Bảng giá đất Xã Sông Hinh, Đắk Lắk từ 01/01/2026
334 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sông Hinh là 11.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến Giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 95 | 36.000 | 33.000 | 29.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 95 | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Mục 9 | 1.720.000 | 1.160.000 | 820.000 | 620.000 |
| Chu Văn An | Mục 11 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông) Khu dân cư thôn 8 | Khu dân cư thôn 8 | 760.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Mục 14 | 1.720.000 | 1.160.000 | 820.000 | 620.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Mục 40 | 760.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Ngã ba Quốc lộ 29 - Đường Y Nộ Mục 40 | 1.060.000 | 840.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Y Nộ - Giáp ranh giới xã Đức Bình Mục 40 | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Hồ Xuân Hương | Mục 13 | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Lê Hồng Phong | Mục 15 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Lê Thành Phương | Mục 17 | 1.720.000 | 1.160.000 | 820.000 | 620.000 |
| Lý Thường Kiệt | Mục 19 | 1.520.000 | 1.020.000 | 720.000 | 540.000 |
| Nguyễn Du | Mục 22 | 1.400.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Nguyễn Huệ | Mục 24 | 1.600.000 | 1.160.000 | 800.000 | 580.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 25 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Mục 27 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Mục 28 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Mục 23 | 1.720.000 | 1.160.000 | 820.000 | 620.000 |
| Ngô Quyền | Mục 20 | 1.400.000 | 1.000.000 | 680.000 | 520.000 |
| Nơ Trang Long | Mục 29 | 1.600.000 | 1.160.000 | 800.000 | 580.000 |
| Tuệ Tĩnh | Mục 30 | 1.160.000 | 920.000 | 600.000 | 400.000 |
| Võ Trứ | Mục 35 | 1.600.000 | 1.160.000 | 800.000 | 580.000 |
| Y Nộ (buôn Thô đi Suối Mây) | Mục 10 | 760.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường Cao Bá Quát Khu dân cư thôn 3 mới QH | Khu dân cư thôn 3 mới QH | 1.040.000 | 680.000 | 560.000 | 480.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa Khu dân cư thôn 7 cũ | Khu dân cư thôn 7 cũ | 1.080.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
| Đường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ) Khu dân cư thôn 8 | Khu dân cư thôn 8 | 840.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
| Đường Nguyễn Dũng Khu dân cư thôn 3 mới QH | Khu dân cư thôn 3 mới QH | 880.000 | 540.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường Phan Bội Châu Khu dân cư thôn 7 cũ | Khu dân cư thôn 7 cũ | 1.080.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
| Đường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C) | Khu dân cư thôn 1 - Giáp đường quốc lộ 29 Mục 38 | 560.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đường Tản Đà Khu dân cư thôn 3 mới QH | Khu dân cư thôn 3 mới QH | 800.000 | 440.000 | 360.000 | 320.000 |
| Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 | Mục 32 | 880.000 | 540.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu | Ngã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu Mục 8 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch) | Ngã ba Tuệ Tĩnh - Giáp đường Nơ Trang Long Mục 31 | 1.000.000 | 720.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương | Ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường Hồ Xuân Hương Mục 34 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C | Tràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19C Mục 7 | 560.000 | 440.000 | 320.000 | 160.000 |
Nguyễn Công Trứ | Ngã ba Lương Văn Chánh - Ngã ba Nguyễn Trãi Mục 21 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
Trần Hưng Đạo | BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ Mục 3 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
Hai Bà Trưng | Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân Hương Mục 12 | 1.600.000 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
Hai Bà Trưng | Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn Chánh Mục 12 | 3.080.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1 Mục 2 | 560.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
Trần Phú | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Huệ Mục 33 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
Nguyễn Trãi | Ngã ba đường Nơ Trang Long - Giáp đường Nguyễn Huệ Mục 26 | 1.600.000 | 1.080.000 | 760.000 | 580.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt) Mục 1 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
Lê Lợi | Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ) Mục 4 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
Lương Văn Chánh | Ngã tư đường Ngô Quyền - Giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng Mục 18 | 2.360.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
Lương Văn Chánh | Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 18 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
Quốc lộ 19C | Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng Mục 1 | 80.000 | 60.000 | 60.000 | 50.000 |
Trần Phú | Ngã ba Nguyễn Huệ - Cầu tràn suối Bệnh viện Mục 33 | 880.000 | 680.000 | 440.000 | 280.000 |
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) | Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốc Mục 6 | 440.000 | 400.000 | 360.000 | 280.000 |
Lê Lợi | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng Mục 4 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
Lê Quý Đôn | Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An Mục 16 | 920.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
Quốc lộ 19C | Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy An Mục 1 | 320.000 | 230.000 | 160.000 | 120.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu Ea Bia - Cầu Đung Gia Mục 1 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
Lê Lợi | Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Mục 4 | 3.360.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Cuối trường THCS xã Sông Hinh Mục 41 | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
Trần Hưng Đạo | Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6 Mục 3 | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai Riêng Mục 5 | 1.520.000 | 1.020.000 | 560.000 | 320.000 |
Lê Lợi | Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộ Mục 4 | 1.400.000 | 920.000 | 700.000 | 460.000 |
Nguyễn Trãi | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Công Trứ Mục 26 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông Mục 3 | 680.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
Lương Văn Chánh | Ngã tư Hai Bà Trưng - Cống số 2 Mục 18 | 960.000 | 680.000 | 440.000 | 280.000 |
Lương Văn Chánh | Cống số 2 - Giáp ngã ba đường đi buôn La Bách Mục 18 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
Lê Lợi | Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9 Mục 4 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
Nguyễn Trãi | Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ngã ba đường Nơ Trang Long Mục 26 | 2.120.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
Quốc lộ 19C | Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) Mục 1 | 140.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
Hoàng Hoa Thám | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 5 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
Trần Hưng Đạo | Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương) Mục 3 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
Trần Hưng Đạo | Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông Hinh Mục 3 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Sông Hinh - Cầu Suối Dù Mục 2 | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Trãi - Giáp bến xe Mục 21 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
Lê Lợi | Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ) Mục 4 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
Lê Quý Đôn | Chu Văn An - Giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 16 | 840.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
Lương Văn Chánh | Trần Hưng Đạo - Ngã tư đường Ngô Quyền Mục 18 | 3.360.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Văn Cừ - Lương Văn Chánh Mục 21 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) | Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính Mục 6 | 600.000 | 540.000 | 400.000 | 280.000 |
Hoàng Hoa Thám | Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea Bia Mục 5 | 800.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu Mục 26 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu) Mục 1 | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2Klốc Mục 3 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 280.000 |
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) | Trường THCS xã Sông Hinh - Hết đường bê tông Mục 41 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 40.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2 Mục 1 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 33 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
Trần Hưng Đạo | Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xã Mục 3 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 95 | 15.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Mục 9 | 4.300.000 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.550.000 |
| Chu Văn An | Mục 11 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông) Khu dân cư thôn 8 | Khu dân cư thôn 8 | 1.900.000 | 1.300.000 | 850.000 | 500.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Mục 14 | 4.300.000 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.550.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Mục 40 | 1.900.000 | 1.300.000 | 850.000 | 500.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Ngã ba Quốc lộ 29 - Đường Y Nộ Mục 40 | 2.650.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Y Nộ - Giáp ranh giới xã Đức Bình Mục 40 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Hồ Xuân Hương | Mục 13 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Lê Hồng Phong | Mục 15 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Lê Thành Phương | Mục 17 | 4.300.000 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.550.000 |
| Lý Thường Kiệt | Mục 19 | 3.800.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Nguyễn Du | Mục 22 | 3.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Huệ | Mục 24 | 4.000.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.450.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 25 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Mục 27 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Mục 28 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Mục 23 | 4.300.000 | 2.900.000 | 2.050.000 | 1.550.000 |
| Ngô Quyền | Mục 20 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Nơ Trang Long | Mục 29 | 4.000.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.450.000 |
| Tuệ Tĩnh | Mục 30 | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Võ Trứ | Mục 35 | 4.000.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.450.000 |
| Y Nộ (buôn Thô đi Suối Mây) | Mục 10 | 1.900.000 | 1.300.000 | 850.000 | 500.000 |
| Đường Cao Bá Quát Khu dân cư thôn 3 mới QH | Khu dân cư thôn 3 mới QH | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa Khu dân cư thôn 7 cũ | Khu dân cư thôn 7 cũ | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ) Khu dân cư thôn 8 | Khu dân cư thôn 8 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| Đường Nguyễn Dũng Khu dân cư thôn 3 mới QH | Khu dân cư thôn 3 mới QH | 2.200.000 | 1.350.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu Khu dân cư thôn 7 cũ | Khu dân cư thôn 7 cũ | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Đường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C) | Khu dân cư thôn 1 - Giáp đường quốc lộ 29 Mục 38 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Tản Đà Khu dân cư thôn 3 mới QH | Khu dân cư thôn 3 mới QH | 2.000.000 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 |
| Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 | Mục 32 | 2.200.000 | 1.350.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu | Ngã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu Mục 8 | 350.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch) | Ngã ba Tuệ Tĩnh - Giáp đường Nơ Trang Long Mục 31 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương | Ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường Hồ Xuân Hương Mục 34 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C | Tràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19C Mục 7 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 400.000 |
Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai Riêng Mục 5 | 3.800.000 | 2.550.000 | 1.400.000 | 800.000 |
Lê Quý Đôn | Chu Văn An - Giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 16 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 550.000 |
Lương Văn Chánh | Ngã tư Hai Bà Trưng - Cống số 2 Mục 18 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
Lương Văn Chánh | Cống số 2 - Giáp ngã ba đường đi buôn La Bách Mục 18 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
Lương Văn Chánh | Trần Hưng Đạo - Ngã tư đường Ngô Quyền Mục 18 | 8.400.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
Lê Quý Đôn | Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An Mục 16 | 2.300.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu) Mục 1 | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
Lê Lợi | Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ) Mục 4 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2Klốc Mục 3 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 33 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
Nguyễn Trãi | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Công Trứ Mục 26 | 10.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
Trần Phú | Ngã ba Nguyễn Huệ - Cầu tràn suối Bệnh viện Mục 33 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
Hai Bà Trưng | Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân Hương Mục 12 | 4.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
Lê Lợi | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng Mục 4 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.750.000 |
Lê Lợi | Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ) Mục 4 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
Quốc lộ 19C | Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy An Mục 1 | 810.000 | 580.000 | 400.000 | 290.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1 Mục 2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
Lương Văn Chánh | Ngã tư đường Ngô Quyền - Giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng Mục 18 | 5.900.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
Lê Lợi | Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộ Mục 4 | 3.500.000 | 2.300.000 | 1.750.000 | 1.150.000 |
Hai Bà Trưng | Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn Chánh Mục 12 | 7.700.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) | Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốc Mục 6 | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 |
Lê Lợi | Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Mục 4 | 8.400.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
Quốc lộ 19C | Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) Mục 1 | 350.000 | 220.000 | 190.000 | 180.000 |
Trần Hưng Đạo | Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương) Mục 3 | 10.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
Trần Hưng Đạo | Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6 Mục 3 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
Quốc lộ 19C | Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng Mục 1 | 190.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
Lê Lợi | Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9 Mục 4 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Trãi - Giáp bến xe Mục 21 | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
Trần Hưng Đạo | Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông Hinh Mục 3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 |
Nguyễn Trãi | Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ngã ba đường Nơ Trang Long Mục 26 | 5.300.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
Trần Hưng Đạo | Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xã Mục 3 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.750.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Sông Hinh - Cầu Suối Dù Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2 Mục 1 | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
Nguyễn Trãi | Ngã ba đường Nơ Trang Long - Giáp đường Nguyễn Huệ Mục 26 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.450.000 |
Hoàng Hoa Thám | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 5 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
Nguyễn Công Trứ | Ngã ba Lương Văn Chánh - Ngã ba Nguyễn Trãi Mục 21 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.750.000 |
Hoàng Hoa Thám | Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea Bia Mục 5 | 2.000.000 | 1.350.000 | 900.000 | 600.000 |
Lương Văn Chánh | Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 18 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.750.000 |
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) | Trường THCS xã Sông Hinh - Hết đường bê tông Mục 41 | 150.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Cuối trường THCS xã Sông Hinh Mục 41 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
Trần Hưng Đạo | BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ Mục 3 | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu Ea Bia - Cầu Đung Gia Mục 1 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông Hinh Mục 3 | 1.700.000 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 |
Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu Mục 26 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
Trần Phú | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Huệ Mục 33 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Văn Cừ - Lương Văn Chánh Mục 21 | 5.500.000 | 4.100.000 | 2.750.000 | 2.000.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt) Mục 1 | 900.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) | Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính Mục 6 | 1.500.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 95 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Mục 9 | 1.720.000 | 1.160.000 | 820.000 | 620.000 |
| Chu Văn An | Mục 11 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông) Khu dân cư thôn 8 | Khu dân cư thôn 8 | 760.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Mục 14 | 1.720.000 | 1.160.000 | 820.000 | 620.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Ngã ba Quốc lộ 29 - Đường Y Nộ Mục 40 | 1.060.000 | 840.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Mục 40 | 760.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Y Nộ - Giáp ranh giới xã Đức Bình Mục 40 | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Hồ Xuân Hương | Mục 13 | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Lê Hồng Phong | Mục 15 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Lê Thành Phương | Mục 17 | 1.720.000 | 1.160.000 | 820.000 | 620.000 |
| Lý Thường Kiệt | Mục 19 | 1.520.000 | 1.020.000 | 720.000 | 540.000 |
| Nguyễn Du | Mục 22 | 1.400.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Nguyễn Huệ | Mục 24 | 1.600.000 | 1.160.000 | 800.000 | 580.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 25 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Mục 27 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Mục 28 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Mục 23 | 1.720.000 | 1.160.000 | 820.000 | 620.000 |
| Ngô Quyền | Mục 20 | 1.400.000 | 1.000.000 | 680.000 | 520.000 |
| Nơ Trang Long | Mục 29 | 1.600.000 | 1.160.000 | 800.000 | 580.000 |
| Tuệ Tĩnh | Mục 30 | 1.160.000 | 920.000 | 600.000 | 400.000 |
| Võ Trứ | Mục 35 | 1.600.000 | 1.160.000 | 800.000 | 580.000 |
| Y Nộ (buôn Thô đi Suối Mây) | Mục 10 | 760.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường Cao Bá Quát Khu dân cư thôn 3 mới QH | Khu dân cư thôn 3 mới QH | 1.040.000 | 680.000 | 560.000 | 480.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa Khu dân cư thôn 7 cũ | Khu dân cư thôn 7 cũ | 1.080.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
| Đường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ) Khu dân cư thôn 8 | Khu dân cư thôn 8 | 840.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
| Đường Nguyễn Dũng Khu dân cư thôn 3 mới QH | Khu dân cư thôn 3 mới QH | 880.000 | 540.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường Phan Bội Châu Khu dân cư thôn 7 cũ | Khu dân cư thôn 7 cũ | 1.080.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
| Đường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C) | Khu dân cư thôn 1 - Giáp đường quốc lộ 29 Mục 38 | 560.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đường Tản Đà Khu dân cư thôn 3 mới QH | Khu dân cư thôn 3 mới QH | 800.000 | 440.000 | 360.000 | 320.000 |
| Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 | Mục 32 | 880.000 | 540.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu | Ngã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu Mục 8 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch) | Ngã ba Tuệ Tĩnh - Giáp đường Nơ Trang Long Mục 31 | 1.000.000 | 720.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương | Ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường Hồ Xuân Hương Mục 34 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C | Tràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19C Mục 7 | 560.000 | 440.000 | 320.000 | 160.000 |
Lê Quý Đôn | Chu Văn An - Giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 16 | 840.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
Trần Phú | Ngã ba Nguyễn Huệ - Cầu tràn suối Bệnh viện Mục 33 | 880.000 | 680.000 | 440.000 | 280.000 |
Quốc lộ 19C | Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng Mục 1 | 80.000 | 60.000 | 60.000 | 50.000 |
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) | Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốc Mục 6 | 440.000 | 400.000 | 360.000 | 280.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu Ea Bia - Cầu Đung Gia Mục 1 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông Mục 3 | 680.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
Nguyễn Trãi | Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ngã ba đường Nơ Trang Long Mục 26 | 2.120.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
Nguyễn Trãi | Ngã ba đường Nơ Trang Long - Giáp đường Nguyễn Huệ Mục 26 | 1.600.000 | 1.080.000 | 760.000 | 580.000 |
Lê Lợi | Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Mục 4 | 3.360.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
Lương Văn Chánh | Ngã tư Hai Bà Trưng - Cống số 2 Mục 18 | 960.000 | 680.000 | 440.000 | 280.000 |
Lê Lợi | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng Mục 4 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
Trần Hưng Đạo | BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ Mục 3 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
Hoàng Hoa Thám | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 5 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai Riêng Mục 5 | 1.520.000 | 1.020.000 | 560.000 | 320.000 |
Quốc lộ 19C | Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy An Mục 1 | 320.000 | 230.000 | 160.000 | 120.000 |
Trần Hưng Đạo | Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xã Mục 3 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
Trần Hưng Đạo | Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6 Mục 3 | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu) Mục 1 | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1 Mục 2 | 560.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) | Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính Mục 6 | 600.000 | 540.000 | 400.000 | 280.000 |
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) | Trường THCS xã Sông Hinh - Hết đường bê tông Mục 41 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 40.000 |
Lương Văn Chánh | Trần Hưng Đạo - Ngã tư đường Ngô Quyền Mục 18 | 3.360.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
Lê Lợi | Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9 Mục 4 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu Mục 26 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
Hai Bà Trưng | Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn Chánh Mục 12 | 3.080.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
Lê Quý Đôn | Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An Mục 16 | 920.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
Lương Văn Chánh | Ngã tư đường Ngô Quyền - Giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng Mục 18 | 2.360.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
Quốc lộ 19C | Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) Mục 1 | 140.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Văn Cừ - Lương Văn Chánh Mục 21 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Lê Lợi | Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộ Mục 4 | 1.400.000 | 920.000 | 700.000 | 460.000 |
Nguyễn Trãi | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Công Trứ Mục 26 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
Trần Hưng Đạo | Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương) Mục 3 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Trãi - Giáp bến xe Mục 21 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
Nguyễn Công Trứ | Ngã ba Lương Văn Chánh - Ngã ba Nguyễn Trãi Mục 21 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
Lê Lợi | Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ) Mục 4 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Cuối trường THCS xã Sông Hinh Mục 41 | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
Lương Văn Chánh | Cống số 2 - Giáp ngã ba đường đi buôn La Bách Mục 18 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
Hoàng Hoa Thám | Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea Bia Mục 5 | 800.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
Trần Hưng Đạo | Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông Hinh Mục 3 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
Lê Lợi | Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ) Mục 4 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
Hai Bà Trưng | Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân Hương Mục 12 | 1.600.000 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2Klốc Mục 3 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 280.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2 Mục 1 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt) Mục 1 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Sông Hinh - Cầu Suối Dù Mục 2 | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 33 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
Trần Phú | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Huệ Mục 33 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
Lương Văn Chánh | Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 18 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Mục 9 | 1.720.000 | 1.160.000 | 820.000 | 620.000 |
| Chu Văn An | Mục 11 | 1.080.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi hướng đường Lương Văn Chánh nối dài đến nhà bà Ngân (tính hết đường Bê Tông) Khu dân cư thôn 8 | Khu dân cư thôn 8 | 760.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Mục 14 | 1.720.000 | 1.160.000 | 820.000 | 620.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Ngã ba Quốc lộ 29 - Đường Y Nộ Mục 40 | 1.060.000 | 840.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Mục 40 | 760.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Đường Y Nộ - Giáp ranh giới xã Đức Bình Mục 40 | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Hồ Xuân Hương | Mục 13 | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Lê Hồng Phong | Mục 15 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Lê Thành Phương | Mục 17 | 1.720.000 | 1.160.000 | 820.000 | 620.000 |
| Lý Thường Kiệt | Mục 19 | 1.520.000 | 1.020.000 | 720.000 | 540.000 |
| Nguyễn Du | Mục 22 | 1.400.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Nguyễn Huệ | Mục 24 | 1.600.000 | 1.160.000 | 800.000 | 580.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 25 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Mục 27 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Mục 28 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Mục 23 | 1.720.000 | 1.160.000 | 820.000 | 620.000 |
| Ngô Quyền | Mục 20 | 1.400.000 | 1.000.000 | 680.000 | 520.000 |
| Nơ Trang Long | Mục 29 | 1.600.000 | 1.160.000 | 800.000 | 580.000 |
| Tuệ Tĩnh | Mục 30 | 1.160.000 | 920.000 | 600.000 | 400.000 |
| Võ Trứ | Mục 35 | 1.600.000 | 1.160.000 | 800.000 | 580.000 |
| Y Nộ (buôn Thô đi Suối Mây) | Mục 10 | 760.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
| Đường Cao Bá Quát Khu dân cư thôn 3 mới QH | Khu dân cư thôn 3 mới QH | 1.040.000 | 680.000 | 560.000 | 480.000 |
| Đường Huyền Trân Công Chúa Khu dân cư thôn 7 cũ | Khu dân cư thôn 7 cũ | 1.080.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
| Đường Nguyễn Anh Hào (Các đường Khu dân cư thôn 8: Đường từ ngã ba Lê Lợi đi khu vực Lam Sơn đến nhà ông Báu (tính hết đường Bê Tông) cũ) Khu dân cư thôn 8 | Khu dân cư thôn 8 | 840.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
| Đường Nguyễn Dũng Khu dân cư thôn 3 mới QH | Khu dân cư thôn 3 mới QH | 880.000 | 540.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường Phan Bội Châu Khu dân cư thôn 7 cũ | Khu dân cư thôn 7 cũ | 1.080.000 | 760.000 | 520.000 | 320.000 |
| Đường Trần Quang Khải (Quốc lộ 19C) | Khu dân cư thôn 1 - Giáp đường quốc lộ 29 Mục 38 | 560.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đường Tản Đà Khu dân cư thôn 3 mới QH | Khu dân cư thôn 3 mới QH | 800.000 | 440.000 | 360.000 | 320.000 |
| Đường nội thị: đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 | Mục 32 | 880.000 | 540.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đường từ ngã ba Buôn Dành đến ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu | Ngã ba Buôn Dành - Ngã Ba đường Buôn Ly đi Buôn Thu Mục 8 | 140.000 | 120.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch) | Ngã ba Tuệ Tĩnh - Giáp đường Nơ Trang Long Mục 31 | 1.000.000 | 720.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp đường Hồ Xuân Hương | Ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường Hồ Xuân Hương Mục 34 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C | Tràn suối Bệnh viện - Quốc lộ 19C Mục 7 | 560.000 | 440.000 | 320.000 | 160.000 |
Trần Hưng Đạo | BCH phòng thủ khu vực 6 - Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ Mục 3 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
Hai Bà Trưng | Ngã ba Lê Lợi - Giáp ngã tư Lương Văn Chánh Mục 12 | 3.080.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
Trần Hưng Đạo | Nhà khách UBND xã - Đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương) Mục 3 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
Hai Bà Trưng | Ngã tư Lương Văn Chánh - Giáp đường Hồ Xuân Hương Mục 12 | 1.600.000 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Sông Hinh - Cầu Suối Dù Mục 2 | 220.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
Lương Văn Chánh | Ngã tư đường Ngô Quyền - Giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng Mục 18 | 2.360.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu suối Thuông Hra - Cầu suối Ea Trol (Cầu Sắt) Mục 1 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
Lê Lợi | Nhà văn hóa thôn 9 - Ngã ba đi Buôn Ken (Quốc lộ 29 cũ) Mục 4 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
Lương Văn Chánh | Trần Hưng Đạo - Ngã tư đường Ngô Quyền Mục 18 | 3.360.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
Nguyễn Công Trứ | Ngã ba Lương Văn Chánh - Ngã ba Nguyễn Trãi Mục 21 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
Lương Văn Chánh | Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Trần Hưng Đạo Mục 18 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
Quốc lộ 19C | Ranh giới xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng Mục 1 | 80.000 | 60.000 | 60.000 | 50.000 |
Lê Lợi | Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ - Giáp Trụ sở Quản lý đường bộ Mục 4 | 1.400.000 | 920.000 | 700.000 | 460.000 |
Trần Hưng Đạo | Ngã tư đường Hoàng Hoa Thám và đường Võ Trứ - Nhà khách UBND xã Mục 3 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu suối Eatrol - Ngã 3 thôn kinh tế 2 Mục 1 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 80.000 |
Hoàng Hoa Thám | Cổng chào buôn Hai Riêng - Cầu Ea Bia Mục 5 | 800.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
Trần Hưng Đạo | Ngã ba đi buôn 2Klốc - Chi nhánh điện Sông Hinh Mục 3 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
Nguyễn Trãi | Ngã ba đường Nơ Trang Long - Giáp đường Nguyễn Huệ Mục 26 | 1.600.000 | 1.080.000 | 760.000 | 580.000 |
Lê Lợi | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng Mục 4 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 |
Hoàng Hoa Thám | Ngã tư Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Mục 5 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
Trần Hưng Đạo | Chi nhánh điện Sông Hinh - Giáp BCH phòng thủ khu vực 6 Mục 3 | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Văn Cừ - Lương Văn Chánh Mục 21 | 2.200.000 | 1.640.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Lương Văn Chánh | Ngã tư Hai Bà Trưng - Cống số 2 Mục 18 | 960.000 | 680.000 | 440.000 | 280.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng chào - Thôn 1 đến giáp cổng nhà thờ Sông Hinh Mục 3 | 680.000 | 520.000 | 360.000 | 240.000 |
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) | Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Cuối trường THCS xã Sông Hinh Mục 41 | 60.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
Đường trung tâm xã Sông Hinh (cũ) | Trường THCS xã Sông Hinh - Hết đường bê tông Mục 41 | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 40.000 |
Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Đình Chiểu - Cổng chào buôn Hai Riêng Mục 5 | 1.520.000 | 1.020.000 | 560.000 | 320.000 |
Nguyễn Trãi | Nguyễn Đình Chiểu - Giáp ngã ba đường Nơ Trang Long Mục 26 | 2.120.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu Đung Gia - Cầu suối Thuông Hra (Buôn Thu) Mục 1 | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) | Ranh Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị - Khu giãn dân Buôn 2KLốc Mục 6 | 440.000 | 400.000 | 360.000 | 280.000 |
Trần Hưng Đạo | Cổng nhà thờ Sông Hinh - Ngã ba đi buôn 2Klốc Mục 3 | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 280.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Suối Dù - Cổng chào thôn 1 Mục 2 | 560.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
Nguyễn Trãi | Ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Công Trứ Mục 26 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
Lê Lợi | Trụ sở Quản lý đường bộ - Nhà văn hóa thôn 9 Mục 4 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Trãi - Giáp bến xe Mục 21 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
Lê Quý Đôn | Chu Văn An - Giáp đường Hoàng Hoa Thám Mục 16 | 840.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
Lê Lợi | Ngã ba đi Buôn Ken - Giáp ranh giới xã Ea Bá (Quốc lộ 29 cũ) Mục 4 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
Lê Quý Đôn | Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An Mục 16 | 920.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
Trần Phú | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Huệ Mục 33 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 |
Quốc lộ 19C | Cầu Ea Bia - Cầu Đung Gia Mục 1 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
Lê Lợi | Ngã ba đường Hai Bà Trưng - Giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ Mục 4 | 3.360.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 840.000 |
Quốc lộ 19C | Ranh giới xã Đức Bình - Ngã ba Tuy An Mục 1 | 320.000 | 230.000 | 160.000 | 120.000 |
Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Văn Trỗi Mục 33 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
Nguyễn Trãi | Đường Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Đình Chiểu Mục 26 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
Trần Phú | Ngã ba Nguyễn Huệ - Cầu tràn suối Bệnh viện Mục 33 | 880.000 | 680.000 | 440.000 | 280.000 |
Nguyễn Thái Học (Đường đi buôn 2Klốc, xã EaBia cũ) | Ngã ba Trần Hưng Đạo - Giáp Trung tâm Bồi dưỡng Chính Mục 6 | 600.000 | 540.000 | 400.000 | 280.000 |
Quốc lộ 19C | Ngã 3 thôn kinh tế 2 - Giáp xã EaTrol và xã Sông Hinh (cũ) Mục 1 | 140.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
Lương Văn Chánh | Cống số 2 - Giáp ngã ba đường đi buôn La Bách Mục 18 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 95 | 28.000 | 24.000 | 21.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 95 | 33.000 | 30.000 | 26.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.