Bảng giá đất Xã Lạc Phượng, Hải Phòng từ 01/01/2026
36 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lạc Phượng là 28.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 391, đoạn Thôn Cầu Xe đến Xã Nguyên Giáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Khu vực 1 | Các lô còn lại Mục 1444 | 15.000.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Khu vực 1 | Các lô giáp song song trục Đông Tây Mục 1443 | 25.000.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Tân Hợp Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1445 | 11.000.000 | |||
| Đường 191N Khu vực 2 | Tuyến nhánh, gốc si - Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh Mục 1447 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Đường 191N Khu vực 2 | Cống La Giang xã Chí Minh - Nhà bà Ngừng Mục 1446 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Đường 191Q Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1448 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.300.000 | 3.000.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Thôn Cầu Xe - Xã Nguyên Giáp Mục 1441 | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Xã Chí Minh - Đường trục Đông - Tây Mục 1439 | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Đường trục Đông - Tây - Cầu Xe Mục 1440 | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| Đường 396 Khu vực 1 | Đường 391 - Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp Mục 1442 | 25.000.000 | 12.500.000 | 7.000.000 | 5.500.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1450 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1449 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Khu vực 1 | Các lô giáp song song trục Đông Tây Mục 1443 | 6.250.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Khu vực 1 | Các lô còn lại Mục 1444 | 3.750.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Tân Hợp Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1445 | 2.750.000 | |||
| Đường 191N Khu vực 2 | Cống La Giang xã Chí Minh - Nhà bà Ngừng Mục 1446 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.075.000 | 750.000 |
| Đường 191N Khu vực 2 | Tuyến nhánh, gốc si - Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh Mục 1447 | 2.250.000 | 1.125.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường 191Q Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1448 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.075.000 | 750.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Thôn Cầu Xe - Xã Nguyên Giáp Mục 1441 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Đường trục Đông - Tây - Cầu Xe Mục 1440 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Xã Chí Minh - Đường trục Đông - Tây Mục 1439 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Đường 396 Khu vực 1 | Đường 391 - Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp Mục 1442 | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.750.000 | 1.375.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1450 | 1.350.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1449 | 2.250.000 | 1.125.000 | 875.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Khu vực 1 | Các lô giáp song song trục Đông Tây Mục 1443 | 7.500.000 | |||
| Khu dân cư mới thôn Tất Thượng Khu vực 1 | Các lô còn lại Mục 1444 | 4.500.000 | |||
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Tân Hợp Khu vực 1 | Trọn khu Mục 1445 | 3.300.000 | |||
| Đường 191N Khu vực 2 | Cống La Giang xã Chí Minh - Nhà bà Ngừng Mục 1446 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Đường 191N Khu vực 2 | Tuyến nhánh, gốc si - Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh Mục 1447 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường 191Q Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1448 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.290.000 | 900.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Thôn Cầu Xe - Xã Nguyên Giáp Mục 1441 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Xã Chí Minh - Đường trục Đông - Tây Mục 1439 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Đường 391 Khu vực 1 | Đường trục Đông - Tây - Cầu Xe Mục 1440 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Đường 396 Khu vực 1 | Đường 391 - Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp Mục 1442 | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.100.000 | 1.650.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1450 | 1.620.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1449 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.050.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.