Bảng giá đất Xã An Lão, Hải Phòng từ 01/01/2026
210 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Lão là 26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Ngô Quyền, đoạn Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn đến Cầu Vàng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 158 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 159 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 156 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 157 | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 160 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 161 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 163 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 162 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Phố Hoàng Xá Khu vực 1 | Đầu đường - Hết phạm vi 200m Mục 116 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Hoàng Xá Khu vực 1 | Sau phạm vi 200m - Nhà ông Đường số nhà 93 Mục 117 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Nguyễn Kim Khu vực 1 | Sau phạm vi 200m - Phố Phan Hiền Mục 115 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Nguyễn Kim Khu vực 1 | Đầu đường - Hết phạm vi 200m Mục 114 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Phan Hiền Khu vực 1 | Đầu đường - Hết phạm vi 200m Mục 112 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Phan Hiền Khu vực 1 | Sau phạm vi 200m - Phố Nguyễn Kim Mục 113 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Trường - Cầu Vàng 2 Mục 107 | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cầu Vàng 2 - Giáp địa phận xã An Quang Mục 106 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Ngã tư Tân Dân - Cống Lò Vôi Mục 151 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Đường 360 - Cống Lò Vôi Mục 150 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Đường 360 qua trường Trần Tất Văn - Nhà ông Kiều Bách Phương 2 Mục 155 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Ngã tư thôn Bách Phương - Chùa Bách Phương Mục 148 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 - Nhà ông Tám Bách Phương 2 Mục 153 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Cổng chào An Thắng - Ngã tư thôn Bách Phương Mục 147 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Cổng chào An Thắng - Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang) Mục 149 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 - Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3 Mục 152 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 - Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4 Mục 154 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái Sơn Khu vực 2 | Ngã ba Lương Khánh Thiện - Giáp địa phận Thái Sơn (cũ) Mục 146 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương) Mục 109 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Địa phận xã Tân Dân (cũ) - Cầu Nghệ Mục 140 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Giáp thị trấn An Lão (cũ) - Cống Đống Cao Mục 137 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Cầu Nghệ - Cầu H10 Mục 141 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú - Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ) Mục 139 | 8.500.000 | 5.100.000 | 4.250.000 | 3.400.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Cống Đống Cao - Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú Mục 138 | 9.500.000 | 5.700.000 | 4.750.000 | 3.800.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Cầu H10 - Giáp xã An Khánh Mục 142 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 31 Khu vực 1 | Quốc lộ 10 - Giáp xã An Trường Mục 135 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường 31 Khu vực 1 | Ngã ba Khúc Giản - Quốc lộ 10 Mục 134 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường 33 Khu vực 1 | Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội - Giáp thôn Chi Lai xã An Trường Mục 132 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 33 Khu vực 1 | Cống ông Bích - Quốc lộ 10 Mục 133 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Công ty Trung Thủy - Phà Kiều An Mục 128 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Ngã ba An Tràng - Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp Mục 126 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Phà Kiều An - Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ Mục 129 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp - Công ty Trung Thủy Mục 127 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Trường THPT An Lão - Trạm y tế An Tiến Mục 130 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội - Giáp địa phận Trường Sơn cũ Mục 131 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Ngã ba An Tràng - Cống Công ty thủy lợi Mục 124 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Giáp thị trấn An Lão (cũ) - Giáp xã An Thắng (cũ) Mục 119 | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Ngã ba Lương Khánh Thiện - UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) Mục 122 | 19.000.000 | 11.400.000 | 9.500.000 | 7.600.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Hết địa phận An Thắng (cũ) - Ngã ba Lương Khánh Thiện Mục 121 | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) - Ngã ba An Tràng Mục 123 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Cống Công ty thủy lợi - Giáp địa phận phường Phù Liễn Mục 125 | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Địa phận An Thắng (cũ) - Giáp Trường Sơn (cũ) Mục 120 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường 362 Khu vực 1 | Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m - Hết khu tái định cư Tân Viên Mục 143 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 37 Khu vực 1 | Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) - Quốc lộ 10 Mục 136 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Ngã ba Xăng dầu - Hết trường THPT An Lão (đi đường 357) Mục 98 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Khu vực 1 | Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ - Kênh Đống Cao Mục 105 | 15.500.000 | 9.300.000 | 7.750.000 | 6.200.000 |
| Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Khu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn Mục 103 | 19.000.000 | 11.400.000 | 9.500.000 | 7.600.000 |
| Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Khu vực 1 | Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn - Đài nghĩa trang liệt sĩ Mục 104 | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 99 | 21.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Cầu Anh Trỗi - Bệnh viện đa khoa An Lão Mục 100 | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Cầu Anh Trỗi - Sông Đa Độ Mục 102 | 12.500.000 | 7.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Cầu Anh Trỗi - Trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 101 | 12.500.000 | 7.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Đường Ngô Quyền Khu vực 1 | Cầu Vàng - Hết địa phận xã An Lão Mục 95 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Ngô Quyền Khu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Cầu Vàng Mục 94 | 26.000.000 | 15.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Đường Trần Thị Trinh Khu vực 1 | Đường 360 (trạm y tế) - Tiếp giáp quốc lộ 10 Mục 108 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Trần Tảo Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 111 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Trần Tất Văn Khu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Ngã ba Xăng dầu Mục 96 | 26.000.000 | 15.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Đường Trần Tất Văn Khu vực 1 | Ngã ba Xăng dầu - Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ) Mục 97 | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 110 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 118 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 145 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 144 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 157 | 1.925.000 | 1.155.000 | 960.000 | 770.000 |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 159 | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 158 | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 720.000 |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 156 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 160 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 161 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 162 | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 163 | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Hoàng Xá Khu vực 1 | Đầu đường - Hết phạm vi 200m Mục 116 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Hoàng Xá Khu vực 1 | Sau phạm vi 200m - Nhà ông Đường số nhà 93 Mục 117 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Nguyễn Kim Khu vực 1 | Sau phạm vi 200m - Phố Phan Hiền Mục 115 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Nguyễn Kim Khu vực 1 | Đầu đường - Hết phạm vi 200m Mục 114 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Phan Hiền Khu vực 1 | Đầu đường - Hết phạm vi 200m Mục 112 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Phan Hiền Khu vực 1 | Sau phạm vi 200m - Phố Nguyễn Kim Mục 113 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Trường - Cầu Vàng 2 Mục 107 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cầu Vàng 2 - Giáp địa phận xã An Quang Mục 106 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Đường 360 qua trường Trần Tất Văn - Nhà ông Kiều Bách Phương 2 Mục 155 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 - Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3 Mục 152 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Cổng chào An Thắng - Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang) Mục 149 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Ngã tư Tân Dân - Cống Lò Vôi Mục 151 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Đường 360 - Cống Lò Vôi Mục 150 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Ngã tư thôn Bách Phương - Chùa Bách Phương Mục 148 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 - Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4 Mục 154 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Cổng chào An Thắng - Ngã tư thôn Bách Phương Mục 147 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 - Nhà ông Tám Bách Phương 2 Mục 153 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái Sơn Khu vực 2 | Ngã ba Lương Khánh Thiện - Giáp địa phận Thái Sơn (cũ) Mục 146 | 1.575.000 | 1.225.000 | 980.000 | 840.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương) Mục 109 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Giáp thị trấn An Lão (cũ) - Cống Đống Cao Mục 137 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Cống Đống Cao - Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú Mục 138 | 3.325.000 | 1.995.000 | 1.660.000 | 1.330.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Địa phận xã Tân Dân (cũ) - Cầu Nghệ Mục 140 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Cầu H10 - Giáp xã An Khánh Mục 142 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Cầu Nghệ - Cầu H10 Mục 141 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú - Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ) Mục 139 | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.490.000 | 1.190.000 |
| Đường 31 Khu vực 1 | Quốc lộ 10 - Giáp xã An Trường Mục 135 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường 31 Khu vực 1 | Ngã ba Khúc Giản - Quốc lộ 10 Mục 134 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường 33 Khu vực 1 | Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội - Giáp thôn Chi Lai xã An Trường Mục 132 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường 33 Khu vực 1 | Cống ông Bích - Quốc lộ 10 Mục 133 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Phà Kiều An - Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ Mục 129 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Trường THPT An Lão - Trạm y tế An Tiến Mục 130 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Công ty Trung Thủy - Phà Kiều An Mục 128 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp - Công ty Trung Thủy Mục 127 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Ngã ba An Tràng - Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp Mục 126 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội - Giáp địa phận Trường Sơn cũ Mục 131 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Ngã ba Lương Khánh Thiện - UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) Mục 122 | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.325.000 | 2.660.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Hết địa phận An Thắng (cũ) - Ngã ba Lương Khánh Thiện Mục 121 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Ngã ba An Tràng - Cống Công ty thủy lợi Mục 124 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) - Ngã ba An Tràng Mục 123 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Địa phận An Thắng (cũ) - Giáp Trường Sơn (cũ) Mục 120 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Giáp thị trấn An Lão (cũ) - Giáp xã An Thắng (cũ) Mục 119 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Cống Công ty thủy lợi - Giáp địa phận phường Phù Liễn Mục 125 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đường 362 Khu vực 1 | Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m - Hết khu tái định cư Tân Viên Mục 143 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường 37 Khu vực 1 | Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) - Quốc lộ 10 Mục 136 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Ngã ba Xăng dầu - Hết trường THPT An Lão (đi đường 357) Mục 98 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Khu vực 1 | Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ - Kênh Đống Cao Mục 105 | 5.425.000 | 3.255.000 | 2.710.000 | 2.170.000 |
| Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Khu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn Mục 103 | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.325.000 | 2.660.000 |
| Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Khu vực 1 | Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn - Đài nghĩa trang liệt sĩ Mục 104 | 6.125.000 | 3.675.000 | 3.060.000 | 2.450.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 99 | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Cầu Anh Trỗi - Bệnh viện đa khoa An Lão Mục 100 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Cầu Anh Trỗi - Trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 101 | 4.375.000 | 2.625.000 | 2.190.000 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Cầu Anh Trỗi - Sông Đa Độ Mục 102 | 4.375.000 | 2.625.000 | 2.190.000 | 1.750.000 |
| Đường Ngô Quyền Khu vực 1 | Cầu Vàng - Hết địa phận xã An Lão Mục 95 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Ngô Quyền Khu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Cầu Vàng Mục 94 | 9.100.000 | 5.460.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Đường Trần Thị Trinh Khu vực 1 | Đường 360 (trạm y tế) - Tiếp giáp quốc lộ 10 Mục 108 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Trần Tảo Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 111 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Trần Tất Văn Khu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Ngã ba Xăng dầu Mục 96 | 9.100.000 | 5.460.000 | 4.550.000 | 3.640.000 |
| Đường Trần Tất Văn Khu vực 1 | Ngã ba Xăng dầu - Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ) Mục 97 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 110 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 118 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 145 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 144 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 158 | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.010.000 | 810.000 |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 159 | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 156 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 157 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 |
| Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 160 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 161 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 162 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 163 | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Phố Hoàng Xá Khu vực 1 | Sau phạm vi 200m - Nhà ông Đường số nhà 93 Mục 117 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Hoàng Xá Khu vực 1 | Đầu đường - Hết phạm vi 200m Mục 116 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Kim Khu vực 1 | Sau phạm vi 200m - Phố Phan Hiền Mục 115 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Nguyễn Kim Khu vực 1 | Đầu đường - Hết phạm vi 200m Mục 114 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Phố Phan Hiền Khu vực 1 | Sau phạm vi 200m - Phố Nguyễn Kim Mục 113 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Phan Hiền Khu vực 1 | Đầu đường - Hết phạm vi 200m Mục 112 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp địa phận xã An Trường - Cầu Vàng 2 Mục 107 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cầu Vàng 2 - Giáp địa phận xã An Quang Mục 106 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 - Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4 Mục 154 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 - Nhà ông Tám Bách Phương 2 Mục 153 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Cổng chào An Thắng - Ngã tư thôn Bách Phương Mục 147 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Cổng chào An Thắng - Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang) Mục 149 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 - Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3 Mục 152 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Đường 360 qua trường Trần Tất Văn - Nhà ông Kiều Bách Phương 2 Mục 155 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Ngã tư Tân Dân - Cống Lò Vôi Mục 151 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Đường 360 - Cống Lò Vôi Mục 150 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Tuyến đường Khu vực 2 | Ngã tư thôn Bách Phương - Chùa Bách Phương Mục 148 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái Sơn Khu vực 2 | Ngã ba Lương Khánh Thiện - Giáp địa phận Thái Sơn (cũ) Mục 146 | 2.025.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| Đoạn đường Khu vực 1 | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương) Mục 109 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú - Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ) Mục 139 | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.910.000 | 1.530.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Giáp thị trấn An Lão (cũ) - Cống Đống Cao Mục 137 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Cầu H10 - Giáp xã An Khánh Mục 142 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Cầu Nghệ - Cầu H10 Mục 141 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Cống Đống Cao - Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú Mục 138 | 4.275.000 | 2.565.000 | 2.140.000 | 1.710.000 |
| Đường 306 Khu vực 1 | Địa phận xã Tân Dân (cũ) - Cầu Nghệ Mục 140 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường 31 Khu vực 1 | Quốc lộ 10 - Giáp xã An Trường Mục 135 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường 31 Khu vực 1 | Ngã ba Khúc Giản - Quốc lộ 10 Mục 134 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường 33 Khu vực 1 | Cống ông Bích - Quốc lộ 10 Mục 133 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường 33 Khu vực 1 | Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội - Giáp thôn Chi Lai xã An Trường Mục 132 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp - Công ty Trung Thủy Mục 127 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Phà Kiều An - Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ Mục 129 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Trường THPT An Lão - Trạm y tế An Tiến Mục 130 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Ngã ba An Tràng - Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp Mục 126 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Công ty Trung Thủy - Phà Kiều An Mục 128 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đường 357 Khu vực 1 | Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội - Giáp địa phận Trường Sơn cũ Mục 131 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Hết địa phận An Thắng (cũ) - Ngã ba Lương Khánh Thiện Mục 121 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Địa phận An Thắng (cũ) - Giáp Trường Sơn (cũ) Mục 120 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) - Ngã ba An Tràng Mục 123 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Ngã ba Lương Khánh Thiện - UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) Mục 122 | 8.550.000 | 5.130.000 | 4.275.000 | 3.420.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Giáp thị trấn An Lão (cũ) - Giáp xã An Thắng (cũ) Mục 119 | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Ngã ba An Tràng - Cống Công ty thủy lợi Mục 124 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường 360 Khu vực 1 | Cống Công ty thủy lợi - Giáp địa phận phường Phù Liễn Mục 125 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đường 362 Khu vực 1 | Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m - Hết khu tái định cư Tân Viên Mục 143 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đường 37 Khu vực 1 | Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) - Quốc lộ 10 Mục 136 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Lê Lợi Khu vực 1 | Ngã ba Xăng dầu - Hết trường THPT An Lão (đi đường 357) Mục 98 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Khu vực 1 | Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ - Kênh Đống Cao Mục 105 | 6.975.000 | 4.185.000 | 3.490.000 | 2.790.000 |
| Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Khu vực 1 | Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn - Đài nghĩa trang liệt sĩ Mục 104 | 7.875.000 | 4.725.000 | 3.940.000 | 3.150.000 |
| Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Khu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn Mục 103 | 8.550.000 | 5.130.000 | 4.275.000 | 3.420.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 99 | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Cầu Anh Trỗi - Sông Đa Độ Mục 102 | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.810.000 | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Cầu Anh Trỗi - Trung tâm giáo dục thường xuyên Mục 101 | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.810.000 | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Khu vực 1 | Cầu Anh Trỗi - Bệnh viện đa khoa An Lão Mục 100 | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Đường Ngô Quyền Khu vực 1 | Cầu Vàng - Hết địa phận xã An Lão Mục 95 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Ngô Quyền Khu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Cầu Vàng Mục 94 | 11.700.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 4.680.000 |
| Đường Trần Thị Trinh Khu vực 1 | Đường 360 (trạm y tế) - Tiếp giáp quốc lộ 10 Mục 108 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Trần Tảo Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 111 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Tất Văn Khu vực 1 | Ngã ba Xăng dầu - Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ) Mục 97 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đường Trần Tất Văn Khu vực 1 | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Ngã ba Xăng dầu Mục 96 | 11.700.000 | 7.020.000 | 5.850.000 | 4.680.000 |
| Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 110 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 118 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 145 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 144 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.