Bảng giá đất Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng từ 01/01/2026

135 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trần Nhân Tông15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Đại Tân, đoạn Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) đến Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2670
4.000.0002.100.0001.600.0001.300.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh LongĐầu đường - Cuối đường
Mục 2659
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 2660
5.000.0002.500.0002.000.0001.700.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 2661
3.000.0001.700.0001.300.0001.000.000
Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2668
3.600.0001.900.0001.400.0001.200.000
Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 2667
4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Khu dân cư Cầu RuồiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2665
7.000.0003.600.0002.500.0002.000.000
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô còn lại
Mục 2658
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình
Mục 2657
7.000.0003.500.0002.600.0002.100.000
Khu dân cư mới Vĩnh ĐạiCác lô còn lại
Mục 2656
9.500.0004.800.0003.000.0002.400.000
Khu dân cư mới Vĩnh ĐạiCác lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại"
Mục 2655
10.500.0005.500.0003.300.0002.700.000
Phố Bát GiáoThửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát
Mục 2635
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Phố Bát GiáoTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát
Mục 2634
8.000.0004.100.0002.700.0002.200.000
Phố Giải PhóngCầu Tràn - Bệnh viện Phong Chí Linh
Mục 2646
5.300.0002.700.0002.000.0001.600.000
Phố Hoàng GiánĐình làng Hoàng Gián cũ - Nghĩa trang Hoàng Gián cũ
Mục 2644
4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Phố Hoàng GiánThửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) - Cổng làng Hoàng Gián cũ
Mục 2643
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Phố Hòa BìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2648
10.500.0005.500.0003.300.0002.700.000
Phố Phan Đình GiótTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Đại Tân
Mục 2630
8.000.0004.100.0002.700.0002.200.000
Phố Phục ThiệnNgã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) - Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha)
Mục 2640
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Phố Phục ThiệnCổng làng Phục Thiện - Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn)
Mục 2642
4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Phố Phục ThiệnThửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) - Cổng làng Phục Thiện
Mục 2641
5.300.0002.700.0002.000.0001.600.000
Phố Trần CungTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân - Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18)
Mục 2636
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Phố Trần Quốc TảngThửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) - Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ
Mục 2645
5.300.0002.700.0002.000.0001.600.000
Phố Tân ThànhĐường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) - Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến
Mục 2647
4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Phố Văn HóaĐầu đường - Cuối đường
Mục 2649
10.500.0005.500.0003.300.0002.700.000
Phố Đại BộTiếp giáp Điểm dân cư áp phích - Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ)
Mục 2632
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Phố Đại BộTiếp giáp phố Đại Tân - Điểm dân cư Áp phích
Mục 2631
8.000.0004.100.0002.700.0002.200.000
Phố Đại TânTiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) - Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
Mục 2629
11.000.0005.700.0003.400.0002.700.000
Phố Đại TânNgã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) - Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)
Mục 2628
15.000.0007.600.0004.200.0003.400.000
Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm - Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
Mục 2637
5.000.0002.600.0001.900.0001.500.000
Phố Đồng CốngCổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) - Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống
Mục 2638
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Phố Đồng CốngThửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) - Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên)
Mục 2639
5.300.0002.700.0002.000.0001.600.000
Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 2654
10.500.0005.500.0003.300.0002.700.000
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2664
5.000.0002.500.0002.000.0001.700.000
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2663
7.200.0003.500.0002.600.0002.100.000
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2662
8.200.0004.100.0002.700.0002.200.000
Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân)Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
Mục 2669
4.500.0002.300.0001.700.0001.500.000
Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm)Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) - Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm)
Mục 2666
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Đường 184Đê Ninh Công - Ban chỉ huy quân sự phường
Mục 2650
10.500.0005.500.0003.300.0002.700.000
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích NhamĐầu đường - Cuối đường
Mục 2651
6.000.0003.100.0002.200.0001.500.000
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến ĐòĐầu đường - Cuối đường
Mục 2653
5.400.0003.100.0002.200.0001.500.000
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 2652
6.000.0003.100.0002.200.0001.500.000
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) - Hết Tổ dân phố Đại Bát
Mục 2626
15.000.0007.600.0004.200.0003.400.000
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát - Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh
Mục 2627
14.000.0007.100.0004.000.0003.200.000
Đường đi nhà máy giầy Đại BộTiếp giáp điểm dân cư áp phích - Nhà máy giầy da Đại Bộ
Mục 2633
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2670
1.200.0001.000.000950.000850.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh LongĐầu đường - Cuối đường
Mục 2659
1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 2660
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 2661
1.200.0001.000.000950.000850.000
Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2668
1.440.0001.200.000900.000850.000
Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 2667
1.350.0001.000.000950.000850.000
Khu dân cư Cầu RuồiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2665
2.100.0001.200.0001.000.000850.000
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô còn lại
Mục 2658
1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình
Mục 2657
2.100.0001.200.0001.000.000850.000
Khu dân cư mới Vĩnh ĐạiCác lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại"
Mục 2655
3.150.0001.650.0001.200.000870.000
Khu dân cư mới Vĩnh ĐạiCác lô còn lại
Mục 2656
2.850.0001.440.0001.200.000870.000
Phố Bát GiáoThửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát
Mục 2635
1.800.0001.100.000950.000850.000
Phố Bát GiáoTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát
Mục 2634
2.400.0001.230.000950.000850.000
Phố Giải PhóngCầu Tràn - Bệnh viện Phong Chí Linh
Mục 2646
1.590.0001.100.000950.000850.000
Phố Hoàng GiánThửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) - Cổng làng Hoàng Gián cũ
Mục 2643
1.800.0001.100.000950.000850.000
Phố Hoàng GiánĐình làng Hoàng Gián cũ - Nghĩa trang Hoàng Gián cũ
Mục 2644
1.350.0001.100.000950.000850.000
Phố Hòa BìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2648
3.150.0001.650.0001.200.000870.000
Phố Phan Đình GiótTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Đại Tân
Mục 2630
2.400.0001.230.000950.000850.000
Phố Phục ThiệnThửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) - Cổng làng Phục Thiện
Mục 2641
1.590.0001.100.000950.000850.000
Phố Phục ThiệnCổng làng Phục Thiện - Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn)
Mục 2642
1.350.0001.100.000950.000850.000
Phố Phục ThiệnNgã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) - Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha)
Mục 2640
1.800.0001.100.000950.000850.000
Phố Trần CungTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân - Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18)
Mục 2636
1.800.0001.100.000950.000850.000
Phố Trần Quốc TảngThửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) - Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ
Mục 2645
1.620.0001.100.000950.000850.000
Phố Tân ThànhĐường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) - Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến
Mục 2647
1.350.0001.100.000950.000850.000
Phố Văn HóaĐầu đường - Cuối đường
Mục 2649
3.150.0001.650.0001.200.000870.000
Phố Đại BộTiếp giáp phố Đại Tân - Điểm dân cư Áp phích
Mục 2631
2.400.0001.230.000950.000850.000
Phố Đại BộTiếp giáp Điểm dân cư áp phích - Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ)
Mục 2632
1.800.0001.100.000950.000850.000
Phố Đại TânTiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) - Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
Mục 2629
3.300.0001.710.0001.020.000850.000
Phố Đại TânNgã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) - Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)
Mục 2628
3.750.0001.900.0001.050.000850.000
Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm - Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
Mục 2637
1.500.0001.100.000950.000850.000
Phố Đồng CốngThửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) - Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên)
Mục 2639
1.590.0001.100.000950.000850.000
Phố Đồng CốngCổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) - Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống
Mục 2638
1.800.0001.100.000950.000850.000
Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 2654
3.150.0001.650.0001.200.000870.000
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2664
1.500.0001.200.0001.000.000850.000
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2663
2.100.0001.200.0001.000.000850.000
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2662
2.400.0001.230.000950.000850.000
Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân)Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
Mục 2669
1.350.0001.000.000950.000850.000
Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm)Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) - Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm)
Mục 2666
1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Đường 184Đê Ninh Công - Ban chỉ huy quân sự phường
Mục 2650
3.150.0001.650.0001.200.000870.000
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích NhamĐầu đường - Cuối đường
Mục 2651
1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến ĐòĐầu đường - Cuối đường
Mục 2653
1.620.0001.200.0001.000.000850.000
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 2652
1.800.0001.200.0001.000.000850.000
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) - Hết Tổ dân phố Đại Bát
Mục 2626
3.750.0001.900.0001.050.000850.000
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát - Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh
Mục 2627
4.200.0002.130.0001.200.000960.000
Đường đi nhà máy giầy Đại BộTiếp giáp điểm dân cư áp phích - Nhà máy giầy da Đại Bộ
Mục 2633
1.800.0001.100.000950.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2670
1.400.0001.200.0001.100.000865.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh LongĐầu đường - Cuối đường
Mục 2659
2.100.0001.395.0001.100.000865.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 2660
1.750.0001.300.0001.100.000865.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 2661
1.500.0001.200.0001.100.000865.000
Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2668
1.500.0001.300.0001.100.000865.000
Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâmĐầu đường - Cuối đường
Mục 2667
1.575.0001.200.0001.100.000865.000
Khu dân cư Cầu RuồiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2665
2.450.0001.620.0001.125.000880.000
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình
Mục 2657
2.450.0001.575.0001.170.000865.000
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2Các lô còn lại
Mục 2658
2.100.0001.395.0001.100.000865.000
Khu dân cư mới Vĩnh ĐạiCác lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại"
Mục 2655
3.675.0002.475.0001.485.0001.080.000
Khu dân cư mới Vĩnh ĐạiCác lô còn lại
Mục 2656
3.325.0002.160.0001.350.000960.000
Phố Bát GiáoThửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát
Mục 2635
2.100.0001.240.000990.000865.000
Phố Bát GiáoTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát
Mục 2634
2.800.0001.640.0001.215.000990.000
Phố Giải PhóngCầu Tràn - Bệnh viện Phong Chí Linh
Mục 2646
1.855.0001.215.000990.000865.000
Phố Hoàng GiánĐình làng Hoàng Gián cũ - Nghĩa trang Hoàng Gián cũ
Mục 2644
1.575.0001.200.000990.000865.000
Phố Hoàng GiánThửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) - Cổng làng Hoàng Gián cũ
Mục 2643
2.100.0001.395.000990.000865.000
Phố Hòa BìnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2648
3.675.0002.475.0001.485.0001.080.000
Phố Phan Đình GiótTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Đại Tân
Mục 2630
2.800.0001.640.0001.215.000990.000
Phố Phục ThiệnThửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) - Cổng làng Phục Thiện
Mục 2641
1.855.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Phục ThiệnCổng làng Phục Thiện - Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn)
Mục 2642
1.575.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Phục ThiệnNgã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) - Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha)
Mục 2640
2.100.0001.240.000990.000865.000
Phố Trần CungTiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân - Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18)
Mục 2636
2.100.0001.240.000990.000865.000
Phố Trần Quốc TảngThửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) - Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ
Mục 2645
1.890.0001.215.000990.000865.000
Phố Tân ThànhĐường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) - Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến
Mục 2647
1.575.0001.200.000990.000865.000
Phố Văn HóaĐầu đường - Cuối đường
Mục 2649
3.675.0002.475.0001.485.0001.080.000
Phố Đại BộTiếp giáp phố Đại Tân - Điểm dân cư Áp phích
Mục 2631
2.800.0001.640.0001.215.000990.000
Phố Đại BộTiếp giáp Điểm dân cư áp phích - Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ)
Mục 2632
2.100.0001.240.0001.100.000900.000
Phố Đại TânTiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) - Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
Mục 2629
3.850.0002.280.0001.360.0001.080.000
Phố Đại TânNgã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) - Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)
Mục 2628
5.250.0002.660.0001.470.0001.190.000
Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm - Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
Mục 2637
1.750.0001.300.0001.000.000865.000
Phố Đồng CốngThửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) - Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên)
Mục 2639
1.855.0001.200.0001.000.000865.000
Phố Đồng CốngCổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) - Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống
Mục 2638
2.100.0001.240.000990.000865.000
Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 2654
3.675.0002.475.0001.485.0001.080.000
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2664
1.750.0001.300.0001.100.000865.000
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2663
2.450.0001.575.0001.170.000865.000
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 2662
2.800.0001.640.0001.215.000990.000
Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân)Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
Mục 2669
1.575.0001.200.0001.100.000865.000
Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm)Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) - Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm)
Mục 2666
2.100.0001.395.0001.100.000865.000
Đường 184Đê Ninh Công - Ban chỉ huy quân sự phường
Mục 2650
3.675.0002.475.0001.485.0001.080.000
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích NhamĐầu đường - Cuối đường
Mục 2651
2.100.0001.395.0001.100.000865.000
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến ĐòĐầu đường - Cuối đường
Mục 2653
1.890.0001.395.0001.100.000865.000
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông XáĐầu đường - Cuối đường
Mục 2652
2.100.0001.395.0001.100.000865.000
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát - Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh
Mục 2627
4.900.0002.840.0001.600.0001.280.000
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) - Hết Tổ dân phố Đại Bát
Mục 2626
5.250.0002.660.0001.470.0001.190.000
Đường đi nhà máy giầy Đại BộTiếp giáp điểm dân cư áp phích - Nhà máy giầy da Đại Bộ
Mục 2633
2.100.0001.240.000990.000865.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.