Bảng giá đất Xã Hồng Châu, Hải Phòng từ 01/01/2026

60 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hồng Châu23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long, Đường gom đường 396B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Điểm dân cư mới Tuy Hoà
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1548
12.000.0009.000.0007.000.0005.600.000
Điểm dân cư mới số 2 thôn Hội Xá
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1545
9.000.0007.000.0005.600.0004.500.000
Điểm dân cư mới thôn Hào Khê
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1547
11.000.0007.000.0005.600.0004.500.000
Điểm dân cư mới thôn Xuân Trì
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1546
10.000.0007.000.0005.600.0004.500.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Khu vực 1
Đường huyện cũ
Mục 1551
15.000.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Khu vực 1
Đường nội bộ
Mục 1552
12.000.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Khu vực 1
Đường gom đường 396B
Mục 1550
23.000.000
Đường 396
Khu vực 1
Phòng khám đa khoa Tuy Hoà - Ngã tư đường trục Bắc Nam giáp địa giới hành chính xã Khúc Thừa Dụ
Mục 1538
22.000.00012.600.0008.600.0006.500.000
Đường 396
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1539
19.800.0009.000.0006.800.0004.700.000
Đường 396B
Khu vực 1
Ngã ba đường 396 - Cầu Hiệp
Mục 1542
15.000.0007.500.0006.000.0004.500.000
Đường 396B
Khu vực 1
Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh - Ngã ba Tuy Hoà - tuyến 3
Mục 1541
19.800.0009.000.0006.800.0004.700.000
Đường 396B
Khu vực 1
Cầu Di Linh - Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh
Mục 1540
19.800.0009.000.0006.800.0004.700.000
Đường 396C
Khu vực 1
Cống Bùi Hoà - Hết khu đấu giá phía đông đường 396C
Mục 1544
14.000.0007.000.0005.500.0004.000.000
Đường 396C
Khu vực 1
Giáp xã Nam Thanh Miện - Cống Bùi Hoà - tuyến 1
Mục 1543
8.000.0004.000.0002.000.0001.500.000
Đường KDC mới thôn An Lý
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1549
10.000.0007.000.0005.600.0004.500.000
Đường trục chính các thôn: Di Linh, Bùi Hòa, Hội Xá, Đoàn Xá, Thiên Khánh, Văn Hội, Đào Lạng, Văn Diệu, Hào Khê
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1556
7.200.0004.300.0002.800.0001.900.000
Đường trục chính các thôn: Tam Cửu, Xuân Trì, Thọ Sơn, Văn Minh, Tuy Lai, An Lý, Hán Lý, Trại Hào, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1557
4.300.0002.900.0001.800.0001.300.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Ngã tư đường 396B - Dốc đê bà Khu đi Văn Diệm (bến Hiệp)
Mục 1553
12.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Ngã tư đường trục Bắc - Nam (giáp địa giới xã Khúc Thừa Dụ) - Ngã tư đường giao cắt 396B - đến Ngã ba Hào Khê - đến Ngã ba Văn Diệm - đến Ngã ba xóm 7 - đến ngã tư thôn 1 - đến ngã tư thôn Văn Hội - đến Ngã ba đường 396 (giáp phòng khám đa khoa Tuy Hoà)
Mục 1555
12.000.0006.000.0004.000.0003.000.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Ngã ba đường 396B (cổng trường Mầm Non Hưng Long) - Dốc đê xóm 1 Văn Diệm (nhà ông Tăng)
Mục 1554
12.000.0006.000.0004.000.0003.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Điểm dân cư mới Tuy Hoà
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1548
3.000.0002.250.0001.750.0001.400.000
Điểm dân cư mới số 2 thôn Hội Xá
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1545
2.250.0001.750.0001.375.0001.000.000
Điểm dân cư mới thôn Hào Khê
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1547
2.750.0001.750.0001.400.0001.125.000
Điểm dân cư mới thôn Xuân Trì
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1546
2.500.0001.750.0001.400.0001.125.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Khu vực 1
Đường huyện cũ
Mục 1551
3.750.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Khu vực 1
Đường gom đường 396B
Mục 1550
5.750.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Khu vực 1
Đường nội bộ
Mục 1552
3.000.000
Đường 396
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1539
4.950.0002.250.0001.700.0001.175.000
Đường 396
Khu vực 1
Phòng khám đa khoa Tuy Hoà - Ngã tư đường trục Bắc Nam giáp địa giới hành chính xã Khúc Thừa Dụ
Mục 1538
5.500.0003.150.0002.150.0001.625.000
Đường 396B
Khu vực 1
Cầu Di Linh - Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh
Mục 1540
4.950.0002.250.0001.700.0001.175.000
Đường 396B
Khu vực 1
Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh - Ngã ba Tuy Hoà - tuyến 3
Mục 1541
4.950.0002.250.0001.700.0001.175.000
Đường 396B
Khu vực 1
Ngã ba đường 396 - Cầu Hiệp
Mục 1542
3.750.0001.875.0001.500.0001.125.000
Đường 396C
Khu vực 1
Cống Bùi Hoà - Hết khu đấu giá phía đông đường 396C
Mục 1544
3.500.0001.750.0001.375.0001.000.000
Đường 396C
Khu vực 1
Giáp xã Nam Thanh Miện - Cống Bùi Hoà - tuyến 1
Mục 1543
2.000.0001.000.000750.000720.000
Đường KDC mới thôn An Lý
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1549
2.500.0001.750.0001.400.0001.125.000
Đường trục chính các thôn: Di Linh, Bùi Hòa, Hội Xá, Đoàn Xá, Thiên Khánh, Văn Hội, Đào Lạng, Văn Diệu, Hào Khê
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1556
1.800.0001.075.000750.000720.000
Đường trục chính các thôn: Tam Cửu, Xuân Trì, Thọ Sơn, Văn Minh, Tuy Lai, An Lý, Hán Lý, Trại Hào, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1557
1.075.000800.000750.000720.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Ngã tư đường 396B - Dốc đê bà Khu đi Văn Diệm (bến Hiệp)
Mục 1553
3.000.0001.500.0001.000.000750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Ngã tư đường trục Bắc - Nam (giáp địa giới xã Khúc Thừa Dụ) - Ngã tư đường giao cắt 396B - đến Ngã ba Hào Khê - đến Ngã ba Văn Diệm - đến Ngã ba xóm 7 - đến ngã tư thôn 1 - đến ngã tư thôn Văn Hội - đến Ngã ba đường 396 (giáp phòng khám đa khoa Tuy Hoà)
Mục 1555
3.000.0001.500.0001.000.000750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Ngã ba đường 396B (cổng trường Mầm Non Hưng Long) - Dốc đê xóm 1 Văn Diệm (nhà ông Tăng)
Mục 1554
3.000.0001.500.0001.000.000750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Điểm dân cư mới Tuy Hoà
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1548
3.600.0002.700.0002.100.0001.680.000
Điểm dân cư mới số 2 thôn Hội Xá
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1545
2.700.0002.100.0001.650.0001.200.000
Điểm dân cư mới thôn Hào Khê
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1547
3.300.0002.100.0001.680.0001.350.000
Điểm dân cư mới thôn Xuân Trì
Khu vực 1
Trọn khu
Mục 1546
3.000.0002.100.0001.680.0001.350.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Khu vực 1
Đường gom đường 396B
Mục 1550
6.900.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Khu vực 1
Đường huyện cũ
Mục 1551
4.500.000
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long
Khu vực 1
Đường nội bộ
Mục 1552
3.600.000
Đường 396
Khu vực 1
Đoạn còn lại
Mục 1539
5.940.0002.700.0002.040.0001.410.000
Đường 396
Khu vực 1
Phòng khám đa khoa Tuy Hoà - Ngã tư đường trục Bắc Nam giáp địa giới hành chính xã Khúc Thừa Dụ
Mục 1538
6.600.0003.780.0002.580.0001.950.000
Đường 396B
Khu vực 1
Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh - Ngã ba Tuy Hoà - tuyến 3
Mục 1541
5.940.0002.700.0002.040.0001.410.000
Đường 396B
Khu vực 1
Cầu Di Linh - Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh
Mục 1540
5.940.0002.700.0002.040.0001.410.000
Đường 396B
Khu vực 1
Ngã ba đường 396 - Cầu Hiệp
Mục 1542
4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
Đường 396C
Khu vực 1
Cống Bùi Hoà - Hết khu đấu giá phía đông đường 396C
Mục 1544
4.200.0002.100.0001.650.0001.200.000
Đường 396C
Khu vực 1
Giáp xã Nam Thanh Miện - Cống Bùi Hoà - tuyến 1
Mục 1543
2.400.0001.200.000780.000750.000
Đường KDC mới thôn An Lý
Khu vực 1
Khu vực 1
Mục 1549
3.000.0002.100.0001.680.0001.350.000
Đường trục chính các thôn: Di Linh, Bùi Hòa, Hội Xá, Đoàn Xá, Thiên Khánh, Văn Hội, Đào Lạng, Văn Diệu, Hào Khê
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1556
2.160.0001.290.000840.000750.000
Đường trục chính các thôn: Tam Cửu, Xuân Trì, Thọ Sơn, Văn Minh, Tuy Lai, An Lý, Hán Lý, Trại Hào, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 1557
1.290.000870.000780.000750.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Ngã ba đường 396B (cổng trường Mầm Non Hưng Long) - Dốc đê xóm 1 Văn Diệm (nhà ông Tăng)
Mục 1554
3.600.0001.800.0001.200.000900.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Ngã tư đường 396B - Dốc đê bà Khu đi Văn Diệm (bến Hiệp)
Mục 1553
3.600.0001.800.0001.200.000900.000
Đường trục xã (đường huyện cũ)
Khu vực 2
Ngã tư đường trục Bắc - Nam (giáp địa giới xã Khúc Thừa Dụ) - Ngã tư đường giao cắt 396B - đến Ngã ba Hào Khê - đến Ngã ba Văn Diệm - đến Ngã ba xóm 7 - đến ngã tư thôn 1 - đến ngã tư thôn Văn Hội - đến Ngã ba đường 396 (giáp phòng khám đa khoa Tuy Hoà)
Mục 1555
3.600.0001.800.0001.200.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.