Bảng giá đất Phường Chí Linh, Hải Phòng từ 01/01/2026

141 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Chí Linh14.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Thánh Tông, đoạn Cầu Phả Lại đến Giáp địa giới phường Chu Văn An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc tổ dân phố Ninh GiàngTiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Chiêm
Mục 2520
6.000.0004.000.0002.200.0001.800.000
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2534
3.500.0001.700.0001.300.0001.000.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An NinhGiáp phố Trần Tiến Gián - Nhà ông Cư
Mục 2526
4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An NinhGiáp phố Trần Tiến Gián - Nhà ông Nga
Mục 2525
4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý DươngNhà ông Nhượng - Nhà ông sơn- đến nhà bà Hạ
Mục 2528
4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý DươngNhà ông Toan - Nhà ông Thắng
Mục 2527
4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam ĐoàiTiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Tèo
Mục 2513
6.000.0004.000.0002.200.0001.800.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam ĐôngTiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Phương
Mục 2514
6.000.0004.000.0002.200.0001.800.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao TânNhà ông Quảng - Nhà ông Ân
Mục 2529
4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao TânNhà ông Ân - Nhà ông Cách
Mục 2530
4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành LậpNhà ông Tuấn - Giáp phố Trần Tiến Gián
Mục 2523
4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành LậpNhà ông Bách - Giáp phố Trần Tiến Gián
Mục 2524
4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông LộcNhà ông Đài - Nhà ông Vụ
Mục 2515
6.000.0004.000.0002.200.0001.800.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu NinhNhà bà Huệ - Nhà ông Vĩnh
Mục 2522
4.000.0002.200.0001.800.0001.200.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam Đông - Nam ĐoàiToàn khu
Mục 2507
8.800.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh GiàngTiếp giáp đường Trần Nhân Tông
Mục 2510
10.000.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh GiàngCác đường còn lại
Mục 2511
7.500.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam ĐôngCác đường còn lại
Mục 2509
8.800.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam ĐôngTiếp giáp đường Trần Nhân Tông
Mục 2508
12.000.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Đình ĐôngTrọn khu
Mục 2512
6.000.000
Khu đấu giá Ao LầyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2491
13.000.0006.800.0003.800.0003.000.000
Phố Nguyễn NghiễmĐầu đường - Cuối đường
Mục 2519
6.000.0004.000.0002.200.0001.800.000
Phố Trần Phó DuyệtHết nhà ông Vọng - Cuối đường
Mục 2517
5.500.0004.000.0002.200.0001.800.000
Phố Trần Phó DuyệtTiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Hết nhà ông Vọng
Mục 2516
6.000.0004.000.0002.200.0001.800.000
Phố Trần Tiến GiánĐầu đường - Cuối đường
Mục 2521
5.500.0004.000.0002.200.0001.800.000
Phố Trần Ích PhátĐầu đường - Cuối đường
Mục 2518
6.000.0004.000.0002.200.0001.800.000
Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 2533
4.030.0002.900.0001.540.0001.100.000
Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch ĐằngĐầu thôn Đáp khê - Cuối thôn Bạch Đằng
Mục 2531
4.030.0002.900.0001.540.0001.100.000
Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn Cảnh - Nhà Thanh Gái
Mục 2532
4.030.0002.900.0001.540.0001.100.000
Đường Lê Thánh TôngCầu Phả Lại - Giáp địa giới phường Chu Văn An
Mục 2488
14.400.0007.400.0004.100.0003.300.000
Đường Lục Đầu GiangĐoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đường ra bến phà Phả Lại cũ
Mục 2498
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Đường Phao SơnTiếp giáp đường Thành Phao - Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi
Mục 2499
6.000.0003.100.0002.200.0001.800.000
Đường Sùng NghiêmNgã ba UBND phường Phả Lại cũ - Đường Trần Khánh Dư
Mục 2490
13.000.0006.800.0003.800.0003.000.000
Đường Thanh BìnhĐường Thành Phao - Hết tổ dân phố số 13
Mục 2500
4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Đường Thanh XuânNgã ba Thạch Thủy - Giáp địa giới phường Chu Văn An
Mục 2489
13.000.0006.800.0003.800.0003.000.000
Đường Thành PhaoNgã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ - Đường Lê Thánh Tông
Mục 2494
10.000.0005.200.0003.200.0002.500.000
Đường Thành Phao 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 2504
5.000.0002.500.0001.800.0001.400.000
Đường Trần Khánh DưCổng làng văn hóa Bình Dương - Ga Cổ Thành
Mục 2497
8.000.0004.100.0002.700.0002.200.000
Đường Trần Nhân TôngGiáp phố Nguyễn Nghiễm - Đền Gốm
Mục 2506
10.000.0005.200.0004.000.0002.200.000
Đường Trần Nhân TôngĐầu đường Trần Nhân Tông - Giáp phố Nguyễn Nghiễm
Mục 2505
12.000.0006.000.0004.000.0002.200.000
Đường trong Khu tái định cư Phao SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2492
11.000.0005.700.0003.400.0002.700.000
Đường trong Khu tái định cư Thạch ThủyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2496
11.000.0005.700.0003.400.0002.700.000
Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2495
10.000.000
Đường trong khu đấu giá Cao ĐườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2501
4.500.0002.300.0001.800.0001.400.000
Đường Đặng TínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2493
13.000.0006.800.0003.800.0003.000.000
Đường Đồi BanĐầu đường - Cuối đường
Mục 2502
5.000.0002.500.0001.800.0001.400.000
Đường Đồi HyundaiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2503
4.000.0002.300.0001.800.0001.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc tổ dân phố Ninh GiàngTiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Chiêm
Mục 2520
2.100.0001.400.000990.000900.000
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2534
1.330.0001.020.000910.000850.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An NinhGiáp phố Trần Tiến Gián - Nhà ông Cư
Mục 2526
1.520.0001.320.0001.080.000850.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An NinhGiáp phố Trần Tiến Gián - Nhà ông Nga
Mục 2525
1.520.0001.320.0001.080.000850.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý DươngNhà ông Toan - Nhà ông Thắng
Mục 2527
1.520.0001.320.0001.080.000850.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý DươngNhà ông Nhượng - Nhà ông sơn- đến nhà bà Hạ
Mục 2528
1.520.0001.320.0001.080.000850.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam ĐoàiTiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Tèo
Mục 2513
1.800.0001.400.000990.000900.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam ĐôngTiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Phương
Mục 2514
1.800.0001.400.000990.000900.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao TânNhà ông Ân - Nhà ông Cách
Mục 2530
1.520.0001.320.0001.080.000850.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao TânNhà ông Quảng - Nhà ông Ân
Mục 2529
1.520.0001.320.0001.080.000850.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành LậpNhà ông Tuấn - Giáp phố Trần Tiến Gián
Mục 2523
1.520.0001.320.0001.080.000850.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành LậpNhà ông Bách - Giáp phố Trần Tiến Gián
Mục 2524
1.520.0001.320.0001.080.000850.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông LộcNhà ông Đài - Nhà ông Vụ
Mục 2515
2.100.0001.400.000990.000900.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu NinhNhà bà Huệ - Nhà ông Vĩnh
Mục 2522
1.520.0001.320.0001.080.000850.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam Đông - Nam ĐoàiToàn khu
Mục 2507
2.200.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh GiàngTiếp giáp đường Trần Nhân Tông
Mục 2510
2.500.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh GiàngCác đường còn lại
Mục 2511
1.875.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam ĐôngTiếp giáp đường Trần Nhân Tông
Mục 2508
3.000.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam ĐôngCác đường còn lại
Mục 2509
2.200.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Đình ĐôngTrọn khu
Mục 2512
1.800.000
Khu đấu giá Ao LầyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2491
3.250.0001.700.0001.140.000900.000
Phố Nguyễn NghiễmĐầu đường - Cuối đường
Mục 2519
2.100.0001.400.000990.000900.000
Phố Trần Phó DuyệtHết nhà ông Vọng - Cuối đường
Mục 2517
2.100.0001.400.000990.000900.000
Phố Trần Phó DuyệtTiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Hết nhà ông Vọng
Mục 2516
2.100.0001.400.000990.000900.000
Phố Trần Tiến GiánĐầu đường - Cuối đường
Mục 2521
2.100.0001.400.000990.000900.000
Phố Trần Ích PhátĐầu đường - Cuối đường
Mục 2518
2.100.0001.400.000990.000900.000
Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 2533
1.531.0001.450.000924.000850.000
Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch ĐằngĐầu thôn Đáp khê - Cuối thôn Bạch Đằng
Mục 2531
1.531.0001.450.000924.000850.000
Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn Cảnh - Nhà Thanh Gái
Mục 2532
1.531.0001.450.000924.000850.000
Đường Lê Thánh TôngCầu Phả Lại - Giáp địa giới phường Chu Văn An
Mục 2488
3.600.0001.850.0001.230.000990.000
Đường Lục Đầu GiangĐoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đường ra bến phà Phả Lại cũ
Mục 2498
2.100.0001.085.000990.000850.000
Đường Phao SơnTiếp giáp đường Thành Phao - Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi
Mục 2499
2.100.0001.085.000990.000850.000
Đường Sùng NghiêmNgã ba UBND phường Phả Lại cũ - Đường Trần Khánh Dư
Mục 2490
3.250.0001.700.0001.140.000900.000
Đường Thanh BìnhĐường Thành Phao - Hết tổ dân phố số 13
Mục 2500
1.800.0001.380.0001.080.000850.000
Đường Thanh XuânNgã ba Thạch Thủy - Giáp địa giới phường Chu Văn An
Mục 2489
3.250.0001.700.0001.140.000900.000
Đường Thành PhaoNgã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ - Đường Lê Thánh Tông
Mục 2494
2.500.0001.300.000960.000875.000
Đường Thành Phao 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 2504
1.250.0001.100.000900.000850.000
Đường Trần Khánh DưCổng làng văn hóa Bình Dương - Ga Cổ Thành
Mục 2497
2.400.0001.435.0001.080.000850.000
Đường Trần Nhân TôngĐầu đường Trần Nhân Tông - Giáp phố Nguyễn Nghiễm
Mục 2505
3.600.0002.400.000960.000875.000
Đường Trần Nhân TôngGiáp phố Nguyễn Nghiễm - Đền Gốm
Mục 2506
2.500.0001.300.000960.000875.000
Đường trong Khu tái định cư Phao SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2492
2.750.0001.425.0001.020.000945.000
Đường trong Khu tái định cư Thạch ThủyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2496
2.750.0001.710.0001.190.000945.000
Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2495
2.500.000
Đường trong khu đấu giá Cao ĐườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2501
1.800.0001.380.0001.080.000850.000
Đường Đặng TínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2493
3.250.0001.700.0001.140.000900.000
Đường Đồi BanĐầu đường - Cuối đường
Mục 2502
1.250.0001.100.000900.000850.000
Đường Đồi HyundaiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2503
1.100.0001.000.000950.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (47 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường thuộc tổ dân phố Ninh GiàngTiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Chiêm
Mục 2520
2.400.0001.500.0001.210.0001.116.000
Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2534
1.400.0001.105.0001.000.000865.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An NinhGiáp phố Trần Tiến Gián - Nhà ông Nga
Mục 2525
1.800.0001.400.0001.100.000900.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An NinhGiáp phố Trần Tiến Gián - Nhà ông Cư
Mục 2526
1.800.0001.400.0001.100.000900.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý DươngNhà ông Toan - Nhà ông Thắng
Mục 2527
1.800.0001.400.0001.100.000900.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý DươngNhà ông Nhượng - Nhà ông sơn- đến nhà bà Hạ
Mục 2528
1.800.0001.400.0001.100.000900.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam ĐoàiTiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Tèo
Mục 2513
2.100.0001.500.0001.210.0001.116.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam ĐôngTiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Nhà ông Phương
Mục 2514
2.100.0001.500.0001.210.0001.116.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao TânNhà ông Quảng - Nhà ông Ân
Mục 2529
1.800.0001.400.0001.100.000900.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao TânNhà ông Ân - Nhà ông Cách
Mục 2530
1.800.0001.400.0001.100.000900.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành LậpNhà ông Bách - Giáp phố Trần Tiến Gián
Mục 2524
1.800.0001.400.0001.100.000900.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành LậpNhà ông Tuấn - Giáp phố Trần Tiến Gián
Mục 2523
1.800.0001.400.0001.100.000900.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông LộcNhà ông Đài - Nhà ông Vụ
Mục 2515
2.400.0001.600.0001.210.0001.116.000
Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu NinhNhà bà Huệ - Nhà ông Vĩnh
Mục 2522
1.800.0001.400.0001.100.000900.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam Đông - Nam ĐoàiToàn khu
Mục 2507
3.080.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh GiàngCác đường còn lại
Mục 2511
2.625.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh GiàngTiếp giáp đường Trần Nhân Tông
Mục 2510
3.500.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam ĐôngTiếp giáp đường Trần Nhân Tông
Mục 2508
4.200.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam ĐôngCác đường còn lại
Mục 2509
3.080.000
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Đình ĐôngTrọn khu
Mục 2512
2.100.000
Khu đấu giá Ao LầyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2491
4.550.0002.380.0001.520.0001.200.000
Phố Nguyễn NghiễmĐầu đường - Cuối đường
Mục 2519
2.400.0001.500.0001.210.0001.116.000
Phố Trần Phó DuyệtHết nhà ông Vọng - Cuối đường
Mục 2517
2.200.0001.600.0001.210.0001.116.000
Phố Trần Phó DuyệtTiếp giáp đường Trần Nhân Tông - Hết nhà ông Vọng
Mục 2516
2.400.0001.600.0001.210.0001.116.000
Phố Trần Tiến GiánĐầu đường - Cuối đường
Mục 2521
2.400.0001.600.0001.210.0001.116.000
Phố Trần Ích PhátĐầu đường - Cuối đường
Mục 2518
2.400.0001.500.0001.210.0001.116.000
Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 2533
1.800.0001.740.0001.200.000880.000
Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch ĐằngĐầu thôn Đáp khê - Cuối thôn Bạch Đằng
Mục 2531
1.800.0001.740.0001.200.000880.000
Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn Cảnh - Nhà Thanh Gái
Mục 2532
1.800.0001.740.0001.200.000880.000
Đường Lê Thánh TôngCầu Phả Lại - Giáp địa giới phường Chu Văn An
Mục 2488
5.040.0002.590.0001.640.0001.320.000
Đường Lục Đầu GiangĐoạn từ đường Lê Thánh Tông - Đường ra bến phà Phả Lại cũ
Mục 2498
2.400.0001.550.0001.100.000900.000
Đường Phao SơnTiếp giáp đường Thành Phao - Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi
Mục 2499
2.400.0001.550.0001.100.000900.000
Đường Sùng NghiêmNgã ba UBND phường Phả Lại cũ - Đường Trần Khánh Dư
Mục 2490
4.550.0002.380.0001.520.0001.200.000
Đường Thanh BìnhĐường Thành Phao - Hết tổ dân phố số 13
Mục 2500
2.025.0001.495.0001.170.000865.000
Đường Thanh XuânNgã ba Thạch Thủy - Giáp địa giới phường Chu Văn An
Mục 2489
4.550.0002.380.0001.520.0001.200.000
Đường Thành PhaoNgã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ - Đường Lê Thánh Tông
Mục 2494
3.500.0001.820.0001.280.0001.000.000
Đường Thành Phao 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 2504
1.750.0001.495.0001.170.000865.000
Đường Trần Khánh DưCổng làng văn hóa Bình Dương - Ga Cổ Thành
Mục 2497
2.800.0001.640.0001.200.000880.000
Đường Trần Nhân TôngĐầu đường Trần Nhân Tông - Giáp phố Nguyễn Nghiễm
Mục 2505
4.200.0002.600.0001.400.000880.000
Đường Trần Nhân TôngGiáp phố Nguyễn Nghiễm - Đền Gốm
Mục 2506
3.500.0001.820.0001.400.000880.000
Đường trong Khu tái định cư Phao SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 2492
3.850.0001.995.0001.360.0001.080.000
Đường trong Khu tái định cư Thạch ThủyĐầu đường - Cuối đường
Mục 2496
3.850.0001.995.0001.360.0001.080.000
Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)Đầu đường - Cuối đường
Mục 2495
3.500.000
Đường trong khu đấu giá Cao ĐườngĐầu đường - Cuối đường
Mục 2501
2.025.0001.495.0001.170.000865.000
Đường Đặng TínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 2493
4.550.0002.380.0001.520.0001.200.000
Đường Đồi BanĐầu đường - Cuối đường
Mục 2502
1.750.0001.495.0001.170.000865.000
Đường Đồi HyundaiĐầu đường - Cuối đường
Mục 2503
1.400.0001.300.0001.170.000865.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.