Bảng giá đất Phường Trần Nhân Tông, Hải Phòng từ 01/01/2026
135 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trần Nhân Tông là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Đại Tân, đoạn Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) đến Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2670 | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 2659 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 2660 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2661 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 2668 | 3.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2667 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Khu dân cư Cầu Ruồi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2665 | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 | Các lô còn lại Mục 2658 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 | Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình Mục 2657 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại | Các lô còn lại Mục 2656 | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại | Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" Mục 2655 | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Phố Bát Giáo | Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát Mục 2635 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phố Bát Giáo | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát Mục 2634 | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Phố Giải Phóng | Cầu Tràn - Bệnh viện Phong Chí Linh Mục 2646 | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Hoàng Gián | Đình làng Hoàng Gián cũ - Nghĩa trang Hoàng Gián cũ Mục 2644 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Hoàng Gián | Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) - Cổng làng Hoàng Gián cũ Mục 2643 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phố Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 2648 | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Phố Phan Đình Giót | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Đại Tân Mục 2630 | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Phố Phục Thiện | Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) - Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) Mục 2640 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phố Phục Thiện | Cổng làng Phục Thiện - Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) Mục 2642 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Phục Thiện | Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) - Cổng làng Phục Thiện Mục 2641 | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Trần Cung | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân - Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) Mục 2636 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phố Trần Quốc Tảng | Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) - Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ Mục 2645 | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Tân Thành | Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) - Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến Mục 2647 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Phố Văn Hóa | Đầu đường - Cuối đường Mục 2649 | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Phố Đại Bộ | Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích - Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) Mục 2632 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phố Đại Bộ | Tiếp giáp phố Đại Tân - Điểm dân cư Áp phích Mục 2631 | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Phố Đại Tân | Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) - Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) Mục 2629 | 11.000.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Phố Đại Tân | Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) - Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) Mục 2628 | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) | Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm - Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) Mục 2637 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Phố Đồng Cống | Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) - Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống Mục 2638 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phố Đồng Cống | Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) - Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) Mục 2639 | 5.300.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2654 | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2664 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2663 | 7.200.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 2.100.000 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2662 | 8.200.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) | Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) Mục 2669 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) - Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) Mục 2666 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đường 184 | Đê Ninh Công - Ban chỉ huy quân sự phường Mục 2650 | 10.500.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham | Đầu đường - Cuối đường Mục 2651 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò | Đầu đường - Cuối đường Mục 2653 | 5.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 2652 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) | Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) - Hết Tổ dân phố Đại Bát Mục 2626 | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) | Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát - Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh Mục 2627 | 14.000.000 | 7.100.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ | Tiếp giáp điểm dân cư áp phích - Nhà máy giầy da Đại Bộ Mục 2633 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2670 | 1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 2659 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 2660 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2661 | 1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 2668 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2667 | 1.350.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Khu dân cư Cầu Ruồi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2665 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 | Các lô còn lại Mục 2658 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 | Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình Mục 2657 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại | Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" Mục 2655 | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại | Các lô còn lại Mục 2656 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Phố Bát Giáo | Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát Mục 2635 | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Bát Giáo | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát Mục 2634 | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Giải Phóng | Cầu Tràn - Bệnh viện Phong Chí Linh Mục 2646 | 1.590.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Hoàng Gián | Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) - Cổng làng Hoàng Gián cũ Mục 2643 | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Hoàng Gián | Đình làng Hoàng Gián cũ - Nghĩa trang Hoàng Gián cũ Mục 2644 | 1.350.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 2648 | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Phố Phan Đình Giót | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Đại Tân Mục 2630 | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Phục Thiện | Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) - Cổng làng Phục Thiện Mục 2641 | 1.590.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Phục Thiện | Cổng làng Phục Thiện - Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) Mục 2642 | 1.350.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Phục Thiện | Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) - Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) Mục 2640 | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Trần Cung | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân - Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) Mục 2636 | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Trần Quốc Tảng | Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) - Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ Mục 2645 | 1.620.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Tân Thành | Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) - Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến Mục 2647 | 1.350.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Văn Hóa | Đầu đường - Cuối đường Mục 2649 | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Phố Đại Bộ | Tiếp giáp phố Đại Tân - Điểm dân cư Áp phích Mục 2631 | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Đại Bộ | Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích - Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) Mục 2632 | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Đại Tân | Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) - Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) Mục 2629 | 3.300.000 | 1.710.000 | 1.020.000 | 850.000 |
| Phố Đại Tân | Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) - Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) Mục 2628 | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) | Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm - Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) Mục 2637 | 1.500.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Đồng Cống | Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) - Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) Mục 2639 | 1.590.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Phố Đồng Cống | Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) - Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống Mục 2638 | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
| Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2654 | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2664 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2663 | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2662 | 2.400.000 | 1.230.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) | Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) Mục 2669 | 1.350.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
| Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) - Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) Mục 2666 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường 184 | Đê Ninh Công - Ban chỉ huy quân sự phường Mục 2650 | 3.150.000 | 1.650.000 | 1.200.000 | 870.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham | Đầu đường - Cuối đường Mục 2651 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò | Đầu đường - Cuối đường Mục 2653 | 1.620.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 2652 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) | Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) - Hết Tổ dân phố Đại Bát Mục 2626 | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) | Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát - Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh Mục 2627 | 4.200.000 | 2.130.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ | Tiếp giáp điểm dân cư áp phích - Nhà máy giầy da Đại Bộ Mục 2633 | 1.800.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2670 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 2659 | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 2660 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2661 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 2668 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2667 | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Khu dân cư Cầu Ruồi | Đầu đường - Cuối đường Mục 2665 | 2.450.000 | 1.620.000 | 1.125.000 | 880.000 |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 | Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình Mục 2657 | 2.450.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2 | Các lô còn lại Mục 2658 | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại | Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại" Mục 2655 | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Khu dân cư mới Vĩnh Đại | Các lô còn lại Mục 2656 | 3.325.000 | 2.160.000 | 1.350.000 | 960.000 |
| Phố Bát Giáo | Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41 - Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát Mục 2635 | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Bát Giáo | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18) - hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát Mục 2634 | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Phố Giải Phóng | Cầu Tràn - Bệnh viện Phong Chí Linh Mục 2646 | 1.855.000 | 1.215.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Hoàng Gián | Đình làng Hoàng Gián cũ - Nghĩa trang Hoàng Gián cũ Mục 2644 | 1.575.000 | 1.200.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Hoàng Gián | Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân) - Cổng làng Hoàng Gián cũ Mục 2643 | 2.100.000 | 1.395.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 2648 | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Phố Phan Đình Giót | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị - Tiếp giáp phố Đại Tân Mục 2630 | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Phố Phục Thiện | Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) - Cổng làng Phục Thiện Mục 2641 | 1.855.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Phục Thiện | Cổng làng Phục Thiện - Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn) Mục 2642 | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Phục Thiện | Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị) - Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha) Mục 2640 | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Trần Cung | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân - Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18) Mục 2636 | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Trần Quốc Tảng | Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn) - Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ Mục 2645 | 1.890.000 | 1.215.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Tân Thành | Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân) - Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến Mục 2647 | 1.575.000 | 1.200.000 | 990.000 | 865.000 |
| Phố Văn Hóa | Đầu đường - Cuối đường Mục 2649 | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Phố Đại Bộ | Tiếp giáp phố Đại Tân - Điểm dân cư Áp phích Mục 2631 | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Phố Đại Bộ | Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích - Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ) Mục 2632 | 2.100.000 | 1.240.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Phố Đại Tân | Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) - Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) Mục 2629 | 3.850.000 | 2.280.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Phố Đại Tân | Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) - Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân) Mục 2628 | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm) | Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm - Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) Mục 2637 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Đồng Cống | Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông) - Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên) Mục 2639 | 1.855.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Phố Đồng Cống | Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị) - Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống Mục 2638 | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
| Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2654 | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2664 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2663 | 2.450.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 2662 | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.215.000 | 990.000 |
| Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) | Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân - Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) Mục 2669 | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm) | Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị) - Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm) Mục 2666 | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường 184 | Đê Ninh Công - Ban chỉ huy quân sự phường Mục 2650 | 3.675.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham | Đầu đường - Cuối đường Mục 2651 | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò | Đầu đường - Cuối đường Mục 2653 | 1.890.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 2652 | 2.100.000 | 1.395.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) | Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát - Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh Mục 2627 | 4.900.000 | 2.840.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) | Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ) - Hết Tổ dân phố Đại Bát Mục 2626 | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ | Tiếp giáp điểm dân cư áp phích - Nhà máy giầy da Đại Bộ Mục 2633 | 2.100.000 | 1.240.000 | 990.000 | 865.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.