Bảng giá đất Xã Krông Búk, Đắk Lắk từ 01/01/2026
294 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Búk là 3.312.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư thôn 6, Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 35 | 77.000 | 66.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 35 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dọc Quốc lộ 14 | Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) Mục 1 | 680.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu Mục 1 | 640.000 | 160.000 | 136.000 | 112.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) Mục 1 | 560.000 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77) Mục 1 | 640.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47). Mục 1 | 640.000 | 220.000 | 140.000 | 120.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) Mục 1 | 600.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Khu tái định cư số 3 | Đường N6 Mục 33 | 880.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường Đ1 Mục 33 | 800.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N4 Mục 33 | 920.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N3 Mục 33 | 960.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N2 Mục 33 | 1.000.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường Đ2 Mục 33 | 800.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường Đ3 Mục 33 | 800.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N1 Mục 33 | 1.040.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N5 Mục 33 | 880.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N03 Mục 32 | 1.325.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N04 Mục 32 | 1.124.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N02 đến tiếp giáp N04 Mục 32 | 1.124.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N02 Mục 32 | 1.124.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ) Mục 32 | 1.325.000 | |||
| Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2 | Mục 18 | 96.000 | |||
| Điểm dân cư Buôn Mùi | Mục 31 | 140.000 | |||
| Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) Mục 24 | 180.000 | 120.000 | ||
| Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng | Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng Mục 24 | 120.000 | 112.000 | ||
| Đường Buôn Kđrô 1 | Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326 Mục 26 | 112.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Đường Buôn Kđrô 1 | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa Mục 26 | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Đường Buôn Kđrô 2 | Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316 Mục 27 | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý) | Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265 Mục 30 | 180.000 | 120.000 | ||
| Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) | Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5 Mục 29 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 Mục 15 | 184.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc | Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43 Mục 15 | 144.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng) Mục 13 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 Mục 13 | 200.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91 Mục 13 | 220.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91) Mục 13 | 240.000 | 160.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà Mục 8 | 280.000 | |||
| Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk | Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô Mục 11 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk | Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình Mục 11 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk | Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85 Mục 12 | 240.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Đường giao thông thôn Thống Nhất | Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97 Mục 14 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc | Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3 Mục 7 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn buôn Ea Nho | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 Mục 9 | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh) | Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh. Mục 10 | 128.000 | 112.000 | 100.000 | |
| Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô | Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298 Mục 21 | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67 Mục 3 | 168.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68. Mục 2 | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75 Mục 4 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 Mục 4 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường vào Buôn Đrao | Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282 Mục 25 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường vào Buôn Đrao | Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV Mục 25 | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường vào Thôn Ea Plai | Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255 Mục 20 | 192.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường vào Thôn Ea Plai | Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259 Mục 20 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263 Mục 19 | 180.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192 Mục 19 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 Mục 19 | 240.000 | 192.000 | 128.000 | 112.000 |
| Đường vào trường dân tộc nội trú | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243 Mục 28 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường vào trường dân tộc nội trú | Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ Mục 28 | 160.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng | Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 Mục 22 | 480.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng | Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332 Mục 22 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng | Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng Mục 22 | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường đi thôn Nam Thái | Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41 Mục 6 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. Mục 5 | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 Mục 5 | 180.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng Mục 5 | 152.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 Mục 5 | 200.000 | 180.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) Mục 16 | 160.000 | 120.000 | ||
| Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226 Mục 16 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh Mục 16 | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào buôn Ea Kroa | Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244 Mục 23 | 120.000 | 100.000 | 88.000 | |
| Đường đi vào buôn Ea Kroa | Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa Mục 23 | 180.000 | 120.000 | ||
| Đường đi Đập buôn Dhia 1 | Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1 Mục 17 | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 34 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 35 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dọc Quốc lộ 14 | Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu Mục 1 | 1.600.000 | 400.000 | 340.000 | 280.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77) Mục 1 | 1.600.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) Mục 1 | 1.700.000 | 550.000 | 350.000 | 250.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) Mục 1 | 1.500.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) Mục 1 | 1.400.000 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47). Mục 1 | 1.600.000 | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu tái định cư số 3 | Đường Đ2 Mục 33 | 2.000.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N1 Mục 33 | 2.600.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N2 Mục 33 | 2.500.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường Đ3 Mục 33 | 2.000.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N6 Mục 33 | 2.200.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường Đ1 Mục 33 | 2.000.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N4 Mục 33 | 2.300.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N5 Mục 33 | 2.200.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N3 Mục 33 | 2.400.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N04 Mục 32 | 2.810.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N02 đến tiếp giáp N04 Mục 32 | 2.810.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N02 Mục 32 | 2.810.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ) Mục 32 | 3.312.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N03 Mục 32 | 3.312.000 | |||
| Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2 | Mục 18 | 240.000 | |||
| Điểm dân cư Buôn Mùi | Mục 31 | 350.000 | |||
| Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng | Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng Mục 24 | 300.000 | 280.000 | ||
| Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) Mục 24 | 450.000 | 300.000 | ||
| Đường Buôn Kđrô 1 | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa Mục 26 | 300.000 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường Buôn Kđrô 1 | Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326 Mục 26 | 280.000 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường Buôn Kđrô 2 | Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316 Mục 27 | 320.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý) | Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265 Mục 30 | 450.000 | 300.000 | ||
| Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) | Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5 Mục 29 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc | Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43 Mục 15 | 360.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 Mục 15 | 460.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91) Mục 13 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 Mục 13 | 500.000 | 360.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng) Mục 13 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91 Mục 13 | 550.000 | 340.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà Mục 8 | 700.000 | |||
| Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk | Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình Mục 11 | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 280.000 |
| Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk | Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô Mục 11 | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 280.000 |
| Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk | Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85 Mục 12 | 600.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đường giao thông thôn Thống Nhất | Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97 Mục 14 | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc | Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3 Mục 7 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn buôn Ea Nho | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 Mục 9 | 340.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh) | Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh. Mục 10 | 320.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô | Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298 Mục 21 | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67 Mục 3 | 420.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68. Mục 2 | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75 Mục 4 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 Mục 4 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường vào Buôn Đrao | Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV Mục 25 | 340.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường vào Buôn Đrao | Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282 Mục 25 | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường vào Thôn Ea Plai | Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259 Mục 20 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường vào Thôn Ea Plai | Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255 Mục 20 | 480.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263 Mục 19 | 450.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192 Mục 19 | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 Mục 19 | 600.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đường vào trường dân tộc nội trú | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243 Mục 28 | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường vào trường dân tộc nội trú | Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ Mục 28 | 400.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng | Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng Mục 22 | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng | Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332 Mục 22 | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 220.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng | Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 Mục 22 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường đi thôn Nam Thái | Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41 Mục 6 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 Mục 5 | 450.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. Mục 5 | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 Mục 5 | 500.000 | 450.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng Mục 5 | 380.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh Mục 16 | 350.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) Mục 16 | 400.000 | 300.000 | ||
| Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226 Mục 16 | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường đi vào buôn Ea Kroa | Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244 Mục 23 | 300.000 | 250.000 | 220.000 | |
| Đường đi vào buôn Ea Kroa | Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa Mục 23 | 450.000 | 300.000 | ||
| Đường đi Đập buôn Dhia 1 | Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1 Mục 17 | 350.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 34 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 35 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dọc Quốc lộ 14 | Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) Mục 1 | 560.000 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47). Mục 1 | 640.000 | 220.000 | 140.000 | 120.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) Mục 1 | 600.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu Mục 1 | 640.000 | 160.000 | 136.000 | 112.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) Mục 1 | 680.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77) Mục 1 | 640.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Khu tái định cư số 3 | Đường N3 Mục 33 | 960.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N4 Mục 33 | 920.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường Đ2 Mục 33 | 800.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N2 Mục 33 | 1.000.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N5 Mục 33 | 880.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường Đ1 Mục 33 | 800.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường Đ3 Mục 33 | 800.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N6 Mục 33 | 880.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N1 Mục 33 | 1.040.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N02 Mục 32 | 1.124.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ) Mục 32 | 1.325.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N04 Mục 32 | 1.124.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N02 đến tiếp giáp N04 Mục 32 | 1.124.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N03 Mục 32 | 1.325.000 | |||
| Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2 | Mục 18 | 96.000 | |||
| Điểm dân cư Buôn Mùi | Mục 31 | 140.000 | |||
| Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng | Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng Mục 24 | 120.000 | 112.000 | ||
| Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) Mục 24 | 180.000 | 120.000 | ||
| Đường Buôn Kđrô 1 | Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326 Mục 26 | 112.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Đường Buôn Kđrô 1 | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa Mục 26 | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Đường Buôn Kđrô 2 | Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316 Mục 27 | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý) | Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265 Mục 30 | 180.000 | 120.000 | ||
| Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) | Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5 Mục 29 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 Mục 15 | 184.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc | Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43 Mục 15 | 144.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91) Mục 13 | 240.000 | 160.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng) Mục 13 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 Mục 13 | 200.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91 Mục 13 | 220.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà Mục 8 | 280.000 | |||
| Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk | Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô Mục 11 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk | Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình Mục 11 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk | Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85 Mục 12 | 240.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Đường giao thông thôn Thống Nhất | Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97 Mục 14 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc | Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3 Mục 7 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn buôn Ea Nho | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 Mục 9 | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh) | Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh. Mục 10 | 128.000 | 112.000 | 100.000 | |
| Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô | Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298 Mục 21 | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67 Mục 3 | 168.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68. Mục 2 | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75 Mục 4 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 Mục 4 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường vào Buôn Đrao | Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282 Mục 25 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường vào Buôn Đrao | Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV Mục 25 | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường vào Thôn Ea Plai | Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255 Mục 20 | 192.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường vào Thôn Ea Plai | Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259 Mục 20 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192 Mục 19 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 Mục 19 | 240.000 | 192.000 | 128.000 | 112.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263 Mục 19 | 180.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường vào trường dân tộc nội trú | Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ Mục 28 | 160.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường vào trường dân tộc nội trú | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243 Mục 28 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng | Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng Mục 22 | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng | Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332 Mục 22 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng | Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 Mục 22 | 480.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường đi thôn Nam Thái | Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41 Mục 6 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng Mục 5 | 152.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 Mục 5 | 200.000 | 180.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 Mục 5 | 180.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. Mục 5 | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226 Mục 16 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) Mục 16 | 160.000 | 120.000 | ||
| Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh Mục 16 | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào buôn Ea Kroa | Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa Mục 23 | 180.000 | 120.000 | ||
| Đường đi vào buôn Ea Kroa | Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244 Mục 23 | 120.000 | 100.000 | 88.000 | |
| Đường đi Đập buôn Dhia 1 | Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1 Mục 17 | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 34 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dọc Quốc lộ 14 | Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) - Ngã ba đường vào Buôn Kmu Mục 1 | 640.000 | 160.000 | 136.000 | 112.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Hết Ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 72) - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47). Mục 1 | 640.000 | 220.000 | 140.000 | 120.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Từ ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km 57) - Cầu Krông Búk (Quốc lộ 14 mới) Mục 1 | 560.000 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 77) - Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 72) Mục 1 | 680.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Ngã ba đường vào Buôn Kmu - Hết Km 68 (giáp ranh giới xã Ea Khăl) Mục 1 | 600.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Dọc Quốc lộ 14 | Giáp ranh giới xã Pơng Drang - Ngã ba thôn Kty 1 (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 77) Mục 1 | 640.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Khu tái định cư số 3 | Đường N2 Mục 33 | 1.000.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường Đ3 Mục 33 | 800.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N4 Mục 33 | 920.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường Đ1 Mục 33 | 800.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N5 Mục 33 | 880.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N3 Mục 33 | 960.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường Đ2 Mục 33 | 800.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N1 Mục 33 | 1.040.000 | |||
| Khu tái định cư số 3 | Đường N6 Mục 33 | 880.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N04 Mục 32 | 1.124.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N03 Mục 32 | 1.325.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N02 Mục 32 | 1.124.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (cũ) Mục 32 | 1.325.000 | |||
| Khu tái định cư thôn 6 | Đường số N02 đến tiếp giáp N04 Mục 32 | 1.124.000 | |||
| Điểm dân cư Buôn Dhia 1 và Dhia 2 | Mục 18 | 96.000 | |||
| Điểm dân cư Buôn Mùi | Mục 31 | 140.000 | |||
| Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng | Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) - Đi xã Cư Pơng Mục 24 | 120.000 | 112.000 | ||
| Đoạn Km 65 đi vào xã Cư Pơng | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 264) Mục 24 | 180.000 | 120.000 | ||
| Đường Buôn Kđrô 1 | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hồ Ea Kroa Mục 26 | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Đường Buôn Kđrô 1 | Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 310 - Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ bản đồ số 326 Mục 26 | 112.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Đường Buôn Kđrô 2 | Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 316 Mục 27 | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 14 cũ (đã bàn giao cho địa phương quản lý) | Đầu ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 267 - Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số 265 Mục 30 | 180.000 | 120.000 | ||
| Đường Quốc lộ 14 cũ (đường vào cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) | Từ tiếp giáp đường vào Cư Pơng (Km 57) - Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số 47 thôn Kty 5 Mục 29 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 66 - Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 Mục 15 | 184.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Nam Tân) đi thôn Trung Lộc | Hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số 02 - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 43 Mục 15 | 144.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 - Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số 92 (sân bóng) Mục 13 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Hết ranh giới thửa đất số 75, tờ bản đồ số 96 - Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91) Mục 13 | 240.000 | 160.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Đầu ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 - Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số 96 Mục 13 | 200.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Hà - An Bình) | Hết ranh giới thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 thôn Quảng Hà - Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91 Mục 13 | 220.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Chư K'Bô) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 103 (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà Mục 8 | 280.000 | |||
| Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk | Đầu ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 91 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô Mục 11 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở Nông trường Cao su) - xã Krông Búk | Đầu ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ số 103 đầu thôn Quảng Hà - Đầu cầu Hồ nước An Bình Mục 11 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông trường Cao su Chư K’bô) - xã Krông Búk | Ngã ba (hết ranh giới thửa đất số 143, tờ bản đồ số 92 - Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản đồ số 85 Mục 12 | 240.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Đường giao thông thôn Thống Nhất | Đầu cầu Nông trường Cao su - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 97 Mục 14 | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn Nam Anh đi thôn Trung Lộc | Từ ngã ba trạm Y tế xã, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 73 - Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 3 Mục 7 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn buôn Ea Nho | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 100 Mục 9 | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Kty 1, đi thôn Nam Anh) | Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13 thôn Kty 2 - Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số 67 thôn Nam Anh. Mục 10 | 128.000 | 112.000 | 100.000 | |
| Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô | Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 271 - Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ bản đồ số 298 Mục 21 | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - thôn Nam Anh) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ bản đồ số 67 Mục 3 | 168.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68. Mục 2 | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 - Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản đồ số 75 Mục 4 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc thôn Kty | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đường đi vào Đài tưởng niệm - Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12 Mục 4 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường vào Buôn Đrao | Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số 282 Mục 25 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường vào Buôn Đrao | Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV Mục 25 | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường vào Thôn Ea Plai | Từ thửa đất số 107, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số 259 Mục 20 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường vào Thôn Ea Plai | Từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 256 - Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ bản đồ số 255 Mục 20 | 192.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 - Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số 263 Mục 19 | 180.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 68) - Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản đồ số 263 Mục 19 | 240.000 | 192.000 | 128.000 | 112.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi | Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 261 - Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ bản đồ số 192 Mục 19 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường vào trường dân tộc nội trú | Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ Mục 28 | 160.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường vào trường dân tộc nội trú | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số 243 Mục 28 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng | Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 57) - Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 Mục 22 | 480.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng | Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản đồ số 171 - Giáp ranh giới xã Cư Pơng Mục 22 | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng | Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 332 - Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 332 Mục 22 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Đường đi thôn Nam Thái | Tiếp giáp Quốc lộ 14 đầu cầu Krông Búk, thửa đất số 10, tờ bản đồ số 39 - Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, tờ bản đồ số 41 Mục 6 | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Hết ranh giới thửa 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc - Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ bản đồ số 43 Mục 5 | 200.000 | 180.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng - Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34 Mục 5 | 180.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng Mục 5 | 152.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Hai Bà Trưng | Từ tiếp giáp Quốc lộ 14 đi thôn Nam Thái, thôn Trung Lộc - Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ số 48 thôn Trung Lộc. Mục 5 | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 225 - Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ bản đồ số 226 Mục 16 | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62) - Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) Mục 16 | 160.000 | 120.000 | ||
| Đường đi vào buôn Drah 1 và buôn Drah 2 | Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh Mục 16 | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào buôn Ea Kroa | Đầu thửa đất số 116, tờ bản đồ số 221 (tiếp giáp khu tái định cư số 3) - Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa Mục 23 | 180.000 | 120.000 | ||
| Đường đi vào buôn Ea Kroa | Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn Ea Kroa - Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số 244 Mục 23 | 120.000 | 100.000 | 88.000 | |
| Đường đi Đập buôn Dhia 1 | Từ giáp Quốc lộ 14 (đoạn Km 62.5) - Hết đập buôn Dhia 1 Mục 17 | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 34 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 35 | 50.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 35 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.