Bảng giá đất Xã Xuân Lộc, Đắk Lắk từ 01/01/2026
134 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lộc là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 79 | 85.000 | 81.000 | 70.000 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 79 | 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu D và khu E Khu dân cư chợ Xuân Lộc | Khu dân cư chợ Xuân Lộc | 2.080.000 | |||
| Khu F Khu dân cư chợ Xuân Lộc | Khu dân cư chợ Xuân Lộc | 1.760.000 | |||
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1 | Mục 8 | 380.000 | 240.000 | ||
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2 | Mục 9 | 380.000 | 240.000 | ||
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3 | Mục 10 | 380.000 | 240.000 | ||
| Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D Khu dân cư Chợ Xuân Hải | Khu dân cư Chợ Xuân Hải | 1.320.000 | |||
| Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 6.000.000 | |||
| Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 Khu dân cư chợ Xuân Lộc | Khu dân cư chợ Xuân Lộc | 1.760.000 | |||
| Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc | Mục 15 | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đường N8 rộng 8m Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 2.000.000 | |||
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc | Giáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh Mục 13 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc | Thôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê) Mục 11 | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc | Nhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2 Mục 12 | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường kè đầm Cù Mông | Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh Mục 14 | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | 290.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | 240.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | 310.000 | |||
| Đường rộng 10m Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 2.840.000 | |||
| Đường rộng 10m Khu dân cư Chợ Xuân Hải | Khu dân cư Chợ Xuân Hải | 660.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu dân cư Chợ Xuân Hải | Khu dân cư Chợ Xuân Hải | 1.100.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 5.000.000 | |||
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh Mục 4 | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Quốc lộ 1D | Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải) Mục 2 | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 | 280.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư Mục 4 | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Quốc lộ 1D | Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang Mục 2 | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
Quốc lộ 1 | Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh Mục 1 | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
Đường kè đầm Cù Mông | Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố Mục 5 | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông Mục 3 | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
Đường kè đầm Cù Mông | Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh Mục 5 | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc Mục 1 | 480.000 | 290.000 | 190.000 | 140.000 |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường Mục 3 | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
Quốc lộ 1D | Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh Mục 2 | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 79 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu D và khu E Khu dân cư chợ Xuân Lộc | Khu dân cư chợ Xuân Lộc | 5.200.000 | |||
| Khu F Khu dân cư chợ Xuân Lộc | Khu dân cư chợ Xuân Lộc | 4.400.000 | |||
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1 | Mục 8 | 960.000 | 600.000 | ||
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2 | Mục 9 | 960.000 | 600.000 | ||
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3 | Mục 10 | 960.000 | 600.000 | ||
| Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D Khu dân cư Chợ Xuân Hải | Khu dân cư Chợ Xuân Hải | 3.300.000 | |||
| Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 15.000.000 | |||
| Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 Khu dân cư chợ Xuân Lộc | Khu dân cư chợ Xuân Lộc | 4.400.000 | |||
| Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc | Mục 15 | 2.100.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường N8 rộng 8m Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 5.000.000 | |||
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc | Giáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh Mục 13 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc | Thôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê) Mục 11 | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc | Nhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2 Mục 12 | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Đường kè đầm Cù Mông | Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh Mục 14 | 2.100.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | 720.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | 600.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | 780.000 | |||
| Đường rộng 10m Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 7.100.000 | |||
| Đường rộng 10m Khu dân cư Chợ Xuân Hải | Khu dân cư Chợ Xuân Hải | 1.650.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 12.500.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu dân cư Chợ Xuân Hải | Khu dân cư Chợ Xuân Hải | 2.750.000 | |||
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh Mục 4 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc Mục 1 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
Quốc lộ 1D | Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang Mục 2 | 1.820.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
Đường kè đầm Cù Mông | Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố Mục 5 | 1.440.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
Quốc lộ 1D | Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh Mục 2 | 1.820.000 | 1.120.000 | 700.000 | 420.000 |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường Mục 3 | 1.800.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
Quốc lộ 1D | Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải) Mục 2 | 3.080.000 | 1.540.000 | 980.000 | 700.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư Mục 4 | 720.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
Quốc lộ 1 | Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh Mục 1 | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
Đường kè đầm Cù Mông | Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh Mục 5 | 1.800.000 | 960.000 | 600.000 | 360.000 |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông Mục 3 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 79 | 18.000 | 16.000 | 15.000 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu D và khu E Khu dân cư chợ Xuân Lộc | Khu dân cư chợ Xuân Lộc | 2.080.000 | |||
| Khu F Khu dân cư chợ Xuân Lộc | Khu dân cư chợ Xuân Lộc | 1.760.000 | |||
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1 | Mục 8 | 380.000 | 240.000 | ||
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2 | Mục 9 | 380.000 | 240.000 | ||
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3 | Mục 10 | 380.000 | 240.000 | ||
| Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 6.000.000 | |||
| Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D Khu dân cư Chợ Xuân Hải | Khu dân cư Chợ Xuân Hải | 1.320.000 | |||
| Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 Khu dân cư chợ Xuân Lộc | Khu dân cư chợ Xuân Lộc | 1.760.000 | |||
| Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc | Mục 15 | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đường N8 rộng 8m Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 2.000.000 | |||
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc | Thôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê) Mục 11 | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc | Nhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2 Mục 12 | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc | Giáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh Mục 13 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường kè đầm Cù Mông | Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh Mục 14 | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | 290.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | 240.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | 310.000 | |||
| Đường rộng 10m Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 2.840.000 | |||
| Đường rộng 10m Khu dân cư Chợ Xuân Hải | Khu dân cư Chợ Xuân Hải | 660.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 5.000.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu dân cư Chợ Xuân Hải | Khu dân cư Chợ Xuân Hải | 1.100.000 | |||
Quốc lộ 1 | Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh Mục 1 | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
Đường kè đầm Cù Mông | Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố Mục 5 | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư Mục 4 | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh Mục 4 | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Quốc lộ 1D | Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang Mục 2 | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
Đường kè đầm Cù Mông | Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh Mục 5 | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường Mục 3 | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc Mục 1 | 480.000 | 290.000 | 190.000 | 140.000 |
Quốc lộ 1D | Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải) Mục 2 | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 | 280.000 |
Quốc lộ 1D | Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh Mục 2 | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông Mục 3 | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu D và khu E Khu dân cư chợ Xuân Lộc | Khu dân cư chợ Xuân Lộc | 2.080.000 | |||
| Khu F Khu dân cư chợ Xuân Lộc | Khu dân cư chợ Xuân Lộc | 1.760.000 | |||
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 1 | Mục 8 | 380.000 | 240.000 | ||
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 2 | Mục 9 | 380.000 | 240.000 | ||
| Khu Tái định cư đường cao tốc Xuân Lộc 3 | Mục 10 | 380.000 | 240.000 | ||
| Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D Khu dân cư Chợ Xuân Hải | Khu dân cư Chợ Xuân Hải | 1.320.000 | |||
| Mặt tiếp giáp Quốc lộ 1D Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 6.000.000 | |||
| Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 Khu dân cư chợ Xuân Lộc | Khu dân cư chợ Xuân Lộc | 1.760.000 | |||
| Tuyến đường bê tông Kè biển Thôn 2, xã Xuân Lộc | Mục 15 | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đường N8 rộng 8m Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 2.000.000 | |||
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc | Thôn 1 - Giáp thôn 5 (từ nhà ông Trần Quí Dạn đến nhà ông Nguyễn Văn Đê) Mục 11 | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc | Nhà ông Phan Văn Tỏ - Nhà ông Nguyễn Thanh, thôn 2 Mục 12 | 340.000 | 220.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường bê tông GTNT xã Xuân Lộc | Giáp QL 1D - Giáp cầu Xuân Lộc - Xuân Cảnh Mục 13 | 450.000 | 280.000 | 170.000 | 110.000 |
| Đường kè đầm Cù Mông | Giáp xã Xuân Cảnh - Giáp cầu Xuân Lộc-Xuân Cảnh Mục 14 | 840.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 1) Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | 290.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 8m (đường gom 2) Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | 240.000 | |||
| Đường quy hoạch số 2 Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | Khu dân cư phía Nam đèo Cù Mông, giai đoạn 2 | 310.000 | |||
| Đường rộng 10m Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 2.840.000 | |||
| Đường rộng 10m Khu dân cư Chợ Xuân Hải | Khu dân cư Chợ Xuân Hải | 660.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | Khu dân cư Xuân Hải (Giai đoạn 1) | 5.000.000 | |||
| Đường rộng 20m Khu dân cư Chợ Xuân Hải | Khu dân cư Chợ Xuân Hải | 1.100.000 | |||
Quốc lộ 1D | Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Giáp cây xăng Khổng Lang Mục 2 | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
Quốc lộ 1 | Giáp ranh tỉnh Gia Lai - Trụ sở UBND xã Xuân Lộc Mục 1 | 480.000 | 290.000 | 190.000 | 140.000 |
Quốc lộ 1 | Trụ sở UBND xã Xuân Lộc - Giáp ranh xã Xuân Cảnh Mục 1 | 620.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
Đường kè đầm Cù Mông | Giáp Quốc lộ 1 - Giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố Mục 5 | 580.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Đoạn từ giáp lô số 1 QHPL khu dân cư - Giáp ranh xã Xuân Cảnh Mục 4 | 240.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Quốc lộ 1D | Giáp cây xăng Khổng Lang - Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) (Trừ đoạn qua KDC Xuân Hải và KDC chợ Xuân Hải) Mục 2 | 1.230.000 | 620.000 | 390.000 | 280.000 |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Giáp Quốc lộ 1 (ngã ba Hà Dom) - Giáp đầm Cù Mông Mục 3 | 480.000 | 340.000 | 240.000 | 140.000 |
Đường kè đầm Cù Mông | Phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố - Giáp xã Xuân Cảnh Mục 5 | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
Quốc lộ 1D | Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp xã Xuân Lộc (xã Xuân Hải cũ) - Giáp xã Xuân Cảnh Mục 2 | 730.000 | 450.000 | 280.000 | 170.000 |
Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình | Giáp quốc lộ 1 - Lô số 1 QHPL khu dân cư Mục 4 | 290.000 | 190.000 | 140.000 | 100.000 |
Đường Chánh Lộc - Diêm Trường | Giáp quốc lộ 1 đi qua chợ cũ - Ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường Mục 3 | 720.000 | 380.000 | 240.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 79 | 60.000 | 50.000 | 48.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 79 | 77.000 | 74.000 | 64.000 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.