Bảng giá đất Đắk Lắk áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Phú Yên trước đây.

Bảng giá đất Đắk Lắk do Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành tại Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 24/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026 - Nghị quyết 04/2026/NQ-HĐND hiệu lực 26/5/2026 sửa đổi Bảng giá đất ban hành kèm Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND: sửa giá đất nông nghiệp phường Đông Hòa, sửa một số tuyến ở phường Tân Lập, Ea Kao, Tuy Hòa, và bổ sung tuyến mới cùng bốn khu công nghiệp.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 19/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Ngày thông qua24/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Ghi chú văn bảnNghị quyết 04/2026/NQ-HĐND hiệu lực 26/5/2026 sửa đổi Bảng giá đất ban hành kèm Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND: sửa giá đất nông nghiệp phường Đông Hòa, sửa một số tuyến ở phường Tân Lập, Ea Kao, Tuy Hòa, và bổ sung tuyến mới cùng bốn khu công nghiệp.
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Quyết định 38/2026/QĐ-UBND của UBND, hiệu lực 15/05/2026
Văn bản gốcCông báo tỉnh Đắk Lắk (toàn văn)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Đắk Lắk

102 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Buôn Hồ3259 dòng giá - đất ở tối đa 24.000.000 đ/m²Phường Buôn Ma Thuột5546 dòng giá - đất ở tối đa 110.000.000 đ/m²Phường Bình Kiến1214 dòng giá - đất ở tối đa 62.350.000 đ/m²Phường Cư Bao1951 dòng giá - đất ở tối đa 4.400.000 đ/m²Phường Ea kao1398 dòng giá - đất ở tối đa 42.900.000 đ/m²Phường Hòa Hiệp1202 dòng giá - đất ở tối đa 11.700.000 đ/m²Phường Phú Yên1246 dòng giá - đất ở tối đa 36.800.000 đ/m²Phường Sông Cầu1006 dòng giá - đất ở tối đa 20.320.000 đ/m²Phường Thành Nhất1698 dòng giá - đất ở tối đa 40.800.000 đ/m²Phường Tuy Hòa2614 dòng giá - đất ở tối đa 85.458.000 đ/m²Phường Tân An1730 dòng giá - đất ở tối đa 85.000.000 đ/m²Phường Tân Lập1573 dòng giá - đất ở tối đa 85.000.000 đ/m²Phường Xuân Đài470 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Phường Đông Hòa1166 dòng giá - đất ở tối đa 13.645.000 đ/m²Xã Buôn Đôn403 dòng giá - đất ở tối đa 1.700.000 đ/m²Xã Cuôr Đăng587 dòng giá - đất ở tối đa 23.900.000 đ/m²Xã Cư M'ta284 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Cư M’gar611 dòng giá - đất ở tối đa 6.900.000 đ/m²Xã Cư Prao636 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Cư Pui766 dòng giá - đất ở tối đa 720.000 đ/m²Xã Cư Pơng252 dòng giá - đất ở tối đa 1.500.000 đ/m²Xã Cư Yang246 dòng giá - đất ở tối đa 920.000 đ/m²Xã Dang Kang538 dòng giá - đất ở tối đa 700.000 đ/m²Xã Dliê Ya995 dòng giá - đất ở tối đa 29.000.000 đ/m²Xã Dray Bhăng743 dòng giá - đất ở tối đa 6.370.000 đ/m²Xã Dur Kmăl174 dòng giá - đất ở tối đa 850.000 đ/m²Xã Ea Bung291 dòng giá - đất ở tối đa 748.000 đ/m²Xã Ea Bá214 dòng giá - đất ở tối đa 650.000 đ/m²Xã Ea Drông1027 dòng giá - đất ở tối đa 2.600.000 đ/m²Xã Ea Drăng1815 dòng giá - đất ở tối đa 17.900.000 đ/m²Xã Ea H'leo329 dòng giá - đất ở tối đa 3.900.000 đ/m²Xã Ea Hiao479 dòng giá - đất ở tối đa 2.180.000 đ/m²Xã Ea Kar3722 dòng giá - đất ở tối đa 23.800.000 đ/m²Xã Ea Khăl1107 dòng giá - đất ở tối đa 5.500.000 đ/m²Xã Ea Kiết739 dòng giá - đất ở tối đa 3.100.000 đ/m²Xã Ea Kly510 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Ea Knuếc741 dòng giá - đất ở tối đa 16.000.000 đ/m²Xã Ea Knốp1410 dòng giá - đất ở tối đa 7.500.000 đ/m²Xã Ea Ktur594 dòng giá - đất ở tối đa 11.440.000 đ/m²Xã Ea Ly358 dòng giá - đất ở tối đa 1.700.000 đ/m²Xã Ea M’Droh524 dòng giá - đất ở tối đa 3.600.000 đ/m²Xã Ea Na651 dòng giá - đất ở tối đa 6.600.000 đ/m²Xã Ea Ning634 dòng giá - đất ở tối đa 4.830.000 đ/m²Xã Ea Nuôl1055 dòng giá - đất ở tối đa 6.180.000 đ/m²Xã Ea Phê592 dòng giá - đất ở tối đa 9.900.000 đ/m²Xã Ea Păl437 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Ea Riêng452 dòng giá - đất ở tối đa 860.000 đ/m²Xã Ea Rốk490 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Ea Súp1801 dòng giá - đất ở tối đa 11.750.000 đ/m²Xã Ea Trang203 dòng giá - đất ở tối đa 150.000 đ/m²Xã Ea Tul236 dòng giá - đất ở tối đa 1.500.000 đ/m²Xã Ea Wy735 dòng giá - đất ở tối đa 4.300.000 đ/m²Xã Ea wer1774 dòng giá - đất ở tối đa 6.600.000 đ/m²Xã Ea Ô590 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Hòa Mỹ598 dòng giá - đất ở tối đa 3.150.000 đ/m²Xã Hòa Phú418 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Hòa Sơn667 dòng giá - đất ở tối đa 1.500.000 đ/m²Xã Hòa Thịnh746 dòng giá - đất ở tối đa 4.200.000 đ/m²Xã Hòa Xuân304 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Ia Lốp166 dòng giá - đất ở tối đa 290.000 đ/m²Xã Ia RVê178 dòng giá - đất ở tối đa 264.000 đ/m²Xã Krông Ana1299 dòng giá - đất ở tối đa 15.600.000 đ/m²Xã Krông Bông1860 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Krông Búk901 dòng giá - đất ở tối đa 3.312.000 đ/m²Xã Krông Nô243 dòng giá - đất ở tối đa 3.500.000 đ/m²Xã Krông Năng1559 dòng giá - đất ở tối đa 39.100.000 đ/m²Xã Krông Pắc2556 dòng giá - đất ở tối đa 30.420.000 đ/m²Xã Krông Á449 dòng giá - đất ở tối đa 300.000 đ/m²Xã Liên Sơn Lắk1449 dòng giá - đất ở tối đa 9.900.000 đ/m²Xã M'Drắk1048 dòng giá - đất ở tối đa 19.000.000 đ/m²Xã Nam Ka163 dòng giá - đất ở tối đa 500.000 đ/m²Xã Phú Hòa 1991 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Phú Hòa 2430 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Phú Mỡ490 dòng giá - đất ở tối đa 700.000 đ/m²Xã Phú Xuân3100 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Pơng Drang1578 dòng giá - đất ở tối đa 10.500.000 đ/m²Xã Quảng phú2981 dòng giá - đất ở tối đa 27.000.000 đ/m²Xã Suối Trai422 dòng giá - đất ở tối đa 700.000 đ/m²Xã Sông Hinh1334 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Sơn Hòa1414 dòng giá - đất ở tối đa 5.000.000 đ/m²Xã Sơn Thành1154 dòng giá - đất ở tối đa 6.658.000 đ/m²Xã Tam Giang731 dòng giá - đất ở tối đa 3.120.000 đ/m²Xã Tuy An Bắc1026 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Tuy An Nam762 dòng giá - đất ở tối đa 8.470.000 đ/m²Xã Tuy An Tây522 dòng giá - đất ở tối đa 1.300.000 đ/m²Xã Tuy An Đông1152 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Tân Tiến421 dòng giá - đất ở tối đa 5.600.000 đ/m²Xã Tây Hòa1110 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Tây Sơn934 dòng giá - đất ở tối đa 575.000 đ/m²Xã Vân Hòa598 dòng giá - đất ở tối đa 2.800.000 đ/m²Xã Vụ Bổn230 dòng giá - đất ở tối đa 2.300.000 đ/m²Xã Xuân Cảnh486 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Xuân Lãnh446 dòng giá - đất ở tối đa 900.000 đ/m²Xã Xuân Lộc354 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Xuân Phước790 dòng giá - đất ở tối đa 4.320.000 đ/m²Xã Xuân Thọ346 dòng giá - đất ở tối đa 4.500.000 đ/m²Xã Yang Mao723 dòng giá - đất ở tối đa 1.800.000 đ/m²Xã Ô Loan1168 dòng giá - đất ở tối đa 4.000.000 đ/m²Xã Đắk Liêng656 dòng giá - đất ở tối đa 3.700.000 đ/m²Xã Đắk Phơi595 dòng giá - đất ở tối đa 1.050.000 đ/m²Xã Đồng Xuân1682 dòng giá - đất ở tối đa 5.950.000 đ/m²Xã Đức Bình482 dòng giá - đất ở tối đa 850.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpGiá
Khu công nghiệp An Phú
Đường D2, D3, D4, N1, N2, N3, N4 (Lộ giới 17,5m)
Mục 12
1.920.000
Khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu – Khu vực 1
Đường số 3, 4 (Lộ giới 22,5m)
Mục 10
134.000
Cụm Công nghiệp Tân An
Mục 3
300.000
Cụm Công nghiệp Ba Bản
Mục 17
280.000
Cụm nghiệp Tam Giang
Đường rộng 14m
Mục 15
400.000
Cụm Công nghiệp Phước Hòa
Mục 18
126.000
Khu công nghiệp An Phú
Đường D2: Từ mốc M2 đến mốc M5 (Lộ giới 36m)
Mục 12
2.400.000
Cụm Công nghiệp Hòa Mỹ
Mục 20
168.000
Khu công nghiệp Hòa Hiệp 1
Đường RD-04, RD-05, RD-08 (Lộ giới 23,5m)
Mục 13
320.000
Cụm Công nghiệp Thị trấn Hai riêng
Mục 19
160.000
Khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu - Khu vực 2
Đường số 10 (Lộ giới 22,5m)
Mục 11
118.000
Cụm công nghiệp Ea Ral
Mục 7
60.000
Cụm công nghiệp Cư Kuin
Mục 6
60.000
Khu công nghiệp Hòa Hiệp 1
Đường RD-03, RD-06, RD-07, RD-09 (Lộ giới 15,5m)
Mục 13
280.000
Khu công nghiệp An Phú
Đường N3', N4' (Lộ giới 13,5m)
Mục 12
1.680.000
Khu công nghiệp An Phú
Đường N2' (Lộ giới 12m)
Mục 12
1.440.000
Khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu - Khu vực 2
Đường số 5, 6 (Lộ giới 20,5m)
Mục 11
134.000
Khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu – Khu vực 1
Đường số 1 (Lộ giới 44m)
Mục 10
168.000
Cụm công nghiệp Ea Lê
Mục 5
50.000
Khu công nghiệp Phú Xuân
Mục 2
90.000
Khu công nghiệp Hòa Hiệp 2
Mục 14
480.000
Khu công nghiệp An Phú
Đường D1 (Lộ giới 25m)
Mục 12
2.160.000
Khu công nghiệp Hòa Phú
Mục 1
90.000
Khu công nghiệp Hòa Hiệp 1
Đường RD-02: Từ TG10 - TG11; RD-02 (Lộ giới 35m)
Mục 13
360.000
Cụm Công nghiệp Hòa Phú
Mục 22
392.000
Cụm Công nghiệp Phú Long
Mục 21
660.000
Cụm công nghiệp Ea Đar
Mục 9
70.000
Cụm công nghiệp M'Drắk
Mục 4
40.000
Khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu – Khu vực 1
Đường số 5, 6 (Lộ giới 20,5m)
Mục 10
118.000
Khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu – Khu vực 1
Đường số 2 (Lộ giới 27,5m)
Mục 10
151.000
Khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu - Khu vực 2
Đường số 8 (Lộ giới 44m)
Mục 11
168.000
Cụm nghiệp Tam Giang
Đường rộng 16m
Mục 15
480.000
Khu công nghiệp Hòa Hiệp 1
Đường RD-01: Từ TG11 - TG14 (Lộ giới 40m)
Mục 13
400.000
Khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu - Khu vực 2
Đường số 7, 9, 11 (rộng 27,5m)
Mục 11
151.000
Cụm nghiệp Hòa An
Mục 16
1.000.000
Cụm công nghiệp Krông Búk
Mục 8
70.000
Khu công nghiệp Hòa Xuân Đông
Mục 4
240.000
Khu công nghiệp Hòa Xuân Tây
Mục 3
320.000
Khu công nghiệp Hòa Tâm
Mục 2
300.000
Khu công nghiệp Công nghệ cao
Mục 1
340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.