Bảng giá đất Phường An Dương, Hải Phòng từ 01/01/2026

261 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường An Dương25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 351, đoạn Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành đến Lối rẽ đường Đặng Cương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 85/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1330
3.000.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1327
8.000.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1329
5.000.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1328
7.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 17m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng DuệĐầu đường - Cuối đường
Mục 1271
15.000.000
Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng DuệĐầu đường - Cuối đường
Mục 1272
20.000.000
Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP 6, 7, 8Đầu đường - Cuối đường
Mục 1264
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cưĐầu đường - Cuối đường
Mục 1316
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Khu chung cư TDP Đồng QuangĐầu đường - Cuối đường
Mục 1302
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Khu nhà ở thương mại Thiên Long (Phúc Tiến)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1301
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Phô Hoàng Thị LãngNgã tư TDP Giữa Lương Quy - Quốc lộ 17B
Mục 1275
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phố Cao SơnNgã ba ông Thiệu - Miếu Sộp, Kiều Hạ 1
Mục 1297
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Hoàng Công ThanhCổng làng Lương Quy giao với Quốc lộ 17B - Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy
Mục 1276
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phố Hoàng TriềuGiao đường Quốc Tuấn - Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ
Mục 1294
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Hòa NhấtĐường 351 (cầu Đen) - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 1298
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Linh QuangGiao đường Quốc Tuấn - Cống Đông Phong giáp chùa Linh Quang
Mục 1295
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Mai Kỳ SơnCầu Cao - Đê Lạch Tray
Mục 1292
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Nguyễn CâyGiao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha - Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha
Mục 1324
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Phố Nguyễn Khoa DụcĐình Trạm Bạc - Trạm biến áp TDP Trạm Bạc
Mục 1280
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Phố Nguyễn Khắc MinhNgã ba giao cắt đường 17B (Miếu Hạ) - Ngã ba giao cắt đường An Dương 1
Mục 1266
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phố Nguyễn Đình ThảnNgã tư TDP 4 Tràng Duệ - Quốc lộ 17B
Mục 1277
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phố Nguyễn ĐốngGiao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha - Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha
Mục 1323
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Phố Nhu KiềuGiao đường Quốc Tuấn - Nhà văn hóa Nhu Kiều
Mục 1293
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Quán NgàGiao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha - Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3
Mục 1322
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Phố Quý MinhGiao đường Quốc Tuấn - Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2)
Mục 1296
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Quốc ToảnGiao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ - Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ
Mục 1270
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Phố Tri YếuChợ Tri Yếu - Ngã ba Lạch Mả
Mục 1288
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phố Trạm BạcGiao với Quốc lộ 10 - Nhà văn hóa Trạm Bạc
Mục 1279
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Phố Tự LậpGiao đường Đặng Cương - Sân bóng Hòa Nhất
Mục 1300
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Vũ Khắc ĐếCống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ - Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ
Mục 1281
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phố Đoàn ThắngNgã ba Trạm điện TDP Chiến Thắng - Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến
Mục 1289
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phố Đào LôiNgã ba giao cắt đường công viên An Dương (trường tiểu học An Dương) - Tổ dân phố 7
Mục 1268
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Phố Đào Tam NươngTDP 5 Tràng Duệ - Cống mới, bãi mặn
Mục 1278
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Phố Đồng DụGiao đường Đặng Cương - Đền Đệ Ngũ
Mục 1299
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Phố Đồng Giới ĐôngNgã ba giao cắt đường 351 - Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ dân phố 6
Mục 1267
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Quốc lộ 10Cầu Rế 2 - Cầu Trạm Bạc
Mục 1250
16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Quốc lộ 10Giáp phường Hồng Bàng - Cầu Rế 2
Mục 1249
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Quốc lộ 17BGiáp địa phận phường An Phong - Lối rẽ vào đường Đồng Minh
Mục 1251
15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Quốc lộ 17BLối rẽ vào đường Đồng Minh - Cầu Rế
Mục 1252
17.000.00010.200.0008.500.0006.800.000
Quốc lộ 17BCống bến than - Giáp địa bàn phường An Hải
Mục 1254
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Quốc lộ 17BCầu Rế - Cống bến than
Mục 1253
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Quốc lộ 5Giáp khu công nghiệp Nomura - Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
Mục 1248
16.000.0009.600.0008.000.0006.400.000
Quốc lộ 5Giáp địa phận phường Hồng Bàng - Phố Cống Mỹ
Mục 1245
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Quốc lộ 5Phố Cống Mỹ - Vườn hoa Nomura
Mục 1246
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Quốc lộ 5Cống Trắng - Hết khu công nghiệp Nomura
Mục 1247
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đoạn đườngSân vận động huyện An Dương - Đường 351
Mục 1262
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đoạn đườngSân vận động huyện An Dương - Quốc lộ 17B
Mục 1261
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đoạn đườngQuốc lộ 17B - Đường Tràng Duệ
Mục 1282
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường 351Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 - Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành
Mục 1256
18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường 351Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành - Lối rẽ đường Đặng Cương
Mục 1257
25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
Đường 351Lối rẽ đường Đặng Cương - Giáp phường An Hải
Mục 1258
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường 351Giáp địa phận phường Hồng Bàng - Ngã tư cắt Quốc lộ 5
Mục 1255
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường An Dương 1Đường 351 - Trụ sở Công an phường An Dương
Mục 1265
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường An Kim HảiCầu Đen (tiếp giáp với đường 351) - Quốc lộ 17B
Mục 1269
13.000.0007.800.0006.500.0005.200.000
Đường Bình MinhGiao đường Thắng Lợi - Miếu Trà Lý
Mục 1315
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Bắc SơnGiao đường Nguyễn Hồng - Giao đường 351
Mục 1310
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Bến DầuNgã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản - Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản
Mục 1325
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường Kinh GiaoQuốc lộ 5 - Cầu Hỗ giáp An Phong
Mục 1320
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Long ThànhTiếp giáp đường 351, TDP Cách Thượng - Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương Quán
Mục 1317
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường Lương MỹCống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh - Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh
Mục 1307
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Lương QuyTDP Ngoài Lương Quy - TDP Đông Lương Quy
Mục 1273
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Lương QuánCầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán - Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán
Mục 1306
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Máng nướcGiáp phường An Hải - Đường 351
Mục 1260
22.000.00013.200.00011.000.0008.800.000
Đường Nam SơnĐiểm đấu nối đường 351 - Chân cầu vượt Lương Quán
Mục 1303
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường Nguyễn BếnNgã ba đường Quán Ngà - Đoạn giáp TDP Do Nha 5
Mục 1326
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường Nguyễn HồngQuốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh - Giao đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 1311
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Nguyễn Trung ThànhNgã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng - Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi
Mục 1308
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Nguyễn Trường TộGiáp Quốc lộ 10 - Giáp phường An Hải
Mục 1244
17.000.00010.200.0008.500.0006.800.000
Đường Quốc TuấnNgã ba giao với đường An Kim Hải - Giáp phường Hồng Thái
Mục 1290
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Tràng DuệGiáp đường mương An Kim Hải - Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng
Mục 1274
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Vũ Công AnGiếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3 - Giao đường Đông Hà
Mục 1313
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Vạn ThọGiao đường Đông Hà - Giao quốc lộ 10
Mục 1314
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Vật CáchNgã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng - Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng
Mục 1309
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường công viên An DươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1259
20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Đường khu tái định cư Thành CôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1291
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường mương An Kim HảiCầu Cao - Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ)
Mục 1285
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường mương An Kim HảiGiáp đường 351 - Cầu Cao
Mục 1284
14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ởĐầu đường - Cuối đường
Mục 1321
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1283
8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Đường phố Cống MỹGiao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán - Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng
Mục 1318
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1305
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường trong khu dân cư theo các quyết định giao đấtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1304
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước)Cầu vượt Quán Toan - Giáp phường An Phong
Mục 1319
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Đông HàNgã ba giao đường Bắc Sơn - Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân phố 4
Mục 1312
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Đặng CươngCầu Trạm xá - Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công
Mục 1287
10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường Đặng CươngGiáp đường 351 - Cầu Trạm xá
Mục 1286
11.000.0006.600.0005.500.0004.400.000
Đường Đồng MinhĐường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351) - Ngã ba giao cắt đường 17B
Mục 1263
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1330
1.050.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1327
2.800.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1329
1.750.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1328
2.450.000
Các tuyến đường có mặt cắt 17m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng DuệĐầu đường - Cuối đường
Mục 1271
5.250.000
Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng DuệĐầu đường - Cuối đường
Mục 1272
7.000.000
Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP 6, 7, 8Đầu đường - Cuối đường
Mục 1264
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cưĐầu đường - Cuối đường
Mục 1316
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Khu chung cư TDP Đồng QuangĐầu đường - Cuối đường
Mục 1302
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Khu nhà ở thương mại Thiên Long (Phúc Tiến)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1301
4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Phô Hoàng Thị LãngNgã tư TDP Giữa Lương Quy - Quốc lộ 17B
Mục 1275
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Cao SơnNgã ba ông Thiệu - Miếu Sộp, Kiều Hạ 1
Mục 1297
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Hoàng Công ThanhCổng làng Lương Quy giao với Quốc lộ 17B - Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy
Mục 1276
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Hoàng TriềuGiao đường Quốc Tuấn - Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ
Mục 1294
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Hòa NhấtĐường 351 (cầu Đen) - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 1298
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Linh QuangGiao đường Quốc Tuấn - Cống Đông Phong giáp chùa Linh Quang
Mục 1295
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Mai Kỳ SơnCầu Cao - Đê Lạch Tray
Mục 1292
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Nguyễn CâyGiao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha - Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha
Mục 1324
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Phố Nguyễn Khoa DụcĐình Trạm Bạc - Trạm biến áp TDP Trạm Bạc
Mục 1280
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Phố Nguyễn Khắc MinhNgã ba giao cắt đường 17B (Miếu Hạ) - Ngã ba giao cắt đường An Dương 1
Mục 1266
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Nguyễn Đình ThảnNgã tư TDP 4 Tràng Duệ - Quốc lộ 17B
Mục 1277
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Nguyễn ĐốngGiao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha - Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha
Mục 1323
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Phố Nhu KiềuGiao đường Quốc Tuấn - Nhà văn hóa Nhu Kiều
Mục 1293
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Quán NgàGiao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha - Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3
Mục 1322
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Phố Quý MinhGiao đường Quốc Tuấn - Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2)
Mục 1296
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Quốc ToảnGiao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ - Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ
Mục 1270
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Phố Tri YếuChợ Tri Yếu - Ngã ba Lạch Mả
Mục 1288
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Trạm BạcGiao với Quốc lộ 10 - Nhà văn hóa Trạm Bạc
Mục 1279
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Phố Tự LậpGiao đường Đặng Cương - Sân bóng Hòa Nhất
Mục 1300
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Vũ Khắc ĐếCống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ - Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ
Mục 1281
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Đoàn ThắngNgã ba Trạm điện TDP Chiến Thắng - Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến
Mục 1289
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Đào LôiNgã ba giao cắt đường công viên An Dương (trường tiểu học An Dương) - Tổ dân phố 7
Mục 1268
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Phố Đào Tam NươngTDP 5 Tràng Duệ - Cống mới, bãi mặn
Mục 1278
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Phố Đồng DụGiao đường Đặng Cương - Đền Đệ Ngũ
Mục 1299
2.450.0001.470.0001.225.000980.000
Phố Đồng Giới ĐôngNgã ba giao cắt đường 351 - Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ dân phố 6
Mục 1267
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Quốc lộ 10Giáp phường Hồng Bàng - Cầu Rế 2
Mục 1249
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Quốc lộ 10Cầu Rế 2 - Cầu Trạm Bạc
Mục 1250
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Quốc lộ 17BCống bến than - Giáp địa bàn phường An Hải
Mục 1254
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Quốc lộ 17BGiáp địa phận phường An Phong - Lối rẽ vào đường Đồng Minh
Mục 1251
5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Quốc lộ 17BLối rẽ vào đường Đồng Minh - Cầu Rế
Mục 1252
5.950.0003.570.0002.975.0002.380.000
Quốc lộ 17BCầu Rế - Cống bến than
Mục 1253
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Quốc lộ 5Giáp khu công nghiệp Nomura - Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
Mục 1248
5.600.0003.360.0002.800.0002.240.000
Quốc lộ 5Phố Cống Mỹ - Vườn hoa Nomura
Mục 1246
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Quốc lộ 5Cống Trắng - Hết khu công nghiệp Nomura
Mục 1247
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Quốc lộ 5Giáp địa phận phường Hồng Bàng - Phố Cống Mỹ
Mục 1245
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đoạn đườngSân vận động huyện An Dương - Đường 351
Mục 1262
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đoạn đườngSân vận động huyện An Dương - Quốc lộ 17B
Mục 1261
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đoạn đườngQuốc lộ 17B - Đường Tràng Duệ
Mục 1282
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường 351Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành - Lối rẽ đường Đặng Cương
Mục 1257
8.750.0005.250.0004.375.0003.500.000
Đường 351Lối rẽ đường Đặng Cương - Giáp phường An Hải
Mục 1258
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 351Giáp địa phận phường Hồng Bàng - Ngã tư cắt Quốc lộ 5
Mục 1255
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường 351Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 - Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành
Mục 1256
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường An Dương 1Đường 351 - Trụ sở Công an phường An Dương
Mục 1265
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường An Kim HảiCầu Đen (tiếp giáp với đường 351) - Quốc lộ 17B
Mục 1269
4.550.0002.730.0002.275.0001.820.000
Đường Bình MinhGiao đường Thắng Lợi - Miếu Trà Lý
Mục 1315
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Bắc SơnGiao đường Nguyễn Hồng - Giao đường 351
Mục 1310
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Bến DầuNgã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản - Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản
Mục 1325
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường Kinh GiaoQuốc lộ 5 - Cầu Hỗ giáp An Phong
Mục 1320
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Long ThànhTiếp giáp đường 351, TDP Cách Thượng - Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương Quán
Mục 1317
4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường Lương MỹCống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh - Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh
Mục 1307
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Lương QuyTDP Ngoài Lương Quy - TDP Đông Lương Quy
Mục 1273
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Lương QuánCầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán - Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán
Mục 1306
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Máng nướcGiáp phường An Hải - Đường 351
Mục 1260
7.700.0004.620.0003.850.0003.080.000
Đường Nam SơnĐiểm đấu nối đường 351 - Chân cầu vượt Lương Quán
Mục 1303
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường Nguyễn BếnNgã ba đường Quán Ngà - Đoạn giáp TDP Do Nha 5
Mục 1326
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường Nguyễn HồngQuốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh - Giao đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 1311
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Nguyễn Trung ThànhNgã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng - Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi
Mục 1308
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Nguyễn Trường TộGiáp Quốc lộ 10 - Giáp phường An Hải
Mục 1244
5.950.0003.570.0002.975.0002.380.000
Đường Quốc TuấnNgã ba giao với đường An Kim Hải - Giáp phường Hồng Thái
Mục 1290
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Tràng DuệGiáp đường mương An Kim Hải - Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng
Mục 1274
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Vũ Công AnGiếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3 - Giao đường Đông Hà
Mục 1313
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Vạn ThọGiao đường Đông Hà - Giao quốc lộ 10
Mục 1314
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Vật CáchNgã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng - Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng
Mục 1309
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường công viên An DươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1259
7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường khu tái định cư Thành CôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1291
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường mương An Kim HảiGiáp đường 351 - Cầu Cao
Mục 1284
4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Đường mương An Kim HảiCầu Cao - Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ)
Mục 1285
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ởĐầu đường - Cuối đường
Mục 1321
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1283
2.800.0001.680.0001.400.0001.120.000
Đường phố Cống MỹGiao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán - Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng
Mục 1318
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1305
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường trong khu dân cư theo các quyết định giao đấtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1304
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước)Cầu vượt Quán Toan - Giáp phường An Phong
Mục 1319
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Đông HàNgã ba giao đường Bắc Sơn - Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân phố 4
Mục 1312
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Đặng CươngGiáp đường 351 - Cầu Trạm xá
Mục 1286
3.850.0002.310.0001.925.0001.540.000
Đường Đặng CươngCầu Trạm xá - Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công
Mục 1287
3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Đường Đồng MinhĐường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351) - Ngã ba giao cắt đường 17B
Mục 1263
4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1330
1.350.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1327
3.600.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1329
2.250.000
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7mĐầu đường - Cuối đường
Mục 1328
3.150.000
Các tuyến đường có mặt cắt 17m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng DuệĐầu đường - Cuối đường
Mục 1271
6.750.000
Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng DuệĐầu đường - Cuối đường
Mục 1272
9.000.000
Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP 6, 7, 8Đầu đường - Cuối đường
Mục 1264
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cưĐầu đường - Cuối đường
Mục 1316
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Khu chung cư TDP Đồng QuangĐầu đường - Cuối đường
Mục 1302
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Khu nhà ở thương mại Thiên Long (Phúc Tiến)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1301
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Phô Hoàng Thị LãngNgã tư TDP Giữa Lương Quy - Quốc lộ 17B
Mục 1275
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Cao SơnNgã ba ông Thiệu - Miếu Sộp, Kiều Hạ 1
Mục 1297
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Hoàng Công ThanhCổng làng Lương Quy giao với Quốc lộ 17B - Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy
Mục 1276
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Hoàng TriềuGiao đường Quốc Tuấn - Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ
Mục 1294
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Hòa NhấtĐường 351 (cầu Đen) - Đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 1298
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Linh QuangGiao đường Quốc Tuấn - Cống Đông Phong giáp chùa Linh Quang
Mục 1295
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Mai Kỳ SơnCầu Cao - Đê Lạch Tray
Mục 1292
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Nguyễn CâyGiao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha - Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha
Mục 1324
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Phố Nguyễn Khoa DụcĐình Trạm Bạc - Trạm biến áp TDP Trạm Bạc
Mục 1280
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Phố Nguyễn Khắc MinhNgã ba giao cắt đường 17B (Miếu Hạ) - Ngã ba giao cắt đường An Dương 1
Mục 1266
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Nguyễn Đình ThảnNgã tư TDP 4 Tràng Duệ - Quốc lộ 17B
Mục 1277
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Nguyễn ĐốngGiao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha - Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha
Mục 1323
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Phố Nhu KiềuGiao đường Quốc Tuấn - Nhà văn hóa Nhu Kiều
Mục 1293
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Quán NgàGiao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha - Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3
Mục 1322
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Phố Quý MinhGiao đường Quốc Tuấn - Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2)
Mục 1296
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Quốc ToảnGiao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ - Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ
Mục 1270
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Phố Tri YếuChợ Tri Yếu - Ngã ba Lạch Mả
Mục 1288
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Trạm BạcGiao với Quốc lộ 10 - Nhà văn hóa Trạm Bạc
Mục 1279
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Phố Tự LậpGiao đường Đặng Cương - Sân bóng Hòa Nhất
Mục 1300
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Vũ Khắc ĐếCống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ - Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ
Mục 1281
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Đoàn ThắngNgã ba Trạm điện TDP Chiến Thắng - Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến
Mục 1289
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Đào LôiNgã ba giao cắt đường công viên An Dương (trường tiểu học An Dương) - Tổ dân phố 7
Mục 1268
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Phố Đào Tam NươngTDP 5 Tràng Duệ - Cống mới, bãi mặn
Mục 1278
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Phố Đồng DụGiao đường Đặng Cương - Đền Đệ Ngũ
Mục 1299
3.150.0001.890.0001.575.0001.260.000
Phố Đồng Giới ĐôngNgã ba giao cắt đường 351 - Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ dân phố 6
Mục 1267
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Quốc lộ 10Giáp phường Hồng Bàng - Cầu Rế 2
Mục 1249
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Quốc lộ 10Cầu Rế 2 - Cầu Trạm Bạc
Mục 1250
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Quốc lộ 17BCầu Rế - Cống bến than
Mục 1253
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Quốc lộ 17BGiáp địa phận phường An Phong - Lối rẽ vào đường Đồng Minh
Mục 1251
6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Quốc lộ 17BLối rẽ vào đường Đồng Minh - Cầu Rế
Mục 1252
7.650.0004.590.0003.825.0003.060.000
Quốc lộ 17BCống bến than - Giáp địa bàn phường An Hải
Mục 1254
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Quốc lộ 5Giáp khu công nghiệp Nomura - Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
Mục 1248
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Quốc lộ 5Cống Trắng - Hết khu công nghiệp Nomura
Mục 1247
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Quốc lộ 5Phố Cống Mỹ - Vườn hoa Nomura
Mục 1246
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Quốc lộ 5Giáp địa phận phường Hồng Bàng - Phố Cống Mỹ
Mục 1245
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đoạn đườngSân vận động huyện An Dương - Đường 351
Mục 1262
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đoạn đườngSân vận động huyện An Dương - Quốc lộ 17B
Mục 1261
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đoạn đườngQuốc lộ 17B - Đường Tràng Duệ
Mục 1282
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường 351Ngã tư giao đường Quốc lộ 5 - Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành
Mục 1256
8.100.0004.860.0004.050.0003.240.000
Đường 351Lối rẽ đường Đặng Cương - Giáp phường An Hải
Mục 1258
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 351Giáp địa phận phường Hồng Bàng - Ngã tư cắt Quốc lộ 5
Mục 1255
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường 351Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành - Lối rẽ đường Đặng Cương
Mục 1257
11.250.0006.750.0005.625.0004.500.000
Đường An Dương 1Đường 351 - Trụ sở Công an phường An Dương
Mục 1265
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường An Kim HảiCầu Đen (tiếp giáp với đường 351) - Quốc lộ 17B
Mục 1269
5.850.0003.510.0002.925.0002.340.000
Đường Bình MinhGiao đường Thắng Lợi - Miếu Trà Lý
Mục 1315
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Bắc SơnGiao đường Nguyễn Hồng - Giao đường 351
Mục 1310
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Bến DầuNgã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản - Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản
Mục 1325
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường Kinh GiaoQuốc lộ 5 - Cầu Hỗ giáp An Phong
Mục 1320
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Long ThànhTiếp giáp đường 351, TDP Cách Thượng - Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương Quán
Mục 1317
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường Lương MỹCống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh - Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh
Mục 1307
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Lương QuyTDP Ngoài Lương Quy - TDP Đông Lương Quy
Mục 1273
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Lương QuánCầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán - Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán
Mục 1306
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Máng nướcGiáp phường An Hải - Đường 351
Mục 1260
9.900.0005.940.0004.950.0003.960.000
Đường Nam SơnĐiểm đấu nối đường 351 - Chân cầu vượt Lương Quán
Mục 1303
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường Nguyễn BếnNgã ba đường Quán Ngà - Đoạn giáp TDP Do Nha 5
Mục 1326
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường Nguyễn HồngQuốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh - Giao đường Nguyễn Trường Tộ
Mục 1311
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Nguyễn Trung ThànhNgã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng - Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi
Mục 1308
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Nguyễn Trường TộGiáp Quốc lộ 10 - Giáp phường An Hải
Mục 1244
7.650.0004.590.0003.825.0003.060.000
Đường Quốc TuấnNgã ba giao với đường An Kim Hải - Giáp phường Hồng Thái
Mục 1290
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Tràng DuệGiáp đường mương An Kim Hải - Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng
Mục 1274
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Vũ Công AnGiếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3 - Giao đường Đông Hà
Mục 1313
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Vạn ThọGiao đường Đông Hà - Giao quốc lộ 10
Mục 1314
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Vật CáchNgã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng - Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng
Mục 1309
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường công viên An DươngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1259
9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường khu tái định cư Thành CôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 1291
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường mương An Kim HảiCầu Cao - Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ)
Mục 1285
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường mương An Kim HảiGiáp đường 351 - Cầu Cao
Mục 1284
6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ởĐầu đường - Cuối đường
Mục 1321
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê LợiĐầu đường - Cuối đường
Mục 1283
3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000
Đường phố Cống MỹGiao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán - Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng
Mục 1318
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhàĐầu đường - Cuối đường
Mục 1305
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường trong khu dân cư theo các quyết định giao đấtĐầu đường - Cuối đường
Mục 1304
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước)Cầu vượt Quán Toan - Giáp phường An Phong
Mục 1319
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Đông HàNgã ba giao đường Bắc Sơn - Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân phố 4
Mục 1312
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Đặng CươngGiáp đường 351 - Cầu Trạm xá
Mục 1286
4.950.0002.970.0002.475.0001.980.000
Đường Đặng CươngCầu Trạm xá - Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công
Mục 1287
4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Đồng MinhĐường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351) - Ngã ba giao cắt đường 17B
Mục 1263
5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Hải Phòng.