Bảng giá đất Xã Thanh Miện, Hải Phòng từ 01/01/2026

180 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Miện40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Lương Bằng, đoạn Ngã tư Neo đến Vườn Hoa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1578
15.000.0006.300.0003.000.0002.100.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Mục 1602
18.500.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường gom Quốc lộ 38B
Mục 1601
19.000.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Mục 1608
18.000.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Mục 1606
17.300.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)
Mục 1603
17.700.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Mục 1605
17.700.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Mục 1604
18.300.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )
Mục 1609
16.200.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn
Mục 1607
16.000.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m)
Mục 1598
16.400.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Làn 1 dự án, gần đường 399
Mục 1595
18.100.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)
Mục 1596
17.700.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m)
Mục 1600
16.000.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường
Mục 1599
16.200.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)
Mục 1597
16.800.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Mục 1594
12.000.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt
Mục 1593
12.200.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường
Mục 1586
25.400.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
Mục 1591
14.700.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m
Mục 1590
14.900.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Mục 1589
15.100.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp
Mục 1592
15.000.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m
Mục 1587
24.700.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Mục 1588
15.600.000
Phố Hoàng Xá
Khu vực 1
Ngân hàng Nông nghiệp - Phố Trần Văn Giáp
Mục 1566
20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1565
20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Phố Lê Văn Nổ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1575
12.500.0006.300.0003.000.0002.100.000
Phố Nguyễn Công Hoà
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1576
12.500.0006.300.0003.000.0002.100.000
Phố Nguyễn Nghi
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1567
24.700.00012.400.0009.900.0006.900.000
Phố Nguyễn Văn Thịnh
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1573
15.000.0007.000.0005.000.0003.500.000
Phố Thanh Bình
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1570
20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Phố Trương Đỗ
Khu vực 1
Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1
Mục 1577
15.000.0006.300.0003.000.0002.100.000
Phố Trần Văn Trứ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1574
15.000.0007.000.0005.000.0003.500.000
Phố Đặng Tư Tề
Khu vực 1
Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,
Mục 1571
20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Phố Đặng Tư Tề
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1572
15.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Tuyến đường Đông - Tây
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1583
18.000.0009.000.0004.500.0002.300.000
Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Khu vực 3
Giáp đường nội bộ điểm dân cư
Mục 1617
8.600.000
Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Khu vực 3
Giáp đường xã
Mục 1616
12.000.000
Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Khu vực 3
Đường gom điểm dân cư
Mục 1614
5.000.000
Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Khu vực 3
Đường nội bộ của điểm dân cư
Mục 1615
4.000.000
Đường 18/8
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1564
20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Đường 392B
Khu vực 1
Chân cầu neo cũ - Công ty GG Hải Dương
Mục 1579
18.000.0009.000.0004.500.0002.300.000
Đường 396
Khu vực 1
Cống Tiêu Lâm - Bà Sợi
Mục 1585
9.000.0008.000.0004.000.0002.800.000
Đường 396
Khu vực 1
Đường Đông - Tây - Giáp xã Hồng Châu
Mục 1584
18.000.0009.000.0004.500.0002.300.000
Đường 396C
Khu vực 1
Ngã tư đi Chợ Bùi - Trạm bơm Cống Giác
Mục 1580
10.000.0008.000.0004.000.0002.800.000
Đường 396C
Khu vực 1
Trạm bơm Cống Giác - Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24)
Mục 1581
9.000.0008.000.0004.000.0002.800.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Ngã tư Neo - Cống lên Đống Tràng
Mục 1561
20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1562
15.000.0007.000.0005.000.0003.500.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Khu vực 1
Ngã tư Neo - Vườn Hoa
Mục 1558
40.000.00020.000.00010.000.0007.000.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Khu vực 1
Vườn Hoa - Cầu Neo
Mục 1559
38.000.00019.000.00010.000.0007.000.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Khu vực 1
Ngã tư Neo - Giáp xã Lam Sơn
Mục 1560
20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Đường Tuệ Tĩnh
Khu vực 1
Vườn Hoa - Phượng Hoàng Hạ
Mục 1563
20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Đường gom đường 392B
Khu vực 1
Gara oto Đức Mạnh - Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Mục 1582
25.000.00012.600.00010.100.0007.600.000
Đường quốc lộ 38B
Khu vực 1
Cầu Neo mới - Cầu Chàng
Mục 1569
19.800.0009.900.0005.000.0002.500.000
Đường quốc lộ 38B
Khu vực 1
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà - Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)
Mục 1568
20.000.00010.000.0008.000.0005.600.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1613
4.900.0002.400.0001.900.0001.500.000
Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1612
9.000.0005.400.0003.000.0002.400.000
Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp)
Khu vực 2
Cầu An Nghiệp - Quỹ tín dụng xã Tứ Cường
Mục 1610
16.000.0008.000.0004.000.0002.000.000
Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1611
9.000.0004.900.0002.400.0001.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1578
3.750.0001.575.000750.000720.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường gom Quốc lộ 38B
Mục 1601
4.750.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Mục 1602
4.625.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)
Mục 1603
4.425.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )
Mục 1609
4.050.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Mục 1608
4.500.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Mục 1606
4.325.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn
Mục 1607
4.000.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Mục 1604
4.575.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Mục 1605
4.425.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m)
Mục 1600
4.000.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m)
Mục 1598
4.100.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường
Mục 1599
4.050.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)
Mục 1596
4.425.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)
Mục 1597
4.200.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Làn 1 dự án, gần đường 399
Mục 1595
4.525.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Mục 1589
3.775.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp
Mục 1592
3.750.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Mục 1594
3.000.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m
Mục 1587
6.175.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường
Mục 1586
6.350.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Mục 1588
3.900.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
Mục 1591
3.675.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m
Mục 1590
3.725.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt
Mục 1593
3.050.000
Phố Hoàng Xá
Khu vực 1
Ngân hàng Nông nghiệp - Phố Trần Văn Giáp
Mục 1566
5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1565
5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Phố Lê Văn Nổ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1575
3.125.0001.575.000750.000720.000
Phố Nguyễn Công Hoà
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1576
3.125.0001.575.000750.000720.000
Phố Nguyễn Nghi
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1567
6.175.0003.100.0002.475.0001.725.000
Phố Nguyễn Văn Thịnh
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1573
3.750.0001.750.0001.250.000875.000
Phố Thanh Bình
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1570
5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Phố Trương Đỗ
Khu vực 1
Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1
Mục 1577
3.750.0001.575.000750.000720.000
Phố Trần Văn Trứ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1574
3.750.0001.750.0001.250.000875.000
Phố Đặng Tư Tề
Khu vực 1
Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,
Mục 1571
5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Phố Đặng Tư Tề
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1572
3.750.0002.500.0002.000.0001.400.000
Tuyến đường Đông - Tây
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1583
4.500.0002.250.0001.125.000720.000
Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Khu vực 3
Giáp đường xã
Mục 1616
3.000.000
Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Khu vực 3
Giáp đường nội bộ điểm dân cư
Mục 1617
2.150.000
Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Khu vực 3
Đường nội bộ của điểm dân cư
Mục 1615
1.000.000
Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Khu vực 3
Đường gom điểm dân cư
Mục 1614
1.250.000
Đường 18/8
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1564
5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Đường 392B
Khu vực 1
Chân cầu neo cũ - Công ty GG Hải Dương
Mục 1579
4.500.0002.250.0001.125.000720.000
Đường 396
Khu vực 1
Đường Đông - Tây - Giáp xã Hồng Châu
Mục 1584
4.500.0002.250.0001.125.000720.000
Đường 396
Khu vực 1
Cống Tiêu Lâm - Bà Sợi
Mục 1585
2.250.0002.000.0001.000.000720.000
Đường 396C
Khu vực 1
Trạm bơm Cống Giác - Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24)
Mục 1581
2.250.0002.000.0001.000.000720.000
Đường 396C
Khu vực 1
Ngã tư đi Chợ Bùi - Trạm bơm Cống Giác
Mục 1580
2.500.0002.000.0001.000.000720.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1562
3.750.0001.750.0001.250.000875.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Ngã tư Neo - Cống lên Đống Tràng
Mục 1561
5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Khu vực 1
Vườn Hoa - Cầu Neo
Mục 1559
9.500.0004.750.0002.500.0001.750.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Khu vực 1
Ngã tư Neo - Vườn Hoa
Mục 1558
10.000.0005.000.0002.500.0001.750.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Khu vực 1
Ngã tư Neo - Giáp xã Lam Sơn
Mục 1560
5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Đường Tuệ Tĩnh
Khu vực 1
Vườn Hoa - Phượng Hoàng Hạ
Mục 1563
5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Đường gom đường 392B
Khu vực 1
Gara oto Đức Mạnh - Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Mục 1582
6.300.0003.150.0002.525.0001.900.000
Đường quốc lộ 38B
Khu vực 1
Cầu Neo mới - Cầu Chàng
Mục 1569
4.950.0002.475.0001.250.000720.000
Đường quốc lộ 38B
Khu vực 1
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà - Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)
Mục 1568
5.000.0002.500.0002.000.0001.400.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1613
1.225.000800.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1612
2.250.0001.350.000750.000720.000
Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp)
Khu vực 2
Cầu An Nghiệp - Quỹ tín dụng xã Tứ Cường
Mục 1610
4.000.0002.000.0001.000.000720.000
Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1611
2.250.0001.225.000750.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1578
4.500.0001.890.000900.000750.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn
Mục 1607
4.800.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)
Mục 1603
5.310.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Mục 1605
5.310.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Mục 1602
5.550.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Mục 1604
5.490.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Mục 1608
5.400.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường gom Quốc lộ 38B
Mục 1601
5.700.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
Mục 1606
5.190.000
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Khu vực 1
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )
Mục 1609
4.860.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)
Mục 1597
5.040.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m)
Mục 1600
4.800.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m)
Mục 1598
4.920.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)
Mục 1596
5.310.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Làn 1 dự án, gần đường 399
Mục 1595
5.430.000
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Khu vực 1
Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường
Mục 1599
4.860.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường
Mục 1586
7.620.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Mục 1594
3.600.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp
Mục 1592
4.500.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Mục 1589
4.530.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Mục 1588
4.680.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m
Mục 1590
4.470.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt
Mục 1593
3.660.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m
Mục 1587
7.410.000
Khu đô thị mới Thanh Miện
Khu vực 1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
Mục 1591
4.410.000
Phố Hoàng Xá
Khu vực 1
Ngân hàng Nông nghiệp - Phố Trần Văn Giáp
Mục 1566
6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
Phố Kim Đồng
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1565
6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
Phố Lê Văn Nổ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1575
3.750.0001.890.000900.000750.000
Phố Nguyễn Công Hoà
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1576
3.750.0001.890.000900.000750.000
Phố Nguyễn Nghi
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1567
7.410.0003.720.0002.970.0002.070.000
Phố Nguyễn Văn Thịnh
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1573
4.500.0002.100.0001.500.0001.050.000
Phố Thanh Bình
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1570
6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
Phố Trương Đỗ
Khu vực 1
Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1
Mục 1577
4.500.0001.890.000900.000750.000
Phố Trần Văn Trứ
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1574
4.500.0002.100.0001.500.0001.050.000
Phố Đặng Tư Tề
Khu vực 1
Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,
Mục 1571
6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
Phố Đặng Tư Tề
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1572
4.500.0003.000.0002.400.0001.680.000
Tuyến đường Đông - Tây
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1583
5.400.0002.700.0001.350.000750.000
Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Khu vực 3
Giáp đường nội bộ điểm dân cư
Mục 1617
2.580.000
Điểm dân cư thôn Cụ Trì
Khu vực 3
Giáp đường xã
Mục 1616
3.600.000
Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Khu vực 3
Đường gom điểm dân cư
Mục 1614
1.500.000
Điểm dân cư thôn Đống Bệt
Khu vực 3
Đường nội bộ của điểm dân cư
Mục 1615
1.200.000
Đường 18/8
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1564
6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
Đường 392B
Khu vực 1
Chân cầu neo cũ - Công ty GG Hải Dương
Mục 1579
5.400.0002.700.0001.350.000750.000
Đường 396
Khu vực 1
Cống Tiêu Lâm - Bà Sợi
Mục 1585
2.700.0002.400.0001.200.000840.000
Đường 396
Khu vực 1
Đường Đông - Tây - Giáp xã Hồng Châu
Mục 1584
5.400.0002.700.0001.350.000750.000
Đường 396C
Khu vực 1
Trạm bơm Cống Giác - Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24)
Mục 1581
2.700.0002.400.0001.200.000840.000
Đường 396C
Khu vực 1
Ngã tư đi Chợ Bùi - Trạm bơm Cống Giác
Mục 1580
3.000.0002.400.0001.200.000840.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1562
4.500.0002.100.0001.500.0001.050.000
Đường Chu Văn An
Khu vực 1
Ngã tư Neo - Cống lên Đống Tràng
Mục 1561
6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Khu vực 1
Ngã tư Neo - Giáp xã Lam Sơn
Mục 1560
6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Khu vực 1
Vườn Hoa - Cầu Neo
Mục 1559
11.400.0005.700.0003.000.0002.100.000
Đường Nguyễn Lương Bằng
Khu vực 1
Ngã tư Neo - Vườn Hoa
Mục 1558
12.000.0006.000.0003.000.0002.100.000
Đường Tuệ Tĩnh
Khu vực 1
Vườn Hoa - Phượng Hoàng Hạ
Mục 1563
6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
Đường gom đường 392B
Khu vực 1
Gara oto Đức Mạnh - Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
Mục 1582
7.560.0003.780.0003.030.0002.280.000
Đường quốc lộ 38B
Khu vực 1
Cầu Neo mới - Cầu Chàng
Mục 1569
5.940.0002.970.0001.500.000750.000
Đường quốc lộ 38B
Khu vực 1
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà - Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)
Mục 1568
6.000.0003.000.0002.400.0001.680.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1613
1.470.000810.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1612
2.700.0001.620.000900.000750.000
Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp)
Khu vực 2
Cầu An Nghiệp - Quỹ tín dụng xã Tứ Cường
Mục 1610
4.800.0002.400.0001.200.000750.000
Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1611
2.700.0001.470.000780.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.