Bảng giá đất Xã Ia RVê, Đắk Lắk từ 01/01/2026
46 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia RVê là 264.000 đồng/m² (vị trí 1, Ngã, khu QHTT xã Hết khu QHTT xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 25.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu giãn dân cách Quốc lộ 14C mét | 42.000 | ||||
| Ngã | thôn 7, Giáp xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ) | 58.000 | 48.000 | 44.000 | 42.000 |
| Ngã | khu QHTT xã Hết khu QHTT xã | 106.000 | 77.000 | 64.000 | 48.000 |
| Ngã | Trung đoàn Ngã khu QHTT xã | 82.000 | 65.000 | 54.000 | 43.000 |
| Ngã | thôn Đến ngã thôn 7, | 62.000 | 46.000 | 44.000 | 42.000 |
| Ngầm | Ngã Trung Đoàn | 52.000 | 48.000 | 44.000 | 42.000 |
| Đường trục (Quốc lộ 14C) Hết khu | QHTT xã Ngã thôn | 67.000 | 48.000 | 44.000 | 42.000 |
| Đường trục (đường số khu quy hoạch trung | tâm xã) | 82.000 | 60.000 | 50.000 | 42.000 |
| Đường trục Ngã | đường trục 1. Ngã đường trục 2. | 86.000 | 60.000 | 50.000 | 42.000 |
| Đường trục Ngã | đường trục 2. Ngã đường trục 3. | 62.000 | 60.000 | 50.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu giãn dân cách Quốc lộ 14C mét | 105.000 | ||||
| Ngã | thôn 7, Giáp xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ) | 144.000 | 120.000 | 110.000 | 105.000 |
| Ngã | Trung đoàn Ngã khu QHTT xã | 204.000 | 162.000 | 135.000 | 108.000 |
| Ngã | khu QHTT xã Hết khu QHTT xã | 264.000 | 192.000 | 160.000 | 120.000 |
| Ngã | thôn Đến ngã thôn 7, | 156.000 | 114.000 | 110.000 | 105.000 |
| Ngầm | Ngã Trung Đoàn | 130.000 | 120.000 | 110.000 | 105.000 |
| Đường trục (Quốc lộ 14C) Hết khu | QHTT xã Ngã thôn | 168.000 | 120.000 | 110.000 | 105.000 |
| Đường trục (đường số khu quy hoạch trung | tâm xã) | 204.000 | 150.000 | 125.000 | 105.000 |
| Đường trục Ngã | đường trục 1. Ngã đường trục 2. | 216.000 | 150.000 | 125.000 | 105.000 |
| Đường trục Ngã | đường trục 2. Ngã đường trục 3. | 156.000 | 150.000 | 125.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu giãn dân cách Quốc lộ 14C mét | 42.000 | ||||
| Ngã | thôn Đến ngã thôn 7, | 62.000 | 46.000 | 44.000 | 42.000 |
| Ngã | khu QHTT xã Hết khu QHTT xã | 106.000 | 77.000 | 64.000 | 48.000 |
| Ngã | Trung đoàn Ngã khu QHTT xã | 82.000 | 65.000 | 54.000 | 43.000 |
| Ngã | thôn 7, Giáp xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ) | 58.000 | 48.000 | 44.000 | 42.000 |
| Ngầm | Ngã Trung Đoàn | 52.000 | 48.000 | 44.000 | 42.000 |
| Đường trục (Quốc lộ 14C) Hết khu | QHTT xã Ngã thôn | 67.000 | 48.000 | 44.000 | 42.000 |
| Đường trục (đường số khu quy hoạch trung | tâm xã) | 82.000 | 60.000 | 50.000 | 42.000 |
| Đường trục Ngã | đường trục 2. Ngã đường trục 3. | 62.000 | 60.000 | 50.000 | 42.000 |
| Đường trục Ngã | đường trục 1. Ngã đường trục 2. | 86.000 | 60.000 | 50.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu giãn dân cách Quốc lộ 14C mét | 42.000 | ||||
| Ngã | thôn 7, Giáp xã Ea Bung (xã Ya Tờ Mốt cũ) | 58.000 | 48.000 | 44.000 | 42.000 |
| Ngã | Trung đoàn Ngã khu QHTT xã | 82.000 | 65.000 | 54.000 | 43.000 |
| Ngã | khu QHTT xã Hết khu QHTT xã | 106.000 | 77.000 | 64.000 | 48.000 |
| Ngã | thôn Đến ngã thôn 7, | 62.000 | 46.000 | 44.000 | 42.000 |
| Ngầm | Ngã Trung Đoàn | 52.000 | 48.000 | 44.000 | 42.000 |
| Đường trục (Quốc lộ 14C) Hết khu | QHTT xã Ngã thôn | 67.000 | 48.000 | 44.000 | 42.000 |
| Đường trục (đường số khu quy hoạch trung | tâm xã) | 82.000 | 60.000 | 50.000 | 42.000 |
| Đường trục Ngã | đường trục 2. Ngã đường trục 3. | 62.000 | 60.000 | 50.000 | 42.000 |
| Đường trục Ngã | đường trục 1. Ngã đường trục 2. | 86.000 | 60.000 | 50.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 22.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 23.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.