Bảng giá đất Xã Tuy An Tây, Đắk Lắk từ 01/01/2026

134 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tuy An Tây1.300.000 đồng/m² (vị trí 1, - Tràng, (cũ) vùng Cầu Ông Tài thôn Trung Lương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
59.00057.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
+ ĐườngĐT (dốc quán bà Ráo) Vùng 12, vùng140.000120.00090.00070.000
+ ĐườngĐT Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình120.00090.00070.00060.000
+ ĐườngĐT Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa120.00090.00070.00060.000
+ ĐườngĐT (quán ông Quận) Vùng Hóc Bò, Hóc Tạ140.000120.00090.00070.000
- Cầu HònNgang Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng140.000120.00090.00070.000
- Cầu bàKéo (ĐT 650) Ruộng ông Trần Ngọc Châu280.000240.000160.000120.000
- Cầu ôngTài Dốc quán bà Ráo280.000190.000130.00080.000
- DXXóm Cây Cui120.000100.00060.00050.000
- Dốcquán bà Ráo Vùng (cây me)280.000190.000130.00080.000
- Dốcbà Nghề, Xuân Thành Giáp ranh xã Vân Hòa440.000340.000250.000130.000
- GiápTràng (cũ) vùng thôn Trung ranh xã Tuy An Bắc Lương280.000190.000130.00080.000
- Ngãba xã cũ (Thái Long) Vùng xóm cổng120.000100.00060.00050.000
- Ngãba xã cũ (Thái Long) Vùng Hòn Mỏ120.000100.00060.00050.000
- Ngãba Hòn Dung (Vùng 8) Vùng Lỗ Thờ120.000100.00060.00050.000
- Tràng(cũ) vùng Cầu Ông Tài thôn Trung Lương520.000340.000250.000130.000
- Vùng(cây me) Dốc bà Nghề, Xuân Thành280.000190.000130.00080.000
- ĐườngNhà ông Hùng vùng 8, Trung ĐT (nhà bà Lại vùng 8) Lương130.000110.00090.00070.000
- ĐườngĐT (ngã ba vùng 10) Vùng Thế Hiên180.000140.000120.00070.000
- ĐườngĐH (cây Dông) Nhà ông Bội vùng Định Phong140.000120.00090.00070.000
- Đầuxóm Gò Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh100.00080.00070.00050.000
Giáp - ủy - UBMTTQVNđường ĐT (từ trụ sở Đảng Nhà văn hóa thôn Xuân Trung xã200.000140.000110.00080.000
Đường - LãnhĐH 33: Từ cổng thôn Phong Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)120.000100.00060.00050.000
Đường - PhiĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Vùng nhà ông Sỹ210.000140.00090.00070.000
Đường - ThanhĐT (ruộng ông Cù Nhà ông Nguyễn Văn Mão Sơn)180.000140.000120.00070.000
Đường - TháiĐH 34: Từ đầu thôn Phong Cuối thôn Quang Thuận120.000100.00060.00050.000
Đường - vùngĐT ( tiệm ông Huấn Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 8)130.000110.00090.00070.000
Đường ĐH GiápGiáp ranh xã Tuy An Nam (xã An ranh xã Tuy An Bắc Thọ cũ)130.000100.00060.00050.000
Đường ĐH GiápChợ Phong Thái ranh đường ĐH120.000100.00060.00050.000
- NgãBảng Tin Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên130.000110.00090.00070.000
- Ngãbản tin thôn Thế Hiên Đập Thế Hiên160.000130.000110.00080.000
- Tiệmông Dục Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên130.000110.00090.00070.000
Khu tái định cư Giếng Dông: Các đường quy hoạch rộng 3,5m120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
43.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
+ ĐườngĐT Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình290.000230.000170.000140.000
+ ĐườngĐT Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa290.000230.000170.000140.000
+ ĐườngĐT (dốc quán bà Ráo) Vùng 12, vùng345.000290.000230.000170.000
+ ĐườngĐT (quán ông Quận) Vùng Hóc Bò, Hóc Tạ345.000290.000230.000170.000
- Cầu HònNgang Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng345.000290.000230.000170.000
- Cầu bàKéo (ĐT 650) Ruộng ông Trần Ngọc Châu710.000610.000410.000310.000
- Cầu ôngTài Dốc quán bà Ráo700.000470.000315.000210.000
- DXXóm Cây Cui300.000250.000150.000120.000
- Dốcquán bà Ráo Vùng (cây me)700.000470.000315.000210.000
- Dốcbà Nghề, Xuân Thành Giáp ranh xã Vân Hòa1.100.000840.000630.000315.000
- GiápTràng (cũ) vùng thôn Trung ranh xã Tuy An Bắc Lương700.000470.000315.000210.000
- Ngãba xã cũ (Thái Long) Vùng xóm cổng300.000250.000150.000120.000
- Ngãbản tin thôn Thế Hiên Đập Thế Hiên400.000320.000280.000200.000
- Ngãba xã cũ (Thái Long) Vùng Hòn Mỏ300.000250.000150.000120.000
- NgãBảng Tin Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên330.000280.000220.000170.000
- Ngãba Hòn Dung (Vùng 8) Vùng Lỗ Thờ300.000250.000150.000120.000
- Tiệmông Dục Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên330.000280.000220.000170.000
- Tràng(cũ) vùng Cầu Ông Tài thôn Trung Lương1.300.000840.000630.000315.000
- Vùng(cây me) Dốc bà Nghề, Xuân Thành700.000470.000315.000210.000
- ĐườngNhà ông Hùng vùng 8, Trung ĐT (nhà bà Lại vùng 8) Lương330.000280.000220.000170.000
- ĐườngĐT (ngã ba vùng 10) Vùng Thế Hiên460.000345.000290.000170.000
- ĐườngĐH (cây Dông) Nhà ông Bội vùng Định Phong345.000290.000230.000170.000
- Đầuxóm Gò Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh240.000200.000165.000130.000
Giáp - ủy - UBMTTQVNđường ĐT (từ trụ sở Đảng Nhà văn hóa thôn Xuân Trung xã500.000350.000270.000200.000
Khu tái định cư Giếng Dông: Các đường quy hoạch rộng 3,5m300.000
Đường - LãnhĐH 33: Từ cổng thôn Phong Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)310.000250.000150.000120.000
Đường - PhiĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Vùng nhà ông Sỹ520.000345.000230.000170.000
Đường - ThanhĐT (ruộng ông Cù Nhà ông Nguyễn Văn Mão Sơn)460.000345.000290.000170.000
Đường - TháiĐH 34: Từ đầu thôn Phong Cuối thôn Quang Thuận310.000250.000150.000120.000
Đường - vùngĐT (tiệm ông Huấn Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 8)330.000280.000220.000170.000
Đường ĐH GiápChợ Phong Thái ranh đường ĐH310.000250.000150.000120.000
Đường ĐH GiápGiáp ranh xã Tuy An Nam (xã An ranh xã Tuy An Bắc Thọ cũ)320.000260.000160.000130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
25.00022.00020.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
+ ĐườngĐT Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa120.00090.00070.00060.000
+ ĐườngĐT (dốc quán bà Ráo) Vùng 12, vùng140.000120.00090.00070.000
+ ĐườngĐT Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình120.00090.00070.00060.000
+ ĐườngĐT (quán ông Quận) Vùng Hóc Bò, Hóc Tạ140.000120.00090.00070.000
- Cầu HònNgang Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng140.000120.00090.00070.000
- Cầu bàKéo (ĐT 650) Ruộng ông Trần Ngọc Châu280.000240.000160.000120.000
- Cầu ôngTài Dốc quán bà Ráo280.000190.000130.00080.000
- DXXóm Cây Cui120.000100.00060.00050.000
- Dốcbà Nghề, Xuân Thành Giáp ranh xã Vân Hòa440.000340.000250.000130.000
- Dốcquán bà Ráo Vùng (cây me)280.000190.000130.00080.000
- GiápTràng (cũ) vùng thôn Trung ranh xã Tuy An Bắc Lương280.000190.000130.00080.000
- Ngãba xã cũ (Thái Long) Vùng xóm cổng120.000100.00060.00050.000
- Ngãba Hòn Dung (Vùng 8) Vùng Lỗ Thờ120.000100.00060.00050.000
- NgãBảng Tin Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên130.000110.00090.00070.000
- Ngãba xã cũ (Thái Long) Vùng Hòn Mỏ120.000100.00060.00050.000
- Tiệmông Dục Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên130.000110.00090.00070.000
- Tràng(cũ) vùng Cầu Ông Tài thôn Trung Lương520.000340.000250.000130.000
- Vùng(cây me) Dốc bà Nghề, Xuân Thành280.000190.000130.00080.000
- ĐườngĐT (ngã ba vùng 10) Vùng Thế Hiên180.000140.000120.00070.000
- ĐườngNhà ông Hùng vùng 8, Trung ĐT (nhà bà Lại vùng 8) Lương130.000110.00090.00070.000
- ĐườngĐH (cây Dông) Nhà ông Bội vùng Định Phong140.000120.00090.00070.000
- Đầuxóm Gò Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh100.00080.00070.00050.000
Giáp - ủy - UBMTTQVNđường ĐT (từ trụ sở Đảng Nhà văn hóa thôn Xuân Trung xã200.000140.000110.00080.000
Đường - LãnhĐH 33: Từ cổng thôn Phong Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)120.000100.00060.00050.000
Đường - PhiĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Vùng nhà ông Sỹ210.000140.00090.00070.000
Đường - ThanhĐT (ruộng ông Cù Nhà ông Nguyễn Văn Mão Sơn)180.000140.000120.00070.000
Đường - TháiĐH 34: Từ đầu thôn Phong Cuối thôn Quang Thuận120.000100.00060.00050.000
Đường - vùngĐT ( tiệm ông Huấn Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 8)130.000110.00090.00070.000
Đường ĐH GiápGiáp ranh xã Tuy An Nam (xã An ranh xã Tuy An Bắc Thọ cũ)130.000100.00060.00050.000
Đường ĐH GiápChợ Phong Thái ranh đường ĐH120.000100.00060.00050.000
- Ngãbản tin thôn Thế Hiên Đập Thế Hiên160.000130.000110.00080.000
Khu tái định cư Giếng Dông: Các đường quy hoạch rộng 3,5m120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
+ ĐườngĐT (dốc quán bà Ráo) Vùng 12, vùng140.000120.00090.00070.000
+ ĐườngĐT Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình120.00090.00070.00060.000
+ ĐườngĐT Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa120.00090.00070.00060.000
+ ĐườngĐT (quán ông Quận) Vùng Hóc Bò, Hóc Tạ140.000120.00090.00070.000
- Cầu HònNgang Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng140.000120.00090.00070.000
- Cầu bàKéo (ĐT 650) Ruộng ông Trần Ngọc Châu280.000240.000160.000120.000
- Cầu ôngTài Dốc quán bà Ráo280.000190.000130.00080.000
- DXXóm Cây Cui120.000100.00060.00050.000
- Dốc bàNghề, Xuân Thành Giáp ranh xã Vân Hòa440.000340.000250.000130.000
- Dốc quánbà Ráo Vùng (cây me)280.000190.000130.00080.000
- Giáp ranhTràng (cũ) vùng thôn Trung xã Tuy An Bắc Lương280.000190.000130.00080.000
- Ngã baxã cũ (Thái Long) Vùng xóm cổng120.000100.00060.00050.000
- Ngã baHòn Dung (Vùng 8) Vùng Lỗ Thờ120.000100.00060.00050.000
- Ngã baxã cũ (Thái Long) Vùng Hòn Mỏ120.000100.00060.00050.000
- Tràng(cũ) vùng Cầu Ông Tài thôn Trung Lương520.000340.000250.000130.000
- Vùng(cây me) Dốc bà Nghề, Xuân Thành280.000190.000130.00080.000
- ĐườngĐH (cây Dông) Nhà ông Bội vùng Định Phong140.000120.00090.00070.000
- ĐườngĐT (ngã ba vùng 10) Vùng Thế Hiên180.000140.000120.00070.000
- Đầu xómGò Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh100.00080.00070.00050.000
Giáp đường - Đảng ủyĐT (từ trụ sở Nhà văn hóa thôn Xuân Trung - UBMTTQVN xã200.000140.000110.00080.000
Đường - PhiĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Vùng nhà ông Sỹ210.000140.00090.00070.000
Đường - PhongĐH 33: Từ cổng thôn Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Lãnh Long Đức Chí Thạnh)120.000100.00060.00050.000
Đường - ThanhĐT (ruộng ông Cù Nhà ông Nguyễn Văn Mão Sơn)180.000140.000120.00070.000
Đường - TháiĐH 34: Từ đầu thôn Phong Cuối thôn Quang Thuận120.000100.00060.00050.000
Đường ĐH Giáp ranhChợ Phong Thái đường ĐH120.000100.00060.00050.000
Đường ĐH Giáp ranhGiáp ranh xã Tuy An Nam (xã An xã Tuy An Bắc Thọ cũ)130.000100.00060.00050.000
- NgãBảng Tin Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên130.000110.00090.00070.000
- Ngã bảntin thôn Thế Hiên Đập Thế Hiên160.000130.000110.00080.000
- Tiệm ôngDục Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên130.000110.00090.00070.000
- ĐườngNhà ông Hùng vùng 8, Trung ĐT (nhà bà Lại vùng 8) Lương130.000110.00090.00070.000
Khu tái định cư Giếng Dông: Các đường quy hoạch rộng 3,5m120.000
Đường - vùng 8)ĐT ( tiệm ông Huấn Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương130.000110.00090.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
48.00045.00041.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
54.00052.00050.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.