Bảng giá đất Xã Cẩm Giàng, Hải Phòng từ 01/01/2026
60 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cẩm Giàng là 36.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 38, đoạn Giáp xã Kẻ Sặt đến Thôn Đông Giao), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Khu vực 1 | Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m Mục 1076 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Khu vực 1 | Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m Mục 1075 | 15.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Khu vực 1 | Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m Mục 1074 | 16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.400.000 |
| Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1083 | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1082 | 11.500.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1081 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Khu vực 2 | Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) - Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng Mục 1078 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Khu vực 2 | Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) - Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) Mục 1077 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Khu vực 2 | Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) - Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng Mục 1079 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Giáp xã Kẻ Sặt - Thôn Đông Giao Mục 1069 | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Đường Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng - Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng Mục 1070 | 31.500.000 | 15.300.000 | 7.700.000 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Đường sắt - Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng Mục 1071 | 27.000.000 | 12.900.000 | 6.500.000 | 4.700.000 |
| Đường Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng - hết địa phận xã Cẩm Giàng Mục 1072 | 22.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1080 | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1073 | 27.000.000 | 14.700.000 | 7.300.000 | 5.300.000 |
| Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1084 | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1088 | 6.210.000 | 4.140.000 | 2.340.000 | 1.980.000 |
| Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1085 | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc - từ sông Cầu Giát trở về phía Đông Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1086 | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 - bản đồ đất dân cư) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1087 | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Khu vực 1 | Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m Mục 1075 | 3.750.000 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 |
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Khu vực 1 | Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m Mục 1074 | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.025.000 | 720.000 |
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Khu vực 1 | Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m Mục 1076 | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1083 | 2.750.000 | 1.375.000 | 750.000 | 720.000 |
| Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1082 | 2.875.000 | 1.375.000 | 750.000 | 720.000 |
| Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1081 | 3.750.000 | 1.875.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Khu vực 2 | Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) - Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng Mục 1079 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Khu vực 2 | Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) - Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng Mục 1078 | 3.375.000 | 1.625.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Khu vực 2 | Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) - Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) Mục 1077 | 3.750.000 | 1.875.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Giáp xã Kẻ Sặt - Thôn Đông Giao Mục 1069 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Đường Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Đường sắt - Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng Mục 1071 | 6.750.000 | 3.225.000 | 1.625.000 | 1.175.000 |
| Đường Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng - Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng Mục 1070 | 7.875.000 | 3.825.000 | 1.925.000 | 1.250.000 |
| Đường Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng - hết địa phận xã Cẩm Giàng Mục 1072 | 5.625.000 | 2.625.000 | 1.325.000 | 875.000 |
| Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1080 | 2.588.000 | 2.170.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1073 | 6.750.000 | 3.675.000 | 1.825.000 | 1.325.000 |
| Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1084 | 2.588.000 | 2.170.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1088 | 2.170.000 | 1.035.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1085 | 2.588.000 | 2.170.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc - từ sông Cầu Giát trở về phía Đông Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1086 | 2.588.000 | 2.170.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 - bản đồ đất dân cư) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1087 | 2.588.000 | 2.170.000 | 900.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Khu vực 1 | Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m Mục 1075 | 4.500.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 750.000 |
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Khu vực 1 | Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m Mục 1074 | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.230.000 | 750.000 |
| Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Khu vực 1 | Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m Mục 1076 | 3.000.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1083 | 3.300.000 | 1.650.000 | 780.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1082 | 3.450.000 | 1.650.000 | 780.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Khu vực 2 | Trọn khu Mục 1081 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Khu vực 2 | Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) - Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng Mục 1078 | 4.050.000 | 1.950.000 | 960.000 | 750.000 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Khu vực 2 | Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) - Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng Mục 1079 | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Khu vực 2 | Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) - Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) Mục 1077 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Đường sắt - Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng Mục 1071 | 8.100.000 | 3.870.000 | 1.950.000 | 1.410.000 |
| Đường Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng - Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng Mục 1070 | 9.450.000 | 4.590.000 | 2.310.000 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng - hết địa phận xã Cẩm Giàng Mục 1072 | 6.750.000 | 3.150.000 | 1.590.000 | 1.050.000 |
| Đường Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Giáp xã Kẻ Sặt - Thôn Đông Giao Mục 1069 | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1080 | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1073 | 8.100.000 | 4.410.000 | 2.190.000 | 1.590.000 |
| Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1084 | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1088 | 2.790.000 | 1.860.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1085 | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc - từ sông Cầu Giát trở về phía Đông Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1086 | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 - bản đồ đất dân cư) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1087 | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.