Bảng giá đất Xã Yang Mao, Đắk Lắk từ 01/01/2026
234 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yang Mao là 1.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 12, đoạn Hết ranh Trạm y tế xã đến Ngã ba buôn Chàm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 27 | 44.000 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 27 | 30.000 | 25.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường Khu dân cư buôn Chàm A còn lại | Mục 9 | 88.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn 1, 2 còn lại | Mục 13 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn Cư Dhắt | Mục 14 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn Nao Huh, thôn Ea Luêh còn lại | Mục 12 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn Nhân Giang còn lại | Mục 15 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn Yang Hăn, thôn Ea Hăn còn lại | Mục 11 | 40.000 | |||
| Các trục đường giao thông buôn Cư Drăm còn lại | Mục 8 | 60.000 | |||
| Các trục đường giao thông buôn Nghí, buôn Kiều, Hàng Năm, Mnang Tar, buôn Tul, buôn Chố Kuanh còn lại | Mục 16 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông buôn Tơng Rang A, B còn lại | Mục 10 | 40.000 | |||
| Khu dân cư buôn Chàm B | Các trục đường Khu dân cư buôn Chàm B còn lại Mục 7 | 52.000 | |||
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 2: Thửa đất nhà bà Bạch Thị Lệ Hằng (Thửa đất số 13, TBĐ số 263) - Thửa đất nhà Nguyễn Vũ Sáng (Thửa đất số 67, TBĐ số 263) Mục 7 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263 Mục 7 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới trường mầm non Buôn Chàm B Mục 7 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 3: Trụ sở Lâm trường Krông Bông (thửa đất số 28, TBĐ số 263) - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263 Mục 7 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Cư Pui - Cầu Ea Găm Mục 1 | 168.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952) - Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm Mục 1 | 216.000 | 64.000 | 44.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh Trạm y tế xã - Ngã ba buôn Chàm Mục 1 | 720.000 | 308.000 | 268.000 | 188.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm - Hết ranh Trạm y tế xã Mục 1 | 384.000 | 108.000 | 52.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu Ea Găm - Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952) Mục 1 | 264.000 | 80.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba buôn Chàm - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) Mục 2 | 580.000 | 240.000 | 208.000 | 148.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) - Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) Mục 2 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) Mục 2 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) - Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) Mục 2 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba đi buôn Nghí - Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường Trường Sơn Đông | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) - Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) Mục 2 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) - Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) Mục 2 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) - Ngã ba đi buôn Nghí Mục 2 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) - Hết khu dân cư buôn Hàng Năm Mục 2 | 48.000 | 40.000 | ||
| Đường Trường Sơn Đông | Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) - Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu buôn Tơng Rang A - Đập Ea Knao Mục 6 | 60.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất số 43, TBĐ số 369) - Thửa đất số 21, TBĐ số 370 Mục 6 | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất nhà ông Lò Seo Thề - thửa đất số 66, TBĐ số 234) - Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thu (thửa đất số 147, TBĐ số 234) Mục 6 | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Các đường vuông góc với đường Trường Sơn Đông còn lại (buôn Mnang Tar) Mục 6 | 44.000 | 40.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà Phạm Trúc, Phạm Thị Nhàn (thửa đất số 49, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Trần Duy Tùng, Trần Thị Lệ (thửa đất số 141, TBĐ số 252) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Thửa đất nhà H'Lui Lan Mlô (thửa đất số 175, TBĐ số 252) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 (giáp sân vận động xã) - Đến hết thửa đất nhà Y Phân Êban (thửa đất số 123, TBĐ số 252) Mục 6 | 40.000 | |||
| Đường giao thông nông thôn | Đầu thửa đất nhà Sùng Văn Cháng, Thào Thị Só (thửa đất số 139, TBĐ số 234) - Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất nhà Lý Văn Páo, Lò Thị Nó - thửa đất số 70, TBĐ số 234) Mục 6 | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Ngã ba đường Trường THCS Yang Mao (thửa đất số 119, TBĐ số 369) Mục 6 | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà Trần Quang Hưng (thửa đất số 115, TBĐ số 252) - Hết ranh giới bến xe (thửa đất số 109, TBĐ số 252) Mục 6 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Trạm y tế xã; thửa đất nhà ông Võ Tấn Tài (thửa đất số 56, TBĐ số 251) - Hết thửa đất nhà Trần Văn Tuấn, Huỳnh Thị Hòa (thửa đất số 257, TBĐ số 251) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba nhà ông Lê Đình Trung, Đỗ Thị Nguyệt Hà (thửa đất số 107, TBĐ số 251) - Ngã 3 giao với tỉnh lộ 12 (Trạm y tế xã) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà ông Trường Công Can - thửa đất số 60, TBĐ số 251) - Ngã ba buôn Chàm (thửa đất nhà bà Trần Thị Lịch - thửa đất số 94, TBĐ số 251) Mục 6 | 60.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Hết thửa đất số 183, TBĐ số 252 Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà Y Xíu Niê, H'Bin Êban - thửa đất số 91, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Y Xíu Niê (thửa đất số 95, TBĐ số 251) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Hết ranh giới thửa đất trường TH Yang Hăn (thửa đất số 17, TBĐ số 237) - Cầu Ea Hăn (hết thửa đất nhà ông Sùng Khái Hòa - thửa đất số 102, TBĐ số 235) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Ranh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162) - Cống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340) Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (nhà ông Trần Thanh Quang - thửa đất số 25, TBĐ số 264) - Ranh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162) Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Hết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340) - Hết khu dân cư Buôn Nghí Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Cống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340) - Hết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340) Mục 4 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) - Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) Mục 3 | 168.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Ngã ba buôn Chàm - Cầu buôn Chàm A Mục 3 | 720.000 | 308.000 | 268.000 | 188.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) - Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) Mục 3 | 240.000 | 80.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cầu buôn Chàm A - Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) Mục 3 | 200.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) - Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) Mục 3 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) - Giáp ranh xã Krông Á Mục 3 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường đi Ea Lang (giáp ranh xã Cư Pui) | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Đến hết đường Mục 5 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 17 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 27 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường Khu dân cư buôn Chàm A còn lại | Mục 9 | 220.000 | 220.000 | 220.000 | 220.000 |
| Các trục đường giao thông Thôn 1, 2 còn lại | Mục 13 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 |
| Các trục đường giao thông Thôn Cư Dhắt | Mục 14 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 |
| Các trục đường giao thông Thôn Nao Huh, thôn Ea Luêh còn lại | Mục 12 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 |
| Các trục đường giao thông Thôn Nhân Giang còn lại | Mục 15 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 |
| Các trục đường giao thông Thôn Yang Hăn, thôn Ea Hăn còn lại | Mục 11 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Các trục đường giao thông buôn Cư Drăm còn lại | Mục 8 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Các trục đường giao thông buôn Nghí, buôn Kiều, Hàng Năm, Mnang Tar, buôn Tul, buôn Chố Kuanh còn lại | Mục 16 | 110.000 | 110.000 | 110.000 | 110.000 |
| Các trục đường giao thông buôn Tơng Rang A, B còn lại | Mục 10 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới trường mầm non Buôn Chàm B Mục 7 | 130.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263 Mục 7 | 130.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Các trục đường Khu dân cư buôn Chàm B còn lại Mục 7 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 2: Thửa đất nhà bà Bạch Thị Lệ Hằng (Thửa đất số 13, TBĐ số 263) - Thửa đất nhà Nguyễn Vũ Sáng (Thửa đất số 67, TBĐ số 263) Mục 7 | 130.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 3: Trụ sở Lâm trường Krông Bông (thửa đất số 28, TBĐ số 263) - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263 Mục 7 | 130.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Cư Pui - Cầu Ea Găm Mục 1 | 420.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm - Hết ranh Trạm y tế xã Mục 1 | 960.000 | 270.000 | 130.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh Trạm y tế xã - Ngã ba buôn Chàm Mục 1 | 1.800.000 | 770.000 | 670.000 | 470.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952) - Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm Mục 1 | 540.000 | 160.000 | 110.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu Ea Găm - Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952) Mục 1 | 660.000 | 200.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) - Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) Mục 2 | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba đi buôn Nghí - Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba buôn Chàm - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) Mục 2 | 1.450.000 | 600.000 | 520.000 | 370.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) - Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) Mục 2 | 200.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) - Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) Mục 2 | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) - Ngã ba đi buôn Nghí Mục 2 | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) - Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) Mục 2 | 200.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) - Hết khu dân cư buôn Hàng Năm Mục 2 | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) Mục 2 | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) - Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà Trần Quang Hưng (thửa đất số 115, TBĐ số 252) - Hết ranh giới bến xe (thửa đất số 109, TBĐ số 252) Mục 6 | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà ông Trường Công Can - thửa đất số 60, TBĐ số 251) - Ngã ba buôn Chàm (thửa đất nhà bà Trần Thị Lịch - thửa đất số 94, TBĐ số 251) Mục 6 | 150.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba nhà ông Lê Đình Trung, Đỗ Thị Nguyệt Hà (thửa đất số 107, TBĐ số 251) - Ngã 3 giao với tỉnh lộ 12 (Trạm y tế xã) Mục 6 | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Các đường vuông góc với đường Trường Sơn Đông còn lại (buôn Mnang Tar) Mục 6 | 110.000 | 100.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Hết thửa đất số 183, TBĐ số 252 Mục 6 | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 (giáp sân vận động xã) - Đến hết thửa đất nhà Y Phân Êban (thửa đất số 123, TBĐ số 252) Mục 6 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà Phạm Trúc, Phạm Thị Nhàn (thửa đất số 49, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Trần Duy Tùng, Trần Thị Lệ (thửa đất số 141, TBĐ số 252) Mục 6 | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất nhà ông Lò Seo Thề - thửa đất số 66, TBĐ số 234) - Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thu (thửa đất số 147, TBĐ số 234) Mục 6 | 120.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Hết ranh giới thửa đất trường TH Yang Hăn (thửa đất số 17, TBĐ số 237) - Cầu Ea Hăn (hết thửa đất nhà ông Sùng Khái Hòa - thửa đất số 102, TBĐ số 235) Mục 6 | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Trạm y tế xã; thửa đất nhà ông Võ Tấn Tài (thửa đất số 56, TBĐ số 251) - Hết thửa đất nhà Trần Văn Tuấn, Huỳnh Thị Hòa (thửa đất số 257, TBĐ số 251) Mục 6 | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà Y Xíu Niê, H'Bin Êban - thửa đất số 91, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Y Xíu Niê (thửa đất số 95, TBĐ số 251) Mục 6 | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu thửa đất nhà Sùng Văn Cháng, Thào Thị Só (thửa đất số 139, TBĐ số 234) - Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất nhà Lý Văn Páo, Lò Thị Nó - thửa đất số 70, TBĐ số 234) Mục 6 | 120.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Thửa đất nhà H'Lui Lan Mlô (thửa đất số 175, TBĐ số 252) Mục 6 | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Ngã ba đường Trường THCS Yang Mao (thửa đất số 119, TBĐ số 369) Mục 6 | 120.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu buôn Tơng Rang A - Đập Ea Knao Mục 6 | 150.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất số 43, TBĐ số 369) - Thửa đất số 21, TBĐ số 370 Mục 6 | 120.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Cống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340) - Hết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340) Mục 4 | 130.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Hết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340) - Hết khu dân cư Buôn Nghí Mục 4 | 200.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (nhà ông Trần Thanh Quang - thửa đất số 25, TBĐ số 264) - Ranh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162) Mục 4 | 200.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Ranh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162) - Cống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340) Mục 4 | 200.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) - Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) Mục 3 | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) - Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) Mục 3 | 420.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cầu buôn Chàm A - Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) Mục 3 | 500.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Ngã ba buôn Chàm - Cầu buôn Chàm A Mục 3 | 1.800.000 | 770.000 | 670.000 | 470.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) - Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) Mục 3 | 600.000 | 200.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) - Giáp ranh xã Krông Á Mục 3 | 250.000 | 120.000 | 110.000 | 100.000 |
| Đường đi Ea Lang (giáp ranh xã Cư Pui) | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Đến hết đường Mục 5 | 130.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 17 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 27 | 16.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường Khu dân cư buôn Chàm A còn lại | Mục 9 | 88.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn 1, 2 còn lại | Mục 13 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn Cư Dhắt | Mục 14 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn Nao Huh, thôn Ea Luêh còn lại | Mục 12 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn Nhân Giang còn lại | Mục 15 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn Yang Hăn, thôn Ea Hăn còn lại | Mục 11 | 40.000 | |||
| Các trục đường giao thông buôn Cư Drăm còn lại | Mục 8 | 60.000 | |||
| Các trục đường giao thông buôn Nghí, buôn Kiều, Hàng Năm, Mnang Tar, buôn Tul, buôn Chố Kuanh còn lại | Mục 16 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông buôn Tơng Rang A, B còn lại | Mục 10 | 40.000 | |||
| Khu dân cư buôn Chàm B | Các trục đường Khu dân cư buôn Chàm B còn lại Mục 7 | 52.000 | |||
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 2: Thửa đất nhà bà Bạch Thị Lệ Hằng (Thửa đất số 13, TBĐ số 263) - Thửa đất nhà Nguyễn Vũ Sáng (Thửa đất số 67, TBĐ số 263) Mục 7 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới trường mầm non Buôn Chàm B Mục 7 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 3: Trụ sở Lâm trường Krông Bông (thửa đất số 28, TBĐ số 263) - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263 Mục 7 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263 Mục 7 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm - Hết ranh Trạm y tế xã Mục 1 | 384.000 | 108.000 | 52.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu Ea Găm - Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952) Mục 1 | 264.000 | 80.000 | 52.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Cư Pui - Cầu Ea Găm Mục 1 | 168.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952) - Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm Mục 1 | 216.000 | 64.000 | 44.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh Trạm y tế xã - Ngã ba buôn Chàm Mục 1 | 720.000 | 308.000 | 268.000 | 188.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) Mục 2 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) - Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) Mục 2 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) - Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) Mục 2 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) - Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) Mục 2 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba buôn Chàm - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) Mục 2 | 580.000 | 240.000 | 208.000 | 148.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba đi buôn Nghí - Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường Trường Sơn Đông | Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) - Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) Mục 2 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) - Hết khu dân cư buôn Hàng Năm Mục 2 | 48.000 | 40.000 | ||
| Đường Trường Sơn Đông | Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) - Ngã ba đi buôn Nghí Mục 2 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) - Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba nhà ông Lê Đình Trung, Đỗ Thị Nguyệt Hà (thửa đất số 107, TBĐ số 251) - Ngã 3 giao với tỉnh lộ 12 (Trạm y tế xã) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Ngã ba đường Trường THCS Yang Mao (thửa đất số 119, TBĐ số 369) Mục 6 | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Hết ranh giới thửa đất trường TH Yang Hăn (thửa đất số 17, TBĐ số 237) - Cầu Ea Hăn (hết thửa đất nhà ông Sùng Khái Hòa - thửa đất số 102, TBĐ số 235) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu buôn Tơng Rang A - Đập Ea Knao Mục 6 | 60.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Các đường vuông góc với đường Trường Sơn Đông còn lại (buôn Mnang Tar) Mục 6 | 44.000 | 40.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 (giáp sân vận động xã) - Đến hết thửa đất nhà Y Phân Êban (thửa đất số 123, TBĐ số 252) Mục 6 | 40.000 | |||
| Đường giao thông nông thôn | Đầu thửa đất nhà Sùng Văn Cháng, Thào Thị Só (thửa đất số 139, TBĐ số 234) - Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất nhà Lý Văn Páo, Lò Thị Nó - thửa đất số 70, TBĐ số 234) Mục 6 | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà ông Trường Công Can - thửa đất số 60, TBĐ số 251) - Ngã ba buôn Chàm (thửa đất nhà bà Trần Thị Lịch - thửa đất số 94, TBĐ số 251) Mục 6 | 60.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Trạm y tế xã; thửa đất nhà ông Võ Tấn Tài (thửa đất số 56, TBĐ số 251) - Hết thửa đất nhà Trần Văn Tuấn, Huỳnh Thị Hòa (thửa đất số 257, TBĐ số 251) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà Trần Quang Hưng (thửa đất số 115, TBĐ số 252) - Hết ranh giới bến xe (thửa đất số 109, TBĐ số 252) Mục 6 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà Y Xíu Niê, H'Bin Êban - thửa đất số 91, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Y Xíu Niê (thửa đất số 95, TBĐ số 251) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Hết thửa đất số 183, TBĐ số 252 Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất số 43, TBĐ số 369) - Thửa đất số 21, TBĐ số 370 Mục 6 | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất nhà ông Lò Seo Thề - thửa đất số 66, TBĐ số 234) - Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thu (thửa đất số 147, TBĐ số 234) Mục 6 | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Thửa đất nhà H'Lui Lan Mlô (thửa đất số 175, TBĐ số 252) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà Phạm Trúc, Phạm Thị Nhàn (thửa đất số 49, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Trần Duy Tùng, Trần Thị Lệ (thửa đất số 141, TBĐ số 252) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Cống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340) - Hết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340) Mục 4 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (nhà ông Trần Thanh Quang - thửa đất số 25, TBĐ số 264) - Ranh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162) Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Ranh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162) - Cống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340) Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Hết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340) - Hết khu dân cư Buôn Nghí Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Ngã ba buôn Chàm - Cầu buôn Chàm A Mục 3 | 720.000 | 308.000 | 268.000 | 188.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) - Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) Mục 3 | 240.000 | 80.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) - Giáp ranh xã Krông Á Mục 3 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) - Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) Mục 3 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) - Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) Mục 3 | 168.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cầu buôn Chàm A - Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) Mục 3 | 200.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường đi Ea Lang (giáp ranh xã Cư Pui) | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Đến hết đường Mục 5 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 17 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường Khu dân cư buôn Chàm A còn lại | Mục 9 | 88.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn 1, 2 còn lại | Mục 13 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn Cư Dhắt | Mục 14 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn Nao Huh, thôn Ea Luêh còn lại | Mục 12 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn Nhân Giang còn lại | Mục 15 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông Thôn Yang Hăn, thôn Ea Hăn còn lại | Mục 11 | 40.000 | |||
| Các trục đường giao thông buôn Cư Drăm còn lại | Mục 8 | 60.000 | |||
| Các trục đường giao thông buôn Nghí, buôn Kiều, Hàng Năm, Mnang Tar, buôn Tul, buôn Chố Kuanh còn lại | Mục 16 | 44.000 | |||
| Các trục đường giao thông buôn Tơng Rang A, B còn lại | Mục 10 | 40.000 | |||
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263 Mục 7 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 1: Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông - Hết ranh giới trường mầm non Buôn Chàm B Mục 7 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 3: Trụ sở Lâm trường Krông Bông (thửa đất số 28, TBĐ số 263) - Hết thửa đất số 80, TBĐ số 263 Mục 7 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Khu dân cư buôn Chàm B | Các trục đường Khu dân cư buôn Chàm B còn lại Mục 7 | 52.000 | |||
| Khu dân cư buôn Chàm B | Tuyến 2: Thửa đất nhà bà Bạch Thị Lệ Hằng (Thửa đất số 13, TBĐ số 263) - Thửa đất nhà Nguyễn Vũ Sáng (Thửa đất số 67, TBĐ số 263) Mục 7 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952) - Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm Mục 1 | 216.000 | 64.000 | 44.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất số 65, TBĐ số 245 và Trụ sở Hạt kiểm lâm - Hết ranh Trạm y tế xã Mục 1 | 384.000 | 108.000 | 52.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh Trạm y tế xã - Ngã ba buôn Chàm Mục 1 | 720.000 | 308.000 | 268.000 | 188.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Cư Pui - Cầu Ea Găm Mục 1 | 168.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu Ea Găm - Cầu nhà bà Mí Tuấn (Cầu số 17 KM43+952) Mục 1 | 264.000 | 80.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) - Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) Mục 2 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) - Ngã ba đi buôn Nghí Mục 2 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba đi buôn Nghí - Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường Trường Sơn Đông | Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) - Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) Mục 2 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) Mục 2 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) - Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã ba buôn Chàm - Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) Mục 2 | 580.000 | 240.000 | 208.000 | 148.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) - Hết khu dân cư buôn Hàng Năm Mục 2 | 48.000 | 40.000 | ||
| Đường Trường Sơn Đông | Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) - Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) Mục 2 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Trường Sơn Đông | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) - Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) Mục 2 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Trạm y tế xã; thửa đất nhà ông Võ Tấn Tài (thửa đất số 56, TBĐ số 251) - Hết thửa đất nhà Trần Văn Tuấn, Huỳnh Thị Hòa (thửa đất số 257, TBĐ số 251) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) - Ngã ba đường Trường THCS Yang Mao (thửa đất số 119, TBĐ số 369) Mục 6 | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà Trần Quang Hưng (thửa đất số 115, TBĐ số 252) - Hết ranh giới bến xe (thửa đất số 109, TBĐ số 252) Mục 6 | 120.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu buôn Tơng Rang A - Đập Ea Knao Mục 6 | 60.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà Phạm Trúc, Phạm Thị Nhàn (thửa đất số 49, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Trần Duy Tùng, Trần Thị Lệ (thửa đất số 141, TBĐ số 252) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Thửa đất nhà H'Lui Lan Mlô (thửa đất số 175, TBĐ số 252) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà Y Xíu Niê, H'Bin Êban - thửa đất số 91, TBĐ số 251) - Ngã ba nhà Y Xíu Niê (thửa đất số 95, TBĐ số 251) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 (thửa đất nhà ông Trường Công Can - thửa đất số 60, TBĐ số 251) - Ngã ba buôn Chàm (thửa đất nhà bà Trần Thị Lịch - thửa đất số 94, TBĐ số 251) Mục 6 | 60.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu thửa đất nhà Sùng Văn Cháng, Thào Thị Só (thửa đất số 139, TBĐ số 234) - Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất nhà Lý Văn Páo, Lò Thị Nó - thửa đất số 70, TBĐ số 234) Mục 6 | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Các đường vuông góc với đường Trường Sơn Đông còn lại (buôn Mnang Tar) Mục 6 | 44.000 | 40.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Hết ranh giới thửa đất trường TH Yang Hăn (thửa đất số 17, TBĐ số 237) - Cầu Ea Hăn (hết thửa đất nhà ông Sùng Khái Hòa - thửa đất số 102, TBĐ số 235) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba nhà ông Lê Đình Trung, Đỗ Thị Nguyệt Hà (thửa đất số 107, TBĐ số 251) - Ngã 3 giao với tỉnh lộ 12 (Trạm y tế xã) Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư đường thửa đất số 161, TBĐ số 252 - Hết thửa đất số 183, TBĐ số 252 Mục 6 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã 3 giao với đường Trường Sơn Đông (hết thửa đất nhà ông Lò Seo Thề - thửa đất số 66, TBĐ số 234) - Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thu (thửa đất số 147, TBĐ số 234) Mục 6 | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với đường Trường Sơn Đông (thửa đất số 43, TBĐ số 369) - Thửa đất số 21, TBĐ số 370 Mục 6 | 48.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 (giáp sân vận động xã) - Đến hết thửa đất nhà Y Phân Êban (thửa đất số 123, TBĐ số 252) Mục 6 | 40.000 | |||
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Cống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340) - Hết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340) Mục 4 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Ranh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162) - Cống suối Ea Knơl (thửa đất số 8, TBĐ số 340) Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (nhà ông Trần Thanh Quang - thửa đất số 25, TBĐ số 264) - Ranh giới thôn Nhân Giang (hết thửa đất số 35, TBĐ số 162) Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường thôn 1 đi Buôn Nghí | Hết thửa nhà bà Trần Thị Tần (thửa đất số 338, TBĐ số 340) - Hết khu dân cư Buôn Nghí Mục 4 | 80.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Ngã ba buôn Chàm - Cầu buôn Chàm A Mục 3 | 720.000 | 308.000 | 268.000 | 188.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) - Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) Mục 3 | 240.000 | 80.000 | 52.000 | 40.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) - Giáp ranh xã Krông Á Mục 3 | 100.000 | 48.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cầu buôn Chàm A - Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) Mục 3 | 200.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) - Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) Mục 3 | 120.000 | 52.000 | 44.000 | 40.000 |
| Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) | Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) - Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) Mục 3 | 168.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Đường đi Ea Lang (giáp ranh xã Cư Pui) | Ngã ba giao với tỉnh lộ 12 - Đến hết đường Mục 5 | 52.000 | 44.000 | 40.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 17 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 27 | 30.000 | 25.000 | 23.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 27 | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.