Bảng giá đất Xã Tiên Lãng, Hải Phòng từ 01/01/2026
228 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Lãng là 24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông), đoạn Ngã ba Bưu điện đến Hết chợ Đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh) Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 510 | 6.500.000 | 3.900.000 | 3.250.000 | 2.600.000 |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Khu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 7m Mục 502 | 7.500.000 | |||
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Khu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 9m Mục 501 | 10.000.000 | |||
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Khu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 3,5m Mục 504 | 5.000.000 | |||
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Khu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 5,5m Mục 503 | 6.500.000 | |||
| Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Minh Đức Mục 473 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Minh Đức - Cuối ngõ Mục 474 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Minh Đức - Cuối đường Mục 472 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 494 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 493 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7) Khu vực 1 | Đường Minh Đức - Cuối ngõ Mục 490 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 488 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 489 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7) Khu vực 1 | Đường 25 - Xóm Đoài Mục 465 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7) Khu vực 1 | Đường 25 - Cuối ngõ Mục 475 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 486 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 484 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn Trung Lăng Tây) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 487 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 477 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 476 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Phú Kê Khu vực 1 | Ngã tư huyện - Bến Vua Mục 451 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 471 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 470 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 450 | 10.000.000 | |||
| Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 469 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m - Cầu thôn Ngân Cầu 50m Mục 496 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Cầu Trại Cá - Ngã ba đi Tiên Thanh 50m Mục 495 | 20.510.000 | 12.306.000 | 10.255.000 | 8.204.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Qua cầu Ngân Cầu sau 50m - Hết đất của ông Chu Văn Sơ Mục 497 | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Giáp đất của ông Chu Văn Sơ - Cầu sông Mới Mục 498 | 12.500.000 | 7.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Cầu Ông Giẳng - Bến Vua Mục 464 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Cầu Huyện Đội - Cầu Ông Giẳng Mục 463 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Hết chợ Đôi - Ngã tư huyện Mục 448 | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 485 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường Lò Mổ (ngõ số 88) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức Mục 454 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Giáp ngõ Dốc - Cầu Minh Đức Mục 442 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Giáp Chợ Đôi - Hết ngõ Dốc Mục 441 | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Ngã ba Bưu điện - Hết chợ Đôi Mục 440 | 24.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) Khu vực 1 | Ngã ba Bưu điện - Cầu Trại Cá Mục 445 | 23.080.000 | 13.848.000 | 11.540.000 | 9.232.000 |
| Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Khu vực 1 | Cầu Chè - Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh) Mục 447 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Khu vực 1 | Cầu Minh Đức - Cầu Chè Mục 446 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Khu vực 1 | Ngã ba Bưu điện - Cầu Huyện đội Mục 443 | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Khu vực 1 | Cầu Huyện đội - Ngã ba đường Rồng Mục 444 | 21.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 8.400.000 |
| Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Cầu Huyện đội - Đường Nhữ Văn Lan Mục 461 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Rồng Khu vực 1 | Đường Phạm Ngọc Đa - Cầu Ông Đến Mục 460 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Triều Đông Khu vực 1 | Cầu Triều Đông - Trường Tiểu học khu 6 Mục 466 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường Triều Đông Khu vực 1 | Cầu Triều Đông - Chùa Triều Đông Mục 467 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Hết ngõ Dốc - Hết chợ Đôi Mục 459 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Chùa Triều Đông - Hết Ngõ Dốc Mục 458 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Đường Bến Vua - Cuối đường Mục 479 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường ao cá Bác Hồ Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 481 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường cổng phía Nam chợ Đôi Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Vào chợ Đôi Mục 452 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên Thanh- Khởi Nghĩa) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 500 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường ngõ Dốc (ngõ số 154) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức Mục 455 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 478 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường trong khu dân cư mới (thôn 8) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 462 | 14.000.000 | |||
| Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 483 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trường tiểu học Minh Đức Khu vực 1 | Đường Phú kê - Cuối đường Mục 482 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Minh Đức Mục 453 | 14.500.000 | 8.700.000 | 7.250.000 | 5.800.000 |
| Đường trục Khởi Nghĩa Khu vực 2 | Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh - Nghĩa trang liệt sỹ Mục 505 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 515 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Cầu nghiện thôn Đoàn Kết - Cầu Chàm thôn Tam Cường Mục 514 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Cầu Phú Cơ - Ủy ban nhân dân xã Mục 511 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục thôn Kinh tế mới Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 513 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường trục thôn xóm 6 Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 512 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Cầu Ngân Đầu - Ngã ba đầu thôn Cổ Duy Mục 506 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Cầu Ắn cũ - Chùa Nghiện Mục 509 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Ngã tư Phú Cơ - Tất Cầu Mục 507 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Ngã ba Cổ Duy - Thôn La Cầu Mục 508 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ) Khu vực 2 | Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ - Cống Kim Đới Mục 499 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 480 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông) Khu vực 1 | Cầu Minh Đức - Cuối đường Mục 492 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông) Khu vực 1 | Cầu Minh Đức - Cuối đường Mục 491 | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng Đông Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức Mục 457 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức Mục 456 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông) Khu vực 1 | Cầu Minh Đức - Bến phà Khuể Mục 449 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường Đông Cầu Khu vực 1 | Trường Tiểu học khu 6 - Ngã ba Gò Công Mục 468 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh) Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 510 | 2.275.000 | 1.365.000 | 1.140.000 | 910.000 |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Khu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 3,5m Mục 504 | 1.750.000 | |||
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Khu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 9m Mục 501 | 3.500.000 | |||
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Khu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 5,5m Mục 503 | 2.275.000 | |||
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Khu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 7m Mục 502 | 2.625.000 | |||
| Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Minh Đức - Cuối ngõ Mục 474 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Minh Đức Mục 473 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Minh Đức - Cuối đường Mục 472 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 494 | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 493 | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7) Khu vực 1 | Đường Minh Đức - Cuối ngõ Mục 490 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 488 | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 489 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7) Khu vực 1 | Đường 25 - Xóm Đoài Mục 465 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7) Khu vực 1 | Đường 25 - Cuối ngõ Mục 475 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 486 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 484 | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn Trung Lăng Tây) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 487 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 477 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 476 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Phú Kê Khu vực 1 | Ngã tư huyện - Bến Vua Mục 451 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 471 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 470 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 450 | 3.500.000 | |||
| Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 469 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Giáp đất của ông Chu Văn Sơ - Cầu sông Mới Mục 498 | 4.375.000 | 2.625.000 | 2.190.000 | 1.750.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Cầu Trại Cá - Ngã ba đi Tiên Thanh 50m Mục 495 | 7.179.000 | 4.310.000 | 3.590.000 | 2.870.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m - Cầu thôn Ngân Cầu 50m Mục 496 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Qua cầu Ngân Cầu sau 50m - Hết đất của ông Chu Văn Sơ Mục 497 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Cầu Ông Giẳng - Bến Vua Mục 464 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Cầu Huyện Đội - Cầu Ông Giẳng Mục 463 | 4.725.000 | 2.835.000 | 2.360.000 | 1.890.000 |
| Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Hết chợ Đôi - Ngã tư huyện Mục 448 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 485 | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường Lò Mổ (ngõ số 88) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức Mục 454 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Giáp ngõ Dốc - Cầu Minh Đức Mục 442 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Ngã ba Bưu điện - Hết chợ Đôi Mục 440 | 8.400.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Giáp Chợ Đôi - Hết ngõ Dốc Mục 441 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) Khu vực 1 | Ngã ba Bưu điện - Cầu Trại Cá Mục 445 | 8.078.000 | 4.850.000 | 4.040.000 | 3.230.000 |
| Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Khu vực 1 | Cầu Chè - Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh) Mục 447 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Khu vực 1 | Cầu Minh Đức - Cầu Chè Mục 446 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Khu vực 1 | Cầu Huyện đội - Ngã ba đường Rồng Mục 444 | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.675.000 | 2.940.000 |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Khu vực 1 | Ngã ba Bưu điện - Cầu Huyện đội Mục 443 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Cầu Huyện đội - Đường Nhữ Văn Lan Mục 461 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Rồng Khu vực 1 | Đường Phạm Ngọc Đa - Cầu Ông Đến Mục 460 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Triều Đông Khu vực 1 | Cầu Triều Đông - Chùa Triều Đông Mục 467 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Đường Triều Đông Khu vực 1 | Cầu Triều Đông - Trường Tiểu học khu 6 Mục 466 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Chùa Triều Đông - Hết Ngõ Dốc Mục 458 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Hết ngõ Dốc - Hết chợ Đôi Mục 459 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Đường Bến Vua - Cuối đường Mục 479 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường ao cá Bác Hồ Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 481 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường cổng phía Nam chợ Đôi Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Vào chợ Đôi Mục 452 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên Thanh- Khởi Nghĩa) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 500 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường ngõ Dốc (ngõ số 154) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức Mục 455 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 478 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường trong khu dân cư mới (thôn 8) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 462 | 4.900.000 | |||
| Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 483 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trường tiểu học Minh Đức Khu vực 1 | Đường Phú kê - Cuối đường Mục 482 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Minh Đức Mục 453 | 5.075.000 | 3.045.000 | 2.540.000 | 2.030.000 |
| Đường trục Khởi Nghĩa Khu vực 2 | Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh - Nghĩa trang liệt sỹ Mục 505 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Cầu nghiện thôn Đoàn Kết - Cầu Chàm thôn Tam Cường Mục 514 | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 515 | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Cầu Phú Cơ - Ủy ban nhân dân xã Mục 511 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục thôn Kinh tế mới Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 513 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường trục thôn xóm 6 Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 512 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Ngã tư Phú Cơ - Tất Cầu Mục 507 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Cầu Ắn cũ - Chùa Nghiện Mục 509 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Cầu Ngân Đầu - Ngã ba đầu thôn Cổ Duy Mục 506 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Ngã ba Cổ Duy - Thôn La Cầu Mục 508 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ) Khu vực 2 | Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ - Cống Kim Đới Mục 499 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 480 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông) Khu vực 1 | Cầu Minh Đức - Cuối đường Mục 492 | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông) Khu vực 1 | Cầu Minh Đức - Cuối đường Mục 491 | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng Đông Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức Mục 457 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức Mục 456 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông) Khu vực 1 | Cầu Minh Đức - Bến phà Khuể Mục 449 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường Đông Cầu Khu vực 1 | Trường Tiểu học khu 6 - Ngã ba Gò Công Mục 468 | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh) Khu vực 2 | Đường nội bộ Mục 510 | 2.925.000 | 1.755.000 | 1.460.000 | 1.170.000 |
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Khu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 5,5m Mục 503 | 2.925.000 | |||
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Khu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 9m Mục 501 | 4.500.000 | |||
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Khu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 7m Mục 502 | 3.375.000 | |||
| Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu Khu vực 2 | Đường nội bộ có lòng đường 3,5m Mục 504 | 2.250.000 | |||
| Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Minh Đức - Cuối ngõ Mục 474 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Minh Đức Mục 473 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Minh Đức - Cuối đường Mục 472 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 494 | 1.125.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 493 | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7) Khu vực 1 | Đường Minh Đức - Cuối ngõ Mục 490 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 488 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 489 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7) Khu vực 1 | Đường 25 - Xóm Đoài Mục 465 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7) Khu vực 1 | Đường 25 - Cuối ngõ Mục 475 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 486 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 484 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn Trung Lăng Tây) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 487 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 477 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Đầu ngõ - Cuối ngõ Mục 476 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Phú Kê Khu vực 1 | Ngã tư huyện - Bến Vua Mục 451 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 471 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 470 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 450 | 4.500.000 | |||
| Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 469 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m - Cầu thôn Ngân Cầu 50m Mục 496 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Cầu Trại Cá - Ngã ba đi Tiên Thanh 50m Mục 495 | 9.230.000 | 5.540.000 | 4.615.000 | 3.690.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Qua cầu Ngân Cầu sau 50m - Hết đất của ông Chu Văn Sơ Mục 497 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường 25 Khu vực 1 | Giáp đất của ông Chu Văn Sơ - Cầu sông Mới Mục 498 | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.810.000 | 2.250.000 |
| Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Cầu Huyện Đội - Cầu Ông Giẳng Mục 463 | 6.075.000 | 3.645.000 | 3.040.000 | 2.430.000 |
| Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Cầu Ông Giẳng - Bến Vua Mục 464 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Hết chợ Đôi - Ngã tư huyện Mục 448 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 485 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường Lò Mổ (ngõ số 88) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức Mục 454 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Giáp Chợ Đôi - Hết ngõ Dốc Mục 441 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Giáp ngõ Dốc - Cầu Minh Đức Mục 442 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Ngã ba Bưu điện - Hết chợ Đôi Mục 440 | 10.800.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25) Khu vực 1 | Ngã ba Bưu điện - Cầu Trại Cá Mục 445 | 10.386.000 | 6.230.000 | 5.190.000 | 4.150.000 |
| Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Khu vực 1 | Cầu Minh Đức - Cầu Chè Mục 446 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Nhữ Văn Lan (đường 212) Khu vực 1 | Cầu Chè - Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh) Mục 447 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Khu vực 1 | Ngã ba Bưu điện - Cầu Huyện đội Mục 443 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) Khu vực 1 | Cầu Huyện đội - Ngã ba đường Rồng Mục 444 | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | 3.780.000 |
| Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Cầu Huyện đội - Đường Nhữ Văn Lan Mục 461 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Rồng Khu vực 1 | Đường Phạm Ngọc Đa - Cầu Ông Đến Mục 460 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Triều Đông Khu vực 1 | Cầu Triều Đông - Chùa Triều Đông Mục 467 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Đường Triều Đông Khu vực 1 | Cầu Triều Đông - Trường Tiểu học khu 6 Mục 466 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Hết ngõ Dốc - Hết chợ Đôi Mục 459 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông) Khu vực 1 | Chùa Triều Đông - Hết Ngõ Dốc Mục 458 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê) Khu vực 1 | Đường Bến Vua - Cuối đường Mục 479 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường ao cá Bác Hồ Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 481 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường cổng phía Nam chợ Đôi Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Vào chợ Đôi Mục 452 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên Thanh- Khởi Nghĩa) Khu vực 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 500 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đường ngõ Dốc (ngõ số 154) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức Mục 455 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 478 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường trong khu dân cư mới (thôn 8) Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 462 | 6.300.000 | |||
| Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên Mục 483 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trường tiểu học Minh Đức Khu vực 1 | Đường Phú kê - Cuối đường Mục 482 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi) Khu vực 1 | Đường Cựu Đôi - Đường Minh Đức Mục 453 | 6.525.000 | 3.915.000 | 3.260.000 | 2.610.000 |
| Đường trục Khởi Nghĩa Khu vực 2 | Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh - Nghĩa trang liệt sỹ Mục 505 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 515 | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Cầu nghiện thôn Đoàn Kết - Cầu Chàm thôn Tam Cường Mục 514 | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Đường trục thôn Khu vực 3 | Cầu Phú Cơ - Ủy ban nhân dân xã Mục 511 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục thôn Kinh tế mới Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 513 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường trục thôn xóm 6 Khu vực 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 512 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Cầu Ngân Đầu - Ngã ba đầu thôn Cổ Duy Mục 506 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Ngã ba Cổ Duy - Thôn La Cầu Mục 508 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Cầu Ắn cũ - Chùa Nghiện Mục 509 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục xã Khu vực 2 | Ngã tư Phú Cơ - Tất Cầu Mục 507 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ) Khu vực 2 | Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ - Cống Kim Đới Mục 499 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống Khu vực 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 480 | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông) Khu vực 1 | Cầu Minh Đức - Cuối đường Mục 492 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông) Khu vực 1 | Cầu Minh Đức - Cuối đường Mục 491 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng Đông Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức Mục 457 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176) Khu vực 1 | Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức Mục 456 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông) Khu vực 1 | Cầu Minh Đức - Bến phà Khuể Mục 449 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường Đông Cầu Khu vực 1 | Trường Tiểu học khu 6 - Ngã ba Gò Công Mục 468 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.