Bảng giá đất Phường An Dương, Hải Phòng từ 01/01/2026
261 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Dương là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 351, đoạn Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành đến Lối rẽ đường Đặng Cương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1330 | 3.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1327 | 8.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1329 | 5.000.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1328 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt 17m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1271 | 15.000.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1272 | 20.000.000 | |||
| Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP 6, 7, 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1264 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cư | Đầu đường - Cuối đường Mục 1316 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Khu chung cư TDP Đồng Quang | Đầu đường - Cuối đường Mục 1302 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Khu nhà ở thương mại Thiên Long (Phúc Tiến) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1301 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Phô Hoàng Thị Lãng | Ngã tư TDP Giữa Lương Quy - Quốc lộ 17B Mục 1275 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Cao Sơn | Ngã ba ông Thiệu - Miếu Sộp, Kiều Hạ 1 Mục 1297 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Hoàng Công Thanh | Cổng làng Lương Quy giao với Quốc lộ 17B - Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy Mục 1276 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Hoàng Triều | Giao đường Quốc Tuấn - Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ Mục 1294 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Hòa Nhất | Đường 351 (cầu Đen) - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 1298 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Linh Quang | Giao đường Quốc Tuấn - Cống Đông Phong giáp chùa Linh Quang Mục 1295 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Mai Kỳ Sơn | Cầu Cao - Đê Lạch Tray Mục 1292 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Nguyễn Cây | Giao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha - Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha Mục 1324 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phố Nguyễn Khoa Dục | Đình Trạm Bạc - Trạm biến áp TDP Trạm Bạc Mục 1280 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Nguyễn Khắc Minh | Ngã ba giao cắt đường 17B (Miếu Hạ) - Ngã ba giao cắt đường An Dương 1 Mục 1266 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Đình Thản | Ngã tư TDP 4 Tràng Duệ - Quốc lộ 17B Mục 1277 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Đống | Giao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha - Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha Mục 1323 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phố Nhu Kiều | Giao đường Quốc Tuấn - Nhà văn hóa Nhu Kiều Mục 1293 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Quán Ngà | Giao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha - Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3 Mục 1322 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phố Quý Minh | Giao đường Quốc Tuấn - Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2) Mục 1296 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Quốc Toản | Giao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ - Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ Mục 1270 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Tri Yếu | Chợ Tri Yếu - Ngã ba Lạch Mả Mục 1288 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Trạm Bạc | Giao với Quốc lộ 10 - Nhà văn hóa Trạm Bạc Mục 1279 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Phố Tự Lập | Giao đường Đặng Cương - Sân bóng Hòa Nhất Mục 1300 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Vũ Khắc Đế | Cống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ - Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ Mục 1281 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Đoàn Thắng | Ngã ba Trạm điện TDP Chiến Thắng - Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến Mục 1289 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Đào Lôi | Ngã ba giao cắt đường công viên An Dương (trường tiểu học An Dương) - Tổ dân phố 7 Mục 1268 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Phố Đào Tam Nương | TDP 5 Tràng Duệ - Cống mới, bãi mặn Mục 1278 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Phố Đồng Dụ | Giao đường Đặng Cương - Đền Đệ Ngũ Mục 1299 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Phố Đồng Giới Đông | Ngã ba giao cắt đường 351 - Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ dân phố 6 Mục 1267 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Cầu Rế 2 - Cầu Trạm Bạc Mục 1250 | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp phường Hồng Bàng - Cầu Rế 2 Mục 1249 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 17B | Giáp địa phận phường An Phong - Lối rẽ vào đường Đồng Minh Mục 1251 | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 17B | Lối rẽ vào đường Đồng Minh - Cầu Rế Mục 1252 | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Quốc lộ 17B | Cống bến than - Giáp địa bàn phường An Hải Mục 1254 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Quốc lộ 17B | Cầu Rế - Cống bến than Mục 1253 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 5 | Giáp khu công nghiệp Nomura - Hết địa phận phường Tân Tiến cũ Mục 1248 | 16.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Quốc lộ 5 | Giáp địa phận phường Hồng Bàng - Phố Cống Mỹ Mục 1245 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 5 | Phố Cống Mỹ - Vườn hoa Nomura Mục 1246 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Quốc lộ 5 | Cống Trắng - Hết khu công nghiệp Nomura Mục 1247 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đoạn đường | Sân vận động huyện An Dương - Đường 351 Mục 1262 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn đường | Sân vận động huyện An Dương - Quốc lộ 17B Mục 1261 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn đường | Quốc lộ 17B - Đường Tràng Duệ Mục 1282 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường 351 | Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 - Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành Mục 1256 | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Đường 351 | Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành - Lối rẽ đường Đặng Cương Mục 1257 | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Đường 351 | Lối rẽ đường Đặng Cương - Giáp phường An Hải Mục 1258 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường 351 | Giáp địa phận phường Hồng Bàng - Ngã tư cắt Quốc lộ 5 Mục 1255 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường An Dương 1 | Đường 351 - Trụ sở Công an phường An Dương Mục 1265 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường An Kim Hải | Cầu Đen (tiếp giáp với đường 351) - Quốc lộ 17B Mục 1269 | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Đường Bình Minh | Giao đường Thắng Lợi - Miếu Trà Lý Mục 1315 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Bắc Sơn | Giao đường Nguyễn Hồng - Giao đường 351 Mục 1310 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Bến Dầu | Ngã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản - Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản Mục 1325 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường Kinh Giao | Quốc lộ 5 - Cầu Hỗ giáp An Phong Mục 1320 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Long Thành | Tiếp giáp đường 351, TDP Cách Thượng - Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương Quán Mục 1317 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường Lương Mỹ | Cống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh - Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh Mục 1307 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Lương Quy | TDP Ngoài Lương Quy - TDP Đông Lương Quy Mục 1273 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Lương Quán | Cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán - Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán Mục 1306 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Máng nước | Giáp phường An Hải - Đường 351 Mục 1260 | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Đường Nam Sơn | Điểm đấu nối đường 351 - Chân cầu vượt Lương Quán Mục 1303 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Bến | Ngã ba đường Quán Ngà - Đoạn giáp TDP Do Nha 5 Mục 1326 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Hồng | Quốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh - Giao đường Nguyễn Trường Tộ Mục 1311 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thành | Ngã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng - Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi Mục 1308 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Giáp Quốc lộ 10 - Giáp phường An Hải Mục 1244 | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Đường Quốc Tuấn | Ngã ba giao với đường An Kim Hải - Giáp phường Hồng Thái Mục 1290 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Tràng Duệ | Giáp đường mương An Kim Hải - Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng Mục 1274 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Vũ Công An | Giếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3 - Giao đường Đông Hà Mục 1313 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Vạn Thọ | Giao đường Đông Hà - Giao quốc lộ 10 Mục 1314 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Vật Cách | Ngã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng - Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng Mục 1309 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường công viên An Dương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1259 | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Đường khu tái định cư Thành Công | Đầu đường - Cuối đường Mục 1291 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường mương An Kim Hải | Cầu Cao - Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ) Mục 1285 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường mương An Kim Hải | Giáp đường 351 - Cầu Cao Mục 1284 | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở | Đầu đường - Cuối đường Mục 1321 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 1283 | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Đường phố Cống Mỹ | Giao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán - Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng Mục 1318 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1305 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường trong khu dân cư theo các quyết định giao đất | Đầu đường - Cuối đường Mục 1304 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước) | Cầu vượt Quán Toan - Giáp phường An Phong Mục 1319 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Đông Hà | Ngã ba giao đường Bắc Sơn - Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân phố 4 Mục 1312 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Đặng Cương | Cầu Trạm xá - Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công Mục 1287 | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Đặng Cương | Giáp đường 351 - Cầu Trạm xá Mục 1286 | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Đường Đồng Minh | Đường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351) - Ngã ba giao cắt đường 17B Mục 1263 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1330 | 1.050.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1327 | 2.800.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1329 | 1.750.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1328 | 2.450.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt 17m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1271 | 5.250.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1272 | 7.000.000 | |||
| Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP 6, 7, 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1264 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cư | Đầu đường - Cuối đường Mục 1316 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Khu chung cư TDP Đồng Quang | Đầu đường - Cuối đường Mục 1302 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Khu nhà ở thương mại Thiên Long (Phúc Tiến) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1301 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Phô Hoàng Thị Lãng | Ngã tư TDP Giữa Lương Quy - Quốc lộ 17B Mục 1275 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Cao Sơn | Ngã ba ông Thiệu - Miếu Sộp, Kiều Hạ 1 Mục 1297 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Hoàng Công Thanh | Cổng làng Lương Quy giao với Quốc lộ 17B - Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy Mục 1276 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Hoàng Triều | Giao đường Quốc Tuấn - Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ Mục 1294 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Hòa Nhất | Đường 351 (cầu Đen) - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 1298 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Linh Quang | Giao đường Quốc Tuấn - Cống Đông Phong giáp chùa Linh Quang Mục 1295 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Mai Kỳ Sơn | Cầu Cao - Đê Lạch Tray Mục 1292 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Nguyễn Cây | Giao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha - Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha Mục 1324 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Phố Nguyễn Khoa Dục | Đình Trạm Bạc - Trạm biến áp TDP Trạm Bạc Mục 1280 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Phố Nguyễn Khắc Minh | Ngã ba giao cắt đường 17B (Miếu Hạ) - Ngã ba giao cắt đường An Dương 1 Mục 1266 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Đình Thản | Ngã tư TDP 4 Tràng Duệ - Quốc lộ 17B Mục 1277 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Nguyễn Đống | Giao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha - Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha Mục 1323 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Phố Nhu Kiều | Giao đường Quốc Tuấn - Nhà văn hóa Nhu Kiều Mục 1293 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Quán Ngà | Giao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha - Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3 Mục 1322 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Phố Quý Minh | Giao đường Quốc Tuấn - Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2) Mục 1296 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Quốc Toản | Giao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ - Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ Mục 1270 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Phố Tri Yếu | Chợ Tri Yếu - Ngã ba Lạch Mả Mục 1288 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Trạm Bạc | Giao với Quốc lộ 10 - Nhà văn hóa Trạm Bạc Mục 1279 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Phố Tự Lập | Giao đường Đặng Cương - Sân bóng Hòa Nhất Mục 1300 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Vũ Khắc Đế | Cống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ - Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ Mục 1281 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Đoàn Thắng | Ngã ba Trạm điện TDP Chiến Thắng - Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến Mục 1289 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Đào Lôi | Ngã ba giao cắt đường công viên An Dương (trường tiểu học An Dương) - Tổ dân phố 7 Mục 1268 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Phố Đào Tam Nương | TDP 5 Tràng Duệ - Cống mới, bãi mặn Mục 1278 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Phố Đồng Dụ | Giao đường Đặng Cương - Đền Đệ Ngũ Mục 1299 | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Phố Đồng Giới Đông | Ngã ba giao cắt đường 351 - Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ dân phố 6 Mục 1267 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp phường Hồng Bàng - Cầu Rế 2 Mục 1249 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 10 | Cầu Rế 2 - Cầu Trạm Bạc Mục 1250 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 17B | Cống bến than - Giáp địa bàn phường An Hải Mục 1254 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Quốc lộ 17B | Giáp địa phận phường An Phong - Lối rẽ vào đường Đồng Minh Mục 1251 | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 17B | Lối rẽ vào đường Đồng Minh - Cầu Rế Mục 1252 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Quốc lộ 17B | Cầu Rế - Cống bến than Mục 1253 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 5 | Giáp khu công nghiệp Nomura - Hết địa phận phường Tân Tiến cũ Mục 1248 | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Quốc lộ 5 | Phố Cống Mỹ - Vườn hoa Nomura Mục 1246 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Quốc lộ 5 | Cống Trắng - Hết khu công nghiệp Nomura Mục 1247 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 5 | Giáp địa phận phường Hồng Bàng - Phố Cống Mỹ Mục 1245 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đoạn đường | Sân vận động huyện An Dương - Đường 351 Mục 1262 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đoạn đường | Sân vận động huyện An Dương - Quốc lộ 17B Mục 1261 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đoạn đường | Quốc lộ 17B - Đường Tràng Duệ Mục 1282 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường 351 | Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành - Lối rẽ đường Đặng Cương Mục 1257 | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Đường 351 | Lối rẽ đường Đặng Cương - Giáp phường An Hải Mục 1258 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường 351 | Giáp địa phận phường Hồng Bàng - Ngã tư cắt Quốc lộ 5 Mục 1255 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường 351 | Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 - Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành Mục 1256 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường An Dương 1 | Đường 351 - Trụ sở Công an phường An Dương Mục 1265 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường An Kim Hải | Cầu Đen (tiếp giáp với đường 351) - Quốc lộ 17B Mục 1269 | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Đường Bình Minh | Giao đường Thắng Lợi - Miếu Trà Lý Mục 1315 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Bắc Sơn | Giao đường Nguyễn Hồng - Giao đường 351 Mục 1310 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Bến Dầu | Ngã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản - Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản Mục 1325 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường Kinh Giao | Quốc lộ 5 - Cầu Hỗ giáp An Phong Mục 1320 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Long Thành | Tiếp giáp đường 351, TDP Cách Thượng - Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương Quán Mục 1317 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường Lương Mỹ | Cống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh - Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh Mục 1307 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Lương Quy | TDP Ngoài Lương Quy - TDP Đông Lương Quy Mục 1273 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Lương Quán | Cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán - Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán Mục 1306 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Máng nước | Giáp phường An Hải - Đường 351 Mục 1260 | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Đường Nam Sơn | Điểm đấu nối đường 351 - Chân cầu vượt Lương Quán Mục 1303 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường Nguyễn Bến | Ngã ba đường Quán Ngà - Đoạn giáp TDP Do Nha 5 Mục 1326 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Hồng | Quốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh - Giao đường Nguyễn Trường Tộ Mục 1311 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thành | Ngã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng - Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi Mục 1308 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Giáp Quốc lộ 10 - Giáp phường An Hải Mục 1244 | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Đường Quốc Tuấn | Ngã ba giao với đường An Kim Hải - Giáp phường Hồng Thái Mục 1290 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Tràng Duệ | Giáp đường mương An Kim Hải - Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng Mục 1274 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Vũ Công An | Giếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3 - Giao đường Đông Hà Mục 1313 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Vạn Thọ | Giao đường Đông Hà - Giao quốc lộ 10 Mục 1314 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Vật Cách | Ngã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng - Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng Mục 1309 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường công viên An Dương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1259 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Đường khu tái định cư Thành Công | Đầu đường - Cuối đường Mục 1291 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường mương An Kim Hải | Giáp đường 351 - Cầu Cao Mục 1284 | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Đường mương An Kim Hải | Cầu Cao - Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ) Mục 1285 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở | Đầu đường - Cuối đường Mục 1321 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 1283 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Đường phố Cống Mỹ | Giao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán - Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng Mục 1318 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1305 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường trong khu dân cư theo các quyết định giao đất | Đầu đường - Cuối đường Mục 1304 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước) | Cầu vượt Quán Toan - Giáp phường An Phong Mục 1319 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Đông Hà | Ngã ba giao đường Bắc Sơn - Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân phố 4 Mục 1312 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Đặng Cương | Giáp đường 351 - Cầu Trạm xá Mục 1286 | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Đường Đặng Cương | Cầu Trạm xá - Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công Mục 1287 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Đường Đồng Minh | Đường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351) - Ngã ba giao cắt đường 17B Mục 1263 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1330 | 1.350.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1327 | 3.600.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1329 | 2.250.000 | |||
| Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7m | Đầu đường - Cuối đường Mục 1328 | 3.150.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt 17m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1271 | 6.750.000 | |||
| Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ | Đầu đường - Cuối đường Mục 1272 | 9.000.000 | |||
| Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP 6, 7, 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 1264 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cư | Đầu đường - Cuối đường Mục 1316 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Khu chung cư TDP Đồng Quang | Đầu đường - Cuối đường Mục 1302 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Khu nhà ở thương mại Thiên Long (Phúc Tiến) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1301 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Phô Hoàng Thị Lãng | Ngã tư TDP Giữa Lương Quy - Quốc lộ 17B Mục 1275 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Phố Cao Sơn | Ngã ba ông Thiệu - Miếu Sộp, Kiều Hạ 1 Mục 1297 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Hoàng Công Thanh | Cổng làng Lương Quy giao với Quốc lộ 17B - Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy Mục 1276 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Phố Hoàng Triều | Giao đường Quốc Tuấn - Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ Mục 1294 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Hòa Nhất | Đường 351 (cầu Đen) - Đường Nguyễn Trường Tộ Mục 1298 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Linh Quang | Giao đường Quốc Tuấn - Cống Đông Phong giáp chùa Linh Quang Mục 1295 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Mai Kỳ Sơn | Cầu Cao - Đê Lạch Tray Mục 1292 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Nguyễn Cây | Giao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha - Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha Mục 1324 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Phố Nguyễn Khoa Dục | Đình Trạm Bạc - Trạm biến áp TDP Trạm Bạc Mục 1280 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Phố Nguyễn Khắc Minh | Ngã ba giao cắt đường 17B (Miếu Hạ) - Ngã ba giao cắt đường An Dương 1 Mục 1266 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Đình Thản | Ngã tư TDP 4 Tràng Duệ - Quốc lộ 17B Mục 1277 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Đống | Giao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha - Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha Mục 1323 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Phố Nhu Kiều | Giao đường Quốc Tuấn - Nhà văn hóa Nhu Kiều Mục 1293 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Quán Ngà | Giao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha - Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3 Mục 1322 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Phố Quý Minh | Giao đường Quốc Tuấn - Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2) Mục 1296 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Quốc Toản | Giao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ - Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ Mục 1270 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Phố Tri Yếu | Chợ Tri Yếu - Ngã ba Lạch Mả Mục 1288 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Phố Trạm Bạc | Giao với Quốc lộ 10 - Nhà văn hóa Trạm Bạc Mục 1279 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Phố Tự Lập | Giao đường Đặng Cương - Sân bóng Hòa Nhất Mục 1300 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Vũ Khắc Đế | Cống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ - Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ Mục 1281 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Phố Đoàn Thắng | Ngã ba Trạm điện TDP Chiến Thắng - Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến Mục 1289 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Phố Đào Lôi | Ngã ba giao cắt đường công viên An Dương (trường tiểu học An Dương) - Tổ dân phố 7 Mục 1268 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Phố Đào Tam Nương | TDP 5 Tràng Duệ - Cống mới, bãi mặn Mục 1278 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Phố Đồng Dụ | Giao đường Đặng Cương - Đền Đệ Ngũ Mục 1299 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Phố Đồng Giới Đông | Ngã ba giao cắt đường 351 - Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ dân phố 6 Mục 1267 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 10 | Giáp phường Hồng Bàng - Cầu Rế 2 Mục 1249 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 10 | Cầu Rế 2 - Cầu Trạm Bạc Mục 1250 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Quốc lộ 17B | Cầu Rế - Cống bến than Mục 1253 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 17B | Giáp địa phận phường An Phong - Lối rẽ vào đường Đồng Minh Mục 1251 | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 17B | Lối rẽ vào đường Đồng Minh - Cầu Rế Mục 1252 | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Quốc lộ 17B | Cống bến than - Giáp địa bàn phường An Hải Mục 1254 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Quốc lộ 5 | Giáp khu công nghiệp Nomura - Hết địa phận phường Tân Tiến cũ Mục 1248 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Quốc lộ 5 | Cống Trắng - Hết khu công nghiệp Nomura Mục 1247 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 5 | Phố Cống Mỹ - Vườn hoa Nomura Mục 1246 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Quốc lộ 5 | Giáp địa phận phường Hồng Bàng - Phố Cống Mỹ Mục 1245 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đoạn đường | Sân vận động huyện An Dương - Đường 351 Mục 1262 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường | Sân vận động huyện An Dương - Quốc lộ 17B Mục 1261 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đoạn đường | Quốc lộ 17B - Đường Tràng Duệ Mục 1282 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường 351 | Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 - Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành Mục 1256 | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Đường 351 | Lối rẽ đường Đặng Cương - Giáp phường An Hải Mục 1258 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 351 | Giáp địa phận phường Hồng Bàng - Ngã tư cắt Quốc lộ 5 Mục 1255 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường 351 | Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành - Lối rẽ đường Đặng Cương Mục 1257 | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Đường An Dương 1 | Đường 351 - Trụ sở Công an phường An Dương Mục 1265 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường An Kim Hải | Cầu Đen (tiếp giáp với đường 351) - Quốc lộ 17B Mục 1269 | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Đường Bình Minh | Giao đường Thắng Lợi - Miếu Trà Lý Mục 1315 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Bắc Sơn | Giao đường Nguyễn Hồng - Giao đường 351 Mục 1310 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Bến Dầu | Ngã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản - Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản Mục 1325 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường Kinh Giao | Quốc lộ 5 - Cầu Hỗ giáp An Phong Mục 1320 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Long Thành | Tiếp giáp đường 351, TDP Cách Thượng - Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương Quán Mục 1317 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường Lương Mỹ | Cống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh - Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh Mục 1307 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Lương Quy | TDP Ngoài Lương Quy - TDP Đông Lương Quy Mục 1273 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Lương Quán | Cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán - Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán Mục 1306 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Máng nước | Giáp phường An Hải - Đường 351 Mục 1260 | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Đường Nam Sơn | Điểm đấu nối đường 351 - Chân cầu vượt Lương Quán Mục 1303 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường Nguyễn Bến | Ngã ba đường Quán Ngà - Đoạn giáp TDP Do Nha 5 Mục 1326 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường Nguyễn Hồng | Quốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh - Giao đường Nguyễn Trường Tộ Mục 1311 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thành | Ngã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng - Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi Mục 1308 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Giáp Quốc lộ 10 - Giáp phường An Hải Mục 1244 | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Đường Quốc Tuấn | Ngã ba giao với đường An Kim Hải - Giáp phường Hồng Thái Mục 1290 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Tràng Duệ | Giáp đường mương An Kim Hải - Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng Mục 1274 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Vũ Công An | Giếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3 - Giao đường Đông Hà Mục 1313 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Vạn Thọ | Giao đường Đông Hà - Giao quốc lộ 10 Mục 1314 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Vật Cách | Ngã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng - Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng Mục 1309 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường công viên An Dương | Đầu đường - Cuối đường Mục 1259 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Đường khu tái định cư Thành Công | Đầu đường - Cuối đường Mục 1291 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường mương An Kim Hải | Cầu Cao - Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ) Mục 1285 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Đường mương An Kim Hải | Giáp đường 351 - Cầu Cao Mục 1284 | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở | Đầu đường - Cuối đường Mục 1321 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê Lợi | Đầu đường - Cuối đường Mục 1283 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Đường phố Cống Mỹ | Giao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán - Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng Mục 1318 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhà | Đầu đường - Cuối đường Mục 1305 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường trong khu dân cư theo các quyết định giao đất | Đầu đường - Cuối đường Mục 1304 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước) | Cầu vượt Quán Toan - Giáp phường An Phong Mục 1319 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Đông Hà | Ngã ba giao đường Bắc Sơn - Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân phố 4 Mục 1312 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Đặng Cương | Giáp đường 351 - Cầu Trạm xá Mục 1286 | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Đường Đặng Cương | Cầu Trạm xá - Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công Mục 1287 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Đường Đồng Minh | Đường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351) - Ngã ba giao cắt đường 17B Mục 1263 | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.