Bảng giá đất Xã Sông Hinh, Đắk Lắk từ 01/01/2026

334 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sông Hinh11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến Giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 95
36.00033.00029.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 95
33.00030.00026.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà Triệu
Mục 9
1.720.0001.160.000820.000620.000
Chu Văn An
Mục 11
1.080.000720.000480.000300.000
Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông)
Khu dân cư thôn 8
Khu dân cư thôn 8760.000520.000340.000200.000
Hoàng Văn Thụ
Mục 14
1.720.0001.160.000820.000620.000
Huỳnh Thúc Kháng
Mục 40
760.000520.000340.000200.000
Huỳnh Thúc KhángNgã ba Quốc lộ 29 - Đường Y Nộ
Mục 40
1.060.000840.000600.000400.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Y Nộ - Giáp ranh giới xã Đức Bình
Mục 40
440.000320.000240.000160.000
Hồ Xuân Hương
Mục 13
1.800.0001.200.000720.000480.000
Lê Hồng Phong
Mục 15
1.200.000900.000720.000600.000
Lê Thành Phương
Mục 17
1.720.0001.160.000820.000620.000
Lý Thường Kiệt
Mục 19
1.520.0001.020.000720.000540.000
Nguyễn Du
Mục 22
1.400.000900.000720.000600.000
Nguyễn Huệ
Mục 24
1.600.0001.160.000800.000580.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 25
1.200.000900.000720.000600.000
Nguyễn Văn Cừ
Mục 27
1.200.000900.000720.000600.000
Nguyễn Văn Trỗi
Mục 28
1.920.0001.280.000960.000640.000
Nguyễn Đình Chiểu
Mục 23
1.720.0001.160.000820.000620.000
Ngô Quyền
Mục 20
1.400.0001.000.000680.000520.000
Nơ Trang Long
Mục 29
1.600.0001.160.000800.000580.000
Tuệ Tĩnh
Mục 30
1.160.000920.000600.000400.000
Võ Trứ
Mục 35
1.600.0001.160.000800.000580.000
Y Nộ (buôn Thô đi Suối Mây)
Mục 10
760.000520.000340.000200.000
Đường Cao Bá Quát
Khu dân cư thôn 3 mới QH
Khu dân cư thôn 3 mới QH1.040.000680.000560.000480.000
Đường Huyền Trân Công Chúa
Khu dân cư thôn 7 cũ
Khu dân cư thôn 7 cũ1.080.000760.000520.000320.000
Đường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ)
Khu dân cư thôn 8
Khu dân cư thôn 8840.000560.000400.000220.000
Đường Nguyễn Dũng
Khu dân cư thôn 3 mới QH
Khu dân cư thôn 3 mới QH880.000540.000480.000400.000
Đường Phan Bội Châu
Khu dân cư thôn 7 cũ
Khu dân cư thôn 7 cũ1.080.000760.000520.000320.000
Đường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C)Khu dân cư thôn 1 - Giáp đường quốc lộ 29
Mục 38
560.000400.000280.000160.000
Đường Tản Đà
Khu dân cư thôn 3 mới QH
Khu dân cư thôn 3 mới QH800.000440.000360.000320.000
Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6
Mục 32
880.000540.000480.000400.000
Đường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn ThuNgã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu
Mục 8
140.000120.00080.00060.000
Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch)Ngã ba Tuệ Tĩnh - Giáp đường Nơ Trang Long
Mục 31
1.000.000720.000600.000400.000
Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân HươngNgã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường Hồ Xuân Hương
Mục 34
1.920.0001.280.000960.000640.000
Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19CTràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19C
Mục 7
560.000440.000320.000160.000
Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Lương Văn Chánh - Ngã ba Nguyễn Trãi
Mục 21
4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
Trần Hưng Đạo
BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ
Mục 3
3.400.0002.040.0001.360.000680.000
Hai Bà Trưng
Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân Hương
Mục 12
1.600.0001.400.000800.000600.000
Hai Bà Trưng
Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn Chánh
Mục 12
3.080.0002.040.0001.360.000680.000
Quốc lộ 29
Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1
Mục 2
560.000400.000280.000160.000
Trần Phú
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 33
2.240.0001.600.000960.000640.000
Nguyễn Trãi
Ngã ba đường Nơ Trang Long - Giáp đường Nguyễn Huệ
Mục 26
1.600.0001.080.000760.000580.000
Quốc lộ 19C
Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt)
Mục 1
360.000240.000180.000120.000
Lê Lợi
Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ)
Mục 4
400.000280.000160.000100.000
Lương Văn Chánh
Ngã tư đường Ngô Quyền - Giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng
Mục 18
2.360.0001.560.0001.040.000520.000
Lương Văn Chánh
Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 18
4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
Quốc lộ 19C
Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Mục 1
80.00060.00060.00050.000
Trần Phú
Ngã ba Nguyễn Huệ - Cầu tràn suối Bệnh viện
Mục 33
880.000680.000440.000280.000
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ)
Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốc
Mục 6
440.000400.000360.000280.000
Lê Lợi
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng
Mục 4
4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
Lê Quý Đôn
Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An
Mục 16
920.000600.000420.000240.000
Quốc lộ 19C
Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy An
Mục 1
320.000230.000160.000120.000
Quốc lộ 19C
Cầu Ea Bia - Cầu Đung Gia
Mục 1
600.000400.000280.000160.000
Lê Lợi
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
Mục 4
3.360.0001.960.0001.400.000840.000
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ)
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Cuối trường THCS xã Sông Hinh
Mục 41
60.00050.00050.00040.000
Trần Hưng Đạo
Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6
Mục 3
1.800.0001.200.000720.000480.000
Hoàng Hoa Thám
Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai Riêng
Mục 5
1.520.0001.020.000560.000320.000
Lê Lợi
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộ
Mục 4
1.400.000920.000700.000460.000
Nguyễn Trãi
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Công Trứ
Mục 26
4.200.0002.400.0001.800.0001.200.000
Trần Hưng Đạo
Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông
Mục 3
680.000520.000360.000240.000
Lương Văn Chánh
Ngã tư Hai Bà Trưng - Cống số 2
Mục 18
960.000680.000440.000280.000
Lương Văn Chánh
Cống số 2 - Giáp ngã ba đường đi buôn La Bách
Mục 18
600.000400.000280.000160.000
Lê Lợi
Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9
Mục 4
1.280.000960.000640.000320.000
Nguyễn Trãi
Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ngã ba đường Nơ Trang Long
Mục 26
2.120.0001.500.000900.000600.000
Quốc lộ 19C
Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ)
Mục 1
140.00090.00080.00070.000
Hoàng Hoa Thám
Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 5
1.800.0001.200.000600.000400.000
Trần Hưng Đạo
Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương)
Mục 3
4.200.0002.100.0001.500.000900.000
Trần Hưng Đạo
Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông Hinh
Mục 3
1.200.000720.000480.000300.000
Quốc lộ 29
Cầu Sông Hinh - Cầu Suối Dù
Mục 2
220.000160.000120.000100.000
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Trãi - Giáp bến xe
Mục 21
1.920.0001.280.000960.000640.000
Lê Lợi
Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ)
Mục 4
600.000400.000280.000160.000
Lê Quý Đôn
Chu Văn An - Giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 16
840.000560.000400.000220.000
Lương Văn Chánh
Trần Hưng Đạo - Ngã tư đường Ngô Quyền
Mục 18
3.360.0001.960.0001.400.000840.000
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Văn Cừ - Lương Văn Chánh
Mục 21
2.200.0001.640.0001.100.000800.000
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ)
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính
Mục 6
600.000540.000400.000280.000
Hoàng Hoa Thám
Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea Bia
Mục 5
800.000540.000360.000240.000
Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 26
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Quốc lộ 19C
Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu)
Mục 1
240.000200.000160.000120.000
Trần Hưng Đạo
Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2Klốc
Mục 3
1.000.000600.000400.000280.000
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ)
Trường THCS xã Sông Hinh - Hết đường bê tông
Mục 41
60.00050.00040.00040.000
Quốc lộ 19C
Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2
Mục 1
240.000180.000120.00080.000
Trần Phú
Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 33
3.400.0002.040.0001.360.000680.000
Trần Hưng Đạo
Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xã
Mục 3
4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 95
15.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà Triệu
Mục 9
4.300.0002.900.0002.050.0001.550.000
Chu Văn An
Mục 11
2.700.0001.800.0001.200.000750.000
Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông)
Khu dân cư thôn 8
Khu dân cư thôn 81.900.0001.300.000850.000500.000
Hoàng Văn Thụ
Mục 14
4.300.0002.900.0002.050.0001.550.000
Huỳnh Thúc Kháng
Mục 40
1.900.0001.300.000850.000500.000
Huỳnh Thúc KhángNgã ba Quốc lộ 29 - Đường Y Nộ
Mục 40
2.650.0002.100.0001.500.0001.000.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Y Nộ - Giáp ranh giới xã Đức Bình
Mục 40
1.100.000800.000600.000400.000
Hồ Xuân Hương
Mục 13
4.500.0003.000.0001.800.0001.200.000
Lê Hồng Phong
Mục 15
3.000.0002.250.0001.800.0001.500.000
Lê Thành Phương
Mục 17
4.300.0002.900.0002.050.0001.550.000
Lý Thường Kiệt
Mục 19
3.800.0002.550.0001.800.0001.350.000
Nguyễn Du
Mục 22
3.500.0002.250.0001.800.0001.500.000
Nguyễn Huệ
Mục 24
4.000.0002.900.0002.000.0001.450.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 25
3.000.0002.250.0001.800.0001.500.000
Nguyễn Văn Cừ
Mục 27
3.000.0002.250.0001.800.0001.500.000
Nguyễn Văn Trỗi
Mục 28
4.800.0003.200.0002.400.0001.600.000
Nguyễn Đình Chiểu
Mục 23
4.300.0002.900.0002.050.0001.550.000
Ngô Quyền
Mục 20
3.500.0002.500.0001.700.0001.300.000
Nơ Trang Long
Mục 29
4.000.0002.900.0002.000.0001.450.000
Tuệ Tĩnh
Mục 30
2.900.0002.300.0001.500.0001.000.000
Võ Trứ
Mục 35
4.000.0002.900.0002.000.0001.450.000
Y Nộ (buôn Thô đi Suối Mây)
Mục 10
1.900.0001.300.000850.000500.000
Đường Cao Bá Quát
Khu dân cư thôn 3 mới QH
Khu dân cư thôn 3 mới QH2.600.0001.700.0001.400.0001.200.000
Đường Huyền Trân Công Chúa
Khu dân cư thôn 7 cũ
Khu dân cư thôn 7 cũ2.700.0001.900.0001.300.000800.000
Đường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ)
Khu dân cư thôn 8
Khu dân cư thôn 82.100.0001.400.0001.000.000550.000
Đường Nguyễn Dũng
Khu dân cư thôn 3 mới QH
Khu dân cư thôn 3 mới QH2.200.0001.350.0001.200.0001.000.000
Đường Phan Bội Châu
Khu dân cư thôn 7 cũ
Khu dân cư thôn 7 cũ2.700.0001.900.0001.300.000800.000
Đường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C)Khu dân cư thôn 1 - Giáp đường quốc lộ 29
Mục 38
1.400.0001.000.000700.000400.000
Đường Tản Đà
Khu dân cư thôn 3 mới QH
Khu dân cư thôn 3 mới QH2.000.0001.100.000900.000800.000
Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6
Mục 32
2.200.0001.350.0001.200.0001.000.000
Đường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn ThuNgã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu
Mục 8
350.000300.000200.000150.000
Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch)Ngã ba Tuệ Tĩnh - Giáp đường Nơ Trang Long
Mục 31
2.500.0001.800.0001.500.0001.000.000
Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân HươngNgã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường Hồ Xuân Hương
Mục 34
4.800.0003.200.0002.400.0001.600.000
Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19CTràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19C
Mục 7
1.400.0001.100.000800.000400.000
Hoàng Hoa Thám
Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai Riêng
Mục 5
3.800.0002.550.0001.400.000800.000
Lê Quý Đôn
Chu Văn An - Giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 16
2.100.0001.400.0001.000.000550.000
Lương Văn Chánh
Ngã tư Hai Bà Trưng - Cống số 2
Mục 18
2.400.0001.700.0001.100.000700.000
Lương Văn Chánh
Cống số 2 - Giáp ngã ba đường đi buôn La Bách
Mục 18
1.500.0001.000.000700.000400.000
Lương Văn Chánh
Trần Hưng Đạo - Ngã tư đường Ngô Quyền
Mục 18
8.400.0004.900.0003.500.0002.100.000
Lê Quý Đôn
Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An
Mục 16
2.300.0001.500.0001.050.000600.000
Quốc lộ 19C
Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu)
Mục 1
600.000500.000400.000300.000
Lê Lợi
Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ)
Mục 4
1.000.000700.000400.000250.000
Trần Hưng Đạo
Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2Klốc
Mục 3
2.500.0001.500.0001.000.000700.000
Trần Phú
Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 33
8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Nguyễn Trãi
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Công Trứ
Mục 26
10.500.0006.000.0004.500.0003.000.000
Trần Phú
Ngã ba Nguyễn Huệ - Cầu tràn suối Bệnh viện
Mục 33
2.200.0001.700.0001.100.000700.000
Hai Bà Trưng
Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân Hương
Mục 12
4.000.0003.500.0002.000.0001.500.000
Lê Lợi
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng
Mục 4
11.000.0005.500.0004.100.0002.750.000
Lê Lợi
Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ)
Mục 4
1.500.0001.000.000700.000400.000
Quốc lộ 19C
Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy An
Mục 1
810.000580.000400.000290.000
Quốc lộ 29
Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1
Mục 2
1.400.0001.000.000700.000400.000
Lương Văn Chánh
Ngã tư đường Ngô Quyền - Giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng
Mục 18
5.900.0003.900.0002.600.0001.300.000
Lê Lợi
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộ
Mục 4
3.500.0002.300.0001.750.0001.150.000
Hai Bà Trưng
Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn Chánh
Mục 12
7.700.0005.100.0003.400.0001.700.000
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ)
Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốc
Mục 6
1.100.0001.000.000900.000700.000
Lê Lợi
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
Mục 4
8.400.0004.900.0003.500.0002.100.000
Quốc lộ 19C
Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ)
Mục 1
350.000220.000190.000180.000
Trần Hưng Đạo
Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương)
Mục 3
10.500.0005.250.0003.750.0002.250.000
Trần Hưng Đạo
Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6
Mục 3
4.500.0003.000.0001.800.0001.200.000
Quốc lộ 19C
Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Mục 1
190.000150.000140.000120.000
Lê Lợi
Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9
Mục 4
3.200.0002.400.0001.600.000800.000
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Trãi - Giáp bến xe
Mục 21
4.800.0003.200.0002.400.0001.600.000
Trần Hưng Đạo
Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông Hinh
Mục 3
3.000.0001.800.0001.200.000750.000
Nguyễn Trãi
Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ngã ba đường Nơ Trang Long
Mục 26
5.300.0003.750.0002.250.0001.500.000
Trần Hưng Đạo
Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xã
Mục 3
11.000.0005.500.0004.100.0002.750.000
Quốc lộ 29
Cầu Sông Hinh - Cầu Suối Dù
Mục 2
550.000400.000300.000250.000
Quốc lộ 19C
Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2
Mục 1
600.000450.000300.000200.000
Nguyễn Trãi
Ngã ba đường Nơ Trang Long - Giáp đường Nguyễn Huệ
Mục 26
4.000.0002.700.0001.900.0001.450.000
Hoàng Hoa Thám
Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 5
4.500.0003.000.0001.500.0001.000.000
Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Lương Văn Chánh - Ngã ba Nguyễn Trãi
Mục 21
11.000.0005.500.0004.100.0002.750.000
Hoàng Hoa Thám
Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea Bia
Mục 5
2.000.0001.350.000900.000600.000
Lương Văn Chánh
Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 18
11.000.0005.500.0004.100.0002.750.000
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ)
Trường THCS xã Sông Hinh - Hết đường bê tông
Mục 41
150.000120.000110.000100.000
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ)
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Cuối trường THCS xã Sông Hinh
Mục 41
160.000130.000120.000110.000
Trần Hưng Đạo
BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ
Mục 3
8.500.0005.100.0003.400.0001.700.000
Quốc lộ 19C
Cầu Ea Bia - Cầu Đung Gia
Mục 1
1.500.0001.000.000700.000400.000
Trần Hưng Đạo
Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông Hinh
Mục 3
1.700.0001.300.000900.000600.000
Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 26
7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
Trần Phú
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 33
5.600.0004.000.0002.400.0001.600.000
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Văn Cừ - Lương Văn Chánh
Mục 21
5.500.0004.100.0002.750.0002.000.000
Quốc lộ 19C
Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt)
Mục 1
900.000600.000450.000300.000
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ)
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính
Mục 6
1.500.0001.350.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 95
12.00010.0009.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà Triệu
Mục 9
1.720.0001.160.000820.000620.000
Chu Văn An
Mục 11
1.080.000720.000480.000300.000
Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông)
Khu dân cư thôn 8
Khu dân cư thôn 8760.000520.000340.000200.000
Hoàng Văn Thụ
Mục 14
1.720.0001.160.000820.000620.000
Huỳnh Thúc KhángNgã ba Quốc lộ 29 - Đường Y Nộ
Mục 40
1.060.000840.000600.000400.000
Huỳnh Thúc Kháng
Mục 40
760.000520.000340.000200.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Y Nộ - Giáp ranh giới xã Đức Bình
Mục 40
440.000320.000240.000160.000
Hồ Xuân Hương
Mục 13
1.800.0001.200.000720.000480.000
Lê Hồng Phong
Mục 15
1.200.000900.000720.000600.000
Lê Thành Phương
Mục 17
1.720.0001.160.000820.000620.000
Lý Thường Kiệt
Mục 19
1.520.0001.020.000720.000540.000
Nguyễn Du
Mục 22
1.400.000900.000720.000600.000
Nguyễn Huệ
Mục 24
1.600.0001.160.000800.000580.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 25
1.200.000900.000720.000600.000
Nguyễn Văn Cừ
Mục 27
1.200.000900.000720.000600.000
Nguyễn Văn Trỗi
Mục 28
1.920.0001.280.000960.000640.000
Nguyễn Đình Chiểu
Mục 23
1.720.0001.160.000820.000620.000
Ngô Quyền
Mục 20
1.400.0001.000.000680.000520.000
Nơ Trang Long
Mục 29
1.600.0001.160.000800.000580.000
Tuệ Tĩnh
Mục 30
1.160.000920.000600.000400.000
Võ Trứ
Mục 35
1.600.0001.160.000800.000580.000
Y Nộ (buôn Thô đi Suối Mây)
Mục 10
760.000520.000340.000200.000
Đường Cao Bá Quát
Khu dân cư thôn 3 mới QH
Khu dân cư thôn 3 mới QH1.040.000680.000560.000480.000
Đường Huyền Trân Công Chúa
Khu dân cư thôn 7 cũ
Khu dân cư thôn 7 cũ1.080.000760.000520.000320.000
Đường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ)
Khu dân cư thôn 8
Khu dân cư thôn 8840.000560.000400.000220.000
Đường Nguyễn Dũng
Khu dân cư thôn 3 mới QH
Khu dân cư thôn 3 mới QH880.000540.000480.000400.000
Đường Phan Bội Châu
Khu dân cư thôn 7 cũ
Khu dân cư thôn 7 cũ1.080.000760.000520.000320.000
Đường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C)Khu dân cư thôn 1 - Giáp đường quốc lộ 29
Mục 38
560.000400.000280.000160.000
Đường Tản Đà
Khu dân cư thôn 3 mới QH
Khu dân cư thôn 3 mới QH800.000440.000360.000320.000
Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6
Mục 32
880.000540.000480.000400.000
Đường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn ThuNgã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu
Mục 8
140.000120.00080.00060.000
Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch)Ngã ba Tuệ Tĩnh - Giáp đường Nơ Trang Long
Mục 31
1.000.000720.000600.000400.000
Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân HươngNgã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường Hồ Xuân Hương
Mục 34
1.920.0001.280.000960.000640.000
Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19CTràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19C
Mục 7
560.000440.000320.000160.000
Lê Quý Đôn
Chu Văn An - Giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 16
840.000560.000400.000220.000
Trần Phú
Ngã ba Nguyễn Huệ - Cầu tràn suối Bệnh viện
Mục 33
880.000680.000440.000280.000
Quốc lộ 19C
Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Mục 1
80.00060.00060.00050.000
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ)
Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốc
Mục 6
440.000400.000360.000280.000
Quốc lộ 19C
Cầu Ea Bia - Cầu Đung Gia
Mục 1
600.000400.000280.000160.000
Trần Hưng Đạo
Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông
Mục 3
680.000520.000360.000240.000
Nguyễn Trãi
Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ngã ba đường Nơ Trang Long
Mục 26
2.120.0001.500.000900.000600.000
Nguyễn Trãi
Ngã ba đường Nơ Trang Long - Giáp đường Nguyễn Huệ
Mục 26
1.600.0001.080.000760.000580.000
Lê Lợi
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
Mục 4
3.360.0001.960.0001.400.000840.000
Lương Văn Chánh
Ngã tư Hai Bà Trưng - Cống số 2
Mục 18
960.000680.000440.000280.000
Lê Lợi
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng
Mục 4
4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
Trần Hưng Đạo
BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ
Mục 3
3.400.0002.040.0001.360.000680.000
Hoàng Hoa Thám
Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 5
1.800.0001.200.000600.000400.000
Hoàng Hoa Thám
Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai Riêng
Mục 5
1.520.0001.020.000560.000320.000
Quốc lộ 19C
Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy An
Mục 1
320.000230.000160.000120.000
Trần Hưng Đạo
Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xã
Mục 3
4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
Trần Hưng Đạo
Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6
Mục 3
1.800.0001.200.000720.000480.000
Quốc lộ 19C
Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu)
Mục 1
240.000200.000160.000120.000
Quốc lộ 29
Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1
Mục 2
560.000400.000280.000160.000
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ)
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính
Mục 6
600.000540.000400.000280.000
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ)
Trường THCS xã Sông Hinh - Hết đường bê tông
Mục 41
60.00050.00040.00040.000
Lương Văn Chánh
Trần Hưng Đạo - Ngã tư đường Ngô Quyền
Mục 18
3.360.0001.960.0001.400.000840.000
Lê Lợi
Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9
Mục 4
1.280.000960.000640.000320.000
Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 26
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Hai Bà Trưng
Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn Chánh
Mục 12
3.080.0002.040.0001.360.000680.000
Lê Quý Đôn
Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An
Mục 16
920.000600.000420.000240.000
Lương Văn Chánh
Ngã tư đường Ngô Quyền - Giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng
Mục 18
2.360.0001.560.0001.040.000520.000
Quốc lộ 19C
Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ)
Mục 1
140.00090.00080.00070.000
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Văn Cừ - Lương Văn Chánh
Mục 21
2.200.0001.640.0001.100.000800.000
Lê Lợi
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộ
Mục 4
1.400.000920.000700.000460.000
Nguyễn Trãi
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Công Trứ
Mục 26
4.200.0002.400.0001.800.0001.200.000
Trần Hưng Đạo
Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương)
Mục 3
4.200.0002.100.0001.500.000900.000
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Trãi - Giáp bến xe
Mục 21
1.920.0001.280.000960.000640.000
Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Lương Văn Chánh - Ngã ba Nguyễn Trãi
Mục 21
4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
Lê Lợi
Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ)
Mục 4
400.000280.000160.000100.000
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ)
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Cuối trường THCS xã Sông Hinh
Mục 41
60.00050.00050.00040.000
Lương Văn Chánh
Cống số 2 - Giáp ngã ba đường đi buôn La Bách
Mục 18
600.000400.000280.000160.000
Hoàng Hoa Thám
Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea Bia
Mục 5
800.000540.000360.000240.000
Trần Hưng Đạo
Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông Hinh
Mục 3
1.200.000720.000480.000300.000
Lê Lợi
Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ)
Mục 4
600.000400.000280.000160.000
Hai Bà Trưng
Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân Hương
Mục 12
1.600.0001.400.000800.000600.000
Trần Hưng Đạo
Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2Klốc
Mục 3
1.000.000600.000400.000280.000
Quốc lộ 19C
Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2
Mục 1
240.000180.000120.00080.000
Quốc lộ 19C
Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt)
Mục 1
360.000240.000180.000120.000
Quốc lộ 29
Cầu Sông Hinh - Cầu Suối Dù
Mục 2
220.000160.000120.000100.000
Trần Phú
Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 33
3.400.0002.040.0001.360.000680.000
Trần Phú
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 33
2.240.0001.600.000960.000640.000
Lương Văn Chánh
Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 18
4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Bà Triệu
Mục 9
1.720.0001.160.000820.000620.000
Chu Văn An
Mục 11
1.080.000720.000480.000300.000
Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông)
Khu dân cư thôn 8
Khu dân cư thôn 8760.000520.000340.000200.000
Hoàng Văn Thụ
Mục 14
1.720.0001.160.000820.000620.000
Huỳnh Thúc KhángNgã ba Quốc lộ 29 - Đường Y Nộ
Mục 40
1.060.000840.000600.000400.000
Huỳnh Thúc Kháng
Mục 40
760.000520.000340.000200.000
Huỳnh Thúc KhángĐường Y Nộ - Giáp ranh giới xã Đức Bình
Mục 40
440.000320.000240.000160.000
Hồ Xuân Hương
Mục 13
1.800.0001.200.000720.000480.000
Lê Hồng Phong
Mục 15
1.200.000900.000720.000600.000
Lê Thành Phương
Mục 17
1.720.0001.160.000820.000620.000
Lý Thường Kiệt
Mục 19
1.520.0001.020.000720.000540.000
Nguyễn Du
Mục 22
1.400.000900.000720.000600.000
Nguyễn Huệ
Mục 24
1.600.0001.160.000800.000580.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 25
1.200.000900.000720.000600.000
Nguyễn Văn Cừ
Mục 27
1.200.000900.000720.000600.000
Nguyễn Văn Trỗi
Mục 28
1.920.0001.280.000960.000640.000
Nguyễn Đình Chiểu
Mục 23
1.720.0001.160.000820.000620.000
Ngô Quyền
Mục 20
1.400.0001.000.000680.000520.000
Nơ Trang Long
Mục 29
1.600.0001.160.000800.000580.000
Tuệ Tĩnh
Mục 30
1.160.000920.000600.000400.000
Võ Trứ
Mục 35
1.600.0001.160.000800.000580.000
Y Nộ (buôn Thô đi Suối Mây)
Mục 10
760.000520.000340.000200.000
Đường Cao Bá Quát
Khu dân cư thôn 3 mới QH
Khu dân cư thôn 3 mới QH1.040.000680.000560.000480.000
Đường Huyền Trân Công Chúa
Khu dân cư thôn 7 cũ
Khu dân cư thôn 7 cũ1.080.000760.000520.000320.000
Đường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ)
Khu dân cư thôn 8
Khu dân cư thôn 8840.000560.000400.000220.000
Đường Nguyễn Dũng
Khu dân cư thôn 3 mới QH
Khu dân cư thôn 3 mới QH880.000540.000480.000400.000
Đường Phan Bội Châu
Khu dân cư thôn 7 cũ
Khu dân cư thôn 7 cũ1.080.000760.000520.000320.000
Đường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C)Khu dân cư thôn 1 - Giáp đường quốc lộ 29
Mục 38
560.000400.000280.000160.000
Đường Tản Đà
Khu dân cư thôn 3 mới QH
Khu dân cư thôn 3 mới QH800.000440.000360.000320.000
Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6
Mục 32
880.000540.000480.000400.000
Đường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn ThuNgã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu
Mục 8
140.000120.00080.00060.000
Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch)Ngã ba Tuệ Tĩnh - Giáp đường Nơ Trang Long
Mục 31
1.000.000720.000600.000400.000
Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân HươngNgã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường Hồ Xuân Hương
Mục 34
1.920.0001.280.000960.000640.000
Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19CTràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19C
Mục 7
560.000440.000320.000160.000
Trần Hưng Đạo
BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ
Mục 3
3.400.0002.040.0001.360.000680.000
Hai Bà Trưng
Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn Chánh
Mục 12
3.080.0002.040.0001.360.000680.000
Trần Hưng Đạo
Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương)
Mục 3
4.200.0002.100.0001.500.000900.000
Hai Bà Trưng
Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân Hương
Mục 12
1.600.0001.400.000800.000600.000
Quốc lộ 29
Cầu Sông Hinh - Cầu Suối Dù
Mục 2
220.000160.000120.000100.000
Lương Văn Chánh
Ngã tư đường Ngô Quyền - Giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng
Mục 18
2.360.0001.560.0001.040.000520.000
Quốc lộ 19C
Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt)
Mục 1
360.000240.000180.000120.000
Lê Lợi
Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ)
Mục 4
600.000400.000280.000160.000
Lương Văn Chánh
Trần Hưng Đạo - Ngã tư đường Ngô Quyền
Mục 18
3.360.0001.960.0001.400.000840.000
Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Lương Văn Chánh - Ngã ba Nguyễn Trãi
Mục 21
4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
Lương Văn Chánh
Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Trần Hưng Đạo
Mục 18
4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
Quốc lộ 19C
Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Mục 1
80.00060.00060.00050.000
Lê Lợi
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộ
Mục 4
1.400.000920.000700.000460.000
Trần Hưng Đạo
Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xã
Mục 3
4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
Quốc lộ 19C
Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2
Mục 1
240.000180.000120.00080.000
Hoàng Hoa Thám
Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea Bia
Mục 5
800.000540.000360.000240.000
Trần Hưng Đạo
Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông Hinh
Mục 3
1.200.000720.000480.000300.000
Nguyễn Trãi
Ngã ba đường Nơ Trang Long - Giáp đường Nguyễn Huệ
Mục 26
1.600.0001.080.000760.000580.000
Lê Lợi
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng
Mục 4
4.400.0002.200.0001.640.0001.100.000
Hoàng Hoa Thám
Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 5
1.800.0001.200.000600.000400.000
Trần Hưng Đạo
Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6
Mục 3
1.800.0001.200.000720.000480.000
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Văn Cừ - Lương Văn Chánh
Mục 21
2.200.0001.640.0001.100.000800.000
Lương Văn Chánh
Ngã tư Hai Bà Trưng - Cống số 2
Mục 18
960.000680.000440.000280.000
Trần Hưng Đạo
Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông Hinh
Mục 3
680.000520.000360.000240.000
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ)
Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Cuối trường THCS xã Sông Hinh
Mục 41
60.00050.00050.00040.000
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ)
Trường THCS xã Sông Hinh - Hết đường bê tông
Mục 41
60.00050.00040.00040.000
Hoàng Hoa Thám
Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai Riêng
Mục 5
1.520.0001.020.000560.000320.000
Nguyễn Trãi
Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ngã ba đường Nơ Trang Long
Mục 26
2.120.0001.500.000900.000600.000
Quốc lộ 19C
Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu)
Mục 1
240.000200.000160.000120.000
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ)
Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốc
Mục 6
440.000400.000360.000280.000
Trần Hưng Đạo
Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2Klốc
Mục 3
1.000.000600.000400.000280.000
Quốc lộ 29
Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1
Mục 2
560.000400.000280.000160.000
Nguyễn Trãi
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Công Trứ
Mục 26
4.200.0002.400.0001.800.0001.200.000
Lê Lợi
Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9
Mục 4
1.280.000960.000640.000320.000
Nguyễn Công Trứ
Nguyễn Trãi - Giáp bến xe
Mục 21
1.920.0001.280.000960.000640.000
Lê Quý Đôn
Chu Văn An - Giáp đường Hoàng Hoa Thám
Mục 16
840.000560.000400.000220.000
Lê Lợi
Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ)
Mục 4
400.000280.000160.000100.000
Lê Quý Đôn
Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An
Mục 16
920.000600.000420.000240.000
Trần Phú
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Huệ
Mục 33
2.240.0001.600.000960.000640.000
Quốc lộ 19C
Cầu Ea Bia - Cầu Đung Gia
Mục 1
600.000400.000280.000160.000
Lê Lợi
Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
Mục 4
3.360.0001.960.0001.400.000840.000
Quốc lộ 19C
Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy An
Mục 1
320.000230.000160.000120.000
Trần Phú
Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi
Mục 33
3.400.0002.040.0001.360.000680.000
Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 26
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Trần Phú
Ngã ba Nguyễn Huệ - Cầu tràn suối Bệnh viện
Mục 33
880.000680.000440.000280.000
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ)
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính
Mục 6
600.000540.000400.000280.000
Quốc lộ 19C
Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ)
Mục 1
140.00090.00080.00070.000
Lương Văn Chánh
Cống số 2 - Giáp ngã ba đường đi buôn La Bách
Mục 18
600.000400.000280.000160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 95
28.00024.00021.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 95
33.00030.00026.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.