Bảng giá đất Phường Ngô Quyền, Hải Phòng từ 01/01/2026

117 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Ngô Quyền130.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Điện Biên Phủ, đoạn Ngã tư Trần Hưng Đạo đến Ngã sáu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 459
32.193.000
Lê Hồng PhongNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 435
120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
Lê LaiNgã ba Máy Tơ - Lê Thánh Tông
Mục 433
60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
Lê LaiNgã sáu - Ngã ba Máy Tơ
Mục 432
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Lê LaiLê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền
Mục 434
50.000.00027.000.00024.500.00019.500.000
Lê QuýnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 443
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Lê Thánh TôngNgã tư Lê Lai - Hết địa phận phường
Mục 437
50.000.00027.000.00024.500.00019.500.000
Lê Thánh TôngCổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) - Ngã tư Lê Lai
Mục 436
65.000.00035.100.00029.300.00020.500.000
Máy TơNguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Mục 440
50.000.00027.000.00024.500.00019.500.000
Máy TơLê Lai - Nguyễn Trãi
Mục 439
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Nguyễn TrãiĐầu đường - Cuối đường
Mục 438
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Ngô QuyềnĐầu đường - Cuối đường
Mục 445
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phương LưuNgã ba Phủ Thượng Đoạn - Ngõ 202 Phương Lưu
Mục 446
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Phủ Thượng ĐoạnĐà Nẵng - Hết địa phận phường
Mục 447
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Trần Khánh DưĐầu đường - Cuối đường
Mục 441
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Trần PhúNgã tư Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4
Mục 428
120.000.00048.600.00037.800.00027.000.000
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 460
32.000.000
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 461
29.880.000
Võ Thị SáuĐầu đường - Cuối đường
Mục 442
50.000.00027.000.00024.500.00019.500.000
Điện Biên PhủNgã tư Trần Hưng Đạo - Ngã sáu
Mục 427
130.000.00049.100.00039.000.00029.300.000
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn TrãiĐầu đường - Cuối đường
Mục 451
30.000.000
Đà NẵngNgã sáu (Đà Nẵng) - Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Mục 429
100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
Đà NẵngNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Cầu Tre
Mục 430
85.000.00038.300.00030.600.00023.000.000
Đà NẵngCầu Tre - Hết địa phận phường
Mục 431
70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
Đường Vạn MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 444
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Đường Đà Nẵng - Đường Ngô Quyền
Mục 449
32.000.00019.200.00016.000.00012.800.000
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng
Mục 448
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường ngõ 226 Lê LaiĐầu đường - Cuối đường
Mục 450
45.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)Đầu đường - Cuối đường
Mục 456
40.000.000
Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 465
40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 457
42.077.000
Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai))Đầu đường - Cuối đường
Mục 453
30.000.000
Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)Đầu đường - Cuối đường
Mục 452
48.500.000
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 463
60.000.000
Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 462
70.000.000
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 464
50.000.000
Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 458
40.070.000
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)Đầu đường - Cuối đường
Mục 454
28.600.000
Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)Đầu đường - Cuối đường
Mục 455
42.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 459
11.268.000
Lê Hồng PhongNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 435
42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
Lê LaiNgã ba Máy Tơ - Lê Thánh Tông
Mục 433
21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
Lê LaiNgã sáu - Ngã ba Máy Tơ
Mục 432
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Lê LaiLê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền
Mục 434
17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
Lê QuýnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 443
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Lê Thánh TôngCổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) - Ngã tư Lê Lai
Mục 436
22.750.00012.285.00010.255.0007.175.000
Lê Thánh TôngNgã tư Lê Lai - Hết địa phận phường
Mục 437
17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
Máy TơNguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Mục 440
17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
Máy TơLê Lai - Nguyễn Trãi
Mục 439
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Nguyễn TrãiĐầu đường - Cuối đường
Mục 438
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Ngô QuyềnĐầu đường - Cuối đường
Mục 445
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phương LưuNgã ba Phủ Thượng Đoạn - Ngõ 202 Phương Lưu
Mục 446
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Phủ Thượng ĐoạnĐà Nẵng - Hết địa phận phường
Mục 447
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Trần Khánh DưĐầu đường - Cuối đường
Mục 441
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Trần PhúNgã tư Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4
Mục 428
42.000.00017.010.00013.230.0009.450.000
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 460
11.200.000
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 461
10.458.000
Võ Thị SáuĐầu đường - Cuối đường
Mục 442
17.500.0009.450.0008.575.0006.825.000
Điện Biên PhủNgã tư Trần Hưng Đạo - Ngã sáu
Mục 427
45.500.00017.185.00013.650.00010.255.000
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn TrãiĐầu đường - Cuối đường
Mục 451
10.500.000
Đà NẵngNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Cầu Tre
Mục 430
29.750.00013.405.00010.710.0008.050.000
Đà NẵngNgã sáu (Đà Nẵng) - Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Mục 429
35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
Đà NẵngCầu Tre - Hết địa phận phường
Mục 431
24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
Đường Vạn MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 444
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng
Mục 448
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Đường Đà Nẵng - Đường Ngô Quyền
Mục 449
11.200.0006.720.0005.600.0004.480.000
Đường ngõ 226 Lê LaiĐầu đường - Cuối đường
Mục 450
15.750.0006.300.0005.250.0004.200.000
Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)Đầu đường - Cuối đường
Mục 456
12.250.000
Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 465
14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 457
14.727.000
Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai))Đầu đường - Cuối đường
Mục 453
10.500.000
Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)Đầu đường - Cuối đường
Mục 452
16.975.000
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 463
21.000.000
Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 462
24.500.000
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 464
17.500.000
Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 458
14.025.000
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)Đầu đường - Cuối đường
Mục 454
10.010.000
Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)Đầu đường - Cuối đường
Mục 455
14.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 459
14.487.000
Lê Hồng PhongNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 435
60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
Lê LaiLê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền
Mục 434
22.500.00012.150.00011.025.0008.775.000
Lê LaiNgã sáu - Ngã ba Máy Tơ
Mục 432
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Lê LaiNgã ba Máy Tơ - Lê Thánh Tông
Mục 433
27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
Lê QuýnhĐầu đường - Cuối đường
Mục 443
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Lê Thánh TôngCổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) - Ngã tư Lê Lai
Mục 436
29.250.00015.795.00013.185.0009.225.000
Lê Thánh TôngNgã tư Lê Lai - Hết địa phận phường
Mục 437
22.500.00012.150.00011.025.0008.775.000
Máy TơLê Lai - Nguyễn Trãi
Mục 439
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Máy TơNguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
Mục 440
22.500.00012.150.00011.025.0008.775.000
Nguyễn TrãiĐầu đường - Cuối đường
Mục 438
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Ngô QuyềnĐầu đường - Cuối đường
Mục 445
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phương LưuNgã ba Phủ Thượng Đoạn - Ngõ 202 Phương Lưu
Mục 446
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Phủ Thượng ĐoạnĐà Nẵng - Hết địa phận phường
Mục 447
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Trần Khánh DưĐầu đường - Cuối đường
Mục 441
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Trần PhúNgã tư Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4
Mục 428
60.000.00021.870.00017.010.00012.150.000
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 460
14.400.000
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 461
13.446.000
Võ Thị SáuĐầu đường - Cuối đường
Mục 442
22.500.00012.150.00011.025.0008.775.000
Điện Biên PhủNgã tư Trần Hưng Đạo - Ngã sáu
Mục 427
65.000.00022.095.00017.550.00013.185.000
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn TrãiĐầu đường - Cuối đường
Mục 451
13.500.000
Đà NẵngNgã sáu (Đà Nẵng) - Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
Mục 429
50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
Đà NẵngNgã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) - Cầu Tre
Mục 430
38.250.00017.235.00013.770.00010.350.000
Đà NẵngCầu Tre - Hết địa phận phường
Mục 431
31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
Đường Vạn MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 444
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Đường Đà Nẵng - Đường Ngô Quyền
Mục 449
14.400.0008.640.0007.200.0005.760.000
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng
Mục 448
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường ngõ 226 Lê LaiĐầu đường - Cuối đường
Mục 450
20.250.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)Đầu đường - Cuối đường
Mục 456
15.750.000
Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 465
18.000.00010.800.0008.775.0006.975.000
Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 457
18.935.000
Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai))Đầu đường - Cuối đường
Mục 453
13.500.000
Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)Đầu đường - Cuối đường
Mục 452
21.825.000
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 463
27.000.000
Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 462
31.500.000
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 464
22.500.000
Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)Đầu đường - Cuối đường
Mục 458
18.032.000
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)Đầu đường - Cuối đường
Mục 454
12.870.000
Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)Đầu đường - Cuối đường
Mục 455
18.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.