Bảng giá đất Phường Bắc An Phụ, Hải Phòng từ 01/01/2026
105 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bắc An Phụ là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá, đoạn Đầu đường đến Cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế | Đầu đường - Cuối đường Mục 2909 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2913 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 2918 | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2919 | 8.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng | Ông Ngung - Ông Nụ Mục 2920 | 10.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2888 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2903 | 15.000.000 | 7.300.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2901 | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô | Trọn khu Mục 2895 | 3.000.000 | |||
| Phố Nguyễn Văn Trù | Nhà ông Tuệ - Nhà ông Vững Mục 2907 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Nhà ông Ngừng - Nhà ông Cửu Mục 2915 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Phố Trần Quốc Tuấn | Nhà ông Hà - Nhà ông Đường Mục 2912 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Phố Văn Minh | Nhà ông Hiền - Nhà ông Phận Mục 2910 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Phố Vũ Xá Đông | Nhà ông Nõn - Nhà ông Qúy Mục 2917 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Phố Vườn Vải | Nhà ông Nhất - Nhà ông Thọ Mục 2916 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Phố Đồng Bến | Nhà ông Xuân - Nhà ông Hòa Mục 2914 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Phố Đồng Xuân | Nhà ông Lập - Nhà ông Tiến Mục 2911 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Trục đường chính TDP Kim Lôi | Cổng Làng Kim Lôi - Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối Mục 2904 | 9.500.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Trục đường chính TDP Kim Lôi | Nhà ông Quý - Nhà ông Thành - Đường DH 07 Mục 2905 | 9.500.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Trục đường chính TDP Lê Xá | Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ - Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá Mục 2889 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Trục đường chính TDP Lê Xá | Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá - Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá Mục 2891 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Trục đường chính TDP Lê Xá | Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá - Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá Mục 2890 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Trục đường chính TDP Ninh Xá | Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá Mục 2893 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Trục đường chính TDP Ninh Xá | Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá - Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) Mục 2894 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Trục đường chính TDP Nội Hợp | Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp - Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp Mục 2892 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Nhà ông Sự - Nhà ông Son (cổng chùa) Mục 2898 | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Nhà ông Khuyến - Nhà ông Hùng Mục 2899 | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Nhà ông Sự - Nhà ông Bưởng giáp đê Mục 2900 | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2887 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Trục đường chính TDP Đại Uyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2902 | 10.500.000 | 8.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Trục đường chính tdp Tiên Xá | Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá - Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá Mục 2896 | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Tuyến phố 23-10 | Nhà ông Thắng - Nhà ông Vân Mục 2908 | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2886 | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 2906 | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2897 | 19.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế | Đầu đường - Cuối đường Mục 2909 | 1.050.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2913 | 1.050.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 2918 | 1.000.000 | 980.000 | 950.000 | 850.000 |
| Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2919 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng | Ông Ngung - Ông Nụ Mục 2920 | 3.150.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 865.000 |
| Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2888 | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2903 | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2901 | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 |
| Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô | Trọn khu Mục 2895 | 900.000 | |||
| Phố Nguyễn Văn Trù | Nhà ông Tuệ - Nhà ông Vững Mục 2907 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Nhà ông Ngừng - Nhà ông Cửu Mục 2915 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Phố Trần Quốc Tuấn | Nhà ông Hà - Nhà ông Đường Mục 2912 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Phố Văn Minh | Nhà ông Hiền - Nhà ông Phận Mục 2910 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Phố Vũ Xá Đông | Nhà ông Nõn - Nhà ông Qúy Mục 2917 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Phố Vườn Vải | Nhà ông Nhất - Nhà ông Thọ Mục 2916 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Phố Đồng Bến | Nhà ông Xuân - Nhà ông Hòa Mục 2914 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Phố Đồng Xuân | Nhà ông Lập - Nhà ông Tiến Mục 2911 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Trục đường chính TDP Kim Lôi | Cổng Làng Kim Lôi - Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối Mục 2904 | 2.850.000 | 1.650.000 | 1.350.000 | 860.000 |
| Trục đường chính TDP Kim Lôi | Nhà ông Quý - Nhà ông Thành - Đường DH 07 Mục 2905 | 2.850.000 | 1.650.000 | 1.350.000 | 860.000 |
| Trục đường chính TDP Lê Xá | Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá - Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá Mục 2891 | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Trục đường chính TDP Lê Xá | Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ - Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá Mục 2889 | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Trục đường chính TDP Lê Xá | Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá - Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá Mục 2890 | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Trục đường chính TDP Ninh Xá | Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá - Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) Mục 2894 | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Trục đường chính TDP Ninh Xá | Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá Mục 2893 | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Trục đường chính TDP Nội Hợp | Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp - Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp Mục 2892 | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Nhà ông Khuyến - Nhà ông Hùng Mục 2899 | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Nhà ông Sự - Nhà ông Son (cổng chùa) Mục 2898 | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Nhà ông Sự - Nhà ông Bưởng giáp đê Mục 2900 | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 |
| Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2887 | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Trục đường chính TDP Đại Uyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2902 | 3.150.000 | 2.550.000 | 1.350.000 | 860.000 |
| Trục đường chính tdp Tiên Xá | Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá - Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá Mục 2896 | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Tuyến phố 23-10 | Nhà ông Thắng - Nhà ông Vân Mục 2908 | 2.250.000 | 1.140.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2886 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 2906 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.890.000 | 1.500.000 |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2897 | 4.875.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế | Đầu đường - Cuối đường Mục 2909 | 1.225.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2913 | 1.225.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 2918 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng | Đầu đường - Cuối đường Mục 2919 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng | Ông Ngung - Ông Nụ Mục 2920 | 3.675.000 | 2.100.000 | 1.980.000 | 1.872.000 |
| Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2888 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2903 | 5.180.000 | 2.555.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 2901 | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô | Trọn khu Mục 2895 | 1.050.000 | |||
| Phố Nguyễn Văn Trù | Nhà ông Tuệ - Nhà ông Vững Mục 2907 | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Phố Trần Nhân Tông | Nhà ông Ngừng - Nhà ông Cửu Mục 2915 | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Phố Trần Quốc Tuấn | Nhà ông Hà - Nhà ông Đường Mục 2912 | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Phố Văn Minh | Nhà ông Hiền - Nhà ông Phận Mục 2910 | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Phố Vũ Xá Đông | Nhà ông Nõn - Nhà ông Qúy Mục 2917 | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Phố Vườn Vải | Nhà ông Nhất - Nhà ông Thọ Mục 2916 | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Phố Đồng Bến | Nhà ông Xuân - Nhà ông Hòa Mục 2914 | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Phố Đồng Xuân | Nhà ông Lập - Nhà ông Tiến Mục 2911 | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Trục đường chính TDP Kim Lôi | Nhà ông Quý - Nhà ông Thành - Đường DH 07 Mục 2905 | 3.325.000 | 1.925.000 | 1.575.000 | 875.000 |
| Trục đường chính TDP Kim Lôi | Cổng Làng Kim Lôi - Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối Mục 2904 | 3.325.000 | 1.925.000 | 1.575.000 | 875.000 |
| Trục đường chính TDP Lê Xá | Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ - Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá Mục 2889 | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Trục đường chính TDP Lê Xá | Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá - Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá Mục 2890 | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Trục đường chính TDP Lê Xá | Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá - Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá Mục 2891 | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Trục đường chính TDP Ninh Xá | Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá Mục 2893 | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Trục đường chính TDP Ninh Xá | Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá - Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) Mục 2894 | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Trục đường chính TDP Nội Hợp | Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp - Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp Mục 2892 | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Nhà ông Sự - Nhà ông Bưởng giáp đê Mục 2900 | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Nhà ông Khuyến - Nhà ông Hùng Mục 2899 | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Nhà ông Sự - Nhà ông Son (cổng chùa) Mục 2898 | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm | Đầu đường - Cuối đường Mục 2887 | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Trục đường chính TDP Đại Uyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2902 | 3.675.000 | 2.975.000 | 2.475.000 | 1.625.000 |
| Trục đường chính tdp Tiên Xá | Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá - Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá Mục 2896 | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Tuyến phố 23-10 | Nhà ông Thắng - Nhà ông Vân Mục 2908 | 2.625.000 | 1.330.000 | 1.045.000 | 975.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đầu đường - Cuối đường Mục 2886 | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá | Đầu đường - Cuối đường Mục 2906 | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên | Đầu đường - Cuối đường Mục 2897 | 6.825.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.