Bảng giá đất Xã Ea Kly, Đắk Lắk từ 01/01/2026
162 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Kly là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 26, đoạn Đường vào buôn Mbê đến Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 46 | 83.000 | 73.000 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 46 | 66.000 | 54.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Ea Kly (đường quanh chợ lồng) | Mục 1 | 1.469.000 | 490.000 | ||
| Khu vực chợ xã Krông Búk (phía trong chợ) | Mục 12 | 910.000 | |||
| Khu vực sau chợ | Mục 13 | 389.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) - Giáp xã Ea Kar Mục 14 | 1.296.000 | 432.000 | 346.000 | |
| Quốc lộ 26 | Đường vào buôn Mbê - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211) Mục 14 | 1.600.000 | 640.000 | 360.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ranh giới xã Ea Phê - Đường vào buôn Mbê Mục 14 | 1.386.000 | 280.000 | ||
| Quốc lộ 26 | Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 211) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) Mục 14 | 1.124.000 | 260.000 | 180.000 | 100.000 |
| Trục đường chính buôn Krai | Ngã ba đi vào buôn Krai - Cuối đường bê tông (giáp cống thuỷ lợi) Mục 15 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính buôn Krông Búk | Ngã ba đi vào buôn Krông Búk - Cuối đường bê tông (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 231) Mục 16 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính buôn Krông Pắc | Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã ba thôn 17 Mục 17 | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 100.000 |
| Trục đường chính buôn Mbê | Ngã ba đường vào buôn Mbê - Ngã ba hồ nước Mục 18 | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Trục đường chính thôn 10 | Ngã ba đường vào thôn 10 - Giáp xã Ea Kar (xã Cư Huê cũ) Mục 19 | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Trục đường chính thôn 10 A | Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10 A Mục 20 | 404.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Trục đường chính thôn 10 A | Hội trường thôn 10 A - Cầu 13/C Mục 20 | 340.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Trục đường chính thôn 4 | Ngã ba đường vào thôn 4 - Đến hết đoạn đường nhựa Mục 21 | 328.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính thôn 6 B | Cổng chào thôn 6 B - Ngã ba thôn 17 B Mục 22 | 234.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính thôn 8 A | Cống thủy lợi Đập A 2 - Trạm bơm thủy lợi 719 Mục 23 | 346.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính thôn 8 A | Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719 Mục 23 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính thôn Ea Kung, thôn 5 | Ngã ba đường vào thôn 18 - Ngã ba thôn Ea Kung và thôn 5 Mục 24 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (thôn 3 A đi thôn 11) | Ngã tư thôn 3 A - Hội trường thôn 11 Mục 2 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (thôn 3A đi thôn 5A) | Ngã tư thôn 3 A - Ngã tư đập nước thôn 5 A Mục 3 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) | Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6 Mục 4 | 691.000 | 220.000 | 140.000 | |
| Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) | Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A) Mục 4 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 15) | Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 213 - Ngã ba thôn 15 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 206) Mục 5 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 18) | Cổng chào thôn Bình Minh - Ngã ba thôn 18 (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 206) Mục 6 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Đường liên thôn thôn 9A | Ngã ba thôn 7 A - Thôn 9 A Mục 7 | 600.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê | Ngã tư Công ty 719 - Cánh đồng thôn 3 A Mục 9 | 440.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê | Cánh đồng thôn 3 A - Ngã tư thôn 3 A Mục 9 | 348.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê | Ngã tư thôn 2 A - Giáp xã Ea Phê Mục 9 | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Ô | Ngã ba thôn 7 - Giáp xã Ea Ô Mục 8 | 240.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn | Quốc lộ 26 (đường vào UBND xã Ea Kly) - Cống thủy lợi đập A 2 Mục 10 | 864.000 | 259.000 | 216.000 | |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn | Cống thủy lợi đập A 2 - Ngã ba thôn 7 A Mục 10 | 1.469.000 | 490.000 | ||
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn | Ngã ba thôn 7 A - Ranh giới xã Vụ Bổn Mục 10 | 518.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Nhà văn hoá thôn 5 - Ngã ba thôn 6 Mục 11 | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Ngã ba Km 49 - Thửa 356, tờ bản đồ số 48 Mục 11 | 404.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Hội trường thôn 16 - Nhà văn hoá thôn 5 Mục 11 | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Thửa 356, tờ bản đồ số 48 - Hết thôn 17 Mục 11 | 283.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Hết thôn 17 - Hội trường thôn 16 Mục 11 | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 25 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 46 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Ea Kly (đường quanh chợ lồng) | Mục 1 | 3.672.000 | 1.224.000 | ||
| Khu vực chợ xã Krông Búk (phía trong chợ) | Mục 12 | 2.275.000 | |||
| Khu vực sau chợ | Mục 13 | 972.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Ranh giới xã Ea Phê - Đường vào buôn Mbê Mục 14 | 3.465.000 | 700.000 | ||
| Quốc lộ 26 | Đường vào buôn Mbê - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211) Mục 14 | 4.000.000 | 1.600.000 | 900.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 211) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) Mục 14 | 2.810.000 | 650.000 | 450.000 | 250.000 |
| Quốc lộ 26 | Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) - Giáp xã Ea Kar Mục 14 | 3.240.000 | 1.080.000 | 864.000 | |
| Trục đường chính buôn Krai | Ngã ba đi vào buôn Krai - Cuối đường bê tông (giáp cống thuỷ lợi) Mục 15 | 750.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Trục đường chính buôn Krông Búk | Ngã ba đi vào buôn Krông Búk - Cuối đường bê tông (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 231) Mục 16 | 750.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Trục đường chính buôn Krông Pắc | Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã ba thôn 17 Mục 17 | 850.000 | 550.000 | 450.000 | 250.000 |
| Trục đường chính buôn Mbê | Ngã ba đường vào buôn Mbê - Ngã ba hồ nước Mục 18 | 750.000 | 550.000 | 350.000 | 250.000 |
| Trục đường chính thôn 10 | Ngã ba đường vào thôn 10 - Giáp xã Ea Kar (xã Cư Huê cũ) Mục 19 | 750.000 | 550.000 | 350.000 | 250.000 |
| Trục đường chính thôn 10 A | Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10 A Mục 20 | 1.010.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Trục đường chính thôn 10 A | Hội trường thôn 10 A - Cầu 13/C Mục 20 | 850.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Trục đường chính thôn 4 | Ngã ba đường vào thôn 4 - Đến hết đoạn đường nhựa Mục 21 | 819.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Trục đường chính thôn 6 B | Cổng chào thôn 6 B - Ngã ba thôn 17 B Mục 22 | 585.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Trục đường chính thôn 8 A | Cống thủy lợi Đập A 2 - Trạm bơm thủy lợi 719 Mục 23 | 864.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Trục đường chính thôn 8 A | Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719 Mục 23 | 750.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Trục đường chính thôn Ea Kung, thôn 5 | Ngã ba đường vào thôn 18 - Ngã ba thôn Ea Kung và thôn 5 Mục 24 | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn (thôn 3 A đi thôn 11) | Ngã tư thôn 3 A - Hội trường thôn 11 Mục 2 | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn (thôn 3A đi thôn 5A) | Ngã tư thôn 3 A - Ngã tư đập nước thôn 5 A Mục 3 | 750.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) | Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A) Mục 4 | 750.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) | Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6 Mục 4 | 1.728.000 | 550.000 | 350.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 15) | Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 213 - Ngã ba thôn 15 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 206) Mục 5 | 750.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 18) | Cổng chào thôn Bình Minh - Ngã ba thôn 18 (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 206) Mục 6 | 750.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Đường liên thôn thôn 9A | Ngã ba thôn 7 A - Thôn 9 A Mục 7 | 1.500.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê | Ngã tư thôn 2 A - Giáp xã Ea Phê Mục 9 | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê | Cánh đồng thôn 3 A - Ngã tư thôn 3 A Mục 9 | 870.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê | Ngã tư Công ty 719 - Cánh đồng thôn 3 A Mục 9 | 1.100.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Ô | Ngã ba thôn 7 - Giáp xã Ea Ô Mục 8 | 600.000 | 450.000 | 350.000 | |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn | Cống thủy lợi đập A 2 - Ngã ba thôn 7 A Mục 10 | 3.672.000 | 1.224.000 | ||
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn | Quốc lộ 26 (đường vào UBND xã Ea Kly) - Cống thủy lợi đập A 2 Mục 10 | 2.160.000 | 648.000 | 540.000 | |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn | Ngã ba thôn 7 A - Ranh giới xã Vụ Bổn Mục 10 | 1.295.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Nhà văn hoá thôn 5 - Ngã ba thôn 6 Mục 11 | 430.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Hội trường thôn 16 - Nhà văn hoá thôn 5 Mục 11 | 430.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Thửa 356, tờ bản đồ số 48 - Hết thôn 17 Mục 11 | 707.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Ngã ba Km 49 - Thửa 356, tờ bản đồ số 48 Mục 11 | 1.010.000 | 550.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Hết thôn 17 - Hội trường thôn 16 Mục 11 | 430.000 | 350.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 25 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 46 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Ea Kly (đường quanh chợ lồng) | Mục 1 | 1.469.000 | 490.000 | ||
| Khu vực chợ xã Krông Búk (phía trong chợ) | Mục 12 | 910.000 | |||
| Khu vực sau chợ | Mục 13 | 389.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Đường vào buôn Mbê - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211) Mục 14 | 1.600.000 | 640.000 | 360.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ranh giới xã Ea Phê - Đường vào buôn Mbê Mục 14 | 1.386.000 | 280.000 | ||
| Quốc lộ 26 | Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) - Giáp xã Ea Kar Mục 14 | 1.296.000 | 432.000 | 346.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 211) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) Mục 14 | 1.124.000 | 260.000 | 180.000 | 100.000 |
| Trục đường chính buôn Krai | Ngã ba đi vào buôn Krai - Cuối đường bê tông (giáp cống thuỷ lợi) Mục 15 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính buôn Krông Búk | Ngã ba đi vào buôn Krông Búk - Cuối đường bê tông (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 231) Mục 16 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính buôn Krông Pắc | Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã ba thôn 17 Mục 17 | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 100.000 |
| Trục đường chính buôn Mbê | Ngã ba đường vào buôn Mbê - Ngã ba hồ nước Mục 18 | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Trục đường chính thôn 10 | Ngã ba đường vào thôn 10 - Giáp xã Ea Kar (xã Cư Huê cũ) Mục 19 | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Trục đường chính thôn 10 A | Hội trường thôn 10 A - Cầu 13/C Mục 20 | 340.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Trục đường chính thôn 10 A | Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10 A Mục 20 | 404.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Trục đường chính thôn 4 | Ngã ba đường vào thôn 4 - Đến hết đoạn đường nhựa Mục 21 | 328.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính thôn 6 B | Cổng chào thôn 6 B - Ngã ba thôn 17 B Mục 22 | 234.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính thôn 8 A | Cống thủy lợi Đập A 2 - Trạm bơm thủy lợi 719 Mục 23 | 346.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính thôn 8 A | Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719 Mục 23 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính thôn Ea Kung, thôn 5 | Ngã ba đường vào thôn 18 - Ngã ba thôn Ea Kung và thôn 5 Mục 24 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (thôn 3 A đi thôn 11) | Ngã tư thôn 3 A - Hội trường thôn 11 Mục 2 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (thôn 3A đi thôn 5A) | Ngã tư thôn 3 A - Ngã tư đập nước thôn 5 A Mục 3 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) | Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A) Mục 4 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) | Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6 Mục 4 | 691.000 | 220.000 | 140.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 15) | Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 213 - Ngã ba thôn 15 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 206) Mục 5 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 18) | Cổng chào thôn Bình Minh - Ngã ba thôn 18 (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 206) Mục 6 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Đường liên thôn thôn 9A | Ngã ba thôn 7 A - Thôn 9 A Mục 7 | 600.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê | Cánh đồng thôn 3 A - Ngã tư thôn 3 A Mục 9 | 348.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê | Ngã tư Công ty 719 - Cánh đồng thôn 3 A Mục 9 | 440.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê | Ngã tư thôn 2 A - Giáp xã Ea Phê Mục 9 | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Ô | Ngã ba thôn 7 - Giáp xã Ea Ô Mục 8 | 240.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn | Cống thủy lợi đập A 2 - Ngã ba thôn 7 A Mục 10 | 1.469.000 | 490.000 | ||
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn | Quốc lộ 26 (đường vào UBND xã Ea Kly) - Cống thủy lợi đập A 2 Mục 10 | 864.000 | 259.000 | 216.000 | |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn | Ngã ba thôn 7 A - Ranh giới xã Vụ Bổn Mục 10 | 518.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Thửa 356, tờ bản đồ số 48 - Hết thôn 17 Mục 11 | 283.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Ngã ba Km 49 - Thửa 356, tờ bản đồ số 48 Mục 11 | 404.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Nhà văn hoá thôn 5 - Ngã ba thôn 6 Mục 11 | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Hội trường thôn 16 - Nhà văn hoá thôn 5 Mục 11 | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Hết thôn 17 - Hội trường thôn 16 Mục 11 | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 25 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Ea Kly (đường quanh chợ lồng) | Mục 1 | 1.469.000 | 490.000 | ||
| Khu vực chợ xã Krông Búk (phía trong chợ) | Mục 12 | 910.000 | |||
| Khu vực sau chợ | Mục 13 | 389.000 | |||
| Quốc lộ 26 | Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 211) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) Mục 14 | 1.124.000 | 260.000 | 180.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 26 | Đường vào buôn Mbê - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211) Mục 14 | 1.600.000 | 640.000 | 360.000 | |
| Quốc lộ 26 | Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) - Giáp xã Ea Kar Mục 14 | 1.296.000 | 432.000 | 346.000 | |
| Quốc lộ 26 | Ranh giới xã Ea Phê - Đường vào buôn Mbê Mục 14 | 1.386.000 | 280.000 | ||
| Trục đường chính buôn Krai | Ngã ba đi vào buôn Krai - Cuối đường bê tông (giáp cống thuỷ lợi) Mục 15 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính buôn Krông Búk | Ngã ba đi vào buôn Krông Búk - Cuối đường bê tông (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 231) Mục 16 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính buôn Krông Pắc | Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã ba thôn 17 Mục 17 | 340.000 | 220.000 | 180.000 | 100.000 |
| Trục đường chính buôn Mbê | Ngã ba đường vào buôn Mbê - Ngã ba hồ nước Mục 18 | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Trục đường chính thôn 10 | Ngã ba đường vào thôn 10 - Giáp xã Ea Kar (xã Cư Huê cũ) Mục 19 | 300.000 | 220.000 | 140.000 | 100.000 |
| Trục đường chính thôn 10 A | Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10 A Mục 20 | 404.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Trục đường chính thôn 10 A | Hội trường thôn 10 A - Cầu 13/C Mục 20 | 340.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Trục đường chính thôn 4 | Ngã ba đường vào thôn 4 - Đến hết đoạn đường nhựa Mục 21 | 328.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính thôn 6 B | Cổng chào thôn 6 B - Ngã ba thôn 17 B Mục 22 | 234.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính thôn 8 A | Cống thủy lợi Đập A 2 - Trạm bơm thủy lợi 719 Mục 23 | 346.000 | 140.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính thôn 8 A | Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719 Mục 23 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Trục đường chính thôn Ea Kung, thôn 5 | Ngã ba đường vào thôn 18 - Ngã ba thôn Ea Kung và thôn 5 Mục 24 | 220.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (thôn 3 A đi thôn 11) | Ngã tư thôn 3 A - Hội trường thôn 11 Mục 2 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (thôn 3A đi thôn 5A) | Ngã tư thôn 3 A - Ngã tư đập nước thôn 5 A Mục 3 | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) | Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6 Mục 4 | 691.000 | 220.000 | 140.000 | |
| Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A) | Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A) Mục 4 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 15) | Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 213 - Ngã ba thôn 15 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 206) Mục 5 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 18) | Cổng chào thôn Bình Minh - Ngã ba thôn 18 (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 206) Mục 6 | 300.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Đường liên thôn thôn 9A | Ngã ba thôn 7 A - Thôn 9 A Mục 7 | 600.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê | Cánh đồng thôn 3 A - Ngã tư thôn 3 A Mục 9 | 348.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê | Ngã tư thôn 2 A - Giáp xã Ea Phê Mục 9 | 240.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Phê | Ngã tư Công ty 719 - Cánh đồng thôn 3 A Mục 9 | 440.000 | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea Ô | Ngã ba thôn 7 - Giáp xã Ea Ô Mục 8 | 240.000 | 180.000 | 140.000 | |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn | Cống thủy lợi đập A 2 - Ngã ba thôn 7 A Mục 10 | 1.469.000 | 490.000 | ||
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn | Quốc lộ 26 (đường vào UBND xã Ea Kly) - Cống thủy lợi đập A 2 Mục 10 | 864.000 | 259.000 | 216.000 | |
| Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ Bổn | Ngã ba thôn 7 A - Ranh giới xã Vụ Bổn Mục 10 | 518.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Hội trường thôn 16 - Nhà văn hoá thôn 5 Mục 11 | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Thửa 356, tờ bản đồ số 48 - Hết thôn 17 Mục 11 | 283.000 | 180.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Nhà văn hoá thôn 5 - Ngã ba thôn 6 Mục 11 | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Hết thôn 17 - Hội trường thôn 16 Mục 11 | 172.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường từ km 49 đi thôn 6 | Ngã ba Km 49 - Thửa 356, tờ bản đồ số 48 Mục 11 | 404.000 | 220.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 25 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 46 | 60.000 | 52.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 46 | 75.000 | 66.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.