Bảng giá đất Xã Tuy An Tây, Đắk Lắk từ 01/01/2026
134 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy An Tây là 1.300.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Tràng (cũ) vùng 9 đến Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 94 | 59.000 | 57.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 94 | 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Giếng Dông: Các đường quy hoạch rộng 3,5m | Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường ĐH 32 | Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ) Mục 1 | 130.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường ĐH 37 | Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái Mục 2 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ Mục 4 | 210.000 | 140.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường liên thôn, xóm | Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1 Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐH 34: Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường ĐT 650 | Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me) Mục 3 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa Mục 4 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão Mục 4 | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
Đường ĐT 650 | Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo Mục 3 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung Mục 4 | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
Đường liên thôn, xóm | Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên Mục 5 | 160.000 | 130.000 | 110.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32) Mục 4 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường liên thôn, xóm | Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong Mục 5 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường ĐT 650 | Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa Mục 3 | 440.000 | 340.000 | 250.000 | 130.000 |
Đường ĐT 650 | Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1 Mục 3 | 520.000 | 340.000 | 250.000 | 130.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình Mục 4 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
Các đường liên thôn | DX 32 - Xóm Cây Cui Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường liên thôn, xóm | Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường ĐT 650 | Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành Mục 3 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
Đường liên thôn, xóm | Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên Mục 4 | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ Mục 4 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường liên thôn, xóm | Đường ĐT 650 ( tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1 Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu Mục 4 | 280.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường ĐT 650 | Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1 Mục 3 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh Mục 4 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13 Mục 4 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐH 33: Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh) Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 94 | 43.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Giếng Dông: Các đường quy hoạch rộng 3,5m | Mục 6 | 300.000 | |||
| Đường ĐH 32 | Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ) Mục 1 | 320.000 | 260.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường ĐH 37 | Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái Mục 2 | 310.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
Đường liên thôn, xóm | Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên Mục 5 | 330.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
Các đường liên thôn | Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu Mục 4 | 710.000 | 610.000 | 410.000 | 310.000 |
Các đường liên thôn | DX 32 - Xóm Cây Cui Mục 4 | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ Mục 4 | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa Mục 4 | 290.000 | 230.000 | 170.000 | 140.000 |
Các đường liên thôn | Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung Mục 4 | 500.000 | 350.000 | 270.000 | 200.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐH 34: Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận Mục 4 | 310.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
Đường ĐT 650 | Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me) Mục 3 | 700.000 | 470.000 | 315.000 | 210.000 |
Đường liên thôn, xóm | Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1 Mục 5 | 330.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
Đường ĐT 650 | Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành Mục 3 | 700.000 | 470.000 | 315.000 | 210.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ Mục 4 | 345.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ Mục 4 | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
Đường ĐT 650 | Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1 Mục 3 | 1.300.000 | 840.000 | 630.000 | 315.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐH 33: Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh) Mục 4 | 310.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
Đường liên thôn, xóm | Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong Mục 5 | 345.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13 Mục 4 | 345.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
Các đường liên thôn | Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh Mục 4 | 240.000 | 200.000 | 165.000 | 130.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên Mục 4 | 460.000 | 345.000 | 290.000 | 170.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng Mục 4 | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
Đường liên thôn, xóm | Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên Mục 5 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường ĐT 650 | Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo Mục 3 | 700.000 | 470.000 | 315.000 | 210.000 |
Đường ĐT 650 | Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1 Mục 3 | 700.000 | 470.000 | 315.000 | 210.000 |
Đường liên thôn, xóm | Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1 Mục 5 | 330.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão Mục 4 | 460.000 | 345.000 | 290.000 | 170.000 |
Đường liên thôn, xóm | Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên Mục 5 | 330.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình Mục 4 | 290.000 | 230.000 | 170.000 | 140.000 |
Các đường liên thôn | Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32) Mục 4 | 345.000 | 290.000 | 230.000 | 170.000 |
Đường ĐT 650 | Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa Mục 3 | 1.100.000 | 840.000 | 630.000 | 315.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ Mục 4 | 520.000 | 345.000 | 230.000 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 94 | 25.000 | 22.000 | 20.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Giếng Dông: Các đường quy hoạch rộng 3,5m | Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường ĐH 32 | Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ) Mục 1 | 130.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường ĐH 37 | Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái Mục 2 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu Mục 4 | 280.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa Mục 4 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
Đường liên thôn, xóm | Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên Mục 5 | 160.000 | 130.000 | 110.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13 Mục 4 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung Mục 4 | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
Đường liên thôn, xóm | Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong Mục 5 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường ĐT 650 | Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa Mục 3 | 440.000 | 340.000 | 250.000 | 130.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên Mục 4 | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh Mục 4 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
Đường ĐT 650 | Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me) Mục 3 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
Đường liên thôn, xóm | Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1 Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐH 34: Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường ĐT 650 | Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo Mục 3 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐH 33: Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh) Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường liên thôn, xóm | Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ Mục 4 | 210.000 | 140.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32) Mục 4 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ Mục 4 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường liên thôn, xóm | Đường ĐT 650 ( tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1 Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão Mục 4 | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | DX 32 - Xóm Cây Cui Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường liên thôn, xóm | Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường ĐT 650 | Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1 Mục 3 | 520.000 | 340.000 | 250.000 | 130.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường ĐT 650 | Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành Mục 3 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình Mục 4 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
Đường ĐT 650 | Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1 Mục 3 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư Giếng Dông: Các đường quy hoạch rộng 3,5m | Mục 6 | 120.000 | |||
| Đường ĐH 32 | Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ) Mục 1 | 130.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường ĐH 37 | Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái Mục 2 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung Mục 4 | 200.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường liên thôn, xóm | Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32) Mục 4 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ Mục 4 | 210.000 | 140.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường liên thôn, xóm | Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐH 33: Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh) Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ Mục 4 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường ĐT 650 | Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me) Mục 3 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
Đường ĐT 650 | Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành Mục 3 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13 Mục 4 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường liên thôn, xóm | Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên Mục 5 | 160.000 | 130.000 | 110.000 | 80.000 |
Đường liên thôn, xóm | Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1 Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường ĐT 650 | Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1 Mục 3 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
Đường liên thôn, xóm | Đường ĐT 650 ( tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1 Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 70.000 |
Đường ĐT 650 | Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa Mục 3 | 440.000 | 340.000 | 250.000 | 130.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa Mục 4 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
Đường ĐT 650 | Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo Mục 3 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 80.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên Mục 4 | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh Mục 4 | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình Mục 4 | 120.000 | 90.000 | 70.000 | 60.000 |
Các đường liên thôn | DX 32 - Xóm Cây Cui Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Đường ĐT 650 | Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1 Mục 3 | 520.000 | 340.000 | 250.000 | 130.000 |
Đường liên thôn, xóm | Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong Mục 5 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Các đường liên thôn | Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐH 34: Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
Các đường liên thôn | Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu Mục 4 | 280.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
Các đường liên thôn | Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão Mục 4 | 180.000 | 140.000 | 120.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 94 | 48.000 | 45.000 | 41.000 | 37.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 94 | 54.000 | 52.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.