Bảng giá đất Xã Hòa Mỹ, Đắk Lắk từ 01/01/2026

162 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Mỹ3.150.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu Đúc đến Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 88
66.00055.00050.00044.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 88
45.00043.00041.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu
Mục 5
560.000320.000200.000120.000
Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)740.000
Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)740.000
Đường D1
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)670.000
Đường N1
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)670.000
Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2)Ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Trường UNECEP (cũ)
Mục 4
520.000320.000200.000120.000
Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênhNhà Bà Nguyễn Thị Bích - Nhà Bà Ngô Thị Khang
Mục 8
1.000.000520.000320.000200.000
Đường bờ kênh N4
Mục 9
280.000200.000120.00080.000
Đường từ Cầu khui đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222)
Mục 12
240.000150.000120.00060.000
Đường từ ngã 3 nhà dù đến nhà ông Phạm Long HảiNgã 3 nhà dù - Nhà ông Phạm Long Hải
Mục 15
230.000150.000120.00060.000
Đường từ nhà ông Cao Văn A đến giáp ranh xã Hòa Mỹ ĐôngNhà ông Cao Văn A - Giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông
Mục 16
170.000120.00090.00060.000
Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) đến trường THCS Phạm Văn ĐồngNhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - Trường THCS Phạm Văn Đồng
Mục 10
320.000200.000100.00060.000
Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) đến giáp kênh N222Trường mầm non (đội 5 cũ) - Giáp kênh N222
Mục 14
230.000150.000120.00060.000
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành
Cầu Bầu Sen - Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2
Mục 1
340.000240.000140.000100.000
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành
Nhà ông Nguyễn Hích - Cầu Bầu Sen
Mục 1
380.000240.000140.000100.000
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành
Nhà ông Trần Quang Hiếu - Thủy điện đá đen
Mục 1
180.000130.000100.00050.000
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành
Ngã ba thôn Xuân Mỹ - Giáp xã Hòa Mỹ Tây
Mục 1
460.000250.000170.00080.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Trụ sở thôn Xuân Mỹ - Cầu Bến Trâu
Mục 2
320.000160.000120.00080.000
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Ga Hòn Sặc - Trường Mầm non (Đội 5 cũ)
Mục 11
340.000190.000140.000100.000
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành
Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ngã ba thôn Xuân Mỹ
Mục 1
760.000460.000250.000170.000
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần
Chùa hương tích - Kho ông Trần Ngọc Dần
Mục 17
160.000120.00070.00050.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Ranh giới xã Hòa Đồng - Giáp nhà ông Trương Trọng Hải
Mục 6
1.200.000720.000440.000240.000
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông
Bến Mít - Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng
Mục 13
180.000110.00090.00050.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - Giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Mục 2
160.000120.00080.00040.000
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành
Ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - Nhà ông Nguyễn Hích
Mục 1
550.000320.000190.00080.000
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông
Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - Giáp ranh xã Sơn Thành Đông cũ
Mục 13
150.00090.00070.00040.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Cầu Bến Trâu - Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ
Mục 2
240.000160.00080.00040.000
Đường liên xã Phú Nhiêu - Hòa Phong
Nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Nhà văn hoá thôn Vạn Lộc
Mục 7
460.000250.000170.00080.000
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần
Ngã 3 Bùng Binh - Chùa Hương Tích
Mục 17
150.00090.00050.00040.000
Đường Xếp Thông - Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
UBND xã - Cầu Khui
Mục 3
380.000290.000140.000100.000
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành
Cầu Đúc - Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông
Mục 1
1.260.000760.000460.000250.000
Đường Xếp Thông - Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú
Mục 3
340.000240.000140.000100.000
Đường liên xã Phú Nhiêu - Hòa Phong
Nhà văn hoá thônVạn Lộc - Giáp xã Hòa Phong
Mục 7
460.000250.000170.00080.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Nhà ông Trương Trọng Hải - Giáp xã Hòa Thịnh
Mục 6
800.000480.000280.000160.000
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành
Ngã 3 bến Mít - Nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ)
Mục 1
220.000140.000100.00050.000
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành
Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - Cầu Bến Nhiễu
Mục 1
310.000190.000110.000100.000
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành
Đoạn từ cầu Bến Nhiễu - Bến Mít
Mục 1
240.000140.000100.00050.000
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Trường Mầm non (Đội 5 cũ) - Giáp xã Hòa Mỹ Đông cũ
Mục 11
380.000240.000140.000100.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Ngã ba Vườn Thị - Trụ sở thôn Xuân Mỹ
Mục 2
400.000280.000160.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 88
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu
Mục 5
1.400.000800.000500.000300.000
Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)1.838.000
Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)1.838.000
Đường D1
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)1.671.000
Đường N1
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)1.671.000
Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2)Ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Trường UNECEP (cũ)
Mục 4
1.300.000800.000500.000300.000
Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênhNhà Bà Nguyễn Thị Bích - Nhà Bà Ngô Thị Khang
Mục 8
2.500.0001.300.000800.000500.000
Đường bờ kênh N4
Mục 9
700.000500.000300.000200.000
Đường từ Cầu khui đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222)
Mục 12
600.000375.000300.000150.000
Đường từ ngã 3 nhà dù đến nhà ông Phạm Long HảiNgã 3 nhà dù - Nhà ông Phạm Long Hải
Mục 15
570.000375.000300.000150.000
Đường từ nhà ông Cao Văn A đến giáp ranh xã Hòa Mỹ ĐôngNhà ông Cao Văn A - Giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông
Mục 16
420.000300.000225.000150.000
Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) đến trường THCS Phạm Văn ĐồngNhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - Trường THCS Phạm Văn Đồng
Mục 10
800.000500.000250.000150.000
Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) đến giáp kênh N222Trường mầm non (đội 5 cũ) - Giáp kênh N222
Mục 14
570.000375.000300.000150.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Cầu Đúc - Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông
Mục 1
3.150.0001.890.0001.155.000630.000
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Trường Mầm non (Đội 5 cũ) - Giáp xã Hòa Mỹ Đông cũ
Mục 11
960.000600.000360.000240.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Nhà ông Trương Trọng Hải - Giáp xã Hòa Thịnh
Mục 6
2.000.0001.200.000700.000400.000
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú
Mục 3
840.000600.000360.000240.000
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
UBND xã - Cầu Khui
Mục 3
960.000720.000360.000240.000
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông
Bến Mít - Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng
Mục 13
450.000270.000225.000120.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Ngã ba Vườn Thị - Trụ sở thôn Xuân Mỹ
Mục 2
1.000.000700.000400.000300.000
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong
Nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Nhà văn hoá thôn Vạn Lộc
Mục 7
1.155.000630.000420.000210.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ngã ba thôn Xuân Mỹ
Mục 1
1.890.0001.155.000630.000420.000
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần
Ngã 3 Bùng Binh - Chùa Hương Tích
Mục 17
375.000225.000135.00090.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Ranh giới xã Hòa Đồng - Giáp nhà ông Trương Trọng Hải
Mục 6
3.000.0001.800.0001.100.000600.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Trụ sở thôn Xuân Mỹ - Cầu Bến Trâu
Mục 2
800.000400.000300.000200.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ngã ba thôn Xuân Mỹ - Giáp xã Hòa Mỹ Tây
Mục 1
1.155.000630.000420.000210.000
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong
Nhà văn hoá thônVạn Lộc - Giáp xã Hòa Phong
Mục 7
1.155.000630.000420.000210.000
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần
Chùa hương tích - Kho ông Trần Ngọc Dần
Mục 17
405.000300.000165.000135.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - Giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Mục 2
400.000300.000200.000100.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ngã 3 bến Mít - Nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ)
Mục 1
540.000360.000240.000120.000
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Ga Hòn Sặc - Trường Mầm non (Đội 5 cũ)
Mục 11
840.000480.000360.000240.000
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông
Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - Giáp ranh xã Sơn Thành Đông cũ
Mục 13
375.000225.000165.000105.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà ông Nguyễn Hích - Cầu Bầu Sen
Mục 1
960.000600.000360.000240.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - Nhà ông Nguyễn Hích
Mục 1
1.365.000790.000470.000210.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Cầu Bến Trâu - Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ
Mục 2
600.000400.000200.000100.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Đoạn từ cầu Bến Nhiễu - Bến Mít
Mục 1
600.000360.000240.000120.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - Cầu Bến Nhiễu
Mục 1
780.000480.000280.000240.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Cầu Bầu Sen - Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2
Mục 1
840.000600.000360.000240.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà ông Trần Quang Hiếu - Thủy điện đá đen
Mục 1
456.000336.000240.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 88
30.00025.00020.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu
Mục 5
560.000320.000200.000120.000
Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)740.000
Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)740.000
Đường D1
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)670.000
Đường N1
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)670.000
Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2)Ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Trường UNECEP (cũ)
Mục 4
520.000320.000200.000120.000
Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênhNhà Bà Nguyễn Thị Bích - Nhà Bà Ngô Thị Khang
Mục 8
1.000.000520.000320.000200.000
Đường bờ kênh N4
Mục 9
280.000200.000120.00080.000
Đường từ Cầu khui đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222)
Mục 12
240.000150.000120.00060.000
Đường từ ngã 3 nhà dù đến nhà ông Phạm Long HảiNgã 3 nhà dù - Nhà ông Phạm Long Hải
Mục 15
230.000150.000120.00060.000
Đường từ nhà ông Cao Văn A đến giáp ranh xã Hòa Mỹ ĐôngNhà ông Cao Văn A - Giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông
Mục 16
170.000120.00090.00060.000
Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) đến trường THCS Phạm Văn ĐồngNhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - Trường THCS Phạm Văn Đồng
Mục 10
320.000200.000100.00060.000
Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) đến giáp kênh N222Trường mầm non (đội 5 cũ) - Giáp kênh N222
Mục 14
230.000150.000120.00060.000
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú
Mục 3
340.000240.000140.000100.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Ranh giới xã Hòa Đồng - Giáp nhà ông Trương Trọng Hải
Mục 6
1.200.000720.000440.000240.000
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Trường Mầm non (Đội 5 cũ) - Giáp xã Hòa Mỹ Đông cũ
Mục 11
380.000240.000140.000100.000
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông
Bến Mít - Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng
Mục 13
180.000110.00090.00050.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Cầu Bến Trâu - Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ
Mục 2
240.000160.00080.00040.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - Cầu Bến Nhiễu
Mục 1
310.000190.000110.000100.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - Nhà ông Nguyễn Hích
Mục 1
550.000320.000190.00080.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà ông Nguyễn Hích - Cầu Bầu Sen
Mục 1
380.000240.000140.000100.000
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần
Ngã 3 Bùng Binh - Chùa Hương Tích
Mục 17
150.00090.00050.00040.000
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong
Nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Nhà văn hoá thôn Vạn Lộc
Mục 7
460.000250.000170.00080.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà ông Trần Quang Hiếu - Thủy điện đá đen
Mục 1
180.000130.000100.00050.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - Giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Mục 2
160.000120.00080.00040.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ngã ba thôn Xuân Mỹ - Giáp xã Hòa Mỹ Tây
Mục 1
460.000250.000170.00080.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Nhà ông Trương Trọng Hải - Giáp xã Hòa Thịnh
Mục 6
800.000480.000280.000160.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Ngã ba Vườn Thị - Trụ sở thôn Xuân Mỹ
Mục 2
400.000280.000160.000120.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ngã ba thôn Xuân Mỹ
Mục 1
760.000460.000250.000170.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Cầu Bầu Sen - Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2
Mục 1
340.000240.000140.000100.000
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần
Chùa hương tích - Kho ông Trần Ngọc Dần
Mục 17
160.000120.00070.00050.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Đoạn từ cầu Bến Nhiễu - Bến Mít
Mục 1
240.000140.000100.00050.000
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông
Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - Giáp ranh xã Sơn Thành Đông cũ
Mục 13
150.00090.00070.00040.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Trụ sở thôn Xuân Mỹ - Cầu Bến Trâu
Mục 2
320.000160.000120.00080.000
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Ga Hòn Sặc - Trường Mầm non (Đội 5 cũ)
Mục 11
340.000190.000140.000100.000
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
UBND xã - Cầu Khui
Mục 3
380.000290.000140.000100.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Cầu Đúc - Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông
Mục 1
1.260.000760.000460.000250.000
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong
Nhà văn hoá thônVạn Lộc - Giáp xã Hòa Phong
Mục 7
460.000250.000170.00080.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ngã 3 bến Mít - Nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ)
Mục 1
220.000140.000100.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu
Mục 5
560.000320.000200.000120.000
Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)740.000
Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)740.000
Đường D1
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)670.000
Đường N1
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)
Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông)670.000
Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2)Ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Trường UNECEP (cũ)
Mục 4
520.000320.000200.000120.000
Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênhNhà Bà Nguyễn Thị Bích - Nhà Bà Ngô Thị Khang
Mục 8
1.000.000520.000320.000200.000
Đường bờ kênh N4
Mục 9
280.000200.000120.00080.000
Đường từ Cầu khui đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222)
Mục 12
240.000150.000120.00060.000
Đường từ ngã 3 nhà dù đến nhà ông Phạm Long HảiNgã 3 nhà dù - Nhà ông Phạm Long Hải
Mục 15
230.000150.000120.00060.000
Đường từ nhà ông Cao Văn A đến giáp ranh xã Hòa Mỹ ĐôngNhà ông Cao Văn A - Giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông
Mục 16
170.000120.00090.00060.000
Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) đến trường THCS Phạm Văn ĐồngNhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - Trường THCS Phạm Văn Đồng
Mục 10
320.000200.000100.00060.000
Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) đến giáp kênh N222Trường mầm non (đội 5 cũ) - Giáp kênh N222
Mục 14
230.000150.000120.00060.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ngã ba thôn Xuân Mỹ - Giáp xã Hòa Mỹ Tây
Mục 1
460.000250.000170.00080.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Trụ sở thôn Xuân Mỹ - Cầu Bến Trâu
Mục 2
320.000160.000120.00080.000
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần
Ngã 3 Bùng Binh - Chùa Hương Tích
Mục 17
150.00090.00050.00040.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Cầu Bến Trâu - Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ
Mục 2
240.000160.00080.00040.000
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú
Mục 3
340.000240.000140.000100.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Cầu Bầu Sen - Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2
Mục 1
340.000240.000140.000100.000
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông
Bến Mít - Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng
Mục 13
180.000110.00090.00050.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Ngã ba Vườn Thị - Trụ sở thôn Xuân Mỹ
Mục 2
400.000280.000160.000120.000
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần
Chùa hương tích - Kho ông Trần Ngọc Dần
Mục 17
160.000120.00070.00050.000
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong
Nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Nhà văn hoá thôn Vạn Lộc
Mục 7
460.000250.000170.00080.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Đoạn từ cầu Bến Nhiễu - Bến Mít
Mục 1
240.000140.000100.00050.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Cầu Đúc - Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông
Mục 1
1.260.000760.000460.000250.000
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú
UBND xã - Cầu Khui
Mục 3
380.000290.000140.000100.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - Cầu Bến Nhiễu
Mục 1
310.000190.000110.000100.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà ông Trần Quang Hiếu - Thủy điện đá đen
Mục 1
180.000130.000100.00050.000
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông
Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - Giáp ranh xã Sơn Thành Đông cũ
Mục 13
150.00090.00070.00040.000
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - Giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh
Mục 2
160.000120.00080.00040.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - Nhà ông Nguyễn Hích
Mục 1
550.000320.000190.00080.000
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Ga Hòn Sặc - Trường Mầm non (Đội 5 cũ)
Mục 11
340.000190.000140.000100.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Ngã 3 bến Mít - Nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ)
Mục 1
220.000140.000100.00050.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Nhà ông Trương Trọng Hải - Giáp xã Hòa Thịnh
Mục 6
800.000480.000280.000160.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ngã ba thôn Xuân Mỹ
Mục 1
760.000460.000250.000170.000
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông
Trường Mầm non (Đội 5 cũ) - Giáp xã Hòa Mỹ Đông cũ
Mục 11
380.000240.000140.000100.000
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong
Nhà văn hoá thônVạn Lộc - Giáp xã Hòa Phong
Mục 7
460.000250.000170.00080.000
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành
Nhà ông Nguyễn Hích - Cầu Bầu Sen
Mục 1
380.000240.000140.000100.000
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh
Ranh giới xã Hòa Đồng - Giáp nhà ông Trương Trọng Hải
Mục 6
1.200.000720.000440.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 88
60.00040.00035.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 88
60.00050.00045.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.