Bảng giá đất Xã Tiên Minh, Hải Phòng từ 01/01/2026

63 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Minh20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 212, đoạn Giáp đất xã Tiên Lãng đến Cầu xã thôn Chính Nghị), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn đường
Khu vực 2
Nghĩa trang liệt sỹ - Đền Gắm
Mục 544
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường 212
Khu vực 1
Cầu xã thôn Chính Nghị - Cầu mới đường vào đền Gắm
Mục 530
14.000.0008.400.0004.500.0003.500.000
Đường 212
Khu vực 1
Giáp đất xã Tiên Lãng - Cầu xã thôn Chính Nghị
Mục 529
20.000.00012.000.0004.800.0003.600.000
Đường 212
Khu vực 1
Cầu mới đường vào đền Gắm - Hết địa phận xã Tiên Minh
Mục 531
12.000.0007.200.0004.200.0003.400.000
Đường Cầu Trù - Bến Sứa
Khu vực 1
Cầu Trù - Bến Sứa
Mục 533
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường liên xã
Khu vực 1
Cầu Ga Đa - Giáp địa phận xã Bạch Đằng (cũ)
Mục 532
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 549
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 548
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 546
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 547
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Đông Quy - Quán Chó
Mục 539
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Chợ Đông Quy - Đê sông Văn Úc
Mục 538
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Lộ Đông - Cửa hàng mua bán HTX cũ
Mục 542
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Trung Mai - Kỳ Vỹ Thượng
Mục 536
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đình Đốc Hậu - Nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm
Mục 541
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã tư Lật Dương - Kỳ Vỹ Hạ
Mục 535
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu chợ Chính Nghị - Đê Văn Úc
Mục 534
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu sắt Nêu - Nhà văn hóa thôn Nêu
Mục 537
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường 212 - Thôn Tự Tiên
Mục 540
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường 212 - Đê Thái Bình
Mục 543
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường ven kênh trung thủy nông
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 545
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn đường
Khu vực 2
Nghĩa trang liệt sỹ - Đền Gắm
Mục 544
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường 212
Khu vực 1
Cầu mới đường vào đền Gắm - Hết địa phận xã Tiên Minh
Mục 531
4.200.0002.520.0001.470.0001.190.000
Đường 212
Khu vực 1
Cầu xã thôn Chính Nghị - Cầu mới đường vào đền Gắm
Mục 530
4.900.0002.940.0001.575.0001.225.000
Đường 212
Khu vực 1
Giáp đất xã Tiên Lãng - Cầu xã thôn Chính Nghị
Mục 529
7.000.0004.200.0001.680.0001.260.000
Đường Cầu Trù - Bến Sứa
Khu vực 1
Cầu Trù - Bến Sứa
Mục 533
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường liên xã
Khu vực 1
Cầu Ga Đa - Giáp địa phận xã Bạch Đằng (cũ)
Mục 532
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 549
1.050.000800.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 548
1.400.000840.000750.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 547
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 546
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Trung Mai - Kỳ Vỹ Thượng
Mục 536
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu sắt Nêu - Nhà văn hóa thôn Nêu
Mục 537
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu chợ Chính Nghị - Đê Văn Úc
Mục 534
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã tư Lật Dương - Kỳ Vỹ Hạ
Mục 535
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Chợ Đông Quy - Đê sông Văn Úc
Mục 538
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Lộ Đông - Cửa hàng mua bán HTX cũ
Mục 542
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đình Đốc Hậu - Nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm
Mục 541
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường 212 - Thôn Tự Tiên
Mục 540
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Đông Quy - Quán Chó
Mục 539
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường 212 - Đê Thái Bình
Mục 543
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường ven kênh trung thủy nông
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 545
1.750.0001.050.000875.000720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đoạn đường
Khu vực 2
Nghĩa trang liệt sỹ - Đền Gắm
Mục 544
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường 212
Khu vực 1
Cầu mới đường vào đền Gắm - Hết địa phận xã Tiên Minh
Mục 531
5.400.0003.240.0001.890.0001.530.000
Đường 212
Khu vực 1
Cầu xã thôn Chính Nghị - Cầu mới đường vào đền Gắm
Mục 530
6.300.0003.780.0002.025.0001.575.000
Đường 212
Khu vực 1
Giáp đất xã Tiên Lãng - Cầu xã thôn Chính Nghị
Mục 529
9.000.0005.400.0002.160.0001.620.000
Đường Cầu Trù - Bến Sứa
Khu vực 1
Cầu Trù - Bến Sứa
Mục 533
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường liên xã
Khu vực 1
Cầu Ga Đa - Giáp địa phận xã Bạch Đằng (cũ)
Mục 532
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Mục 548
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Mục 546
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Mục 547
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục chính thôn
Khu vực 3
Đường có mặt cắt dưới 3m
Mục 549
1.350.000810.000780.000750.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Lộ Đông - Cửa hàng mua bán HTX cũ
Mục 542
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Trung Mai - Kỳ Vỹ Thượng
Mục 536
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đình Đốc Hậu - Nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm
Mục 541
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường 212 - Thôn Tự Tiên
Mục 540
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Đông Quy - Quán Chó
Mục 539
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Đường 212 - Đê Thái Bình
Mục 543
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Chợ Đông Quy - Đê sông Văn Úc
Mục 538
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã tư Lật Dương - Kỳ Vỹ Hạ
Mục 535
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu sắt Nêu - Nhà văn hóa thôn Nêu
Mục 537
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu chợ Chính Nghị - Đê Văn Úc
Mục 534
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường ven kênh trung thủy nông
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 545
2.250.0001.350.0001.125.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.