Bảng giá đất Xã Kẻ Sặt, Hải Phòng từ 01/01/2026
165 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kẻ Sặt là 45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Thống Nhất, đoạn đường Trần Hưng Đạo đến Ngã 5 mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1172 | 18.000.000 | 12.500.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Các đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1180 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1168 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1170 | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1173 | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1169 | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1159 | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Bạch Đằng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1153 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Đường Phạm Ngũ Lão - Khu Toàn gia 2 Mục 1162 | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Giải phóng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1161 | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1158 | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1154 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Nhà Thờ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1157 | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Nhân Hòa Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1160 | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Phố Quang Trung Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1142 | 20.000.000 | 8.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Phố Thanh Niên Khu vực 1 | Phố Quang Trung - Phố Đền Thánh Mục 1139 | 24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phố Thanh Niên Khu vực 1 | Phố Đền Thánh - Phố Lê Quý Đôn Mục 1140 | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Âu Cơ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1145 | 10.000.000 | 4.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phố Đền Thánh Khu vực 1 | Phố Thanh Niên - Phố Bạch Đằng Mục 1147 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Đền Thánh Khu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Phố Thanh Niên Mục 1146 | 14.000.000 | 5.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 38 mới Khu vực 1 | Cầu Sặt mới - Giáp xã Đường An Mục 1165 | 14.400.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 38 mới Khu vực 1 | Giáp xã Cẩm Gìang - Cầu Sặt mới Mục 1164 | 25.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 5 Khu vực 1 | Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt Mục 1163 | 22.000.000 | 9.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1176 | 11.000.000 | 8.500.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1175 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1174 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1177 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Giáp xã Bình Giang - Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng Mục 1166 | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng - Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt Mục 1167 | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1149 | 16.000.000 | 9.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Lạc Long Quân Khu vực 1 | Điếm khu Thượng - cống Tranh Mục 1151 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường Lạc Long Quân Khu vực 1 | Ngã 5 cũ - Điếm khu Thượng Mục 1150 | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1134 | 40.000.000 | 18.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Thống Nhất Khu vực 1 | Ngã 5 mới - Cống Cầu Sộp Mục 1129 | 30.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 |
| Đường Thống Nhất Khu vực 1 | Cống Cầu Sộp - Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình Mục 1130 | 22.000.000 | 9.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đường Thống Nhất Khu vực 1 | đường Trần Hưng Đạo - Ngã 5 mới Mục 1128 | 45.000.000 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Đường Thống Nhất - Cống Cầu Vồng Mục 1132 | 25.200.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Cống Cầu Vồng - Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt Mục 1133 | 14.000.000 | 5.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Cầu Sặt - Đường Thống Nhất Mục 1131 | 40.000.000 | 18.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 - Cống Tranh Mục 1137 | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Cầu Sặt - Ngã 5 mới Mục 1135 | 25.200.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Ngã 5 mới - Khu dân cư Toàn Gia 1 Mục 1136 | 24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1155 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ) Khu vực 2 | Đường 395 - Đường 392 Mục 1179 | 8.000.000 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1156 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1182 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính thôn Lương Phúc Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1181 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã (các đường huyện cũ) Khu vực 2 | Giáp xã Bình Giang - Cống cầu Sộp Mục 1178 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Đường vào cổng giữa chợ Sặt Khu vực 1 | Trần Hưng Đạo - Phố Thanh Niên Mục 1138 | 24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng Khu vực 1 | Giáp đường 395 - Chi cục thống kê Mục 1152 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường Điện Biên Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1148 | 14.000.000 | 5.300.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1141 | 26.000.000 | 16.000.000 | 11.000.000 | 9.000.000 |
| Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1144 | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1143 | 27.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1171 | 8.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1172 | 4.500.000 | 3.125.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Các đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1180 | 1.575.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1168 | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | 875.000 |
| Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1170 | 1.750.000 | 1.125.000 | 900.000 | 725.000 |
| Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1173 | 5.000.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.750.000 |
| Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1169 | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | 875.000 |
| Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1159 | 1.575.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Bạch Đằng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1153 | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Đường Phạm Ngũ Lão - Khu Toàn gia 2 Mục 1162 | 1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Giải phóng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1161 | 1.575.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1158 | 1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1154 | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Nhà Thờ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1157 | 1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Nhân Hòa Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1160 | 1.575.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Quang Trung Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1142 | 4.500.000 | 1.700.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Thanh Niên Khu vực 1 | Phố Quang Trung - Phố Đền Thánh Mục 1139 | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.125.000 | 1.000.000 |
| Phố Thanh Niên Khu vực 1 | Phố Đền Thánh - Phố Lê Quý Đôn Mục 1140 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Âu Cơ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1145 | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Đền Thánh Khu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Phố Thanh Niên Mục 1146 | 3.500.000 | 1.325.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Đền Thánh Khu vực 1 | Phố Thanh Niên - Phố Bạch Đằng Mục 1147 | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 38 mới Khu vực 1 | Cầu Sặt mới - Giáp xã Đường An Mục 1165 | 3.600.000 | 1.575.000 | 900.000 | 720.000 |
| Quốc lộ 38 mới Khu vực 1 | Giáp xã Cẩm Gìang - Cầu Sặt mới Mục 1164 | 6.250.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 5 Khu vực 1 | Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt Mục 1163 | 5.500.000 | 2.375.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1176 | 2.750.000 | 2.125.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1175 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1174 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1177 | 1.750.000 | 1.000.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng - Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt Mục 1167 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Giáp xã Bình Giang - Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng Mục 1166 | 4.750.000 | 2.250.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1149 | 4.000.000 | 2.375.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Lạc Long Quân Khu vực 1 | Điếm khu Thượng - cống Tranh Mục 1151 | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Lạc Long Quân Khu vực 1 | Ngã 5 cũ - Điếm khu Thượng Mục 1150 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1134 | 10.000.000 | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Thống Nhất Khu vực 1 | đường Trần Hưng Đạo - Ngã 5 mới Mục 1128 | 11.250.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Đường Thống Nhất Khu vực 1 | Ngã 5 mới - Cống Cầu Sộp Mục 1129 | 7.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đường Thống Nhất Khu vực 1 | Cống Cầu Sộp - Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình Mục 1130 | 5.500.000 | 2.375.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Đường Thống Nhất - Cống Cầu Vồng Mục 1132 | 6.300.000 | 2.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Cống Cầu Vồng - Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt Mục 1133 | 3.500.000 | 1.325.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Cầu Sặt - Đường Thống Nhất Mục 1131 | 10.000.000 | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 - Cống Tranh Mục 1137 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Ngã 5 mới - Khu dân cư Toàn Gia 1 Mục 1136 | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.125.000 | 1.000.000 |
| Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Cầu Sặt - Ngã 5 mới Mục 1135 | 6.300.000 | 2.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1155 | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ) Khu vực 2 | Đường 395 - Đường 392 Mục 1179 | 2.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1156 | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1182 | 1.575.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Lương Phúc Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1181 | 950.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã (các đường huyện cũ) Khu vực 2 | Giáp xã Bình Giang - Cống cầu Sộp Mục 1178 | 1.700.000 | 850.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường vào cổng giữa chợ Sặt Khu vực 1 | Trần Hưng Đạo - Phố Thanh Niên Mục 1138 | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.125.000 | 1.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng Khu vực 1 | Giáp đường 395 - Chi cục thống kê Mục 1152 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường Điện Biên Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1148 | 3.500.000 | 1.325.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1141 | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.750.000 | 2.250.000 |
| Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1144 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.875.000 |
| Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1143 | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1171 | 2.000.000 | 1.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1172 | 5.400.000 | 3.750.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Các đường trục xã còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1180 | 1.890.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1168 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1170 | 2.100.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1173 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1169 | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1159 | 1.890.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Bạch Đằng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1153 | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Chu Văn An Khu vực 1 | Đường Phạm Ngũ Lão - Khu Toàn gia 2 Mục 1162 | 2.250.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Giải phóng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1161 | 1.890.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1158 | 2.250.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Lê Quý Đôn Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1154 | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Nhà Thờ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1157 | 2.250.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Nhân Hòa Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1160 | 1.890.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Quang Trung Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1142 | 5.400.000 | 2.040.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Thanh Niên Khu vực 1 | Phố Đền Thánh - Phố Lê Quý Đôn Mục 1140 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Phố Thanh Niên Khu vực 1 | Phố Quang Trung - Phố Đền Thánh Mục 1139 | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phố Âu Cơ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1145 | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Đền Thánh Khu vực 1 | Phố Thanh Niên - Phố Bạch Đằng Mục 1147 | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Đền Thánh Khu vực 1 | Đường Trần Hưng Đạo - Phố Thanh Niên Mục 1146 | 4.200.000 | 1.590.000 | 780.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 38 mới Khu vực 1 | Cầu Sặt mới - Giáp xã Đường An Mục 1165 | 4.320.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Quốc lộ 38 mới Khu vực 1 | Giáp xã Cẩm Gìang - Cầu Sặt mới Mục 1164 | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 5 Khu vực 1 | Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt Mục 1163 | 6.600.000 | 2.850.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1176 | 3.300.000 | 2.550.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1175 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1174 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1177 | 2.100.000 | 1.200.000 | 960.000 | 780.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng - Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt Mục 1167 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đường 395 Khu vực 1 | Giáp xã Bình Giang - Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng Mục 1166 | 5.700.000 | 2.700.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1149 | 4.800.000 | 2.850.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường Lạc Long Quân Khu vực 1 | Điếm khu Thượng - cống Tranh Mục 1151 | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường Lạc Long Quân Khu vực 1 | Ngã 5 cũ - Điếm khu Thượng Mục 1150 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1134 | 12.000.000 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường Thống Nhất Khu vực 1 | Ngã 5 mới - Cống Cầu Sộp Mục 1129 | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường Thống Nhất Khu vực 1 | đường Trần Hưng Đạo - Ngã 5 mới Mục 1128 | 13.500.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Đường Thống Nhất Khu vực 1 | Cống Cầu Sộp - Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình Mục 1130 | 6.600.000 | 2.850.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Cầu Sặt - Đường Thống Nhất Mục 1131 | 12.000.000 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Cống Cầu Vồng - Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt Mục 1133 | 4.200.000 | 1.590.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Khu vực 1 | Đường Thống Nhất - Cống Cầu Vồng Mục 1132 | 7.560.000 | 3.150.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 - Cống Tranh Mục 1137 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Cầu Sặt - Ngã 5 mới Mục 1135 | 7.560.000 | 3.150.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 Khu vực 1 | Ngã 5 mới - Khu dân cư Toàn Gia 1 Mục 1136 | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1155 | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ) Khu vực 2 | Đường 395 - Đường 392 Mục 1179 | 2.400.000 | 1.800.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1156 | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1182 | 1.890.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Lương Phúc Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1181 | 1.140.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã (các đường huyện cũ) Khu vực 2 | Giáp xã Bình Giang - Cống cầu Sộp Mục 1178 | 2.040.000 | 1.020.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường vào cổng giữa chợ Sặt Khu vực 1 | Trần Hưng Đạo - Phố Thanh Niên Mục 1138 | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng Khu vực 1 | Giáp đường 395 - Chi cục thống kê Mục 1152 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đường Điện Biên Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1148 | 4.200.000 | 1.590.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1141 | 7.800.000 | 4.800.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1144 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc) Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1143 | 8.100.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1171 | 2.400.000 | 1.950.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.