Bảng giá đất Phường Phù Liễn, Hải Phòng từ 01/01/2026
198 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phù Liễn là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phan Đăng Lưu, đoạn Ngã năm Kiến An đến Ngã tư Cống Đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiêu Chinh | Đường Thống Trực - Cống bà Bổn Mục 940 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Chiêu Chinh | Cống bà Bổn - Hết đường Mục 941 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Chiêu Chinh | Cổng sư đoàn 363 - Đường Thống Trực Mục 939 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc Việt | Giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Khúc Trì Mục 960 | 11.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì | Giáp đường Khúc Trì - Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía Mục 959 | 9.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã | Giáp đường Nam Hà - Cuối đường Mục 962 | 10.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm | Giáp đường Thống Trực - Giáp đường Chiêu Chinh Mục 961 | 12.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603 | Giáp đường Trần Tất Văn - Giáp Lữ đoàn 603 Mục 958 | 13.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao Phổi | Giáp đường Trần Tất Văn - Giáp bệnh viện Lao phổi Mục 957 | 13.000.000 | |||
| Hoàng Quốc Việt | Ngã tư Cống Đôi - Hết địa phận phường Phù Liễn Mục 918 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hoàng Thiết Tâm | Giáp gầm cầu Kiến An - Đến Ngã tư Cống Đôi Mục 956 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hương Sơn | Giáp đường Trần Nhân Tông - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng Mục 928 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Khu đấu giá đất Khúc Trì 4 | Trọn khu Mục 966 | 8.000.000 | |||
| Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân Tông | Trọn khu Mục 971 | 10.000.000 | |||
| Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1 | Trọn khu Mục 973 | 8.000.000 | |||
| Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1 | Trọn khu Mục 974 | 8.000.000 | |||
| Khu đấu giá đất Đồng Mía | Trọn khu Mục 965 | 10.000.000 | |||
| Khúc Trì | Giáp đường Phan Đăng Lưu - Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt) Mục 923 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Lê Khắc Cẩn | Đầu đường - Cuối đường Mục 922 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Lưu Úc | Ngã ba UBND phường Phù Liễn - Đường Bắc Hà Mục 931 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Lưu Úc | Trần Tất Văn - Ngã ba UBND phường Phù Liễn Mục 930 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Lệ Tảo | Giáp đường Nguyễn Mẫn - Cuối đường Mục 924 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Nam Hà | Đầu đường - Cuối đường Mục 942 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Nguyễn Công Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 935 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã năm Kiến An - Đầu đường Hương Sơn Mục 915 | 32.000.000 | 19.200.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường Trần Nhội - Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo) Mục 917 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường Hương Sơn - Đầu đường Trần Nhội Mục 916 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Nguyễn Mẫn | Đầu đường - Cuối đường Mục 938 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Phan Đăng Lưu | Ngã năm Kiến An - Ngã tư Cống Đôi Mục 919 | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Phù Lưu | Đầu đường - Cuối đường Mục 929 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 937 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Quy Tức | Đầu đường - Ngã tư Chương Đồng Tử Mục 920 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Quy Tức | Ngã tư Chương Đồng Tử - Cuối đường Mục 921 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Quyết Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 949 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Thi Đua | Đường Trần Tất Văn - Giáp đường Quy Tức Mục 933 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Thống Trực | Giáp đường Trần Nhân Tông - Cuối đường Mục 925 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Trương Đồng Tử | Số nhà 237 đường Trần Tất Văn - Cổng chào vào Chùa Đồng Tải Mục 950 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Trương Đồng Tử | Cổng chào vào Chùa Đồng Tải - Giáp với đường Vụ Sơn Mục 951 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Trần Bích | Đầu đường - Cuối đường Mục 946 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Trần Nhân Tông | Giáp địa phận phường Kiến An - Giáp đường Trần Bích Mục 910 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Trần Nhân Tông | Giáp đường Trần Bích - Ngã năm Kiến An Mục 911 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Trần Nhội | Giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Hương Sơn Mục 926 | 19.000.000 | 11.400.000 | 9.500.000 | 7.600.000 |
| Trần Phương | Đầu đường - Cuối đường Mục 927 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Trần Tất Văn | Đầu đường Lê Khắc Cẩn - Đầu đường Lưu Úc Mục 913 | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Trần Tất Văn | Ngã năm Kiến An - Đầu đường Lê Khắc Cẩn Mục 912 | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Trần Tất Văn | Đầu đường Lưu Úc - Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão) Mục 914 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Trần Văn Cẩn | Đường Trần Tất Văn - Hết nhà ông Phạm Đức Côn Mục 934 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Tô Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 943 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 936 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Xuân Biều | Đầu đường - Cuối đường Mục 948 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đông Chấn | Ngã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) - Ngã ba đình Lệ Tảo Mục 952 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường Trữ Khê | Giáp địa phận phường Kiến An - Cuối đường gặp đường Đất Đỏ Mục 954 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải Phòng | Đầu đường - Cuối đường Mục 964 | 13.000.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 970 | 16.000.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 975 | 15.000.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu Chinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 969 | 9.000.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu | Đầu đường - Cuối đường Mục 968 | 16.000.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu | Đầu đường - Cuối đường Mục 967 | 21.000.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần Nhội | Đầu đường - Cuối đường Mục 972 | 8.000.000 | |||
| Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên) | Giáp đường Trần Nhân Tông - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng Mục 963 | 15.000.000 | |||
| Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi | Đường Trần Tất Văn - Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi Mục 953 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đường Đất Đỏ | Giáp địa phận phường Kiến An - Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn Mục 955 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đầu Vũ | Cống Đẩu Vũ - Giáp lăng Trần Thành Ngọ Mục 945 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đầu Vũ | Giáp đường Trần Nhân Tông - Cống Đẩu Vũ Mục 944 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đẩu Phượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 947 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Đồng Quy | đường Vụ Sơn - Công ty TNHH Phú Cường Mục 932 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiêu Chinh | Đường Thống Trực - Cống bà Bổn Mục 940 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Chiêu Chinh | Cổng sư đoàn 363 - Đường Thống Trực Mục 939 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Chiêu Chinh | Cống bà Bổn - Hết đường Mục 941 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc Việt | Giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Khúc Trì Mục 960 | 3.850.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì | Giáp đường Khúc Trì - Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía Mục 959 | 3.150.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã | Giáp đường Nam Hà - Cuối đường Mục 962 | 3.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm | Giáp đường Thống Trực - Giáp đường Chiêu Chinh Mục 961 | 4.200.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603 | Giáp đường Trần Tất Văn - Giáp Lữ đoàn 603 Mục 958 | 4.550.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao Phổi | Giáp đường Trần Tất Văn - Giáp bệnh viện Lao phổi Mục 957 | 4.550.000 | |||
| Hoàng Quốc Việt | Ngã tư Cống Đôi - Hết địa phận phường Phù Liễn Mục 918 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hoàng Thiết Tâm | Giáp gầm cầu Kiến An - Đến Ngã tư Cống Đôi Mục 956 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hương Sơn | Giáp đường Trần Nhân Tông - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng Mục 928 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Khu đấu giá đất Khúc Trì 4 | Trọn khu Mục 966 | 2.800.000 | |||
| Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân Tông | Trọn khu Mục 971 | 3.500.000 | |||
| Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1 | Trọn khu Mục 973 | 2.800.000 | |||
| Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1 | Trọn khu Mục 974 | 2.800.000 | |||
| Khu đấu giá đất Đồng Mía | Trọn khu Mục 965 | 3.500.000 | |||
| Khúc Trì | Giáp đường Phan Đăng Lưu - Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt) Mục 923 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lê Khắc Cẩn | Đầu đường - Cuối đường Mục 922 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Lưu Úc | Ngã ba UBND phường Phù Liễn - Đường Bắc Hà Mục 931 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Lưu Úc | Trần Tất Văn - Ngã ba UBND phường Phù Liễn Mục 930 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Lệ Tảo | Giáp đường Nguyễn Mẫn - Cuối đường Mục 924 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Nam Hà | Đầu đường - Cuối đường Mục 942 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Nguyễn Công Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 935 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường Hương Sơn - Đầu đường Trần Nhội Mục 916 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã năm Kiến An - Đầu đường Hương Sơn Mục 915 | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường Trần Nhội - Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo) Mục 917 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Mẫn | Đầu đường - Cuối đường Mục 938 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Phan Đăng Lưu | Ngã năm Kiến An - Ngã tư Cống Đôi Mục 919 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Phù Lưu | Đầu đường - Cuối đường Mục 929 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 937 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Quy Tức | Ngã tư Chương Đồng Tử - Cuối đường Mục 921 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Quy Tức | Đầu đường - Ngã tư Chương Đồng Tử Mục 920 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Quyết Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 949 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Thi Đua | Đường Trần Tất Văn - Giáp đường Quy Tức Mục 933 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Thống Trực | Giáp đường Trần Nhân Tông - Cuối đường Mục 925 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Trương Đồng Tử | Số nhà 237 đường Trần Tất Văn - Cổng chào vào Chùa Đồng Tải Mục 950 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Trương Đồng Tử | Cổng chào vào Chùa Đồng Tải - Giáp với đường Vụ Sơn Mục 951 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Trần Bích | Đầu đường - Cuối đường Mục 946 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Trần Nhân Tông | Giáp đường Trần Bích - Ngã năm Kiến An Mục 911 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Trần Nhân Tông | Giáp địa phận phường Kiến An - Giáp đường Trần Bích Mục 910 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Trần Nhội | Giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Hương Sơn Mục 926 | 6.650.000 | 3.990.000 | 3.325.000 | 2.660.000 |
| Trần Phương | Đầu đường - Cuối đường Mục 927 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Trần Tất Văn | Ngã năm Kiến An - Đầu đường Lê Khắc Cẩn Mục 912 | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Trần Tất Văn | Đầu đường Lưu Úc - Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão) Mục 914 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Trần Tất Văn | Đầu đường Lê Khắc Cẩn - Đầu đường Lưu Úc Mục 913 | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Trần Văn Cẩn | Đường Trần Tất Văn - Hết nhà ông Phạm Đức Côn Mục 934 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Tô Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 943 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 936 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Xuân Biều | Đầu đường - Cuối đường Mục 948 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đông Chấn | Ngã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) - Ngã ba đình Lệ Tảo Mục 952 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường Trữ Khê | Giáp địa phận phường Kiến An - Cuối đường gặp đường Đất Đỏ Mục 954 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải Phòng | Đầu đường - Cuối đường Mục 964 | 4.550.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 970 | 5.600.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 975 | 5.250.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu Chinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 969 | 3.150.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu | Đầu đường - Cuối đường Mục 968 | 5.600.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu | Đầu đường - Cuối đường Mục 967 | 7.350.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần Nhội | Đầu đường - Cuối đường Mục 972 | 2.800.000 | |||
| Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên) | Giáp đường Trần Nhân Tông - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng Mục 963 | 5.250.000 | |||
| Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi | Đường Trần Tất Văn - Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi Mục 953 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đường Đất Đỏ | Giáp địa phận phường Kiến An - Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn Mục 955 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đầu Vũ | Cống Đẩu Vũ - Giáp lăng Trần Thành Ngọ Mục 945 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đầu Vũ | Giáp đường Trần Nhân Tông - Cống Đẩu Vũ Mục 944 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đẩu Phượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 947 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Đồng Quy | đường Vụ Sơn - Công ty TNHH Phú Cường Mục 932 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiêu Chinh | Cống bà Bổn - Hết đường Mục 941 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Chiêu Chinh | Đường Thống Trực - Cống bà Bổn Mục 940 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Chiêu Chinh | Cổng sư đoàn 363 - Đường Thống Trực Mục 939 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc Việt | Giáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Khúc Trì Mục 960 | 4.950.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì | Giáp đường Khúc Trì - Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía Mục 959 | 4.050.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã | Giáp đường Nam Hà - Cuối đường Mục 962 | 4.500.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm | Giáp đường Thống Trực - Giáp đường Chiêu Chinh Mục 961 | 5.400.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603 | Giáp đường Trần Tất Văn - Giáp Lữ đoàn 603 Mục 958 | 5.850.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao Phổi | Giáp đường Trần Tất Văn - Giáp bệnh viện Lao phổi Mục 957 | 5.850.000 | |||
| Hoàng Quốc Việt | Ngã tư Cống Đôi - Hết địa phận phường Phù Liễn Mục 918 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hoàng Thiết Tâm | Giáp gầm cầu Kiến An - Đến Ngã tư Cống Đôi Mục 956 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hương Sơn | Giáp đường Trần Nhân Tông - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng Mục 928 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Khu đấu giá đất Khúc Trì 4 | Trọn khu Mục 966 | 3.600.000 | |||
| Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân Tông | Trọn khu Mục 971 | 4.500.000 | |||
| Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1 | Trọn khu Mục 973 | 3.600.000 | |||
| Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1 | Trọn khu Mục 974 | 3.600.000 | |||
| Khu đấu giá đất Đồng Mía | Trọn khu Mục 965 | 4.500.000 | |||
| Khúc Trì | Giáp đường Phan Đăng Lưu - Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt) Mục 923 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Lê Khắc Cẩn | Đầu đường - Cuối đường Mục 922 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Lưu Úc | Ngã ba UBND phường Phù Liễn - Đường Bắc Hà Mục 931 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Lưu Úc | Trần Tất Văn - Ngã ba UBND phường Phù Liễn Mục 930 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Lệ Tảo | Giáp đường Nguyễn Mẫn - Cuối đường Mục 924 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Nam Hà | Đầu đường - Cuối đường Mục 942 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Nguyễn Công Mỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 935 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường Hương Sơn - Đầu đường Trần Nhội Mục 916 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Ngã năm Kiến An - Đầu đường Hương Sơn Mục 915 | 14.400.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường Trần Nhội - Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo) Mục 917 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Nguyễn Mẫn | Đầu đường - Cuối đường Mục 938 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Phan Đăng Lưu | Ngã năm Kiến An - Ngã tư Cống Đôi Mục 919 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Phù Lưu | Đầu đường - Cuối đường Mục 929 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 937 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Quy Tức | Ngã tư Chương Đồng Tử - Cuối đường Mục 921 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Quy Tức | Đầu đường - Ngã tư Chương Đồng Tử Mục 920 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Quyết Tiến | Đầu đường - Cuối đường Mục 949 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Thi Đua | Đường Trần Tất Văn - Giáp đường Quy Tức Mục 933 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Thống Trực | Giáp đường Trần Nhân Tông - Cuối đường Mục 925 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Trương Đồng Tử | Số nhà 237 đường Trần Tất Văn - Cổng chào vào Chùa Đồng Tải Mục 950 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Trương Đồng Tử | Cổng chào vào Chùa Đồng Tải - Giáp với đường Vụ Sơn Mục 951 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Trần Bích | Đầu đường - Cuối đường Mục 946 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Trần Nhân Tông | Giáp địa phận phường Kiến An - Giáp đường Trần Bích Mục 910 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Trần Nhân Tông | Giáp đường Trần Bích - Ngã năm Kiến An Mục 911 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Trần Nhội | Giáp đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Hương Sơn Mục 926 | 8.550.000 | 5.130.000 | 4.275.000 | 3.420.000 |
| Trần Phương | Đầu đường - Cuối đường Mục 927 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Trần Tất Văn | Đầu đường Lưu Úc - Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão) Mục 914 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Trần Tất Văn | Đầu đường Lê Khắc Cẩn - Đầu đường Lưu Úc Mục 913 | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Trần Tất Văn | Ngã năm Kiến An - Đầu đường Lê Khắc Cẩn Mục 912 | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Trần Văn Cẩn | Đường Trần Tất Văn - Hết nhà ông Phạm Đức Côn Mục 934 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Tô Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 943 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 936 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Xuân Biều | Đầu đường - Cuối đường Mục 948 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đông Chấn | Ngã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) - Ngã ba đình Lệ Tảo Mục 952 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Đường Trữ Khê | Giáp địa phận phường Kiến An - Cuối đường gặp đường Đất Đỏ Mục 954 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải Phòng | Đầu đường - Cuối đường Mục 964 | 5.850.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường - Cuối đường Mục 970 | 7.200.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 975 | 6.750.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu Chinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 969 | 4.050.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu | Đầu đường - Cuối đường Mục 968 | 7.200.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu | Đầu đường - Cuối đường Mục 967 | 9.450.000 | |||
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần Nhội | Đầu đường - Cuối đường Mục 972 | 3.600.000 | |||
| Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên) | Giáp đường Trần Nhân Tông - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng Mục 963 | 6.750.000 | |||
| Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi | Đường Trần Tất Văn - Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi Mục 953 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đường Đất Đỏ | Giáp địa phận phường Kiến An - Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn Mục 955 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đầu Vũ | Giáp đường Trần Nhân Tông - Cống Đẩu Vũ Mục 944 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đầu Vũ | Cống Đẩu Vũ - Giáp lăng Trần Thành Ngọ Mục 945 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Đẩu Phượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 947 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Đồng Quy | đường Vụ Sơn - Công ty TNHH Phú Cường Mục 932 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.