Bảng giá đất Xã Xuân Lộc, Đắk Lắk từ 01/01/2026
118 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lộc là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, - Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 85.000 | 81.000 | 70.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giáp | nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cây xăng Khổng Lang cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 | 280.000 |
| - Giáp | Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Quốc lộ Đình Phố | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| - Giáp | Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm quốc lộ đi qua chợ cũ Trường | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| - Giáp Đường lên hồ chứa nước Xuân | Quốc lộ (ngã ba Hà Dom) Giáp đầm Cù Mông | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| - Khu F | 1.760.000 | ||||
| - Mặt tiền đường số 8, số và số Khu dân cư phía Nam đèo Cù | 1.760.000 | ||||
| - Trụ sở | UBND xã Xuân Lộc Giáp ranh xã Xuân Cảnh | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| - Đường N8 rộng 8m | 2.000.000 | ||||
| - Đường rộng 10m | 2.840.000 | ||||
| - Đường rộng 20m | 5.000.000 | ||||
| 1) - Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D | 6.000.000 | ||||
| Bình - Giáp | quốc lộ Lô số QHPL khu dân cư | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Giáp - nghiệp cũ) | Chi nhánh Ngân hàng nông xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải Giáp xã Xuân Cảnh | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc | 380.000 | 240.000 | |||
| Khu dân cư chợ Xuân Lộc - Khu D và khu E | 2.080.000 | ||||
| Mông, giai đoạn - Đường quy hoạch số | 310.000 | ||||
| Phía - Phố | Bắc của nhà ông Trần Đình Giáp xã Xuân Cảnh | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Quốc lộ - Giáp | ranh tỉnh Gia Lai Trụ sở UBND xã Xuân Lộc | 480.000 | 290.000 | 190.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 1D - Giáp | ranh tỉnh Gia Lai Giáp cây xăng Khổng Lang Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | |
| Đoạn - cư | từ giáp lô số QHPL khu dân Giáp ranh xã Xuân Cảnh | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Giáp Lộc | QL 1D Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Nhà Lộc | ông Phan Văn Tỏ Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Thôn Lộc | Giáp thôn (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê) | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường kè đầm Cù Mông Giáp | xã Xuân Cảnh Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường - gom 1) | 290.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường - gom 2) | 240.000 | ||||
| - Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D | 1.320.000 | ||||
| - Đường rộng 10m | 660.000 | ||||
| - Đường rộng 20m | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giáp | nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cây xăng Khổng Lang cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải | 3.080.000 | 1.540.000 | 980.000 | 700.000 |
| - Giáp | Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm quốc lộ đi qua chợ cũ Trường | 1.800.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| - Giáp | Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Quốc lộ Đình Phố | 1.440.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| - Giáp Đường lên hồ chứa nước Xuân | Quốc lộ (ngã ba Hà Dom) Giáp đầm Cù Mông | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| - Khu F | 4.400.000 | ||||
| - Mặt tiền đường số 8, số và số Khu dân cư phía Nam đèo Cù | 4.400.000 | ||||
| - Trụ sở | UBND xã Xuân Lộc Giáp ranh xã Xuân Cảnh | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| Bình - Giáp | quốc lộ Lô số QHPL khu dân cư | 720.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Giáp - nghiệp cũ) | Chi nhánh Ngân hàng nông xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải Giáp xã Xuân Cảnh | 1.820.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc | 960.000 | 600.000 | |||
| Khu dân cư chợ Xuân Lộc - Khu D và khu E | 5.200.000 | ||||
| Mông, giai đoạn - Đường quy hoạch số | 780.000 | ||||
| Phía - Phố | Bắc của nhà ông Trần Đình Giáp xã Xuân Cảnh | 1.800.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
| Quốc lộ - Giáp | ranh tỉnh Gia Lai Trụ sở UBND xã Xuân Lộc | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 1D - Giáp | ranh tỉnh Gia Lai Giáp cây xăng Khổng Lang Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông | 1.820.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc | 2.100.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | |
| Đoạn - cư | từ giáp lô số QHPL khu dân Giáp ranh xã Xuân Cảnh | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Giáp Lộc | QL 1D Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Nhà Lộc | ông Phan Văn Tỏ Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Thôn Lộc | Giáp thôn (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê) | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường kè đầm Cù Mông Giáp | xã Xuân Cảnh Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh | 2.100.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường - gom 1) | 720.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường - gom 2) | 600.000 | ||||
| - Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D | 15.000.000 | ||||
| - Đường N8 rộng 8m | 5.000.000 | ||||
| - Đường rộng 10m | 7.100.000 | ||||
| - Đường rộng 20m | 12.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 18.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giáp | nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cây xăng Khổng Lang cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 | 280.000 |
| - Giáp | Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm quốc lộ đi qua chợ cũ Trường | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| - Giáp | Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Quốc lộ Đình Phố | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| - Giáp Đường lên hồ chứa nước Xuân | Quốc lộ (ngã ba Hà Dom) Giáp đầm Cù Mông | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| - Khu F | 1.760.000 | ||||
| - Mặt tiền đường số 8, số và số Khu dân cư phía Nam đèo Cù | 1.760.000 | ||||
| - Trụ sở | UBND xã Xuân Lộc Giáp ranh xã Xuân Cảnh | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| - Đường N8 rộng 8m | 2.000.000 | ||||
| - Đường rộng 10m | 2.840.000 | ||||
| - Đường rộng 20m | 5.000.000 | ||||
| 1) - Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D | 6.000.000 | ||||
| Bình - Giáp | quốc lộ Lô số QHPL khu dân cư | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Giáp - nghiệp cũ) | Chi nhánh Ngân hàng nông xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải Giáp xã Xuân Cảnh | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc | 380.000 | 240.000 | |||
| Khu dân cư Chợ Xuân Hải - Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D | 1.320.000 | ||||
| Khu dân cư chợ Xuân Lộc - Khu D và khu E | 2.080.000 | ||||
| Mông, giai đoạn - Đường quy hoạch số | 310.000 | ||||
| Phía - Phố | Bắc của nhà ông Trần Đình Giáp xã Xuân Cảnh | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Quốc lộ - Giáp | ranh tỉnh Gia Lai Trụ sở UBND xã Xuân Lộc | 480.000 | 290.000 | 190.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 1D - Giáp | ranh tỉnh Gia Lai Giáp cây xăng Khổng Lang Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | |
| Đoạn - cư | từ giáp lô số QHPL khu dân Giáp ranh xã Xuân Cảnh | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Giáp Lộc | QL 1D Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Nhà Lộc | ông Phan Văn Tỏ Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Thôn Lộc | Giáp thôn (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê) | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường kè đầm Cù Mông Giáp | xã Xuân Cảnh Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường - gom 1) | 290.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường - gom 2) | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Giáp Quốc | Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần lộ Đình Phố | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| - Giáp Quốc Đường lên hồ chứa nước Xuân | lộ (ngã ba Hà Dom) Giáp đầm Cù Mông | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
| - Giáp cây | nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải xăng Khổng Lang cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 | 280.000 |
| - Giáp quốc | Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm lộ đi qua chợ cũ Trường | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| - Khu F | 1.760.000 | ||||
| - Mặt tiền đường số 8, số và số Khu dân cư phía Nam đèo Cù | 1.760.000 | ||||
| - Trụ sở | UBND xã Xuân Lộc Giáp ranh xã Xuân Cảnh | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Bình - Giáp quốc | lộ Lô số QHPL khu dân cư | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Giáp Chi - nghiệp cũ) | nhánh Ngân hàng nông xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải Giáp xã Xuân Cảnh | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc | 380.000 | 240.000 | |||
| Khu dân cư chợ Xuân Lộc - Khu D và khu E | 2.080.000 | ||||
| Mông, giai đoạn - Đường quy hoạch số | 310.000 | ||||
| Phía Bắc - Phố | của nhà ông Trần Đình Giáp xã Xuân Cảnh | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
| Quốc lộ - Giáp ranh | tỉnh Gia Lai Trụ sở UBND xã Xuân Lộc | 480.000 | 290.000 | 190.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 1D - Giáp ranh | tỉnh Gia Lai Giáp cây xăng Khổng Lang Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đoạn từ - dân cư | giáp lô số QHPL khu Giáp ranh xã Xuân Cảnh | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Nhà ông Lộc | Phan Văn Tỏ Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Thôn Lộc | Giáp thôn (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê) | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường - gom 1) | 290.000 | ||||
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường - gom 2) | 240.000 | ||||
| - Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D | 6.000.000 | ||||
| - Đường N8 rộng 8m | 2.000.000 | ||||
| - Đường rộng 10m | 2.840.000 | ||||
| - Đường rộng 20m | 5.000.000 | ||||
| Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Giáp QL Lộc | 1D Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường kè đầm Cù Mông Giáp xã | Xuân Cảnh Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 77.000 | 74.000 | 64.000 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.