Bảng giá đất Phường Tân An, Đắk Lắk từ 01/01/2026

930 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tân An85.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành, đoạn Lê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) đến Chu Văn An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Trịnh Văn CấnNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 62
21.600.00016.200.00015.100.0005.400.000
Tô HiệuLê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Mục 56
39.600.00017.800.00015.800.0008.500.000
Tô HiệuLê Thị Hồng Gấm (thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Mục 56
39.600.000
Tô HiệuNgô Gia Tự - Chu Văn An
Mục 56
36.800.00020.000.00016.500.0009.000.000
Tô Hoài22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Mục 57
20.500.000
Tôn Thất TùngLê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Mục 59
33.600.000
Tôn Đức ThắngLê Thị Hồng Gấm - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Mục 58
56.300.00022.500.00020.500.00010.000.000
Tôn Đức ThắngLê Quý Đôn - Đồng Khởi
Mục 58
66.000.000
Tôn Đức ThắngĐối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng)
Mục 58
59.500.00023.800.00021.700.00010.600.000
Tôn Đức ThắngKpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đắk Lắk) - Ngô Gia Tự
Mục 58
55.500.00022.200.00020.300.0009.900.000
Tôn Đức ThắngNgô Gia Tự - Lê Quý Đôn
Mục 58
59.400.000
Võ Duy ThanhNgô Gia Tự - Chu Văn An
Mục 66
37.000.000
Văn Tiến DũngNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Mục 65
54.000.000
Vũ LăngVăn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo
Mục 86
35.500.000
Vũ Ngọc Nhạ (cũ: Đường N-1, QH 24m)Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Mục 93
29.500.000
Xuân QuỳnhLê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Mục 156
21.000.000
Y Tlam Kbuôr02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Mục 67
40.000.000
Ông Ích KhiêmLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 48
36.000.000
Đoàn KhuêNguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Mục 10
36.000.000
Đường 10 tháng 3Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Mục 1
26.000.0007.800.0006.500.0003.900.000
Đường D3Đường KV2 - Đường N5
Mục 126
17.500.000
Đường D4Đường KV2 - Đường N5
Mục 127
17.500.000
Đường D7Đường KV2 - Đường N2
Mục 128
17.000.000
Đường KV1 nối dàiĐường KV2 - Đường 10 tháng 3
Mục 133
26.900.000
Đường KV2 nối dàiĐường KV1 - Đường 10 tháng 3
Mục 134
26.900.000
Đường Liên Doanh 1Cầu đập Hồ ông Thao - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 2
Mục 172
3.260.0002.280.0002.120.0001.650.000
Đường Liên Doanh 2Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 1
Mục 173
2.800.0002.100.0001.960.0001.600.000
Đường N1Từ đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.11) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.01)
Mục 118
17.000.000
Đường N2Đường N1 - Đường D6
Mục 119
16.000.000
Đường N2AĐường KV1 - Đường N1
Mục 120
17.000.000
Đường N3Đường N1 (tại vị trí thửa số DL5.7) - Đường N1 (tại vị trí thửa số DL6.11)
Mục 121
16.000.000
Đường N4Đường D6 - Đường KV1
Mục 122
20.000.000
Đường N5Đường D3 - Đường D3
Mục 123
15.000.000
Đường N6Đường D6 - Đường KV1
Mục 124
20.000.000
Đường N7Đường D6 - Đường KV1
Mục 125
20.000.000
Đường Tôn Đức Thắng nối dàiĐường D5 - Đường D8
Mục 130
33.000.000
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) - Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26)
Mục 161
7.700.0003.850.0003.470.0001.770.000
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52
Mục 161
7.500.0003.750.0003.380.0001.700.000
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84)
Mục 161
4.750.0002.380.0002.150.0001.670.000
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8Nguyễn Văn Linh (QL14) - Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14
Mục 161
10.000.0003.550.0003.250.0002.230.000
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 - Hết ranh giới phường Tân An
Mục 161
5.600.0002.520.0002.250.0001.670.000
Đường giao thông đoạn Nguyễn Văn Linh tiếp nối đường giao thông Vành Đai QL26-QL14 đi Tỉnh Lộ 8Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Mục 162
7.500.0003.750.0003.380.0001.730.000
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26Cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên - Ngã 4 giao với đường N7
Mục 163
6.200.0003.450.0003.130.0001.650.000
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26Ngã 4 giao với đường N7 - Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B
Mục 163
4.100.0002.700.0002.500.0001.580.000
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B - Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26
Mục 163
2.600.0002.080.0001.690.0001.300.000
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngLý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Mục 70
26.500.000
Đường số 11AĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường 20A và hết thửa đất số 82; Tờ bản đồ số 169
Mục 165
4.800.000
Đường số 12AĐoạn giao với đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 36, 55; Tờ bản đồ số 179)
Mục 166
4.800.000
Đường số 25B; 27B và 31BĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường số 22B
Mục 167
2.800.000
Đường số D.ANgã 4 giao với đường D.T1 - Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26
Mục 171
4.420.000
Đường số D.AĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường D.T1
Mục 171
4.680.000
Đường số D6Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường N6
Mục 169
4.680.000
Đường số N2Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 14, 556; tờ bản đồ số 53)
Mục 170
4.260.000
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)Đến đường 20A và đường N10 - Đến ngã tư giao đường KC10
Mục 164
2.800.0002.250.0001.960.0001.500.000
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)Đến đường 12A và đường N5 - Đến đường 20A và đường N10
Mục 164
4.500.000
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) (Thửa đất số 268; Tờ bản đồ số 43) - Đến đường 12A và đường N5
Mục 164
5.000.000
Đường ĐB1Đường N8 - Đường KV3
Mục 129
15.000.000
Đường ĐB2Đường D2 - Đường KV3
Mục 131
15.000.000
Đường ĐB3Đường D1 - Đường D2
Mục 132
15.000.000
Đặng TấtNguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng)
Mục 9
16.500.0009.900.0009.100.0004.100.000
Đồng KhởiĐồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu
Mục 11
45.000.000
Đồng KhởiNguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Mục 11
45.600.000
Đồng KhởiĐường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)
Mục 11
31.500.00011.000.00010.100.0006.900.000
Đồng KhởiNguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3
Mục 11
39.500.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 174
1.200.000900.000850.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 4
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (231 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Lê Thanh Nghị (cũ: Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m
Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Nguyễn Văn Linh - Phan Văn Trị
Mục 151
9.200.000
- Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Mục 97
13.200.000
- Lưu Hữu Phước (cũ: Đường số 4, quy hoạch 20m)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Mục 101
11.000.000
- Lương Định Của (cũ: Đường số 2,quy hoạch 16m)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Mục 102
11.000.000
- Trần Hoàn (cũ: Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Mục 98
13.200.000
- Trần Nguyên Đán (cũ: Đường số 1, quy hoạch 16m)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Mục 103
11.000.000
- Trần Văn Trà (cũ: Đường D1, quy hoạch 20)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Mục 99
11.000.000
- Đường D1
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Mục 108
8.200.000
- Đường D1
* Đường khu vực
Đường N6 - Đường N8
Mục 137
8.400.000
- Đường D2
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Mục 109
7.000.000
- Đường D2
* Đường phân khu vực
Đường N1 - Đường N8
Mục 147
6.600.000
- Đường D3
* Đường phân khu vực
Đường N4 - Đường N6
Mục 148
6.600.000
- Đường D4
* Đường phân khu vực
Đường N1 - Đường N5
Mục 149
6.600.000
- Đường D5
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Mục 110
14.000.000
- Đường D5
* Đường phân khu vực
Đường N6 - Đường N8
Mục 150
6.600.000
- Đường D6
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV2
Mục 111
6.800.000
- Đường D6
* Đường khu vực
Đường N1 - Đường N8
Mục 138
8.000.000
- Đường D7
* Đường khu vực
Đường N1 - Đường N9
Mục 139
8.400.000
- Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)9.600.000
- Đường KV1
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N10
Mục 104
12.800.000
- Đường KV2
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường 10 tháng 3
Mục 106
12.000.000
- Đường KV2
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường D6
Mục 105
12.000.000
- Đường KV3
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Mục 107
12.800.000
- Đường N1
* Đường khu vực
Đường Hà Huy Tập - Đường D7
Mục 135
8.400.000
- Đường N11
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2- 1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-2.15)
Mục 115
6.400.000
- Đường N12
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1-1.17)
Mục 116
7.000.000
- Đường N1: quy hoạch rộng 24m
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)7.920.000
- Đường N2
* Đường phân khu vực
Đường D2 - Đường D4
Mục 141
6.600.000
- Đường N2: quy hoạch rộng 16m
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)8.800.000
- Đường N3
* Đường phân khu vực
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Mục 142
7.600.000
- Đường N4
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Mục 112
8.000.000
- Đường N4
* Đường phân khu vực
Đường D2 - Đường D4
Mục 143
6.600.000
- Đường N5
* Đường phân khu vực
Đường D3 - Đường D6
Mục 144
6.600.000
- Đường N6
* Đường phân khu vực
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Mục 145
7.600.000
- Đường N7
* Đường phân khu vực
Đường D2 - Đường D5
Mục 146
6.600.000
- Đường N8
* Đường khu vực
Đường D1 - Đường D6
Mục 136
8.400.000
- Đường N8
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D5
Mục 113
8.000.000
- Đường N9
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5- 2.22) - Đường D5
Mục 114
6.400.000
- Đường N9
* Đường khu vực
Đường D6 - Đường D7
Mục 140
8.000.000
- Đường Tôn Đức Thắng nối dài
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Mục 117
16.800.000
- Đường giao thông quy hoạch 24m
Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 - Nguyễn Xuân Nguyên8.000.0005.600.0004.720.0001.600.000
- Đường giao thông quy hoạch 24m
Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 2059.200.0006.000.0005.200.0001.840.000
- Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An8.200.000
- Đường giao với đường Dã Tượng
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An8.200.000
- Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Trần Quốc Hoàn: Lê Vụ - Hoàng Minh Giám)
Khu dân cư đường Lê Vụ
Khu dân cư đường Lê Vụ15.600.000
- Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m)
Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An
Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An12.400.000
- Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk9.600.000
- Đường nội bộ (đường S22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk9.600.000
- Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk10.000.000
- Đường nội bộ quy hoạch 14m
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)8.400.000
- Đường nội bộ: quy hoạch 16m
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)8.400.000
- Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An9.600.000
- Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An6.000.000
- Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An7.200.000
- Đường quy hoạch 10m
Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m12.400.000
- Đường quy hoạch 12m
Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Song song với đường Nguyễn Kinh Chi13.200.000
- Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với Trần Quốc Hoàn)
Khu dân cư đường Lê Vụ
Khu dân cư đường Lê Vụ14.400.000
-Phan Anh (cũ: Đường số 3, quy hoạch 20m)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Mục 100
11.000.000
Bùi Xuân PháiLê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Mục 155
8.400.000
Cao ThắngNguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi
Mục 2
14.400.000
Cao ThắngLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 2
14.400.000
Chu Huy MânNgô Gia Tự - Chu Văn An
Mục 3
14.800.0008.000.0006.600.0003.600.000
Chu Văn AnNgô Quyền - Lý Thái Tổ
Mục 4
17.840.0009.800.0008.400.0004.400.000
Chu Văn AnNguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Mục 4
18.480.00010.160.0008.600.0004.600.000
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:480.000360.000340.000
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14): đoạn từ Đường số 8A và đường số 25B đến Hết địa bàn phường và đường 31B; Đường số 25B; 27B và 31B: Từ Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) đến đường số 22B, Tổ dân phố Thiên Sơn được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 168
500.000360.000340.000
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krông B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:480.000360.000340.000
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:480.000360.000340.000
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:540.000380.000370.000
Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng)Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Mục 5
8.600.000
Cống QuỳnhNgô Gia Tự - Chu Văn An
Mục 6
14.800.000
Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh
Mục 7
9.000.000
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh
Mục 8
7.520.0004.520.0004.120.0001.880.000
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh
Mục 8
9.000.0005.400.0004.960.0002.240.000
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh
Mục 8
7.520.0004.520.0004.120.0001.880.000
Dương Quảng Hàm (cũ: Đường số 3-N và 2-N, QH 16mTrần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Mục 96
11.440.000
Hoài Thanh18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Mục 14
8.200.000
Hoàng Minh GiámNguyễn Chí Thanh - Trần Quốc Hoàn
Mục 15
16.200.000
Hoàng Minh ThảoLý Chính Thắng - Cao Thắng
Mục 16
14.400.000
Hoàng Văn TháiLý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Mục 17
15.200.000
Hoàng Văn ThụLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 18
15.600.000
Huy DuLê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Mục 157
8.400.000
Hà Huy TậpNguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3
Mục 12
15.800.000
Hà Huy TậpĐường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Mục 12
10.200.0003.560.0003.280.0002.240.000
Hà Huy TậpĐồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu
Mục 12
18.000.000
Hà Huy TậpHết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Mục 12
9.000.0003.160.0002.880.0002.000.000
Hà Huy TậpĐường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)
Mục 12
12.600.0004.400.0004.040.0002.760.000
Hàn Mặc TửLê Quý Đôn - Đoàn Khuê
Mục 13
14.400.000
Hẻm 128, 146, 192 Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Mục 68
7.440.0004.840.0004.480.0001.880.000
Hẻm 129 Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Mục 69
7.800.0005.080.0004.680.0001.960.000
Hẻm 217 Ngô QuyềnNgô Quyền - Hết đường
Mục 71
10.600.000
Hẻm 230 Ngô QuyềnNgô Quyền - Hết đường
Mục 72
10.600.000
Hẻm 231 Ngô QuyềnNgô Quyền - Hết đường
Mục 73
10.600.000
Hẻm 234 Ngô QuyềnNgô Quyền - Hết đường
Mục 74
10.600.000
Hẻm 238 Ngô QuyềnNgô Quyền - Nguyễn Kinh Chi
Mục 75
10.600.000
Hẻm 246, 270, 294, 316, 382 Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Mục 76
7.200.0004.680.0004.320.0001.800.000
Hẻm 25 Lý Tự TrọngLý Tự Trọng - Hẻm 238 Ngô Quyền
Mục 77
11.360.000
Hẻm 28 Lê Thị Hồng GấmLê Thị Hồng Gấm - Hết thửa đất số 141, 144; tờ bản đồ số 246
Mục 78
7.800.000
Hẻm 40 Lý Tự TrọngLý Tự Trọng - Tôn Đức Thắng và Hẻm 53 Ngô Gia Tự
Mục 79
10.080.0003.520.0003.040.0001.720.000
Hẻm 51 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Nguyễn Kinh Chi
Mục 80
10.800.000
Hẻm 53 Ngô Gia TựNgô Gia Tự - Hẻm 40 Lý Tự Trọng
Mục 81
10.080.0003.520.0003.040.0001.720.000
Hẻm 57 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Hết thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 212
Mục 82
9.440.000
Kim ĐồngĐồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Mục 19
14.400.000
Kpă NguyênLý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Mục 20
15.200.000
Kpă PúiNgô Quyền - Tôn Đức Thắng
Mục 21
17.200.000
Lê Quý ĐônNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Mục 22
23.200.000
Lê Thánh TôngLê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng
Mục 23
27.200.000
Lê Thị Hồng GấmNguyễn Tất Thành - Lê Thánh Tông
Mục 24
14.400.0007.600.0007.000.0002.160.000
Lê Trọng TấnĐồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Mục 25
14.400.000
Lê Văn Lương (cũ: 2-N, QH 16m)Trần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Mục 95
11.440.000
Lê Văn NhiễuTrương Quang Tuân - Hết đường
Mục 26
12.000.000
Lê Văn NhiễuNguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân
Mục 26
14.400.000
Lê VụNguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hồng Ưng
Mục 27
15.600.000
Lý Chính ThắngLê Quý Đôn - Đồng Khởi
Mục 28
14.400.000
Lý Nhân Tông (Đường 2-D, QH 30m)Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Mục 92
13.200.000
Lý Thái TổVăn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng Khởi
Mục 29
23.200.000
Lý Thái TổLý Tự Trọng - Chu Văn An
Mục 29
27.200.0008.600.0007.120.0004.280.000
Lý Thái TổChu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột
Mục 29
26.000.0008.000.0006.800.0004.000.000
Lý Tự TrọngNgô Quyền - Lý Thái Tổ
Mục 30
26.000.0009.440.0007.880.0004.720.000
Lý Tự TrọngNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Mục 30
28.800.00010.200.0008.520.0005.120.000
Nam SơnVăn Tiến Dũng - Đoàn Khuê
Mục 88
15.200.000
Nay PhaoĐồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Mục 31
14.400.000
Nguyễn BiểuLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 35
14.400.000
Nguyễn Bá NgọcNgô Thị Nhậm - Tôn Đức Thắng
Mục 87
14.200.000
Nguyễn BưởiNgô Gia Tự - Chu Văn An
Mục 36
14.800.000
Nguyễn CaoLê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Mục 154
8.800.000
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)Trương Quang Giao - Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên
Mục 37
17.200.0007.000.0006.080.0003.000.000
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)Phạm Hùng và Nguyễn Xuân Nguyên - Hết vòng xoay Ngã 3 Nhà máy bia Sài Gòn (Đường Nguyễn Văn Linh)
Mục 37
16.400.0006.320.0005.480.0002.880.000
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)Chu Văn An và Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám
Mục 37
25.200.0007.400.0006.600.0004.200.000
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14)Nguyễn Hữu Thọ và Hoàng Minh Giám - Trương Quang Giao
Mục 37
18.000.0007.200.0006.400.0003.080.000
Nguyễn Gia ThiềuNguyễn Văn Linh - Dã Tượng
Mục 38
6.600.0003.960.0003.640.0001.640.000
Nguyễn Hồng ƯngLê Vụ - Trương Quang Giao
Mục 39
15.600.000
Nguyễn Hữu ThọNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Mục 40
23.400.000
Nguyễn Khắc TínhLê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Mục 41
13.440.000
Nguyễn Kinh ChiLê Thị Hồng Gấm - Lý Tự Trọng
Mục 42
15.120.0009.840.0008.400.0004.400.000
Nguyễn Minh ChâuHẻm 08 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Mục 43
8.200.000
Nguyễn Thượng HiềnLê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo
Mục 45
14.400.000
Nguyễn Thị ChiênPhan Văn Trị - hẻm 35 Nguyễn Văn Linh
Mục 153
8.800.000
Nguyễn Tất ThànhLê Thị Hồng Gấm (Ranh giới phường Tân An) - Chu Văn An
Mục 44
34.000.0007.480.0006.800.0004.420.000
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)Đường số 8A và đường số 25B - Hết địa bàn phường (Thửa đất số 22; Tờ bản đồ số 42) và đường 31B
Mục 46
6.600.0001.080.0001.000.000800.000
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B - Đường số 8A và đường số 25B
Mục 46
7.600.0001.600.0001.520.000840.000
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)Hết cầu Đạt Lý (Thửa 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861) - Đường 5A và đường 7B
Mục 46
12.800.0001.920.0001.720.0001.120.000
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26 - Hết cầu Đạt Lý (Thửa đất số 27; Tờ bản đồ số 51) (Đường HCM Km1768+861)
Mục 46
12.400.0001.920.0001.680.0001.040.000
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)Đường 5A và đường 7B - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 55; Tờ bản đồ số 46) và đường 23B
Mục 46
10.000.0001.800.0001.640.000880.000
Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14)Hết vòng xoay Ngã 3 nhà máy bia Sài Gòn - Ngã tư đường Nguyễn Văn Linh và đường Vành đai QL14 - QL26
Mục 46
12.960.0003.600.0003.000.0001.200.000
Nguyễn Xuân NguyênĐường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc - Hết đường
Mục 47
9.400.0005.640.0005.160.0002.360.000
Nguyễn Xuân NguyênNguyễn Chí Thanh - Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc
Mục 47
12.000.0006.600.0006.240.0003.000.000
Ngô Gia TựNguyễn Tất Thành - Ngô Quyền
Mục 32
23.120.0008.080.0006.920.0002.760.000
Ngô Gia TựNgô Quyền - Lý Thái Tổ
Mục 32
22.440.0007.840.0006.720.0002.680.000
Ngô QuyềnLê Thị Hồng Gấm - Ngô Gia Tự
Mục 33
30.720.0009.200.0008.600.0004.400.000
Ngô QuyềnNgô Gia Tự - Lê Quý Đôn
Mục 33
28.200.000
Ngô Thị NhậmVăn Tiến Dũng - Đoàn Khuê
Mục 34
15.200.000
Ngô Thị NhậmĐoàn Khuê - Đồng Khởi
Mục 34
14.400.000
Ngô Thị NhậmLê Quý Đôn - Văn Tiến Dũng
Mục 34
14.400.000
Phan Văn TrịLê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Mục 152
8.800.000
Phan Đăng LưuLê Quý Đôn - Hoàng Minh Thảo
Mục 53
14.400.000
Phù ĐổngLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 54
14.400.000
Phạm HùngNguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Mục 49
17.280.0007.760.0007.240.0004.320.000
Phạm Ngọc ThạchLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 50
14.400.000
Phạm Phú ThứNguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Mục 51
6.600.0003.960.0003.640.0001.640.000
Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26)Hết địa bàn phường Tân Lập (Thửa đất số 33; Tờ bản đồ số 40) - Hết địa bàn phường (Hết thửa đất số 36; Tờ bản đồ số 77)
Mục 52
6.600.0001.680.0001.540.000940.000
Thái PhiênLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 55
14.400.000
Trương Quang GiaoTrương Quang Tuân - Hết đường
Mục 63
13.200.000
Trương Quang GiaoNguyễn Chí Thanh - Trương Quang Tuân
Mục 63
15.000.000
Trương Quang TuânLê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Mục 64
13.440.000
Trần Quốc ThảoLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 61
15.200.000
Trần Quốc Tảng (cũ: Đường số 1- D, QH 16m)Trần Văn Giàu - Vũ Ngọc Nhạ
Mục 94
11.440.000
Trần Văn Giàu (cũ: Đường Tôn Đức Thắng nối dài, QH 30m)Phạm Hùng - Lý Nhân Tông (cũ: Đường 2- D, đường nối từ Hà Huy Tập đến Quốc lộ 14)
Mục 91
13.200.000
Trần Đại NghĩaLý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Mục 60
14.400.000
Trịnh Văn CấnNguyễn Chí Thanh - Hết đường
Mục 62
8.640.0006.480.0006.040.0002.160.000
Tô HiệuLê Thị Hồng Gấm (trừ khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Mục 56
15.840.0007.120.0006.320.0003.400.000
Tô HiệuLê Thị Hồng Gấm (thuộc khu dân cư 47 Lý Tự Trọng) - Ngô Gia Tự
Mục 56
15.840.000
Tô HiệuNgô Gia Tự - Chu Văn An
Mục 56
14.720.0008.000.0006.600.0003.600.000
Tô Hoài22 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Mục 57
8.200.000
Tôn Thất TùngLê Văn Nhiễu - Trương Quang Giao
Mục 59
13.440.000
Tôn Đức ThắngLê Thị Hồng Gấm - Hết Lô L6 Khu dân cư Tôn Đức Thắng
Mục 58
22.520.0009.000.0008.200.0004.000.000
Tôn Đức ThắngĐối diện nhà hàng Đại Ngàn (Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng)
Mục 58
23.800.0009.520.0008.680.0004.240.000
Tôn Đức ThắngNgô Gia Tự - Lê Quý Đôn
Mục 58
23.760.000
Tôn Đức ThắngKpă Púi (Trước Công ty cấp nước Đắk Lắk) - Ngô Gia Tự
Mục 58
22.200.0008.880.0008.120.0003.960.000
Tôn Đức ThắngLê Quý Đôn - Đồng Khởi
Mục 58
26.400.000
Võ Duy ThanhNgô Gia Tự - Chu Văn An
Mục 66
14.800.000
Văn Tiến DũngNguyễn Chí Thanh - Lý Thái Tổ
Mục 65
21.600.000
Vũ LăngVăn Tiến Dũng - Hoàng Minh Thảo
Mục 86
14.200.000
Vũ Ngọc Nhạ (cũ: Đường N-1, QH 24m)Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Mục 93
11.800.000
Xuân QuỳnhLê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Mục 156
8.400.000
Y Tlam Kbuôr02 Lý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Mục 67
16.000.000
Ông Ích KhiêmLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 48
14.400.000
Đoàn KhuêNguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Mục 10
14.400.000
Đường 10 tháng 3Nguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Mục 1
10.400.0003.120.0002.600.0001.560.000
Đường D3Đường KV2 - Đường N5
Mục 126
7.000.000
Đường D4Đường KV2 - Đường N5
Mục 127
7.000.000
Đường D7Đường KV2 - Đường N2
Mục 128
6.800.000
Đường KV1 nối dàiĐường KV2 - Đường 10 tháng 3
Mục 133
10.760.000
Đường KV2 nối dàiĐường KV1 - Đường 10 tháng 3
Mục 134
10.760.000
Đường Liên Doanh 1Cầu đập Hồ ông Thao - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 2
Mục 172
1.300.000910.000850.000660.000
Đường Liên Doanh 2Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26 - Ngã 4 giao với đường Liên Doanh 1
Mục 173
1.120.000840.000780.000640.000
Đường N1Từ đường D7 (tại vị trí thửa số DL3.11) - Đường D7 (tại vị trí thửa số DL4.01)
Mục 118
6.800.000
Đường N2Đường N1 - Đường D6
Mục 119
6.400.000
Đường N2AĐường KV1 - Đường N1
Mục 120
6.800.000
Đường N3Đường N1 (tại vị trí thửa số DL5.7) - Đường N1 (tại vị trí thửa số DL6.11)
Mục 121
6.400.000
Đường N4Đường D6 - Đường KV1
Mục 122
8.000.000
Đường N5Đường D3 - Đường D3
Mục 123
6.000.000
Đường N6Đường D6 - Đường KV1
Mục 124
8.000.000
Đường N7Đường D6 - Đường KV1
Mục 125
8.000.000
Đường Tôn Đức Thắng nối dàiĐường D5 - Đường D8
Mục 130
13.200.000
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đến thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52
Mục 161
3.000.0001.500.0001.350.000680.000
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8Từ thửa đất số 16; tờ bản đồ số 52 - Hết ranh giới phường Tân An
Mục 161
2.240.0001.010.000900.000670.000
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 - Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84)
Mục 161
1.900.000950.000860.000670.000
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8Nguyễn Văn Linh (QL14) - Hết thửa đất số 94 và 719; Tờ bản đồ số 14
Mục 161
4.000.0001.420.0001.300.000890.000
Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84) - Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26)
Mục 161
3.080.0001.540.0001.390.000710.000
Đường giao thông đoạn Nguyễn Văn Linh tiếp nối đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8Nguyễn Văn Linh (QL14) - Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8
Mục 162
3.000.0001.500.0001.350.000690.000
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26Ngã 4 giao với đường N7 - Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B
Mục 163
1.640.0001.080.0001.000.000630.000
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B - Ngã 4 giao với đường Vành Đai QL14-QL26
Mục 163
1.040.000830.000680.000520.000
Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26Cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên - Ngã 4 giao với đường N7
Mục 163
2.480.0001.380.0001.250.000660.000
Đường nội bộ (Song song đường Ngô Quyền) Khu dân cư Tôn Đức ThắngLý Tự Trọng - Ngô Gia Tự
Mục 70
10.600.000
Đường số 11AĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường 20A và hết thửa đất số 82; Tờ bản đồ số 169
Mục 165
1.920.000
Đường số 12AĐoạn giao với đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Hết UBMTTQ phường Tân An (Hết thửa đất số 36, 55; Tờ bản đồ số 179)
Mục 166
1.920.000
Đường số 25B; 27B và 31BĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Đến đường số 22B
Mục 167
1.120.000
Đường số D.ANgã 4 giao với đường D.T1 - Ngã 3 giao đường Vành Đai QL14- QL26
Mục 171
1.770.000
Đường số D.AĐường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường D.T1
Mục 171
1.870.000
Đường số D6Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) - Ngã 4 giao với đường N6
Mục 169
1.870.000
Đường số N2Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A) - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 14, 556; tờ bản đồ số 53)
Mục 170
1.700.000
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) (Thửa đất số 268; Tờ bản đồ số 43) - Đến đường 12A và đường N5
Mục 164
2.000.000
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)Đến đường 20A và đường N10 - Đến ngã tư giao đường KC10
Mục 164
1.120.000900.000780.000600.000
Đường vào Tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A)Đến đường 12A và đường N5 - Đến đường 20A và đường N10
Mục 164
1.800.000
Đường ĐB1Đường N8 - Đường KV3
Mục 129
6.000.000
Đường ĐB2Đường D2 - Đường KV3
Mục 131
6.000.000
Đường ĐB3Đường D1 - Đường D2
Mục 132
6.000.000
Đặng TấtNguyễn Văn Linh - Hết đường (Dã Tượng)
Mục 9
6.600.0003.960.0003.640.0001.640.000
Đồng KhởiNguyễn Chí Thanh - Hà Huy Tập
Mục 11
18.240.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 174
480.000360.000340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (103 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Lê Thanh Nghị (cũ: Đường nhánh 16: quy hoạch rộng 37m
Khu dân cư phía Bắc, Tổ dân phố 12, phường Tân An (Bên cạnh nhà máy bia và trung tâm bảo trợ xã hội)
Nguyễn Văn Linh - Phan Văn Trị
Mục 151
11.500.000
- Lý Nhân Tông (cũ Đường N4, quy hoạch 30m)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Hà Huy Tập - Quốc lộ 14
Mục 97
16.500.000
- Lưu Hữu Phước (cũ: Đường số 4, quy hoạch 20m)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Mục 101
13.750.000
- Lương Định Của (cũ: Đường số 2,quy hoạch 16m)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Mục 102
13.750.000
- Trần Hoàn (cũ: Đường N3, quy hoạch 20m (Đường vành đai cũ)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Phan Anh - Trần Văn Trà
Mục 98
16.500.000
- Trần Nguyên Đán (cũ: Đường số 1, quy hoạch 16m)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Mục 103
13.750.000
- Trần Văn Trà (cũ: Đường D1, quy hoạch 20)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Mục 99
13.750.000
- Đường D1
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Mục 108
10.250.000
- Đường D1
* Đường khu vực
Đường N6 - Đường N8
Mục 137
10.500.000
- Đường D2
* Đường phân khu vực
Đường N1 - Đường N8
Mục 147
8.250.000
- Đường D2
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Mục 109
8.750.000
- Đường D3
* Đường phân khu vực
Đường N4 - Đường N6
Mục 148
8.250.000
- Đường D4
* Đường phân khu vực
Đường N1 - Đường N5
Mục 149
8.250.000
- Đường D5
* Đường phân khu vực
Đường N6 - Đường N8
Mục 150
8.250.000
- Đường D5
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Mục 110
17.500.000
- Đường D6
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV2
Mục 111
8.500.000
- Đường D6
* Đường khu vực
Đường N1 - Đường N8
Mục 138
10.000.000
- Đường D7
* Đường khu vực
Đường N1 - Đường N9
Mục 139
10.500.000
- Đường Dã Tượng: quy hoạch rộng 24m
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)12.000.000
- Đường KV1
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV2 - Đường N10
Mục 104
16.000.000
- Đường KV2
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường KV1 - Đường D6
Mục 105
15.000.000
- Đường KV2
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D6 - Đường 10 tháng 3
Mục 106
15.000.000
- Đường KV3
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường KV2
Mục 107
16.000.000
- Đường N1
* Đường khu vực
Đường Hà Huy Tập - Đường D7
Mục 135
10.500.000
- Đường N11
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N12 (Tại vị trí thửa NP2- 1.20) - Giao với đường N12 (Tại vị trí thửa NP2-2.15)
Mục 115
8.000.000
- Đường N12
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa số NP2-2.14 và NP1-4.17) - Giao với đường Tôn Đức Thắng (tại vị trí thửa NP2-1.1 và NP1- 1.17)
Mục 116
8.750.000
- Đường N1: quy hoạch rộng 24m
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)9.900.000
- Đường N2
* Đường phân khu vực
Đường D2 - Đường D4
Mục 141
8.250.000
- Đường N2: quy hoạch rộng 16m
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)11.000.000
- Đường N3
* Đường phân khu vực
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Mục 142
9.500.000
- Đường N4
* Đường phân khu vực
Đường D2 - Đường D4
Mục 143
8.250.000
- Đường N4
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Mục 112
10.000.000
- Đường N5
* Đường phân khu vực
Đường D3 - Đường D6
Mục 144
8.250.000
- Đường N6
* Đường phân khu vực
Đường Hà Huy Tập - Đường D6
Mục 145
9.500.000
- Đường N7
* Đường phân khu vực
Đường D2 - Đường D5
Mục 146
8.250.000
- Đường N8
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D1 - Đường D5
Mục 113
10.000.000
- Đường N8
* Đường khu vực
Đường D1 - Đường D6
Mục 136
10.500.000
- Đường N9
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường N8 (tại vị trí thửa số NP5- 2.22) - Đường D5
Mục 114
8.000.000
- Đường N9
* Đường khu vực
Đường D6 - Đường D7
Mục 140
10.000.000
- Đường Tôn Đức Thắng nối dài
Khu dân cư Km7, phường Tân An
Đường D5 - Đường KV3
Mục 117
21.000.000
- Đường giao thông quy hoạch 24m
Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 20511.500.0007.500.0006.500.0002.300.000
- Đường giao thông quy hoạch 24m
Đường bao quanh Khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc tại Tổ dân phố 7, phường Tân An
Hết thửa đất số 408; Tờ bản đồ số 205 - Nguyễn Xuân Nguyên10.000.0007.000.0005.900.0002.000.000
- Đường giao với hẻm 146 Nguyễn Chí Thanh
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An10.250.000
- Đường giao với đường Dã Tượng
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An
Khu dân cư Tổ dân phố 9, phường Tân An10.250.000
- Đường giao với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Trần Quốc Hoàn: Lê Vụ - Hoàng Minh Giám)
Khu dân cư đường Lê Vụ
Khu dân cư đường Lê Vụ19.500.000
- Đường ngang nối Tôn Đức Thắng - Tô Hiệu (Rộng 9m)
Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An
Khu dân cư 47 Lý Tự Trọng, phường Tân An15.500.000
- Đường nội bộ (đường N171, N172, N173): quy hoạch rộng 13m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk12.000.000
- Đường nội bộ (đường S22):quy hoạch rộng 13m Song song với đường Nguyễn Xuân Nguyên
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk12.000.000
- Đường nội bộ (đường S6): quy hoạch rộng 17m giao với đường Nguyễn Xuân Nguyên
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk
Khu tái định cư khu đô thị sinh thái văn hóa, du lịch dân tộc Đắk Lắk12.500.000
- Đường nội bộ quy hoạch 14m
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)10.500.000
- Đường nội bộ: quy hoạch 16m
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)
Khu dân cư Tổ dân phố 12, phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột (khu chăn nuôi cũ 6,2 ha)10.500.000
- Đường nội bộ: quy hoạch rộng 12m
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An12.000.000
- Đường nội bộ: quy hoạch rộng 4m
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An7.500.000
- Đường nội bộ: quy hoạch rộng 6m
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An
Khu dân cư thuộc điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị 1/500 khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An9.000.000
- Đường quy hoạch 10m
Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Nguyễn Kinh Chi - Đường quy hoạch rộng 12m15.500.000
- Đường quy hoạch 12m
Khu dân cư Tổ dân phố 1, phường Tân An (Khu đất đấu giá phía sau Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Song song với đường Nguyễn Kinh Chi16.500.000
- Đường song song với đường Lê Vụ quy hoạch 18m (Giao với Trần Quốc Hoàn)
Khu dân cư đường Lê Vụ
Khu dân cư đường Lê Vụ18.000.000
-Phan Anh (cũ: Đường số 3, quy hoạch 20m)
Khu dân cư 5,4 ha, phường Tân An
Lý Nhân Tông - Trần Hoàn
Mục 100
13.750.000
Bùi Xuân PháiLê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Mục 155
10.500.000
Cao ThắngLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 2
18.000.000
Cao ThắngNguyễn Hữu Thọ - Đồng Khởi
Mục 2
18.000.000
Chu Huy MânNgô Gia Tự - Chu Văn An
Mục 3
18.500.00010.000.0008.250.0004.500.000
Chu Văn AnNguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Mục 4
23.100.00012.700.00010.750.0005.750.000
Chu Văn AnNgô Quyền - Lý Thái Tổ
Mục 4
22.300.00012.250.00010.500.0005.500.000
Các vị trí 2, 3 và 4 Đường vào tổ dân phố Kiên Cường (Đường 1A): đoạn từ đường 20A và đường N10 đến Ngã tư giao đường KC10, Tổ dân phố Kiên Cường được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:600.000450.000430.000
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14): đoạn từ Đường số 8A và đường số 25B đến Hết địa bàn phường và đường 31B; Đường số 25B; 27B và 31B: Từ Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) đến đường số 22B, Tổ dân phố Thiên Sơn được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 168
630.000450.000430.000
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường giao thông Vành Đai QL26 - QL14 đi Tỉnh Lộ 8: đoạn từ Hết thửa 94 và 719; Tờ bản đồ số 14 đến Hết ngã tư sân bóng Buôn Ko Tam (Hết thửa đất số 321; Tờ bản đồ số 85 và thửa đất số 566, Tờ bản đồ số 84), Buôn Krông A và Buôn Krông B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:600.000450.000430.000
Các vị trí 2, 3 và 4 đến Đường nối từ cuối đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Vành Đai QL14-QL26: đoạn từ Ngã 4 giao với đường N7 đến Ngã 4 cuối khu dân cư Buôn Ea Nao B được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:600.000450.000430.000
Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 26) được tính trong phạm vi 200m tính hết vị trí thửa đất. Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:680.000480.000460.000
Công chúa Ngọc Hân (cũ: Đường D8, hẻm 32 Phạm Hùng)Phạm Hùng - Lý Nhân Tông
Mục 5
10.750.000
Cống QuỳnhNgô Gia Tự - Chu Văn An
Mục 6
18.500.000
Dã Tượng (thuộc khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 266 Nguyễn Chí Thanh
Mục 7
11.250.000
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)Làng văn hóa dân tộc - Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh
Mục 8
11.250.0006.750.0006.200.0002.800.000
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 112 Nguyễn Văn Linh
Mục 8
9.400.0005.650.0005.150.0002.350.000
Dã Tượng (trừ khu tái định cư tổ dân phố 9, phường Tân An)Hẻm 192 Nguyễn Chí Thanh - Hẻm 382 Nguyễn Chí Thanh
Mục 8
9.400.0005.650.0005.150.0002.350.000
Dương Quảng Hàm (cũ: Đường số 3-N và 2-N, QH 16mTrần Văn Giàu - Lý Nhân Tông
Mục 96
14.300.000
Hoài Thanh18 Phạm Hùng - Trịnh Văn Cấn
Mục 14
10.250.000
Hoàng Minh GiámNguyễn Chí Thanh - Trần Quốc Hoàn
Mục 15
20.250.000
Hoàng Minh ThảoLý Chính Thắng - Cao Thắng
Mục 16
18.000.000
Hoàng Văn TháiLý Thái Tổ - Lý Chính Thắng
Mục 17
19.000.000
Hoàng Văn ThụLê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
Mục 18
19.500.000
Huy DuLê Thanh Nghị - Nguyễn Thị Chiên
Mục 157
10.500.000
Hà Huy TậpĐường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)
Mục 12
15.750.0005.500.0005.050.0003.450.000
Hà Huy TậpĐồng Khởi - Nguyễn Hữu Thấu
Mục 12
22.500.000
Hà Huy TậpHết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Mục 12
11.250.0003.950.0003.600.0002.500.000
Hà Huy TậpNguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3
Mục 12
19.750.000
Hà Huy TậpĐường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74, phường Buôn Ma Thuột (trừ cụm Công nghiệp Tân An)
Mục 12
12.750.0004.450.0004.100.0002.800.000
Hàn Mặc TửLê Quý Đôn - Đoàn Khuê
Mục 13
18.000.000
Hẻm 128, 146, 192 Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Mục 68
9.300.0006.050.0005.600.0002.350.000
Hẻm 129 Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Mục 69
9.750.0006.350.0005.850.0002.450.000
Hẻm 217 Ngô QuyềnNgô Quyền - Hết đường
Mục 71
13.250.000
Hẻm 230 Ngô QuyềnNgô Quyền - Hết đường
Mục 72
13.250.000
Hẻm 231 Ngô QuyềnNgô Quyền - Hết đường
Mục 73
13.250.000
Hẻm 234 Ngô QuyềnNgô Quyền - Hết đường
Mục 74
13.250.000
Hẻm 238 Ngô QuyềnNgô Quyền - Nguyễn Kinh Chi
Mục 75
13.250.000
Hẻm 246, 270, 294, 316, 382 Nguyễn Chí ThanhNguyễn Chí Thanh - Dã Tượng
Mục 76
9.000.0005.850.0005.400.0002.250.000
Hẻm 25 Lý Tự TrọngLý Tự Trọng - Hẻm 238 Ngô Quyền
Mục 77
14.200.000
Hẻm 28 Lê Thị Hồng GấmLê Thị Hồng Gấm - Hết thửa đất số 141, 144; tờ bản đồ số 246
Mục 78
9.750.000
Hẻm 40 Lý Tự TrọngLý Tự Trọng - Tôn Đức Thắng và Hẻm 53 Ngô Gia Tự
Mục 79
12.600.0004.400.0003.800.0002.150.000
Hẻm 51 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Nguyễn Kinh Chi
Mục 80
13.500.000
Hẻm 53 Ngô Gia TựNgô Gia Tự - Hẻm 40 Lý Tự Trọng
Mục 81
12.600.0004.400.0003.800.0002.150.000
Hẻm 57 Nguyễn Tất ThànhNguyễn Tất Thành - Hết thửa đất số 54; Tờ bản đồ số 212
Mục 82
11.800.000
Kim ĐồngĐồng Khởi - Văn Tiến Dũng
Mục 19
18.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.