Bảng giá đất Phường An Biên, Hải Phòng từ 01/01/2026

195 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Biên160.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Đức Cảnh, đoạn Ngã tư Trần Nguyên Hãn đến Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường trục có mặt cắt dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 645
12.000.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 648
30.000.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 649
35.000.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 5m trở lên đến dưới 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 646
15.000.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 9m đến dưới 16mĐầu đường - Cuối đường
Mục 647
25.000.000
Cầu CápĐầu đường - Cuối đường
Mục 629
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 664
20.000.000
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 663
30.000.000
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Trần Nguyên HãnĐầu đường - Cuối đường
Mục 657
90.000.000
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13mĐầu đường - Cuối đường
Mục 658
45.000.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Bùi ViệnĐầu đường - Cuối đường
Mục 659
45.000.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến dưới 16mĐầu đường - Cuối đường
Mục 662
30.000.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 661
35.000.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 660
40.000.000
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 656
50.000.000
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 655
30.000.000
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16mĐầu đường - Cuối đường
Mục 652
45.000.000
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 653
55.000.000
Khu đô thị Việt Phát South City: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 654
25.000.000
Khúc HạoSố 97 Khúc Thừa Dụ - Số 82/97 Khúc Thừa Dụ
Mục 650
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Lam SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 614
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Lán BèCầu Quay - Ngã ba đường vòng cầu An Đồng
Mục 610
45.000.00027.000.00022.000.00015.500.000
Lán BèĐường vòng Lán Bè - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 611
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Nguyên HồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 613
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Nguyễn Văn LinhĐường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh - Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh
Mục 605
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Nguyễn Văn LinhNgã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng
Mục 606
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Nguyễn Đức CảnhNgã tư Trần Nguyên Hãn - Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
Mục 600
160.000.00050.400.00040.500.00031.500.000
Nguyễn Đức CảnhSố nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh)
Mục 601
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Ngô Kim HúcSố 34 Trực Cát - Số 34 Vĩnh Tiến
Mục 651
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Phạm Huy ThôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 623
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phạm Hữu ĐiềuĐầu đường - Cuối đường
Mục 622
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phạm Từ NghiĐầu đường - Cuối đường
Mục 627
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Phố An Dương (Nối từ đường Tôn Đức Thắng đến phố Nguyễn Công Hòa)Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) - Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ)
Mục 640
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Phố Chợ ĐônĐầu đường - Cuối đường
Mục 617
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phố Công NhânPhố Phạm Huy Thông - Phố Lam Sơn
Mục 641
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Phố Cầu NiệmTrần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh
Mục 615
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Phố Dương Đình NghệĐường Thiên Lôi - Sông Lạch Tray
Mục 639
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Phố Hoàng Minh ThảoTrần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh
Mục 636
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Phố Khúc Thừa DụCẩu ông Cư - Khu dân cư thu nhập thấp
Mục 625
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phố Khúc Thừa DụĐường Thiên Lôi - Cầu ông Cư
Mục 624
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phố Nguyễn Công HòaĐường Lán Bè - Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 635
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Phố Nguyễn Tường LoanĐầu đường - Cuối đường
Mục 630
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phố Trực CátNgã ba Thiên Lôi - Khu dân cư số 4 (cuối đường)
Mục 620
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ)Đường Lán Bè - Chân cầu An Dương (phía bên phải)
Mục 642
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phố Vĩnh CátĐường Thiên Lôi - Cuối đường
Mục 628
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phố Vĩnh TiếnĐường Thiên Lôi - Cuối đường
Mục 631
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phố Đinh NhuĐầu đường - Cuối đường
Mục 619
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Thiên LôiGiáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải - Nguyễn Văn Linh
Mục 608
50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
Thiên LôiNguyễn Văn Linh - Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
Mục 609
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Thiên LôiNgã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) - Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải
Mục 607
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Trần Nguyên HãnĐập Tam Kỳ - Ngã tư An Dương
Mục 603
90.000.00040.500.00032.400.00024.300.000
Trần Nguyên HãnNgã tư An Dương - Chân Cầu Niêm
Mục 604
90.000.00040.500.00032.400.00024.300.000
Tôn Đức ThắngNgã tư An Dương - Cầu An Dương
Mục 602
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Võ Nguyên GiápNguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Mục 637
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Võ Nguyên GiápĐường Thiên Lôi - Cầu Rào 2
Mục 638
90.000.00040.500.00032.400.00024.300.000
Đường Bùi ViệnNgã tư Trực Cát - Hết địa phận phường An Biên cũ
Mục 644
45.000.00027.000.00022.000.00015.500.000
Đường Bùi ViệnCầu Bùi Viện - Ngã tư Trực Cát
Mục 643
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đường Nguyễn Sơn HàĐầu đường - Cuối đường
Mục 618
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường Vũ Chí ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 616
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường bờ mương thoát nước Tây NamNguyễn Văn Linh - Thiên Lôi
Mục 632
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường bờ mương thoát nước Tây NamThiên Lôi - Đê Vĩnh Niệm
Mục 633
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường nhánh khu 3 Vĩnh NiệmĐường khu 3 - Cuối đường
Mục 626
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1BCầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương - Hết mương
Mục 634
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường vào trường Tiểu học Vĩnh NiệmĐường Thiên Lôi - Cuối đường
Mục 621
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đồng ThiệnĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Mục 612
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường trục có mặt cắt dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 645
4.200.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 648
10.500.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 649
12.250.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 5m trở lên đến dưới 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 646
5.250.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 9m đến dưới 16mĐầu đường - Cuối đường
Mục 647
8.750.000
Cầu CápĐầu đường - Cuối đường
Mục 629
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 664
7.000.000
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 663
10.500.000
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Trần Nguyên HãnĐầu đường - Cuối đường
Mục 657
31.500.000
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13mĐầu đường - Cuối đường
Mục 658
15.750.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Bùi ViệnĐầu đường - Cuối đường
Mục 659
15.750.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến dưới 16mĐầu đường - Cuối đường
Mục 662
10.500.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 661
12.250.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 660
14.000.000
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 656
17.500.000
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 655
10.500.000
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16mĐầu đường - Cuối đường
Mục 652
15.750.000
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 653
19.250.000
Khu đô thị Việt Phát South City: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 654
8.750.000
Khúc HạoSố 97 Khúc Thừa Dụ - Số 82/97 Khúc Thừa Dụ
Mục 650
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Lam SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 614
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Lán BèĐường vòng Lán Bè - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 611
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Lán BèCầu Quay - Ngã ba đường vòng cầu An Đồng
Mục 610
15.750.0009.450.0007.700.0005.425.000
Nguyên HồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 613
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Nguyễn Văn LinhĐường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh - Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh
Mục 605
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Nguyễn Văn LinhNgã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng
Mục 606
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Nguyễn Đức CảnhNgã tư Trần Nguyên Hãn - Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
Mục 600
56.000.00017.640.00014.175.00011.025.000
Nguyễn Đức CảnhSố nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh)
Mục 601
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Ngô Kim HúcSố 34 Trực Cát - Số 34 Vĩnh Tiến
Mục 651
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Phạm Huy ThôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 623
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phạm Hữu ĐiềuĐầu đường - Cuối đường
Mục 622
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phạm Từ NghiĐầu đường - Cuối đường
Mục 627
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Phố An Dương (Nối từ đường Tôn Đức Thắng đến phố Nguyễn Công Hòa)Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) - Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ)
Mục 640
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Chợ ĐônĐầu đường - Cuối đường
Mục 617
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phố Công NhânPhố Phạm Huy Thông - Phố Lam Sơn
Mục 641
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Cầu NiệmTrần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh
Mục 615
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Phố Dương Đình NghệĐường Thiên Lôi - Sông Lạch Tray
Mục 639
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Hoàng Minh ThảoTrần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh
Mục 636
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Phố Khúc Thừa DụĐường Thiên Lôi - Cầu ông Cư
Mục 624
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phố Khúc Thừa DụCẩu ông Cư - Khu dân cư thu nhập thấp
Mục 625
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phố Nguyễn Công HòaĐường Lán Bè - Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 635
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Phố Nguyễn Tường LoanĐầu đường - Cuối đường
Mục 630
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phố Trực CátNgã ba Thiên Lôi - Khu dân cư số 4 (cuối đường)
Mục 620
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ)Đường Lán Bè - Chân cầu An Dương (phía bên phải)
Mục 642
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phố Vĩnh CátĐường Thiên Lôi - Cuối đường
Mục 628
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phố Vĩnh TiếnĐường Thiên Lôi - Cuối đường
Mục 631
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phố Đinh NhuĐầu đường - Cuối đường
Mục 619
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Thiên LôiNguyễn Văn Linh - Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
Mục 609
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Thiên LôiNgã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) - Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải
Mục 607
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Thiên LôiGiáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải - Nguyễn Văn Linh
Mục 608
17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
Trần Nguyên HãnNgã tư An Dương - Chân Cầu Niêm
Mục 604
31.500.00014.175.00011.340.0008.505.000
Trần Nguyên HãnĐập Tam Kỳ - Ngã tư An Dương
Mục 603
31.500.00014.175.00011.340.0008.505.000
Tôn Đức ThắngNgã tư An Dương - Cầu An Dương
Mục 602
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Võ Nguyên GiápĐường Thiên Lôi - Cầu Rào 2
Mục 638
31.500.00014.175.00011.340.0008.505.000
Võ Nguyên GiápNguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Mục 637
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Đường Bùi ViệnCầu Bùi Viện - Ngã tư Trực Cát
Mục 643
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Đường Bùi ViệnNgã tư Trực Cát - Hết địa phận phường An Biên cũ
Mục 644
15.750.0009.450.0007.700.0005.425.000
Đường Nguyễn Sơn HàĐầu đường - Cuối đường
Mục 618
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường Vũ Chí ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 616
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường bờ mương thoát nước Tây NamNguyễn Văn Linh - Thiên Lôi
Mục 632
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường bờ mương thoát nước Tây NamThiên Lôi - Đê Vĩnh Niệm
Mục 633
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường nhánh khu 3 Vĩnh NiệmĐường khu 3 - Cuối đường
Mục 626
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1BCầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương - Hết mương
Mục 634
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường vào trường Tiểu học Vĩnh NiệmĐường Thiên Lôi - Cuối đường
Mục 621
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đồng ThiệnĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Mục 612
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường trục có mặt cắt dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 645
5.400.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 648
13.500.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 649
15.750.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 5m trở lên đến dưới 9mĐầu đường - Cuối đường
Mục 646
6.750.000
Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 9m đến dưới 16mĐầu đường - Cuối đường
Mục 647
11.250.000
Cầu CápĐầu đường - Cuối đường
Mục 629
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 664
9.000.000
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 663
13.500.000
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Trần Nguyên HãnĐầu đường - Cuối đường
Mục 657
40.500.000
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13mĐầu đường - Cuối đường
Mục 658
20.250.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Bùi ViệnĐầu đường - Cuối đường
Mục 659
20.250.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến dưới 16mĐầu đường - Cuối đường
Mục 662
13.500.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25mĐầu đường - Cuối đường
Mục 661
15.750.000
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 660
18.000.000
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30mĐầu đường - Cuối đường
Mục 656
22.500.000
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến 13,5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 655
13.500.000
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16mĐầu đường - Cuối đường
Mục 652
20.250.000
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m trở lênĐầu đường - Cuối đường
Mục 653
24.750.000
Khu đô thị Việt Phát South City: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12mĐầu đường - Cuối đường
Mục 654
11.250.000
Khúc HạoSố 97 Khúc Thừa Dụ - Số 82/97 Khúc Thừa Dụ
Mục 650
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Lam SơnĐầu đường - Cuối đường
Mục 614
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Lán BèCầu Quay - Ngã ba đường vòng cầu An Đồng
Mục 610
20.250.00012.150.0009.900.0006.975.000
Lán BèĐường vòng Lán Bè - Đường Nguyễn Văn Linh
Mục 611
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Nguyên HồngĐầu đường - Cuối đường
Mục 613
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Nguyễn Văn LinhĐường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh - Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh
Mục 605
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Nguyễn Văn LinhNgã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng
Mục 606
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Nguyễn Đức CảnhSố nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh)
Mục 601
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Nguyễn Đức CảnhNgã tư Trần Nguyên Hãn - Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
Mục 600
80.000.00022.680.00018.225.00014.175.000
Ngô Kim HúcSố 34 Trực Cát - Số 34 Vĩnh Tiến
Mục 651
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Phạm Huy ThôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 623
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phạm Hữu ĐiềuĐầu đường - Cuối đường
Mục 622
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phạm Từ NghiĐầu đường - Cuối đường
Mục 627
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Phố An Dương (Nối từ đường Tôn Đức Thắng đến phố Nguyễn Công Hòa)Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) - Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ)
Mục 640
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Phố Chợ ĐônĐầu đường - Cuối đường
Mục 617
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phố Công NhânPhố Phạm Huy Thông - Phố Lam Sơn
Mục 641
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Phố Cầu NiệmTrần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh
Mục 615
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Phố Dương Đình NghệĐường Thiên Lôi - Sông Lạch Tray
Mục 639
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Phố Hoàng Minh ThảoTrần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh
Mục 636
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Phố Khúc Thừa DụĐường Thiên Lôi - Cầu ông Cư
Mục 624
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phố Khúc Thừa DụCẩu ông Cư - Khu dân cư thu nhập thấp
Mục 625
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phố Nguyễn Công HòaĐường Lán Bè - Đường Trần Nguyên Hãn
Mục 635
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Phố Nguyễn Tường LoanĐầu đường - Cuối đường
Mục 630
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phố Trực CátNgã ba Thiên Lôi - Khu dân cư số 4 (cuối đường)
Mục 620
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ)Đường Lán Bè - Chân cầu An Dương (phía bên phải)
Mục 642
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phố Vĩnh CátĐường Thiên Lôi - Cuối đường
Mục 628
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phố Vĩnh TiếnĐường Thiên Lôi - Cuối đường
Mục 631
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phố Đinh NhuĐầu đường - Cuối đường
Mục 619
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Thiên LôiGiáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải - Nguyễn Văn Linh
Mục 608
22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
Thiên LôiNguyễn Văn Linh - Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
Mục 609
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Thiên LôiNgã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) - Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải
Mục 607
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Trần Nguyên HãnĐập Tam Kỳ - Ngã tư An Dương
Mục 603
40.500.00018.225.00014.580.00010.935.000
Trần Nguyên HãnNgã tư An Dương - Chân Cầu Niêm
Mục 604
40.500.00018.225.00014.580.00010.935.000
Tôn Đức ThắngNgã tư An Dương - Cầu An Dương
Mục 602
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Võ Nguyên GiápNguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Mục 637
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Võ Nguyên GiápĐường Thiên Lôi - Cầu Rào 2
Mục 638
40.500.00018.225.00014.580.00010.935.000
Đường Bùi ViệnCầu Bùi Viện - Ngã tư Trực Cát
Mục 643
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Đường Bùi ViệnNgã tư Trực Cát - Hết địa phận phường An Biên cũ
Mục 644
20.250.00012.150.0009.900.0006.975.000
Đường Nguyễn Sơn HàĐầu đường - Cuối đường
Mục 618
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường Vũ Chí ThắngĐầu đường - Cuối đường
Mục 616
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường bờ mương thoát nước Tây NamNguyễn Văn Linh - Thiên Lôi
Mục 632
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường bờ mương thoát nước Tây NamThiên Lôi - Đê Vĩnh Niệm
Mục 633
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường nhánh khu 3 Vĩnh NiệmĐường khu 3 - Cuối đường
Mục 626
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1BCầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương - Hết mương
Mục 634
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường vào trường Tiểu học Vĩnh NiệmĐường Thiên Lôi - Cuối đường
Mục 621
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đồng ThiệnĐường Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi
Mục 612
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.