Bảng giá đất Phường An Biên, Hải Phòng từ 01/01/2026
195 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Biên là 160.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Đức Cảnh, đoạn Ngã tư Trần Nguyên Hãn đến Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường trục có mặt cắt dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 645 | 12.000.000 | |||
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 648 | 30.000.000 | |||
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 649 | 35.000.000 | |||
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 5m trở lên đến dưới 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 646 | 15.000.000 | |||
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m | Đầu đường - Cuối đường Mục 647 | 25.000.000 | |||
| Cầu Cáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 629 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 664 | 20.000.000 | |||
| Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 663 | 30.000.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Trần Nguyên Hãn | Đầu đường - Cuối đường Mục 657 | 90.000.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13m | Đầu đường - Cuối đường Mục 658 | 45.000.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Bùi Viện | Đầu đường - Cuối đường Mục 659 | 45.000.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến dưới 16m | Đầu đường - Cuối đường Mục 662 | 30.000.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 661 | 35.000.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 660 | 40.000.000 | |||
| Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 656 | 50.000.000 | |||
| Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 655 | 30.000.000 | |||
| Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16m | Đầu đường - Cuối đường Mục 652 | 45.000.000 | |||
| Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 653 | 55.000.000 | |||
| Khu đô thị Việt Phát South City: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 654 | 25.000.000 | |||
| Khúc Hạo | Số 97 Khúc Thừa Dụ - Số 82/97 Khúc Thừa Dụ Mục 650 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Lam Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 614 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Lán Bè | Cầu Quay - Ngã ba đường vòng cầu An Đồng Mục 610 | 45.000.000 | 27.000.000 | 22.000.000 | 15.500.000 |
| Lán Bè | Đường vòng Lán Bè - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 611 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Nguyên Hồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 613 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh - Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh Mục 605 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng Mục 606 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Ngã tư Trần Nguyên Hãn - Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh Mục 600 | 160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh) Mục 601 | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Ngô Kim Húc | Số 34 Trực Cát - Số 34 Vĩnh Tiến Mục 651 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phạm Huy Thông | Đầu đường - Cuối đường Mục 623 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phạm Hữu Điều | Đầu đường - Cuối đường Mục 622 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phạm Từ Nghi | Đầu đường - Cuối đường Mục 627 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Phố An Dương (Nối từ đường Tôn Đức Thắng đến phố Nguyễn Công Hòa) | Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) - Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) Mục 640 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Phố Chợ Đôn | Đầu đường - Cuối đường Mục 617 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Công Nhân | Phố Phạm Huy Thông - Phố Lam Sơn Mục 641 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Phố Cầu Niệm | Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh Mục 615 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Phố Dương Đình Nghệ | Đường Thiên Lôi - Sông Lạch Tray Mục 639 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Phố Hoàng Minh Thảo | Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh Mục 636 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Phố Khúc Thừa Dụ | Cẩu ông Cư - Khu dân cư thu nhập thấp Mục 625 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Khúc Thừa Dụ | Đường Thiên Lôi - Cầu ông Cư Mục 624 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Nguyễn Công Hòa | Đường Lán Bè - Đường Trần Nguyên Hãn Mục 635 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Phố Nguyễn Tường Loan | Đầu đường - Cuối đường Mục 630 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Trực Cát | Ngã ba Thiên Lôi - Khu dân cư số 4 (cuối đường) Mục 620 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ) | Đường Lán Bè - Chân cầu An Dương (phía bên phải) Mục 642 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Vĩnh Cát | Đường Thiên Lôi - Cuối đường Mục 628 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Vĩnh Tiến | Đường Thiên Lôi - Cuối đường Mục 631 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phố Đinh Nhu | Đầu đường - Cuối đường Mục 619 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Thiên Lôi | Giáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải - Nguyễn Văn Linh Mục 608 | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Thiên Lôi | Nguyễn Văn Linh - Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 Mục 609 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Thiên Lôi | Ngã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) - Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải Mục 607 | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đập Tam Kỳ - Ngã tư An Dương Mục 603 | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Ngã tư An Dương - Chân Cầu Niêm Mục 604 | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Tôn Đức Thắng | Ngã tư An Dương - Cầu An Dương Mục 602 | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi Mục 637 | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Thiên Lôi - Cầu Rào 2 Mục 638 | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Đường Bùi Viện | Ngã tư Trực Cát - Hết địa phận phường An Biên cũ Mục 644 | 45.000.000 | 27.000.000 | 22.000.000 | 15.500.000 |
| Đường Bùi Viện | Cầu Bùi Viện - Ngã tư Trực Cát Mục 643 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Đường Nguyễn Sơn Hà | Đầu đường - Cuối đường Mục 618 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường Vũ Chí Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 616 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường bờ mương thoát nước Tây Nam | Nguyễn Văn Linh - Thiên Lôi Mục 632 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường bờ mương thoát nước Tây Nam | Thiên Lôi - Đê Vĩnh Niệm Mục 633 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm | Đường khu 3 - Cuối đường Mục 626 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1B | Cầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương - Hết mương Mục 634 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm | Đường Thiên Lôi - Cuối đường Mục 621 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đồng Thiện | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi Mục 612 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường trục có mặt cắt dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 645 | 4.200.000 | |||
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 648 | 10.500.000 | |||
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 649 | 12.250.000 | |||
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 5m trở lên đến dưới 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 646 | 5.250.000 | |||
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m | Đầu đường - Cuối đường Mục 647 | 8.750.000 | |||
| Cầu Cáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 629 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 664 | 7.000.000 | |||
| Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 663 | 10.500.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Trần Nguyên Hãn | Đầu đường - Cuối đường Mục 657 | 31.500.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13m | Đầu đường - Cuối đường Mục 658 | 15.750.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Bùi Viện | Đầu đường - Cuối đường Mục 659 | 15.750.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến dưới 16m | Đầu đường - Cuối đường Mục 662 | 10.500.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 661 | 12.250.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 660 | 14.000.000 | |||
| Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 656 | 17.500.000 | |||
| Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 655 | 10.500.000 | |||
| Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16m | Đầu đường - Cuối đường Mục 652 | 15.750.000 | |||
| Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 653 | 19.250.000 | |||
| Khu đô thị Việt Phát South City: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 654 | 8.750.000 | |||
| Khúc Hạo | Số 97 Khúc Thừa Dụ - Số 82/97 Khúc Thừa Dụ Mục 650 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Lam Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 614 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Lán Bè | Đường vòng Lán Bè - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 611 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Lán Bè | Cầu Quay - Ngã ba đường vòng cầu An Đồng Mục 610 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 |
| Nguyên Hồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 613 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh - Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh Mục 605 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng Mục 606 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Ngã tư Trần Nguyên Hãn - Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh Mục 600 | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh) Mục 601 | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Ngô Kim Húc | Số 34 Trực Cát - Số 34 Vĩnh Tiến Mục 651 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Phạm Huy Thông | Đầu đường - Cuối đường Mục 623 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phạm Hữu Điều | Đầu đường - Cuối đường Mục 622 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phạm Từ Nghi | Đầu đường - Cuối đường Mục 627 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Phố An Dương (Nối từ đường Tôn Đức Thắng đến phố Nguyễn Công Hòa) | Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) - Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) Mục 640 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Chợ Đôn | Đầu đường - Cuối đường Mục 617 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phố Công Nhân | Phố Phạm Huy Thông - Phố Lam Sơn Mục 641 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Cầu Niệm | Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh Mục 615 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Phố Dương Đình Nghệ | Đường Thiên Lôi - Sông Lạch Tray Mục 639 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Hoàng Minh Thảo | Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh Mục 636 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Phố Khúc Thừa Dụ | Đường Thiên Lôi - Cầu ông Cư Mục 624 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phố Khúc Thừa Dụ | Cẩu ông Cư - Khu dân cư thu nhập thấp Mục 625 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phố Nguyễn Công Hòa | Đường Lán Bè - Đường Trần Nguyên Hãn Mục 635 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Phố Nguyễn Tường Loan | Đầu đường - Cuối đường Mục 630 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phố Trực Cát | Ngã ba Thiên Lôi - Khu dân cư số 4 (cuối đường) Mục 620 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ) | Đường Lán Bè - Chân cầu An Dương (phía bên phải) Mục 642 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phố Vĩnh Cát | Đường Thiên Lôi - Cuối đường Mục 628 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phố Vĩnh Tiến | Đường Thiên Lôi - Cuối đường Mục 631 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phố Đinh Nhu | Đầu đường - Cuối đường Mục 619 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Thiên Lôi | Nguyễn Văn Linh - Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 Mục 609 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Thiên Lôi | Ngã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) - Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải Mục 607 | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Thiên Lôi | Giáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải - Nguyễn Văn Linh Mục 608 | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Ngã tư An Dương - Chân Cầu Niêm Mục 604 | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đập Tam Kỳ - Ngã tư An Dương Mục 603 | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Tôn Đức Thắng | Ngã tư An Dương - Cầu An Dương Mục 602 | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Thiên Lôi - Cầu Rào 2 Mục 638 | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi Mục 637 | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Đường Bùi Viện | Cầu Bùi Viện - Ngã tư Trực Cát Mục 643 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Đường Bùi Viện | Ngã tư Trực Cát - Hết địa phận phường An Biên cũ Mục 644 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 |
| Đường Nguyễn Sơn Hà | Đầu đường - Cuối đường Mục 618 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường Vũ Chí Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 616 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường bờ mương thoát nước Tây Nam | Nguyễn Văn Linh - Thiên Lôi Mục 632 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường bờ mương thoát nước Tây Nam | Thiên Lôi - Đê Vĩnh Niệm Mục 633 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm | Đường khu 3 - Cuối đường Mục 626 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1B | Cầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương - Hết mương Mục 634 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm | Đường Thiên Lôi - Cuối đường Mục 621 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đồng Thiện | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi Mục 612 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường trục có mặt cắt dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 645 | 5.400.000 | |||
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 648 | 13.500.000 | |||
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 649 | 15.750.000 | |||
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 5m trở lên đến dưới 9m | Đầu đường - Cuối đường Mục 646 | 6.750.000 | |||
| Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m | Đầu đường - Cuối đường Mục 647 | 11.250.000 | |||
| Cầu Cáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 629 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 664 | 9.000.000 | |||
| Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 663 | 13.500.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Trần Nguyên Hãn | Đầu đường - Cuối đường Mục 657 | 40.500.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13m | Đầu đường - Cuối đường Mục 658 | 20.250.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Bùi Viện | Đầu đường - Cuối đường Mục 659 | 20.250.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến dưới 16m | Đầu đường - Cuối đường Mục 662 | 13.500.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m | Đầu đường - Cuối đường Mục 661 | 15.750.000 | |||
| Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 660 | 18.000.000 | |||
| Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30m | Đầu đường - Cuối đường Mục 656 | 22.500.000 | |||
| Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến 13,5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 655 | 13.500.000 | |||
| Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16m | Đầu đường - Cuối đường Mục 652 | 20.250.000 | |||
| Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m trở lên | Đầu đường - Cuối đường Mục 653 | 24.750.000 | |||
| Khu đô thị Việt Phát South City: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12m | Đầu đường - Cuối đường Mục 654 | 11.250.000 | |||
| Khúc Hạo | Số 97 Khúc Thừa Dụ - Số 82/97 Khúc Thừa Dụ Mục 650 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Lam Sơn | Đầu đường - Cuối đường Mục 614 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Lán Bè | Cầu Quay - Ngã ba đường vòng cầu An Đồng Mục 610 | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 |
| Lán Bè | Đường vòng Lán Bè - Đường Nguyễn Văn Linh Mục 611 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Nguyên Hồng | Đầu đường - Cuối đường Mục 613 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh - Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh Mục 605 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh - Cầu An Đồng Mục 606 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh - Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh) Mục 601 | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Ngã tư Trần Nguyên Hãn - Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh Mục 600 | 80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 |
| Ngô Kim Húc | Số 34 Trực Cát - Số 34 Vĩnh Tiến Mục 651 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Phạm Huy Thông | Đầu đường - Cuối đường Mục 623 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phạm Hữu Điều | Đầu đường - Cuối đường Mục 622 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phạm Từ Nghi | Đầu đường - Cuối đường Mục 627 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Phố An Dương (Nối từ đường Tôn Đức Thắng đến phố Nguyễn Công Hòa) | Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) - Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ) Mục 640 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phố Chợ Đôn | Đầu đường - Cuối đường Mục 617 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phố Công Nhân | Phố Phạm Huy Thông - Phố Lam Sơn Mục 641 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phố Cầu Niệm | Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh Mục 615 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Phố Dương Đình Nghệ | Đường Thiên Lôi - Sông Lạch Tray Mục 639 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Phố Hoàng Minh Thảo | Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Văn Linh Mục 636 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Phố Khúc Thừa Dụ | Đường Thiên Lôi - Cầu ông Cư Mục 624 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phố Khúc Thừa Dụ | Cẩu ông Cư - Khu dân cư thu nhập thấp Mục 625 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phố Nguyễn Công Hòa | Đường Lán Bè - Đường Trần Nguyên Hãn Mục 635 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Phố Nguyễn Tường Loan | Đầu đường - Cuối đường Mục 630 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phố Trực Cát | Ngã ba Thiên Lôi - Khu dân cư số 4 (cuối đường) Mục 620 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ) | Đường Lán Bè - Chân cầu An Dương (phía bên phải) Mục 642 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phố Vĩnh Cát | Đường Thiên Lôi - Cuối đường Mục 628 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phố Vĩnh Tiến | Đường Thiên Lôi - Cuối đường Mục 631 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phố Đinh Nhu | Đầu đường - Cuối đường Mục 619 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Thiên Lôi | Giáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải - Nguyễn Văn Linh Mục 608 | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Thiên Lôi | Nguyễn Văn Linh - Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 Mục 609 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Thiên Lôi | Ngã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn) - Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải Mục 607 | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Đập Tam Kỳ - Ngã tư An Dương Mục 603 | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Ngã tư An Dương - Chân Cầu Niêm Mục 604 | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Tôn Đức Thắng | Ngã tư An Dương - Cầu An Dương Mục 602 | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi Mục 637 | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Võ Nguyên Giáp | Đường Thiên Lôi - Cầu Rào 2 Mục 638 | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Đường Bùi Viện | Cầu Bùi Viện - Ngã tư Trực Cát Mục 643 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Đường Bùi Viện | Ngã tư Trực Cát - Hết địa phận phường An Biên cũ Mục 644 | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 |
| Đường Nguyễn Sơn Hà | Đầu đường - Cuối đường Mục 618 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường Vũ Chí Thắng | Đầu đường - Cuối đường Mục 616 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường bờ mương thoát nước Tây Nam | Nguyễn Văn Linh - Thiên Lôi Mục 632 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường bờ mương thoát nước Tây Nam | Thiên Lôi - Đê Vĩnh Niệm Mục 633 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm | Đường khu 3 - Cuối đường Mục 626 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1B | Cầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương - Hết mương Mục 634 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm | Đường Thiên Lôi - Cuối đường Mục 621 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đồng Thiện | Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Thiên Lôi Mục 612 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.