Bảng giá đất Xã Kiến Minh, Hải Phòng từ 01/01/2026

96 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kiến Minh20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 363, đoạn Giáp địa phận phường Dương Kinh đến Giáp đường 361), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại của khu dân cư mới thôn Tân Linh Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 339
10.000.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 15m
Mục 341
13.500.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 5m
Mục 343
8.000.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 12m
Mục 342
12.000.000
Khu dân cư mới Minh Tân
Khu vực 2
Ngã tư Thảo Đính - Về phía Minh Tân 300m
Mục 338
15.000.000
Khu dân cư mới tại thôn Thấp Linh
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 340
10.000.000
Khu đấu giá thôn Phong Cầu 1
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 335
8.000.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang - Giáp phường Dương Kinh
Mục 333
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Đường 362 - UBND xã Kiến Minh
Mục 336
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Giáp UBND xã Kiến Minh - Đường 361
Mục 337
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Cầu Đức Phong - Trạm biến thế
Mục 334
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) - Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải)
Mục 320
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp địa phận phường Hưng Đạo - Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)
Mục 318
12.000.0007.200.0005.600.0004.800.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) - Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)
Mục 319
12.000.0007.200.0005.600.0004.800.000
Đường 362
Khu vực 1
Giáp phường Dương Kinh - Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)
Mục 327
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 362
Khu vực 1
Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) - Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)
Mục 328
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 362
Khu vực 1
Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) - Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)
Mục 329
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 363
Khu vực 1
Giáp địa phận phường Dương Kinh - Giáp đường 361
Mục 326
20.000.00010.800.0006.000.0005.000.000
Đường 401
Khu vực 1
Đường 362 - Cầu ông Áng, thôn Vũ Vị
Mục 325
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 401
Khu vực 1
Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) - Đường 361
Mục 323
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường 401
Khu vực 1
Ngã tư gốc đa Thọ Linh - Đường 362
Mục 324
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 401
Khu vực 1
Cống Hương, phường Hưng Đạo - Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)
Mục 321
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 401
Khu vực 1
Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) - Hết khu dân cư Đức Phong
Mục 322
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 345
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường nội bộ Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn xã Kiến Minh
Khu vực 2
Đường có mặt cắt đường Bn = 15m
Mục 330
15.000.000
Đường trục Lạng Côn - đường 401
Khu vực 2
Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương - Đường 401
Mục 331
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt đường rộng từ 5m đến dưới 7m
Mục 347
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt đường rộng dưới 3m
Mục 348
2.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lên
Mục 346
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 5m
Mục 347
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 344
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục Đức Phong - đường 401
Khu vực 2
Ngã ba Đức Phong - Đường 401
Mục 332
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại của khu dân cư mới thôn Tân Linh Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 339
3.500.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 5m
Mục 343
2.800.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 15m
Mục 341
4.725.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 12m
Mục 342
4.200.000
Khu dân cư mới Minh Tân
Khu vực 2
Ngã tư Thảo Đính - Về phía Minh Tân 300m
Mục 338
5.250.000
Khu dân cư mới tại thôn Thấp Linh
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 340
3.500.000
Khu đấu giá thôn Phong Cầu 1
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 335
2.800.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Cầu Đức Phong - Trạm biến thế
Mục 334
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Đường 362 - UBND xã Kiến Minh
Mục 336
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang - Giáp phường Dương Kinh
Mục 333
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Giáp UBND xã Kiến Minh - Đường 361
Mục 337
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp địa phận phường Hưng Đạo - Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)
Mục 318
4.200.0002.520.0001.960.0001.680.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) - Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải)
Mục 320
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) - Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)
Mục 319
4.200.0002.520.0001.960.0001.680.000
Đường 362
Khu vực 1
Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) - Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)
Mục 328
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường 362
Khu vực 1
Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) - Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)
Mục 329
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường 362
Khu vực 1
Giáp phường Dương Kinh - Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)
Mục 327
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường 363
Khu vực 1
Giáp địa phận phường Dương Kinh - Giáp đường 361
Mục 326
6.300.0003.780.0002.100.0001.750.000
Đường 401
Khu vực 1
Cống Hương, phường Hưng Đạo - Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)
Mục 321
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường 401
Khu vực 1
Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) - Đường 361
Mục 323
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường 401
Khu vực 1
Đường 362 - Cầu ông Áng, thôn Vũ Vị
Mục 325
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường 401
Khu vực 1
Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) - Hết khu dân cư Đức Phong
Mục 322
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường 401
Khu vực 1
Ngã tư gốc đa Thọ Linh - Đường 362
Mục 324
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 345
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường nội bộ Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn xã Kiến Minh
Khu vực 2
Đường có mặt cắt đường Bn = 15m
Mục 330
5.250.000
Đường trục Lạng Côn - đường 401
Khu vực 2
Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương - Đường 401
Mục 331
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt đường rộng dưới 3m
Mục 348
875.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 5m
Mục 347
1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lên
Mục 346
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt đường rộng từ 5m đến dưới 7m
Mục 347
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 344
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục Đức Phong - đường 401
Khu vực 2
Ngã ba Đức Phong - Đường 401
Mục 332
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các đường còn lại của khu dân cư mới thôn Tân Linh Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 339
4.500.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 5m
Mục 343
3.600.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 15m
Mục 341
6.075.000
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
Khu vực 2
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 12m
Mục 342
5.400.000
Khu dân cư mới Minh Tân
Khu vực 2
Ngã tư Thảo Đính - Về phía Minh Tân 300m
Mục 338
6.750.000
Khu dân cư mới tại thôn Thấp Linh
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 340
4.500.000
Khu đấu giá thôn Phong Cầu 1
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 335
3.600.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang - Giáp phường Dương Kinh
Mục 333
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Cầu Đức Phong - Trạm biến thế
Mục 334
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Giáp UBND xã Kiến Minh - Đường 361
Mục 337
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Tuyến đường
Khu vực 2
Đường 362 - UBND xã Kiến Minh
Mục 336
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp địa phận phường Hưng Đạo - Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)
Mục 318
5.400.0003.240.0002.520.0002.160.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) - Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)
Mục 319
5.400.0003.240.0002.520.0002.160.000
Đường 361
Khu vực 1
Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy) - Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải)
Mục 320
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường 362
Khu vực 1
Giáp phường Dương Kinh - Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)
Mục 327
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường 362
Khu vực 1
Ngã tư Tân Linh (ông Dinh) - Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)
Mục 329
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường 362
Khu vực 1
Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh) - Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)
Mục 328
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường 363
Khu vực 1
Giáp địa phận phường Dương Kinh - Giáp đường 361
Mục 326
8.100.0004.860.0002.700.0002.250.000
Đường 401
Khu vực 1
Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh) - Đường 361
Mục 323
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường 401
Khu vực 1
Ngã tư gốc đa Thọ Linh - Đường 362
Mục 324
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường 401
Khu vực 1
Cống Hương, phường Hưng Đạo - Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)
Mục 321
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường 401
Khu vực 1
Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh) - Hết khu dân cư Đức Phong
Mục 322
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường 401
Khu vực 1
Đường 362 - Cầu ông Áng, thôn Vũ Vị
Mục 325
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 345
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường nội bộ Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn xã Kiến Minh
Khu vực 2
Đường có mặt cắt đường Bn = 15m
Mục 330
6.750.000
Đường trục Lạng Côn - đường 401
Khu vực 2
Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương - Đường 401
Mục 331
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lên
Mục 346
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt đường rộng từ 5m đến dưới 7m
Mục 347
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 5m
Mục 347
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt đường rộng dưới 3m
Mục 348
1.125.000810.000780.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 344
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục Đức Phong - đường 401
Khu vực 2
Ngã ba Đức Phong - Đường 401
Mục 332
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.