Bảng giá đất Xã An Lão, Hải Phòng từ 01/01/2026

210 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Lão26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Ngô Quyền, đoạn Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn đến Cầu Vàng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 158
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 159
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 156
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 157
5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 160
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 161
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 163
2.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 162
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Phố Hoàng Xá
Khu vực 1
Đầu đường - Hết phạm vi 200m
Mục 116
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phố Hoàng Xá
Khu vực 1
Sau phạm vi 200m - Nhà ông Đường số nhà 93
Mục 117
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Nguyễn Kim
Khu vực 1
Sau phạm vi 200m - Phố Phan Hiền
Mục 115
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Nguyễn Kim
Khu vực 1
Đầu đường - Hết phạm vi 200m
Mục 114
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phố Phan Hiền
Khu vực 1
Đầu đường - Hết phạm vi 200m
Mục 112
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phố Phan Hiền
Khu vực 1
Sau phạm vi 200m - Phố Nguyễn Kim
Mục 113
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp địa phận xã An Trường - Cầu Vàng 2
Mục 107
16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cầu Vàng 2 - Giáp địa phận xã An Quang
Mục 106
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Ngã tư Tân Dân - Cống Lò Vôi
Mục 151
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Đường 360 - Cống Lò Vôi
Mục 150
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Đường 360 qua trường Trần Tất Văn - Nhà ông Kiều Bách Phương 2
Mục 155
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Ngã tư thôn Bách Phương - Chùa Bách Phương
Mục 148
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 - Nhà ông Tám Bách Phương 2
Mục 153
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Cổng chào An Thắng - Ngã tư thôn Bách Phương
Mục 147
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Cổng chào An Thắng - Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang)
Mục 149
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 - Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3
Mục 152
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 - Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4
Mục 154
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái Sơn
Khu vực 2
Ngã ba Lương Khánh Thiện - Giáp địa phận Thái Sơn (cũ)
Mục 146
4.500.0003.500.0002.800.0002.400.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)
Mục 109
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường 306
Khu vực 1
Địa phận xã Tân Dân (cũ) - Cầu Nghệ
Mục 140
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường 306
Khu vực 1
Giáp thị trấn An Lão (cũ) - Cống Đống Cao
Mục 137
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường 306
Khu vực 1
Cầu Nghệ - Cầu H10
Mục 141
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường 306
Khu vực 1
Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú - Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)
Mục 139
8.500.0005.100.0004.250.0003.400.000
Đường 306
Khu vực 1
Cống Đống Cao - Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
Mục 138
9.500.0005.700.0004.750.0003.800.000
Đường 306
Khu vực 1
Cầu H10 - Giáp xã An Khánh
Mục 142
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 31
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Giáp xã An Trường
Mục 135
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường 31
Khu vực 1
Ngã ba Khúc Giản - Quốc lộ 10
Mục 134
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường 33
Khu vực 1
Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội - Giáp thôn Chi Lai xã An Trường
Mục 132
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường 33
Khu vực 1
Cống ông Bích - Quốc lộ 10
Mục 133
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường 357
Khu vực 1
Công ty Trung Thủy - Phà Kiều An
Mục 128
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 357
Khu vực 1
Ngã ba An Tràng - Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
Mục 126
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường 357
Khu vực 1
Phà Kiều An - Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ
Mục 129
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường 357
Khu vực 1
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp - Công ty Trung Thủy
Mục 127
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường 357
Khu vực 1
Trường THPT An Lão - Trạm y tế An Tiến
Mục 130
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường 357
Khu vực 1
Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội - Giáp địa phận Trường Sơn cũ
Mục 131
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường 360
Khu vực 1
Ngã ba An Tràng - Cống Công ty thủy lợi
Mục 124
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường 360
Khu vực 1
Giáp thị trấn An Lão (cũ) - Giáp xã An Thắng (cũ)
Mục 119
17.000.00010.200.0008.500.0006.800.000
Đường 360
Khu vực 1
Ngã ba Lương Khánh Thiện - UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
Mục 122
19.000.00011.400.0009.500.0007.600.000
Đường 360
Khu vực 1
Hết địa phận An Thắng (cũ) - Ngã ba Lương Khánh Thiện
Mục 121
16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Đường 360
Khu vực 1
UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) - Ngã ba An Tràng
Mục 123
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường 360
Khu vực 1
Cống Công ty thủy lợi - Giáp địa phận phường Phù Liễn
Mục 125
22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường 360
Khu vực 1
Địa phận An Thắng (cũ) - Giáp Trường Sơn (cũ)
Mục 120
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường 362
Khu vực 1
Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m - Hết khu tái định cư Tân Viên
Mục 143
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 37
Khu vực 1
Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) - Quốc lộ 10
Mục 136
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Ngã ba Xăng dầu - Hết trường THPT An Lão (đi đường 357)
Mục 98
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Khu vực 1
Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ - Kênh Đống Cao
Mục 105
15.500.0009.300.0007.750.0006.200.000
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Khu vực 1
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn
Mục 103
19.000.00011.400.0009.500.0007.600.000
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Khu vực 1
Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn - Đài nghĩa trang liệt sĩ
Mục 104
17.500.00010.500.0008.750.0007.000.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 99
21.000.00012.600.00010.500.0008.400.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Cầu Anh Trỗi - Bệnh viện đa khoa An Lão
Mục 100
17.000.00010.200.0008.500.0006.800.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Cầu Anh Trỗi - Sông Đa Độ
Mục 102
12.500.0007.500.0006.250.0005.000.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Cầu Anh Trỗi - Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 101
12.500.0007.500.0006.250.0005.000.000
Đường Ngô Quyền
Khu vực 1
Cầu Vàng - Hết địa phận xã An Lão
Mục 95
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Ngô Quyền
Khu vực 1
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Cầu Vàng
Mục 94
26.000.00015.600.00013.000.00010.400.000
Đường Trần Thị Trinh
Khu vực 1
Đường 360 (trạm y tế) - Tiếp giáp quốc lộ 10
Mục 108
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Trần Tảo
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 111
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Trần Tất Văn
Khu vực 1
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Ngã ba Xăng dầu
Mục 96
26.000.00015.600.00013.000.00010.400.000
Đường Trần Tất Văn
Khu vực 1
Ngã ba Xăng dầu - Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ)
Mục 97
22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 110
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 118
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 145
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 144
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 157
1.925.0001.155.000960.000770.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 159
1.225.000800.000750.000720.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 158
1.575.000945.000790.000720.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 156
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 160
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 161
1.750.0001.050.000875.000720.000
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 162
1.400.000840.000750.000720.000
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 163
875.000800.000750.000720.000
Phố Hoàng Xá
Khu vực 1
Đầu đường - Hết phạm vi 200m
Mục 116
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Hoàng Xá
Khu vực 1
Sau phạm vi 200m - Nhà ông Đường số nhà 93
Mục 117
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Nguyễn Kim
Khu vực 1
Sau phạm vi 200m - Phố Phan Hiền
Mục 115
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Nguyễn Kim
Khu vực 1
Đầu đường - Hết phạm vi 200m
Mục 114
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Phan Hiền
Khu vực 1
Đầu đường - Hết phạm vi 200m
Mục 112
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Phan Hiền
Khu vực 1
Sau phạm vi 200m - Phố Nguyễn Kim
Mục 113
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp địa phận xã An Trường - Cầu Vàng 2
Mục 107
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cầu Vàng 2 - Giáp địa phận xã An Quang
Mục 106
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Đường 360 qua trường Trần Tất Văn - Nhà ông Kiều Bách Phương 2
Mục 155
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 - Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3
Mục 152
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Cổng chào An Thắng - Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang)
Mục 149
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Ngã tư Tân Dân - Cống Lò Vôi
Mục 151
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Đường 360 - Cống Lò Vôi
Mục 150
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Ngã tư thôn Bách Phương - Chùa Bách Phương
Mục 148
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 - Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4
Mục 154
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Cổng chào An Thắng - Ngã tư thôn Bách Phương
Mục 147
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 - Nhà ông Tám Bách Phương 2
Mục 153
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái Sơn
Khu vực 2
Ngã ba Lương Khánh Thiện - Giáp địa phận Thái Sơn (cũ)
Mục 146
1.575.0001.225.000980.000840.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)
Mục 109
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường 306
Khu vực 1
Giáp thị trấn An Lão (cũ) - Cống Đống Cao
Mục 137
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường 306
Khu vực 1
Cống Đống Cao - Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
Mục 138
3.325.0001.995.0001.660.0001.330.000
Đường 306
Khu vực 1
Địa phận xã Tân Dân (cũ) - Cầu Nghệ
Mục 140
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường 306
Khu vực 1
Cầu H10 - Giáp xã An Khánh
Mục 142
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường 306
Khu vực 1
Cầu Nghệ - Cầu H10
Mục 141
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường 306
Khu vực 1
Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú - Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)
Mục 139
2.975.0001.785.0001.490.0001.190.000
Đường 31
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Giáp xã An Trường
Mục 135
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường 31
Khu vực 1
Ngã ba Khúc Giản - Quốc lộ 10
Mục 134
4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường 33
Khu vực 1
Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội - Giáp thôn Chi Lai xã An Trường
Mục 132
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường 33
Khu vực 1
Cống ông Bích - Quốc lộ 10
Mục 133
4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường 357
Khu vực 1
Phà Kiều An - Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ
Mục 129
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường 357
Khu vực 1
Trường THPT An Lão - Trạm y tế An Tiến
Mục 130
4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường 357
Khu vực 1
Công ty Trung Thủy - Phà Kiều An
Mục 128
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường 357
Khu vực 1
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp - Công ty Trung Thủy
Mục 127
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường 357
Khu vực 1
Ngã ba An Tràng - Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
Mục 126
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường 357
Khu vực 1
Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội - Giáp địa phận Trường Sơn cũ
Mục 131
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường 360
Khu vực 1
Ngã ba Lương Khánh Thiện - UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
Mục 122
6.650.0003.990.0003.325.0002.660.000
Đường 360
Khu vực 1
Hết địa phận An Thắng (cũ) - Ngã ba Lương Khánh Thiện
Mục 121
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường 360
Khu vực 1
Ngã ba An Tràng - Cống Công ty thủy lợi
Mục 124
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường 360
Khu vực 1
UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) - Ngã ba An Tràng
Mục 123
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường 360
Khu vực 1
Địa phận An Thắng (cũ) - Giáp Trường Sơn (cũ)
Mục 120
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường 360
Khu vực 1
Giáp thị trấn An Lão (cũ) - Giáp xã An Thắng (cũ)
Mục 119
5.950.0003.570.0002.975.0002.380.000
Đường 360
Khu vực 1
Cống Công ty thủy lợi - Giáp địa phận phường Phù Liễn
Mục 125
7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đường 362
Khu vực 1
Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m - Hết khu tái định cư Tân Viên
Mục 143
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường 37
Khu vực 1
Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) - Quốc lộ 10
Mục 136
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Ngã ba Xăng dầu - Hết trường THPT An Lão (đi đường 357)
Mục 98
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Khu vực 1
Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ - Kênh Đống Cao
Mục 105
5.425.0003.255.0002.710.0002.170.000
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Khu vực 1
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn
Mục 103
6.650.0003.990.0003.325.0002.660.000
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Khu vực 1
Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn - Đài nghĩa trang liệt sĩ
Mục 104
6.125.0003.675.0003.060.0002.450.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 99
7.350.0004.410.0003.675.0002.940.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Cầu Anh Trỗi - Bệnh viện đa khoa An Lão
Mục 100
5.950.0003.570.0002.975.0002.380.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Cầu Anh Trỗi - Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 101
4.375.0002.625.0002.190.0001.750.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Cầu Anh Trỗi - Sông Đa Độ
Mục 102
4.375.0002.625.0002.190.0001.750.000
Đường Ngô Quyền
Khu vực 1
Cầu Vàng - Hết địa phận xã An Lão
Mục 95
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Ngô Quyền
Khu vực 1
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Cầu Vàng
Mục 94
9.100.0005.460.0004.550.0003.640.000
Đường Trần Thị Trinh
Khu vực 1
Đường 360 (trạm y tế) - Tiếp giáp quốc lộ 10
Mục 108
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Trần Tảo
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 111
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Trần Tất Văn
Khu vực 1
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Ngã ba Xăng dầu
Mục 96
9.100.0005.460.0004.550.0003.640.000
Đường Trần Tất Văn
Khu vực 1
Ngã ba Xăng dầu - Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ)
Mục 97
7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 110
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 118
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 145
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 144
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 158
2.025.0001.215.0001.010.000810.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 159
1.575.000945.000790.000750.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 156
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 157
2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 160
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 161
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 162
1.800.0001.080.000900.000750.000
Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 163
1.125.000810.000780.000750.000
Phố Hoàng Xá
Khu vực 1
Sau phạm vi 200m - Nhà ông Đường số nhà 93
Mục 117
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Hoàng Xá
Khu vực 1
Đầu đường - Hết phạm vi 200m
Mục 116
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Nguyễn Kim
Khu vực 1
Sau phạm vi 200m - Phố Phan Hiền
Mục 115
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Nguyễn Kim
Khu vực 1
Đầu đường - Hết phạm vi 200m
Mục 114
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Phan Hiền
Khu vực 1
Sau phạm vi 200m - Phố Nguyễn Kim
Mục 113
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Phan Hiền
Khu vực 1
Đầu đường - Hết phạm vi 200m
Mục 112
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp địa phận xã An Trường - Cầu Vàng 2
Mục 107
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cầu Vàng 2 - Giáp địa phận xã An Quang
Mục 106
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1 - Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4
Mục 154
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Nhà ông Phí Quyết Tiến 3 - Nhà ông Tám Bách Phương 2
Mục 153
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Cổng chào An Thắng - Ngã tư thôn Bách Phương
Mục 147
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Cổng chào An Thắng - Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang)
Mục 149
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 - Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3
Mục 152
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Đường 360 qua trường Trần Tất Văn - Nhà ông Kiều Bách Phương 2
Mục 155
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Ngã tư Tân Dân - Cống Lò Vôi
Mục 151
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Đường 360 - Cống Lò Vôi
Mục 150
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Ngã tư thôn Bách Phương - Chùa Bách Phương
Mục 148
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái Sơn
Khu vực 2
Ngã ba Lương Khánh Thiện - Giáp địa phận Thái Sơn (cũ)
Mục 146
2.025.0001.575.0001.260.0001.080.000
Đoạn đường
Khu vực 1
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)
Mục 109
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường 306
Khu vực 1
Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú - Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)
Mục 139
3.825.0002.295.0001.910.0001.530.000
Đường 306
Khu vực 1
Giáp thị trấn An Lão (cũ) - Cống Đống Cao
Mục 137
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường 306
Khu vực 1
Cầu H10 - Giáp xã An Khánh
Mục 142
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường 306
Khu vực 1
Cầu Nghệ - Cầu H10
Mục 141
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường 306
Khu vực 1
Cống Đống Cao - Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
Mục 138
4.275.0002.565.0002.140.0001.710.000
Đường 306
Khu vực 1
Địa phận xã Tân Dân (cũ) - Cầu Nghệ
Mục 140
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường 31
Khu vực 1
Quốc lộ 10 - Giáp xã An Trường
Mục 135
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường 31
Khu vực 1
Ngã ba Khúc Giản - Quốc lộ 10
Mục 134
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường 33
Khu vực 1
Cống ông Bích - Quốc lộ 10
Mục 133
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường 33
Khu vực 1
Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội - Giáp thôn Chi Lai xã An Trường
Mục 132
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường 357
Khu vực 1
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp - Công ty Trung Thủy
Mục 127
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường 357
Khu vực 1
Phà Kiều An - Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ
Mục 129
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường 357
Khu vực 1
Trường THPT An Lão - Trạm y tế An Tiến
Mục 130
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường 357
Khu vực 1
Ngã ba An Tràng - Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
Mục 126
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường 357
Khu vực 1
Công ty Trung Thủy - Phà Kiều An
Mục 128
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường 357
Khu vực 1
Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội - Giáp địa phận Trường Sơn cũ
Mục 131
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường 360
Khu vực 1
Hết địa phận An Thắng (cũ) - Ngã ba Lương Khánh Thiện
Mục 121
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đường 360
Khu vực 1
Địa phận An Thắng (cũ) - Giáp Trường Sơn (cũ)
Mục 120
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường 360
Khu vực 1
UBND thị trấn Trường Sơn (cũ) - Ngã ba An Tràng
Mục 123
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường 360
Khu vực 1
Ngã ba Lương Khánh Thiện - UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
Mục 122
8.550.0005.130.0004.275.0003.420.000
Đường 360
Khu vực 1
Giáp thị trấn An Lão (cũ) - Giáp xã An Thắng (cũ)
Mục 119
7.650.0004.590.0003.825.0003.060.000
Đường 360
Khu vực 1
Ngã ba An Tràng - Cống Công ty thủy lợi
Mục 124
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường 360
Khu vực 1
Cống Công ty thủy lợi - Giáp địa phận phường Phù Liễn
Mục 125
9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
Đường 362
Khu vực 1
Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m - Hết khu tái định cư Tân Viên
Mục 143
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường 37
Khu vực 1
Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ) - Quốc lộ 10
Mục 136
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Lê Lợi
Khu vực 1
Ngã ba Xăng dầu - Hết trường THPT An Lão (đi đường 357)
Mục 98
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Khu vực 1
Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ - Kênh Đống Cao
Mục 105
6.975.0004.185.0003.490.0002.790.000
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Khu vực 1
Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn - Đài nghĩa trang liệt sĩ
Mục 104
7.875.0004.725.0003.940.0003.150.000
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Khu vực 1
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn
Mục 103
8.550.0005.130.0004.275.0003.420.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 99
9.450.0005.670.0004.725.0003.780.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Cầu Anh Trỗi - Sông Đa Độ
Mục 102
5.625.0003.375.0002.810.0002.250.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Cầu Anh Trỗi - Trung tâm giáo dục thường xuyên
Mục 101
5.625.0003.375.0002.810.0002.250.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Khu vực 1
Cầu Anh Trỗi - Bệnh viện đa khoa An Lão
Mục 100
7.650.0004.590.0003.825.0003.060.000
Đường Ngô Quyền
Khu vực 1
Cầu Vàng - Hết địa phận xã An Lão
Mục 95
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Ngô Quyền
Khu vực 1
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Cầu Vàng
Mục 94
11.700.0007.020.0005.850.0004.680.000
Đường Trần Thị Trinh
Khu vực 1
Đường 360 (trạm y tế) - Tiếp giáp quốc lộ 10
Mục 108
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Trần Tảo
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 111
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Trần Tất Văn
Khu vực 1
Ngã ba Xăng dầu - Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ)
Mục 97
9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
Đường Trần Tất Văn
Khu vực 1
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn - Ngã ba Xăng dầu
Mục 96
11.700.0007.020.0005.850.0004.680.000
Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 110
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 118
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 145
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 144
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.