Bảng giá đất Xã Krông Búk, Đắk Lắk từ 01/01/2026
290 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Búk là 3.312.000 đồng/m² (vị trí 1, Tiếp giáp, đường Quốc lộ (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 77.000 | 66.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáp | Ngã ba thôn Kty (thửa đất số 58, ranh giới xã Pơng Drang tờ bản đồ số 77) | 640.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ngã ba tờ bản | thôn Kty (thửa đất số 54, niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, đồ số 77) | 680.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Cầu Krông | Búk (Quốc lộ mới) Ngã ba đường vào Buôn Kmu | 640.000 | 160.000 | 136.000 | 112.000 |
| Drah Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ đất số 44, tờ bản đồ số bản đồ số | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Giáp Quốc | lộ (đoạn Km 62) Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) | 160.000 | 120.000 | ||
| Hà - An Bình) Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 17, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ thôn Quảng Hà bản đồ số | 220.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Hết Ngã Dọc Quốc lộ niệm cổng tờ bản | ba đường đi vào Đài tưởng Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng thôn Kty (thửa đất số 4, (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ đồ số 72) số 47). | 640.000 | 220.000 | 140.000 | 120.000 |
| Hết ranh Hai Bà | giới thửa đất trường TH Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Trưng đồ số | 180.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Hết ranh thôn | giới thửa 10, tờ bản đồ số Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ Trung Lộc bản đồ số | 200.000 | 180.000 | 112.000 | 100.000 |
| Hết ranh Đường giao thông liên thôn (Quảng đồ số | giới thửa đất số 74, tờ bản Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số (sân bóng) | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 75, tờ bản Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91) | 240.000 | 160.000 | 112.000 | 100.000 |
| Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông Ngã ba trường Cao su Chư K’bô) - xã 143, tờ | (hết ranh giới thửa đất số Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản bản đồ số đồ số | 240.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Ngã ba | Hết Km (giáp ranh giới xã Ea đường vào Buôn Kmu Khăl) | 600.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Nông trường Cao su) - xã Krông Đầu ranh Búk đồ số | giới thửa đất số 01, tờ bản Đầu cầu Hồ nước An Bình đầu thôn Quảng Hà | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Tiếp giáp Đường đi thôn Nam Thái Krông đồ số | Quốc lộ đầu cầu Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, Búk, thửa đất số 10, tờ bản tờ bản đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Tân) đi thôn Trung Lộc Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 15, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số | 144.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Từ ngã (Km 57) | ba đường vào xã Cư Pơng Cầu Krông Búk (Quốc lộ mới) | 560.000 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Từ tiếp Nam Thái, | giáp Quốc lộ đi thôn Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản thôn Trung Lộc đồ số thôn Trung Lộc. | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Từ tiếp Đường giao thông liên thôn (Nam số 5, tờ | giáp Quốc lộ (thửa đất Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số bản đồ số | 184.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Từ tiếp Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc | Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản giáp Quốc lộ đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| thôn Kty Từ tiếp vào Đài | giáp Quốc lộ đường đi Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ tưởng niệm bản đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Tiếp giáp Chư K'Bô) | Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số Quốc lộ (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà | 280.000 | |||
| Đường giao thông liên thôn An Đầu ranh Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở đồ số | giới thửa đất số 26, tờ bản Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Đường giao thông thôn Thống Nhất Đầu cầu | Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Nông trường Cao su đồ số | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn Nam Anh Từ ngã đi thôn Trung Lộc thửa đất | ba trạm Y tế xã, Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số số 47, tờ bản đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn buôn Ea Nho Tiếp giáp | Quốc lộ Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường song song Quốc lộ (thôn Từ thửa Kty 1, đi thôn Nam Anh) thôn Kty | đất số 35, tờ bản đồ số Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số thôn Nam Anh. | 128.000 | 112.000 | 100.000 | |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường Tiếp giáp lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản Quốc lộ đồ số 68. | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - Tiếp giáp thôn Nam Anh) | Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ Quốc lộ bản đồ số | 168.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Tiếp giáp Hai Bà Trưng N6 | Quốc lộ - Từ đường Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng | 152.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào buôn Drah và buôn Hết cầu | buôn Drah (buôn Kmu) Giáp ranh giới xã Ea Tóh | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi Đập buôn Dhia Từ giáp | Quốc lộ (đoạn Km 62.5) Hết đập buôn Dhia | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đầu ranh đồ số | giới thửa đất số 17, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số | 200.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Cây xăng số 264) | (thửa đất số 50, tờ bản đồ Đi xã Cư Pơng | 120.000 | 112.000 | ||
| Hết nhà Ea Kroa | văn hóa cộng đồng buôn Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số | 120.000 | 100.000 | 88.000 | |
| Hết ranh Văn Cừ | giới trường THPT Nguyễn Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Hết ranh kV | giới hành lang lưới điện Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Hết ranh Đường vào thôn Ea Nguôi đồ số | giới thửa đất số 3, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số | 180.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Khu tái định cư số Đường | N5 | 880.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Đường | số N02 | 1.124.000 | |||
| Ngã ba Đường Buôn Kđrô Nguyễn | cổng chào trường THPT Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số Văn Cừ | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Tiếp | giáp Quốc lộ Đến hồ Ea Kroa | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Tiếp | giáp đường Quốc lộ (cũ) | 1.325.000 | |||
| Tiếp Đoạn Km đi vào xã Cư Pơng | Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ giáp Quốc lộ số 264) | 180.000 | 120.000 | ||
| Từ Quốc Đường vào Buôn Đrao | Hết ranh giới hành lang lưới điện lộ (từ Km 63.5) kV | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Từ Quốc Đường vào trường dân tộc nội trú | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn lộ Văn Cừ | 160.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Từ giáp | Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 68) đồ số | 240.000 | 192.000 | 128.000 | 112.000 |
| Từ giáp | Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 57) đồ số | 480.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ đất số 105, tờ bản đồ số bản đồ số | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Từ thửa | Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ đất số 96, tờ bản đồ số bản đồ số | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 136, đất số 107, tờ bản đồ số tờ bản đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Từ thửa Đường vào Thôn Ea Plai | Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ đất số 85, tờ bản đồ số bản đồ số | 192.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Điểm dân cư Buôn Dhia và Dhia | 96.000 | ||||
| Điểm dân cư Buôn Mùi | 140.000 | ||||
| Đường | N6 | 880.000 | |||
| Đường | N4 | 920.000 | |||
| Đường | Đ3 | 800.000 | |||
| Đường | N2 | 1.000.000 | |||
| Đường | số N02 đến tiếp giáp N04 | 1.124.000 | |||
| Đường | số N03 | 1.325.000 | |||
| Đường | số N04 | 1.124.000 | |||
| Đường | Đ1 | 800.000 | |||
| Đường | N1 | 1.040.000 | |||
| Đường | N3 | 960.000 | |||
| Đường | Đ2 | 800.000 | |||
| Đường Buôn Kđrô Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ đất số 34, tờ bản đồ số bản đồ số | 112.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ cũ (đã bàn giao Đầu ranh cho địa phương quản lý) đồ số | giới thửa đất số 20, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số | 180.000 | 120.000 | ||
| Đường Quốc lộ cũ (đường vào Từ tiếp cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) (Km | giáp đường vào Cư Pơng Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ 57) bản đồ số thôn Kty | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ đất số 3, tờ bản đồ số bản đồ số | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 85, tờ bản Giáp ranh giới xã Cư Pơng | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đầu thửa (tiếp Đường đi vào buôn Ea Kroa | đất số 116, tờ bản đồ số Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn giáp khu tái định cư số 3) Ea Kroa | 180.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Krông | Búk (Quốc lộ mới) Ngã ba đường vào Buôn Kmu | 1.600.000 | 400.000 | 340.000 | 280.000 |
| Giáp | Ngã ba thôn Kty (thửa đất số 58, ranh giới xã Pơng Drang tờ bản đồ số 77) | 1.600.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Hai Bà Trưng Hết ranh thôn | giới thửa 10, tờ bản đồ số Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ Trung Lộc bản đồ số | 500.000 | 450.000 | 280.000 | 250.000 |
| Hết Ngã Dọc Quốc lộ niệm tờ bản | ba đường đi vào Đài tưởng Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng cổng thôn Kty (thửa đất số 4, (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ đồ số 72) số 47). | 1.600.000 | 550.000 | 350.000 | 300.000 |
| Hết ranh Hai Bà | giới thửa đất trường TH Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Trưng đồ số | 450.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 74, tờ bản Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số (sân bóng) | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông Ngã ba trường Cao su Chư K’bô) - xã 143, | (hết ranh giới thửa đất số Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản tờ bản đồ số đồ số | 600.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Ngã ba | Hết Km (giáp ranh giới xã Ea đường vào Buôn Kmu Khăl) | 1.500.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Ngã ba tờ bản | Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng thôn Kty (thửa đất số 54, niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, đồ số 77) tờ bản đồ số 72) | 1.700.000 | 550.000 | 350.000 | 250.000 |
| Nông trường Cao su) - xã Krông Đầu ranh Búk đồ số | giới thửa đất số 01, tờ bản Đầu cầu Hồ nước An Bình đầu thôn Quảng Hà | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 280.000 |
| Tiếp N6 | giáp Quốc lộ - Từ đường Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng | 380.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Tiếp Đường đi thôn Nam Thái Krông đồ số | giáp Quốc lộ đầu cầu Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, Búk, thửa đất số 10, tờ bản tờ bản đồ số | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ ngã (Km | ba đường vào xã Cư Pơng Cầu Krông Búk (Quốc lộ mới) 57) | 1.400.000 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ tiếp Đường đi vào Trường Tiểu Học Nam | giáp Quốc lộ đi thôn Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản Thái, thôn Trung Lộc đồ số thôn Trung Lộc. | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 220.000 |
| thôn Kty Từ tiếp vào Đài | giáp Quốc lộ đường đi Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ tưởng niệm bản đồ số | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Quảng Đầu ranh Hà - An Bình) đồ số | giới thửa đất số 17, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số | 500.000 | 360.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Tiếp Chư K'Bô) | Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số giáp Quốc lộ (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà | 700.000 | |||
| Đường giao thông liên thôn An Đầu ranh Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở đồ số | giới thửa đất số 26, tờ bản Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 280.000 |
| Đường liên thôn Nam Anh Từ ngã đi thôn Trung Lộc thửa | ba trạm Y tế xã, Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số đất số 47, tờ bản đồ số | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn buôn Ea Nho Tiếp | giáp Quốc lộ Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số | 340.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường song song Quốc lộ (thôn Từ thửa Kty 1, đi thôn Nam Anh) thôn | đất số 35, tờ bản đồ số Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ Kty bản đồ số thôn Nam Anh. | 320.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường Tiếp lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản giáp Quốc lộ đồ số 68. | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - Tiếp thôn Nam Anh) | Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ giáp Quốc lộ bản đồ số | 420.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc Từ tiếp | Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản giáp Quốc lộ đồ số | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Cây xăng số 264) | (thửa đất số 50, tờ bản đồ Đi xã Cư Pơng | 300.000 | 280.000 | ||
| Drah Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ đất số 44, tờ bản đồ số bản đồ số | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Giáp Quốc | lộ (đoạn Km 62) Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) | 400.000 | 300.000 | ||
| Hết nhà Ea Kroa | văn hóa cộng đồng buôn Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số | 300.000 | 250.000 | 220.000 | |
| Hết ranh kV | giới hành lang lưới điện Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 75, tờ bản Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91) | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 250.000 |
| Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 15, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số | 360.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 17, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ thôn Quảng Hà bản đồ số | 550.000 | 340.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu tái định cư thôn Đường | số N02 | 2.810.000 | |||
| Ngã ba Đường Buôn Kđrô Nguyễn | cổng chào trường THPT Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số Văn Cừ | 320.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Tiếp giáp | Quốc lộ Đến hồ Ea Kroa | 300.000 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Tiếp giáp | đường Quốc lộ (cũ) | 3.312.000 | |||
| Tiếp giáp Đoạn Km đi vào xã Cư Pơng | Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ Quốc lộ số 264) | 450.000 | 300.000 | ||
| Từ Quốc | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn lộ Văn Cừ | 400.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Quốc Đường vào Buôn Đrao | Hết ranh giới hành lang lưới điện lộ (từ Km 63.5) kV | 340.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ giáp | Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 57) đồ số | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ giáp | Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 68) đồ số | 600.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ đất số 105, tờ bản đồ số bản đồ số | 400.000 | 350.000 | 300.000 | 220.000 |
| Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 136, đất số 107, tờ bản đồ số tờ bản đồ số | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ thửa | Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ đất số 96, tờ bản đồ số bản đồ số | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Từ thửa Đường vào Thôn Ea Plai | Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ đất số 85, tờ bản đồ số bản đồ số | 480.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Điểm dân cư Buôn Dhia và Dhia | 240.000 | ||||
| Điểm dân cư Buôn Mùi | 350.000 | ||||
| Đường | số N02 đến tiếp giáp N04 | 2.810.000 | |||
| Đường | số N04 | 2.810.000 | |||
| Đường | số N03 | 3.312.000 | |||
| Đường Buôn Kđrô Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ đất số 34, tờ bản đồ số bản đồ số | 280.000 | 250.000 | 230.000 | 220.000 |
| Đường Quốc lộ cũ (đã bàn giao Đầu ranh cho địa phương quản lý) đồ số | giới thửa đất số 20, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số | 450.000 | 300.000 | ||
| Đường Quốc lộ cũ (đường vào Từ tiếp cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) (Km 57) | giáp đường vào Cư Pơng Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số thôn Kty | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường giao thông liên thôn (Nam Từ tiếp Tân) đi thôn Trung Lộc số 5, tờ | giáp Quốc lộ (thửa đất Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số bản đồ số | 460.000 | 320.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường giao thông thôn Thống Nhất Đầu cầu | Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Nông trường Cao su đồ số | 500.000 | 380.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ đất số 3, tờ bản đồ số bản đồ số | 350.000 | 300.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 3, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số | 450.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường vào trường dân tộc nội trú Hết ranh Văn Cừ | giới trường THPT Nguyễn Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số | 300.000 | 280.000 | 250.000 | 220.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 85, tờ bản Giáp ranh giới xã Cư Pơng | 550.000 | 400.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường đi vào buôn Drah và buôn Hết cầu | buôn Drah (buôn Kmu) Giáp ranh giới xã Ea Tóh | 350.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường đi Đập buôn Dhia Từ giáp | Quốc lộ (đoạn Km 62.5) Hết đập buôn Dhia | 350.000 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đầu thửa (tiếp Đường đi vào buôn Ea Kroa | đất số 116, tờ bản đồ số Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn giáp khu tái định cư số 3) Ea Kroa | 450.000 | 300.000 | ||
| Khu tái định cư số Đường | N5 | 2.200.000 | |||
| Đường | Đ2 | 2.000.000 | |||
| Đường | N2 | 2.500.000 | |||
| Đường | N3 | 2.400.000 | |||
| Đường | Đ3 | 2.000.000 | |||
| Đường | N4 | 2.300.000 | |||
| Đường | Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 N1 | 2.600.000 | |||
| Đường | Đ1 | 2.000.000 | |||
| Đường | N6 | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Krông | Búk (Quốc lộ mới) Ngã ba đường vào Buôn Kmu | 640.000 | 160.000 | 136.000 | 112.000 |
| Giáp | Ngã ba thôn Kty (thửa đất số 58, ranh giới xã Pơng Drang tờ bản đồ số 77) | 640.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Hết Ngã Dọc Quốc lộ niệm tờ bản | ba đường đi vào Đài tưởng Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng cổng thôn Kty (thửa đất số 4, (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ đồ số 72) số 47). | 640.000 | 220.000 | 140.000 | 120.000 |
| Hết ranh Hai Bà | giới thửa đất trường TH Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Trưng đồ số | 180.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Hết ranh thôn | giới thửa 10, tờ bản đồ số Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ Trung Lộc bản đồ số | 200.000 | 180.000 | 112.000 | 100.000 |
| Ngã ba | Hết Km (giáp ranh giới xã Ea đường vào Buôn Kmu Khăl) | 600.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Ngã ba tờ bản | Hết ngã ba đường đi vào Đài tưởng thôn Kty (thửa đất số 54, niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, đồ số 77) tờ bản đồ số 72) | 680.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Từ ngã (Km | ba đường vào xã Cư Pơng Cầu Krông Búk (Quốc lộ mới) 57) | 560.000 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| Từ tiếp Nam | giáp Quốc lộ đi thôn Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản Thái, thôn Trung Lộc đồ số thôn Trung Lộc. | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Từ tiếp Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc | Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản giáp Quốc lộ đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| thôn Kty Từ tiếp vào Đài | giáp Quốc lộ đường đi Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ tưởng niệm bản đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường Tiếp lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản giáp Quốc lộ đồ số 68. | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường lên Trường THCS Phan Bội Châu - Tiếp thôn Nam Anh) | Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ giáp Quốc lộ bản đồ số | 168.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Tiếp Hai Bà Trưng N6 | giáp Quốc lộ - Từ đường Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng | 152.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Drah Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ đất số 44, tờ bản đồ số bản đồ số | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Giáp Quốc | lộ (đoạn Km 62) Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) | 160.000 | 120.000 | ||
| Hà - An Bình) Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 17, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ thôn Quảng Hà bản đồ số | 220.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Hết nhà Ea Kroa | văn hóa cộng đồng buôn Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số | 120.000 | 100.000 | 88.000 | |
| Hết ranh Đường giao thông liên thôn (Quảng đồ số | giới thửa đất số 74, tờ bản Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số (sân bóng) | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Hết ranh Đường vào thôn Ea Nguôi đồ số | giới thửa đất số 3, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số | 180.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 75, tờ bản Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91) | 240.000 | 160.000 | 112.000 | 100.000 |
| Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông Ngã ba trường Cao su Chư K’bô) - xã 143, tờ | (hết ranh giới thửa đất số Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản bản đồ số đồ số | 240.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Nông trường Cao su) - xã Krông Đầu ranh Búk đồ số | giới thửa đất số 01, tờ bản Đầu cầu Hồ nước An Bình đầu thôn Quảng Hà | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Tiếp giáp Đoạn Km đi vào xã Cư Pơng | Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ Quốc lộ số 264) | 180.000 | 120.000 | ||
| Tiếp giáp Đường đi thôn Nam Thái Krông đồ số | Quốc lộ đầu cầu Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, Búk, thửa đất số 10, tờ bản tờ bản đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Tân) đi thôn Trung Lộc Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 15, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số | 144.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Từ giáp | Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 57) đồ số | 480.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Từ giáp | Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 68) đồ số | 240.000 | 192.000 | 128.000 | 112.000 |
| Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 136, đất số 107, tờ bản đồ số tờ bản đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Từ thửa | Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ đất số 96, tờ bản đồ số bản đồ số | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ đất số 105, tờ bản đồ số bản đồ số | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Từ thửa Đường vào Thôn Ea Plai | Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ đất số 85, tờ bản đồ số bản đồ số | 192.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Từ tiếp Đường giao thông liên thôn (Nam số 5, tờ | giáp Quốc lộ (thửa đất Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số bản đồ số | 184.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Điểm dân cư Buôn Dhia và Dhia | 96.000 | ||||
| Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Tiếp giáp Chư K'Bô) | Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số Quốc lộ (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà | 280.000 | |||
| Đường giao thông liên thôn An Đầu ranh Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở đồ số | giới thửa đất số 26, tờ bản Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường Cao su Chư K'Bô | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Đường giao thông thôn Thống Nhất Đầu cầu | Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Nông trường Cao su đồ số | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn Nam Anh Từ ngã đi thôn Trung Lộc thửa đất | ba trạm Y tế xã, Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số số 47, tờ bản đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn buôn Ea Nho Tiếp giáp | Quốc lộ Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường song song Quốc lộ (thôn Từ thửa Kty 1, đi thôn Nam Anh) thôn Kty | đất số 35, tờ bản đồ số Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số thôn Nam Anh. | 128.000 | 112.000 | 100.000 | |
| Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ đất số 3, tờ bản đồ số bản đồ số | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 85, tờ bản Giáp ranh giới xã Cư Pơng | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường đi vào buôn Drah và buôn Hết cầu | buôn Drah (buôn Kmu) Giáp ranh giới xã Ea Tóh | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi Đập buôn Dhia Từ giáp | Quốc lộ (đoạn Km 62.5) Hết đập buôn Dhia | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đầu ranh đồ số | giới thửa đất số 17, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản đồ số | 200.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đầu thửa (tiếp Đường đi vào buôn Ea Kroa | đất số 116, tờ bản đồ số Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn giáp khu tái định cư số 3) Ea Kroa | 180.000 | 120.000 | ||
| Cây xăng số 264) | (thửa đất số 50, tờ bản đồ Đi xã Cư Pơng | 120.000 | 112.000 | ||
| Hết ranh Văn Cừ | giới trường THPT Nguyễn Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Hết ranh kV | giới hành lang lưới điện Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Khu tái định cư số Đường | N5 | 880.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Đường | số N02 | 1.124.000 | |||
| Ngã ba Đường Buôn Kđrô Nguyễn | cổng chào trường THPT Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số Văn Cừ | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Tiếp | giáp Quốc lộ Đến hồ Ea Kroa | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Tiếp | giáp đường Quốc lộ (cũ) | 1.325.000 | |||
| Từ Quốc Đường vào Buôn Đrao | Hết ranh giới hành lang lưới điện lộ (từ Km 63.5) kV | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Từ Quốc Đường vào trường dân tộc nội trú | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn lộ Văn Cừ | 160.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Điểm dân cư Buôn Mùi | 140.000 | ||||
| Đường | N2 | 1.000.000 | |||
| Đường | Đ1 | 800.000 | |||
| Đường | N3 | 960.000 | |||
| Đường | số N02 đến tiếp giáp N04 | 1.124.000 | |||
| Đường | N1 | 1.040.000 | |||
| Đường | N4 | 920.000 | |||
| Đường | số N03 | 1.325.000 | |||
| Đường | Đ3 | 800.000 | |||
| Đường | Đ2 | 800.000 | |||
| Đường | số N04 | 1.124.000 | |||
| Đường | N6 | 880.000 | |||
| Đường Buôn Kđrô Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ đất số 34, tờ bản đồ số bản đồ số | 112.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ cũ (đã bàn giao Đầu ranh cho địa phương quản lý) đồ số | giới thửa đất số 20, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản đồ số | 180.000 | 120.000 | ||
| Đường Quốc lộ cũ (đường vào Từ tiếp cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) (Km | giáp đường vào Cư Pơng Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ 57) bản đồ số thôn Kty | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Krông | Búk (Quốc lộ mới) Ngã ba đường vào Buôn Kmu | 640.000 | 160.000 | 136.000 | 112.000 |
| Dọc Quốc lộ tưởng | niệm cổng thôn Kty (thửa đất (Km 57) (thửa đất số 4, tờ bản đồ | 640.000 | 220.000 | 140.000 | 120.000 |
| Giáp ranh | Ngã ba thôn Kty (thửa đất số 58, giới xã Pơng Drang tờ bản đồ số 77) | 640.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ngã ba | Hết Km (giáp ranh giới xã Ea đường vào Buôn Kmu Khăl) | 600.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Ngã ba tờ bản | thôn Kty (thửa đất số 54, niệm cổng thôn Kty (thửa đất số 14, đồ số 77) | 680.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Từ ngã (Km 57) | ba đường vào xã Cư Pơng Cầu Krông Búk (Quốc lộ mới) | 560.000 | 200.000 | 140.000 | 120.000 |
| lên Trường THCS Phan Bội Châu - Tiếp giáp | Hết ranh giới thửa đất số 110, tờ Quốc lộ bản đồ số | 168.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường tiếp giáp Quốc lộ (đường Tiếp giáp lên trụ sở UBND xã Chư K'Bô cũ) | Hết ranh giới thửa đất số 73, tờ bản Quốc lộ đồ số 68. | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Drah Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 97, tờ đất số 44, tờ bản đồ số bản đồ số | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Giáp Quốc | lộ (đoạn Km 62) Hết cầu buôn Drah (buôn Kmu) | 160.000 | 120.000 | ||
| Hà - An Bình) Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 17, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 88, tờ thôn Quảng Hà bản đồ số | 220.000 | 136.000 | 112.000 | 100.000 |
| Hết ranh Hai Bà | giới thửa đất trường TH Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Trưng đồ số | 180.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Hết ranh thôn | giới thửa 10, tờ bản đồ số Đến hết ranh giới thửa đất số 8, tờ Trung Lộc bản đồ số | 200.000 | 180.000 | 112.000 | 100.000 |
| Hết ranh Đường giao thông liên thôn (Quảng đồ số | giới thửa đất số 74, tờ bản Đầu thửa đất số 174, tờ bản đồ số (sân bóng) | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 75, tờ bản Ngã ba (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 91) | 240.000 | 160.000 | 112.000 | 100.000 |
| Lộc (đường tiếp giáp trụ sở Nông Ngã ba trường Cao su Chư K’bô) - xã 143, tờ | (hết ranh giới thửa đất số Hết ranh giới thửa đất số 1, tờ bản bản đồ số đồ số | 240.000 | 160.000 | 128.000 | 112.000 |
| Nông trường Cao su) - xã Krông Đầu ranh Búk bản đồ | giới thửa đất số 01, tờ Đầu cầu Hồ nước An Bình số đầu thôn Quảng Hà | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Tiếp giáp Đường đi thôn Nam Thái Krông Búk, đồ số | Quốc lộ đầu cầu Đến hết ngã tư thuộc thửa đất số 6, thửa đất số 10, tờ bản tờ bản đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Tân) đi thôn Trung Lộc Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 15, tờ bản Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số | 144.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Từ giáp | Hết ranh giới thửa đất số 3, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 68) đồ số | 240.000 | 192.000 | 128.000 | 112.000 |
| Từ giáp | Hết ranh giới thửa đất số 85, tờ bản Quốc lộ (đoạn Km 57) đồ số | 480.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Từ thửa | đất số 105, tờ bản đồ số Đến hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 88.000 |
| Từ thửa | Đến Hết ranh giới thửa đất số 7, tờ đất số 96, tờ bản đồ số bản đồ số | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Từ thửa | đất số 107, tờ bản đồ số Đến hết ranh giới thửa đất số 136, tờ bản đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Từ thửa Đường vào Thôn Ea Plai | Đến hết ranh giới thửa đất số 14, tờ đất số 85, tờ bản đồ số bản đồ số | 192.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Từ tiếp Nam Thái, | giáp Quốc lộ đi thôn Hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản thôn Trung Lộc đồ số thôn Trung Lộc. | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Từ tiếp Đường giao thông liên thôn (Nam số 5, tờ | giáp Quốc lộ (thửa đất Đến hết ranh giới thửa đất số 15, tờ bản đồ số bản đồ số | 184.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Từ tiếp Đường tiếp giáp Quốc lộ 14, thuộc | Đến hết ranh giới thửa 20, tờ bản giáp Quốc lộ đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| thôn Kty Từ tiếp vào Đài | giáp Quốc lộ đường đi Đến hết ranh giới thửa đất số 20, tờ tưởng niệm bản đồ số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Điểm dân cư Buôn Dhia và Dhia | 96.000 | ||||
| Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường Cao su Tiếp giáp Chư K'Bô) | Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số Quốc lộ (hết lô Cao su Nông trường Chư K'Bô) thôn Quảng Hà | 280.000 | |||
| Đường giao thông liên thôn An Đầu ranh Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở bản đồ | giới thửa đất số 26, tờ Hết ranh giới đất trụ sở Nông số trường Cao su Chư K'Bô | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 112.000 |
| Đường giao thông thôn Thống Nhất Đầu cầu | Hết ranh giới thửa đất số 26, tờ bản Nông trường Cao su đồ số | 200.000 | 152.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn Nam Anh Từ ngã đi thôn Trung Lộc thửa đất | ba trạm Y tế xã, Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 47, tờ bản đồ số số | 160.000 | 128.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn buôn Ea Nho Tiếp giáp | Quốc lộ Hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường song song Quốc lộ (thôn Từ thửa Kty 1, đi thôn Nam Anh) thôn Kty | đất số 35, tờ bản đồ số Hết ranh giới thửa đất số 217, tờ bản đồ số thôn Nam Anh. | 128.000 | 112.000 | 100.000 | |
| Đường thôn Ea Siếk đi Buôn Kô Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 6, tờ đất số 3, tờ bản đồ số bản đồ số | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đường vào thôn Ea Nguôi Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 3, tờ bản Đến hết ranh giới thửa đất số 34, tờ bản đồ số | 180.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường vào xã Cư Pơng Hết ranh đồ số | giới thửa đất số 85, tờ bản Giáp ranh giới xã Cư Pơng | 220.000 | 160.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường đi vào Trường Tiểu Học Tiếp giáp Hai Bà Trưng N6 | Quốc lộ - Từ đường Hết ranh giới thửa đất trường TH Hai Bà Trưng | 152.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi vào buôn Drah và buôn Hết cầu | buôn Drah (buôn Kmu) Giáp ranh giới xã Ea Tóh | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đường đi Đập buôn Dhia Từ giáp | Quốc lộ (đoạn Km 62.5) Hết đập buôn Dhia | 140.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Đầu ranh bản đồ | giới thửa đất số 17, tờ Hết ranh giới thửa đất số 74, tờ bản số đồ số | 200.000 | 144.000 | 120.000 | 100.000 |
| Cây xăng số 264) | (thửa đất số 50, tờ bản đồ Đi xã Cư Pơng | 120.000 | 112.000 | ||
| Hết nhà Ea Kroa | văn hóa cộng đồng buôn Hết ranh giới thửa đất số 13, tờ bản đồ số | 120.000 | 100.000 | 88.000 | |
| Hết ranh kV | giới hành lang lưới điện Hết ranh giới thửa đất số 57, tờ bản đồ số | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Khu tái định cư số Đường | N5 | 880.000 | |||
| Khu tái định cư thôn Đường | số N02 | 1.124.000 | |||
| Ngã ba Đường Buôn Kđrô Nguyễn | cổng chào trường THPT Hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số Văn Cừ | 128.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Tiếp giáp | đường Quốc lộ (cũ) | 1.325.000 | |||
| Tiếp giáp | Quốc lộ Đến hồ Ea Kroa | 120.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Tiếp giáp Đoạn Km đi vào xã Cư Pơng | Cây xăng (thửa đất số 50, tờ bản đồ Quốc lộ số 264) | 180.000 | 120.000 | ||
| Từ Quốc | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn lộ Văn Cừ | 160.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Từ Quốc Đường vào Buôn Đrao | Hết ranh giới hành lang lưới điện lộ (từ Km 63.5) kV | 136.000 | 120.000 | 112.000 | 100.000 |
| Điểm dân cư Buôn Mùi | 140.000 | ||||
| Đường | Đ1 | 800.000 | |||
| Đường | N2 | 1.000.000 | |||
| Đường | N1 | 1.040.000 | |||
| Đường | N4 | 920.000 | |||
| Đường | số N02 đến tiếp giáp N04 | 1.124.000 | |||
| Đường | số N03 | 1.325.000 | |||
| Đường | Đ2 | 800.000 | |||
| Đường | Đ3 | 800.000 | |||
| Đường | số N04 | 1.124.000 | |||
| Đường | N3 | 960.000 | |||
| Đường | N6 | 880.000 | |||
| Đường Buôn Kđrô Từ thửa | Đến hết ranh giới thửa đất số 86, tờ đất số 34, tờ bản đồ số bản đồ số | 112.000 | 100.000 | 92.000 | 88.000 |
| Đường Quốc lộ cũ (đã bàn giao Đầu ranh cho địa phương quản lý) bản đồ | giới thửa đất số 20, tờ Hết ranh giới thửa đất số 94, tờ bản số đồ số | 180.000 | 120.000 | ||
| Đường Quốc lộ cũ (đường vào Từ tiếp cơ quan Quân sự Krông Búk cũ) (Km 57) | giáp đường vào Cư Pơng Đến hết ranh giới thửa đất số 4, tờ bản đồ số thôn Kty | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường vào trường dân tộc nội trú Hết ranh Văn Cừ | giới trường THPT Nguyễn Hết ranh giới thửa đất số 08, tờ bản đồ số | 120.000 | 112.000 | 100.000 | 88.000 |
| Đầu thửa (tiếp Đường đi vào buôn Ea Kroa | đất số 116, tờ bản đồ số Hết nhà văn hóa cộng đồng buôn giáp khu tái định cư số 3) Ea Kroa | 180.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 70.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.