Bảng giá đất Xã Yết Kiêu, Hải Phòng từ 01/01/2026

30 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yết Kiêu27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 395, đoạn Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương đến Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường 395
Khu vực 1
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương - Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Mục 1315
27.000.00010.800.0006.500.0004.900.000
Đường 395
Khu vực 1
Ông Kẻng thôn Thượng Bì - Cổng làng thôn Vân Am
Mục 1316
12.000.0005.200.0003.200.0002.400.000
Đường 395
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1317
10.500.0004.500.0002.800.0002.100.000
Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1323
3.800.0002.500.0001.300.0001.100.000
Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1324
2.800.0002.200.0001.100.000900.000
Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1322
7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Điểm giao với đường 395 - Cầu phao ô Xuyên
Mục 1320
7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Xã Thống Nhất cũ - Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Mục 1319
7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1321
7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường tỉnh 393
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1318
9.000.0003.600.0002.400.0001.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường 395
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1317
2.625.0001.125.000750.000720.000
Đường 395
Khu vực 1
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương - Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Mục 1315
6.750.0002.700.0001.625.0001.225.000
Đường 395
Khu vực 1
Ông Kẻng thôn Thượng Bì - Cổng làng thôn Vân Am
Mục 1316
3.000.0001.300.000800.000720.000
Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1323
950.000800.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1324
800.000760.000740.000720.000
Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1322
1.800.000950.000750.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Xã Thống Nhất cũ - Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Mục 1319
1.800.000950.000750.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Điểm giao với đường 395 - Cầu phao ô Xuyên
Mục 1320
1.800.000950.000750.000720.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1321
1.800.000950.000750.000720.000
Đường tỉnh 393
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1318
2.250.000900.000750.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường 395
Khu vực 1
Ông Kẻng thôn Thượng Bì - Cổng làng thôn Vân Am
Mục 1316
3.600.0001.560.000960.000750.000
Đường 395
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1317
3.150.0001.350.000840.000750.000
Đường 395
Khu vực 1
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương - Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Mục 1315
8.100.0003.240.0001.950.0001.470.000
Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1323
1.140.000810.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1324
840.000810.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1322
2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Điểm giao với đường 395 - Cầu phao ô Xuyên
Mục 1320
2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Xã Thống Nhất cũ - Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)
Mục 1319
2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1321
2.160.0001.140.000780.000750.000
Đường tỉnh 393
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1318
2.700.0001.080.000780.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.