Bảng giá đất Xã Tuy An Tây, Đắk Lắk từ 01/01/2026

134 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy An Tây là 1.300.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Tràng (cũ) vùng 9 đến Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 94
59.00057.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 94
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư Giếng Dông: Các đường quy hoạch rộng 3,5m
Mục 6
120.000
Đường ĐH 32Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ)
Mục 1
130.000100.00060.00050.000
Đường ĐH 37Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái
Mục 2
120.000100.00060.00050.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ
Mục 4
210.000140.00090.00070.000
Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1
Mục 5
130.000110.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Đường ĐH 34: Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Đường ĐT 650
Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me)
Mục 3
280.000190.000130.00080.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa
Mục 4
120.00090.00070.00060.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão
Mục 4
180.000140.000120.00070.000
Đường ĐT 650
Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo
Mục 3
280.000190.000130.00080.000
Các đường liên thôn
Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung
Mục 4
200.000140.000110.00080.000
Đường liên thôn, xóm
Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên
Mục 5
160.000130.000110.00080.000
Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Các đường liên thôn
Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32)
Mục 4
140.000120.00090.00070.000
Đường liên thôn, xóm
Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong
Mục 5
140.000120.00090.00070.000
Đường ĐT 650
Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa
Mục 3
440.000340.000250.000130.000
Đường ĐT 650
Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1
Mục 3
520.000340.000250.000130.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình
Mục 4
120.00090.00070.00060.000
Các đường liên thôn
DX 32 - Xóm Cây Cui
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Đường liên thôn, xóm
Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên
Mục 5
130.000110.00090.00070.000
Đường ĐT 650
Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành
Mục 3
280.000190.000130.00080.000
Đường liên thôn, xóm
Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên
Mục 5
130.000110.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên
Mục 4
180.000140.000120.00070.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ
Mục 4
140.000120.00090.00070.000
Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 ( tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1
Mục 5
130.000110.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Các đường liên thôn
Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu
Mục 4
280.000240.000160.000120.000
Đường ĐT 650
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1
Mục 3
280.000190.000130.00080.000
Các đường liên thôn
Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh
Mục 4
100.00080.00070.00050.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13
Mục 4
140.000120.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Đường ĐH 33: Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)
Mục 4
120.000100.00060.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 94
43.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư Giếng Dông: Các đường quy hoạch rộng 3,5m
Mục 6
300.000
Đường ĐH 32Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ)
Mục 1
320.000260.000160.000130.000
Đường ĐH 37Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái
Mục 2
310.000250.000150.000120.000
Đường liên thôn, xóm
Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên
Mục 5
330.000280.000220.000170.000
Các đường liên thôn
Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu
Mục 4
710.000610.000410.000310.000
Các đường liên thôn
DX 32 - Xóm Cây Cui
Mục 4
300.000250.000150.000120.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ
Mục 4
300.000250.000150.000120.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa
Mục 4
290.000230.000170.000140.000
Các đường liên thôn
Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung
Mục 4
500.000350.000270.000200.000
Các đường liên thôn
Đường ĐH 34: Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận
Mục 4
310.000250.000150.000120.000
Đường ĐT 650
Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me)
Mục 3
700.000470.000315.000210.000
Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1
Mục 5
330.000280.000220.000170.000
Đường ĐT 650
Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành
Mục 3
700.000470.000315.000210.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ
Mục 4
345.000290.000230.000170.000
Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ
Mục 4
300.000250.000150.000120.000
Đường ĐT 650
Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1
Mục 3
1.300.000840.000630.000315.000
Các đường liên thôn
Đường ĐH 33: Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)
Mục 4
310.000250.000150.000120.000
Đường liên thôn, xóm
Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong
Mục 5
345.000290.000230.000170.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13
Mục 4
345.000290.000230.000170.000
Các đường liên thôn
Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh
Mục 4
240.000200.000165.000130.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên
Mục 4
460.000345.000290.000170.000
Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng
Mục 4
300.000250.000150.000120.000
Đường liên thôn, xóm
Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên
Mục 5
400.000320.000280.000200.000
Đường ĐT 650
Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo
Mục 3
700.000470.000315.000210.000
Đường ĐT 650
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1
Mục 3
700.000470.000315.000210.000
Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1
Mục 5
330.000280.000220.000170.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão
Mục 4
460.000345.000290.000170.000
Đường liên thôn, xóm
Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên
Mục 5
330.000280.000220.000170.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình
Mục 4
290.000230.000170.000140.000
Các đường liên thôn
Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32)
Mục 4
345.000290.000230.000170.000
Đường ĐT 650
Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa
Mục 3
1.100.000840.000630.000315.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ
Mục 4
520.000345.000230.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 94
25.00022.00020.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư Giếng Dông: Các đường quy hoạch rộng 3,5m
Mục 6
120.000
Đường ĐH 32Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ)
Mục 1
130.000100.00060.00050.000
Đường ĐH 37Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái
Mục 2
120.000100.00060.00050.000
Các đường liên thôn
Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu
Mục 4
280.000240.000160.000120.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa
Mục 4
120.00090.00070.00060.000
Đường liên thôn, xóm
Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên
Mục 5
160.000130.000110.00080.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13
Mục 4
140.000120.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Các đường liên thôn
Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung
Mục 4
200.000140.000110.00080.000
Đường liên thôn, xóm
Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong
Mục 5
140.000120.00090.00070.000
Đường ĐT 650
Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa
Mục 3
440.000340.000250.000130.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên
Mục 4
180.000140.000120.00070.000
Các đường liên thôn
Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh
Mục 4
100.00080.00070.00050.000
Đường ĐT 650
Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me)
Mục 3
280.000190.000130.00080.000
Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1
Mục 5
130.000110.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Đường ĐH 34: Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Đường ĐT 650
Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo
Mục 3
280.000190.000130.00080.000
Các đường liên thôn
Đường ĐH 33: Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Đường liên thôn, xóm
Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên
Mục 5
130.000110.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ
Mục 4
210.000140.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32)
Mục 4
140.000120.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ
Mục 4
140.000120.00090.00070.000
Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 ( tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1
Mục 5
130.000110.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão
Mục 4
180.000140.000120.00070.000
Các đường liên thôn
DX 32 - Xóm Cây Cui
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Đường liên thôn, xóm
Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên
Mục 5
130.000110.00090.00070.000
Đường ĐT 650
Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1
Mục 3
520.000340.000250.000130.000
Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Đường ĐT 650
Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành
Mục 3
280.000190.000130.00080.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình
Mục 4
120.00090.00070.00060.000
Đường ĐT 650
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1
Mục 3
280.000190.000130.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu tái định cư Giếng Dông: Các đường quy hoạch rộng 3,5m
Mục 6
120.000
Đường ĐH 32Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ)
Mục 1
130.000100.00060.00050.000
Đường ĐH 37Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái
Mục 2
120.000100.00060.00050.000
Các đường liên thôn
Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung
Mục 4
200.000140.000110.00080.000
Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Đường liên thôn, xóm
Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên
Mục 5
130.000110.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32)
Mục 4
140.000120.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ
Mục 4
210.000140.00090.00070.000
Đường liên thôn, xóm
Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên
Mục 5
130.000110.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Các đường liên thôn
Đường ĐH 33: Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ
Mục 4
140.000120.00090.00070.000
Đường ĐT 650
Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me)
Mục 3
280.000190.000130.00080.000
Đường ĐT 650
Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành
Mục 3
280.000190.000130.00080.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13
Mục 4
140.000120.00090.00070.000
Đường liên thôn, xóm
Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên
Mục 5
160.000130.000110.00080.000
Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1
Mục 5
130.000110.00090.00070.000
Đường ĐT 650
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1
Mục 3
280.000190.000130.00080.000
Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 ( tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1
Mục 5
130.000110.00090.00070.000
Đường ĐT 650
Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa
Mục 3
440.000340.000250.000130.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa
Mục 4
120.00090.00070.00060.000
Đường ĐT 650
Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo
Mục 3
280.000190.000130.00080.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên
Mục 4
180.000140.000120.00070.000
Các đường liên thôn
Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh
Mục 4
100.00080.00070.00050.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình
Mục 4
120.00090.00070.00060.000
Các đường liên thôn
DX 32 - Xóm Cây Cui
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Đường ĐT 650
Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1
Mục 3
520.000340.000250.000130.000
Đường liên thôn, xóm
Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong
Mục 5
140.000120.00090.00070.000
Các đường liên thôn
Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Các đường liên thôn
Đường ĐH 34: Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận
Mục 4
120.000100.00060.00050.000
Các đường liên thôn
Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu
Mục 4
280.000240.000160.000120.000
Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão
Mục 4
180.000140.000120.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 94
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 94
54.00052.00050.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.