Bảng giá đất Xã Vĩnh Thịnh, Hải Phòng từ 01/01/2026

42 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Thịnh15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 37, Chợ Hà Phương bán kính 200m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp địa phận thôn Đồng Quan xã Vĩnh Thuận - Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận
Mục 749
12.000.0007.200.0004.800.0003.600.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận - Giáp địa phận xã Vĩnh Bảo
Mục 750
12.000.0007.200.0004.800.0003.600.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Chợ Hà Phương bán kính 200m
Mục 747
15.000.0009.000.0005.000.0004.000.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Ngã ba Hùng Tiến - Cầu Liễn Thâm
Mục 745
10.000.0006.000.0004.500.0003.200.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Cầu Chanh - Phố Chuối
Mục 748
6.500.0003.900.0003.200.0002.500.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Phà Chanh Chử - Địa phận giáp xã Vĩnh Hòa
Mục 746
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 17B
Khu vực 1
Giáp địa phận xã Vĩnh Thuận - Cầu Việt Trung
Mục 743
8.000.0004.800.0004.000.0003.000.000
Đường 17B
Khu vực 1
Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Thịnh - Về hai phía đường đến hết 200m
Mục 744
10.000.0006.000.0004.500.0003.200.000
Đường 17B
Khu vực 1
Cầu Việt Trung - Cầu Áng Ngoại
Mục 742
8.000.0004.800.0004.000.0003.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 753
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 754
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 752
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 755
2.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 751
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận - Giáp địa phận xã Vĩnh Bảo
Mục 750
4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp địa phận thôn Đồng Quan xã Vĩnh Thuận - Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận
Mục 749
4.200.0002.520.0001.680.0001.260.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Cầu Chanh - Phố Chuối
Mục 748
2.275.0001.365.0001.120.000875.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Phà Chanh Chử - Địa phận giáp xã Vĩnh Hòa
Mục 746
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Ngã ba Hùng Tiến - Cầu Liễn Thâm
Mục 745
3.500.0002.100.0001.575.0001.120.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Chợ Hà Phương bán kính 200m
Mục 747
5.250.0003.150.0001.750.0001.400.000
Đường 17B
Khu vực 1
Giáp địa phận xã Vĩnh Thuận - Cầu Việt Trung
Mục 743
2.800.0001.680.0001.400.0001.050.000
Đường 17B
Khu vực 1
Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Thịnh - Về hai phía đường đến hết 200m
Mục 744
3.500.0002.100.0001.575.0001.120.000
Đường 17B
Khu vực 1
Cầu Việt Trung - Cầu Áng Ngoại
Mục 742
2.800.0001.680.0001.400.0001.050.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 755
875.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 753
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 752
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 754
1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 751
2.100.0001.260.0001.050.000840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Giáp địa phận thôn Đồng Quan xã Vĩnh Thuận - Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận
Mục 749
5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
Quốc lộ 10
Khu vực 1
Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận - Giáp địa phận xã Vĩnh Bảo
Mục 750
5.400.0003.240.0002.160.0001.620.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Cầu Chanh - Phố Chuối
Mục 748
2.925.0001.755.0001.440.0001.125.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Phà Chanh Chử - Địa phận giáp xã Vĩnh Hòa
Mục 746
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Chợ Hà Phương bán kính 200m
Mục 747
6.750.0004.050.0002.250.0001.800.000
Quốc lộ 37
Khu vực 1
Ngã ba Hùng Tiến - Cầu Liễn Thâm
Mục 745
4.500.0002.700.0002.025.0001.440.000
Đường 17B
Khu vực 1
Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Thịnh - Về hai phía đường đến hết 200m
Mục 744
4.500.0002.700.0002.025.0001.440.000
Đường 17B
Khu vực 1
Giáp địa phận xã Vĩnh Thuận - Cầu Việt Trung
Mục 743
3.600.0002.160.0001.800.0001.350.000
Đường 17B
Khu vực 1
Cầu Việt Trung - Cầu Áng Ngoại
Mục 742
3.600.0002.160.0001.800.0001.350.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 753
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 755
1.125.000810.000780.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 752
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 754
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 751
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.