Bảng giá đất Xã Kẻ Sặt, Hải Phòng từ 01/01/2026

165 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kẻ Sặt45.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Thống Nhất, đoạn đường Trần Hưng Đạo đến Ngã 5 mới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1172
18.000.00012.500.0009.000.0007.200.000
Các đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1180
6.300.0003.800.0002.000.0001.600.000
Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1168
10.000.0005.500.0004.400.0003.500.000
Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1170
7.000.0004.500.0003.600.0002.900.000
Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1173
20.000.00015.000.00010.000.0007.000.000
Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1169
10.000.0005.500.0004.400.0003.500.000
Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1159
6.300.0002.800.0001.500.0001.200.000
Phố Bạch Đằng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1153
10.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu Toàn gia 2
Mục 1162
7.500.0004.000.0002.000.0001.600.000
Phố Giải phóng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1161
6.300.0002.800.0001.500.0001.200.000
Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1158
7.500.0004.000.0002.000.0001.600.000
Phố Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1154
10.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
Phố Nhà Thờ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1157
7.500.0004.000.0002.000.0001.600.000
Phố Nhân Hòa
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1160
6.300.0002.800.0001.500.0001.200.000
Phố Quang Trung
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1142
20.000.0008.500.0002.200.0001.800.000
Phố Thanh Niên
Khu vực 1
Phố Quang Trung - Phố Đền Thánh
Mục 1139
24.000.00010.000.0004.500.0003.600.000
Phố Thanh Niên
Khu vực 1
Phố Đền Thánh - Phố Lê Quý Đôn
Mục 1140
15.000.0009.000.0006.000.0004.000.000
Phố Âu Cơ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1145
10.000.0004.000.0001.200.0001.000.000
Phố Đền Thánh
Khu vực 1
Phố Thanh Niên - Phố Bạch Đằng
Mục 1147
10.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
Phố Đền Thánh
Khu vực 1
Đường Trần Hưng Đạo - Phố Thanh Niên
Mục 1146
14.000.0005.300.0002.500.0002.000.000
Quốc lộ 38 mới
Khu vực 1
Cầu Sặt mới - Giáp xã Đường An
Mục 1165
14.400.0006.300.0003.600.0002.700.000
Quốc lộ 38 mới
Khu vực 1
Giáp xã Cẩm Gìang - Cầu Sặt mới
Mục 1164
25.000.00010.000.0004.000.0003.000.000
Quốc lộ 5
Khu vực 1
Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt
Mục 1163
22.000.0009.500.0004.000.0003.000.000
Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1176
11.000.0008.500.0007.000.0005.000.000
Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1175
12.000.0009.000.0007.000.0005.600.000
Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1174
12.000.0009.000.0007.000.0005.600.000
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1177
7.000.0004.000.0003.200.0002.600.000
Đường 395
Khu vực 1
Giáp xã Bình Giang - Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng
Mục 1166
19.000.0009.000.0004.000.0002.500.000
Đường 395
Khu vực 1
Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng - Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt
Mục 1167
15.000.0007.000.0004.000.0002.500.000
Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1149
16.000.0009.500.0006.000.0004.800.000
Đường Lạc Long Quân
Khu vực 1
Điếm khu Thượng - cống Tranh
Mục 1151
10.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
Đường Lạc Long Quân
Khu vực 1
Ngã 5 cũ - Điếm khu Thượng
Mục 1150
18.000.0009.000.0005.000.0004.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1134
40.000.00018.000.0006.000.0004.800.000
Đường Thống Nhất
Khu vực 1
Ngã 5 mới - Cống Cầu Sộp
Mục 1129
30.000.00014.000.0007.000.0006.000.000
Đường Thống Nhất
Khu vực 1
Cống Cầu Sộp - Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình
Mục 1130
22.000.0009.500.0004.000.0003.000.000
Đường Thống Nhất
Khu vực 1
đường Trần Hưng Đạo - Ngã 5 mới
Mục 1128
45.000.00022.000.00013.200.0007.920.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Đường Thống Nhất - Cống Cầu Vồng
Mục 1132
25.200.00010.500.0005.000.0004.000.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Cống Cầu Vồng - Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt
Mục 1133
14.000.0005.300.0002.500.0002.000.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Cầu Sặt - Đường Thống Nhất
Mục 1131
40.000.00018.000.0006.000.0004.800.000
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Khu vực 1
Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 - Cống Tranh
Mục 1137
18.000.0009.000.0005.000.0004.000.000
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Khu vực 1
Cầu Sặt - Ngã 5 mới
Mục 1135
25.200.00010.500.0005.000.0004.000.000
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Khu vực 1
Ngã 5 mới - Khu dân cư Toàn Gia 1
Mục 1136
24.000.00010.000.0004.500.0003.600.000
Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1155
10.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)
Khu vực 2
Đường 395 - Đường 392
Mục 1179
8.000.0006.000.0002.400.0001.600.000
Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1156
10.000.0004.000.0002.000.0001.600.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1182
6.300.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường trục chính thôn Lương Phúc
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1181
3.800.0002.500.0001.300.0001.100.000
Đường trục xã (các đường huyện cũ)
Khu vực 2
Giáp xã Bình Giang - Cống cầu Sộp
Mục 1178
6.800.0003.400.0002.100.0001.600.000
Đường vào cổng giữa chợ Sặt
Khu vực 1
Trần Hưng Đạo - Phố Thanh Niên
Mục 1138
24.000.00010.000.0004.500.0003.600.000
Đường Đinh Tiên Hoàng
Khu vực 1
Giáp đường 395 - Chi cục thống kê
Mục 1152
14.000.0007.000.0004.000.0003.200.000
Đường Điện Biên
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1148
14.000.0005.300.0002.000.0001.600.000
Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1141
26.000.00016.000.00011.000.0009.000.000
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1144
20.000.00012.000.0009.000.0007.500.000
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1143
27.000.00018.000.00012.000.00010.000.000
Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1171
8.000.0006.500.0005.000.0004.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1172
4.500.0003.125.0002.250.0001.800.000
Các đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1180
1.575.000950.000750.000720.000
Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1168
2.500.0001.375.0001.100.000875.000
Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1170
1.750.0001.125.000900.000725.000
Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1173
5.000.0003.750.0002.500.0001.750.000
Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1169
2.500.0001.375.0001.100.000875.000
Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1159
1.575.000800.000750.000720.000
Phố Bạch Đằng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1153
2.500.0001.000.000750.000720.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu Toàn gia 2
Mục 1162
1.875.0001.000.000750.000720.000
Phố Giải phóng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1161
1.575.000800.000750.000720.000
Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1158
1.875.0001.000.000750.000720.000
Phố Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1154
2.500.0001.000.000750.000720.000
Phố Nhà Thờ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1157
1.875.0001.000.000750.000720.000
Phố Nhân Hòa
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1160
1.575.000800.000750.000720.000
Phố Quang Trung
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1142
4.500.0001.700.000750.000720.000
Phố Thanh Niên
Khu vực 1
Phố Quang Trung - Phố Đền Thánh
Mục 1139
6.000.0002.500.0001.125.0001.000.000
Phố Thanh Niên
Khu vực 1
Phố Đền Thánh - Phố Lê Quý Đôn
Mục 1140
3.750.0002.250.0001.500.0001.000.000
Phố Âu Cơ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1145
2.500.0001.000.000750.000720.000
Phố Đền Thánh
Khu vực 1
Đường Trần Hưng Đạo - Phố Thanh Niên
Mục 1146
3.500.0001.325.000750.000720.000
Phố Đền Thánh
Khu vực 1
Phố Thanh Niên - Phố Bạch Đằng
Mục 1147
2.500.0001.000.000750.000720.000
Quốc lộ 38 mới
Khu vực 1
Cầu Sặt mới - Giáp xã Đường An
Mục 1165
3.600.0001.575.000900.000720.000
Quốc lộ 38 mới
Khu vực 1
Giáp xã Cẩm Gìang - Cầu Sặt mới
Mục 1164
6.250.0002.500.0001.000.000750.000
Quốc lộ 5
Khu vực 1
Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt
Mục 1163
5.500.0002.375.0001.000.000750.000
Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1176
2.750.0002.125.0001.750.0001.250.000
Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1175
3.000.0002.250.0001.750.0001.400.000
Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1174
3.000.0002.250.0001.750.0001.400.000
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1177
1.750.0001.000.000800.000720.000
Đường 395
Khu vực 1
Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng - Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt
Mục 1167
3.750.0001.750.0001.000.000720.000
Đường 395
Khu vực 1
Giáp xã Bình Giang - Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng
Mục 1166
4.750.0002.250.0001.000.000720.000
Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1149
4.000.0002.375.0001.500.0001.200.000
Đường Lạc Long Quân
Khu vực 1
Điếm khu Thượng - cống Tranh
Mục 1151
2.500.0001.000.000750.000720.000
Đường Lạc Long Quân
Khu vực 1
Ngã 5 cũ - Điếm khu Thượng
Mục 1150
4.500.0002.250.0001.250.0001.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1134
10.000.0004.500.0001.500.0001.200.000
Đường Thống Nhất
Khu vực 1
đường Trần Hưng Đạo - Ngã 5 mới
Mục 1128
11.250.0005.500.0003.300.0001.980.000
Đường Thống Nhất
Khu vực 1
Ngã 5 mới - Cống Cầu Sộp
Mục 1129
7.500.0003.500.0001.750.0001.500.000
Đường Thống Nhất
Khu vực 1
Cống Cầu Sộp - Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình
Mục 1130
5.500.0002.375.0001.000.000750.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Đường Thống Nhất - Cống Cầu Vồng
Mục 1132
6.300.0002.625.0001.250.0001.000.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Cống Cầu Vồng - Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt
Mục 1133
3.500.0001.325.000750.000720.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Cầu Sặt - Đường Thống Nhất
Mục 1131
10.000.0004.500.0001.500.0001.200.000
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Khu vực 1
Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 - Cống Tranh
Mục 1137
4.500.0002.250.0001.250.0001.000.000
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Khu vực 1
Ngã 5 mới - Khu dân cư Toàn Gia 1
Mục 1136
6.000.0002.500.0001.125.0001.000.000
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Khu vực 1
Cầu Sặt - Ngã 5 mới
Mục 1135
6.300.0002.625.0001.250.0001.000.000
Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1155
2.500.0001.000.000750.000720.000
Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)
Khu vực 2
Đường 395 - Đường 392
Mục 1179
2.000.0001.500.000750.000720.000
Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1156
2.500.0001.000.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1182
1.575.000950.000750.000720.000
Đường trục chính thôn Lương Phúc
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1181
950.000800.000750.000720.000
Đường trục xã (các đường huyện cũ)
Khu vực 2
Giáp xã Bình Giang - Cống cầu Sộp
Mục 1178
1.700.000850.000750.000720.000
Đường vào cổng giữa chợ Sặt
Khu vực 1
Trần Hưng Đạo - Phố Thanh Niên
Mục 1138
6.000.0002.500.0001.125.0001.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng
Khu vực 1
Giáp đường 395 - Chi cục thống kê
Mục 1152
3.500.0001.750.0001.000.000800.000
Đường Điện Biên
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1148
3.500.0001.325.000750.000720.000
Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1141
6.500.0004.000.0002.750.0002.250.000
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1144
5.000.0003.000.0002.250.0001.875.000
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1143
6.750.0004.500.0003.000.0002.500.000
Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1171
2.000.0001.625.0001.250.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1172
5.400.0003.750.0002.700.0002.160.000
Các đường trục xã còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1180
1.890.0001.140.000780.000750.000
Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1168
3.000.0001.650.0001.320.0001.050.000
Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1170
2.100.0001.350.0001.080.000870.000
Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1173
6.000.0004.500.0003.000.0002.100.000
Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1169
3.000.0001.650.0001.320.0001.050.000
Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1159
1.890.000840.000780.000750.000
Phố Bạch Đằng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1153
3.000.0001.200.000780.000750.000
Phố Chu Văn An
Khu vực 1
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu Toàn gia 2
Mục 1162
2.250.0001.200.000780.000750.000
Phố Giải phóng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1161
1.890.000840.000780.000750.000
Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1158
2.250.0001.200.000780.000750.000
Phố Lê Quý Đôn
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1154
3.000.0001.200.000780.000750.000
Phố Nhà Thờ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1157
2.250.0001.200.000780.000750.000
Phố Nhân Hòa
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1160
1.890.000840.000780.000750.000
Phố Quang Trung
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1142
5.400.0002.040.000780.000750.000
Phố Thanh Niên
Khu vực 1
Phố Đền Thánh - Phố Lê Quý Đôn
Mục 1140
4.500.0002.700.0001.800.0001.200.000
Phố Thanh Niên
Khu vực 1
Phố Quang Trung - Phố Đền Thánh
Mục 1139
7.200.0003.000.0001.350.0001.080.000
Phố Âu Cơ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1145
3.000.0001.200.000780.000750.000
Phố Đền Thánh
Khu vực 1
Phố Thanh Niên - Phố Bạch Đằng
Mục 1147
3.000.0001.200.000780.000750.000
Phố Đền Thánh
Khu vực 1
Đường Trần Hưng Đạo - Phố Thanh Niên
Mục 1146
4.200.0001.590.000780.000750.000
Quốc lộ 38 mới
Khu vực 1
Cầu Sặt mới - Giáp xã Đường An
Mục 1165
4.320.0001.890.0001.080.000810.000
Quốc lộ 38 mới
Khu vực 1
Giáp xã Cẩm Gìang - Cầu Sặt mới
Mục 1164
7.500.0003.000.0001.200.000900.000
Quốc lộ 5
Khu vực 1
Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt
Mục 1163
6.600.0002.850.0001.200.000900.000
Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1176
3.300.0002.550.0002.100.0001.500.000
Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1175
3.600.0002.700.0002.100.0001.680.000
Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1174
3.600.0002.700.0002.100.0001.680.000
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1177
2.100.0001.200.000960.000780.000
Đường 395
Khu vực 1
Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng - Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt
Mục 1167
4.500.0002.100.0001.200.000750.000
Đường 395
Khu vực 1
Giáp xã Bình Giang - Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng
Mục 1166
5.700.0002.700.0001.200.000750.000
Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1149
4.800.0002.850.0001.800.0001.440.000
Đường Lạc Long Quân
Khu vực 1
Điếm khu Thượng - cống Tranh
Mục 1151
3.000.0001.200.000780.000750.000
Đường Lạc Long Quân
Khu vực 1
Ngã 5 cũ - Điếm khu Thượng
Mục 1150
5.400.0002.700.0001.500.0001.200.000
Đường Phạm Ngũ Lão
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1134
12.000.0005.400.0001.800.0001.440.000
Đường Thống Nhất
Khu vực 1
Ngã 5 mới - Cống Cầu Sộp
Mục 1129
9.000.0004.200.0002.100.0001.800.000
Đường Thống Nhất
Khu vực 1
đường Trần Hưng Đạo - Ngã 5 mới
Mục 1128
13.500.0006.600.0003.960.0002.376.000
Đường Thống Nhất
Khu vực 1
Cống Cầu Sộp - Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình
Mục 1130
6.600.0002.850.0001.200.000900.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Cầu Sặt - Đường Thống Nhất
Mục 1131
12.000.0005.400.0001.800.0001.440.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Cống Cầu Vồng - Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt
Mục 1133
4.200.0001.590.000780.000750.000
Đường Trần Hưng Đạo
Khu vực 1
Đường Thống Nhất - Cống Cầu Vồng
Mục 1132
7.560.0003.150.0001.500.0001.200.000
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Khu vực 1
Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 - Cống Tranh
Mục 1137
5.400.0002.700.0001.500.0001.200.000
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Khu vực 1
Cầu Sặt - Ngã 5 mới
Mục 1135
7.560.0003.150.0001.500.0001.200.000
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Khu vực 1
Ngã 5 mới - Khu dân cư Toàn Gia 1
Mục 1136
7.200.0003.000.0001.350.0001.080.000
Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1155
3.000.0001.200.000780.000750.000
Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)
Khu vực 2
Đường 395 - Đường 392
Mục 1179
2.400.0001.800.000780.000750.000
Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1156
3.000.0001.200.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1182
1.890.0001.140.000780.000750.000
Đường trục chính thôn Lương Phúc
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1181
1.140.000810.000780.000750.000
Đường trục xã (các đường huyện cũ)
Khu vực 2
Giáp xã Bình Giang - Cống cầu Sộp
Mục 1178
2.040.0001.020.000780.000750.000
Đường vào cổng giữa chợ Sặt
Khu vực 1
Trần Hưng Đạo - Phố Thanh Niên
Mục 1138
7.200.0003.000.0001.350.0001.080.000
Đường Đinh Tiên Hoàng
Khu vực 1
Giáp đường 395 - Chi cục thống kê
Mục 1152
4.200.0002.100.0001.200.000960.000
Đường Điện Biên
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1148
4.200.0001.590.000780.000750.000
Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1141
7.800.0004.800.0003.300.0002.700.000
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1144
6.000.0003.600.0002.700.0002.250.000
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1143
8.100.0005.400.0003.600.0003.000.000
Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1171
2.400.0001.950.0001.500.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.