Bảng giá đất Phường Chí Linh, Hải Phòng từ 01/01/2026
141 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Chí Linh là 14.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Thánh Tông, đoạn Cầu Phả Lại đến Giáp địa giới phường Chu Văn An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc tổ dân phố Ninh Giàng | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Chiêm Mục 2520 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2534 | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh | Giáp phố Trần Tiến Gián - Nhà ông Cư Mục 2526 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh | Giáp phố Trần Tiến Gián - Nhà ông Nga Mục 2525 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương | Nhà ông Nhượng - Nhà ông sơn- đến nhà bà Hạ Mục 2528 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương | Nhà ông Toan - Nhà ông Thắng Mục 2527 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đoài | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Tèo Mục 2513 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đông | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Phương Mục 2514 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân | Nhà ông Quảng - Nhà ông Ân Mục 2529 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân | Nhà ông Ân - Nhà ông Cách Mục 2530 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập | Nhà ông Tuấn - Giáp phố Trần Tiến Gián Mục 2523 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập | Nhà ông Bách - Giáp phố Trần Tiến Gián Mục 2524 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông Lộc | Nhà ông Đài - Nhà ông Vụ Mục 2515 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu Ninh | Nhà bà Huệ - Nhà ông Vĩnh Mục 2522 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam Đông - Nam Đoài | Toàn khu Mục 2507 | 8.800.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông Mục 2510 | 10.000.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng | Các đường còn lại Mục 2511 | 7.500.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông | Các đường còn lại Mục 2509 | 8.800.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông Mục 2508 | 12.000.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Đình Đông | Trọn khu Mục 2512 | 6.000.000 | |||
| Khu đấu giá Ao Lầy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2491 | 13.000.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Nghiễm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2519 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phố Trần Phó Duyệt | Hết nhà ông Vọng - Cuối đường Mục 2517 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phố Trần Phó Duyệt | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Hết nhà ông Vọng Mục 2516 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phố Trần Tiến Gián | Đầu đường - Cuối đường Mục 2521 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phố Trần Ích Phát | Đầu đường - Cuối đường Mục 2518 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2533 | 4.030.000 | 2.900.000 | 1.540.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng | Đầu thôn Đáp khê - Cuối thôn Bạch Đằng Mục 2531 | 4.030.000 | 2.900.000 | 1.540.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3 | Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn Cảnh - Nhà Thanh Gái Mục 2532 | 4.030.000 | 2.900.000 | 1.540.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Cầu Phả Lại - Giáp địa giới phường Chu Văn An Mục 2488 | 14.400.000 | 7.400.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Đường Lục Đầu Giang | Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đường ra bến phà Phả Lại cũ Mục 2498 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đường Phao Sơn | Tiếp giáp đường Thành Phao - Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi Mục 2499 | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Đường Sùng Nghiêm | Ngã ba UBND phường Phả Lại cũ - Đường Trần Khánh Dư Mục 2490 | 13.000.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Đường Thanh Bình | Đường Thành Phao - Hết tổ dân phố số 13 Mục 2500 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Thanh Xuân | Ngã ba Thạch Thủy - Giáp địa giới phường Chu Văn An Mục 2489 | 13.000.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Đường Thành Phao | Ngã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ - Đường Lê Thánh Tông Mục 2494 | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Đường Thành Phao 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2504 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Cổng làng văn hóa Bình Dương - Ga Cổ Thành Mục 2497 | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Giáp phố Nguyễn Nghiễm - Đền Gốm Mục 2506 | 10.000.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đầu đường Trần Nhân Tông - Giáp phố Nguyễn Nghiễm Mục 2505 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2492 | 11.000.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2496 | 11.000.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2495 | 10.000.000 | |||
| Đường trong khu đấu giá Cao Đường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2501 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Đặng Tính | Đầu đường - Cuối đường Mục 2493 | 13.000.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Đường Đồi Ban | Đầu đường - Cuối đường Mục 2502 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Đồi Hyundai | Đầu đường - Cuối đường Mục 2503 | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc tổ dân phố Ninh Giàng | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Chiêm Mục 2520 | 2.100.000 | 1.400.000 | 990.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2534 | 1.330.000 | 1.020.000 | 910.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh | Giáp phố Trần Tiến Gián - Nhà ông Cư Mục 2526 | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh | Giáp phố Trần Tiến Gián - Nhà ông Nga Mục 2525 | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương | Nhà ông Toan - Nhà ông Thắng Mục 2527 | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương | Nhà ông Nhượng - Nhà ông sơn- đến nhà bà Hạ Mục 2528 | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đoài | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Tèo Mục 2513 | 1.800.000 | 1.400.000 | 990.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đông | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Phương Mục 2514 | 1.800.000 | 1.400.000 | 990.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân | Nhà ông Ân - Nhà ông Cách Mục 2530 | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân | Nhà ông Quảng - Nhà ông Ân Mục 2529 | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập | Nhà ông Tuấn - Giáp phố Trần Tiến Gián Mục 2523 | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập | Nhà ông Bách - Giáp phố Trần Tiến Gián Mục 2524 | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông Lộc | Nhà ông Đài - Nhà ông Vụ Mục 2515 | 2.100.000 | 1.400.000 | 990.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu Ninh | Nhà bà Huệ - Nhà ông Vĩnh Mục 2522 | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam Đông - Nam Đoài | Toàn khu Mục 2507 | 2.200.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông Mục 2510 | 2.500.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng | Các đường còn lại Mục 2511 | 1.875.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông Mục 2508 | 3.000.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông | Các đường còn lại Mục 2509 | 2.200.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Đình Đông | Trọn khu Mục 2512 | 1.800.000 | |||
| Khu đấu giá Ao Lầy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2491 | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Phố Nguyễn Nghiễm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2519 | 2.100.000 | 1.400.000 | 990.000 | 900.000 |
| Phố Trần Phó Duyệt | Hết nhà ông Vọng - Cuối đường Mục 2517 | 2.100.000 | 1.400.000 | 990.000 | 900.000 |
| Phố Trần Phó Duyệt | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Hết nhà ông Vọng Mục 2516 | 2.100.000 | 1.400.000 | 990.000 | 900.000 |
| Phố Trần Tiến Gián | Đầu đường - Cuối đường Mục 2521 | 2.100.000 | 1.400.000 | 990.000 | 900.000 |
| Phố Trần Ích Phát | Đầu đường - Cuối đường Mục 2518 | 2.100.000 | 1.400.000 | 990.000 | 900.000 |
| Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2533 | 1.531.000 | 1.450.000 | 924.000 | 850.000 |
| Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng | Đầu thôn Đáp khê - Cuối thôn Bạch Đằng Mục 2531 | 1.531.000 | 1.450.000 | 924.000 | 850.000 |
| Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3 | Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn Cảnh - Nhà Thanh Gái Mục 2532 | 1.531.000 | 1.450.000 | 924.000 | 850.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Cầu Phả Lại - Giáp địa giới phường Chu Văn An Mục 2488 | 3.600.000 | 1.850.000 | 1.230.000 | 990.000 |
| Đường Lục Đầu Giang | Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đường ra bến phà Phả Lại cũ Mục 2498 | 2.100.000 | 1.085.000 | 990.000 | 850.000 |
| Đường Phao Sơn | Tiếp giáp đường Thành Phao - Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi Mục 2499 | 2.100.000 | 1.085.000 | 990.000 | 850.000 |
| Đường Sùng Nghiêm | Ngã ba UBND phường Phả Lại cũ - Đường Trần Khánh Dư Mục 2490 | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Đường Thanh Bình | Đường Thành Phao - Hết tổ dân phố số 13 Mục 2500 | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Đường Thanh Xuân | Ngã ba Thạch Thủy - Giáp địa giới phường Chu Văn An Mục 2489 | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Đường Thành Phao | Ngã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ - Đường Lê Thánh Tông Mục 2494 | 2.500.000 | 1.300.000 | 960.000 | 875.000 |
| Đường Thành Phao 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2504 | 1.250.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Cổng làng văn hóa Bình Dương - Ga Cổ Thành Mục 2497 | 2.400.000 | 1.435.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đầu đường Trần Nhân Tông - Giáp phố Nguyễn Nghiễm Mục 2505 | 3.600.000 | 2.400.000 | 960.000 | 875.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Giáp phố Nguyễn Nghiễm - Đền Gốm Mục 2506 | 2.500.000 | 1.300.000 | 960.000 | 875.000 |
| Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2492 | 2.750.000 | 1.425.000 | 1.020.000 | 945.000 |
| Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2496 | 2.750.000 | 1.710.000 | 1.190.000 | 945.000 |
| Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2495 | 2.500.000 | |||
| Đường trong khu đấu giá Cao Đường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2501 | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Đường Đặng Tính | Đầu đường - Cuối đường Mục 2493 | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Đường Đồi Ban | Đầu đường - Cuối đường Mục 2502 | 1.250.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Đường Đồi Hyundai | Đầu đường - Cuối đường Mục 2503 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc tổ dân phố Ninh Giàng | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Chiêm Mục 2520 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2534 | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh | Giáp phố Trần Tiến Gián - Nhà ông Nga Mục 2525 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh | Giáp phố Trần Tiến Gián - Nhà ông Cư Mục 2526 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương | Nhà ông Toan - Nhà ông Thắng Mục 2527 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương | Nhà ông Nhượng - Nhà ông sơn- đến nhà bà Hạ Mục 2528 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đoài | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Tèo Mục 2513 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đông | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Phương Mục 2514 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân | Nhà ông Quảng - Nhà ông Ân Mục 2529 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân | Nhà ông Ân - Nhà ông Cách Mục 2530 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập | Nhà ông Bách - Giáp phố Trần Tiến Gián Mục 2524 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập | Nhà ông Tuấn - Giáp phố Trần Tiến Gián Mục 2523 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông Lộc | Nhà ông Đài - Nhà ông Vụ Mục 2515 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu Ninh | Nhà bà Huệ - Nhà ông Vĩnh Mục 2522 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam Đông - Nam Đoài | Toàn khu Mục 2507 | 3.080.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng | Các đường còn lại Mục 2511 | 2.625.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông Mục 2510 | 3.500.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông Mục 2508 | 4.200.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông | Các đường còn lại Mục 2509 | 3.080.000 | |||
| Khu QH chi tiết xây dựng KDC Đình Đông | Trọn khu Mục 2512 | 2.100.000 | |||
| Khu đấu giá Ao Lầy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2491 | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.520.000 | 1.200.000 |
| Phố Nguyễn Nghiễm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2519 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Phố Trần Phó Duyệt | Hết nhà ông Vọng - Cuối đường Mục 2517 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Phố Trần Phó Duyệt | Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Hết nhà ông Vọng Mục 2516 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Phố Trần Tiến Gián | Đầu đường - Cuối đường Mục 2521 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Phố Trần Ích Phát | Đầu đường - Cuối đường Mục 2518 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2533 | 1.800.000 | 1.740.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng | Đầu thôn Đáp khê - Cuối thôn Bạch Đằng Mục 2531 | 1.800.000 | 1.740.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3 | Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn Cảnh - Nhà Thanh Gái Mục 2532 | 1.800.000 | 1.740.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Cầu Phả Lại - Giáp địa giới phường Chu Văn An Mục 2488 | 5.040.000 | 2.590.000 | 1.640.000 | 1.320.000 |
| Đường Lục Đầu Giang | Đoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đường ra bến phà Phả Lại cũ Mục 2498 | 2.400.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường Phao Sơn | Tiếp giáp đường Thành Phao - Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi Mục 2499 | 2.400.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường Sùng Nghiêm | Ngã ba UBND phường Phả Lại cũ - Đường Trần Khánh Dư Mục 2490 | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.520.000 | 1.200.000 |
| Đường Thanh Bình | Đường Thành Phao - Hết tổ dân phố số 13 Mục 2500 | 2.025.000 | 1.495.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Đường Thanh Xuân | Ngã ba Thạch Thủy - Giáp địa giới phường Chu Văn An Mục 2489 | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.520.000 | 1.200.000 |
| Đường Thành Phao | Ngã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ - Đường Lê Thánh Tông Mục 2494 | 3.500.000 | 1.820.000 | 1.280.000 | 1.000.000 |
| Đường Thành Phao 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 2504 | 1.750.000 | 1.495.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Cổng làng văn hóa Bình Dương - Ga Cổ Thành Mục 2497 | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đầu đường Trần Nhân Tông - Giáp phố Nguyễn Nghiễm Mục 2505 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 880.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Giáp phố Nguyễn Nghiễm - Đền Gốm Mục 2506 | 3.500.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 880.000 |
| Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 2492 | 3.850.000 | 1.995.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy | Đầu đường - Cuối đường Mục 2496 | 3.850.000 | 1.995.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2495 | 3.500.000 | |||
| Đường trong khu đấu giá Cao Đường | Đầu đường - Cuối đường Mục 2501 | 2.025.000 | 1.495.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Đường Đặng Tính | Đầu đường - Cuối đường Mục 2493 | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.520.000 | 1.200.000 |
| Đường Đồi Ban | Đầu đường - Cuối đường Mục 2502 | 1.750.000 | 1.495.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Đường Đồi Hyundai | Đầu đường - Cuối đường Mục 2503 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 865.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.