Bảng giá đất Xã Ea Trang, Đắk Lắk từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Trang là 150.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách), đoạn Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) đến Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 58 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 58 | 25.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 Mục 1 | 54.000 | 33.000 | 27.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) Mục 1 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) Mục 1 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) Mục 1 | 60.000 | 40.000 | 29.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) Mục 1 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) Mục 1 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta) Mục 1 | 48.000 | 31.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông Mục 1 | 52.000 | 32.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) Mục 1 | 48.000 | 31.000 | 26.000 | 26.000 |
| Đường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107) Mục 3 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) Mục 2 | 48.000 | 31.000 | 26.000 | 26.000 |
| Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) | Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á) Mục 2 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 4 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 58 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta) Mục 1 | 120.000 | 78.000 | 66.000 | 65.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) Mục 1 | 120.000 | 78.000 | 66.000 | 65.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) Mục 1 | 100.000 | 70.000 | 66.000 | 65.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) Mục 1 | 100.000 | 70.000 | 66.000 | 65.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) Mục 1 | 100.000 | 70.000 | 66.000 | 65.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) Mục 1 | 100.000 | 70.000 | 66.000 | 65.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 Mục 1 | 135.000 | 82.000 | 68.000 | 65.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông Mục 1 | 130.000 | 80.000 | 66.000 | 65.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) Mục 1 | 150.000 | 100.000 | 72.000 | 65.000 |
| Đường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107) Mục 3 | 100.000 | 70.000 | 66.000 | 65.000 |
| Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) Mục 2 | 120.000 | 78.000 | 66.000 | 65.000 |
| Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) | Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á) Mục 2 | 100.000 | 70.000 | 66.000 | 65.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 4 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 58 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) Mục 1 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) Mục 1 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 Mục 1 | 54.000 | 33.000 | 27.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) Mục 1 | 60.000 | 40.000 | 29.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) Mục 1 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông Mục 1 | 52.000 | 32.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) Mục 1 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) Mục 1 | 48.000 | 31.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta) Mục 1 | 48.000 | 31.000 | 26.000 | 26.000 |
| Đường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107) Mục 3 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) Mục 2 | 48.000 | 31.000 | 26.000 | 26.000 |
| Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) | Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á) Mục 2 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 4 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 Mục 1 | 54.000 | 33.000 | 27.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) Mục 1 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) Mục 1 | 60.000 | 40.000 | 29.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) Mục 1 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta) Mục 1 | 48.000 | 31.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) Mục 1 | 48.000 | 31.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông Mục 1 | 52.000 | 32.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) Mục 1 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách) | Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) Mục 1 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Đường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107) Mục 3 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) | Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) Mục 2 | 48.000 | 31.000 | 26.000 | 26.000 |
| Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách) | Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á) Mục 2 | 40.000 | 28.000 | 26.000 | 26.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 4 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 58 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 58 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.