Bảng giá đất Phường Gia Viên, Hải Phòng từ 01/01/2026

198 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Gia Viên160.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Cầu Đất, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ĐàĐường Lê Quang Đạo - Ngã ba đi Đông Khê
Mục 486
50.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
An ĐàLạch Tray - Đường Lê Quang Đạo
Mục 485
60.000.00027.000.00022.000.00015.500.000
An ĐàNgã ba đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 487
40.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Bạch Thái BưởiCầu Vượt Lạch Tray - Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong)
Mục 519
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Chu Văn AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 481
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Cầu ĐấtĐầu đường - Cuối đường
Mục 467
160.000.00050.400.00040.500.00031.500.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6mĐầu đường - Cuối đường
Mục 529
24.000.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10mĐầu đường - Cuối đường
Mục 528
30.000.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6mĐầu đường - Cuối đường
Mục 527
23.000.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10mĐầu đường - Cuối đường
Mục 526
29.000.000
Lê Hồng PhongNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 479
120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
Lê LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 474
110.000.00048.000.00038.500.00027.000.000
Lương Khánh ThiệnNgã ba Trần Bình Trọng - Ngã sáu
Mục 471
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Lương Khánh ThiệnCầu Đất - Ngã ba Trần Bình Trọng
Mục 470
120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
Lương Văn CanĐầu đường - Cuối đường
Mục 488
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Lạch TrayNgã tư Thành đội - Ngã tư Quán Mau
Mục 468
130.000.00049.100.00039.000.00029.300.000
Lạch TrayNgã tư Quán Mau - Cuối đường
Mục 469
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Nguyễn BìnhVăn Cao - Lạch Tray
Mục 490
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmLạch Tray - Lê Hồng Phong
Mục 489
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Nguyễn Hữu TuệĐầu đường - Cuối đường
Mục 494
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Nguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 476
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 507
36.500.00021.900.00018.250.00014.600.000
Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 508
36.500.00021.900.00018.250.00014.600.000
Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 509
36.500.00021.900.00018.250.00014.600.000
Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 505
36.500.00021.900.00018.250.00014.600.000
Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 506
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 504
36.500.00021.900.00018.250.00014.600.000
Phó Đức ChínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 492
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Phạm Minh ĐứcĐầu đường - Cuối đường
Mục 482
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Phạm Ngũ LãoĐầu đường - Cuối đường
Mục 477
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Phố CấmLê Lợi - Nguyễn Hữu Tuệ
Mục 483
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Phố CấmNguyễn Hữu Tuệ - Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác
Mục 484
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Phụng PhápNguyễn Bỉnh Khiêm - Đỗ Nhuận
Mục 495
34.000.00020.400.00017.000.00013.600.000
Trần Bình TrọngĐầu đường - Cuối đường
Mục 478
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Trần Nhật DuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 475
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Trần PhúNgã tư Cầu Đất - Ngã tư Điện Biên Phủ
Mục 472
150.000.00050.100.00039.500.00029.500.000
Văn CaoNgã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết địa phận phường
Mục 480
90.000.00040.500.00032.400.00024.300.000
Vũ Trọng KhánhĐầu đường - Cuối đường
Mục 514
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Điện Biên PhủNgã tư Trần Hưng Đạo - Ngã sáu
Mục 466
130.000.00049.100.00039.000.00029.300.000
Đoạn đường 81 An ĐàAn Đà - Đường vòng hồ An Biên
Mục 497
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh ThiệnĐầu đường - Cuối đường
Mục 515
90.000.000
Đà NẵngNgã sáu (Đà Nẵng) - Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Mục 473
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Đông KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 493
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đường Bùi ViệnGiáp địa phận phường Lê Chân - Giáp địa phận phường Hải An
Mục 522
45.000.00027.000.00022.500.00018.000.000
Đường Lê Quang ĐạoĐông Khê - An Đà
Mục 524
75.000.00035.100.00029.300.00020.500.000
Đường Lê Quang ĐạoAn Đà - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 525
70.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Đường Lê Quang ĐạoLê Lợi - Đông Khê
Mục 523
80.000.00040.500.00033.800.00023.600.000
Đường Thiên LôiLạch Tray - Hết địa phận phường
Mục 520
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng
Mục 496
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường ngõ 89 An ĐàĐầu đường - Cuối đường
Mục 521
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 503
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 517
35.000.000
Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)Đầu đường - Cuối đường
Mục 530
29.430.000
Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 516
40.000.000
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 501
60.000.000
Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 500
70.000.000
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 502
50.000.000
Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 518
35.000.000
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)Đầu đường - Cuối đường
Mục 531
24.640.000
Đường vành đai hồ Tiên NgaĐầu đường - Cuối đường
Mục 510
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường vào khu DA Đầm TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 512
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Đường vào khu dân cư Đồng RàoĐầu đường - Cuối đường
Mục 498
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường vòng hồ An BiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 513
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường vòng hồ Nhà hátĐầu đường - Cuối đường
Mục 499
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đỗ NhuậnVăn Cao - Hết địa phận phường
Mục 511
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Đội CấnĐầu đường - Cuối đường
Mục 491
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ĐàLạch Tray - Đường Lê Quang Đạo
Mục 485
21.000.0009.450.0007.700.0005.425.000
An ĐàNgã ba đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 487
14.000.0006.300.0005.250.0004.200.000
An ĐàĐường Lê Quang Đạo - Ngã ba đi Đông Khê
Mục 486
17.500.0008.400.0006.825.0005.425.000
Bạch Thái BưởiCầu Vượt Lạch Tray - Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong)
Mục 519
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Chu Văn AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 481
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Cầu ĐấtĐầu đường - Cuối đường
Mục 467
56.000.00017.640.00014.175.00011.025.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6mĐầu đường - Cuối đường
Mục 529
8.400.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10mĐầu đường - Cuối đường
Mục 528
10.500.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6mĐầu đường - Cuối đường
Mục 527
8.050.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10mĐầu đường - Cuối đường
Mục 526
10.150.000
Lê Hồng PhongNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 479
42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
Lê LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 474
44.000.00016.800.00013.475.0009.450.000
Lương Khánh ThiệnNgã ba Trần Bình Trọng - Ngã sáu
Mục 471
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Lương Khánh ThiệnCầu Đất - Ngã ba Trần Bình Trọng
Mục 470
42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
Lương Văn CanĐầu đường - Cuối đường
Mục 488
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Lạch TrayNgã tư Quán Mau - Cuối đường
Mục 469
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Lạch TrayNgã tư Thành đội - Ngã tư Quán Mau
Mục 468
45.500.00017.185.00013.650.00010.255.000
Nguyễn BìnhVăn Cao - Lạch Tray
Mục 490
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmLạch Tray - Lê Hồng Phong
Mục 489
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Nguyễn Hữu TuệĐầu đường - Cuối đường
Mục 494
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Nguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 476
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 507
12.775.0007.665.0006.388.0005.110.000
Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 508
12.775.0007.665.0006.388.0005.110.000
Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 509
12.775.0007.665.0006.388.0005.110.000
Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 505
12.775.0007.665.0006.388.0005.110.000
Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 506
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 504
12.775.0007.665.0006.388.0005.110.000
Phó Đức ChínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 492
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Phạm Minh ĐứcĐầu đường - Cuối đường
Mục 482
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Phạm Ngũ LãoĐầu đường - Cuối đường
Mục 477
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Phố CấmLê Lợi - Nguyễn Hữu Tuệ
Mục 483
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Phố CấmNguyễn Hữu Tuệ - Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác
Mục 484
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Phụng PhápNguyễn Bỉnh Khiêm - Đỗ Nhuận
Mục 495
11.900.0007.140.0005.950.0004.760.000
Trần Bình TrọngĐầu đường - Cuối đường
Mục 478
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Trần Nhật DuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 475
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Trần PhúNgã tư Cầu Đất - Ngã tư Điện Biên Phủ
Mục 472
52.500.00017.535.00013.825.00010.325.000
Văn CaoNgã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết địa phận phường
Mục 480
31.500.00014.175.00011.340.0008.505.000
Vũ Trọng KhánhĐầu đường - Cuối đường
Mục 514
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Điện Biên PhủNgã tư Trần Hưng Đạo - Ngã sáu
Mục 466
45.500.00017.185.00013.650.00010.255.000
Đoạn đường 81 An ĐàAn Đà - Đường vòng hồ An Biên
Mục 497
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh ThiệnĐầu đường - Cuối đường
Mục 515
31.500.000
Đà NẵngNgã sáu (Đà Nẵng) - Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Mục 473
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Đông KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 493
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Đường Bùi ViệnGiáp địa phận phường Lê Chân - Giáp địa phận phường Hải An
Mục 522
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Đường Lê Quang ĐạoLê Lợi - Đông Khê
Mục 523
28.000.00014.175.00011.830.0008.260.000
Đường Lê Quang ĐạoĐông Khê - An Đà
Mục 524
26.250.00012.285.00010.255.0007.175.000
Đường Lê Quang ĐạoAn Đà - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 525
24.500.00011.340.0009.450.0006.615.000
Đường Thiên LôiLạch Tray - Hết địa phận phường
Mục 520
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng
Mục 496
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường ngõ 89 An ĐàĐầu đường - Cuối đường
Mục 521
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 503
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 517
12.250.000
Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)Đầu đường - Cuối đường
Mục 530
10.301.000
Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 516
14.000.000
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 501
21.000.000
Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 500
24.500.000
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 502
17.500.000
Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 518
12.250.000
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)Đầu đường - Cuối đường
Mục 531
8.624.000
Đường vành đai hồ Tiên NgaĐầu đường - Cuối đường
Mục 510
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường vào khu DA Đầm TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 512
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Đường vào khu dân cư Đồng RàoĐầu đường - Cuối đường
Mục 498
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường vòng hồ An BiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 513
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường vòng hồ Nhà hátĐầu đường - Cuối đường
Mục 499
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đỗ NhuậnVăn Cao - Hết địa phận phường
Mục 511
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Đội CấnĐầu đường - Cuối đường
Mục 491
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
An ĐàLạch Tray - Đường Lê Quang Đạo
Mục 485
27.000.00012.150.0009.900.0006.975.000
An ĐàĐường Lê Quang Đạo - Ngã ba đi Đông Khê
Mục 486
22.500.00010.800.0008.775.0006.975.000
An ĐàNgã ba đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 487
18.000.0008.100.0006.750.0005.400.000
Bạch Thái BưởiCầu Vượt Lạch Tray - Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong)
Mục 519
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Chu Văn AnĐầu đường - Cuối đường
Mục 481
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Cầu ĐấtĐầu đường - Cuối đường
Mục 467
80.000.00022.680.00018.225.00014.175.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6mĐầu đường - Cuối đường
Mục 529
10.800.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10mĐầu đường - Cuối đường
Mục 528
13.500.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6mĐầu đường - Cuối đường
Mục 527
10.350.000
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10mĐầu đường - Cuối đường
Mục 526
13.050.000
Lê Hồng PhongNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 479
60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
Lê LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 474
55.000.00021.600.00017.325.00012.150.000
Lương Khánh ThiệnCầu Đất - Ngã ba Trần Bình Trọng
Mục 470
60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
Lương Khánh ThiệnNgã ba Trần Bình Trọng - Ngã sáu
Mục 471
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Lương Văn CanĐầu đường - Cuối đường
Mục 488
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Lạch TrayNgã tư Quán Mau - Cuối đường
Mục 469
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Lạch TrayNgã tư Thành đội - Ngã tư Quán Mau
Mục 468
65.000.00022.095.00017.550.00013.185.000
Nguyễn BìnhVăn Cao - Lạch Tray
Mục 490
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmLạch Tray - Lê Hồng Phong
Mục 489
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Nguyễn Hữu TuệĐầu đường - Cuối đường
Mục 494
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Nguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 476
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 507
16.425.0009.855.0008.213.0006.570.000
Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 508
16.425.0009.855.0008.213.0006.570.000
Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 509
16.425.0009.855.0008.213.0006.570.000
Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 505
16.425.0009.855.0008.213.0006.570.000
Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 506
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)Đầu đường - Cuối đường
Mục 504
16.425.0009.855.0008.213.0006.570.000
Phó Đức ChínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 492
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Phạm Minh ĐứcĐầu đường - Cuối đường
Mục 482
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Phạm Ngũ LãoĐầu đường - Cuối đường
Mục 477
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Phố CấmLê Lợi - Nguyễn Hữu Tuệ
Mục 483
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Phố CấmNguyễn Hữu Tuệ - Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác
Mục 484
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Phụng PhápNguyễn Bỉnh Khiêm - Đỗ Nhuận
Mục 495
15.300.0009.180.0007.650.0006.120.000
Trần Bình TrọngĐầu đường - Cuối đường
Mục 478
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Trần Nhật DuậtĐầu đường - Cuối đường
Mục 475
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Trần PhúNgã tư Cầu Đất - Ngã tư Điện Biên Phủ
Mục 472
75.000.00022.545.00017.775.00013.275.000
Văn CaoNgã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết địa phận phường
Mục 480
40.500.00018.225.00014.580.00010.935.000
Vũ Trọng KhánhĐầu đường - Cuối đường
Mục 514
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Điện Biên PhủNgã tư Trần Hưng Đạo - Ngã sáu
Mục 466
65.000.00022.095.00017.550.00013.185.000
Đoạn đường 81 An ĐàAn Đà - Đường vòng hồ An Biên
Mục 497
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh ThiệnĐầu đường - Cuối đường
Mục 515
40.500.000
Đà NẵngNgã sáu (Đà Nẵng) - Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Mục 473
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Đông KhêĐầu đường - Cuối đường
Mục 493
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Đường Bùi ViệnGiáp địa phận phường Lê Chân - Giáp địa phận phường Hải An
Mục 522
20.250.00012.150.00010.125.0008.100.000
Đường Lê Quang ĐạoAn Đà - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 525
31.500.00014.580.00012.150.0008.505.000
Đường Lê Quang ĐạoLê Lợi - Đông Khê
Mục 523
36.000.00018.225.00015.210.00010.620.000
Đường Lê Quang ĐạoĐông Khê - An Đà
Mục 524
33.750.00015.795.00013.185.0009.225.000
Đường Thiên LôiLạch Tray - Hết địa phận phường
Mục 520
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng
Mục 496
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường ngõ 89 An ĐàĐầu đường - Cuối đường
Mục 521
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 503
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 517
15.750.000
Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)Đầu đường - Cuối đường
Mục 530
13.244.000
Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 516
18.000.000
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 501
27.000.000
Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 500
31.500.000
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 502
22.500.000
Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)Đầu đường - Cuối đường
Mục 518
15.750.000
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)Đầu đường - Cuối đường
Mục 531
11.088.000
Đường vành đai hồ Tiên NgaĐầu đường - Cuối đường
Mục 510
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường vào khu DA Đầm TrungĐầu đường - Cuối đường
Mục 512
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Đường vào khu dân cư Đồng RàoĐầu đường - Cuối đường
Mục 498
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường vòng hồ An BiênĐầu đường - Cuối đường
Mục 513
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường vòng hồ Nhà hátĐầu đường - Cuối đường
Mục 499
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đỗ NhuậnVăn Cao - Hết địa phận phường
Mục 511
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Đội CấnĐầu đường - Cuối đường
Mục 491
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.