Bảng giá đất Xã Xuân Lộc, Đắk Lắk từ 01/01/2026

134 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lộc là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 79
85.00081.00070.00068.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 79
60.00050.00048.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu D và khu E
Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu dân cư chợ Xuân Lộc2.080.000
Khu F
Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu dân cư chợ Xuân Lộc1.760.000
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1
Mục 8
380.000240.000
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2
Mục 9
380.000240.000
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3
Mục 10
380.000240.000
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D
Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Khu dân cư Chợ Xuân Hải1.320.000
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)6.000.000
Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10
Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu dân cư chợ Xuân Lộc1.760.000
Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc
Mục 15
840.000450.000280.000170.000
Đường N8 rộng 8m
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)2.000.000
Đường bê tông GTNT xã Xuân LộcGiáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh
Mục 13
450.000280.000170.000110.000
Đường bê tông GTNT xã Xuân LộcThôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê)
Mục 11
340.000220.000170.000110.000
Đường bê tông GTNT xã Xuân LộcNhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2
Mục 12
340.000220.000170.000110.000
Đường kè đầm Cù MôngGiáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh
Mục 14
840.000450.000280.000170.000
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1)
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2290.000
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2)
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2240.000
Đường quy hoạch số 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2310.000
Đường rộng 10m
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)2.840.000
Đường rộng 10m
Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Khu dân cư Chợ Xuân Hải660.000
Đường rộng 20m
Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Khu dân cư Chợ Xuân Hải1.100.000
Đường rộng 20m
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)5.000.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Mục 4
240.000190.000140.000100.000
Quốc lộ 1D
Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải)
Mục 2
1.230.000620.000390.000280.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư
Mục 4
290.000190.000140.000100.000
Quốc lộ 1D
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang
Mục 2
730.000450.000280.000170.000
Quốc lộ 1
Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Mục 1
620.000380.000240.000140.000
Đường kè đầm Cù Mông
Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố
Mục 5
580.000340.000240.000140.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông
Mục 3
480.000340.000240.000140.000
Đường kè đầm Cù Mông
Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh
Mục 5
720.000380.000240.000140.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc
Mục 1
480.000290.000190.000140.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Mục 3
720.000380.000240.000140.000
Quốc lộ 1D
Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh
Mục 2
730.000450.000280.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 79
44.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu D và khu E
Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu dân cư chợ Xuân Lộc5.200.000
Khu F
Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu dân cư chợ Xuân Lộc4.400.000
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1
Mục 8
960.000600.000
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2
Mục 9
960.000600.000
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3
Mục 10
960.000600.000
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D
Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Khu dân cư Chợ Xuân Hải3.300.000
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)15.000.000
Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10
Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu dân cư chợ Xuân Lộc4.400.000
Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc
Mục 15
2.100.0001.120.000700.000420.000
Đường N8 rộng 8m
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)5.000.000
Đường bê tông GTNT xã Xuân LộcGiáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh
Mục 13
1.120.000700.000420.000280.000
Đường bê tông GTNT xã Xuân LộcThôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê)
Mục 11
840.000560.000420.000280.000
Đường bê tông GTNT xã Xuân LộcNhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2
Mục 12
840.000560.000420.000280.000
Đường kè đầm Cù MôngGiáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh
Mục 14
2.100.0001.120.000700.000420.000
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1)
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2720.000
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2)
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2600.000
Đường quy hoạch số 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2780.000
Đường rộng 10m
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)7.100.000
Đường rộng 10m
Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Khu dân cư Chợ Xuân Hải1.650.000
Đường rộng 20m
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)12.500.000
Đường rộng 20m
Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Khu dân cư Chợ Xuân Hải2.750.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Mục 4
600.000480.000360.000240.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc
Mục 1
1.200.000720.000480.000360.000
Quốc lộ 1D
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang
Mục 2
1.820.0001.120.000700.000420.000
Đường kè đầm Cù Mông
Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố
Mục 5
1.440.000840.000600.000360.000
Quốc lộ 1D
Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh
Mục 2
1.820.0001.120.000700.000420.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Mục 3
1.800.000960.000600.000360.000
Quốc lộ 1D
Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải)
Mục 2
3.080.0001.540.000980.000700.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư
Mục 4
720.000480.000360.000240.000
Quốc lộ 1
Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Mục 1
1.560.000960.000600.000360.000
Đường kè đầm Cù Mông
Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh
Mục 5
1.800.000960.000600.000360.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông
Mục 3
1.200.000840.000600.000360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 79
18.00016.00015.00014.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu D và khu E
Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu dân cư chợ Xuân Lộc2.080.000
Khu F
Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu dân cư chợ Xuân Lộc1.760.000
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1
Mục 8
380.000240.000
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2
Mục 9
380.000240.000
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3
Mục 10
380.000240.000
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)6.000.000
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D
Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Khu dân cư Chợ Xuân Hải1.320.000
Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10
Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu dân cư chợ Xuân Lộc1.760.000
Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc
Mục 15
840.000450.000280.000170.000
Đường N8 rộng 8m
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)2.000.000
Đường bê tông GTNT xã Xuân LộcThôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê)
Mục 11
340.000220.000170.000110.000
Đường bê tông GTNT xã Xuân LộcNhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2
Mục 12
340.000220.000170.000110.000
Đường bê tông GTNT xã Xuân LộcGiáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh
Mục 13
450.000280.000170.000110.000
Đường kè đầm Cù MôngGiáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh
Mục 14
840.000450.000280.000170.000
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1)
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2290.000
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2)
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2240.000
Đường quy hoạch số 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2310.000
Đường rộng 10m
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)2.840.000
Đường rộng 10m
Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Khu dân cư Chợ Xuân Hải660.000
Đường rộng 20m
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)5.000.000
Đường rộng 20m
Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Khu dân cư Chợ Xuân Hải1.100.000
Quốc lộ 1
Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Mục 1
620.000380.000240.000140.000
Đường kè đầm Cù Mông
Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố
Mục 5
580.000340.000240.000140.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư
Mục 4
290.000190.000140.000100.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Mục 4
240.000190.000140.000100.000
Quốc lộ 1D
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang
Mục 2
730.000450.000280.000170.000
Đường kè đầm Cù Mông
Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh
Mục 5
720.000380.000240.000140.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Mục 3
720.000380.000240.000140.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc
Mục 1
480.000290.000190.000140.000
Quốc lộ 1D
Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải)
Mục 2
1.230.000620.000390.000280.000
Quốc lộ 1D
Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh
Mục 2
730.000450.000280.000170.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông
Mục 3
480.000340.000240.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu D và khu E
Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu dân cư chợ Xuân Lộc2.080.000
Khu F
Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu dân cư chợ Xuân Lộc1.760.000
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1
Mục 8
380.000240.000
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2
Mục 9
380.000240.000
Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3
Mục 10
380.000240.000
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D
Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Khu dân cư Chợ Xuân Hải1.320.000
Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)6.000.000
Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10
Khu dân cư chợ Xuân Lộc
Khu dân cư chợ Xuân Lộc1.760.000
Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc
Mục 15
840.000450.000280.000170.000
Đường N8 rộng 8m
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)2.000.000
Đường bê tông GTNT xã Xuân LộcThôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê)
Mục 11
340.000220.000170.000110.000
Đường bê tông GTNT xã Xuân LộcNhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2
Mục 12
340.000220.000170.000110.000
Đường bê tông GTNT xã Xuân LộcGiáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh
Mục 13
450.000280.000170.000110.000
Đường kè đầm Cù MôngGiáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh
Mục 14
840.000450.000280.000170.000
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1)
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2290.000
Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2)
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2240.000
Đường quy hoạch số 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2
Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2310.000
Đường rộng 10m
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)2.840.000
Đường rộng 10m
Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Khu dân cư Chợ Xuân Hải660.000
Đường rộng 20m
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)
Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1)5.000.000
Đường rộng 20m
Khu dân cư Chợ Xuân Hải
Khu dân cư Chợ Xuân Hải1.100.000
Quốc lộ 1D
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang
Mục 2
730.000450.000280.000170.000
Quốc lộ 1
Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc
Mục 1
480.000290.000190.000140.000
Quốc lộ 1
Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Mục 1
620.000380.000240.000140.000
Đường kè đầm Cù Mông
Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố
Mục 5
580.000340.000240.000140.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh
Mục 4
240.000190.000140.000100.000
Quốc lộ 1D
Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải)
Mục 2
1.230.000620.000390.000280.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông
Mục 3
480.000340.000240.000140.000
Đường kè đầm Cù Mông
Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh
Mục 5
720.000380.000240.000140.000
Quốc lộ 1D
Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh
Mục 2
730.000450.000280.000170.000
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư
Mục 4
290.000190.000140.000100.000
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường
Mục 3
720.000380.000240.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 79
60.00050.00048.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 79
77.00074.00064.00062.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.