Bảng giá đất Xã Ea Trang, Đắk Lắk từ 01/01/2026

58 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Trang150.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách), đoạn Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) đến Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 58
28.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 58
25.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
Mục 1
54.00033.00027.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)
Mục 1
40.00028.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)
Mục 1
40.00028.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)
Mục 1
60.00040.00029.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)
Mục 1
40.00028.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)
Mục 1
40.00028.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
Mục 1
48.00031.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông
Mục 1
52.00032.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
Mục 1
48.00031.00026.00026.000
Đường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107)
Mục 3
40.00028.00026.00026.000
Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)
Mục 2
48.00031.00026.00026.000
Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)
Mục 2
40.00028.00026.00026.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 4
26.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 58
20.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
Mục 1
120.00078.00066.00065.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
Mục 1
120.00078.00066.00065.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)
Mục 1
100.00070.00066.00065.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)
Mục 1
100.00070.00066.00065.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)
Mục 1
100.00070.00066.00065.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)
Mục 1
100.00070.00066.00065.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
Mục 1
135.00082.00068.00065.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông
Mục 1
130.00080.00066.00065.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)
Mục 1
150.000100.00072.00065.000
Đường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107)
Mục 3
100.00070.00066.00065.000
Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)
Mục 2
120.00078.00066.00065.000
Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)
Mục 2
100.00070.00066.00065.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 4
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 58
12.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)
Mục 1
40.00028.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)
Mục 1
40.00028.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
Mục 1
54.00033.00027.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)
Mục 1
60.00040.00029.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)
Mục 1
40.00028.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông
Mục 1
52.00032.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)
Mục 1
40.00028.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
Mục 1
48.00031.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
Mục 1
48.00031.00026.00026.000
Đường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107)
Mục 3
40.00028.00026.00026.000
Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)
Mục 2
48.00031.00026.00026.000
Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)
Mục 2
40.00028.00026.00026.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 4
26.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26) - Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106
Mục 1
54.00033.00027.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33) - Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh)
Mục 1
40.00028.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52) - Ngã ba đường đi Ea Bra (Hết thửa đất số 75, 81 TBĐ số 33)
Mục 1
60.00040.00029.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Giáp địa giới tỉnh Khánh Hòa - Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26)
Mục 1
40.00028.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02) - Hết địa bàn xã (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
Mục 1
48.00031.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Cầu số 11, Km 47 + 526 QL26 (cầu Ba Danh) - Cầu số 12 (Km 48 + 540 QL26)
Mục 1
48.00031.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Hết Trạm Kiểm Lâm số 1 (Km 33 QL26) - Ngã ba Ea Krông
Mục 1
52.00032.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba Ea Krông (đầu ranh cửa hàng xăng Trinh Nguyên) - Ngã ba đường vào nhà Cộng đồng Buôn M'Hap (Nhà Mỹ Dơng) (Hết thửa đất số 57, TBĐ số 51 và thửa đất số 31, TBĐ số 52)
Mục 1
40.00028.00026.00026.000
Quốc lộ 26 (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 300m không dùng hệ số khoảng cách)Hết thửa đất số 53, TBĐ số 102 và thửa đất số 4, TBĐ số 106 - Đến nhà ông Tranh (thửa đất số 64, 94 TBĐ số 02)
Mục 1
40.00028.00026.00026.000
Đường giao thông đi Buôn M'O (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba Buôn M'O (Quốc Lộ 26) - Hết khu dân cư Buôn M'O (Hết thửa đất số 16, 20 TBĐ số 107)
Mục 3
40.00028.00026.00026.000
Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)Ngã ba Ea Krông (Quốc Lộ 26) - Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84)
Mục 2
48.00031.00026.00026.000
Đường liên xã đi xã Krông Á (Vị trí 2; 3 được tính trong khoảng cách 200m không dùng hệ số khoảng cách)Đến nhà Y Ngang (Hết thửa đất số 34, 54 TBĐ số 84) - Hết địa bàn xã (Giáp xã Krông Á)
Mục 2
40.00028.00026.00026.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 4
26.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 58
20.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 58
25.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.