Bảng giá đất Phường Ngô Quyền, Hải Phòng từ 01/01/2026
117 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ngô Quyền là 130.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Điện Biên Phủ, đoạn Ngã tư Trần Hưng Đạo đến Ngã sáu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 459 | 32.193.000 | |||
| Lê Hồng Phong | Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 435 | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Lê Lai | Ngã ba Máy Tơ - Lê Thánh Tông Mục 433 | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Lê Lai | Ngã sáu - Ngã ba Máy Tơ Mục 432 | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Lê Lai | Lê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền Mục 434 | 50.000.000 | 27.000.000 | 24.500.000 | 19.500.000 |
| Lê Quýnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 443 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Lê Thánh Tông | Ngã tư Lê Lai - Hết địa phận phường Mục 437 | 50.000.000 | 27.000.000 | 24.500.000 | 19.500.000 |
| Lê Thánh Tông | Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) - Ngã tư Lê Lai Mục 436 | 65.000.000 | 35.100.000 | 29.300.000 | 20.500.000 |
| Máy Tơ | Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư Mục 440 | 50.000.000 | 27.000.000 | 24.500.000 | 19.500.000 |
| Máy Tơ | Lê Lai - Nguyễn Trãi Mục 439 | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Nguyễn Trãi | Đầu đường - Cuối đường Mục 438 | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Ngô Quyền | Đầu đường - Cuối đường Mục 445 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phương Lưu | Ngã ba Phủ Thượng Đoạn - Ngõ 202 Phương Lưu Mục 446 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Phủ Thượng Đoạn | Đà Nẵng - Hết địa phận phường Mục 447 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Trần Khánh Dư | Đầu đường - Cuối đường Mục 441 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Trần Phú | Ngã tư Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4 Mục 428 | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 460 | 32.000.000 | |||
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 461 | 29.880.000 | |||
| Võ Thị Sáu | Đầu đường - Cuối đường Mục 442 | 50.000.000 | 27.000.000 | 24.500.000 | 19.500.000 |
| Điện Biên Phủ | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Ngã sáu Mục 427 | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi | Đầu đường - Cuối đường Mục 451 | 30.000.000 | |||
| Đà Nẵng | Ngã sáu (Đà Nẵng) - Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) Mục 429 | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Đà Nẵng | Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Cầu Tre Mục 430 | 85.000.000 | 38.300.000 | 30.600.000 | 23.000.000 |
| Đà Nẵng | Cầu Tre - Hết địa phận phường Mục 431 | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Đường Vạn Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 444 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) | Đường Đà Nẵng - Đường Ngô Quyền Mục 449 | 32.000.000 | 19.200.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) | Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng Mục 448 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường ngõ 226 Lê Lai | Đầu đường - Cuối đường Mục 450 | 45.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) | Đầu đường - Cuối đường Mục 456 | 40.000.000 | |||
| Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 465 | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 457 | 42.077.000 | |||
| Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)) | Đầu đường - Cuối đường Mục 453 | 30.000.000 | |||
| Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) | Đầu đường - Cuối đường Mục 452 | 48.500.000 | |||
| Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 463 | 60.000.000 | |||
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 462 | 70.000.000 | |||
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 464 | 50.000.000 | |||
| Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 458 | 40.070.000 | |||
| Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) | Đầu đường - Cuối đường Mục 454 | 28.600.000 | |||
| Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) | Đầu đường - Cuối đường Mục 455 | 42.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 459 | 11.268.000 | |||
| Lê Hồng Phong | Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 435 | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Lê Lai | Ngã ba Máy Tơ - Lê Thánh Tông Mục 433 | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Lê Lai | Ngã sáu - Ngã ba Máy Tơ Mục 432 | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Lê Lai | Lê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền Mục 434 | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Lê Quýnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 443 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Lê Thánh Tông | Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) - Ngã tư Lê Lai Mục 436 | 22.750.000 | 12.285.000 | 10.255.000 | 7.175.000 |
| Lê Thánh Tông | Ngã tư Lê Lai - Hết địa phận phường Mục 437 | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Máy Tơ | Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư Mục 440 | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Máy Tơ | Lê Lai - Nguyễn Trãi Mục 439 | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Nguyễn Trãi | Đầu đường - Cuối đường Mục 438 | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Ngô Quyền | Đầu đường - Cuối đường Mục 445 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phương Lưu | Ngã ba Phủ Thượng Đoạn - Ngõ 202 Phương Lưu Mục 446 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Phủ Thượng Đoạn | Đà Nẵng - Hết địa phận phường Mục 447 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Trần Khánh Dư | Đầu đường - Cuối đường Mục 441 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Trần Phú | Ngã tư Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4 Mục 428 | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 460 | 11.200.000 | |||
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 461 | 10.458.000 | |||
| Võ Thị Sáu | Đầu đường - Cuối đường Mục 442 | 17.500.000 | 9.450.000 | 8.575.000 | 6.825.000 |
| Điện Biên Phủ | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Ngã sáu Mục 427 | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi | Đầu đường - Cuối đường Mục 451 | 10.500.000 | |||
| Đà Nẵng | Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Cầu Tre Mục 430 | 29.750.000 | 13.405.000 | 10.710.000 | 8.050.000 |
| Đà Nẵng | Ngã sáu (Đà Nẵng) - Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) Mục 429 | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Đà Nẵng | Cầu Tre - Hết địa phận phường Mục 431 | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Đường Vạn Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 444 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) | Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng Mục 448 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) | Đường Đà Nẵng - Đường Ngô Quyền Mục 449 | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Đường ngõ 226 Lê Lai | Đầu đường - Cuối đường Mục 450 | 15.750.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) | Đầu đường - Cuối đường Mục 456 | 12.250.000 | |||
| Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 465 | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 457 | 14.727.000 | |||
| Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)) | Đầu đường - Cuối đường Mục 453 | 10.500.000 | |||
| Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) | Đầu đường - Cuối đường Mục 452 | 16.975.000 | |||
| Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 463 | 21.000.000 | |||
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 462 | 24.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 464 | 17.500.000 | |||
| Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 458 | 14.025.000 | |||
| Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) | Đầu đường - Cuối đường Mục 454 | 10.010.000 | |||
| Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) | Đầu đường - Cuối đường Mục 455 | 14.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 459 | 14.487.000 | |||
| Lê Hồng Phong | Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 435 | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Lê Lai | Lê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền Mục 434 | 22.500.000 | 12.150.000 | 11.025.000 | 8.775.000 |
| Lê Lai | Ngã sáu - Ngã ba Máy Tơ Mục 432 | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Lê Lai | Ngã ba Máy Tơ - Lê Thánh Tông Mục 433 | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Lê Quýnh | Đầu đường - Cuối đường Mục 443 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Lê Thánh Tông | Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) - Ngã tư Lê Lai Mục 436 | 29.250.000 | 15.795.000 | 13.185.000 | 9.225.000 |
| Lê Thánh Tông | Ngã tư Lê Lai - Hết địa phận phường Mục 437 | 22.500.000 | 12.150.000 | 11.025.000 | 8.775.000 |
| Máy Tơ | Lê Lai - Nguyễn Trãi Mục 439 | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Máy Tơ | Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư Mục 440 | 22.500.000 | 12.150.000 | 11.025.000 | 8.775.000 |
| Nguyễn Trãi | Đầu đường - Cuối đường Mục 438 | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Ngô Quyền | Đầu đường - Cuối đường Mục 445 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phương Lưu | Ngã ba Phủ Thượng Đoạn - Ngõ 202 Phương Lưu Mục 446 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Phủ Thượng Đoạn | Đà Nẵng - Hết địa phận phường Mục 447 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Trần Khánh Dư | Đầu đường - Cuối đường Mục 441 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Trần Phú | Ngã tư Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4 Mục 428 | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 460 | 14.400.000 | |||
| Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 461 | 13.446.000 | |||
| Võ Thị Sáu | Đầu đường - Cuối đường Mục 442 | 22.500.000 | 12.150.000 | 11.025.000 | 8.775.000 |
| Điện Biên Phủ | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Ngã sáu Mục 427 | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi | Đầu đường - Cuối đường Mục 451 | 13.500.000 | |||
| Đà Nẵng | Ngã sáu (Đà Nẵng) - Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) Mục 429 | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Đà Nẵng | Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Cầu Tre Mục 430 | 38.250.000 | 17.235.000 | 13.770.000 | 10.350.000 |
| Đà Nẵng | Cầu Tre - Hết địa phận phường Mục 431 | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Đường Vạn Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 444 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) | Đường Đà Nẵng - Đường Ngô Quyền Mục 449 | 14.400.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) | Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng Mục 448 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường ngõ 226 Lê Lai | Đầu đường - Cuối đường Mục 450 | 20.250.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) | Đầu đường - Cuối đường Mục 456 | 15.750.000 | |||
| Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 465 | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 457 | 18.935.000 | |||
| Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)) | Đầu đường - Cuối đường Mục 453 | 13.500.000 | |||
| Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) | Đầu đường - Cuối đường Mục 452 | 21.825.000 | |||
| Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 463 | 27.000.000 | |||
| Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 462 | 31.500.000 | |||
| Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 464 | 22.500.000 | |||
| Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông) | Đầu đường - Cuối đường Mục 458 | 18.032.000 | |||
| Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai) | Đầu đường - Cuối đường Mục 454 | 12.870.000 | |||
| Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai) | Đầu đường - Cuối đường Mục 455 | 18.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.