Bảng giá đất Phường Tân An, Đắk Lắk từ 01/01/2026
930 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân An là 85.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Lê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) đến Chu Văn An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 440.000 | 420.000 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 4 | 160.000 | 145.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (231 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Lê Thanh Nghị (cũ: Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) | Nguyễn Văn Linh - Phan Văn Trị Mục 151 | 9.200.000 | |||
| - Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 Mục 97 | 13.200.000 | |||
| - Lưu Hữu Phước (cũ: Đường số 4, quy hoạch 20m) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Phan Anh - Trần Văn Trà Mục 101 | 11.000.000 | |||
| - Lương Định Của (cũ: Đường số 2,quy hoạch 16m) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Lý Nhân Tông - Trần Hoàn Mục 102 | 11.000.000 | |||
| - Trần Hoàn (cũ: Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Phan Anh - Trần Văn Trà Mục 98 | 13.200.000 | |||
| - Trần Nguyên Đán (cũ: Đường số 1, quy hoạch 16m) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Lý Nhân Tông - Trần Hoàn Mục 103 | 11.000.000 | |||
| - Trần Văn Trà (cũ: Đường D1, quy hoạch 20) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Lý Nhân Tông - Trần Hoàn Mục 99 | 11.000.000 | |||
| - Đường D1 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 Mục 108 | 8.200.000 | |||
| - Đường D1 * Đường khu vực | Đường N6 - Đường N8 Mục 137 | 8.400.000 | |||
| - Đường D2 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 Mục 109 | 7.000.000 | |||
| - Đường D2 * Đường phân khu vực | Đường N1 - Đường N8 Mục 147 | 6.600.000 | |||
| - Đường D3 * Đường phân khu vực | Đường N4 - Đường N6 Mục 148 | 6.600.000 | |||
| - Đường D4 * Đường phân khu vực | Đường N1 - Đường N5 Mục 149 | 6.600.000 | |||
| - Đường D5 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 Mục 110 | 14.000.000 | |||
| - Đường D5 * Đường phân khu vực | Đường N6 - Đường N8 Mục 150 | 6.600.000 | |||
| - Đường D6 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường D5 - Đường KV2 Mục 111 | 6.800.000 | |||
| - Đường D6 * Đường khu vực | Đường N1 - Đường N8 Mục 138 | 8.000.000 | |||
| - Đường D7 * Đường khu vực | Đường N1 - Đường N9 Mục 139 | 8.400.000 | |||
| - Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | 9.600.000 | |||
| - Đường KV1 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường KV2 - Đường N10 Mục 104 | 12.800.000 | |||
| - Đường KV2 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường D6 - Đường 10 tháng 3 Mục 106 | 12.000.000 | |||
| - Đường KV2 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường KV1 - Đường D6 Mục 105 | 12.000.000 | |||
| - Đường KV3 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 Mục 107 | 12.800.000 | |||
| - Đường N1 * Đường khu vực | Đường Hà Huy Tập - Đường D7 Mục 135 | 8.400.000 | |||
| - Đường N11 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2- 1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-2.15) Mục 115 | 6.400.000 | |||
| - Đường N12 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17) Mục 116 | 7.000.000 | |||
| - Đường N1: quy hoạch rộng 24m Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | 7.920.000 | |||
| - Đường N2 * Đường phân khu vực | Đường D2 - Đường D4 Mục 141 | 6.600.000 | |||
| - Đường N2: quy hoạch rộng 16m Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | 8.800.000 | |||
| - Đường N3 * Đường phân khu vực | Đường Hà Huy Tập - Đường D6 Mục 142 | 7.600.000 | |||
| - Đường N4 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường D5 - Đường KV3 Mục 112 | 8.000.000 | |||
| - Đường N4 * Đường phân khu vực | Đường D2 - Đường D4 Mục 143 | 6.600.000 | |||
| - Đường N5 * Đường phân khu vực | Đường D3 - Đường D6 Mục 144 | 6.600.000 | |||
| - Đường N6 * Đường phân khu vực | Đường Hà Huy Tập - Đường D6 Mục 145 | 7.600.000 | |||
| - Đường N7 * Đường phân khu vực | Đường D2 - Đường D5 Mục 146 | 6.600.000 | |||
| - Đường N8 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường D1 - Đường D5 Mục 113 | 8.000.000 | |||
| - Đường N8 * Đường khu vực | Đường D1 - Đường D6 Mục 136 | 8.400.000 | |||
| - Đường N9 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5- 2.22) - Đường D5 Mục 114 | 6.400.000 | |||
| - Đường N9 * Đường khu vực | Đường D6 - Đường D7 Mục 140 | 8.000.000 | |||
| - Đường Tôn Đức Thắng nối dài Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường D5 - Đường KV3 Mục 117 | 16.800.000 | |||
| - Đường giao thông quy hoạch 24m Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An | Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 - Nguyễn Xuân Nguyên | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.720.000 | 1.600.000 |
| - Đường giao thông quy hoạch 24m Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An | Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 | 9.200.000 | 6.000.000 | 5.200.000 | 1.840.000 |
| - Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An | Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An | 8.200.000 | |||
| - Đường giao với đường Dã Tượng Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An | Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An | 8.200.000 | |||
| - Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Trần Quốc Hoàn: Lê Vụ - Hoàng Minh Giám) Khu dân cư đường Lê Vụ | Khu dân cư đường Lê Vụ | 15.600.000 | |||
| - Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An | Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An | 12.400.000 | |||
| - Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk | Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk | 9.600.000 | |||
| - Đường nội bộ (đường S22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk | Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk | 9.600.000 | |||
| - Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk | Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk | 10.000.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch 14m Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | 8.400.000 | |||
| - Đường nội bộ: quy hoạch 16m Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | 8.400.000 | |||
| - Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | 9.600.000 | |||
| - Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | 6.000.000 | |||
| - Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | 7.200.000 | |||
| - Đường quy hoạch 10m Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) | Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m | 12.400.000 | |||
| - Đường quy hoạch 12m Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) | Song song với đường Nguyễn Kinh Chi | 13.200.000 | |||
| - Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với Trần Quốc Hoàn) Khu dân cư đường Lê Vụ | Khu dân cư đường Lê Vụ | 14.400.000 | |||
| -Phan Anh (cũ: Đường số 3, quy hoạch 20m) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Lý Nhân Tông - Trần Hoàn Mục 100 | 11.000.000 | |||
| Bùi Xuân Phái | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên Mục 155 | 8.400.000 | |||
| Cao Thắng | Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi Mục 2 | 14.400.000 | |||
| Cao Thắng | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 2 | 14.400.000 | |||
| Chu Huy Mân | Ngô Gia Tự - Chu Văn An Mục 3 | 14.800.000 | 8.000.000 | 6.600.000 | 3.600.000 |
| Chu Văn An | Ngô Quyền - Lý Thái Tổ Mục 4 | 17.840.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 4.400.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền Mục 4 | 18.480.000 | 10.160.000 | 8.600.000 | 4.600.000 |
| Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 480.000 | 360.000 | 340.000 | ||
| Các vị trí 2, 3 và 4 đến Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14): đoạn từ Đường số 8A và đường số 25B đến Hết địa bàn phường và đường 31B; Đường số 25B; 27B và 31B: Từ Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) đến đường số 22B, Tổ dân phố Thiên Sơn được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Mục 168 | 500.000 | 360.000 | 340.000 | |
| Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krông B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 480.000 | 360.000 | 340.000 | ||
| Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 480.000 | 360.000 | 340.000 | ||
| Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 540.000 | 380.000 | 370.000 | ||
| Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng) | Phạm Hùng - Lý Nhân Tông Mục 5 | 8.600.000 | |||
| Cống Quỳnh | Ngô Gia Tự - Chu Văn An Mục 6 | 14.800.000 | |||
| Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh Mục 7 | 9.000.000 | |||
| Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh Mục 8 | 7.520.000 | 4.520.000 | 4.120.000 | 1.880.000 |
| Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh Mục 8 | 7.520.000 | 4.520.000 | 4.120.000 | 1.880.000 |
| Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh Mục 8 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.960.000 | 2.240.000 |
| Dương Quảng Hàm (cũ: Đường số 3-N và 2-N, QH 16m | Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông Mục 96 | 11.440.000 | |||
| Hoài Thanh | 18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn Mục 14 | 8.200.000 | |||
| Hoàng Minh Giám | Nguyễn Chí Thanh - Trần Quốc Hoàn Mục 15 | 16.200.000 | |||
| Hoàng Minh Thảo | Lý Chính Thắng - Cao Thắng Mục 16 | 14.400.000 | |||
| Hoàng Văn Thái | Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng Mục 17 | 15.200.000 | |||
| Hoàng Văn Thụ | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 18 | 15.600.000 | |||
| Huy Du | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên Mục 157 | 8.400.000 | |||
| Hà Huy Tập | Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An) Mục 12 | 9.000.000 | 3.160.000 | 2.880.000 | 2.000.000 |
| Hà Huy Tập | Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) Mục 12 | 10.200.000 | 3.560.000 | 3.280.000 | 2.240.000 |
| Hà Huy Tập | Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3 Mục 12 | 15.800.000 | |||
| Hà Huy Tập | Đồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu Mục 12 | 18.000.000 | |||
| Hà Huy Tập | Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) Mục 12 | 12.600.000 | 4.400.000 | 4.040.000 | 2.760.000 |
| Hàn Mặc Tử | Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê Mục 13 | 14.400.000 | |||
| Hẻm 128, 146, 192 Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng Mục 68 | 7.440.000 | 4.840.000 | 4.480.000 | 1.880.000 |
| Hẻm 129 Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng Mục 69 | 7.800.000 | 5.080.000 | 4.680.000 | 1.960.000 |
| Hẻm 217 Ngô Quyền | Ngô Quyền - Hết đường Mục 71 | 10.600.000 | |||
| Hẻm 230 Ngô Quyền | Ngô Quyền - Hết đường Mục 72 | 10.600.000 | |||
| Hẻm 231 Ngô Quyền | Ngô Quyền - Hết đường Mục 73 | 10.600.000 | |||
| Hẻm 234 Ngô Quyền | Ngô Quyền - Hết đường Mục 74 | 10.600.000 | |||
| Hẻm 238 Ngô Quyền | Ngô Quyền - Nguyễn Kinh Chi Mục 75 | 10.600.000 | |||
| Hẻm 246, 270, 294, 316, 382 Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng Mục 76 | 7.200.000 | 4.680.000 | 4.320.000 | 1.800.000 |
| Hẻm 25 Lý Tự Trọng | Lý Tự Trọng - Hẻm 238 Ngô Quyền Mục 77 | 11.360.000 | |||
| Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm | Lê Thị Hồng Gấm - Hết thửa đất số 141, 144; tờ bản đồ số 246 Mục 78 | 7.800.000 | |||
| Hẻm 40 Lý Tự Trọng | Lý Tự Trọng - Tôn Đức Thắng và Hẻm 53 Ngô Gia Tự Mục 79 | 10.080.000 | 3.520.000 | 3.040.000 | 1.720.000 |
| Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kinh Chi Mục 80 | 10.800.000 | |||
| Hẻm 53 Ngô Gia Tự | Ngô Gia Tự - Hẻm 40 Lý Tự Trọng Mục 81 | 10.080.000 | 3.520.000 | 3.040.000 | 1.720.000 |
| Hẻm 57 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 212 Mục 82 | 9.440.000 | |||
| Kim Đồng | Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng Mục 19 | 14.400.000 | |||
| Kpă Nguyên | Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng Mục 20 | 15.200.000 | |||
| Kpă Púi | Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng Mục 21 | 17.200.000 | |||
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ Mục 22 | 23.200.000 | |||
| Lê Thánh Tông | Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng Mục 23 | 27.200.000 | |||
| Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông Mục 24 | 14.400.000 | 7.600.000 | 7.000.000 | 2.160.000 |
| Lê Trọng Tấn | Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng Mục 25 | 14.400.000 | |||
| Lê Văn Lương (cũ: 2-N, QH 16m) | Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông Mục 95 | 11.440.000 | |||
| Lê Văn Nhiễu | Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân Mục 26 | 14.400.000 | |||
| Lê Văn Nhiễu | Trương Quang Tuân - Hết đường Mục 26 | 12.000.000 | |||
| Lê Vụ | Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hồng Ưng Mục 27 | 15.600.000 | |||
| Lý Chính Thắng | Lê Quý Đôn - Đồng Khởi Mục 28 | 14.400.000 | |||
| Lý Nhân Tông (Đường 2-D, QH 30m) | Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 Mục 92 | 13.200.000 | |||
| Lý Thái Tổ | Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi Mục 29 | 23.200.000 | |||
| Lý Thái Tổ | Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột Mục 29 | 26.000.000 | 8.000.000 | 6.800.000 | 4.000.000 |
| Lý Thái Tổ | Lý Tự Trọng - Chu Văn An Mục 29 | 27.200.000 | 8.600.000 | 7.120.000 | 4.280.000 |
| Lý Tự Trọng | Ngô Quyền - Lý Thái Tổ Mục 30 | 26.000.000 | 9.440.000 | 7.880.000 | 4.720.000 |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 30 | 28.800.000 | 10.200.000 | 8.520.000 | 5.120.000 |
| Nam Sơn | Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê Mục 88 | 15.200.000 | |||
| Nay Phao | Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng Mục 31 | 14.400.000 | |||
| Nguyễn Biểu | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 35 | 14.400.000 | |||
| Nguyễn Bá Ngọc | Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng Mục 87 | 14.200.000 | |||
| Nguyễn Bưởi | Ngô Gia Tự - Chu Văn An Mục 36 | 14.800.000 | |||
| Nguyễn Cao | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên Mục 154 | 8.800.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) | Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám Mục 37 | 25.200.000 | 7.400.000 | 6.600.000 | 4.200.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) | Trương Quang Giao - Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên Mục 37 | 17.200.000 | 7.000.000 | 6.080.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) | Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám - Trương Quang Giao Mục 37 | 18.000.000 | 7.200.000 | 6.400.000 | 3.080.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) | Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên - Hết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) Mục 37 | 16.400.000 | 6.320.000 | 5.480.000 | 2.880.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Nguyễn Văn Linh - Dã Tượng Mục 38 | 6.600.000 | 3.960.000 | 3.640.000 | 1.640.000 |
| Nguyễn Hồng Ưng | Lê Vụ - Trương Quang Giao Mục 39 | 15.600.000 | |||
| Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ Mục 40 | 23.400.000 | |||
| Nguyễn Khắc Tính | Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao Mục 41 | 13.440.000 | |||
| Nguyễn Kinh Chi | Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng Mục 42 | 15.120.000 | 9.840.000 | 8.400.000 | 4.400.000 |
| Nguyễn Minh Châu | Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn Mục 43 | 8.200.000 | |||
| Nguyễn Thượng Hiền | Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo Mục 45 | 14.400.000 | |||
| Nguyễn Thị Chiên | Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh Mục 153 | 8.800.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành | Lê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) - Chu Văn An Mục 44 | 34.000.000 | 7.480.000 | 6.800.000 | 4.420.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) | Đường số 8A và đường số 25B - Hết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B Mục 46 | 6.600.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) | Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 - Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) Mục 46 | 12.400.000 | 1.920.000 | 1.680.000 | 1.040.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) | Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 Mục 46 | 12.960.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 1.200.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) | Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) - Đường 5A và đường 7B Mục 46 | 12.800.000 | 1.920.000 | 1.720.000 | 1.120.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) | Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B - Đường số 8A và đường số 25B Mục 46 | 7.600.000 | 1.600.000 | 1.520.000 | 840.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) | Đường 5A và đường 7B - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B Mục 46 | 10.000.000 | 1.800.000 | 1.640.000 | 880.000 |
| Nguyễn Xuân Nguyên | Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Mục 47 | 12.000.000 | 6.600.000 | 6.240.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Xuân Nguyên | Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết đường Mục 47 | 9.400.000 | 5.640.000 | 5.160.000 | 2.360.000 |
| Ngô Gia Tự | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 32 | 23.120.000 | 8.080.000 | 6.920.000 | 2.760.000 |
| Ngô Gia Tự | Ngô Quyền - Lý Thái Tổ Mục 32 | 22.440.000 | 7.840.000 | 6.720.000 | 2.680.000 |
| Ngô Quyền | Lê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự Mục 33 | 30.720.000 | 9.200.000 | 8.600.000 | 4.400.000 |
| Ngô Quyền | Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn Mục 33 | 28.200.000 | |||
| Ngô Thị Nhậm | Lê Quý Đôn - Văn Tiến Dũng Mục 34 | 14.400.000 | |||
| Ngô Thị Nhậm | Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê Mục 34 | 15.200.000 | |||
| Ngô Thị Nhậm | Đoàn Khuê - Đồng Khởi Mục 34 | 14.400.000 | |||
| Phan Văn Trị | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên Mục 152 | 8.800.000 | |||
| Phan Đăng Lưu | Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo Mục 53 | 14.400.000 | |||
| Phù Đổng | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 54 | 14.400.000 | |||
| Phạm Hùng | Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập Mục 49 | 17.280.000 | 7.760.000 | 7.240.000 | 4.320.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 50 | 14.400.000 | |||
| Phạm Phú Thứ | Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng Mục 51 | 6.600.000 | 3.960.000 | 3.640.000 | 1.640.000 |
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) | Hết địa bàn phường Tân Lập (Thửa đất số 33; Tờ bản đồ số 40) - Hết địa bàn phường (Hết thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 77) Mục 52 | 6.600.000 | 1.680.000 | 1.540.000 | 940.000 |
| Thái Phiên | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 55 | 14.400.000 | |||
| Trương Quang Giao | Trương Quang Tuân - Hết đường Mục 63 | 13.200.000 | |||
| Trương Quang Giao | Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân Mục 63 | 15.000.000 | |||
| Trương Quang Tuân | Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao Mục 64 | 13.440.000 | |||
| Trần Quốc Thảo | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 61 | 15.200.000 | |||
| Trần Quốc Tảng (cũ: Đường số 1- D, QH 16m) | Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ Mục 94 | 11.440.000 | |||
| Trần Văn Giàu (cũ: Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m) | Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ: Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14) Mục 91 | 13.200.000 | |||
| Trần Đại Nghĩa | Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng Mục 60 | 14.400.000 | |||
| Trịnh Văn Cấn | Nguyễn Chí Thanh - Hết đường Mục 62 | 8.640.000 | 6.480.000 | 6.040.000 | 2.160.000 |
| Tô Hiệu | Lê Thị Hồng Gấm (thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự Mục 56 | 15.840.000 | |||
| Tô Hiệu | Ngô Gia Tự - Chu Văn An Mục 56 | 14.720.000 | 8.000.000 | 6.600.000 | 3.600.000 |
| Tô Hiệu | Lê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự Mục 56 | 15.840.000 | 7.120.000 | 6.320.000 | 3.400.000 |
| Tô Hoài | 22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn Mục 57 | 8.200.000 | |||
| Tôn Thất Tùng | Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao Mục 59 | 13.440.000 | |||
| Tôn Đức Thắng | Đối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) Mục 58 | 23.800.000 | 9.520.000 | 8.680.000 | 4.240.000 |
| Tôn Đức Thắng | Lê Thị Hồng Gấm - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng Mục 58 | 22.520.000 | 9.000.000 | 8.200.000 | 4.000.000 |
| Tôn Đức Thắng | Kpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đắk Lắk) - Ngô Gia Tự Mục 58 | 22.200.000 | 8.880.000 | 8.120.000 | 3.960.000 |
| Tôn Đức Thắng | Lê Quý Đôn - Đồng Khởi Mục 58 | 26.400.000 | |||
| Tôn Đức Thắng | Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn Mục 58 | 23.760.000 | |||
| Võ Duy Thanh | Ngô Gia Tự - Chu Văn An Mục 66 | 14.800.000 | |||
| Văn Tiến Dũng | Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ Mục 65 | 21.600.000 | |||
| Vũ Lăng | Văn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo Mục 86 | 14.200.000 | |||
| Vũ Ngọc Nhạ (cũ: Đường N-1, QH 24m) | Phạm Hùng - Lý Nhân Tông Mục 93 | 11.800.000 | |||
| Xuân Quỳnh | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên Mục 156 | 8.400.000 | |||
| Y Tlam Kbuôr | 02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự Mục 67 | 16.000.000 | |||
| Ông Ích Khiêm | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 48 | 14.400.000 | |||
| Đoàn Khuê | Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng Mục 10 | 14.400.000 | |||
| Đường 10 tháng 3 | Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập Mục 1 | 10.400.000 | 3.120.000 | 2.600.000 | 1.560.000 |
| Đường D3 | Đường KV2 - Đường N5 Mục 126 | 7.000.000 | |||
| Đường D4 | Đường KV2 - Đường N5 Mục 127 | 7.000.000 | |||
| Đường D7 | Đường KV2 - Đường N2 Mục 128 | 6.800.000 | |||
| Đường KV1 nối dài | Đường KV2 - Đường 10 tháng 3 Mục 133 | 10.760.000 | |||
| Đường KV2 nối dài | Đường KV1 - Đường 10 tháng 3 Mục 134 | 10.760.000 | |||
| Đường Liên Doanh 1 | Cầu đập Hồ ông Thao - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 2 Mục 172 | 1.300.000 | 910.000 | 850.000 | 660.000 |
| Đường Liên Doanh 2 | Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 1 Mục 173 | 1.120.000 | 840.000 | 780.000 | 640.000 |
| Đường N1 | Từ đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.11) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.01) Mục 118 | 6.800.000 | |||
| Đường N2 | Đường N1 - Đường D6 Mục 119 | 6.400.000 | |||
| Đường N2A | Đường KV1 - Đường N1 Mục 120 | 6.800.000 | |||
| Đường N3 | Đường N1 (tại vị trí thửa số DL5.7) - Đường N1 (tại vị trí thửa số DL6.11) Mục 121 | 6.400.000 | |||
| Đường N4 | Đường D6 - Đường KV1 Mục 122 | 8.000.000 | |||
| Đường N5 | Đường D3 - Đường D3 Mục 123 | 6.000.000 | |||
| Đường N6 | Đường D6 - Đường KV1 Mục 124 | 8.000.000 | |||
| Đường N7 | Đường D6 - Đường KV1 Mục 125 | 8.000.000 | |||
| Đường Tôn Đức Thắng nối dài | Đường D5 - Đường D8 Mục 130 | 13.200.000 | |||
| Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 | Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) Mục 161 | 1.900.000 | 950.000 | 860.000 | 670.000 |
| Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 | Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 - Hết ranh giới phường Tân An Mục 161 | 2.240.000 | 1.010.000 | 900.000 | 670.000 |
| Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 | Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 Mục 161 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 680.000 |
| Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 | Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) - Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) Mục 161 | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.390.000 | 710.000 |
| Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 | Nguyễn Văn Linh (QL14) - Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 Mục 161 | 4.000.000 | 1.420.000 | 1.300.000 | 890.000 |
| Đường giao thông đoạn Nguyễn Văn Linh tiếp nối đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 | Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8 Mục 162 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.350.000 | 690.000 |
| Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 | Ngã 4 giao với đường N7 - Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B Mục 163 | 1.640.000 | 1.080.000 | 1.000.000 | 630.000 |
| Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 | Cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên - Ngã 4 giao với đường N7 Mục 163 | 2.480.000 | 1.380.000 | 1.250.000 | 660.000 |
| Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26 | Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B - Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 Mục 163 | 1.040.000 | 830.000 | 680.000 | 520.000 |
| Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức Thắng | Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự Mục 70 | 10.600.000 | |||
| Đường số 11A | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường 20A và hết thửa đất số 82; Tờ bản đồ số 169 Mục 165 | 1.920.000 | |||
| Đường số 12A | Đoạn giao với đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 36, 55; Tờ bản đồ số 179) Mục 166 | 1.920.000 | |||
| Đường số 25B; 27B và 31B | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường số 22B Mục 167 | 1.120.000 | |||
| Đường số D.A | Ngã 4 giao với đường D.T1 - Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26 Mục 171 | 1.770.000 | |||
| Đường số D.A | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường D.T1 Mục 171 | 1.870.000 | |||
| Đường số D6 | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường N6 Mục 169 | 1.870.000 | |||
| Đường số N2 | Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 14, 556; tờ bản đồ số 53) Mục 170 | 1.700.000 | |||
| Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) | Đến đường 12A và đường N5 - Đến đường 20A và đường N10 Mục 164 | 1.800.000 | |||
| Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) | Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) (Thửa đất số 268; Tờ bản đồ số 43) - Đến đường 12A và đường N5 Mục 164 | 2.000.000 | |||
| Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) | Đến đường 20A và đường N10 - Đến ngã tư giao đường KC10 Mục 164 | 1.120.000 | 900.000 | 780.000 | 600.000 |
| Đường ĐB1 | Đường N8 - Đường KV3 Mục 129 | 6.000.000 | |||
| Đường ĐB2 | Đường D2 - Đường KV3 Mục 131 | 6.000.000 | |||
| Đường ĐB3 | Đường D1 - Đường D2 Mục 132 | 6.000.000 | |||
| Đặng Tất | Nguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng) Mục 9 | 6.600.000 | 3.960.000 | 3.640.000 | 1.640.000 |
| Đồng Khởi | Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập Mục 11 | 18.240.000 | |||
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 174 | 480.000 | 360.000 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 4 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (166 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Lê Thanh Nghị (cũ: Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội) | Nguyễn Văn Linh - Phan Văn Trị Mục 151 | 23.000.000 | |||
| - Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 Mục 97 | 33.000.000 | |||
| - Lưu Hữu Phước (cũ: Đường số 4, quy hoạch 20m) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Phan Anh - Trần Văn Trà Mục 101 | 27.500.000 | |||
| - Lương Định Của (cũ: Đường số 2,quy hoạch 16m) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Lý Nhân Tông - Trần Hoàn Mục 102 | 27.500.000 | |||
| - Trần Hoàn (cũ: Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Phan Anh - Trần Văn Trà Mục 98 | 33.000.000 | |||
| - Trần Nguyên Đán (cũ: Đường số 1, quy hoạch 16m) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Lý Nhân Tông - Trần Hoàn Mục 103 | 27.500.000 | |||
| - Trần Văn Trà (cũ: Đường D1, quy hoạch 20) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Lý Nhân Tông - Trần Hoàn Mục 99 | 27.500.000 | |||
| - Đường D1 * Đường khu vực | Đường N6 - Đường N8 Mục 137 | 21.000.000 | |||
| - Đường D1 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 Mục 108 | 20.500.000 | |||
| - Đường D2 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 Mục 109 | 17.500.000 | |||
| - Đường D2 * Đường phân khu vực | Đường N1 - Đường N8 Mục 147 | 16.500.000 | |||
| - Đường D3 * Đường phân khu vực | Đường N4 - Đường N6 Mục 148 | 16.500.000 | |||
| - Đường D4 * Đường phân khu vực | Đường N1 - Đường N5 Mục 149 | 16.500.000 | |||
| - Đường D5 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 Mục 110 | 35.000.000 | |||
| - Đường D5 * Đường phân khu vực | Đường N6 - Đường N8 Mục 150 | 16.500.000 | |||
| - Đường D6 * Đường khu vực | Đường N1 - Đường N8 Mục 138 | 20.000.000 | |||
| - Đường D6 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường D5 - Đường KV2 Mục 111 | 17.000.000 | |||
| - Đường D7 * Đường khu vực | Đường N1 - Đường N9 Mục 139 | 21.000.000 | |||
| - Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | 24.000.000 | |||
| - Đường KV1 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường KV2 - Đường N10 Mục 104 | 32.000.000 | |||
| - Đường KV2 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường KV1 - Đường D6 Mục 105 | 30.000.000 | |||
| - Đường KV2 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường D6 - Đường 10 tháng 3 Mục 106 | 30.000.000 | |||
| - Đường KV3 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2 Mục 107 | 32.000.000 | |||
| - Đường N1 * Đường khu vực | Đường Hà Huy Tập - Đường D7 Mục 135 | 21.000.000 | |||
| - Đường N11 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2- 1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-2.15) Mục 115 | 16.000.000 | |||
| - Đường N12 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1- 1.17) Mục 116 | 17.500.000 | |||
| - Đường N1: quy hoạch rộng 24m Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | 19.800.000 | |||
| - Đường N2 * Đường phân khu vực | Đường D2 - Đường D4 Mục 141 | 16.500.000 | |||
| - Đường N2: quy hoạch rộng 16m Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | 22.000.000 | |||
| - Đường N3 * Đường phân khu vực | Đường Hà Huy Tập - Đường D6 Mục 142 | 19.000.000 | |||
| - Đường N4 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường D5 - Đường KV3 Mục 112 | 20.000.000 | |||
| - Đường N4 * Đường phân khu vực | Đường D2 - Đường D4 Mục 143 | 16.500.000 | |||
| - Đường N5 * Đường phân khu vực | Đường D3 - Đường D6 Mục 144 | 16.500.000 | |||
| - Đường N6 * Đường phân khu vực | Đường Hà Huy Tập - Đường D6 Mục 145 | 19.000.000 | |||
| - Đường N7 * Đường phân khu vực | Đường D2 - Đường D5 Mục 146 | 16.500.000 | |||
| - Đường N8 * Đường khu vực | Đường D1 - Đường D6 Mục 136 | 21.000.000 | |||
| - Đường N8 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường D1 - Đường D5 Mục 113 | 20.000.000 | |||
| - Đường N9 Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5- 2.22) - Đường D5 Mục 114 | 16.000.000 | |||
| - Đường N9 * Đường khu vực | Đường D6 - Đường D7 Mục 140 | 20.000.000 | |||
| - Đường Tôn Đức Thắng nối dài Khu dân cư Km7, phường Tân An | Đường D5 - Đường KV3 Mục 117 | 42.000.000 | |||
| - Đường giao thông quy hoạch 24m Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An | Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 | 23.000.000 | 15.000.000 | 13.000.000 | 4.600.000 |
| - Đường giao thông quy hoạch 24m Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An | Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 - Nguyễn Xuân Nguyên | 20.000.000 | 14.000.000 | 11.800.000 | 4.000.000 |
| - Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An | Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An | 20.500.000 | |||
| - Đường giao với đường Dã Tượng Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An | Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An | 20.500.000 | |||
| - Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Trần Quốc Hoàn: Lê Vụ - Hoàng Minh Giám) Khu dân cư đường Lê Vụ | Khu dân cư đường Lê Vụ | 39.000.000 | |||
| - Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m) Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An | Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An | 31.000.000 | |||
| - Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk | Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk | 24.000.000 | |||
| - Đường nội bộ (đường S22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk | Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk | 24.000.000 | |||
| - Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk | Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk | 25.000.000 | |||
| - Đường nội bộ quy hoạch 14m Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | 21.000.000 | |||
| - Đường nội bộ: quy hoạch 16m Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha) | 21.000.000 | |||
| - Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | 24.000.000 | |||
| - Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | 15.000.000 | |||
| - Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An | 18.000.000 | |||
| - Đường quy hoạch 10m Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) | Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m | 31.000.000 | |||
| - Đường quy hoạch 12m Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường) | Song song với đường Nguyễn Kinh Chi | 33.000.000 | |||
| - Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với Trần Quốc Hoàn) Khu dân cư đường Lê Vụ | Khu dân cư đường Lê Vụ | 36.000.000 | |||
| -Phan Anh (cũ: Đường số 3, quy hoạch 20m) Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An | Lý Nhân Tông - Trần Hoàn Mục 100 | 27.500.000 | |||
| Bùi Xuân Phái | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên Mục 155 | 21.000.000 | |||
| Cao Thắng | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 2 | 36.000.000 | |||
| Cao Thắng | Nguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi Mục 2 | 36.000.000 | |||
| Chu Huy Mân | Ngô Gia Tự - Chu Văn An Mục 3 | 37.000.000 | 20.000.000 | 16.500.000 | 9.000.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền Mục 4 | 46.200.000 | 25.400.000 | 21.500.000 | 11.500.000 |
| Chu Văn An | Ngô Quyền - Lý Thái Tổ Mục 4 | 44.600.000 | 24.500.000 | 21.000.000 | 11.000.000 |
| Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 | ||
| Các vị trí 2, 3 và 4 đến Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14): đoạn từ Đường số 8A và đường số 25B đến Hết địa bàn phường và đường 31B; Đường số 25B; 27B và 31B: Từ Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) đến đường số 22B, Tổ dân phố Thiên Sơn được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | Mục 168 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 | |
| Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krông B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 | ||
| Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 1.200.000 | 900.000 | 850.000 | ||
| Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: | 1.350.000 | 950.000 | 920.000 | ||
| Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng) | Phạm Hùng - Lý Nhân Tông Mục 5 | 21.500.000 | |||
| Cống Quỳnh | Ngô Gia Tự - Chu Văn An Mục 6 | 37.000.000 | |||
| Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh Mục 7 | 22.500.000 | |||
| Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh Mục 8 | 22.500.000 | 13.500.000 | 12.400.000 | 5.600.000 |
| Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh Mục 8 | 18.800.000 | 11.300.000 | 10.300.000 | 4.700.000 |
| Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An) | Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh Mục 8 | 18.800.000 | 11.300.000 | 10.300.000 | 4.700.000 |
| Dương Quảng Hàm (cũ: Đường số 3-N và 2-N, QH 16m | Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông Mục 96 | 28.600.000 | |||
| Hoài Thanh | 18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn Mục 14 | 20.500.000 | |||
| Hoàng Minh Giám | Nguyễn Chí Thanh - Trần Quốc Hoàn Mục 15 | 40.500.000 | |||
| Hoàng Minh Thảo | Lý Chính Thắng - Cao Thắng Mục 16 | 36.000.000 | |||
| Hoàng Văn Thái | Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng Mục 17 | 38.000.000 | |||
| Hoàng Văn Thụ | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 18 | 39.000.000 | |||
| Huy Du | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên Mục 157 | 21.000.000 | |||
| Hà Huy Tập | Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An) Mục 12 | 22.500.000 | 7.900.000 | 7.200.000 | 5.000.000 |
| Hà Huy Tập | Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) Mục 12 | 25.500.000 | 8.900.000 | 8.200.000 | 5.600.000 |
| Hàn Mặc Tử | Lê Quý Đôn - Đoàn Khuê Mục 13 | 36.000.000 | |||
| Hẻm 128, 146, 192 Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng Mục 68 | 18.600.000 | 12.100.000 | 11.200.000 | 4.700.000 |
| Hẻm 129 Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng Mục 69 | 19.500.000 | 12.700.000 | 11.700.000 | 4.900.000 |
| Hẻm 217 Ngô Quyền | Ngô Quyền - Hết đường Mục 71 | 26.500.000 | |||
| Hẻm 230 Ngô Quyền | Ngô Quyền - Hết đường Mục 72 | 26.500.000 | |||
| Hẻm 231 Ngô Quyền | Ngô Quyền - Hết đường Mục 73 | 26.500.000 | |||
| Hẻm 234 Ngô Quyền | Ngô Quyền - Hết đường Mục 74 | 26.500.000 | |||
| Hẻm 238 Ngô Quyền | Ngô Quyền - Nguyễn Kinh Chi Mục 75 | 26.500.000 | |||
| Hẻm 246, 270, 294, 316, 382 Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng Mục 76 | 18.000.000 | 11.700.000 | 10.800.000 | 4.500.000 |
| Hẻm 25 Lý Tự Trọng | Lý Tự Trọng - Hẻm 238 Ngô Quyền Mục 77 | 28.400.000 | |||
| Hẻm 28 Lê Thị Hồng Gấm | Lê Thị Hồng Gấm - Hết thửa đất số 141, 144; tờ bản đồ số 246 Mục 78 | 19.500.000 | |||
| Hẻm 40 Lý Tự Trọng | Lý Tự Trọng - Tôn Đức Thắng và Hẻm 53 Ngô Gia Tự Mục 79 | 25.200.000 | 8.800.000 | 7.600.000 | 4.300.000 |
| Hẻm 51 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Kinh Chi Mục 80 | 27.000.000 | |||
| Hẻm 53 Ngô Gia Tự | Ngô Gia Tự - Hẻm 40 Lý Tự Trọng Mục 81 | 25.200.000 | 8.800.000 | 7.600.000 | 4.300.000 |
| Hẻm 57 Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 212 Mục 82 | 23.600.000 | |||
| Kim Đồng | Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng Mục 19 | 36.000.000 | |||
| Kpă Nguyên | Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng Mục 20 | 38.000.000 | |||
| Kpă Púi | Ngô Quyền - Tôn Đức Thắng Mục 21 | 43.000.000 | |||
| Lê Quý Đôn | Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ Mục 22 | 58.000.000 | |||
| Lê Thánh Tông | Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng Mục 23 | 68.000.000 | |||
| Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông Mục 24 | 36.000.000 | 19.000.000 | 17.500.000 | 5.400.000 |
| Lê Trọng Tấn | Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng Mục 25 | 36.000.000 | |||
| Lê Văn Lương (cũ: 2-N, QH 16m) | Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông Mục 95 | 28.600.000 | |||
| Lê Văn Nhiễu | Trương Quang Tuân - Hết đường Mục 26 | 30.000.000 | |||
| Lê Văn Nhiễu | Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân Mục 26 | 36.000.000 | |||
| Lê Vụ | Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hồng Ưng Mục 27 | 39.000.000 | |||
| Lý Chính Thắng | Lê Quý Đôn - Đồng Khởi Mục 28 | 36.000.000 | |||
| Lý Nhân Tông (Đường 2-D, QH 30m) | Hà Huy Tập - Quốc lộ 14 Mục 92 | 33.000.000 | |||
| Lý Thái Tổ | Lý Tự Trọng - Chu Văn An Mục 29 | 68.000.000 | 21.500.000 | 17.800.000 | 10.700.000 |
| Lý Thái Tổ | Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi Mục 29 | 58.000.000 | |||
| Lý Thái Tổ | Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột Mục 29 | 65.000.000 | 20.000.000 | 17.000.000 | 10.000.000 |
| Lý Tự Trọng | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 30 | 72.000.000 | 25.500.000 | 21.300.000 | 12.800.000 |
| Lý Tự Trọng | Ngô Quyền - Lý Thái Tổ Mục 30 | 65.000.000 | 23.600.000 | 19.700.000 | 11.800.000 |
| Nam Sơn | Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê Mục 88 | 38.000.000 | |||
| Nay Phao | Đồng Khởi - Văn Tiến Dũng Mục 31 | 36.000.000 | |||
| Nguyễn Biểu | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 35 | 36.000.000 | |||
| Nguyễn Bá Ngọc | Ngô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng Mục 87 | 35.500.000 | |||
| Nguyễn Bưởi | Ngô Gia Tự - Chu Văn An Mục 36 | 37.000.000 | |||
| Nguyễn Cao | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên Mục 154 | 22.000.000 | |||
| Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) | Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám - Trương Quang Giao Mục 37 | 45.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 | 7.700.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) | Trương Quang Giao - Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên Mục 37 | 43.000.000 | 17.500.000 | 15.200.000 | 7.500.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) | Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên - Hết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh) Mục 37 | 41.000.000 | 15.800.000 | 13.700.000 | 7.200.000 |
| Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14) | Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám Mục 37 | 63.000.000 | 18.500.000 | 16.500.000 | 10.500.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Nguyễn Văn Linh - Dã Tượng Mục 38 | 16.500.000 | 9.900.000 | 9.100.000 | 4.100.000 |
| Nguyễn Hồng Ưng | Lê Vụ - Trương Quang Giao Mục 39 | 39.000.000 | |||
| Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ Mục 40 | 58.500.000 | |||
| Nguyễn Khắc Tính | Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao Mục 41 | 33.600.000 | |||
| Nguyễn Kinh Chi | Lê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng Mục 42 | 37.800.000 | 24.600.000 | 21.000.000 | 11.000.000 |
| Nguyễn Minh Châu | Hẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn Mục 43 | 20.500.000 | |||
| Nguyễn Thượng Hiền | Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 Mục 45 | 32.400.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo Mục 45 | 36.000.000 | |||
| Nguyễn Thượng Hiền | Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 - Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) Mục 45 | 31.000.000 | 4.800.000 | 4.200.000 | 2.600.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền | Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) - Đường 5A và đường 7B Mục 45 | 32.000.000 | 4.800.000 | 4.300.000 | 2.800.000 |
| Nguyễn Thị Chiên | Phan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh Mục 153 | 22.000.000 | |||
| Nguyễn Tất Thành | Lê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) - Chu Văn An Mục 44 | 85.000.000 | 18.700.000 | 17.000.000 | 11.050.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) | Đường 5A và đường 7B - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B Mục 46 | 25.000.000 | 4.500.000 | 4.100.000 | 2.200.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) | Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B - Đường số 8A và đường số 25B Mục 46 | 19.000.000 | 4.000.000 | 3.800.000 | 2.100.000 |
| Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) | Đường số 8A và đường số 25B - Hết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B Mục 46 | 16.500.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Nguyễn Xuân Nguyên | Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết đường Mục 47 | 23.500.000 | 14.100.000 | 12.900.000 | 5.900.000 |
| Nguyễn Xuân Nguyên | Nguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Mục 47 | 30.000.000 | 16.500.000 | 15.600.000 | 7.500.000 |
| Ngô Gia Tự | Ngô Quyền - Lý Thái Tổ Mục 32 | 56.100.000 | 19.600.000 | 16.800.000 | 6.700.000 |
| Ngô Gia Tự | Nguyễn Tất Thành - Ngô Quyền Mục 32 | 57.800.000 | 20.200.000 | 17.300.000 | 6.900.000 |
| Ngô Quyền | Ngô Gia Tự - Lê Quý Đôn Mục 33 | 70.500.000 | |||
| Ngô Quyền | Lê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự Mục 33 | 76.800.000 | 23.000.000 | 21.500.000 | 11.000.000 |
| Ngô Thị Nhậm | Lê Quý Đôn - Văn Tiến Dũng Mục 34 | 36.000.000 | |||
| Ngô Thị Nhậm | Đoàn Khuê - Đồng Khởi Mục 34 | 36.000.000 | |||
| Ngô Thị Nhậm | Văn Tiến Dũng - Đoàn Khuê Mục 34 | 38.000.000 | |||
| Phan Văn Trị | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên Mục 152 | 22.000.000 | |||
| Phan Đăng Lưu | Lê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo Mục 53 | 36.000.000 | |||
| Phù Đổng | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 54 | 36.000.000 | |||
| Phạm Hùng | Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập Mục 49 | 43.200.000 | 19.400.000 | 18.100.000 | 10.800.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 50 | 36.000.000 | |||
| Phạm Phú Thứ | Nguyễn Chí Thanh - Dã Tượng Mục 51 | 16.500.000 | 9.900.000 | 9.100.000 | 4.100.000 |
| Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) | Hết địa bàn phường Tân Lập (Thửa đất số 33; Tờ bản đồ số 40) - Hết địa bàn phường (Hết thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 77) Mục 52 | 16.500.000 | 4.200.000 | 3.860.000 | 2.350.000 |
| Thái Phiên | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 55 | 36.000.000 | |||
| Trương Quang Giao | Trương Quang Tuân - Hết đường Mục 63 | 33.000.000 | |||
| Trương Quang Giao | Nguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân Mục 63 | 37.500.000 | |||
| Trương Quang Tuân | Lê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao Mục 64 | 33.600.000 | |||
| Trần Quốc Thảo | Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ Mục 61 | 38.000.000 | |||
| Trần Quốc Tảng (cũ: Đường số 1- D, QH 16m) | Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ Mục 94 | 28.600.000 | |||
| Trần Văn Giàu (cũ: Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m) | Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ: Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14) Mục 91 | 33.000.000 | |||
| Trần Đại Nghĩa | Lý Thái Tổ - Lý Chính Thắng Mục 60 | 36.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.