Bảng giá đất Xã Krông Búk, Đắk Lắk từ 01/01/2026

294 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Búk là 3.312.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư thôn 6, Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 35
77.00066.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 35
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dọc Quốc lộ 14Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
Mục 1
680.000220.000140.000100.000
Dọc Quốc lộ 14Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu
Mục 1
640.000160.000136.000112.000
Dọc Quốc lộ 14Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
Mục 1
560.000200.000140.000120.000
Dọc Quốc lộ 14Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77)
Mục 1
640.000200.000140.000100.000
Dọc Quốc lộ 14Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
Mục 1
640.000220.000140.000120.000
Dọc Quốc lộ 14Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
Mục 1
600.000160.000128.000112.000
Khu tái định cư số 3Đường N6
Mục 33
880.000
Khu tái định cư số 3Đường Đ1
Mục 33
800.000
Khu tái định cư số 3Đường N4
Mục 33
920.000
Khu tái định cư số 3Đường N3
Mục 33
960.000
Khu tái định cư số 3Đường N2
Mục 33
1.000.000
Khu tái định cư số 3Đường Đ2
Mục 33
800.000
Khu tái định cư số 3Đường Đ3
Mục 33
800.000
Khu tái định cư số 3Đường N1
Mục 33
1.040.000
Khu tái định cư số 3Đường N5
Mục 33
880.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N03
Mục 32
1.325.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N04
Mục 32
1.124.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N02 đến tiếp giáp N04
Mục 32
1.124.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N02
Mục 32
1.124.000
Khu tái định cư thôn 6Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ)
Mục 32
1.325.000
Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2
Mục 18
96.000
Điểm dân cư Buôn Mùi
Mục 31
140.000
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư PơngTiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)
Mục 24
180.000120.000
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư PơngCây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng
Mục 24
120.000112.000
Đường Buôn Kđrô 1Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
Mục 26
112.000100.00092.00088.000
Đường Buôn Kđrô 1Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa
Mục 26
120.000100.00092.00088.000
Đường Buôn Kđrô 2Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316
Mục 27
128.000120.000112.000100.000
Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý)Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265
Mục 30
180.000120.000
Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ)Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5
Mục 29
240.000180.000120.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung LộcTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02
Mục 15
184.000128.000112.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung LộcHết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43
Mục 15
144.000112.000100.00088.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng)
Mục 13
240.000160.000120.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96
Mục 13
200.000144.000120.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91
Mục 13
220.000136.000112.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91)
Mục 13
240.000160.000112.000100.000
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà
Mục 8
280.000
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông BúkĐầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô
Mục 11
300.000180.000140.000112.000
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông BúkĐầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình
Mục 11
300.000180.000140.000112.000
Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông BúkNgã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85
Mục 12
240.000160.000128.000112.000
Đường giao thông thôn Thống NhấtĐầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97
Mục 14
200.000152.000120.000100.000
Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung LộcTừ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3
Mục 7
160.000128.000112.000100.000
Đường liên thôn buôn Ea NhoTiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100
Mục 9
136.000120.000112.000100.000
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh)Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh.
Mục 10
128.000112.000100.000
Đường thôn Ea Siếk đi Buôn KôTừ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298
Mục 21
140.000120.000100.00088.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67
Mục 3
168.000140.000120.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68.
Mục 2
200.000140.000120.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn KtyTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
Mục 4
160.000128.000112.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn KtyTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Mục 4
160.000128.000112.000100.000
Đường vào Buôn ĐraoHết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282
Mục 25
120.000112.000100.00088.000
Đường vào Buôn ĐraoTừ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV
Mục 25
136.000120.000112.000100.000
Đường vào Thôn Ea PlaiTừ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255
Mục 20
192.000180.000140.000100.000
Đường vào Thôn Ea PlaiTừ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259
Mục 20
160.000128.000112.000100.000
Đường vào thôn Ea NguôiHết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263
Mục 19
180.000160.000120.000100.000
Đường vào thôn Ea NguôiTừ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192
Mục 19
120.000112.000100.00088.000
Đường vào thôn Ea NguôiTừ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263
Mục 19
240.000192.000128.000112.000
Đường vào trường dân tộc nội trúHết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243
Mục 28
120.000112.000100.00088.000
Đường vào trường dân tộc nội trúTừ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ
Mục 28
160.000120.000112.000100.000
Đường vào xã Cư PơngTừ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171
Mục 22
480.000240.000160.000120.000
Đường vào xã Cư PơngTừ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332
Mục 22
160.000140.000120.00088.000
Đường vào xã Cư PơngHết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng
Mục 22
220.000160.000140.000100.000
Đường đi thôn Nam TháiTiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41
Mục 6
160.000128.000112.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc.
Mục 5
140.000120.000100.00088.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngHết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34
Mục 5
180.000128.000112.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngTiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng
Mục 5
152.000120.000112.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngHết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43
Mục 5
200.000180.000112.000100.000
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)
Mục 16
160.000120.000
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226
Mục 16
120.000112.000100.00088.000
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh
Mục 16
140.000120.000112.000100.000
Đường đi vào buôn Ea KroaHết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244
Mục 23
120.000100.00088.000
Đường đi vào buôn Ea KroaĐầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa
Mục 23
180.000120.000
Đường đi Đập buôn Dhia 1Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1
Mục 17
140.000120.000112.000100.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 34
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 35
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dọc Quốc lộ 14Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu
Mục 1
1.600.000400.000340.000280.000
Dọc Quốc lộ 14Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77)
Mục 1
1.600.000500.000350.000250.000
Dọc Quốc lộ 14Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
Mục 1
1.700.000550.000350.000250.000
Dọc Quốc lộ 14Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
Mục 1
1.500.000400.000320.000280.000
Dọc Quốc lộ 14Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
Mục 1
1.400.000500.000350.000300.000
Dọc Quốc lộ 14Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
Mục 1
1.600.000550.000350.000300.000
Khu tái định cư số 3Đường Đ2
Mục 33
2.000.000
Khu tái định cư số 3Đường N1
Mục 33
2.600.000
Khu tái định cư số 3Đường N2
Mục 33
2.500.000
Khu tái định cư số 3Đường Đ3
Mục 33
2.000.000
Khu tái định cư số 3Đường N6
Mục 33
2.200.000
Khu tái định cư số 3Đường Đ1
Mục 33
2.000.000
Khu tái định cư số 3Đường N4
Mục 33
2.300.000
Khu tái định cư số 3Đường N5
Mục 33
2.200.000
Khu tái định cư số 3Đường N3
Mục 33
2.400.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N04
Mục 32
2.810.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N02 đến tiếp giáp N04
Mục 32
2.810.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N02
Mục 32
2.810.000
Khu tái định cư thôn 6Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ)
Mục 32
3.312.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N03
Mục 32
3.312.000
Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2
Mục 18
240.000
Điểm dân cư Buôn Mùi
Mục 31
350.000
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư PơngCây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng
Mục 24
300.000280.000
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư PơngTiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)
Mục 24
450.000300.000
Đường Buôn Kđrô 1Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa
Mục 26
300.000250.000230.000220.000
Đường Buôn Kđrô 1Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
Mục 26
280.000250.000230.000220.000
Đường Buôn Kđrô 2Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316
Mục 27
320.000300.000280.000250.000
Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý)Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265
Mục 30
450.000300.000
Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ)Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5
Mục 29
600.000450.000300.000250.000
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung LộcHết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43
Mục 15
360.000280.000250.000220.000
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung LộcTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02
Mục 15
460.000320.000280.000250.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91)
Mục 13
600.000400.000280.000250.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96
Mục 13
500.000360.000300.000250.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng)
Mục 13
600.000400.000300.000250.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91
Mục 13
550.000340.000280.000250.000
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà
Mục 8
700.000
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông BúkĐầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình
Mục 11
750.000450.000350.000280.000
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông BúkĐầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô
Mục 11
750.000450.000350.000280.000
Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông BúkNgã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85
Mục 12
600.000400.000320.000280.000
Đường giao thông thôn Thống NhấtĐầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97
Mục 14
500.000380.000300.000250.000
Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung LộcTừ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3
Mục 7
400.000320.000280.000250.000
Đường liên thôn buôn Ea NhoTiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100
Mục 9
340.000300.000280.000250.000
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh)Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh.
Mục 10
320.000280.000250.000
Đường thôn Ea Siếk đi Buôn KôTừ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298
Mục 21
350.000300.000250.000220.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67
Mục 3
420.000350.000300.000250.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68.
Mục 2
500.000350.000300.000250.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn KtyTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
Mục 4
400.000320.000280.000250.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn KtyTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Mục 4
400.000320.000280.000250.000
Đường vào Buôn ĐraoTừ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV
Mục 25
340.000300.000280.000250.000
Đường vào Buôn ĐraoHết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282
Mục 25
300.000280.000250.000220.000
Đường vào Thôn Ea PlaiTừ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259
Mục 20
400.000320.000280.000250.000
Đường vào Thôn Ea PlaiTừ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255
Mục 20
480.000450.000350.000250.000
Đường vào thôn Ea NguôiHết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263
Mục 19
450.000400.000300.000250.000
Đường vào thôn Ea NguôiTừ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192
Mục 19
300.000280.000250.000220.000
Đường vào thôn Ea NguôiTừ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263
Mục 19
600.000480.000320.000280.000
Đường vào trường dân tộc nội trúHết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243
Mục 28
300.000280.000250.000220.000
Đường vào trường dân tộc nội trúTừ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ
Mục 28
400.000300.000280.000250.000
Đường vào xã Cư PơngHết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng
Mục 22
550.000400.000350.000250.000
Đường vào xã Cư PơngTừ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332
Mục 22
400.000350.000300.000220.000
Đường vào xã Cư PơngTừ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171
Mục 22
1.200.000600.000400.000300.000
Đường đi thôn Nam TháiTiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41
Mục 6
400.000320.000280.000250.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngHết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34
Mục 5
450.000320.000280.000250.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc.
Mục 5
350.000300.000250.000220.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngHết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43
Mục 5
500.000450.000280.000250.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngTiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng
Mục 5
380.000300.000280.000250.000
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh
Mục 16
350.000300.000280.000250.000
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)
Mục 16
400.000300.000
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226
Mục 16
300.000280.000250.000220.000
Đường đi vào buôn Ea KroaHết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244
Mục 23
300.000250.000220.000
Đường đi vào buôn Ea KroaĐầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa
Mục 23
450.000300.000
Đường đi Đập buôn Dhia 1Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1
Mục 17
350.000300.000280.000250.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 34
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 35
25.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dọc Quốc lộ 14Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
Mục 1
560.000200.000140.000120.000
Dọc Quốc lộ 14Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
Mục 1
640.000220.000140.000120.000
Dọc Quốc lộ 14Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
Mục 1
600.000160.000128.000112.000
Dọc Quốc lộ 14Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu
Mục 1
640.000160.000136.000112.000
Dọc Quốc lộ 14Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
Mục 1
680.000220.000140.000100.000
Dọc Quốc lộ 14Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77)
Mục 1
640.000200.000140.000100.000
Khu tái định cư số 3Đường N3
Mục 33
960.000
Khu tái định cư số 3Đường N4
Mục 33
920.000
Khu tái định cư số 3Đường Đ2
Mục 33
800.000
Khu tái định cư số 3Đường N2
Mục 33
1.000.000
Khu tái định cư số 3Đường N5
Mục 33
880.000
Khu tái định cư số 3Đường Đ1
Mục 33
800.000
Khu tái định cư số 3Đường Đ3
Mục 33
800.000
Khu tái định cư số 3Đường N6
Mục 33
880.000
Khu tái định cư số 3Đường N1
Mục 33
1.040.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N02
Mục 32
1.124.000
Khu tái định cư thôn 6Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ)
Mục 32
1.325.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N04
Mục 32
1.124.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N02 đến tiếp giáp N04
Mục 32
1.124.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N03
Mục 32
1.325.000
Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2
Mục 18
96.000
Điểm dân cư Buôn Mùi
Mục 31
140.000
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư PơngCây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng
Mục 24
120.000112.000
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư PơngTiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)
Mục 24
180.000120.000
Đường Buôn Kđrô 1Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
Mục 26
112.000100.00092.00088.000
Đường Buôn Kđrô 1Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa
Mục 26
120.000100.00092.00088.000
Đường Buôn Kđrô 2Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316
Mục 27
128.000120.000112.000100.000
Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý)Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265
Mục 30
180.000120.000
Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ)Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5
Mục 29
240.000180.000120.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung LộcTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02
Mục 15
184.000128.000112.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung LộcHết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43
Mục 15
144.000112.000100.00088.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91)
Mục 13
240.000160.000112.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng)
Mục 13
240.000160.000120.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96
Mục 13
200.000144.000120.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91
Mục 13
220.000136.000112.000100.000
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà
Mục 8
280.000
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông BúkĐầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô
Mục 11
300.000180.000140.000112.000
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông BúkĐầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình
Mục 11
300.000180.000140.000112.000
Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông BúkNgã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85
Mục 12
240.000160.000128.000112.000
Đường giao thông thôn Thống NhấtĐầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97
Mục 14
200.000152.000120.000100.000
Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung LộcTừ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3
Mục 7
160.000128.000112.000100.000
Đường liên thôn buôn Ea NhoTiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100
Mục 9
136.000120.000112.000100.000
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh)Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh.
Mục 10
128.000112.000100.000
Đường thôn Ea Siếk đi Buôn KôTừ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298
Mục 21
140.000120.000100.00088.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67
Mục 3
168.000140.000120.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68.
Mục 2
200.000140.000120.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn KtyTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
Mục 4
160.000128.000112.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn KtyTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Mục 4
160.000128.000112.000100.000
Đường vào Buôn ĐraoHết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282
Mục 25
120.000112.000100.00088.000
Đường vào Buôn ĐraoTừ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV
Mục 25
136.000120.000112.000100.000
Đường vào Thôn Ea PlaiTừ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255
Mục 20
192.000180.000140.000100.000
Đường vào Thôn Ea PlaiTừ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259
Mục 20
160.000128.000112.000100.000
Đường vào thôn Ea NguôiTừ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192
Mục 19
120.000112.000100.00088.000
Đường vào thôn Ea NguôiTừ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263
Mục 19
240.000192.000128.000112.000
Đường vào thôn Ea NguôiHết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263
Mục 19
180.000160.000120.000100.000
Đường vào trường dân tộc nội trúTừ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ
Mục 28
160.000120.000112.000100.000
Đường vào trường dân tộc nội trúHết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243
Mục 28
120.000112.000100.00088.000
Đường vào xã Cư PơngHết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng
Mục 22
220.000160.000140.000100.000
Đường vào xã Cư PơngTừ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332
Mục 22
160.000140.000120.00088.000
Đường vào xã Cư PơngTừ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171
Mục 22
480.000240.000160.000120.000
Đường đi thôn Nam TháiTiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41
Mục 6
160.000128.000112.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngTiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng
Mục 5
152.000120.000112.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngHết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43
Mục 5
200.000180.000112.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngHết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34
Mục 5
180.000128.000112.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc.
Mục 5
140.000120.000100.00088.000
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226
Mục 16
120.000112.000100.00088.000
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)
Mục 16
160.000120.000
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh
Mục 16
140.000120.000112.000100.000
Đường đi vào buôn Ea KroaĐầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa
Mục 23
180.000120.000
Đường đi vào buôn Ea KroaHết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244
Mục 23
120.000100.00088.000
Đường đi Đập buôn Dhia 1Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1
Mục 17
140.000120.000112.000100.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 34
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Dọc Quốc lộ 14Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu
Mục 1
640.000160.000136.000112.000
Dọc Quốc lộ 14Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47).
Mục 1
640.000220.000140.000120.000
Dọc Quốc lộ 14Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới)
Mục 1
560.000200.000140.000120.000
Dọc Quốc lộ 14Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72)
Mục 1
680.000220.000140.000100.000
Dọc Quốc lộ 14Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl)
Mục 1
600.000160.000128.000112.000
Dọc Quốc lộ 14Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77)
Mục 1
640.000200.000140.000100.000
Khu tái định cư số 3Đường N2
Mục 33
1.000.000
Khu tái định cư số 3Đường Đ3
Mục 33
800.000
Khu tái định cư số 3Đường N4
Mục 33
920.000
Khu tái định cư số 3Đường Đ1
Mục 33
800.000
Khu tái định cư số 3Đường N5
Mục 33
880.000
Khu tái định cư số 3Đường N3
Mục 33
960.000
Khu tái định cư số 3Đường Đ2
Mục 33
800.000
Khu tái định cư số 3Đường N1
Mục 33
1.040.000
Khu tái định cư số 3Đường N6
Mục 33
880.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N04
Mục 32
1.124.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N03
Mục 32
1.325.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N02
Mục 32
1.124.000
Khu tái định cư thôn 6Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ)
Mục 32
1.325.000
Khu tái định cư thôn 6Đường số N02 đến tiếp giáp N04
Mục 32
1.124.000
Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2
Mục 18
96.000
Điểm dân cư Buôn Mùi
Mục 31
140.000
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư PơngCây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng
Mục 24
120.000112.000
Đoạn Km 65 đi vào xã Cư PơngTiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264)
Mục 24
180.000120.000
Đường Buôn Kđrô 1Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa
Mục 26
120.000100.00092.00088.000
Đường Buôn Kđrô 1Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326
Mục 26
112.000100.00092.00088.000
Đường Buôn Kđrô 2Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316
Mục 27
128.000120.000112.000100.000
Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý)Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265
Mục 30
180.000120.000
Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ)Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5
Mục 29
240.000180.000120.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung LộcTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02
Mục 15
184.000128.000112.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung LộcHết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43
Mục 15
144.000112.000100.00088.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng)
Mục 13
240.000160.000120.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91)
Mục 13
240.000160.000112.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96
Mục 13
200.000144.000120.000100.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình)Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91
Mục 13
220.000136.000112.000100.000
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà
Mục 8
280.000
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông BúkĐầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô
Mục 11
300.000180.000140.000112.000
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông BúkĐầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình
Mục 11
300.000180.000140.000112.000
Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông BúkNgã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85
Mục 12
240.000160.000128.000112.000
Đường giao thông thôn Thống NhấtĐầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97
Mục 14
200.000152.000120.000100.000
Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung LộcTừ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3
Mục 7
160.000128.000112.000100.000
Đường liên thôn buôn Ea NhoTiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100
Mục 9
136.000120.000112.000100.000
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh)Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh.
Mục 10
128.000112.000100.000
Đường thôn Ea Siếk đi Buôn KôTừ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298
Mục 21
140.000120.000100.00088.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67
Mục 3
168.000140.000120.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68.
Mục 2
200.000140.000120.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn KtyTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75
Mục 4
160.000128.000112.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn KtyTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
Mục 4
160.000128.000112.000100.000
Đường vào Buôn ĐraoHết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282
Mục 25
120.000112.000100.00088.000
Đường vào Buôn ĐraoTừ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV
Mục 25
136.000120.000112.000100.000
Đường vào Thôn Ea PlaiTừ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259
Mục 20
160.000128.000112.000100.000
Đường vào Thôn Ea PlaiTừ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255
Mục 20
192.000180.000140.000100.000
Đường vào thôn Ea NguôiHết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263
Mục 19
180.000160.000120.000100.000
Đường vào thôn Ea NguôiTừ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263
Mục 19
240.000192.000128.000112.000
Đường vào thôn Ea NguôiTừ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192
Mục 19
120.000112.000100.00088.000
Đường vào trường dân tộc nội trúTừ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ
Mục 28
160.000120.000112.000100.000
Đường vào trường dân tộc nội trúHết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243
Mục 28
120.000112.000100.00088.000
Đường vào xã Cư PơngTừ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171
Mục 22
480.000240.000160.000120.000
Đường vào xã Cư PơngHết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng
Mục 22
220.000160.000140.000100.000
Đường vào xã Cư PơngTừ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332
Mục 22
160.000140.000120.00088.000
Đường đi thôn Nam TháiTiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41
Mục 6
160.000128.000112.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngHết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43
Mục 5
200.000180.000112.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngHết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34
Mục 5
180.000128.000112.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngTiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng
Mục 5
152.000120.000112.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà TrưngTừ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc.
Mục 5
140.000120.000100.00088.000
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226
Mục 16
120.000112.000100.00088.000
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)
Mục 16
160.000120.000
Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh
Mục 16
140.000120.000112.000100.000
Đường đi vào buôn Ea KroaĐầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa
Mục 23
180.000120.000
Đường đi vào buôn Ea KroaHết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244
Mục 23
120.000100.00088.000
Đường đi Đập buôn Dhia 1Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1
Mục 17
140.000120.000112.000100.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 34
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 35
50.00040.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 35
70.00060.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.