Bảng giá đất Xã Ea Păl, Đắk Lắk từ 01/01/2026

130 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Păl6.000.000 đồng/m² (vị trí 1, DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ), đoạn Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu đến Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 52
44.00033.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 52
42.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng
Mục 8
340.000224.000160.00068.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh
Mục 8
440.000300.000200.00080.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu
Mục 8
480.000320.000220.00088.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Mục 8
440.000300.000200.00080.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang
Mục 8
100.00080.00068.00056.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan
Mục 8
2.400.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ
Mục 8
440.000300.000200.00080.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất
Mục 8
400.000280.000180.00072.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay
Mục 8
240.000184.000128.00060.000
Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um
Mục 9
48.000
Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13
Mục 10
60.00056.00052.000
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3
Mục 2
48.00046.00044.000
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16
Mục 2
72.00064.00056.00048.000
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16
Mục 2
60.00056.00052.000
Đường liên xã Ea Knốp - Ea PălHồ C5 - Ngã ba Phước Thành
Mục 3
100.00080.00068.00056.000
Đường liên xã Ea Knốp - Ea PălĐường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5
Mục 3
200.000172.000120.00052.000
Đường liên xã Ea Knốp - Ea PălNgã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Mục 3
96.00076.00064.00052.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Hết thôn 15 - Cầu thôn 10
Mục 4
64.00058.00054.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)
Mục 4
120.00088.00076.00064.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ)
Mục 4
100.00080.00068.00056.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành
Mục 4
72.00064.00056.00048.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn
Mục 4
64.00058.00054.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15
Mục 4
100.00080.00068.00056.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ)
Mục 5
264.000188.000132.00064.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălHết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc
Mục 5
120.00088.00076.00064.000
Đường thôn 6A đi thôn Hạ LongNgã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10
Mục 6
48.00046.000
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ)Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới
Mục 7
60.00056.00052.000
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Mục 1
56.00052.00048.000
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh)
Mục 1
400.000280.000180.00072.000
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn)
Mục 1
200.000172.000120.00052.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 11
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 52
20.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh
Mục 8
1.100.000750.000500.000200.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng
Mục 8
850.000560.000400.000170.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay
Mục 8
600.000460.000320.000150.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất
Mục 8
1.000.000700.000450.000180.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu
Mục 8
1.200.000800.000550.000220.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang
Mục 8
250.000200.000170.000140.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ
Mục 8
1.100.000750.000500.000200.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Mục 8
1.100.000750.000500.000200.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan
Mục 8
6.000.000
Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um
Mục 9
120.000
Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13
Mục 10
150.000140.000130.000
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16
Mục 2
150.000140.000130.000
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16
Mục 2
180.000160.000140.000120.000
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3
Mục 2
120.000115.000110.000
Đường liên xã Ea Knốp - Ea PălNgã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Mục 3
240.000190.000160.000130.000
Đường liên xã Ea Knốp - Ea PălĐường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5
Mục 3
500.000430.000300.000130.000
Đường liên xã Ea Knốp - Ea PălHồ C5 - Ngã ba Phước Thành
Mục 3
250.000200.000170.000140.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ)
Mục 4
250.000200.000170.000140.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Hết thôn 15 - Cầu thôn 10
Mục 4
160.000145.000135.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành
Mục 4
180.000160.000140.000120.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15
Mục 4
250.000200.000170.000140.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)
Mục 4
300.000220.000190.000160.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn
Mục 4
160.000145.000135.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ)
Mục 5
660.000470.000330.000160.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălHết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc
Mục 5
300.000220.000190.000160.000
Đường thôn 6A đi thôn Hạ LongNgã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10
Mục 6
120.000115.000
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ)Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới
Mục 7
150.000140.000130.000
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn)
Mục 1
500.000430.000300.000130.000
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh)
Mục 1
1.000.000700.000450.000180.000
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Mục 1
140.000130.000120.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 11
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 52
17.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu
Mục 8
480.000320.000220.00088.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang
Mục 8
100.00080.00068.00056.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Mục 8
440.000300.000200.00080.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay
Mục 8
240.000184.000128.00060.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ
Mục 8
440.000300.000200.00080.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh
Mục 8
440.000300.000200.00080.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan
Mục 8
2.400.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng
Mục 8
340.000224.000160.00068.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất
Mục 8
400.000280.000180.00072.000
Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um
Mục 9
48.000
Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13
Mục 10
60.00056.00052.000
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3
Mục 2
48.00046.00044.000
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16
Mục 2
60.00056.00052.000
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16
Mục 2
72.00064.00056.00048.000
Đường liên xã Ea Knốp - Ea PălNgã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Mục 3
96.00076.00064.00052.000
Đường liên xã Ea Knốp - Ea PălHồ C5 - Ngã ba Phước Thành
Mục 3
100.00080.00068.00056.000
Đường liên xã Ea Knốp - Ea PălĐường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5
Mục 3
200.000172.000120.00052.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành
Mục 4
72.00064.00056.00048.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Hết thôn 15 - Cầu thôn 10
Mục 4
64.00058.00054.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15
Mục 4
100.00080.00068.00056.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn
Mục 4
64.00058.00054.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ)
Mục 4
100.00080.00068.00056.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)
Mục 4
120.00088.00076.00064.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălHết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc
Mục 5
120.00088.00076.00064.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ)
Mục 5
264.000188.000132.00064.000
Đường thôn 6A đi thôn Hạ LongNgã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10
Mục 6
48.00046.000
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ)Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới
Mục 7
60.00056.00052.000
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Mục 1
56.00052.00048.000
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh)
Mục 1
400.000280.000180.00072.000
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn)
Mục 1
200.000172.000120.00052.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 11
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan - Cầu Thống Nhất
Mục 8
400.000280.000180.00072.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Ngã tư 714 - Hết ranh giới đất trụ sở Nông trường 714 cũ
Mục 8
440.000300.000200.00080.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Cầu Thống Nhất - Ranh giới Ea Păl - Cư Yang
Mục 8
100.00080.00068.00056.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu
Mục 8
480.000320.000220.00088.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới trường TH Võ Thị Sáu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hồ Sỹ Xoan
Mục 8
2.400.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới đất Trụ sở Nông trường 714 cũ - Hết ranh giới trường THCS Phan Chu Trinh
Mục 8
440.000300.000200.00080.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng - Ngã tư 714
Mục 8
440.000300.000200.00080.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Ngã ba Nhà máy Găng tay - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Thụng
Mục 8
340.000224.000160.00068.000
DX_01 (Đường liên xã Ea Knốp - Ea Păl cũ)Ranh giới xã Ea Knốp - xã Ea Păl - Ngã ba Nhà máy Găng tay
Mục 8
240.000184.000128.00060.000
Khu dân cư các thôn 1, 4, 6 A, 6 B, 6 C, 8, 10, 11, 14, thôn Hạ Long, buôn M'um
Mục 9
48.000
Khu dân cư thôn 2, 5, 7, 9, 12, 13
Mục 10
60.00056.00052.000
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16Ngã ba thôn 16 - Cổng chào thôn 3
Mục 2
48.00046.00044.000
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16Ngã ba đường liên xã Ea Păl - Cư Prông - Ngã ba đi thôn 16
Mục 2
72.00064.00056.00048.000
Đường liên thôn từ thôn 15 đi thôn 3 và thôn 16Ngã ba đi thôn 16 - Cầu thôn 16
Mục 2
60.00056.00052.000
Đường liên xã Ea Knốp - Ea PălNgã ba Phước Thành - Ranh giới Ea Knốp - Ea Păl
Mục 3
96.00076.00064.00052.000
Đường liên xã Ea Knốp - Ea PălHồ C5 - Ngã ba Phước Thành
Mục 3
100.00080.00068.00056.000
Đường liên xã Ea Knốp - Ea PălĐường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Hồ C5
Mục 3
200.000172.000120.00052.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Hết thôn 15 - Cầu thôn 10
Mục 4
64.00058.00054.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Ngã ba Phước Thành - Cầu 13 tấn
Mục 4
64.00058.00054.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15) - Hết thôn 15
Mục 4
100.00080.00068.00056.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Giáp ranh giới xã Ea Knốp - Ngã ba Phước Thành
Mục 4
72.00064.00056.00048.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Cầu 13 tấn - Ranh giới thửa đất Trạm Y tế (ngã ba nhà ông Thơ)
Mục 4
100.00080.00068.00056.000
Đường liên xã Ea Knốp đi Buôn M'um (xã Ea Tih - Cư Prông cũ)Ranh giới thửa đất Trạm Y Tế (ngã ba nhà ông Thơ) - Ngã ba đường chiến lược cũ (cổng thôn văn hóa 15)
Mục 4
120.00088.00076.00064.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã tư 714 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ)
Mục 5
264.000188.000132.00064.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălHết ranh giới trường THPT Nguyễn Thái Bình (xã Cư Ni cũ) - Ngã ba ông Sóc
Mục 5
120.00088.00076.00064.000
Đường thôn 6A đi thôn Hạ LongNgã ba nhà ông Tám - Ngã ba đi thôn 10
Mục 6
48.00046.000
Đường xã (Cư Prông - Ea Păl cũ)Ngã ba đường liên xã Cư Prông - Ea Păl (nhà bà Vân) - Cầu mới
Mục 7
60.00056.00052.000
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn) - Cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714
Mục 1
56.00052.00048.000
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714Ngã ba trường TH Võ Thị Sáu - Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh)
Mục 1
400.000280.000180.00072.000
Đường đi cánh đồng Hợp tác xã Nông trường 714Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 44 (nhà ông Nguyễn Đức Linh) - Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Phan Văn Toàn)
Mục 1
200.000172.000120.00052.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 11
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 52
40.00030.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 52
40.00030.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.