Bảng giá đất Xã Thanh Miện, Hải Phòng từ 01/01/2026
180 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Miện là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn Ngã tư Neo đến Vườn Hoa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1578 | 15.000.000 | 6.300.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m) Mục 1602 | 18.500.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường gom Quốc lộ 38B Mục 1601 | 19.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) Mục 1608 | 18.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) Mục 1606 | 17.300.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m) Mục 1603 | 17.700.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) Mục 1605 | 17.700.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m) Mục 1604 | 18.300.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m ) Mục 1609 | 16.200.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn Mục 1607 | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m) Mục 1598 | 16.400.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Làn 1 dự án, gần đường 399 Mục 1595 | 18.100.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2) Mục 1596 | 17.700.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m) Mục 1600 | 16.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường Mục 1599 | 16.200.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2) Mục 1597 | 16.800.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m Mục 1594 | 12.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt Mục 1593 | 12.200.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường Mục 1586 | 25.400.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m Mục 1591 | 14.700.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m Mục 1590 | 14.900.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m Mục 1589 | 15.100.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp Mục 1592 | 15.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m Mục 1587 | 24.700.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m Mục 1588 | 15.600.000 | |||
| Phố Hoàng Xá Khu vực 1 | Ngân hàng Nông nghiệp - Phố Trần Văn Giáp Mục 1566 | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1565 | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Phố Lê Văn Nổ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1575 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Phố Nguyễn Công Hoà Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1576 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Phố Nguyễn Nghi Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1567 | 24.700.000 | 12.400.000 | 9.900.000 | 6.900.000 |
| Phố Nguyễn Văn Thịnh Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1573 | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Phố Thanh Bình Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1570 | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Phố Trương Đỗ Khu vực 1 | Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1 Mục 1577 | 15.000.000 | 6.300.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Phố Trần Văn Trứ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1574 | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Phố Đặng Tư Tề Khu vực 1 | Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, Mục 1571 | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Phố Đặng Tư Tề Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1572 | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Tuyến đường Đông - Tây Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1583 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Điểm dân cư thôn Cụ Trì Khu vực 3 | Giáp đường nội bộ điểm dân cư Mục 1617 | 8.600.000 | |||
| Điểm dân cư thôn Cụ Trì Khu vực 3 | Giáp đường xã Mục 1616 | 12.000.000 | |||
| Điểm dân cư thôn Đống Bệt Khu vực 3 | Đường gom điểm dân cư Mục 1614 | 5.000.000 | |||
| Điểm dân cư thôn Đống Bệt Khu vực 3 | Đường nội bộ của điểm dân cư Mục 1615 | 4.000.000 | |||
| Đường 18/8 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1564 | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Đường 392B Khu vực 1 | Chân cầu neo cũ - Công ty GG Hải Dương Mục 1579 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường 396 Khu vực 1 | Cống Tiêu Lâm - Bà Sợi Mục 1585 | 9.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường 396 Khu vực 1 | Đường Đông - Tây - Giáp xã Hồng Châu Mục 1584 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Đường 396C Khu vực 1 | Ngã tư đi Chợ Bùi - Trạm bơm Cống Giác Mục 1580 | 10.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường 396C Khu vực 1 | Trạm bơm Cống Giác - Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24) Mục 1581 | 9.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Ngã tư Neo - Cống lên Đống Tràng Mục 1561 | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1562 | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 1 | Ngã tư Neo - Vườn Hoa Mục 1558 | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 1 | Vườn Hoa - Cầu Neo Mục 1559 | 38.000.000 | 19.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 1 | Ngã tư Neo - Giáp xã Lam Sơn Mục 1560 | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh Khu vực 1 | Vườn Hoa - Phượng Hoàng Hạ Mục 1563 | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Đường gom đường 392B Khu vực 1 | Gara oto Đức Mạnh - Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới) Mục 1582 | 25.000.000 | 12.600.000 | 10.100.000 | 7.600.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Cầu Neo mới - Cầu Chàng Mục 1569 | 19.800.000 | 9.900.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà - Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08) Mục 1568 | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1613 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1612 | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp) Khu vực 2 | Cầu An Nghiệp - Quỹ tín dụng xã Tứ Cường Mục 1610 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1611 | 9.000.000 | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1578 | 3.750.000 | 1.575.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường gom Quốc lộ 38B Mục 1601 | 4.750.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m) Mục 1602 | 4.625.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m) Mục 1603 | 4.425.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m ) Mục 1609 | 4.050.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) Mục 1608 | 4.500.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) Mục 1606 | 4.325.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn Mục 1607 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m) Mục 1604 | 4.575.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) Mục 1605 | 4.425.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m) Mục 1600 | 4.000.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m) Mục 1598 | 4.100.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường Mục 1599 | 4.050.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2) Mục 1596 | 4.425.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2) Mục 1597 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Làn 1 dự án, gần đường 399 Mục 1595 | 4.525.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m Mục 1589 | 3.775.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp Mục 1592 | 3.750.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m Mục 1594 | 3.000.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m Mục 1587 | 6.175.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường Mục 1586 | 6.350.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m Mục 1588 | 3.900.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m Mục 1591 | 3.675.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m Mục 1590 | 3.725.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt Mục 1593 | 3.050.000 | |||
| Phố Hoàng Xá Khu vực 1 | Ngân hàng Nông nghiệp - Phố Trần Văn Giáp Mục 1566 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1565 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phố Lê Văn Nổ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1575 | 3.125.000 | 1.575.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Nguyễn Công Hoà Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1576 | 3.125.000 | 1.575.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Nguyễn Nghi Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1567 | 6.175.000 | 3.100.000 | 2.475.000 | 1.725.000 |
| Phố Nguyễn Văn Thịnh Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1573 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 875.000 |
| Phố Thanh Bình Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1570 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phố Trương Đỗ Khu vực 1 | Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1 Mục 1577 | 3.750.000 | 1.575.000 | 750.000 | 720.000 |
| Phố Trần Văn Trứ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1574 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 875.000 |
| Phố Đặng Tư Tề Khu vực 1 | Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, Mục 1571 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Phố Đặng Tư Tề Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1572 | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Tuyến đường Đông - Tây Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1583 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 |
| Điểm dân cư thôn Cụ Trì Khu vực 3 | Giáp đường xã Mục 1616 | 3.000.000 | |||
| Điểm dân cư thôn Cụ Trì Khu vực 3 | Giáp đường nội bộ điểm dân cư Mục 1617 | 2.150.000 | |||
| Điểm dân cư thôn Đống Bệt Khu vực 3 | Đường nội bộ của điểm dân cư Mục 1615 | 1.000.000 | |||
| Điểm dân cư thôn Đống Bệt Khu vực 3 | Đường gom điểm dân cư Mục 1614 | 1.250.000 | |||
| Đường 18/8 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1564 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường 392B Khu vực 1 | Chân cầu neo cũ - Công ty GG Hải Dương Mục 1579 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 |
| Đường 396 Khu vực 1 | Đường Đông - Tây - Giáp xã Hồng Châu Mục 1584 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 720.000 |
| Đường 396 Khu vực 1 | Cống Tiêu Lâm - Bà Sợi Mục 1585 | 2.250.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường 396C Khu vực 1 | Trạm bơm Cống Giác - Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24) Mục 1581 | 2.250.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường 396C Khu vực 1 | Ngã tư đi Chợ Bùi - Trạm bơm Cống Giác Mục 1580 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1562 | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 875.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Ngã tư Neo - Cống lên Đống Tràng Mục 1561 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 1 | Vườn Hoa - Cầu Neo Mục 1559 | 9.500.000 | 4.750.000 | 2.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 1 | Ngã tư Neo - Vườn Hoa Mục 1558 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 1 | Ngã tư Neo - Giáp xã Lam Sơn Mục 1560 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh Khu vực 1 | Vườn Hoa - Phượng Hoàng Hạ Mục 1563 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường gom đường 392B Khu vực 1 | Gara oto Đức Mạnh - Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới) Mục 1582 | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.525.000 | 1.900.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Cầu Neo mới - Cầu Chàng Mục 1569 | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.250.000 | 720.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà - Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08) Mục 1568 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1613 | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1612 | 2.250.000 | 1.350.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp) Khu vực 2 | Cầu An Nghiệp - Quỹ tín dụng xã Tứ Cường Mục 1610 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1611 | 2.250.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1578 | 4.500.000 | 1.890.000 | 900.000 | 750.000 |
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn Mục 1607 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m) Mục 1603 | 5.310.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) Mục 1605 | 5.310.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m) Mục 1602 | 5.550.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m) Mục 1604 | 5.490.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) Mục 1608 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường gom Quốc lộ 38B Mục 1601 | 5.700.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) Mục 1606 | 5.190.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Cao Thắng Khu vực 1 | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m ) Mục 1609 | 4.860.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2) Mục 1597 | 5.040.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m) Mục 1600 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m) Mục 1598 | 4.920.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2) Mục 1596 | 5.310.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Làn 1 dự án, gần đường 399 Mục 1595 | 5.430.000 | |||
| Khu dân cư mới xã Tứ Cường Khu vực 1 | Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường Mục 1599 | 4.860.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường Mục 1586 | 7.620.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m Mục 1594 | 3.600.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp Mục 1592 | 4.500.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m Mục 1589 | 4.530.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m Mục 1588 | 4.680.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m Mục 1590 | 4.470.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt Mục 1593 | 3.660.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m Mục 1587 | 7.410.000 | |||
| Khu đô thị mới Thanh Miện Khu vực 1 | Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m Mục 1591 | 4.410.000 | |||
| Phố Hoàng Xá Khu vực 1 | Ngân hàng Nông nghiệp - Phố Trần Văn Giáp Mục 1566 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Phố Kim Đồng Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1565 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Phố Lê Văn Nổ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1575 | 3.750.000 | 1.890.000 | 900.000 | 750.000 |
| Phố Nguyễn Công Hoà Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1576 | 3.750.000 | 1.890.000 | 900.000 | 750.000 |
| Phố Nguyễn Nghi Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1567 | 7.410.000 | 3.720.000 | 2.970.000 | 2.070.000 |
| Phố Nguyễn Văn Thịnh Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1573 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Phố Thanh Bình Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1570 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Phố Trương Đỗ Khu vực 1 | Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1 Mục 1577 | 4.500.000 | 1.890.000 | 900.000 | 750.000 |
| Phố Trần Văn Trứ Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1574 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Phố Đặng Tư Tề Khu vực 1 | Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1, Mục 1571 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Phố Đặng Tư Tề Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1572 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Tuyến đường Đông - Tây Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1583 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Điểm dân cư thôn Cụ Trì Khu vực 3 | Giáp đường nội bộ điểm dân cư Mục 1617 | 2.580.000 | |||
| Điểm dân cư thôn Cụ Trì Khu vực 3 | Giáp đường xã Mục 1616 | 3.600.000 | |||
| Điểm dân cư thôn Đống Bệt Khu vực 3 | Đường gom điểm dân cư Mục 1614 | 1.500.000 | |||
| Điểm dân cư thôn Đống Bệt Khu vực 3 | Đường nội bộ của điểm dân cư Mục 1615 | 1.200.000 | |||
| Đường 18/8 Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1564 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Đường 392B Khu vực 1 | Chân cầu neo cũ - Công ty GG Hải Dương Mục 1579 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Đường 396 Khu vực 1 | Cống Tiêu Lâm - Bà Sợi Mục 1585 | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đường 396 Khu vực 1 | Đường Đông - Tây - Giáp xã Hồng Châu Mục 1584 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 750.000 |
| Đường 396C Khu vực 1 | Trạm bơm Cống Giác - Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24) Mục 1581 | 2.700.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đường 396C Khu vực 1 | Ngã tư đi Chợ Bùi - Trạm bơm Cống Giác Mục 1580 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Đoạn còn lại Mục 1562 | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Đường Chu Văn An Khu vực 1 | Ngã tư Neo - Cống lên Đống Tràng Mục 1561 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 1 | Ngã tư Neo - Giáp xã Lam Sơn Mục 1560 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 1 | Vườn Hoa - Cầu Neo Mục 1559 | 11.400.000 | 5.700.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Lương Bằng Khu vực 1 | Ngã tư Neo - Vườn Hoa Mục 1558 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Đường Tuệ Tĩnh Khu vực 1 | Vườn Hoa - Phượng Hoàng Hạ Mục 1563 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Đường gom đường 392B Khu vực 1 | Gara oto Đức Mạnh - Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới) Mục 1582 | 7.560.000 | 3.780.000 | 3.030.000 | 2.280.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Cầu Neo mới - Cầu Chàng Mục 1569 | 5.940.000 | 2.970.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường quốc lộ 38B Khu vực 1 | Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà - Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08) Mục 1568 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Đường trục chính các thôn còn lại Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1613 | 1.470.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1612 | 2.700.000 | 1.620.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp) Khu vực 2 | Cầu An Nghiệp - Quỹ tín dụng xã Tứ Cường Mục 1610 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1611 | 2.700.000 | 1.470.000 | 780.000 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.