Bảng giá đất Xã Ia RVê, Đắk Lắk từ 01/01/2026

54 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia RVê là 264.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục 1 (Quốc lộ 14C), đoạn Ngã 4 khu QHTT xã đến Hết khu QHTT xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 11
25.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 11
22.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu giãn dân cách Quốc lộ 14C 600 mét
Mục 6
42.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 thôn 6 - Đến ngã 4 thôn 7, 10
Mục 1
62.00046.00044.00042.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 khu QHTT xã - Hết khu QHTT xã
Mục 1
106.00077.00064.00048.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngầm 59 - Ngã 4 Trung Đoàn 739
Mục 1
52.00048.00044.00042.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Hết khu QHTT xã - Ngã 4 thôn 6
Mục 1
67.00048.00044.00042.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 thôn 7, 10 - Giáp xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ)
Mục 1
58.00048.00044.00042.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 Trung đoàn 739 - Ngã 4 khu QHTT xã
Mục 1
82.00065.00054.00043.000
Đường trục 2 (đường số 2 khu quy hoạch trung tâm xã)
Mục 2
82.00060.00050.00042.000
Đường trục 3 (đường số 3 khu quy hoạch trung tâm xã)
Mục 3
77.00072.00070.00048.000
Đường trục 4Ngã 4 đường trục 1. - Ngã 4 đường trục 2.
Mục 4
86.00060.00050.00042.000
Đường trục 5Ngã 4 đường trục 2. - Ngã 4 đường trục 3.
Mục 5
62.00060.00050.00042.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 7
42.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 11
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu giãn dân cách Quốc lộ 14C 600 mét
Mục 6
105.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 thôn 7, 10 - Giáp xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ)
Mục 1
144.000120.000110.000105.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 khu QHTT xã - Hết khu QHTT xã
Mục 1
264.000192.000160.000120.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 Trung đoàn 739 - Ngã 4 khu QHTT xã
Mục 1
204.000162.000135.000108.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngầm 59 - Ngã 4 Trung Đoàn 739
Mục 1
130.000120.000110.000105.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Hết khu QHTT xã - Ngã 4 thôn 6
Mục 1
168.000120.000110.000105.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 thôn 6 - Đến ngã 4 thôn 7, 10
Mục 1
156.000114.000110.000105.000
Đường trục 2 (đường số 2 khu quy hoạch trung tâm xã)
Mục 2
204.000150.000125.000105.000
Đường trục 3 (đường số 3 khu quy hoạch trung tâm xã)
Mục 3
192.000180.000175.000120.000
Đường trục 4Ngã 4 đường trục 1. - Ngã 4 đường trục 2.
Mục 4
216.000150.000125.000105.000
Đường trục 5Ngã 4 đường trục 2. - Ngã 4 đường trục 3.
Mục 5
156.000150.000125.000105.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 7
105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 11
13.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu giãn dân cách Quốc lộ 14C 600 mét
Mục 6
42.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngầm 59 - Ngã 4 Trung Đoàn 739
Mục 1
52.00048.00044.00042.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 thôn 7, 10 - Giáp xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ)
Mục 1
58.00048.00044.00042.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 Trung đoàn 739 - Ngã 4 khu QHTT xã
Mục 1
82.00065.00054.00043.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 khu QHTT xã - Hết khu QHTT xã
Mục 1
106.00077.00064.00048.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 thôn 6 - Đến ngã 4 thôn 7, 10
Mục 1
62.00046.00044.00042.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Hết khu QHTT xã - Ngã 4 thôn 6
Mục 1
67.00048.00044.00042.000
Đường trục 2 (đường số 2 khu quy hoạch trung tâm xã)
Mục 2
82.00060.00050.00042.000
Đường trục 3 (đường số 3 khu quy hoạch trung tâm xã)
Mục 3
77.00072.00070.00048.000
Đường trục 4Ngã 4 đường trục 1. - Ngã 4 đường trục 2.
Mục 4
86.00060.00050.00042.000
Đường trục 5Ngã 4 đường trục 2. - Ngã 4 đường trục 3.
Mục 5
62.00060.00050.00042.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 7
42.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (12 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu giãn dân cách Quốc lộ 14C 600 mét
Mục 6
42.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 thôn 6 - Đến ngã 4 thôn 7, 10
Mục 1
62.00046.00044.00042.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngầm 59 - Ngã 4 Trung Đoàn 739
Mục 1
52.00048.00044.00042.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Hết khu QHTT xã - Ngã 4 thôn 6
Mục 1
67.00048.00044.00042.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 khu QHTT xã - Hết khu QHTT xã
Mục 1
106.00077.00064.00048.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 thôn 7, 10 - Giáp xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ)
Mục 1
58.00048.00044.00042.000
Đường trục 1 (Quốc lộ 14C)Ngã 4 Trung đoàn 739 - Ngã 4 khu QHTT xã
Mục 1
82.00065.00054.00043.000
Đường trục 2 (đường số 2 khu quy hoạch trung tâm xã)
Mục 2
82.00060.00050.00042.000
Đường trục 3 (đường số 3 khu quy hoạch trung tâm xã)
Mục 3
77.00072.00070.00048.000
Đường trục 4Ngã 4 đường trục 1. - Ngã 4 đường trục 2.
Mục 4
86.00060.00050.00042.000
Đường trục 5Ngã 4 đường trục 2. - Ngã 4 đường trục 3.
Mục 5
62.00060.00050.00042.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 7
42.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 11
22.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 11
23.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.