Bảng giá đất Phường Phù Liễn, Hải Phòng từ 01/01/2026

198 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phù Liễn40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phan Đăng Lưu, đoạn Ngã năm Kiến An đến Ngã tư Cống Đôi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chiêu ChinhĐường Thống Trực - Cống bà Bổn
Mục 940
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Chiêu ChinhCống bà Bổn - Hết đường
Mục 941
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Chiêu ChinhCổng sư đoàn 363 - Đường Thống Trực
Mục 939
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc ViệtGiáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Khúc Trì
Mục 960
11.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc TrìGiáp đường Khúc Trì - Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía
Mục 959
9.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch MãGiáp đường Nam Hà - Cuối đường
Mục 962
10.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha LâmGiáp đường Thống Trực - Giáp đường Chiêu Chinh
Mục 961
12.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603Giáp đường Trần Tất Văn - Giáp Lữ đoàn 603
Mục 958
13.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao PhổiGiáp đường Trần Tất Văn - Giáp bệnh viện Lao phổi
Mục 957
13.000.000
Hoàng Quốc ViệtNgã tư Cống Đôi - Hết địa phận phường Phù Liễn
Mục 918
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Hoàng Thiết TâmGiáp gầm cầu Kiến An - Đến Ngã tư Cống Đôi
Mục 956
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Hương SơnGiáp đường Trần Nhân Tông - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 928
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Khu đấu giá đất Khúc Trì 4Trọn khu
Mục 966
8.000.000
Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân TôngTrọn khu
Mục 971
10.000.000
Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1Trọn khu
Mục 973
8.000.000
Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1Trọn khu
Mục 974
8.000.000
Khu đấu giá đất Đồng MíaTrọn khu
Mục 965
10.000.000
Khúc TrìGiáp đường Phan Đăng Lưu - Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt)
Mục 923
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Lê Khắc CẩnĐầu đường - Cuối đường
Mục 922
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Lưu ÚcNgã ba UBND phường Phù Liễn - Đường Bắc Hà
Mục 931
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Lưu ÚcTrần Tất Văn - Ngã ba UBND phường Phù Liễn
Mục 930
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Lệ TảoGiáp đường Nguyễn Mẫn - Cuối đường
Mục 924
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Nam HàĐầu đường - Cuối đường
Mục 942
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Nguyễn Công MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 935
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Nguyễn Lương BằngNgã năm Kiến An - Đầu đường Hương Sơn
Mục 915
32.000.00019.200.00016.000.00012.800.000
Nguyễn Lương BằngĐầu đường Trần Nhội - Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo)
Mục 917
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Nguyễn Lương BằngĐầu đường Hương Sơn - Đầu đường Trần Nhội
Mục 916
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Nguyễn MẫnĐầu đường - Cuối đường
Mục 938
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Phan Đăng LưuNgã năm Kiến An - Ngã tư Cống Đôi
Mục 919
40.000.00024.000.00020.000.00016.000.000
Phù LưuĐầu đường - Cuối đường
Mục 929
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 937
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Quy TứcĐầu đường - Ngã tư Chương Đồng Tử
Mục 920
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Quy TứcNgã tư Chương Đồng Tử - Cuối đường
Mục 921
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Quyết TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 949
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Thi ĐuaĐường Trần Tất Văn - Giáp đường Quy Tức
Mục 933
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Thống TrựcGiáp đường Trần Nhân Tông - Cuối đường
Mục 925
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Trương Đồng TửSố nhà 237 đường Trần Tất Văn - Cổng chào vào Chùa Đồng Tải
Mục 950
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Trương Đồng TửCổng chào vào Chùa Đồng Tải - Giáp với đường Vụ Sơn
Mục 951
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Trần BíchĐầu đường - Cuối đường
Mục 946
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Trần Nhân TôngGiáp địa phận phường Kiến An - Giáp đường Trần Bích
Mục 910
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Trần Nhân TôngGiáp đường Trần Bích - Ngã năm Kiến An
Mục 911
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Trần NhộiGiáp đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Hương Sơn
Mục 926
19.000.00011.400.0009.500.0007.600.000
Trần PhươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 927
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Trần Tất VănĐầu đường Lê Khắc Cẩn - Đầu đường Lưu Úc
Mục 913
30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
Trần Tất VănNgã năm Kiến An - Đầu đường Lê Khắc Cẩn
Mục 912
35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
Trần Tất VănĐầu đường Lưu Úc - Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão)
Mục 914
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Trần Văn CẩnĐường Trần Tất Văn - Hết nhà ông Phạm Đức Côn
Mục 934
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Tô PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 943
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 936
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Xuân BiềuĐầu đường - Cuối đường
Mục 948
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đông ChấnNgã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) - Ngã ba đình Lệ Tảo
Mục 952
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Đường Trữ KhêGiáp địa phận phường Kiến An - Cuối đường gặp đường Đất Đỏ
Mục 954
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải PhòngĐầu đường - Cuối đường
Mục 964
13.000.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 970
16.000.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 975
15.000.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu ChinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 969
9.000.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn ĐẩuĐầu đường - Cuối đường
Mục 968
16.000.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn ĐẩuĐầu đường - Cuối đường
Mục 967
21.000.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần NhộiĐầu đường - Cuối đường
Mục 972
8.000.000
Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên)Giáp đường Trần Nhân Tông - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 963
15.000.000
Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồiĐường Trần Tất Văn - Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi
Mục 953
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường Đất ĐỏGiáp địa phận phường Kiến An - Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn
Mục 955
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đầu VũCống Đẩu Vũ - Giáp lăng Trần Thành Ngọ
Mục 945
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Đầu VũGiáp đường Trần Nhân Tông - Cống Đẩu Vũ
Mục 944
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đẩu PhượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 947
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đồng Quyđường Vụ Sơn - Công ty TNHH Phú Cường
Mục 932
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chiêu ChinhĐường Thống Trực - Cống bà Bổn
Mục 940
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Chiêu ChinhCổng sư đoàn 363 - Đường Thống Trực
Mục 939
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Chiêu ChinhCống bà Bổn - Hết đường
Mục 941
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc ViệtGiáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Khúc Trì
Mục 960
3.850.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc TrìGiáp đường Khúc Trì - Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía
Mục 959
3.150.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch MãGiáp đường Nam Hà - Cuối đường
Mục 962
3.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha LâmGiáp đường Thống Trực - Giáp đường Chiêu Chinh
Mục 961
4.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603Giáp đường Trần Tất Văn - Giáp Lữ đoàn 603
Mục 958
4.550.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao PhổiGiáp đường Trần Tất Văn - Giáp bệnh viện Lao phổi
Mục 957
4.550.000
Hoàng Quốc ViệtNgã tư Cống Đôi - Hết địa phận phường Phù Liễn
Mục 918
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Hoàng Thiết TâmGiáp gầm cầu Kiến An - Đến Ngã tư Cống Đôi
Mục 956
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Hương SơnGiáp đường Trần Nhân Tông - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 928
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Khu đấu giá đất Khúc Trì 4Trọn khu
Mục 966
2.800.000
Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân TôngTrọn khu
Mục 971
3.500.000
Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1Trọn khu
Mục 973
2.800.000
Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1Trọn khu
Mục 974
2.800.000
Khu đấu giá đất Đồng MíaTrọn khu
Mục 965
3.500.000
Khúc TrìGiáp đường Phan Đăng Lưu - Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt)
Mục 923
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Lê Khắc CẩnĐầu đường - Cuối đường
Mục 922
4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Lưu ÚcNgã ba UBND phường Phù Liễn - Đường Bắc Hà
Mục 931
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Lưu ÚcTrần Tất Văn - Ngã ba UBND phường Phù Liễn
Mục 930
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Lệ TảoGiáp đường Nguyễn Mẫn - Cuối đường
Mục 924
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Nam HàĐầu đường - Cuối đường
Mục 942
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Nguyễn Công MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 935
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Nguyễn Lương BằngĐầu đường Hương Sơn - Đầu đường Trần Nhội
Mục 916
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Nguyễn Lương BằngNgã năm Kiến An - Đầu đường Hương Sơn
Mục 915
11.200.0006.720.0005.600.0004.480.000
Nguyễn Lương BằngĐầu đường Trần Nhội - Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo)
Mục 917
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Nguyễn MẫnĐầu đường - Cuối đường
Mục 938
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Phan Đăng LưuNgã năm Kiến An - Ngã tư Cống Đôi
Mục 919
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Phù LưuĐầu đường - Cuối đường
Mục 929
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 937
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Quy TứcNgã tư Chương Đồng Tử - Cuối đường
Mục 921
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Quy TứcĐầu đường - Ngã tư Chương Đồng Tử
Mục 920
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Quyết TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 949
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Thi ĐuaĐường Trần Tất Văn - Giáp đường Quy Tức
Mục 933
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Thống TrựcGiáp đường Trần Nhân Tông - Cuối đường
Mục 925
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Trương Đồng TửSố nhà 237 đường Trần Tất Văn - Cổng chào vào Chùa Đồng Tải
Mục 950
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Trương Đồng TửCổng chào vào Chùa Đồng Tải - Giáp với đường Vụ Sơn
Mục 951
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Trần BíchĐầu đường - Cuối đường
Mục 946
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Trần Nhân TôngGiáp đường Trần Bích - Ngã năm Kiến An
Mục 911
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Trần Nhân TôngGiáp địa phận phường Kiến An - Giáp đường Trần Bích
Mục 910
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Trần NhộiGiáp đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Hương Sơn
Mục 926
6.650.0003.990.0003.325.0002.660.000
Trần PhươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 927
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Trần Tất VănNgã năm Kiến An - Đầu đường Lê Khắc Cẩn
Mục 912
12.250.0007.350.0006.125.0004.900.000
Trần Tất VănĐầu đường Lưu Úc - Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão)
Mục 914
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Trần Tất VănĐầu đường Lê Khắc Cẩn - Đầu đường Lưu Úc
Mục 913
10.500.0006.300.0005.250.0004.200.000
Trần Văn CẩnĐường Trần Tất Văn - Hết nhà ông Phạm Đức Côn
Mục 934
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Tô PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 943
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 936
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Xuân BiềuĐầu đường - Cuối đường
Mục 948
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đông ChấnNgã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) - Ngã ba đình Lệ Tảo
Mục 952
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Đường Trữ KhêGiáp địa phận phường Kiến An - Cuối đường gặp đường Đất Đỏ
Mục 954
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải PhòngĐầu đường - Cuối đường
Mục 964
4.550.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 970
5.600.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 975
5.250.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu ChinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 969
3.150.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn ĐẩuĐầu đường - Cuối đường
Mục 968
5.600.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn ĐẩuĐầu đường - Cuối đường
Mục 967
7.350.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần NhộiĐầu đường - Cuối đường
Mục 972
2.800.000
Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên)Giáp đường Trần Nhân Tông - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 963
5.250.000
Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồiĐường Trần Tất Văn - Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi
Mục 953
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường Đất ĐỏGiáp địa phận phường Kiến An - Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn
Mục 955
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đầu VũCống Đẩu Vũ - Giáp lăng Trần Thành Ngọ
Mục 945
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Đầu VũGiáp đường Trần Nhân Tông - Cống Đẩu Vũ
Mục 944
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đẩu PhượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 947
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đồng Quyđường Vụ Sơn - Công ty TNHH Phú Cường
Mục 932
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chiêu ChinhCống bà Bổn - Hết đường
Mục 941
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Chiêu ChinhĐường Thống Trực - Cống bà Bổn
Mục 940
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Chiêu ChinhCổng sư đoàn 363 - Đường Thống Trực
Mục 939
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc ViệtGiáp đường Hoàng Quốc Việt - Giáp đường Khúc Trì
Mục 960
4.950.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc TrìGiáp đường Khúc Trì - Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía
Mục 959
4.050.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch MãGiáp đường Nam Hà - Cuối đường
Mục 962
4.500.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha LâmGiáp đường Thống Trực - Giáp đường Chiêu Chinh
Mục 961
5.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603Giáp đường Trần Tất Văn - Giáp Lữ đoàn 603
Mục 958
5.850.000
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao PhổiGiáp đường Trần Tất Văn - Giáp bệnh viện Lao phổi
Mục 957
5.850.000
Hoàng Quốc ViệtNgã tư Cống Đôi - Hết địa phận phường Phù Liễn
Mục 918
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Hoàng Thiết TâmGiáp gầm cầu Kiến An - Đến Ngã tư Cống Đôi
Mục 956
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Hương SơnGiáp đường Trần Nhân Tông - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 928
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Khu đấu giá đất Khúc Trì 4Trọn khu
Mục 966
3.600.000
Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân TôngTrọn khu
Mục 971
4.500.000
Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1Trọn khu
Mục 973
3.600.000
Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1Trọn khu
Mục 974
3.600.000
Khu đấu giá đất Đồng MíaTrọn khu
Mục 965
4.500.000
Khúc TrìGiáp đường Phan Đăng Lưu - Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt)
Mục 923
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Lê Khắc CẩnĐầu đường - Cuối đường
Mục 922
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Lưu ÚcNgã ba UBND phường Phù Liễn - Đường Bắc Hà
Mục 931
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Lưu ÚcTrần Tất Văn - Ngã ba UBND phường Phù Liễn
Mục 930
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Lệ TảoGiáp đường Nguyễn Mẫn - Cuối đường
Mục 924
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Nam HàĐầu đường - Cuối đường
Mục 942
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Nguyễn Công MỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 935
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Nguyễn Lương BằngĐầu đường Hương Sơn - Đầu đường Trần Nhội
Mục 916
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Nguyễn Lương BằngNgã năm Kiến An - Đầu đường Hương Sơn
Mục 915
14.400.0008.640.0007.200.0005.760.000
Nguyễn Lương BằngĐầu đường Trần Nhội - Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo)
Mục 917
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Nguyễn MẫnĐầu đường - Cuối đường
Mục 938
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Phan Đăng LưuNgã năm Kiến An - Ngã tư Cống Đôi
Mục 919
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Phù LưuĐầu đường - Cuối đường
Mục 929
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 937
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Quy TứcNgã tư Chương Đồng Tử - Cuối đường
Mục 921
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Quy TứcĐầu đường - Ngã tư Chương Đồng Tử
Mục 920
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Quyết TiếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 949
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Thi ĐuaĐường Trần Tất Văn - Giáp đường Quy Tức
Mục 933
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Thống TrựcGiáp đường Trần Nhân Tông - Cuối đường
Mục 925
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Trương Đồng TửSố nhà 237 đường Trần Tất Văn - Cổng chào vào Chùa Đồng Tải
Mục 950
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Trương Đồng TửCổng chào vào Chùa Đồng Tải - Giáp với đường Vụ Sơn
Mục 951
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Trần BíchĐầu đường - Cuối đường
Mục 946
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Trần Nhân TôngGiáp địa phận phường Kiến An - Giáp đường Trần Bích
Mục 910
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Trần Nhân TôngGiáp đường Trần Bích - Ngã năm Kiến An
Mục 911
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Trần NhộiGiáp đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp đường Hương Sơn
Mục 926
8.550.0005.130.0004.275.0003.420.000
Trần PhươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 927
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Trần Tất VănĐầu đường Lưu Úc - Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão)
Mục 914
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Trần Tất VănĐầu đường Lê Khắc Cẩn - Đầu đường Lưu Úc
Mục 913
13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Trần Tất VănNgã năm Kiến An - Đầu đường Lê Khắc Cẩn
Mục 912
15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
Trần Văn CẩnĐường Trần Tất Văn - Hết nhà ông Phạm Đức Côn
Mục 934
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Tô PhongĐầu đường - Cuối đường
Mục 943
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 936
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Xuân BiềuĐầu đường - Cuối đường
Mục 948
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đông ChấnNgã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn) - Ngã ba đình Lệ Tảo
Mục 952
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Đường Trữ KhêGiáp địa phận phường Kiến An - Cuối đường gặp đường Đất Đỏ
Mục 954
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải PhòngĐầu đường - Cuối đường
Mục 964
5.850.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương BằngĐầu đường - Cuối đường
Mục 970
7.200.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 975
6.750.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu ChinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 969
4.050.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn ĐẩuĐầu đường - Cuối đường
Mục 968
7.200.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn ĐẩuĐầu đường - Cuối đường
Mục 967
9.450.000
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần NhộiĐầu đường - Cuối đường
Mục 972
3.600.000
Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên)Giáp đường Trần Nhân Tông - Giáp đường Nguyễn Lương Bằng
Mục 963
6.750.000
Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồiĐường Trần Tất Văn - Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi
Mục 953
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đường Đất ĐỏGiáp địa phận phường Kiến An - Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn
Mục 955
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đầu VũGiáp đường Trần Nhân Tông - Cống Đẩu Vũ
Mục 944
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đầu VũCống Đẩu Vũ - Giáp lăng Trần Thành Ngọ
Mục 945
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Đẩu PhượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 947
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Đồng Quyđường Vụ Sơn - Công ty TNHH Phú Cường
Mục 932
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.