Bảng giá đất Xã Vĩnh Hải, Hải Phòng từ 01/01/2026
69 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Hải là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 10, đoạn Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) đến Cầu Kê Sơn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) - Cầu Kê Sơn Mục 704 | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cầu Kê Sơn - Giáp xã Vĩnh Bảo Mục 705 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu ông Hựu - Ngã ba nhà ông Tam Mục 712 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | THCS Tiền Phong - Cầu Đội 5 (Tiền Phong) Mục 710 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu An Quý - Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng Hiền) Mục 715 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Ngã ba nhà ông Tam - Đê quốc gia Mục 713 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu Đồng Mả - Đình Từ Lâm Mục 709 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu trạm y tế - Nhà văn hoá thôn Lương Trạch (Thanh Lương) Mục 716 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu Đội 5 (Tiền Phong) - Ngã ba cửa nhà ông Mịnh (Tiền Phong) Mục 711 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu An Quý - Cầu Ông Đương (Cộng Hiền) Mục 714 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường 17B Khu vực 1 | Trường cấp III Cộng Hiền - Cầu An Quý Mục 707 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Đường 17B Khu vực 1 | Cầu An Quý - Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ Mục 708 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Đường 17B Khu vực 1 | Quốc lộ 10 (Quán Cháy) - Ngã tư chợ Cộng Hiền Mục 706 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Công ty Sao Mai - Trạm y tế Tiền Phong Mục 701 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.000.000 | 3.300.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Trạm y tế Tiền Phong - Ngã ba cầu ông Dìu Mục 702 | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.200.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Ngã ba cầu ông Dìu - Đê quốc gia Mục 703 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) - Công ty Sao Mai Mục 700 | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Ngã tư đường 37 mới - Ngã tư chợ Cộng Hiền Mục 699 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 719 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 720 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 718 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 721 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 717 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) - Cầu Kê Sơn Mục 704 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cầu Kê Sơn - Giáp xã Vĩnh Bảo Mục 705 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.330.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu ông Hựu - Ngã ba nhà ông Tam Mục 712 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu An Quý - Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng Hiền) Mục 715 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu Đội 5 (Tiền Phong) - Ngã ba cửa nhà ông Mịnh (Tiền Phong) Mục 711 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu An Quý - Cầu Ông Đương (Cộng Hiền) Mục 714 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Ngã ba nhà ông Tam - Đê quốc gia Mục 713 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | THCS Tiền Phong - Cầu Đội 5 (Tiền Phong) Mục 710 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu trạm y tế - Nhà văn hoá thôn Lương Trạch (Thanh Lương) Mục 716 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu Đồng Mả - Đình Từ Lâm Mục 709 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Đường 17B Khu vực 1 | Trường cấp III Cộng Hiền - Cầu An Quý Mục 707 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Đường 17B Khu vực 1 | Cầu An Quý - Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ Mục 708 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Đường 17B Khu vực 1 | Quốc lộ 10 (Quán Cháy) - Ngã tư chợ Cộng Hiền Mục 706 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.330.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Trạm y tế Tiền Phong - Ngã ba cầu ông Dìu Mục 702 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | 1.120.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Công ty Sao Mai - Trạm y tế Tiền Phong Mục 701 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 1.155.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Ngã tư đường 37 mới - Ngã tư chợ Cộng Hiền Mục 699 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.575.000 | 1.330.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) - Công ty Sao Mai Mục 700 | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Ngã ba cầu ông Dìu - Đê quốc gia Mục 703 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 720 | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 721 | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 719 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 718 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 717 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Cầu Kê Sơn - Giáp xã Vĩnh Bảo Mục 705 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.710.000 |
| Quốc lộ 10 Khu vực 1 | Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn) - Cầu Kê Sơn Mục 704 | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu ông Hựu - Ngã ba nhà ông Tam Mục 712 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu An Quý - Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng Hiền) Mục 715 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu An Quý - Cầu Ông Đương (Cộng Hiền) Mục 714 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu Đội 5 (Tiền Phong) - Ngã ba cửa nhà ông Mịnh (Tiền Phong) Mục 711 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu Đồng Mả - Đình Từ Lâm Mục 709 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Ngã ba nhà ông Tam - Đê quốc gia Mục 713 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | Cầu trạm y tế - Nhà văn hoá thôn Lương Trạch (Thanh Lương) Mục 716 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đoạn đường Khu vực 2 | THCS Tiền Phong - Cầu Đội 5 (Tiền Phong) Mục 710 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường 17B Khu vực 1 | Quốc lộ 10 (Quán Cháy) - Ngã tư chợ Cộng Hiền Mục 706 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.710.000 |
| Đường 17B Khu vực 1 | Trường cấp III Cộng Hiền - Cầu An Quý Mục 707 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Đường 17B Khu vực 1 | Cầu An Quý - Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ Mục 708 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B) - Công ty Sao Mai Mục 700 | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Công ty Sao Mai - Trạm y tế Tiền Phong Mục 701 | 4.050.000 | 2.430.000 | 1.800.000 | 1.485.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Trạm y tế Tiền Phong - Ngã ba cầu ông Dìu Mục 702 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.440.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Ngã tư đường 37 mới - Ngã tư chợ Cộng Hiền Mục 699 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.025.000 | 1.710.000 |
| Đường Linh Đông - Cúc Phố Khu vực 1 | Ngã ba cầu ông Dìu - Đê quốc gia Mục 703 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.350.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 7m trở lên Mục 718 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt dưới 3m Mục 721 | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Mục 719 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục chính thôn Khu vực 3 | Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Mục 720 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 717 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.