Bảng giá đất Xã Ea Kly, Đắk Lắk từ 01/01/2026

162 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Kly4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 26, đoạn Đường vào buôn Mbê đến Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
83.00073.00062.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
66.00054.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Ea Kly (đường quanh chợ lồng)
Mục 1
1.469.000490.000
Khu vực chợ xã Krông Búk (phía trong chợ)
Mục 12
910.000
Khu vực sau chợ
Mục 13
389.000
Quốc lộ 26Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) - Giáp xã Ea Kar
Mục 14
1.296.000432.000346.000
Quốc lộ 26Đường vào buôn Mbê - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211)
Mục 14
1.600.000640.000360.000
Quốc lộ 26Ranh giới xã Ea Phê - Đường vào buôn Mbê
Mục 14
1.386.000280.000
Quốc lộ 26Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 211) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201)
Mục 14
1.124.000260.000180.000100.000
Trục đường chính buôn KraiNgã ba đi vào buôn Krai - Cuối đường bê tông (giáp cống thuỷ lợi)
Mục 15
300.000180.000100.000
Trục đường chính buôn Krông BúkNgã ba đi vào buôn Krông Búk - Cuối đường bê tông (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 231)
Mục 16
300.000180.000100.000
Trục đường chính buôn Krông PắcCổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã ba thôn 17
Mục 17
340.000220.000180.000100.000
Trục đường chính buôn MbêNgã ba đường vào buôn Mbê - Ngã ba hồ nước
Mục 18
300.000220.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 10Ngã ba đường vào thôn 10 - Giáp xã Ea Kar (xã Cư Huê cũ)
Mục 19
300.000220.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 10 ATrạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10 A
Mục 20
404.000200.000140.000
Trục đường chính thôn 10 AHội trường thôn 10 A - Cầu 13/C
Mục 20
340.000200.000140.000
Trục đường chính thôn 4Ngã ba đường vào thôn 4 - Đến hết đoạn đường nhựa
Mục 21
328.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 6 BCổng chào thôn 6 B - Ngã ba thôn 17 B
Mục 22
234.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 8 ACống thủy lợi Đập A 2 - Trạm bơm thủy lợi 719
Mục 23
346.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 8 AĐập thủy lợi A2 - Trường THCS 719
Mục 23
300.000180.000100.000
Trục đường chính thôn Ea Kung, thôn 5Ngã ba đường vào thôn 18 - Ngã ba thôn Ea Kung và thôn 5
Mục 24
220.000180.000140.000100.000
Đường liên thôn (thôn 3 A đi thôn 11)Ngã tư thôn 3 A - Hội trường thôn 11
Mục 2
300.000180.000140.000100.000
Đường liên thôn (thôn 3A đi thôn 5A)Ngã tư thôn 3 A - Ngã tư đập nước thôn 5 A
Mục 3
300.000180.000140.000100.000
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6
Mục 4
691.000220.000140.000
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A)
Mục 4
300.000180.000100.000
Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 15)Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 213 - Ngã ba thôn 15 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 206)
Mục 5
300.000180.000100.000
Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 18)Cổng chào thôn Bình Minh - Ngã ba thôn 18 (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 206)
Mục 6
300.000180.000100.000
Đường liên thôn thôn 9ANgã ba thôn 7 A - Thôn 9 A
Mục 7
600.000200.000140.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea PhêNgã tư Công ty 719 - Cánh đồng thôn 3 A
Mục 9
440.000200.000160.000100.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea PhêCánh đồng thôn 3 A - Ngã tư thôn 3 A
Mục 9
348.000180.000140.000100.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea PhêNgã tư thôn 2 A - Giáp xã Ea Phê
Mục 9
240.000180.000140.000100.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea ÔNgã ba thôn 7 - Giáp xã Ea Ô
Mục 8
240.000180.000140.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ BổnQuốc lộ 26 (đường vào UBND xã Ea Kly) - Cống thủy lợi đập A 2
Mục 10
864.000259.000216.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ BổnCống thủy lợi đập A 2 - Ngã ba thôn 7 A
Mục 10
1.469.000490.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ BổnNgã ba thôn 7 A - Ranh giới xã Vụ Bổn
Mục 10
518.000200.000140.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Nhà văn hoá thôn 5 - Ngã ba thôn 6
Mục 11
172.000140.000120.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Ngã ba Km 49 - Thửa 356, tờ bản đồ số 48
Mục 11
404.000220.000160.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Hội trường thôn 16 - Nhà văn hoá thôn 5
Mục 11
172.000140.000120.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Thửa 356, tờ bản đồ số 48 - Hết thôn 17
Mục 11
283.000180.000140.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Hết thôn 17 - Hội trường thôn 16
Mục 11
172.000140.000120.000100.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 25
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 46
38.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Ea Kly (đường quanh chợ lồng)
Mục 1
3.672.0001.224.000
Khu vực chợ xã Krông Búk (phía trong chợ)
Mục 12
2.275.000
Khu vực sau chợ
Mục 13
972.000
Quốc lộ 26Ranh giới xã Ea Phê - Đường vào buôn Mbê
Mục 14
3.465.000700.000
Quốc lộ 26Đường vào buôn Mbê - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211)
Mục 14
4.000.0001.600.000900.000
Quốc lộ 26Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 211) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201)
Mục 14
2.810.000650.000450.000250.000
Quốc lộ 26Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) - Giáp xã Ea Kar
Mục 14
3.240.0001.080.000864.000
Trục đường chính buôn KraiNgã ba đi vào buôn Krai - Cuối đường bê tông (giáp cống thuỷ lợi)
Mục 15
750.000450.000250.000
Trục đường chính buôn Krông BúkNgã ba đi vào buôn Krông Búk - Cuối đường bê tông (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 231)
Mục 16
750.000450.000250.000
Trục đường chính buôn Krông PắcCổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã ba thôn 17
Mục 17
850.000550.000450.000250.000
Trục đường chính buôn MbêNgã ba đường vào buôn Mbê - Ngã ba hồ nước
Mục 18
750.000550.000350.000250.000
Trục đường chính thôn 10Ngã ba đường vào thôn 10 - Giáp xã Ea Kar (xã Cư Huê cũ)
Mục 19
750.000550.000350.000250.000
Trục đường chính thôn 10 ATrạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10 A
Mục 20
1.010.000500.000350.000
Trục đường chính thôn 10 AHội trường thôn 10 A - Cầu 13/C
Mục 20
850.000500.000350.000
Trục đường chính thôn 4Ngã ba đường vào thôn 4 - Đến hết đoạn đường nhựa
Mục 21
819.000350.000250.000
Trục đường chính thôn 6 BCổng chào thôn 6 B - Ngã ba thôn 17 B
Mục 22
585.000350.000250.000
Trục đường chính thôn 8 ACống thủy lợi Đập A 2 - Trạm bơm thủy lợi 719
Mục 23
864.000350.000250.000
Trục đường chính thôn 8 AĐập thủy lợi A2 - Trường THCS 719
Mục 23
750.000450.000250.000
Trục đường chính thôn Ea Kung, thôn 5Ngã ba đường vào thôn 18 - Ngã ba thôn Ea Kung và thôn 5
Mục 24
550.000450.000350.000250.000
Đường liên thôn (thôn 3 A đi thôn 11)Ngã tư thôn 3 A - Hội trường thôn 11
Mục 2
750.000450.000350.000250.000
Đường liên thôn (thôn 3A đi thôn 5A)Ngã tư thôn 3 A - Ngã tư đập nước thôn 5 A
Mục 3
750.000450.000350.000250.000
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A)
Mục 4
750.000450.000250.000
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6
Mục 4
1.728.000550.000350.000
Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 15)Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 213 - Ngã ba thôn 15 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 206)
Mục 5
750.000450.000250.000
Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 18)Cổng chào thôn Bình Minh - Ngã ba thôn 18 (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 206)
Mục 6
750.000450.000250.000
Đường liên thôn thôn 9ANgã ba thôn 7 A - Thôn 9 A
Mục 7
1.500.000500.000350.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea PhêNgã tư thôn 2 A - Giáp xã Ea Phê
Mục 9
600.000450.000350.000250.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea PhêCánh đồng thôn 3 A - Ngã tư thôn 3 A
Mục 9
870.000450.000350.000250.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea PhêNgã tư Công ty 719 - Cánh đồng thôn 3 A
Mục 9
1.100.000500.000400.000250.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea ÔNgã ba thôn 7 - Giáp xã Ea Ô
Mục 8
600.000450.000350.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ BổnCống thủy lợi đập A 2 - Ngã ba thôn 7 A
Mục 10
3.672.0001.224.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ BổnQuốc lộ 26 (đường vào UBND xã Ea Kly) - Cống thủy lợi đập A 2
Mục 10
2.160.000648.000540.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ BổnNgã ba thôn 7 A - Ranh giới xã Vụ Bổn
Mục 10
1.295.000500.000350.000250.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Nhà văn hoá thôn 5 - Ngã ba thôn 6
Mục 11
430.000350.000300.000250.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Hội trường thôn 16 - Nhà văn hoá thôn 5
Mục 11
430.000350.000300.000250.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Thửa 356, tờ bản đồ số 48 - Hết thôn 17
Mục 11
707.000450.000350.000250.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Ngã ba Km 49 - Thửa 356, tờ bản đồ số 48
Mục 11
1.010.000550.000400.000250.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Hết thôn 17 - Hội trường thôn 16
Mục 11
430.000350.000300.000250.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 25
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 46
26.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Ea Kly (đường quanh chợ lồng)
Mục 1
1.469.000490.000
Khu vực chợ xã Krông Búk (phía trong chợ)
Mục 12
910.000
Khu vực sau chợ
Mục 13
389.000
Quốc lộ 26Đường vào buôn Mbê - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211)
Mục 14
1.600.000640.000360.000
Quốc lộ 26Ranh giới xã Ea Phê - Đường vào buôn Mbê
Mục 14
1.386.000280.000
Quốc lộ 26Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) - Giáp xã Ea Kar
Mục 14
1.296.000432.000346.000
Quốc lộ 26Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 211) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201)
Mục 14
1.124.000260.000180.000100.000
Trục đường chính buôn KraiNgã ba đi vào buôn Krai - Cuối đường bê tông (giáp cống thuỷ lợi)
Mục 15
300.000180.000100.000
Trục đường chính buôn Krông BúkNgã ba đi vào buôn Krông Búk - Cuối đường bê tông (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 231)
Mục 16
300.000180.000100.000
Trục đường chính buôn Krông PắcCổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã ba thôn 17
Mục 17
340.000220.000180.000100.000
Trục đường chính buôn MbêNgã ba đường vào buôn Mbê - Ngã ba hồ nước
Mục 18
300.000220.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 10Ngã ba đường vào thôn 10 - Giáp xã Ea Kar (xã Cư Huê cũ)
Mục 19
300.000220.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 10 AHội trường thôn 10 A - Cầu 13/C
Mục 20
340.000200.000140.000
Trục đường chính thôn 10 ATrạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10 A
Mục 20
404.000200.000140.000
Trục đường chính thôn 4Ngã ba đường vào thôn 4 - Đến hết đoạn đường nhựa
Mục 21
328.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 6 BCổng chào thôn 6 B - Ngã ba thôn 17 B
Mục 22
234.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 8 ACống thủy lợi Đập A 2 - Trạm bơm thủy lợi 719
Mục 23
346.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 8 AĐập thủy lợi A2 - Trường THCS 719
Mục 23
300.000180.000100.000
Trục đường chính thôn Ea Kung, thôn 5Ngã ba đường vào thôn 18 - Ngã ba thôn Ea Kung và thôn 5
Mục 24
220.000180.000140.000100.000
Đường liên thôn (thôn 3 A đi thôn 11)Ngã tư thôn 3 A - Hội trường thôn 11
Mục 2
300.000180.000140.000100.000
Đường liên thôn (thôn 3A đi thôn 5A)Ngã tư thôn 3 A - Ngã tư đập nước thôn 5 A
Mục 3
300.000180.000140.000100.000
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A)
Mục 4
300.000180.000100.000
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6
Mục 4
691.000220.000140.000
Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 15)Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 213 - Ngã ba thôn 15 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 206)
Mục 5
300.000180.000100.000
Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 18)Cổng chào thôn Bình Minh - Ngã ba thôn 18 (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 206)
Mục 6
300.000180.000100.000
Đường liên thôn thôn 9ANgã ba thôn 7 A - Thôn 9 A
Mục 7
600.000200.000140.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea PhêCánh đồng thôn 3 A - Ngã tư thôn 3 A
Mục 9
348.000180.000140.000100.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea PhêNgã tư Công ty 719 - Cánh đồng thôn 3 A
Mục 9
440.000200.000160.000100.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea PhêNgã tư thôn 2 A - Giáp xã Ea Phê
Mục 9
240.000180.000140.000100.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea ÔNgã ba thôn 7 - Giáp xã Ea Ô
Mục 8
240.000180.000140.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ BổnCống thủy lợi đập A 2 - Ngã ba thôn 7 A
Mục 10
1.469.000490.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ BổnQuốc lộ 26 (đường vào UBND xã Ea Kly) - Cống thủy lợi đập A 2
Mục 10
864.000259.000216.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ BổnNgã ba thôn 7 A - Ranh giới xã Vụ Bổn
Mục 10
518.000200.000140.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Thửa 356, tờ bản đồ số 48 - Hết thôn 17
Mục 11
283.000180.000140.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Ngã ba Km 49 - Thửa 356, tờ bản đồ số 48
Mục 11
404.000220.000160.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Nhà văn hoá thôn 5 - Ngã ba thôn 6
Mục 11
172.000140.000120.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Hội trường thôn 16 - Nhà văn hoá thôn 5
Mục 11
172.000140.000120.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Hết thôn 17 - Hội trường thôn 16
Mục 11
172.000140.000120.000100.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 25
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Chợ Ea Kly (đường quanh chợ lồng)
Mục 1
1.469.000490.000
Khu vực chợ xã Krông Búk (phía trong chợ)
Mục 12
910.000
Khu vực sau chợ
Mục 13
389.000
Quốc lộ 26Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 211) - Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201)
Mục 14
1.124.000260.000180.000100.000
Quốc lộ 26Đường vào buôn Mbê - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 211)
Mục 14
1.600.000640.000360.000
Quốc lộ 26Cổng chào thôn 7 (thửa đất số 145, tờ bản đồ số 201) - Giáp xã Ea Kar
Mục 14
1.296.000432.000346.000
Quốc lộ 26Ranh giới xã Ea Phê - Đường vào buôn Mbê
Mục 14
1.386.000280.000
Trục đường chính buôn KraiNgã ba đi vào buôn Krai - Cuối đường bê tông (giáp cống thuỷ lợi)
Mục 15
300.000180.000100.000
Trục đường chính buôn Krông BúkNgã ba đi vào buôn Krông Búk - Cuối đường bê tông (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 231)
Mục 16
300.000180.000100.000
Trục đường chính buôn Krông PắcCổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã ba thôn 17
Mục 17
340.000220.000180.000100.000
Trục đường chính buôn MbêNgã ba đường vào buôn Mbê - Ngã ba hồ nước
Mục 18
300.000220.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 10Ngã ba đường vào thôn 10 - Giáp xã Ea Kar (xã Cư Huê cũ)
Mục 19
300.000220.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 10 ATrạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10 A
Mục 20
404.000200.000140.000
Trục đường chính thôn 10 AHội trường thôn 10 A - Cầu 13/C
Mục 20
340.000200.000140.000
Trục đường chính thôn 4Ngã ba đường vào thôn 4 - Đến hết đoạn đường nhựa
Mục 21
328.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 6 BCổng chào thôn 6 B - Ngã ba thôn 17 B
Mục 22
234.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 8 ACống thủy lợi Đập A 2 - Trạm bơm thủy lợi 719
Mục 23
346.000140.000100.000
Trục đường chính thôn 8 AĐập thủy lợi A2 - Trường THCS 719
Mục 23
300.000180.000100.000
Trục đường chính thôn Ea Kung, thôn 5Ngã ba đường vào thôn 18 - Ngã ba thôn Ea Kung và thôn 5
Mục 24
220.000180.000140.000100.000
Đường liên thôn (thôn 3 A đi thôn 11)Ngã tư thôn 3 A - Hội trường thôn 11
Mục 2
300.000180.000140.000100.000
Đường liên thôn (thôn 3A đi thôn 5A)Ngã tư thôn 3 A - Ngã tư đập nước thôn 5 A
Mục 3
300.000180.000140.000100.000
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6
Mục 4
691.000220.000140.000
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A)
Mục 4
300.000180.000100.000
Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 15)Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 213 - Ngã ba thôn 15 (thửa đất số 363, tờ bản đồ số 206)
Mục 5
300.000180.000100.000
Đường liên thôn (thôn Bình Minh đi thôn 18)Cổng chào thôn Bình Minh - Ngã ba thôn 18 (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 206)
Mục 6
300.000180.000100.000
Đường liên thôn thôn 9ANgã ba thôn 7 A - Thôn 9 A
Mục 7
600.000200.000140.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea PhêCánh đồng thôn 3 A - Ngã tư thôn 3 A
Mục 9
348.000180.000140.000100.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea PhêNgã tư thôn 2 A - Giáp xã Ea Phê
Mục 9
240.000180.000140.000100.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea PhêNgã tư Công ty 719 - Cánh đồng thôn 3 A
Mục 9
440.000200.000160.000100.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Ea ÔNgã ba thôn 7 - Giáp xã Ea Ô
Mục 8
240.000180.000140.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ BổnCống thủy lợi đập A 2 - Ngã ba thôn 7 A
Mục 10
1.469.000490.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ BổnQuốc lộ 26 (đường vào UBND xã Ea Kly) - Cống thủy lợi đập A 2
Mục 10
864.000259.000216.000
Đường liên xã Ea Kly đi xã Vụ BổnNgã ba thôn 7 A - Ranh giới xã Vụ Bổn
Mục 10
518.000200.000140.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Hội trường thôn 16 - Nhà văn hoá thôn 5
Mục 11
172.000140.000120.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Thửa 356, tờ bản đồ số 48 - Hết thôn 17
Mục 11
283.000180.000140.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Nhà văn hoá thôn 5 - Ngã ba thôn 6
Mục 11
172.000140.000120.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Hết thôn 17 - Hội trường thôn 16
Mục 11
172.000140.000120.000100.000
Đường từ km 49 đi thôn 6Ngã ba Km 49 - Thửa 356, tờ bản đồ số 48
Mục 11
404.000220.000160.000100.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 25
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
60.00052.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 46
75.00066.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.