Bảng giá đất Phường Gia Viên, Hải Phòng từ 01/01/2026
198 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Gia Viên là 160.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Cầu Đất, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Đà | Đường Lê Quang Đạo - Ngã ba đi Đông Khê Mục 486 | 50.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| An Đà | Lạch Tray - Đường Lê Quang Đạo Mục 485 | 60.000.000 | 27.000.000 | 22.000.000 | 15.500.000 |
| An Đà | Ngã ba đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 487 | 40.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Bạch Thái Bưởi | Cầu Vượt Lạch Tray - Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong) Mục 519 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Chu Văn An | Đầu đường - Cuối đường Mục 481 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Cầu Đất | Đầu đường - Cuối đường Mục 467 | 160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m | Đầu đường - Cuối đường Mục 529 | 24.000.000 | |||
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m | Đầu đường - Cuối đường Mục 528 | 30.000.000 | |||
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m | Đầu đường - Cuối đường Mục 527 | 23.000.000 | |||
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m | Đầu đường - Cuối đường Mục 526 | 29.000.000 | |||
| Lê Hồng Phong | Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 479 | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Lê Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 474 | 110.000.000 | 48.000.000 | 38.500.000 | 27.000.000 |
| Lương Khánh Thiện | Ngã ba Trần Bình Trọng - Ngã sáu Mục 471 | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Lương Khánh Thiện | Cầu Đất - Ngã ba Trần Bình Trọng Mục 470 | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Lương Văn Can | Đầu đường - Cuối đường Mục 488 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Lạch Tray | Ngã tư Thành đội - Ngã tư Quán Mau Mục 468 | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Lạch Tray | Ngã tư Quán Mau - Cuối đường Mục 469 | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Nguyễn Bình | Văn Cao - Lạch Tray Mục 490 | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lạch Tray - Lê Hồng Phong Mục 489 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Nguyễn Hữu Tuệ | Đầu đường - Cuối đường Mục 494 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đầu đường - Cuối đường Mục 476 | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 507 | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 508 | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 509 | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 505 | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 506 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 504 | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Phó Đức Chính | Đầu đường - Cuối đường Mục 492 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Phạm Minh Đức | Đầu đường - Cuối đường Mục 482 | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đầu đường - Cuối đường Mục 477 | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Phố Cấm | Lê Lợi - Nguyễn Hữu Tuệ Mục 483 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Phố Cấm | Nguyễn Hữu Tuệ - Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác Mục 484 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Phụng Pháp | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đỗ Nhuận Mục 495 | 34.000.000 | 20.400.000 | 17.000.000 | 13.600.000 |
| Trần Bình Trọng | Đầu đường - Cuối đường Mục 478 | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Trần Nhật Duật | Đầu đường - Cuối đường Mục 475 | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Trần Phú | Ngã tư Cầu Đất - Ngã tư Điện Biên Phủ Mục 472 | 150.000.000 | 50.100.000 | 39.500.000 | 29.500.000 |
| Văn Cao | Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết địa phận phường Mục 480 | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Vũ Trọng Khánh | Đầu đường - Cuối đường Mục 514 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Điện Biên Phủ | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Ngã sáu Mục 466 | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Đoạn đường 81 An Đà | An Đà - Đường vòng hồ An Biên Mục 497 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện | Đầu đường - Cuối đường Mục 515 | 90.000.000 | |||
| Đà Nẵng | Ngã sáu (Đà Nẵng) - Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) Mục 473 | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Đông Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 493 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Đường Bùi Viện | Giáp địa phận phường Lê Chân - Giáp địa phận phường Hải An Mục 522 | 45.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Đông Khê - An Đà Mục 524 | 75.000.000 | 35.100.000 | 29.300.000 | 20.500.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | An Đà - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 525 | 70.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Lê Lợi - Đông Khê Mục 523 | 80.000.000 | 40.500.000 | 33.800.000 | 23.600.000 |
| Đường Thiên Lôi | Lạch Tray - Hết địa phận phường Mục 520 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) | Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng Mục 496 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường ngõ 89 An Đà | Đầu đường - Cuối đường Mục 521 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 503 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 517 | 35.000.000 | |||
| Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 530 | 29.430.000 | |||
| Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 516 | 40.000.000 | |||
| Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 501 | 60.000.000 | |||
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 500 | 70.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 502 | 50.000.000 | |||
| Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 518 | 35.000.000 | |||
| Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 531 | 24.640.000 | |||
| Đường vành đai hồ Tiên Nga | Đầu đường - Cuối đường Mục 510 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường vào khu DA Đầm Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 512 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Đường vào khu dân cư Đồng Rào | Đầu đường - Cuối đường Mục 498 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường vòng hồ An Biên | Đầu đường - Cuối đường Mục 513 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường vòng hồ Nhà hát | Đầu đường - Cuối đường Mục 499 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đỗ Nhuận | Văn Cao - Hết địa phận phường Mục 511 | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Đội Cấn | Đầu đường - Cuối đường Mục 491 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Đà | Lạch Tray - Đường Lê Quang Đạo Mục 485 | 21.000.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 |
| An Đà | Ngã ba đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 487 | 14.000.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| An Đà | Đường Lê Quang Đạo - Ngã ba đi Đông Khê Mục 486 | 17.500.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Bạch Thái Bưởi | Cầu Vượt Lạch Tray - Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong) Mục 519 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Chu Văn An | Đầu đường - Cuối đường Mục 481 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Cầu Đất | Đầu đường - Cuối đường Mục 467 | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m | Đầu đường - Cuối đường Mục 529 | 8.400.000 | |||
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m | Đầu đường - Cuối đường Mục 528 | 10.500.000 | |||
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m | Đầu đường - Cuối đường Mục 527 | 8.050.000 | |||
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m | Đầu đường - Cuối đường Mục 526 | 10.150.000 | |||
| Lê Hồng Phong | Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 479 | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Lê Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 474 | 44.000.000 | 16.800.000 | 13.475.000 | 9.450.000 |
| Lương Khánh Thiện | Ngã ba Trần Bình Trọng - Ngã sáu Mục 471 | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Lương Khánh Thiện | Cầu Đất - Ngã ba Trần Bình Trọng Mục 470 | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Lương Văn Can | Đầu đường - Cuối đường Mục 488 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Lạch Tray | Ngã tư Quán Mau - Cuối đường Mục 469 | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Lạch Tray | Ngã tư Thành đội - Ngã tư Quán Mau Mục 468 | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Nguyễn Bình | Văn Cao - Lạch Tray Mục 490 | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lạch Tray - Lê Hồng Phong Mục 489 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Nguyễn Hữu Tuệ | Đầu đường - Cuối đường Mục 494 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đầu đường - Cuối đường Mục 476 | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 507 | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 508 | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 509 | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 505 | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 506 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 504 | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Phó Đức Chính | Đầu đường - Cuối đường Mục 492 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Phạm Minh Đức | Đầu đường - Cuối đường Mục 482 | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đầu đường - Cuối đường Mục 477 | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Phố Cấm | Lê Lợi - Nguyễn Hữu Tuệ Mục 483 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Phố Cấm | Nguyễn Hữu Tuệ - Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác Mục 484 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Phụng Pháp | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đỗ Nhuận Mục 495 | 11.900.000 | 7.140.000 | 5.950.000 | 4.760.000 |
| Trần Bình Trọng | Đầu đường - Cuối đường Mục 478 | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Trần Nhật Duật | Đầu đường - Cuối đường Mục 475 | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Trần Phú | Ngã tư Cầu Đất - Ngã tư Điện Biên Phủ Mục 472 | 52.500.000 | 17.535.000 | 13.825.000 | 10.325.000 |
| Văn Cao | Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết địa phận phường Mục 480 | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Vũ Trọng Khánh | Đầu đường - Cuối đường Mục 514 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Điện Biên Phủ | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Ngã sáu Mục 466 | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Đoạn đường 81 An Đà | An Đà - Đường vòng hồ An Biên Mục 497 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện | Đầu đường - Cuối đường Mục 515 | 31.500.000 | |||
| Đà Nẵng | Ngã sáu (Đà Nẵng) - Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) Mục 473 | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Đông Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 493 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Đường Bùi Viện | Giáp địa phận phường Lê Chân - Giáp địa phận phường Hải An Mục 522 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Lê Lợi - Đông Khê Mục 523 | 28.000.000 | 14.175.000 | 11.830.000 | 8.260.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Đông Khê - An Đà Mục 524 | 26.250.000 | 12.285.000 | 10.255.000 | 7.175.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | An Đà - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 525 | 24.500.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Đường Thiên Lôi | Lạch Tray - Hết địa phận phường Mục 520 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) | Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng Mục 496 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường ngõ 89 An Đà | Đầu đường - Cuối đường Mục 521 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 503 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 517 | 12.250.000 | |||
| Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 530 | 10.301.000 | |||
| Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 516 | 14.000.000 | |||
| Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 501 | 21.000.000 | |||
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 500 | 24.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 502 | 17.500.000 | |||
| Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 518 | 12.250.000 | |||
| Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 531 | 8.624.000 | |||
| Đường vành đai hồ Tiên Nga | Đầu đường - Cuối đường Mục 510 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường vào khu DA Đầm Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 512 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Đường vào khu dân cư Đồng Rào | Đầu đường - Cuối đường Mục 498 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường vòng hồ An Biên | Đầu đường - Cuối đường Mục 513 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường vòng hồ Nhà hát | Đầu đường - Cuối đường Mục 499 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đỗ Nhuận | Văn Cao - Hết địa phận phường Mục 511 | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Đội Cấn | Đầu đường - Cuối đường Mục 491 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| An Đà | Lạch Tray - Đường Lê Quang Đạo Mục 485 | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 |
| An Đà | Đường Lê Quang Đạo - Ngã ba đi Đông Khê Mục 486 | 22.500.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| An Đà | Ngã ba đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 487 | 18.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Bạch Thái Bưởi | Cầu Vượt Lạch Tray - Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong) Mục 519 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Chu Văn An | Đầu đường - Cuối đường Mục 481 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Cầu Đất | Đầu đường - Cuối đường Mục 467 | 80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 |
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m | Đầu đường - Cuối đường Mục 529 | 10.800.000 | |||
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m | Đầu đường - Cuối đường Mục 528 | 13.500.000 | |||
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m | Đầu đường - Cuối đường Mục 527 | 10.350.000 | |||
| Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m | Đầu đường - Cuối đường Mục 526 | 13.050.000 | |||
| Lê Hồng Phong | Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 479 | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Lê Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 474 | 55.000.000 | 21.600.000 | 17.325.000 | 12.150.000 |
| Lương Khánh Thiện | Cầu Đất - Ngã ba Trần Bình Trọng Mục 470 | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Lương Khánh Thiện | Ngã ba Trần Bình Trọng - Ngã sáu Mục 471 | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Lương Văn Can | Đầu đường - Cuối đường Mục 488 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Lạch Tray | Ngã tư Quán Mau - Cuối đường Mục 469 | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Lạch Tray | Ngã tư Thành đội - Ngã tư Quán Mau Mục 468 | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Nguyễn Bình | Văn Cao - Lạch Tray Mục 490 | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lạch Tray - Lê Hồng Phong Mục 489 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Nguyễn Hữu Tuệ | Đầu đường - Cuối đường Mục 494 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Nguyễn Khuyến | Đầu đường - Cuối đường Mục 476 | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 507 | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 508 | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 509 | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 505 | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 506 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) | Đầu đường - Cuối đường Mục 504 | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Phó Đức Chính | Đầu đường - Cuối đường Mục 492 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Phạm Minh Đức | Đầu đường - Cuối đường Mục 482 | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Đầu đường - Cuối đường Mục 477 | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Phố Cấm | Lê Lợi - Nguyễn Hữu Tuệ Mục 483 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Phố Cấm | Nguyễn Hữu Tuệ - Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác Mục 484 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Phụng Pháp | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đỗ Nhuận Mục 495 | 15.300.000 | 9.180.000 | 7.650.000 | 6.120.000 |
| Trần Bình Trọng | Đầu đường - Cuối đường Mục 478 | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Trần Nhật Duật | Đầu đường - Cuối đường Mục 475 | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Trần Phú | Ngã tư Cầu Đất - Ngã tư Điện Biên Phủ Mục 472 | 75.000.000 | 22.545.000 | 17.775.000 | 13.275.000 |
| Văn Cao | Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết địa phận phường Mục 480 | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Vũ Trọng Khánh | Đầu đường - Cuối đường Mục 514 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Điện Biên Phủ | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Ngã sáu Mục 466 | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Đoạn đường 81 An Đà | An Đà - Đường vòng hồ An Biên Mục 497 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện | Đầu đường - Cuối đường Mục 515 | 40.500.000 | |||
| Đà Nẵng | Ngã sáu (Đà Nẵng) - Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) Mục 473 | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Đông Khê | Đầu đường - Cuối đường Mục 493 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Đường Bùi Viện | Giáp địa phận phường Lê Chân - Giáp địa phận phường Hải An Mục 522 | 20.250.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 8.100.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | An Đà - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 525 | 31.500.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Lê Lợi - Đông Khê Mục 523 | 36.000.000 | 18.225.000 | 15.210.000 | 10.620.000 |
| Đường Lê Quang Đạo | Đông Khê - An Đà Mục 524 | 33.750.000 | 15.795.000 | 13.185.000 | 9.225.000 |
| Đường Thiên Lôi | Lạch Tray - Hết địa phận phường Mục 520 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) | Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng Mục 496 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường ngõ 89 An Đà | Đầu đường - Cuối đường Mục 521 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 503 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 517 | 15.750.000 | |||
| Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 530 | 13.244.000 | |||
| Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 516 | 18.000.000 | |||
| Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 501 | 27.000.000 | |||
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 500 | 31.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 502 | 22.500.000 | |||
| Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) | Đầu đường - Cuối đường Mục 518 | 15.750.000 | |||
| Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 531 | 11.088.000 | |||
| Đường vành đai hồ Tiên Nga | Đầu đường - Cuối đường Mục 510 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường vào khu DA Đầm Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 512 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Đường vào khu dân cư Đồng Rào | Đầu đường - Cuối đường Mục 498 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường vòng hồ An Biên | Đầu đường - Cuối đường Mục 513 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường vòng hồ Nhà hát | Đầu đường - Cuối đường Mục 499 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đỗ Nhuận | Văn Cao - Hết địa phận phường Mục 511 | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Đội Cấn | Đầu đường - Cuối đường Mục 491 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.