Bảng giá đất Xã Yang Mao, Đắk Lắk từ 01/01/2026

234 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yang Mao1.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 12, đoạn Hết ranh Trạm y tế xã đến Ngã ba buôn Chàm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 27
44.00039.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 27
30.00025.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường Khu dân cư buôn Chàm A còn lại
Mục 9
88.000
Các trục đường giao thông Thôn 1, 2 còn lại
Mục 13
44.000
Các trục đường giao thông Thôn Cư Dhắt
Mục 14
44.000
Các trục đường giao thông Thôn Nao Huh, thôn Ea Luêh còn lại
Mục 12
44.000
Các trục đường giao thông Thôn Nhân Giang còn lại
Mục 15
44.000
Các trục đường giao thông Thôn Yang Hăn, thôn Ea Hăn còn lại
Mục 11
40.000
Các trục đường giao thông buôn Cư Drăm còn lại
Mục 8
60.000
Các trục đường giao thông buôn Nghí, buôn Kiều, Hàng Năm, Mnang Tar, buôn Tul, buôn Chố Kuanh còn lại
Mục 16
44.000
Các trục đường giao thông buôn Tơng Rang A, B còn lại
Mục 10
40.000
Khu dân cư buôn Chàm BCác trục đường Khu dân cư buôn Chàm B còn lại
Mục 7
52.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 2: Thửa đất nhà bà Bạch Thị Lệ Hằng (Thửa đất số 13, TBĐ số 263) - Thửa đất nhà Nguyễn Vũ Sáng (Thửa đất số 67, TBĐ số 263)
Mục 7
52.00044.00040.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263
Mục 7
52.00044.00040.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới trường mầm non Buôn Chàm B
Mục 7
52.00044.00040.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 3: Trụ sở Lâm trường Krông Bông (thửa đất số 28, TBĐ số 263) - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263
Mục 7
52.00044.00040.000
Tỉnh lộ 12Giáp ranh xã Cư Pui - Cầu Ea Găm
Mục 1
168.00060.00048.00040.000
Tỉnh lộ 12Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952) - Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm
Mục 1
216.00064.00044.00040.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh Trạm y tế xã - Ngã ba buôn Chàm
Mục 1
720.000308.000268.000188.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm - Hết ranh Trạm y tế xã
Mục 1
384.000108.00052.00040.000
Tỉnh lộ 12Cầu Ea Găm - Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952)
Mục 1
264.00080.00052.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã ba buôn Chàm - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135)
Mục 2
580.000240.000208.000148.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) - Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268)
Mục 2
120.00052.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370)
Mục 2
120.00052.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) - Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333)
Mục 2
80.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã ba đi buôn Nghí - Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373)
Mục 2
60.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) - Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160)
Mục 2
120.00052.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) - Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366)
Mục 2
80.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) - Ngã ba đi buôn Nghí
Mục 2
100.00048.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) - Hết khu dân cư buôn Hàng Năm
Mục 2
48.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngCầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) - Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng)
Mục 2
60.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônĐầu buôn Tơng Rang A - Đập Ea Knao
Mục 6
60.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất số 43, TBĐ số 369) - Thửa đất số 21, TBĐ số 370
Mục 6
48.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất nhà ông Lò Seo Thề - thửa đất số 66, TBĐ số 234) - Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thu (thửa đất số 147, TBĐ số 234)
Mục 6
48.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônCác đường vuông góc với đường Trường Sơn Đông còn lại (buôn Mnang Tar)
Mục 6
44.00040.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà Phạm Trúc, Phạm Thị Nhàn (thửa đất số 49, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Trần Duy Tùng, Trần Thị Lệ (thửa đất số 141, TBĐ số 252)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Thửa đất nhà H'Lui Lan Mlô (thửa đất số 175, TBĐ số 252)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 (giáp sân vận động xã) - Đến hết thửa đất nhà Y Phân Êban (thửa đất số 123, TBĐ số 252)
Mục 6
40.000
Đường giao thông nông thônĐầu thửa đất nhà Sùng Văn Cháng, Thào Thị Só (thửa đất số 139, TBĐ số 234) - Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất nhà Lý Văn Páo, Lò Thị Nó - thửa đất số 70, TBĐ số 234)
Mục 6
48.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Ngã ba đường Trường THCS Yang Mao (thửa đất số 119, TBĐ số 369)
Mục 6
48.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà Trần Quang Hưng (thửa đất số 115, TBĐ số 252) - Hết ranh giới bến xe (thửa đất số 109, TBĐ số 252)
Mục 6
120.00060.00048.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 - Trạm y tế xã; thửa đất nhà ông Võ Tấn Tài (thửa đất số 56, TBĐ số 251) - Hết thửa đất nhà Trần Văn Tuấn, Huỳnh Thị Hòa (thửa đất số 257, TBĐ số 251)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà ông Lê Đình Trung, Đỗ Thị Nguyệt Hà (thửa đất số 107, TBĐ số 251) - Ngã 3 giao với tỉnh lộ 12 (Trạm y tế xã)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà ông Trường Công Can - thửa đất số 60, TBĐ số 251) - Ngã ba buôn Chàm (thửa đất nhà bà Trần Thị Lịch - thửa đất số 94, TBĐ số 251)
Mục 6
60.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Hết thửa đất số 183, TBĐ số 252
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà Y Xíu Niê, H'Bin Êban - thửa đất số 91, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Y Xíu Niê (thửa đất số 95, TBĐ số 251)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônHết ranh giới thửa đất trường TH Yang Hăn (thửa đất số 17, TBĐ số 237) - Cầu Ea Hăn (hết thửa đất nhà ông Sùng Khái Hòa - thửa đất số 102, TBĐ số 235)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíRanh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162) - Cống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340)
Mục 4
80.00044.00040.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíNgã ba giao tỉnh lộ 12 (nhà ông Trần Thanh Quang - thửa đất số 25, TBĐ số 264) - Ranh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162)
Mục 4
80.00044.00040.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíHết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340) - Hết khu dân cư Buôn Nghí
Mục 4
80.00044.00040.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíCống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340) - Hết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340)
Mục 4
52.00044.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) - Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78)
Mục 3
168.00060.00048.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Ngã ba buôn Chàm - Cầu buôn Chàm A
Mục 3
720.000308.000268.000188.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) - Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258)
Mục 3
240.00080.00052.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cầu buôn Chàm A - Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136)
Mục 3
200.00060.00048.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) - Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96)
Mục 3
120.00052.00044.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) - Giáp ranh xã Krông Á
Mục 3
100.00048.00044.00040.000
Đường đi Ea Lang (giáp ranh xã Cư Pui)Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Đến hết đường
Mục 5
52.00044.00040.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 17
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 27
25.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường Khu dân cư buôn Chàm A còn lại
Mục 9
220.000220.000220.000220.000
Các trục đường giao thông Thôn 1, 2 còn lại
Mục 13
110.000110.000110.000110.000
Các trục đường giao thông Thôn Cư Dhắt
Mục 14
110.000110.000110.000110.000
Các trục đường giao thông Thôn Nao Huh, thôn Ea Luêh còn lại
Mục 12
110.000110.000110.000110.000
Các trục đường giao thông Thôn Nhân Giang còn lại
Mục 15
110.000110.000110.000110.000
Các trục đường giao thông Thôn Yang Hăn, thôn Ea Hăn còn lại
Mục 11
100.000100.000100.000100.000
Các trục đường giao thông buôn Cư Drăm còn lại
Mục 8
150.000150.000150.000150.000
Các trục đường giao thông buôn Nghí, buôn Kiều, Hàng Năm, Mnang Tar, buôn Tul, buôn Chố Kuanh còn lại
Mục 16
110.000110.000110.000110.000
Các trục đường giao thông buôn Tơng Rang A, B còn lại
Mục 10
100.000100.000100.000100.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới trường mầm non Buôn Chàm B
Mục 7
130.000110.000100.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263
Mục 7
130.000110.000100.000
Khu dân cư buôn Chàm BCác trục đường Khu dân cư buôn Chàm B còn lại
Mục 7
130.000130.000130.000130.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 2: Thửa đất nhà bà Bạch Thị Lệ Hằng (Thửa đất số 13, TBĐ số 263) - Thửa đất nhà Nguyễn Vũ Sáng (Thửa đất số 67, TBĐ số 263)
Mục 7
130.000110.000100.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 3: Trụ sở Lâm trường Krông Bông (thửa đất số 28, TBĐ số 263) - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263
Mục 7
130.000110.000100.000
Tỉnh lộ 12Giáp ranh xã Cư Pui - Cầu Ea Găm
Mục 1
420.000150.000120.000100.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm - Hết ranh Trạm y tế xã
Mục 1
960.000270.000130.000100.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh Trạm y tế xã - Ngã ba buôn Chàm
Mục 1
1.800.000770.000670.000470.000
Tỉnh lộ 12Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952) - Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm
Mục 1
540.000160.000110.000100.000
Tỉnh lộ 12Cầu Ea Găm - Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952)
Mục 1
660.000200.000130.000100.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) - Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160)
Mục 2
300.000130.000110.000100.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã ba đi buôn Nghí - Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373)
Mục 2
150.000110.000100.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã ba buôn Chàm - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135)
Mục 2
1.450.000600.000520.000370.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) - Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333)
Mục 2
200.000110.000100.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) - Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268)
Mục 2
300.000130.000110.000100.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) - Ngã ba đi buôn Nghí
Mục 2
250.000120.000110.000100.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) - Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366)
Mục 2
200.000110.000100.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) - Hết khu dân cư buôn Hàng Năm
Mục 2
120.000100.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370)
Mục 2
300.000130.000110.000100.000
Đường Trường Sơn ĐôngCầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) - Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng)
Mục 2
150.000110.000100.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà Trần Quang Hưng (thửa đất số 115, TBĐ số 252) - Hết ranh giới bến xe (thửa đất số 109, TBĐ số 252)
Mục 6
300.000150.000120.000100.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà ông Trường Công Can - thửa đất số 60, TBĐ số 251) - Ngã ba buôn Chàm (thửa đất nhà bà Trần Thị Lịch - thửa đất số 94, TBĐ số 251)
Mục 6
150.000110.000100.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà ông Lê Đình Trung, Đỗ Thị Nguyệt Hà (thửa đất số 107, TBĐ số 251) - Ngã 3 giao với tỉnh lộ 12 (Trạm y tế xã)
Mục 6
250.000120.000110.000100.000
Đường giao thông nông thônCác đường vuông góc với đường Trường Sơn Đông còn lại (buôn Mnang Tar)
Mục 6
110.000100.000
Đường giao thông nông thônNgã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Hết thửa đất số 183, TBĐ số 252
Mục 6
250.000120.000110.000100.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 (giáp sân vận động xã) - Đến hết thửa đất nhà Y Phân Êban (thửa đất số 123, TBĐ số 252)
Mục 6
100.000100.000100.000100.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà Phạm Trúc, Phạm Thị Nhàn (thửa đất số 49, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Trần Duy Tùng, Trần Thị Lệ (thửa đất số 141, TBĐ số 252)
Mục 6
250.000120.000110.000100.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất nhà ông Lò Seo Thề - thửa đất số 66, TBĐ số 234) - Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thu (thửa đất số 147, TBĐ số 234)
Mục 6
120.000110.000100.000
Đường giao thông nông thônHết ranh giới thửa đất trường TH Yang Hăn (thửa đất số 17, TBĐ số 237) - Cầu Ea Hăn (hết thửa đất nhà ông Sùng Khái Hòa - thửa đất số 102, TBĐ số 235)
Mục 6
250.000120.000110.000100.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 - Trạm y tế xã; thửa đất nhà ông Võ Tấn Tài (thửa đất số 56, TBĐ số 251) - Hết thửa đất nhà Trần Văn Tuấn, Huỳnh Thị Hòa (thửa đất số 257, TBĐ số 251)
Mục 6
250.000120.000110.000100.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà Y Xíu Niê, H'Bin Êban - thửa đất số 91, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Y Xíu Niê (thửa đất số 95, TBĐ số 251)
Mục 6
250.000120.000110.000100.000
Đường giao thông nông thônĐầu thửa đất nhà Sùng Văn Cháng, Thào Thị Só (thửa đất số 139, TBĐ số 234) - Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất nhà Lý Văn Páo, Lò Thị Nó - thửa đất số 70, TBĐ số 234)
Mục 6
120.000110.000100.000
Đường giao thông nông thônNgã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Thửa đất nhà H'Lui Lan Mlô (thửa đất số 175, TBĐ số 252)
Mục 6
250.000120.000110.000100.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Ngã ba đường Trường THCS Yang Mao (thửa đất số 119, TBĐ số 369)
Mục 6
120.000110.000100.000
Đường giao thông nông thônĐầu buôn Tơng Rang A - Đập Ea Knao
Mục 6
150.000110.000100.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất số 43, TBĐ số 369) - Thửa đất số 21, TBĐ số 370
Mục 6
120.000110.000100.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíCống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340) - Hết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340)
Mục 4
130.000110.000100.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíHết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340) - Hết khu dân cư Buôn Nghí
Mục 4
200.000110.000100.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíNgã ba giao tỉnh lộ 12 (nhà ông Trần Thanh Quang - thửa đất số 25, TBĐ số 264) - Ranh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162)
Mục 4
200.000110.000100.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíRanh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162) - Cống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340)
Mục 4
200.000110.000100.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) - Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96)
Mục 3
300.000130.000110.000100.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) - Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78)
Mục 3
420.000150.000120.000100.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cầu buôn Chàm A - Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136)
Mục 3
500.000150.000120.000100.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Ngã ba buôn Chàm - Cầu buôn Chàm A
Mục 3
1.800.000770.000670.000470.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) - Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258)
Mục 3
600.000200.000130.000100.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) - Giáp ranh xã Krông Á
Mục 3
250.000120.000110.000100.000
Đường đi Ea Lang (giáp ranh xã Cư Pui)Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Đến hết đường
Mục 5
130.000110.000100.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 17
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 27
16.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường Khu dân cư buôn Chàm A còn lại
Mục 9
88.000
Các trục đường giao thông Thôn 1, 2 còn lại
Mục 13
44.000
Các trục đường giao thông Thôn Cư Dhắt
Mục 14
44.000
Các trục đường giao thông Thôn Nao Huh, thôn Ea Luêh còn lại
Mục 12
44.000
Các trục đường giao thông Thôn Nhân Giang còn lại
Mục 15
44.000
Các trục đường giao thông Thôn Yang Hăn, thôn Ea Hăn còn lại
Mục 11
40.000
Các trục đường giao thông buôn Cư Drăm còn lại
Mục 8
60.000
Các trục đường giao thông buôn Nghí, buôn Kiều, Hàng Năm, Mnang Tar, buôn Tul, buôn Chố Kuanh còn lại
Mục 16
44.000
Các trục đường giao thông buôn Tơng Rang A, B còn lại
Mục 10
40.000
Khu dân cư buôn Chàm BCác trục đường Khu dân cư buôn Chàm B còn lại
Mục 7
52.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 2: Thửa đất nhà bà Bạch Thị Lệ Hằng (Thửa đất số 13, TBĐ số 263) - Thửa đất nhà Nguyễn Vũ Sáng (Thửa đất số 67, TBĐ số 263)
Mục 7
52.00044.00040.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới trường mầm non Buôn Chàm B
Mục 7
52.00044.00040.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 3: Trụ sở Lâm trường Krông Bông (thửa đất số 28, TBĐ số 263) - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263
Mục 7
52.00044.00040.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263
Mục 7
52.00044.00040.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm - Hết ranh Trạm y tế xã
Mục 1
384.000108.00052.00040.000
Tỉnh lộ 12Cầu Ea Găm - Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952)
Mục 1
264.00080.00052.00040.000
Tỉnh lộ 12Giáp ranh xã Cư Pui - Cầu Ea Găm
Mục 1
168.00060.00048.00040.000
Tỉnh lộ 12Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952) - Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm
Mục 1
216.00064.00044.00040.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh Trạm y tế xã - Ngã ba buôn Chàm
Mục 1
720.000308.000268.000188.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370)
Mục 2
120.00052.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) - Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366)
Mục 2
80.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) - Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268)
Mục 2
120.00052.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) - Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160)
Mục 2
120.00052.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã ba buôn Chàm - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135)
Mục 2
580.000240.000208.000148.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã ba đi buôn Nghí - Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373)
Mục 2
60.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) - Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333)
Mục 2
80.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) - Hết khu dân cư buôn Hàng Năm
Mục 2
48.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) - Ngã ba đi buôn Nghí
Mục 2
100.00048.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngCầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) - Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng)
Mục 2
60.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà ông Lê Đình Trung, Đỗ Thị Nguyệt Hà (thửa đất số 107, TBĐ số 251) - Ngã 3 giao với tỉnh lộ 12 (Trạm y tế xã)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Ngã ba đường Trường THCS Yang Mao (thửa đất số 119, TBĐ số 369)
Mục 6
48.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônHết ranh giới thửa đất trường TH Yang Hăn (thửa đất số 17, TBĐ số 237) - Cầu Ea Hăn (hết thửa đất nhà ông Sùng Khái Hòa - thửa đất số 102, TBĐ số 235)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônĐầu buôn Tơng Rang A - Đập Ea Knao
Mục 6
60.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônCác đường vuông góc với đường Trường Sơn Đông còn lại (buôn Mnang Tar)
Mục 6
44.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 (giáp sân vận động xã) - Đến hết thửa đất nhà Y Phân Êban (thửa đất số 123, TBĐ số 252)
Mục 6
40.000
Đường giao thông nông thônĐầu thửa đất nhà Sùng Văn Cháng, Thào Thị Só (thửa đất số 139, TBĐ số 234) - Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất nhà Lý Văn Páo, Lò Thị Nó - thửa đất số 70, TBĐ số 234)
Mục 6
48.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà ông Trường Công Can - thửa đất số 60, TBĐ số 251) - Ngã ba buôn Chàm (thửa đất nhà bà Trần Thị Lịch - thửa đất số 94, TBĐ số 251)
Mục 6
60.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 - Trạm y tế xã; thửa đất nhà ông Võ Tấn Tài (thửa đất số 56, TBĐ số 251) - Hết thửa đất nhà Trần Văn Tuấn, Huỳnh Thị Hòa (thửa đất số 257, TBĐ số 251)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà Trần Quang Hưng (thửa đất số 115, TBĐ số 252) - Hết ranh giới bến xe (thửa đất số 109, TBĐ số 252)
Mục 6
120.00060.00048.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà Y Xíu Niê, H'Bin Êban - thửa đất số 91, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Y Xíu Niê (thửa đất số 95, TBĐ số 251)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Hết thửa đất số 183, TBĐ số 252
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất số 43, TBĐ số 369) - Thửa đất số 21, TBĐ số 370
Mục 6
48.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất nhà ông Lò Seo Thề - thửa đất số 66, TBĐ số 234) - Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thu (thửa đất số 147, TBĐ số 234)
Mục 6
48.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Thửa đất nhà H'Lui Lan Mlô (thửa đất số 175, TBĐ số 252)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà Phạm Trúc, Phạm Thị Nhàn (thửa đất số 49, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Trần Duy Tùng, Trần Thị Lệ (thửa đất số 141, TBĐ số 252)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíCống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340) - Hết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340)
Mục 4
52.00044.00040.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíNgã ba giao tỉnh lộ 12 (nhà ông Trần Thanh Quang - thửa đất số 25, TBĐ số 264) - Ranh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162)
Mục 4
80.00044.00040.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíRanh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162) - Cống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340)
Mục 4
80.00044.00040.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíHết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340) - Hết khu dân cư Buôn Nghí
Mục 4
80.00044.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Ngã ba buôn Chàm - Cầu buôn Chàm A
Mục 3
720.000308.000268.000188.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) - Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258)
Mục 3
240.00080.00052.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) - Giáp ranh xã Krông Á
Mục 3
100.00048.00044.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) - Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96)
Mục 3
120.00052.00044.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) - Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78)
Mục 3
168.00060.00048.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cầu buôn Chàm A - Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136)
Mục 3
200.00060.00048.00040.000
Đường đi Ea Lang (giáp ranh xã Cư Pui)Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Đến hết đường
Mục 5
52.00044.00040.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 17
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường Khu dân cư buôn Chàm A còn lại
Mục 9
88.000
Các trục đường giao thông Thôn 1, 2 còn lại
Mục 13
44.000
Các trục đường giao thông Thôn Cư Dhắt
Mục 14
44.000
Các trục đường giao thông Thôn Nao Huh, thôn Ea Luêh còn lại
Mục 12
44.000
Các trục đường giao thông Thôn Nhân Giang còn lại
Mục 15
44.000
Các trục đường giao thông Thôn Yang Hăn, thôn Ea Hăn còn lại
Mục 11
40.000
Các trục đường giao thông buôn Cư Drăm còn lại
Mục 8
60.000
Các trục đường giao thông buôn Nghí, buôn Kiều, Hàng Năm, Mnang Tar, buôn Tul, buôn Chố Kuanh còn lại
Mục 16
44.000
Các trục đường giao thông buôn Tơng Rang A, B còn lại
Mục 10
40.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263
Mục 7
52.00044.00040.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới trường mầm non Buôn Chàm B
Mục 7
52.00044.00040.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 3: Trụ sở Lâm trường Krông Bông (thửa đất số 28, TBĐ số 263) - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263
Mục 7
52.00044.00040.000
Khu dân cư buôn Chàm BCác trục đường Khu dân cư buôn Chàm B còn lại
Mục 7
52.000
Khu dân cư buôn Chàm BTuyến 2: Thửa đất nhà bà Bạch Thị Lệ Hằng (Thửa đất số 13, TBĐ số 263) - Thửa đất nhà Nguyễn Vũ Sáng (Thửa đất số 67, TBĐ số 263)
Mục 7
52.00044.00040.000
Tỉnh lộ 12Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952) - Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm
Mục 1
216.00064.00044.00040.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm - Hết ranh Trạm y tế xã
Mục 1
384.000108.00052.00040.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh Trạm y tế xã - Ngã ba buôn Chàm
Mục 1
720.000308.000268.000188.000
Tỉnh lộ 12Giáp ranh xã Cư Pui - Cầu Ea Găm
Mục 1
168.00060.00048.00040.000
Tỉnh lộ 12Cầu Ea Găm - Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952)
Mục 1
264.00080.00052.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) - Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366)
Mục 2
80.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) - Ngã ba đi buôn Nghí
Mục 2
100.00048.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã ba đi buôn Nghí - Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373)
Mục 2
60.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) - Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333)
Mục 2
80.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370)
Mục 2
120.00052.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngCầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) - Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng)
Mục 2
60.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã ba buôn Chàm - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135)
Mục 2
580.000240.000208.000148.000
Đường Trường Sơn ĐôngHết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) - Hết khu dân cư buôn Hàng Năm
Mục 2
48.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngNgã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) - Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268)
Mục 2
120.00052.00044.00040.000
Đường Trường Sơn ĐôngĐầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) - Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160)
Mục 2
120.00052.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 - Trạm y tế xã; thửa đất nhà ông Võ Tấn Tài (thửa đất số 56, TBĐ số 251) - Hết thửa đất nhà Trần Văn Tuấn, Huỳnh Thị Hòa (thửa đất số 257, TBĐ số 251)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Ngã ba đường Trường THCS Yang Mao (thửa đất số 119, TBĐ số 369)
Mục 6
48.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà Trần Quang Hưng (thửa đất số 115, TBĐ số 252) - Hết ranh giới bến xe (thửa đất số 109, TBĐ số 252)
Mục 6
120.00060.00048.00040.000
Đường giao thông nông thônĐầu buôn Tơng Rang A - Đập Ea Knao
Mục 6
60.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà Phạm Trúc, Phạm Thị Nhàn (thửa đất số 49, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Trần Duy Tùng, Trần Thị Lệ (thửa đất số 141, TBĐ số 252)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Thửa đất nhà H'Lui Lan Mlô (thửa đất số 175, TBĐ số 252)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà Y Xíu Niê, H'Bin Êban - thửa đất số 91, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Y Xíu Niê (thửa đất số 95, TBĐ số 251)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà ông Trường Công Can - thửa đất số 60, TBĐ số 251) - Ngã ba buôn Chàm (thửa đất nhà bà Trần Thị Lịch - thửa đất số 94, TBĐ số 251)
Mục 6
60.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônĐầu thửa đất nhà Sùng Văn Cháng, Thào Thị Só (thửa đất số 139, TBĐ số 234) - Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất nhà Lý Văn Páo, Lò Thị Nó - thửa đất số 70, TBĐ số 234)
Mục 6
48.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônCác đường vuông góc với đường Trường Sơn Đông còn lại (buôn Mnang Tar)
Mục 6
44.00040.000
Đường giao thông nông thônHết ranh giới thửa đất trường TH Yang Hăn (thửa đất số 17, TBĐ số 237) - Cầu Ea Hăn (hết thửa đất nhà ông Sùng Khái Hòa - thửa đất số 102, TBĐ số 235)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà ông Lê Đình Trung, Đỗ Thị Nguyệt Hà (thửa đất số 107, TBĐ số 251) - Ngã 3 giao với tỉnh lộ 12 (Trạm y tế xã)
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Hết thửa đất số 183, TBĐ số 252
Mục 6
100.00048.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất nhà ông Lò Seo Thề - thửa đất số 66, TBĐ số 234) - Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thu (thửa đất số 147, TBĐ số 234)
Mục 6
48.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất số 43, TBĐ số 369) - Thửa đất số 21, TBĐ số 370
Mục 6
48.00044.00040.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao với tỉnh lộ 12 (giáp sân vận động xã) - Đến hết thửa đất nhà Y Phân Êban (thửa đất số 123, TBĐ số 252)
Mục 6
40.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíCống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340) - Hết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340)
Mục 4
52.00044.00040.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíRanh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162) - Cống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340)
Mục 4
80.00044.00040.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíNgã ba giao tỉnh lộ 12 (nhà ông Trần Thanh Quang - thửa đất số 25, TBĐ số 264) - Ranh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162)
Mục 4
80.00044.00040.000
Đường thôn 1 đi Buôn NghíHết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340) - Hết khu dân cư Buôn Nghí
Mục 4
80.00044.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Ngã ba buôn Chàm - Cầu buôn Chàm A
Mục 3
720.000308.000268.000188.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) - Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258)
Mục 3
240.00080.00052.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) - Giáp ranh xã Krông Á
Mục 3
100.00048.00044.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cầu buôn Chàm A - Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136)
Mục 3
200.00060.00048.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) - Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96)
Mục 3
120.00052.00044.00040.000
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn)Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) - Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78)
Mục 3
168.00060.00048.00040.000
Đường đi Ea Lang (giáp ranh xã Cư Pui)Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Đến hết đường
Mục 5
52.00044.00040.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 17
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 27
30.00025.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 27
40.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.