Bảng giá đất Xã Suối Trai, Đắk Lắk từ 01/01/2026
106 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Suối Trai là 700.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã tư -200 m đến Hết ranh trường Trung học cơ sở), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 102 | 36.000 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 102 | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Nhà ông Cao Quốc Lập - Giao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 25 - Buôn Lé A (nhà H-Lem) (xã Krông Pa cũ) Mục 3 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã tư -200 m - Hết ranh trường Trung học cơ sở Mục 1 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Cầu Eachà Rang - Cầu Hà Lan Mục 1 | 160.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường Quốc lộ 25 - Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ) Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Giao Quốc lộ 25 - Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ) Mục 3 | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Nhà ông Ngô Trung Điền - Nhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ và Sơn Hòa - Ngã ba Hà Đô Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| QL25 - Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ) Mục 3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Cầu Suối Tre - Cầu Eachà Rang Mục 1 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 90.000 |
| Ranh giới xã Sơn Hòa - Cầu Suối Tre Mục 1 | 180.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Cầu Ma Va - Ranh giới xã Suối Trai cũ Mục 2 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Cầu Hà Lan - Ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ) Mục 1 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Cầu Ma Va Mục 2 | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Kênh mương - Hết Buôn Học Mục 3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| UBND xã Suối Trai - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - Nhà Ông Ma Lim (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| QL25 - Kênh mương Mục 3 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Nhà ông Ma Nga - Nhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ngã ba Hà Đô - Ngã ba đi thôn Hoàn Thành Mục 2 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Hết ranh trường Trung học cơ sở - Cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai) Mục 1 | 180.000 | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 25 - Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) Mục 2 | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 25 - Nghĩa địa thôn Phú Sơn (xã Krông Pa cũ) Mục 3 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 102 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Ranh giới xã Sơn Hòa - Cầu Suối Tre Mục 1 | 460.000 | 230.000 | 160.000 | 115.000 |
| Ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ Mục 2 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Nhà ông Cao Quốc Lập - Giao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Nhà ông Ma Nga - Nhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 25 - Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) Mục 2 | 300.000 | 220.000 | 150.000 | 100.000 |
| QL25 - Kênh mương Mục 3 | 350.000 | 300.000 | 230.000 | 170.000 |
| Kênh mương - Hết Buôn Học Mục 3 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Cầu Eachà Rang - Cầu Hà Lan Mục 1 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Cầu Ma Va - Ranh giới xã Suối Trai cũ Mục 2 | 150.000 | 115.000 | 90.000 | 70.000 |
| Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - Nhà Ông Ma Lim (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 25 - Buôn Lé A (nhà H-Lem) (xã Krông Pa cũ) Mục 3 | 350.000 | 300.000 | 230.000 | 170.000 |
| Giao Quốc lộ 25 - Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ) Mục 3 | 310.000 | 220.000 | 150.000 | 100.000 |
| Hết ranh trường Trung học cơ sở - Cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai) Mục 1 | 450.000 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| QL25 - Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ) Mục 3 | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ và Sơn Hòa - Ngã ba Hà Đô Mục 2 | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Nhà ông Ngô Trung Điền - Nhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 200.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Ngã tư -200 m - Hết ranh trường Trung học cơ sở Mục 1 | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Ngã ba Hà Đô - Ngã ba đi thôn Hoàn Thành Mục 2 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 200.000 |
| Cầu Suối Tre - Cầu Eachà Rang Mục 1 | 690.000 | 480.000 | 330.000 | 230.000 |
| Đường Quốc lộ 25 - Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ) Mục 2 | 290.000 | 210.000 | 150.000 | 100.000 |
| UBND xã Suối Trai - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Cầu Ma Va Mục 2 | 230.000 | 160.000 | 115.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 25 - Nghĩa địa thôn Phú Sơn (xã Krông Pa cũ) Mục 3 | 350.000 | 300.000 | 230.000 | 170.000 |
| Cầu Hà Lan - Ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ) Mục 1 | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 102 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| QL25 - Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ) Mục 3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường Quốc lộ 25 - Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) Mục 2 | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Cầu Ma Va Mục 2 | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Quốc lộ 25 - Buôn Lé A (nhà H-Lem) (xã Krông Pa cũ) Mục 3 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| QL25 - Kênh mương Mục 3 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Cầu Ma Va - Ranh giới xã Suối Trai cũ Mục 2 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Hết ranh trường Trung học cơ sở - Cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai) Mục 1 | 180.000 | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| Cầu Eachà Rang - Cầu Hà Lan Mục 1 | 160.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường Quốc lộ 25 - Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ) Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Cầu Suối Tre - Cầu Eachà Rang Mục 1 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 90.000 |
| UBND xã Suối Trai - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Giao Quốc lộ 25 - Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ) Mục 3 | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 25 - Nghĩa địa thôn Phú Sơn (xã Krông Pa cũ) Mục 3 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Nhà ông Ma Nga - Nhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Cầu Hà Lan - Ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ) Mục 1 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Ngã tư -200 m - Hết ranh trường Trung học cơ sở Mục 1 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Nhà ông Cao Quốc Lập - Giao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ngã ba Hà Đô - Ngã ba đi thôn Hoàn Thành Mục 2 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - Nhà Ông Ma Lim (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ và Sơn Hòa - Ngã ba Hà Đô Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Nhà ông Ngô Trung Điền - Nhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Kênh mương - Hết Buôn Học Mục 3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ranh giới xã Sơn Hòa - Cầu Suối Tre Mục 1 | 180.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Hết ranh trường Trung học cơ sở - Cầu Cà Lúi (giáp ranh xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai) Mục 1 | 180.000 | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| Ngã ba đi thôn Hoàn Thành - Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ngã Ba Thôn Hoàn Thành (giao đường ĐH 53) - Nhà ông Ma Thoại (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ranh giới xã Ea Chà Rang cũ và Sơn Hòa - Ngã ba Hà Đô Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Cầu Eachà Rang - Cầu Hà Lan Mục 1 | 160.000 | 110.000 | 80.000 | 60.000 |
| Ngã tư -200 m - Hết ranh trường Trung học cơ sở Mục 1 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Cầu Suối Tre - Cầu Eachà Rang Mục 1 | 280.000 | 190.000 | 130.000 | 90.000 |
| Nhà ông Ma Nga - Nhà bà KPá Hờ Ân (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường Quốc lộ 25 - Ranh giới xã Sơn Hòa (Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện sông Ba Hạ) cũ) Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Nhà ông Cao Quốc Lập - Giao đường ĐH 53 (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Kênh mương - Hết Buôn Học Mục 3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xã Suối Trai - Nhà Ông Ma Lim (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Nhà ông Ngô Trung Điền - Nhà Ông Ksor Y Tiên (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| Đường Quốc lộ 25 - Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) Mục 2 | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Quốc lộ 25 - Nghĩa địa thôn Phú Sơn (xã Krông Pa cũ) Mục 3 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| QL25 - Hết đường bê tông buôn Khăm mới (xã Krông Pa cũ) Mục 3 | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Cầu Hà Lan - Ngã tư thôn Phú Sơn -200m (Đoạn từ ranh giới xã Eachà Rang đến ngã tư -200m cũ) Mục 1 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) - Cầu Ma Va Mục 2 | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 30.000 |
| Ranh giới xã Sơn Hòa - Cầu Suối Tre Mục 1 | 180.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| QL25 - Kênh mương Mục 3 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| UBND xã Suối Trai - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (xã Suối Trai cũ) Mục 3 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 25 - Buôn Lé A (nhà H-Lem) (xã Krông Pa cũ) Mục 3 | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Giao Quốc lộ 25 - Điểm trường chính mầm non Ea Chà Rang (xã Ea Chà Rang cũ) Mục 3 | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 40.000 |
| Ngã ba Hà Đô - Ngã ba đi thôn Hoàn Thành Mục 2 | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Cầu Ma Va - Ranh giới xã Suối Trai cũ Mục 2 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 102 | 28.000 | 24.000 | 21.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 102 | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.