Bảng giá đất Xã Trần Phú, Hải Phòng từ 01/01/2026

24 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trần Phú24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường dẫn cầu Hàn, đoạn Xã Thái Tân đến Ngã ba giao Quốc lộ 37), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Quốc lộ 37
Khu vực 1
Giáp địa bàn xã Nam Sách - Cầu Bình
Mục 892
22.400.00016.600.0008.000.0004.000.000
Đường Tỉnh 390
Khu vực 1
Cây xăng Minh Hiệp 2 - Hết địa phận xã Trần Phú
Mục 891
21.800.00014.000.0007.000.0003.500.000
Đường Tỉnh 390
Khu vực 1
Giáp xã Nam Sách - Cây xăng Minh Hiệp 2
Mục 890
21.000.00015.000.0007.000.0003.500.000
Đường dẫn cầu Hàn
Khu vực 1
Xã Thái Tân - Ngã ba giao Quốc lộ 37
Mục 893
24.000.00016.000.0008.000.0004.000.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 897
4.400.0003.600.0002.200.0001.300.000
Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê Hà
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 896
6.000.0004.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục xã (đường 183 cũ)
Khu vực2
Cây xăng - Bến phà Bình Linh Khê
Mục 895
10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố
Khu vực2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 894
10.000.0006.000.0004.000.0002.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Quốc lộ 37
Khu vực 1
Giáp địa bàn xã Nam Sách - Cầu Bình
Mục 892
5.600.0004.150.0002.000.0001.000.000
Đường Tỉnh 390
Khu vực 1
Cây xăng Minh Hiệp 2 - Hết địa phận xã Trần Phú
Mục 891
5.450.0003.500.0001.750.000875.000
Đường Tỉnh 390
Khu vực 1
Giáp xã Nam Sách - Cây xăng Minh Hiệp 2
Mục 890
5.250.0003.750.0001.750.000875.000
Đường dẫn cầu Hàn
Khu vực 1
Xã Thái Tân - Ngã ba giao Quốc lộ 37
Mục 893
6.000.0004.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 897
1.100.000900.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê Hà
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 896
1.500.0001.000.000750.000720.000
Đường trục xã (đường 183 cũ)
Khu vực2
Cây xăng - Bến phà Bình Linh Khê
Mục 895
2.500.0001.500.0001.000.000720.000
Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố
Khu vực2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 894
2.500.0001.500.0001.000.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (8 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Quốc lộ 37
Khu vực 1
Giáp địa bàn xã Nam Sách - Cầu Bình
Mục 892
6.720.0004.980.0002.400.0001.200.000
Đường Tỉnh 390
Khu vực 1
Giáp xã Nam Sách - Cây xăng Minh Hiệp 2
Mục 890
6.300.0004.500.0002.100.0001.050.000
Đường Tỉnh 390
Khu vực 1
Cây xăng Minh Hiệp 2 - Hết địa phận xã Trần Phú
Mục 891
6.540.0004.200.0002.100.0001.050.000
Đường dẫn cầu Hàn
Khu vực 1
Xã Thái Tân - Ngã ba giao Quốc lộ 37
Mục 893
7.200.0004.800.0002.400.0001.200.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 897
1.320.0001.080.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê Hà
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 896
1.800.0001.200.000900.000750.000
Đường trục xã (đường 183 cũ)
Khu vực2
Cây xăng - Bến phà Bình Linh Khê
Mục 895
3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố
Khu vực2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 894
3.000.0001.800.0001.200.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.