Bảng giá đất Xã Krông Búk, Đắk Lắk từ 01/01/2026

290 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Búk3.312.000 đồng/m² (vị trí 1, Tiếp giáp, đường Quốc lộ (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
77.00066.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
GiápNgã ba thôn Kty (thửa đất số 58, ranh giới xã Pơng Drang tờ bản đồ số 77)640.000200.000140.000100.000
Ngã ba tờ bảnthôn Kty (thửa đất số 54, niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, đồ số 77)680.000220.000140.000100.000
Cầu KrôngBúk (Quốc lộ mới) Ngã ba đường vào Buôn Kmu640.000160.000136.000112.000
Drah Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ đất số 44, tờ bản đồ số bản đồ số120.000112.000100.00088.000
Giáp Quốclộ (đoạn Km 62) Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)160.000120.000
Hà - An Bình) Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 17, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ thôn Quảng Hà bản đồ số220.000136.000112.000100.000
Hết Ngã Dọc Quốc lộ niệm cổng tờ bảnba đường đi vào Đài tưởng Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng thôn Kty (thửa đất số 4, (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ đồ số 72) số 47).640.000220.000140.000120.000
Hết ranh Hai Bàgiới thửa đất trường TH Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Trưng đồ số180.000128.000112.000100.000
Hết ranh thôngiới thửa 10, tờ bản đồ số Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ Trung Lộc bản đồ số200.000180.000112.000100.000
Hết ranh Đường giao thông liên thôn (Quảng đồ sốgiới thửa đất số 74, tờ bản Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số (sân bóng)240.000160.000120.000100.000
Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 75, tờ bản Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91)240.000160.000112.000100.000
Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông Ngã ba trường Cao su Chư K’bô) - xã 143, tờ(hết ranh giới thửa đất số Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản bản đồ số đồ số240.000160.000128.000112.000
Ngã baHết Km (giáp ranh giới xã Ea đường vào Buôn Kmu Khăl)600.000160.000128.000112.000
Nông trường Cao su) - xã Krông Đầu ranh Búk đồ sốgiới thửa đất số 01, tờ bản Đầu cầu Hồ nước An Bình đầu thôn Quảng Hà300.000180.000140.000112.000
Tiếp giáp Đường đi thôn Nam Thái Krông đồ sốQuốc lộ đầu cầu Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, Búk, thửa đất số 10, tờ bản tờ bản đồ số160.000128.000112.000100.000
Tân) đi thôn Trung Lộc Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 15, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số144.000112.000100.00088.000
Từ ngã (Km 57)ba đường vào xã Cư Pơng Cầu Krông Búk (Quốc lộ mới)560.000200.000140.000120.000
Từ tiếp Nam Thái,giáp Quốc lộ đi thôn Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản thôn Trung Lộc đồ số thôn Trung Lộc.140.000120.000100.00088.000
Từ tiếp Đường giao thông liên thôn (Nam số 5, tờgiáp Quốc lộ (thửa đất Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số bản đồ số184.000128.000112.000100.000
Từ tiếp Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộcĐến hết ranh giới thửa 20, tờ bản giáp Quốc lộ đồ số160.000128.000112.000100.000
thôn Kty Từ tiếp vào Đàigiáp Quốc lộ đường đi Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ tưởng niệm bản đồ số160.000128.000112.000100.000
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Tiếp giáp Chư K'Bô)Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số Quốc lộ (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà280.000
Đường giao thông liên thôn An Đầu ranh Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở đồ sốgiới thửa đất số 26, tờ bản Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô300.000180.000140.000112.000
Đường giao thông thôn Thống Nhất Đầu cầuHết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Nông trường Cao su đồ số200.000152.000120.000100.000
Đường liên thôn Nam Anh Từ ngã đi thôn Trung Lộc thửa đấtba trạm Y tế xã, Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số số 47, tờ bản đồ số160.000128.000112.000100.000
Đường liên thôn buôn Ea Nho Tiếp giápQuốc lộ Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số136.000120.000112.000100.000
Đường song song Quốc lộ (thôn Từ thửa Kty 1, đi thôn Nam Anh) thôn Ktyđất số 35, tờ bản đồ số Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số thôn Nam Anh.128.000112.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường Tiếp giáp lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản Quốc lộ đồ số 68.200.000140.000120.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - Tiếp giáp thôn Nam Anh)Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ Quốc lộ bản đồ số168.000140.000120.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Tiếp giáp Hai Bà Trưng N6Quốc lộ - Từ đường Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng152.000120.000112.000100.000
Đường đi vào buôn Drah và buôn Hết cầubuôn Drah (buôn Kmu) Giáp ranh giới xã Ea Tóh140.000120.000112.000100.000
Đường đi Đập buôn Dhia Từ giápQuốc lộ (đoạn Km 62.5) Hết đập buôn Dhia140.000120.000112.000100.000
Đầu ranh đồ sốgiới thửa đất số 17, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số200.000144.000120.000100.000
Cây xăng số 264)(thửa đất số 50, tờ bản đồ Đi xã Cư Pơng120.000112.000
Hết nhà Ea Kroavăn hóa cộng đồng buôn Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số120.000100.00088.000
Hết ranh Văn Cừgiới trường THPT Nguyễn Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số120.000112.000100.00088.000
Hết ranh kVgiới hành lang lưới điện Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số120.000112.000100.00088.000
Hết ranh Đường vào thôn Ea Nguôi đồ sốgiới thửa đất số 3, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số180.000160.000120.000100.000
Khu tái định cư số ĐườngN5880.000
Khu tái định cư thôn Đườngsố N021.124.000
Ngã ba Đường Buôn Kđrô Nguyễncổng chào trường THPT Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số Văn Cừ128.000120.000112.000100.000
Tiếpgiáp Quốc lộ Đến hồ Ea Kroa120.000100.00092.00088.000
Tiếpgiáp đường Quốc lộ (cũ)1.325.000
Tiếp Đoạn Km đi vào xã Cư PơngCây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ giáp Quốc lộ số 264)180.000120.000
Từ Quốc Đường vào Buôn ĐraoHết ranh giới hành lang lưới điện lộ (từ Km 63.5) kV136.000120.000112.000100.000
Từ Quốc Đường vào trường dân tộc nội trúHết ranh giới trường THPT Nguyễn lộ Văn Cừ160.000120.000112.000100.000
Từ giápHết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 68) đồ số240.000192.000128.000112.000
Từ giápHết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 57) đồ số480.000240.000160.000120.000
Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ đất số 105, tờ bản đồ số bản đồ số160.000140.000120.00088.000
Từ thửaĐến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ đất số 96, tờ bản đồ số bản đồ số120.000112.000100.00088.000
Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 136, đất số 107, tờ bản đồ số tờ bản đồ số160.000128.000112.000100.000
Từ thửa Đường vào Thôn Ea PlaiĐến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ đất số 85, tờ bản đồ số bản đồ số192.000180.000140.000100.000
Điểm dân cư Buôn Dhia và Dhia96.000
Điểm dân cư Buôn Mùi140.000
ĐườngN6880.000
ĐườngN4920.000
ĐườngĐ3800.000
ĐườngN21.000.000
Đườngsố N02 đến tiếp giáp N041.124.000
Đườngsố N031.325.000
Đườngsố N041.124.000
ĐườngĐ1800.000
ĐườngN11.040.000
ĐườngN3960.000
ĐườngĐ2800.000
Đường Buôn Kđrô Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ đất số 34, tờ bản đồ số bản đồ số112.000100.00092.00088.000
Đường Quốc lộ cũ (đã bàn giao Đầu ranh cho địa phương quản lý) đồ sốgiới thửa đất số 20, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số180.000120.000
Đường Quốc lộ cũ (đường vào Từ tiếp cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) (Kmgiáp đường vào Cư Pơng Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ 57) bản đồ số thôn Kty240.000180.000120.000100.000
Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ đất số 3, tờ bản đồ số bản đồ số140.000120.000100.00088.000
Đường vào xã Cư Pơng Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 85, tờ bản Giáp ranh giới xã Cư Pơng220.000160.000140.000100.000
Đầu thửa (tiếp Đường đi vào buôn Ea Kroađất số 116, tờ bản đồ số Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn giáp khu tái định cư số 3) Ea Kroa180.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cầu KrôngBúk (Quốc lộ mới) Ngã ba đường vào Buôn Kmu1.600.000400.000340.000280.000
GiápNgã ba thôn Kty (thửa đất số 58, ranh giới xã Pơng Drang tờ bản đồ số 77)1.600.000500.000350.000250.000
Hai Bà Trưng Hết ranh thôngiới thửa 10, tờ bản đồ số Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ Trung Lộc bản đồ số500.000450.000280.000250.000
Hết Ngã Dọc Quốc lộ niệm tờ bảnba đường đi vào Đài tưởng Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng cổng thôn Kty (thửa đất số 4, (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ đồ số 72) số 47).1.600.000550.000350.000300.000
Hết ranh Hai Bàgiới thửa đất trường TH Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Trưng đồ số450.000320.000280.000250.000
Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 74, tờ bản Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số (sân bóng)600.000400.000300.000250.000
Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông Ngã ba trường Cao su Chư K’bô) - xã 143,(hết ranh giới thửa đất số Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản tờ bản đồ số đồ số600.000400.000320.000280.000
Ngã baHết Km (giáp ranh giới xã Ea đường vào Buôn Kmu Khăl)1.500.000400.000320.000280.000
Ngã ba tờ bảnHết ngã ba đường đi vào Đài tưởng thôn Kty (thửa đất số 54, niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, đồ số 77) tờ bản đồ số 72)1.700.000550.000350.000250.000
Nông trường Cao su) - xã Krông Đầu ranh Búk đồ sốgiới thửa đất số 01, tờ bản Đầu cầu Hồ nước An Bình đầu thôn Quảng Hà750.000450.000350.000280.000
Tiếp N6giáp Quốc lộ - Từ đường Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng380.000300.000280.000250.000
Tiếp Đường đi thôn Nam Thái Krông đồ sốgiáp Quốc lộ đầu cầu Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, Búk, thửa đất số 10, tờ bản tờ bản đồ số400.000320.000280.000250.000
Từ ngã (Kmba đường vào xã Cư Pơng Cầu Krông Búk (Quốc lộ mới) 57)1.400.000500.000350.000300.000
Từ tiếp Đường đi vào Trường Tiểu Học Namgiáp Quốc lộ đi thôn Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản Thái, thôn Trung Lộc đồ số thôn Trung Lộc.350.000300.000250.000220.000
thôn Kty Từ tiếp vào Đàigiáp Quốc lộ đường đi Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ tưởng niệm bản đồ số400.000320.000280.000250.000
Đường giao thông liên thôn (Quảng Đầu ranh Hà - An Bình) đồ sốgiới thửa đất số 17, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số500.000360.000300.000250.000
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Tiếp Chư K'Bô)Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số giáp Quốc lộ (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà700.000
Đường giao thông liên thôn An Đầu ranh Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở đồ sốgiới thửa đất số 26, tờ bản Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô750.000450.000350.000280.000
Đường liên thôn Nam Anh Từ ngã đi thôn Trung Lộc thửaba trạm Y tế xã, Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số đất số 47, tờ bản đồ số400.000320.000280.000250.000
Đường liên thôn buôn Ea Nho Tiếpgiáp Quốc lộ Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số340.000300.000280.000250.000
Đường song song Quốc lộ (thôn Từ thửa Kty 1, đi thôn Nam Anh) thônđất số 35, tờ bản đồ số Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ Kty bản đồ số thôn Nam Anh.320.000280.000250.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường Tiếp lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản giáp Quốc lộ đồ số 68.500.000350.000300.000250.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - Tiếp thôn Nam Anh)Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ giáp Quốc lộ bản đồ số420.000350.000300.000250.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc Từ tiếpĐến hết ranh giới thửa 20, tờ bản giáp Quốc lộ đồ số400.000320.000280.000250.000
Cây xăng số 264)(thửa đất số 50, tờ bản đồ Đi xã Cư Pơng300.000280.000
Drah Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ đất số 44, tờ bản đồ số bản đồ số300.000280.000250.000220.000
Giáp Quốclộ (đoạn Km 62) Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)400.000300.000
Hết nhà Ea Kroavăn hóa cộng đồng buôn Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số300.000250.000220.000
Hết ranh kVgiới hành lang lưới điện Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số300.000280.000250.000220.000
Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 75, tờ bản Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91)600.000400.000280.000250.000
Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 15, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số360.000280.000250.000220.000
Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 17, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ thôn Quảng Hà bản đồ số550.000340.000280.000250.000
Khu tái định cư thôn Đườngsố N022.810.000
Ngã ba Đường Buôn Kđrô Nguyễncổng chào trường THPT Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số Văn Cừ320.000300.000280.000250.000
Tiếp giápQuốc lộ Đến hồ Ea Kroa300.000250.000230.000220.000
Tiếp giápđường Quốc lộ (cũ)3.312.000
Tiếp giáp Đoạn Km đi vào xã Cư PơngCây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ Quốc lộ số 264)450.000300.000
Từ QuốcHết ranh giới trường THPT Nguyễn lộ Văn Cừ400.000300.000280.000250.000
Từ Quốc Đường vào Buôn ĐraoHết ranh giới hành lang lưới điện lộ (từ Km 63.5) kV340.000300.000280.000250.000
Từ giápHết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 57) đồ số1.200.000600.000400.000300.000
Từ giápHết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 68) đồ số600.000480.000320.000280.000
Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ đất số 105, tờ bản đồ số bản đồ số400.000350.000300.000220.000
Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 136, đất số 107, tờ bản đồ số tờ bản đồ số400.000320.000280.000250.000
Từ thửaĐến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ đất số 96, tờ bản đồ số bản đồ số300.000280.000250.000220.000
Từ thửa Đường vào Thôn Ea PlaiĐến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ đất số 85, tờ bản đồ số bản đồ số480.000450.000350.000250.000
Điểm dân cư Buôn Dhia và Dhia240.000
Điểm dân cư Buôn Mùi350.000
Đườngsố N02 đến tiếp giáp N042.810.000
Đườngsố N042.810.000
Đườngsố N033.312.000
Đường Buôn Kđrô Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ đất số 34, tờ bản đồ số bản đồ số280.000250.000230.000220.000
Đường Quốc lộ cũ (đã bàn giao Đầu ranh cho địa phương quản lý) đồ sốgiới thửa đất số 20, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số450.000300.000
Đường Quốc lộ cũ (đường vào Từ tiếp cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) (Km 57)giáp đường vào Cư Pơng Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số thôn Kty600.000450.000300.000250.000
Đường giao thông liên thôn (Nam Từ tiếp Tân) đi thôn Trung Lộc số 5, tờgiáp Quốc lộ (thửa đất Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số bản đồ số460.000320.000280.000250.000
Đường giao thông thôn Thống Nhất Đầu cầuHết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Nông trường Cao su đồ số500.000380.000300.000250.000
Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ đất số 3, tờ bản đồ số bản đồ số350.000300.000250.000220.000
Đường vào thôn Ea Nguôi Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 3, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số450.000400.000300.000250.000
Đường vào trường dân tộc nội trú Hết ranh Văn Cừgiới trường THPT Nguyễn Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số300.000280.000250.000220.000
Đường vào xã Cư Pơng Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 85, tờ bản Giáp ranh giới xã Cư Pơng550.000400.000350.000250.000
Đường đi vào buôn Drah và buôn Hết cầubuôn Drah (buôn Kmu) Giáp ranh giới xã Ea Tóh350.000300.000280.000250.000
Đường đi Đập buôn Dhia Từ giápQuốc lộ (đoạn Km 62.5) Hết đập buôn Dhia350.000300.000280.000250.000
Đầu thửa (tiếp Đường đi vào buôn Ea Kroađất số 116, tờ bản đồ số Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn giáp khu tái định cư số 3) Ea Kroa450.000300.000
Khu tái định cư số ĐườngN52.200.000
ĐườngĐ22.000.000
ĐườngN22.500.000
ĐườngN32.400.000
ĐườngĐ32.000.000
ĐườngN42.300.000
ĐườngTừ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 N12.600.000
ĐườngĐ12.000.000
ĐườngN62.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
25.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cầu KrôngBúk (Quốc lộ mới) Ngã ba đường vào Buôn Kmu640.000160.000136.000112.000
GiápNgã ba thôn Kty (thửa đất số 58, ranh giới xã Pơng Drang tờ bản đồ số 77)640.000200.000140.000100.000
Hết Ngã Dọc Quốc lộ niệm tờ bảnba đường đi vào Đài tưởng Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng cổng thôn Kty (thửa đất số 4, (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ đồ số 72) số 47).640.000220.000140.000120.000
Hết ranh Hai Bàgiới thửa đất trường TH Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Trưng đồ số180.000128.000112.000100.000
Hết ranh thôngiới thửa 10, tờ bản đồ số Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ Trung Lộc bản đồ số200.000180.000112.000100.000
Ngã baHết Km (giáp ranh giới xã Ea đường vào Buôn Kmu Khăl)600.000160.000128.000112.000
Ngã ba tờ bảnHết ngã ba đường đi vào Đài tưởng thôn Kty (thửa đất số 54, niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, đồ số 77) tờ bản đồ số 72)680.000220.000140.000100.000
Từ ngã (Kmba đường vào xã Cư Pơng Cầu Krông Búk (Quốc lộ mới) 57)560.000200.000140.000120.000
Từ tiếp Namgiáp Quốc lộ đi thôn Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản Thái, thôn Trung Lộc đồ số thôn Trung Lộc.140.000120.000100.00088.000
Từ tiếp Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộcĐến hết ranh giới thửa 20, tờ bản giáp Quốc lộ đồ số160.000128.000112.000100.000
thôn Kty Từ tiếp vào Đàigiáp Quốc lộ đường đi Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ tưởng niệm bản đồ số160.000128.000112.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường Tiếp lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản giáp Quốc lộ đồ số 68.200.000140.000120.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - Tiếp thôn Nam Anh)Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ giáp Quốc lộ bản đồ số168.000140.000120.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Tiếp Hai Bà Trưng N6giáp Quốc lộ - Từ đường Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng152.000120.000112.000100.000
Drah Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ đất số 44, tờ bản đồ số bản đồ số120.000112.000100.00088.000
Giáp Quốclộ (đoạn Km 62) Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)160.000120.000
Hà - An Bình) Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 17, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ thôn Quảng Hà bản đồ số220.000136.000112.000100.000
Hết nhà Ea Kroavăn hóa cộng đồng buôn Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số120.000100.00088.000
Hết ranh Đường giao thông liên thôn (Quảng đồ sốgiới thửa đất số 74, tờ bản Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số (sân bóng)240.000160.000120.000100.000
Hết ranh Đường vào thôn Ea Nguôi đồ sốgiới thửa đất số 3, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số180.000160.000120.000100.000
Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 75, tờ bản Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91)240.000160.000112.000100.000
Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông Ngã ba trường Cao su Chư K’bô) - xã 143, tờ(hết ranh giới thửa đất số Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản bản đồ số đồ số240.000160.000128.000112.000
Nông trường Cao su) - xã Krông Đầu ranh Búk đồ sốgiới thửa đất số 01, tờ bản Đầu cầu Hồ nước An Bình đầu thôn Quảng Hà300.000180.000140.000112.000
Tiếp giáp Đoạn Km đi vào xã Cư PơngCây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ Quốc lộ số 264)180.000120.000
Tiếp giáp Đường đi thôn Nam Thái Krông đồ sốQuốc lộ đầu cầu Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, Búk, thửa đất số 10, tờ bản tờ bản đồ số160.000128.000112.000100.000
Tân) đi thôn Trung Lộc Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 15, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số144.000112.000100.00088.000
Từ giápHết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 57) đồ số480.000240.000160.000120.000
Từ giápHết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 68) đồ số240.000192.000128.000112.000
Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 136, đất số 107, tờ bản đồ số tờ bản đồ số160.000128.000112.000100.000
Từ thửaĐến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ đất số 96, tờ bản đồ số bản đồ số120.000112.000100.00088.000
Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ đất số 105, tờ bản đồ số bản đồ số160.000140.000120.00088.000
Từ thửa Đường vào Thôn Ea PlaiĐến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ đất số 85, tờ bản đồ số bản đồ số192.000180.000140.000100.000
Từ tiếp Đường giao thông liên thôn (Nam số 5, tờgiáp Quốc lộ (thửa đất Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số bản đồ số184.000128.000112.000100.000
Điểm dân cư Buôn Dhia và Dhia96.000
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Tiếp giáp Chư K'Bô)Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số Quốc lộ (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà280.000
Đường giao thông liên thôn An Đầu ranh Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở đồ sốgiới thửa đất số 26, tờ bản Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô300.000180.000140.000112.000
Đường giao thông thôn Thống Nhất Đầu cầuHết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Nông trường Cao su đồ số200.000152.000120.000100.000
Đường liên thôn Nam Anh Từ ngã đi thôn Trung Lộc thửa đấtba trạm Y tế xã, Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số số 47, tờ bản đồ số160.000128.000112.000100.000
Đường liên thôn buôn Ea Nho Tiếp giápQuốc lộ Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số136.000120.000112.000100.000
Đường song song Quốc lộ (thôn Từ thửa Kty 1, đi thôn Nam Anh) thôn Ktyđất số 35, tờ bản đồ số Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số thôn Nam Anh.128.000112.000100.000
Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ đất số 3, tờ bản đồ số bản đồ số140.000120.000100.00088.000
Đường vào xã Cư Pơng Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 85, tờ bản Giáp ranh giới xã Cư Pơng220.000160.000140.000100.000
Đường đi vào buôn Drah và buôn Hết cầubuôn Drah (buôn Kmu) Giáp ranh giới xã Ea Tóh140.000120.000112.000100.000
Đường đi Đập buôn Dhia Từ giápQuốc lộ (đoạn Km 62.5) Hết đập buôn Dhia140.000120.000112.000100.000
Đầu ranh đồ sốgiới thửa đất số 17, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số200.000144.000120.000100.000
Đầu thửa (tiếp Đường đi vào buôn Ea Kroađất số 116, tờ bản đồ số Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn giáp khu tái định cư số 3) Ea Kroa180.000120.000
Cây xăng số 264)(thửa đất số 50, tờ bản đồ Đi xã Cư Pơng120.000112.000
Hết ranh Văn Cừgiới trường THPT Nguyễn Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số120.000112.000100.00088.000
Hết ranh kVgiới hành lang lưới điện Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số120.000112.000100.00088.000
Khu tái định cư số ĐườngN5880.000
Khu tái định cư thôn Đườngsố N021.124.000
Ngã ba Đường Buôn Kđrô Nguyễncổng chào trường THPT Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số Văn Cừ128.000120.000112.000100.000
Tiếpgiáp Quốc lộ Đến hồ Ea Kroa120.000100.00092.00088.000
Tiếpgiáp đường Quốc lộ (cũ)1.325.000
Từ Quốc Đường vào Buôn ĐraoHết ranh giới hành lang lưới điện lộ (từ Km 63.5) kV136.000120.000112.000100.000
Từ Quốc Đường vào trường dân tộc nội trúHết ranh giới trường THPT Nguyễn lộ Văn Cừ160.000120.000112.000100.000
Điểm dân cư Buôn Mùi140.000
ĐườngN21.000.000
ĐườngĐ1800.000
ĐườngN3960.000
Đườngsố N02 đến tiếp giáp N041.124.000
ĐườngN11.040.000
ĐườngN4920.000
Đườngsố N031.325.000
ĐườngĐ3800.000
ĐườngĐ2800.000
Đườngsố N041.124.000
ĐườngN6880.000
Đường Buôn Kđrô Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ đất số 34, tờ bản đồ số bản đồ số112.000100.00092.00088.000
Đường Quốc lộ cũ (đã bàn giao Đầu ranh cho địa phương quản lý) đồ sốgiới thửa đất số 20, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số180.000120.000
Đường Quốc lộ cũ (đường vào Từ tiếp cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) (Kmgiáp đường vào Cư Pơng Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ 57) bản đồ số thôn Kty240.000180.000120.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cầu KrôngBúk (Quốc lộ mới) Ngã ba đường vào Buôn Kmu640.000160.000136.000112.000
Dọc Quốc lộ tưởngniệm cổng thôn Kty (thửa đất (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ640.000220.000140.000120.000
Giáp ranhNgã ba thôn Kty (thửa đất số 58, giới xã Pơng Drang tờ bản đồ số 77)640.000200.000140.000100.000
Ngã baHết Km (giáp ranh giới xã Ea đường vào Buôn Kmu Khăl)600.000160.000128.000112.000
Ngã ba tờ bảnthôn Kty (thửa đất số 54, niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, đồ số 77)680.000220.000140.000100.000
Từ ngã (Km 57)ba đường vào xã Cư Pơng Cầu Krông Búk (Quốc lộ mới)560.000200.000140.000120.000
lên Trường THCS Phan Bội Châu - Tiếp giápHết ranh giới thửa đất số 110, tờ Quốc lộ bản đồ số168.000140.000120.000100.000
Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường Tiếp giáp lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ)Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản Quốc lộ đồ số 68.200.000140.000120.000100.000
Drah Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ đất số 44, tờ bản đồ số bản đồ số120.000112.000100.00088.000
Giáp Quốclộ (đoạn Km 62) Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu)160.000120.000
Hà - An Bình) Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 17, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ thôn Quảng Hà bản đồ số220.000136.000112.000100.000
Hết ranh Hai Bàgiới thửa đất trường TH Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Trưng đồ số180.000128.000112.000100.000
Hết ranh thôngiới thửa 10, tờ bản đồ số Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ Trung Lộc bản đồ số200.000180.000112.000100.000
Hết ranh Đường giao thông liên thôn (Quảng đồ sốgiới thửa đất số 74, tờ bản Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số (sân bóng)240.000160.000120.000100.000
Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 75, tờ bản Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91)240.000160.000112.000100.000
Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông Ngã ba trường Cao su Chư K’bô) - xã 143, tờ(hết ranh giới thửa đất số Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản bản đồ số đồ số240.000160.000128.000112.000
Nông trường Cao su) - xã Krông Đầu ranh Búk bản đồgiới thửa đất số 01, tờ Đầu cầu Hồ nước An Bình số đầu thôn Quảng Hà300.000180.000140.000112.000
Tiếp giáp Đường đi thôn Nam Thái Krông Búk, đồ sốQuốc lộ đầu cầu Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, thửa đất số 10, tờ bản tờ bản đồ số160.000128.000112.000100.000
Tân) đi thôn Trung Lộc Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 15, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số144.000112.000100.00088.000
Từ giápHết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 68) đồ số240.000192.000128.000112.000
Từ giápHết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 57) đồ số480.000240.000160.000120.000
Từ thửađất số 105, tờ bản đồ số Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số160.000140.000120.00088.000
Từ thửaĐến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ đất số 96, tờ bản đồ số bản đồ số120.000112.000100.00088.000
Từ thửađất số 107, tờ bản đồ số Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số160.000128.000112.000100.000
Từ thửa Đường vào Thôn Ea PlaiĐến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ đất số 85, tờ bản đồ số bản đồ số192.000180.000140.000100.000
Từ tiếp Nam Thái,giáp Quốc lộ đi thôn Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản thôn Trung Lộc đồ số thôn Trung Lộc.140.000120.000100.00088.000
Từ tiếp Đường giao thông liên thôn (Nam số 5, tờgiáp Quốc lộ (thửa đất Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số bản đồ số184.000128.000112.000100.000
Từ tiếp Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộcĐến hết ranh giới thửa 20, tờ bản giáp Quốc lộ đồ số160.000128.000112.000100.000
thôn Kty Từ tiếp vào Đàigiáp Quốc lộ đường đi Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ tưởng niệm bản đồ số160.000128.000112.000100.000
Điểm dân cư Buôn Dhia và Dhia96.000
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Tiếp giáp Chư K'Bô)Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số Quốc lộ (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà280.000
Đường giao thông liên thôn An Đầu ranh Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở bản đồgiới thửa đất số 26, tờ Hết ranh giới đất trụ sở Nông số trường Cao su Chư K'Bô300.000180.000140.000112.000
Đường giao thông thôn Thống Nhất Đầu cầuHết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Nông trường Cao su đồ số200.000152.000120.000100.000
Đường liên thôn Nam Anh Từ ngã đi thôn Trung Lộc thửa đấtba trạm Y tế xã, Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 47, tờ bản đồ số số160.000128.000112.000100.000
Đường liên thôn buôn Ea Nho Tiếp giápQuốc lộ Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số136.000120.000112.000100.000
Đường song song Quốc lộ (thôn Từ thửa Kty 1, đi thôn Nam Anh) thôn Ktyđất số 35, tờ bản đồ số Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số thôn Nam Anh.128.000112.000100.000
Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ đất số 3, tờ bản đồ số bản đồ số140.000120.000100.00088.000
Đường vào thôn Ea Nguôi Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 3, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số180.000160.000120.000100.000
Đường vào xã Cư Pơng Hết ranh đồ sốgiới thửa đất số 85, tờ bản Giáp ranh giới xã Cư Pơng220.000160.000140.000100.000
Đường đi vào Trường Tiểu Học Tiếp giáp Hai Bà Trưng N6Quốc lộ - Từ đường Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng152.000120.000112.000100.000
Đường đi vào buôn Drah và buôn Hết cầubuôn Drah (buôn Kmu) Giáp ranh giới xã Ea Tóh140.000120.000112.000100.000
Đường đi Đập buôn Dhia Từ giápQuốc lộ (đoạn Km 62.5) Hết đập buôn Dhia140.000120.000112.000100.000
Đầu ranh bản đồgiới thửa đất số 17, tờ Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản số đồ số200.000144.000120.000100.000
Cây xăng số 264)(thửa đất số 50, tờ bản đồ Đi xã Cư Pơng120.000112.000
Hết nhà Ea Kroavăn hóa cộng đồng buôn Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số120.000100.00088.000
Hết ranh kVgiới hành lang lưới điện Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số120.000112.000100.00088.000
Khu tái định cư số ĐườngN5880.000
Khu tái định cư thôn Đườngsố N021.124.000
Ngã ba Đường Buôn Kđrô Nguyễncổng chào trường THPT Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số Văn Cừ128.000120.000112.000100.000
Tiếp giápđường Quốc lộ (cũ)1.325.000
Tiếp giápQuốc lộ Đến hồ Ea Kroa120.000100.00092.00088.000
Tiếp giáp Đoạn Km đi vào xã Cư PơngCây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ Quốc lộ số 264)180.000120.000
Từ QuốcHết ranh giới trường THPT Nguyễn lộ Văn Cừ160.000120.000112.000100.000
Từ Quốc Đường vào Buôn ĐraoHết ranh giới hành lang lưới điện lộ (từ Km 63.5) kV136.000120.000112.000100.000
Điểm dân cư Buôn Mùi140.000
ĐườngĐ1800.000
ĐườngN21.000.000
ĐườngN11.040.000
ĐườngN4920.000
Đườngsố N02 đến tiếp giáp N041.124.000
Đườngsố N031.325.000
ĐườngĐ2800.000
ĐườngĐ3800.000
Đườngsố N041.124.000
ĐườngN3960.000
ĐườngN6880.000
Đường Buôn Kđrô Từ thửaĐến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ đất số 34, tờ bản đồ số bản đồ số112.000100.00092.00088.000
Đường Quốc lộ cũ (đã bàn giao Đầu ranh cho địa phương quản lý) bản đồgiới thửa đất số 20, tờ Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản số đồ số180.000120.000
Đường Quốc lộ cũ (đường vào Từ tiếp cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) (Km 57)giáp đường vào Cư Pơng Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số thôn Kty240.000180.000120.000100.000
Đường vào trường dân tộc nội trú Hết ranh Văn Cừgiới trường THPT Nguyễn Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số120.000112.000100.00088.000
Đầu thửa (tiếp Đường đi vào buôn Ea Kroađất số 116, tờ bản đồ số Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn giáp khu tái định cư số 3) Ea Kroa180.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00040.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
70.00060.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.