Bảng giá đất Xã Ea Păl, Đắk Lắk từ 01/01/2026
130 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Păl là 6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ), đoạn Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu đến Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 52 | 44.000 | 33.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 52 | 42.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng Mục 8 | 340.000 | 224.000 | 160.000 | 68.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh Mục 8 | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu Mục 8 | 480.000 | 320.000 | 220.000 | 88.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 Mục 8 | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang Mục 8 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan Mục 8 | 2.400.000 | |||
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ Mục 8 | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất Mục 8 | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 72.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay Mục 8 | 240.000 | 184.000 | 128.000 | 60.000 |
| Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um | Mục 9 | 48.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13 | Mục 10 | 60.000 | 56.000 | 52.000 | |
| Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 | Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3 Mục 2 | 48.000 | 46.000 | 44.000 | |
| Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 | Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16 Mục 2 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 | Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16 Mục 2 | 60.000 | 56.000 | 52.000 | |
| Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl | Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành Mục 3 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl | Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5 Mục 3 | 200.000 | 172.000 | 120.000 | 52.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl | Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl Mục 3 | 96.000 | 76.000 | 64.000 | 52.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 Mục 4 | 64.000 | 58.000 | 54.000 | |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) Mục 4 | 120.000 | 88.000 | 76.000 | 64.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ) Mục 4 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành Mục 4 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn Mục 4 | 64.000 | 58.000 | 54.000 | |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 Mục 4 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) Mục 5 | 264.000 | 188.000 | 132.000 | 64.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc Mục 5 | 120.000 | 88.000 | 76.000 | 64.000 |
| Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long | Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 Mục 6 | 48.000 | 46.000 | ||
| Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) | Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới Mục 7 | 60.000 | 56.000 | 52.000 | |
| Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Mục 1 | 56.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) Mục 1 | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 72.000 |
| Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) Mục 1 | 200.000 | 172.000 | 120.000 | 52.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 11 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 52 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh Mục 8 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | 200.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng Mục 8 | 850.000 | 560.000 | 400.000 | 170.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay Mục 8 | 600.000 | 460.000 | 320.000 | 150.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất Mục 8 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 180.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu Mục 8 | 1.200.000 | 800.000 | 550.000 | 220.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang Mục 8 | 250.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ Mục 8 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | 200.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 Mục 8 | 1.100.000 | 750.000 | 500.000 | 200.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan Mục 8 | 6.000.000 | |||
| Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um | Mục 9 | 120.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13 | Mục 10 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | |
| Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 | Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16 Mục 2 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | |
| Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 | Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16 Mục 2 | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 | Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3 Mục 2 | 120.000 | 115.000 | 110.000 | |
| Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl | Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl Mục 3 | 240.000 | 190.000 | 160.000 | 130.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl | Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5 Mục 3 | 500.000 | 430.000 | 300.000 | 130.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl | Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành Mục 3 | 250.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ) Mục 4 | 250.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 Mục 4 | 160.000 | 145.000 | 135.000 | |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành Mục 4 | 180.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 Mục 4 | 250.000 | 200.000 | 170.000 | 140.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) Mục 4 | 300.000 | 220.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn Mục 4 | 160.000 | 145.000 | 135.000 | |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) Mục 5 | 660.000 | 470.000 | 330.000 | 160.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc Mục 5 | 300.000 | 220.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long | Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 Mục 6 | 120.000 | 115.000 | ||
| Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) | Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới Mục 7 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | |
| Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) Mục 1 | 500.000 | 430.000 | 300.000 | 130.000 |
| Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) Mục 1 | 1.000.000 | 700.000 | 450.000 | 180.000 |
| Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Mục 1 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 11 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 52 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu Mục 8 | 480.000 | 320.000 | 220.000 | 88.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang Mục 8 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 Mục 8 | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay Mục 8 | 240.000 | 184.000 | 128.000 | 60.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ Mục 8 | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh Mục 8 | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan Mục 8 | 2.400.000 | |||
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng Mục 8 | 340.000 | 224.000 | 160.000 | 68.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất Mục 8 | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 72.000 |
| Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um | Mục 9 | 48.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13 | Mục 10 | 60.000 | 56.000 | 52.000 | |
| Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 | Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3 Mục 2 | 48.000 | 46.000 | 44.000 | |
| Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 | Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16 Mục 2 | 60.000 | 56.000 | 52.000 | |
| Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 | Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16 Mục 2 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl | Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl Mục 3 | 96.000 | 76.000 | 64.000 | 52.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl | Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành Mục 3 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl | Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5 Mục 3 | 200.000 | 172.000 | 120.000 | 52.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành Mục 4 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 Mục 4 | 64.000 | 58.000 | 54.000 | |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 Mục 4 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn Mục 4 | 64.000 | 58.000 | 54.000 | |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ) Mục 4 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) Mục 4 | 120.000 | 88.000 | 76.000 | 64.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc Mục 5 | 120.000 | 88.000 | 76.000 | 64.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) Mục 5 | 264.000 | 188.000 | 132.000 | 64.000 |
| Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long | Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 Mục 6 | 48.000 | 46.000 | ||
| Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) | Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới Mục 7 | 60.000 | 56.000 | 52.000 | |
| Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Mục 1 | 56.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) Mục 1 | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 72.000 |
| Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) Mục 1 | 200.000 | 172.000 | 120.000 | 52.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 11 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất Mục 8 | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 72.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ Mục 8 | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang Mục 8 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu Mục 8 | 480.000 | 320.000 | 220.000 | 88.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan Mục 8 | 2.400.000 | |||
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh Mục 8 | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714 Mục 8 | 440.000 | 300.000 | 200.000 | 80.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng Mục 8 | 340.000 | 224.000 | 160.000 | 68.000 |
| DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ) | Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay Mục 8 | 240.000 | 184.000 | 128.000 | 60.000 |
| Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um | Mục 9 | 48.000 | |||
| Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13 | Mục 10 | 60.000 | 56.000 | 52.000 | |
| Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 | Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3 Mục 2 | 48.000 | 46.000 | 44.000 | |
| Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 | Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16 Mục 2 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16 | Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16 Mục 2 | 60.000 | 56.000 | 52.000 | |
| Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl | Ngã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl Mục 3 | 96.000 | 76.000 | 64.000 | 52.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl | Hồ C5 - Ngã ba Phước Thành Mục 3 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl | Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5 Mục 3 | 200.000 | 172.000 | 120.000 | 52.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Hết thôn 15 - Cầu thôn 10 Mục 4 | 64.000 | 58.000 | 54.000 | |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn Mục 4 | 64.000 | 58.000 | 54.000 | |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15 Mục 4 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành Mục 4 | 72.000 | 64.000 | 56.000 | 48.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ) Mục 4 | 100.000 | 80.000 | 68.000 | 56.000 |
| Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ) | Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) Mục 4 | 120.000 | 88.000 | 76.000 | 64.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) Mục 5 | 264.000 | 188.000 | 132.000 | 64.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc Mục 5 | 120.000 | 88.000 | 76.000 | 64.000 |
| Đường thôn 6A đi thôn Hạ Long | Ngã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10 Mục 6 | 48.000 | 46.000 | ||
| Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ) | Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới Mục 7 | 60.000 | 56.000 | 52.000 | |
| Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 Mục 1 | 56.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) Mục 1 | 400.000 | 280.000 | 180.000 | 72.000 |
| Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714 | Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) Mục 1 | 200.000 | 172.000 | 120.000 | 52.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 11 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 52 | 40.000 | 30.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 52 | 40.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.