Bảng giá đất Xã Nam Thanh Miện, Hải Phòng từ 01/01/2026
39 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Thanh Miện là 18.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Điểm dân cư mới thôn Phương Khê, Trọn khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Khu vực 1 | Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) Mục 1687 | 13.000.000 | |||
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Khu vực 1 | Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) Mục 1686 | 15.000.000 | |||
| Khu dân cư thôn Hội Yên Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường từ 5,5m đến 7m Mục 1688 | 9.500.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Khu vực 2 | Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 5,5m) Mục 1692 | 4.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Khu vực 2 | Giáp đường có mặt cắt 1-1 (vỉa hè 2,0m, mặt đường 5,5m) Mục 1691 | 3.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn Phương Khê Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1685 | 18.100.000 | |||
| Điểm dân cư thôn Đan Giáp, xã Thanh Giang Khu vực 2 | Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa hè 1,5m) Mục 1693 | 6.000.000 | |||
| Đường 392B Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1684 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường 392B Đảo Cò Khu vực 1 | Đầu thôn Hội Yên - Đảo Cò Mục 1683 | 12.500.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 2.900.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1695 | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường trục chính thôn Đồng Chấm, thôn My Đồng Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1694 | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê - Đường Cao Thắng - Tiền Phong Mục 1689 | 15.000.000 | 7.400.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1690 | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Khu vực 1 | Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) Mục 1687 | 3.250.000 | |||
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Khu vực 1 | Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) Mục 1686 | 3.750.000 | |||
| Khu dân cư thôn Hội Yên Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường từ 5,5m đến 7m Mục 1688 | 2.375.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Khu vực 2 | Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 5,5m) Mục 1692 | 1.000.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Khu vực 2 | Giáp đường có mặt cắt 1-1 (vỉa hè 2,0m, mặt đường 5,5m) Mục 1691 | 750.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn Phương Khê Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1685 | 4.525.000 | |||
| Điểm dân cư thôn Đan Giáp, xã Thanh Giang Khu vực 2 | Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa hè 1,5m) Mục 1693 | 1.500.000 | |||
| Đường 392B Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1684 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 |
| Đường 392B Đảo Cò Khu vực 1 | Đầu thôn Hội Yên - Đảo Cò Mục 1683 | 3.125.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 725.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1695 | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Đồng Chấm, thôn My Đồng Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1694 | 1.350.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê - Đường Cao Thắng - Tiền Phong Mục 1689 | 3.750.000 | 1.850.000 | 925.000 | 720.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1690 | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Khu vực 1 | Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) Mục 1687 | 3.900.000 | |||
| Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) Khu vực 1 | Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) Mục 1686 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư thôn Hội Yên Khu vực 1 | Đường có mặt cắt đường từ 5,5m đến 7m Mục 1688 | 2.850.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Khu vực 2 | Giáp đường có mặt cắt 1-1 (vỉa hè 2,0m, mặt đường 5,5m) Mục 1691 | 900.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong Khu vực 2 | Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 5,5m) Mục 1692 | 1.200.000 | |||
| Điểm dân cư mới thôn Phương Khê Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1685 | 5.430.000 | |||
| Điểm dân cư thôn Đan Giáp, xã Thanh Giang Khu vực 2 | Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa hè 1,5m) Mục 1693 | 1.800.000 | |||
| Đường 392B Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1684 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Đường 392B Đảo Cò Khu vực 1 | Đầu thôn Hội Yên - Đảo Cò Mục 1683 | 3.750.000 | 3.450.000 | 1.740.000 | 870.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1695 | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Đồng Chấm, thôn My Đồng Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1694 | 1.620.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê - Đường Cao Thắng - Tiền Phong Mục 1689 | 4.500.000 | 2.220.000 | 1.110.000 | 750.000 |
| Đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1690 | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.