Bảng giá đất Xã Tiên Lãng, Hải Phòng từ 01/01/2026

228 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Lãng24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông), đoạn Ngã ba Bưu điện đến Hết chợ Đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh)
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 510
6.500.0003.900.0003.250.0002.600.000
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Khu vực 2
Đường nội bộ có lòng đường 7m
Mục 502
7.500.000
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Khu vực 2
Đường nội bộ có lòng đường 9m
Mục 501
10.000.000
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Khu vực 2
Đường nội bộ có lòng đường 3,5m
Mục 504
5.000.000
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Khu vực 2
Đường nội bộ có lòng đường 5,5m
Mục 503
6.500.000
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Minh Đức
Mục 473
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Minh Đức - Cuối ngõ
Mục 474
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Minh Đức - Cuối đường
Mục 472
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 494
2.500.0001.500.0001.250.0001.000.000
Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 493
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7)
Khu vực 1
Đường Minh Đức - Cuối ngõ
Mục 490
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 488
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 489
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7)
Khu vực 1
Đường 25 - Xóm Đoài
Mục 465
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7)
Khu vực 1
Đường 25 - Cuối ngõ
Mục 475
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 486
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 484
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn Trung Lăng Tây)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 487
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 477
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 476
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Phú Kê
Khu vực 1
Ngã tư huyện - Bến Vua
Mục 451
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 471
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 470
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 450
10.000.000
Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 469
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 25
Khu vực 1
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m - Cầu thôn Ngân Cầu 50m
Mục 496
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường 25
Khu vực 1
Cầu Trại Cá - Ngã ba đi Tiên Thanh 50m
Mục 495
20.510.00012.306.00010.255.0008.204.000
Đường 25
Khu vực 1
Qua cầu Ngân Cầu sau 50m - Hết đất của ông Chu Văn Sơ
Mục 497
16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Đường 25
Khu vực 1
Giáp đất của ông Chu Văn Sơ - Cầu sông Mới
Mục 498
12.500.0007.500.0006.250.0005.000.000
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Cầu Ông Giẳng - Bến Vua
Mục 464
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Cầu Huyện Đội - Cầu Ông Giẳng
Mục 463
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Hết chợ Đôi - Ngã tư huyện
Mục 448
16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 485
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường Lò Mổ (ngõ số 88)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức
Mục 454
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Giáp ngõ Dốc - Cầu Minh Đức
Mục 442
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Giáp Chợ Đôi - Hết ngõ Dốc
Mục 441
22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Ngã ba Bưu điện - Hết chợ Đôi
Mục 440
24.000.00014.400.00012.000.0009.600.000
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)
Khu vực 1
Ngã ba Bưu điện - Cầu Trại Cá
Mục 445
23.080.00013.848.00011.540.0009.232.000
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)
Khu vực 1
Cầu Chè - Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh)
Mục 447
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)
Khu vực 1
Cầu Minh Đức - Cầu Chè
Mục 446
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)
Khu vực 1
Ngã ba Bưu điện - Cầu Huyện đội
Mục 443
22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)
Khu vực 1
Cầu Huyện đội - Ngã ba đường Rồng
Mục 444
21.000.00012.600.00010.500.0008.400.000
Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Cầu Huyện đội - Đường Nhữ Văn Lan
Mục 461
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Rồng
Khu vực 1
Đường Phạm Ngọc Đa - Cầu Ông Đến
Mục 460
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Triều Đông
Khu vực 1
Cầu Triều Đông - Trường Tiểu học khu 6
Mục 466
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường Triều Đông
Khu vực 1
Cầu Triều Đông - Chùa Triều Đông
Mục 467
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Hết ngõ Dốc - Hết chợ Đôi
Mục 459
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Chùa Triều Đông - Hết Ngõ Dốc
Mục 458
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Đường Bến Vua - Cuối đường
Mục 479
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường ao cá Bác Hồ
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 481
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường cổng phía Nam chợ Đôi
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Vào chợ Đôi
Mục 452
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên Thanh- Khởi Nghĩa)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 500
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường ngõ Dốc (ngõ số 154)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức
Mục 455
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 478
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường trong khu dân cư mới (thôn 8)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 462
14.000.000
Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 483
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trường tiểu học Minh Đức
Khu vực 1
Đường Phú kê - Cuối đường
Mục 482
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Minh Đức
Mục 453
14.500.0008.700.0007.250.0005.800.000
Đường trục Khởi Nghĩa
Khu vực 2
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh - Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 505
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường trục thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 515
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường trục thôn
Khu vực 3
Cầu nghiện thôn Đoàn Kết - Cầu Chàm thôn Tam Cường
Mục 514
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường trục thôn
Khu vực 3
Cầu Phú Cơ - Ủy ban nhân dân xã
Mục 511
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục thôn Kinh tế mới
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 513
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường trục thôn xóm 6
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 512
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Ngân Đầu - Ngã ba đầu thôn Cổ Duy
Mục 506
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Ắn cũ - Chùa Nghiện
Mục 509
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã tư Phú Cơ - Tất Cầu
Mục 507
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã ba Cổ Duy - Thôn La Cầu
Mục 508
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ)
Khu vực 2
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ - Cống Kim Đới
Mục 499
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 480
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông)
Khu vực 1
Cầu Minh Đức - Cuối đường
Mục 492
5.000.0003.000.0002.500.0002.000.000
Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông)
Khu vực 1
Cầu Minh Đức - Cuối đường
Mục 491
4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng Đông
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức
Mục 457
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức
Mục 456
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông)
Khu vực 1
Cầu Minh Đức - Bến phà Khuể
Mục 449
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường Đông Cầu
Khu vực 1
Trường Tiểu học khu 6 - Ngã ba Gò Công
Mục 468
6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh)
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 510
2.275.0001.365.0001.140.000910.000
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Khu vực 2
Đường nội bộ có lòng đường 3,5m
Mục 504
1.750.000
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Khu vực 2
Đường nội bộ có lòng đường 9m
Mục 501
3.500.000
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Khu vực 2
Đường nội bộ có lòng đường 5,5m
Mục 503
2.275.000
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Khu vực 2
Đường nội bộ có lòng đường 7m
Mục 502
2.625.000
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Minh Đức - Cuối ngõ
Mục 474
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Minh Đức
Mục 473
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Minh Đức - Cuối đường
Mục 472
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 494
875.000800.000750.000720.000
Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 493
1.050.000800.000750.000720.000
Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7)
Khu vực 1
Đường Minh Đức - Cuối ngõ
Mục 490
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 488
1.400.000840.000750.000720.000
Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 489
1.750.0001.050.000875.000720.000
Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7)
Khu vực 1
Đường 25 - Xóm Đoài
Mục 465
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7)
Khu vực 1
Đường 25 - Cuối ngõ
Mục 475
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 486
1.750.0001.050.000875.000720.000
Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 484
1.400.000840.000750.000720.000
Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn Trung Lăng Tây)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 487
1.750.0001.050.000875.000720.000
Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 477
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 476
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Phú Kê
Khu vực 1
Ngã tư huyện - Bến Vua
Mục 451
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 471
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 470
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 450
3.500.000
Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 469
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường 25
Khu vực 1
Giáp đất của ông Chu Văn Sơ - Cầu sông Mới
Mục 498
4.375.0002.625.0002.190.0001.750.000
Đường 25
Khu vực 1
Cầu Trại Cá - Ngã ba đi Tiên Thanh 50m
Mục 495
7.179.0004.310.0003.590.0002.870.000
Đường 25
Khu vực 1
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m - Cầu thôn Ngân Cầu 50m
Mục 496
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường 25
Khu vực 1
Qua cầu Ngân Cầu sau 50m - Hết đất của ông Chu Văn Sơ
Mục 497
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Cầu Ông Giẳng - Bến Vua
Mục 464
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Cầu Huyện Đội - Cầu Ông Giẳng
Mục 463
4.725.0002.835.0002.360.0001.890.000
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Hết chợ Đôi - Ngã tư huyện
Mục 448
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 485
1.400.000840.000750.000720.000
Đường Lò Mổ (ngõ số 88)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức
Mục 454
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Giáp ngõ Dốc - Cầu Minh Đức
Mục 442
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Ngã ba Bưu điện - Hết chợ Đôi
Mục 440
8.400.0005.040.0004.200.0003.360.000
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Giáp Chợ Đôi - Hết ngõ Dốc
Mục 441
7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)
Khu vực 1
Ngã ba Bưu điện - Cầu Trại Cá
Mục 445
8.078.0004.850.0004.040.0003.230.000
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)
Khu vực 1
Cầu Chè - Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh)
Mục 447
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)
Khu vực 1
Cầu Minh Đức - Cầu Chè
Mục 446
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)
Khu vực 1
Cầu Huyện đội - Ngã ba đường Rồng
Mục 444
7.350.0004.410.0003.675.0002.940.000
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)
Khu vực 1
Ngã ba Bưu điện - Cầu Huyện đội
Mục 443
7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Cầu Huyện đội - Đường Nhữ Văn Lan
Mục 461
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Rồng
Khu vực 1
Đường Phạm Ngọc Đa - Cầu Ông Đến
Mục 460
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Triều Đông
Khu vực 1
Cầu Triều Đông - Chùa Triều Đông
Mục 467
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Đường Triều Đông
Khu vực 1
Cầu Triều Đông - Trường Tiểu học khu 6
Mục 466
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Chùa Triều Đông - Hết Ngõ Dốc
Mục 458
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Hết ngõ Dốc - Hết chợ Đôi
Mục 459
4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Đường Bến Vua - Cuối đường
Mục 479
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường ao cá Bác Hồ
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 481
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường cổng phía Nam chợ Đôi
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Vào chợ Đôi
Mục 452
4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên Thanh- Khởi Nghĩa)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 500
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường ngõ Dốc (ngõ số 154)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức
Mục 455
4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 478
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường trong khu dân cư mới (thôn 8)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 462
4.900.000
Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 483
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trường tiểu học Minh Đức
Khu vực 1
Đường Phú kê - Cuối đường
Mục 482
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Minh Đức
Mục 453
5.075.0003.045.0002.540.0002.030.000
Đường trục Khởi Nghĩa
Khu vực 2
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh - Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 505
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường trục thôn
Khu vực 3
Cầu nghiện thôn Đoàn Kết - Cầu Chàm thôn Tam Cường
Mục 514
1.050.000800.000750.000720.000
Đường trục thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 515
1.050.000800.000750.000720.000
Đường trục thôn
Khu vực 3
Cầu Phú Cơ - Ủy ban nhân dân xã
Mục 511
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục thôn Kinh tế mới
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 513
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường trục thôn xóm 6
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 512
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã tư Phú Cơ - Tất Cầu
Mục 507
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Ắn cũ - Chùa Nghiện
Mục 509
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Ngân Đầu - Ngã ba đầu thôn Cổ Duy
Mục 506
2.100.0001.260.0001.050.000840.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã ba Cổ Duy - Thôn La Cầu
Mục 508
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ)
Khu vực 2
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ - Cống Kim Đới
Mục 499
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 480
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông)
Khu vực 1
Cầu Minh Đức - Cuối đường
Mục 492
1.750.0001.050.000875.000720.000
Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông)
Khu vực 1
Cầu Minh Đức - Cuối đường
Mục 491
1.400.000840.000750.000720.000
Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng Đông
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức
Mục 457
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức
Mục 456
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông)
Khu vực 1
Cầu Minh Đức - Bến phà Khuể
Mục 449
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường Đông Cầu
Khu vực 1
Trường Tiểu học khu 6 - Ngã ba Gò Công
Mục 468
2.100.0001.260.0001.050.000840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh)
Khu vực 2
Đường nội bộ
Mục 510
2.925.0001.755.0001.460.0001.170.000
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Khu vực 2
Đường nội bộ có lòng đường 5,5m
Mục 503
2.925.000
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Khu vực 2
Đường nội bộ có lòng đường 9m
Mục 501
4.500.000
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Khu vực 2
Đường nội bộ có lòng đường 7m
Mục 502
3.375.000
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Khu vực 2
Đường nội bộ có lòng đường 3,5m
Mục 504
2.250.000
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Minh Đức - Cuối ngõ
Mục 474
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Minh Đức
Mục 473
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Minh Đức - Cuối đường
Mục 472
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 494
1.125.000810.000780.000750.000
Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 493
1.350.000810.000780.000750.000
Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7)
Khu vực 1
Đường Minh Đức - Cuối ngõ
Mục 490
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 488
1.800.0001.080.000900.000750.000
Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 489
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7)
Khu vực 1
Đường 25 - Xóm Đoài
Mục 465
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7)
Khu vực 1
Đường 25 - Cuối ngõ
Mục 475
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 486
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 484
1.800.0001.080.000900.000750.000
Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn Trung Lăng Tây)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 487
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 477
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Đầu ngõ - Cuối ngõ
Mục 476
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Phú Kê
Khu vực 1
Ngã tư huyện - Bến Vua
Mục 451
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 471
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 470
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 450
4.500.000
Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 469
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường 25
Khu vực 1
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m - Cầu thôn Ngân Cầu 50m
Mục 496
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường 25
Khu vực 1
Cầu Trại Cá - Ngã ba đi Tiên Thanh 50m
Mục 495
9.230.0005.540.0004.615.0003.690.000
Đường 25
Khu vực 1
Qua cầu Ngân Cầu sau 50m - Hết đất của ông Chu Văn Sơ
Mục 497
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đường 25
Khu vực 1
Giáp đất của ông Chu Văn Sơ - Cầu sông Mới
Mục 498
5.625.0003.375.0002.810.0002.250.000
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Cầu Huyện Đội - Cầu Ông Giẳng
Mục 463
6.075.0003.645.0003.040.0002.430.000
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Cầu Ông Giẳng - Bến Vua
Mục 464
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Hết chợ Đôi - Ngã tư huyện
Mục 448
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 485
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường Lò Mổ (ngõ số 88)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức
Mục 454
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Giáp Chợ Đôi - Hết ngõ Dốc
Mục 441
9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Giáp ngõ Dốc - Cầu Minh Đức
Mục 442
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Ngã ba Bưu điện - Hết chợ Đôi
Mục 440
10.800.0006.480.0005.400.0004.320.000
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)
Khu vực 1
Ngã ba Bưu điện - Cầu Trại Cá
Mục 445
10.386.0006.230.0005.190.0004.150.000
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)
Khu vực 1
Cầu Minh Đức - Cầu Chè
Mục 446
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)
Khu vực 1
Cầu Chè - Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh)
Mục 447
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)
Khu vực 1
Ngã ba Bưu điện - Cầu Huyện đội
Mục 443
9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)
Khu vực 1
Cầu Huyện đội - Ngã ba đường Rồng
Mục 444
9.450.0005.670.0004.725.0003.780.000
Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Cầu Huyện đội - Đường Nhữ Văn Lan
Mục 461
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Rồng
Khu vực 1
Đường Phạm Ngọc Đa - Cầu Ông Đến
Mục 460
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Triều Đông
Khu vực 1
Cầu Triều Đông - Chùa Triều Đông
Mục 467
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Đường Triều Đông
Khu vực 1
Cầu Triều Đông - Trường Tiểu học khu 6
Mục 466
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Hết ngõ Dốc - Hết chợ Đôi
Mục 459
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Khu vực 1
Chùa Triều Đông - Hết Ngõ Dốc
Mục 458
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê)
Khu vực 1
Đường Bến Vua - Cuối đường
Mục 479
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường ao cá Bác Hồ
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 481
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường cổng phía Nam chợ Đôi
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Vào chợ Đôi
Mục 452
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên Thanh- Khởi Nghĩa)
Khu vực 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 500
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường ngõ Dốc (ngõ số 154)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức
Mục 455
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 478
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trong khu dân cư mới (thôn 8)
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 462
6.300.000
Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Phạm Đình Nguyên
Mục 483
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trường tiểu học Minh Đức
Khu vực 1
Đường Phú kê - Cuối đường
Mục 482
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi)
Khu vực 1
Đường Cựu Đôi - Đường Minh Đức
Mục 453
6.525.0003.915.0003.260.0002.610.000
Đường trục Khởi Nghĩa
Khu vực 2
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh - Nghĩa trang liệt sỹ
Mục 505
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục thôn
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 515
1.350.000810.000780.000750.000
Đường trục thôn
Khu vực 3
Cầu nghiện thôn Đoàn Kết - Cầu Chàm thôn Tam Cường
Mục 514
1.350.000810.000780.000750.000
Đường trục thôn
Khu vực 3
Cầu Phú Cơ - Ủy ban nhân dân xã
Mục 511
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục thôn Kinh tế mới
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 513
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường trục thôn xóm 6
Khu vực 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 512
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Ngân Đầu - Ngã ba đầu thôn Cổ Duy
Mục 506
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã ba Cổ Duy - Thôn La Cầu
Mục 508
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Cầu Ắn cũ - Chùa Nghiện
Mục 509
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã
Khu vực 2
Ngã tư Phú Cơ - Tất Cầu
Mục 507
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ)
Khu vực 2
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ - Cống Kim Đới
Mục 499
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống
Khu vực 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 480
4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông)
Khu vực 1
Cầu Minh Đức - Cuối đường
Mục 492
2.250.0001.350.0001.125.000900.000
Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông)
Khu vực 1
Cầu Minh Đức - Cuối đường
Mục 491
1.800.0001.080.000900.000750.000
Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng Đông
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức
Mục 457
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176)
Khu vực 1
Đường Trung Lăng - Đường Minh Đức
Mục 456
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông)
Khu vực 1
Cầu Minh Đức - Bến phà Khuể
Mục 449
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường Đông Cầu
Khu vực 1
Trường Tiểu học khu 6 - Ngã ba Gò Công
Mục 468
2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.