Bảng giá đất Xã Hòa Mỹ, Đắk Lắk từ 01/01/2026
162 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hòa Mỹ là 3.150.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Cầu Đúc đến Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 88 | 66.000 | 55.000 | 50.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 88 | 45.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu | Mục 5 | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 740.000 | |||
| Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 740.000 | |||
| Đường D1 Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 670.000 | |||
| Đường N1 Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 670.000 | |||
| Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) | Ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Trường UNECEP (cũ) Mục 4 | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh | Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - Nhà Bà Ngô Thị Khang Mục 8 | 1.000.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường bờ kênh N4 | Mục 9 | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường từ Cầu khui đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222) | Mục 12 | 240.000 | 150.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà dù đến nhà ông Phạm Long Hải | Ngã 3 nhà dù - Nhà ông Phạm Long Hải Mục 15 | 230.000 | 150.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà ông Cao Văn A đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông | Nhà ông Cao Văn A - Giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông Mục 16 | 170.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) đến trường THCS Phạm Văn Đồng | Nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - Trường THCS Phạm Văn Đồng Mục 10 | 320.000 | 200.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) đến giáp kênh N222 | Trường mầm non (đội 5 cũ) - Giáp kênh N222 Mục 14 | 230.000 | 150.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành | Cầu Bầu Sen - Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 Mục 1 | 340.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành | Nhà ông Nguyễn Hích - Cầu Bầu Sen Mục 1 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành | Nhà ông Trần Quang Hiếu - Thủy điện đá đen Mục 1 | 180.000 | 130.000 | 100.000 | 50.000 |
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành | Ngã ba thôn Xuân Mỹ - Giáp xã Hòa Mỹ Tây Mục 1 | 460.000 | 250.000 | 170.000 | 80.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Trụ sở thôn Xuân Mỹ - Cầu Bến Trâu Mục 2 | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông | Ga Hòn Sặc - Trường Mầm non (Đội 5 cũ) Mục 11 | 340.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành | Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ngã ba thôn Xuân Mỹ Mục 1 | 760.000 | 460.000 | 250.000 | 170.000 |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần | Chùa hương tích - Kho ông Trần Ngọc Dần Mục 17 | 160.000 | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Ranh giới xã Hòa Đồng - Giáp nhà ông Trương Trọng Hải Mục 6 | 1.200.000 | 720.000 | 440.000 | 240.000 |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông | Bến Mít - Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng Mục 13 | 180.000 | 110.000 | 90.000 | 50.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - Giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh Mục 2 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành | Ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - Nhà ông Nguyễn Hích Mục 1 | 550.000 | 320.000 | 190.000 | 80.000 |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông | Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - Giáp ranh xã Sơn Thành Đông cũ Mục 13 | 150.000 | 90.000 | 70.000 | 40.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Cầu Bến Trâu - Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ Mục 2 | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường liên xã Phú Nhiêu - Hòa Phong | Nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Nhà văn hoá thôn Vạn Lộc Mục 7 | 460.000 | 250.000 | 170.000 | 80.000 |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần | Ngã 3 Bùng Binh - Chùa Hương Tích Mục 17 | 150.000 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường Xếp Thông - Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú | UBND xã - Cầu Khui Mục 3 | 380.000 | 290.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành | Cầu Đúc - Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông Mục 1 | 1.260.000 | 760.000 | 460.000 | 250.000 |
Đường Xếp Thông - Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú | Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú Mục 3 | 340.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Nhiêu - Hòa Phong | Nhà văn hoá thônVạn Lộc - Giáp xã Hòa Phong Mục 7 | 460.000 | 250.000 | 170.000 | 80.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Nhà ông Trương Trọng Hải - Giáp xã Hòa Thịnh Mục 6 | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 160.000 |
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành | Ngã 3 bến Mít - Nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ) Mục 1 | 220.000 | 140.000 | 100.000 | 50.000 |
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành | Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - Cầu Bến Nhiễu Mục 1 | 310.000 | 190.000 | 110.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành | Đoạn từ cầu Bến Nhiễu - Bến Mít Mục 1 | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 50.000 |
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông | Trường Mầm non (Đội 5 cũ) - Giáp xã Hòa Mỹ Đông cũ Mục 11 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Ngã ba Vườn Thị - Trụ sở thôn Xuân Mỹ Mục 2 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 88 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu | Mục 5 | 1.400.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 1.838.000 | |||
| Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 1.838.000 | |||
| Đường D1 Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 1.671.000 | |||
| Đường N1 Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 1.671.000 | |||
| Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) | Ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Trường UNECEP (cũ) Mục 4 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh | Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - Nhà Bà Ngô Thị Khang Mục 8 | 2.500.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường bờ kênh N4 | Mục 9 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường từ Cầu khui đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222) | Mục 12 | 600.000 | 375.000 | 300.000 | 150.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà dù đến nhà ông Phạm Long Hải | Ngã 3 nhà dù - Nhà ông Phạm Long Hải Mục 15 | 570.000 | 375.000 | 300.000 | 150.000 |
| Đường từ nhà ông Cao Văn A đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông | Nhà ông Cao Văn A - Giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông Mục 16 | 420.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) đến trường THCS Phạm Văn Đồng | Nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - Trường THCS Phạm Văn Đồng Mục 10 | 800.000 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) đến giáp kênh N222 | Trường mầm non (đội 5 cũ) - Giáp kênh N222 Mục 14 | 570.000 | 375.000 | 300.000 | 150.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Cầu Đúc - Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông Mục 1 | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.155.000 | 630.000 |
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông | Trường Mầm non (Đội 5 cũ) - Giáp xã Hòa Mỹ Đông cũ Mục 11 | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Nhà ông Trương Trọng Hải - Giáp xã Hòa Thịnh Mục 6 | 2.000.000 | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 |
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú | Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú Mục 3 | 840.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú | UBND xã - Cầu Khui Mục 3 | 960.000 | 720.000 | 360.000 | 240.000 |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông | Bến Mít - Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng Mục 13 | 450.000 | 270.000 | 225.000 | 120.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Ngã ba Vườn Thị - Trụ sở thôn Xuân Mỹ Mục 2 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong | Nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Nhà văn hoá thôn Vạn Lộc Mục 7 | 1.155.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ngã ba thôn Xuân Mỹ Mục 1 | 1.890.000 | 1.155.000 | 630.000 | 420.000 |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần | Ngã 3 Bùng Binh - Chùa Hương Tích Mục 17 | 375.000 | 225.000 | 135.000 | 90.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Ranh giới xã Hòa Đồng - Giáp nhà ông Trương Trọng Hải Mục 6 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 600.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Trụ sở thôn Xuân Mỹ - Cầu Bến Trâu Mục 2 | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Ngã ba thôn Xuân Mỹ - Giáp xã Hòa Mỹ Tây Mục 1 | 1.155.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong | Nhà văn hoá thônVạn Lộc - Giáp xã Hòa Phong Mục 7 | 1.155.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần | Chùa hương tích - Kho ông Trần Ngọc Dần Mục 17 | 405.000 | 300.000 | 165.000 | 135.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - Giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh Mục 2 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Ngã 3 bến Mít - Nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ) Mục 1 | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông | Ga Hòn Sặc - Trường Mầm non (Đội 5 cũ) Mục 11 | 840.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông | Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - Giáp ranh xã Sơn Thành Đông cũ Mục 13 | 375.000 | 225.000 | 165.000 | 105.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Nhà ông Nguyễn Hích - Cầu Bầu Sen Mục 1 | 960.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - Nhà ông Nguyễn Hích Mục 1 | 1.365.000 | 790.000 | 470.000 | 210.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Cầu Bến Trâu - Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ Mục 2 | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Đoạn từ cầu Bến Nhiễu - Bến Mít Mục 1 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - Cầu Bến Nhiễu Mục 1 | 780.000 | 480.000 | 280.000 | 240.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Cầu Bầu Sen - Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 Mục 1 | 840.000 | 600.000 | 360.000 | 240.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Nhà ông Trần Quang Hiếu - Thủy điện đá đen Mục 1 | 456.000 | 336.000 | 240.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 88 | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu | Mục 5 | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 740.000 | |||
| Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 740.000 | |||
| Đường D1 Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 670.000 | |||
| Đường N1 Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 670.000 | |||
| Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) | Ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Trường UNECEP (cũ) Mục 4 | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh | Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - Nhà Bà Ngô Thị Khang Mục 8 | 1.000.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường bờ kênh N4 | Mục 9 | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường từ Cầu khui đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222) | Mục 12 | 240.000 | 150.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà dù đến nhà ông Phạm Long Hải | Ngã 3 nhà dù - Nhà ông Phạm Long Hải Mục 15 | 230.000 | 150.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà ông Cao Văn A đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông | Nhà ông Cao Văn A - Giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông Mục 16 | 170.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) đến trường THCS Phạm Văn Đồng | Nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - Trường THCS Phạm Văn Đồng Mục 10 | 320.000 | 200.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) đến giáp kênh N222 | Trường mầm non (đội 5 cũ) - Giáp kênh N222 Mục 14 | 230.000 | 150.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú | Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú Mục 3 | 340.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Ranh giới xã Hòa Đồng - Giáp nhà ông Trương Trọng Hải Mục 6 | 1.200.000 | 720.000 | 440.000 | 240.000 |
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông | Trường Mầm non (Đội 5 cũ) - Giáp xã Hòa Mỹ Đông cũ Mục 11 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông | Bến Mít - Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng Mục 13 | 180.000 | 110.000 | 90.000 | 50.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Cầu Bến Trâu - Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ Mục 2 | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - Cầu Bến Nhiễu Mục 1 | 310.000 | 190.000 | 110.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - Nhà ông Nguyễn Hích Mục 1 | 550.000 | 320.000 | 190.000 | 80.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Nhà ông Nguyễn Hích - Cầu Bầu Sen Mục 1 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần | Ngã 3 Bùng Binh - Chùa Hương Tích Mục 17 | 150.000 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong | Nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Nhà văn hoá thôn Vạn Lộc Mục 7 | 460.000 | 250.000 | 170.000 | 80.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Nhà ông Trần Quang Hiếu - Thủy điện đá đen Mục 1 | 180.000 | 130.000 | 100.000 | 50.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - Giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh Mục 2 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Ngã ba thôn Xuân Mỹ - Giáp xã Hòa Mỹ Tây Mục 1 | 460.000 | 250.000 | 170.000 | 80.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Nhà ông Trương Trọng Hải - Giáp xã Hòa Thịnh Mục 6 | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 160.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Ngã ba Vườn Thị - Trụ sở thôn Xuân Mỹ Mục 2 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ngã ba thôn Xuân Mỹ Mục 1 | 760.000 | 460.000 | 250.000 | 170.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Cầu Bầu Sen - Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 Mục 1 | 340.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần | Chùa hương tích - Kho ông Trần Ngọc Dần Mục 17 | 160.000 | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Đoạn từ cầu Bến Nhiễu - Bến Mít Mục 1 | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 50.000 |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông | Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - Giáp ranh xã Sơn Thành Đông cũ Mục 13 | 150.000 | 90.000 | 70.000 | 40.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Trụ sở thôn Xuân Mỹ - Cầu Bến Trâu Mục 2 | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông | Ga Hòn Sặc - Trường Mầm non (Đội 5 cũ) Mục 11 | 340.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú | UBND xã - Cầu Khui Mục 3 | 380.000 | 290.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Cầu Đúc - Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông Mục 1 | 1.260.000 | 760.000 | 460.000 | 250.000 |
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong | Nhà văn hoá thônVạn Lộc - Giáp xã Hòa Phong Mục 7 | 460.000 | 250.000 | 170.000 | 80.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Ngã 3 bến Mít - Nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ) Mục 1 | 220.000 | 140.000 | 100.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu | Mục 5 | 560.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Tiếp giáp 02 mặt đường quy hoạch rộng 6m và đường N2 rộng 3m Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 740.000 | |||
| Tiếp giáp đường quy hoạch N1 và đường rộng 6m Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 740.000 | |||
| Đường D1 Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 670.000 | |||
| Đường N1 Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | Khép kín khu dân cư nông thôn tại thôn Thạnh Phú nay (thôn Thạnh Phú Đông) | 670.000 | |||
| Đường Xếp thông-Núi lá (giai đoạn 2) | Ngã ba Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Trường UNECEP (cũ) Mục 4 | 520.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường bờ kênh N2 - phía Bắc kênh | Nhà Bà Nguyễn Thị Bích - Nhà Bà Ngô Thị Khang Mục 8 | 1.000.000 | 520.000 | 320.000 | 200.000 |
| Đường bờ kênh N4 | Mục 9 | 280.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường từ Cầu khui đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông (bờ kênh N222) | Mục 12 | 240.000 | 150.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ ngã 3 nhà dù đến nhà ông Phạm Long Hải | Ngã 3 nhà dù - Nhà ông Phạm Long Hải Mục 15 | 230.000 | 150.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà ông Cao Văn A đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông | Nhà ông Cao Văn A - Giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông Mục 16 | 170.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) đến trường THCS Phạm Văn Đồng | Nhà ông Trương Trọng Hải (Phú Thuận) - Trường THCS Phạm Văn Đồng Mục 10 | 320.000 | 200.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ trường mầm non (đội 5 cũ) đến giáp kênh N222 | Trường mầm non (đội 5 cũ) - Giáp kênh N222 Mục 14 | 230.000 | 150.000 | 120.000 | 60.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Ngã ba thôn Xuân Mỹ - Giáp xã Hòa Mỹ Tây Mục 1 | 460.000 | 250.000 | 170.000 | 80.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Trụ sở thôn Xuân Mỹ - Cầu Bến Trâu Mục 2 | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần | Ngã 3 Bùng Binh - Chùa Hương Tích Mục 17 | 150.000 | 90.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Cầu Bến Trâu - Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ Mục 2 | 240.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú | Cầu Khui - Giáp ranh xã Hòa Phú Mục 3 | 340.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Cầu Bầu Sen - Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 Mục 1 | 340.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông | Bến Mít - Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng Mục 13 | 180.000 | 110.000 | 90.000 | 50.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Ngã ba Vườn Thị - Trụ sở thôn Xuân Mỹ Mục 2 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 120.000 |
Đường dọc Kênh N22 đến Kho ông Trần Ngọc Dần | Chùa hương tích - Kho ông Trần Ngọc Dần Mục 17 | 160.000 | 120.000 | 70.000 | 50.000 |
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong | Nhà ông Nguyễn Ngọc Minh - Nhà văn hoá thôn Vạn Lộc Mục 7 | 460.000 | 250.000 | 170.000 | 80.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Đoạn từ cầu Bến Nhiễu - Bến Mít Mục 1 | 240.000 | 140.000 | 100.000 | 50.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Cầu Đúc - Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông Mục 1 | 1.260.000 | 760.000 | 460.000 | 250.000 |
Đường Xếp Thông – Núi Lá (giai đoạn 1) đi Hòa Phú | UBND xã - Cầu Khui Mục 3 | 380.000 | 290.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Nhà văn hóa thôn Ngọc Lâm 2 - Cầu Bến Nhiễu Mục 1 | 310.000 | 190.000 | 110.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Nhà ông Trần Quang Hiếu - Thủy điện đá đen Mục 1 | 180.000 | 130.000 | 100.000 | 50.000 |
Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông | Nhà ông Nguyễn Đăng Dũng - Giáp ranh xã Sơn Thành Đông cũ Mục 13 | 150.000 | 90.000 | 70.000 | 40.000 |
Đường từ Xuân Mỹ đến thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh | Nhà tránh lũ thôn Lạc Chỉ - Giáp thôn Cảnh Tịnh, xã Hòa Thịnh Mục 2 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Ranh giới xã Hòa Mỹ Đông - Nhà ông Nguyễn Hích Mục 1 | 550.000 | 320.000 | 190.000 | 80.000 |
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông | Ga Hòn Sặc - Trường Mầm non (Đội 5 cũ) Mục 11 | 340.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Ngã 3 bến Mít - Nhà ông Trần Quang Hiếu (Sĩ) Mục 1 | 220.000 | 140.000 | 100.000 | 50.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Nhà ông Trương Trọng Hải - Giáp xã Hòa Thịnh Mục 6 | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 160.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông - Ngã ba thôn Xuân Mỹ Mục 1 | 760.000 | 460.000 | 250.000 | 170.000 |
Đường từ Ga Hòn Sặc đến giáp xã Hòa Mỹ Đông | Trường Mầm non (Đội 5 cũ) - Giáp xã Hòa Mỹ Đông cũ Mục 11 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Nhiêu – Hòa Phong | Nhà văn hoá thônVạn Lộc - Giáp xã Hòa Phong Mục 7 | 460.000 | 250.000 | 170.000 | 80.000 |
Đường liên xã Phú Thuận – Mỹ Thành | Nhà ông Nguyễn Hích - Cầu Bầu Sen Mục 1 | 380.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Ranh giới xã Hòa Đồng - Giáp nhà ông Trương Trọng Hải Mục 6 | 1.200.000 | 720.000 | 440.000 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 88 | 60.000 | 40.000 | 35.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 88 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.