Bảng giá đất Xã Đắk Phơi, Đắk Lắk từ 01/01/2026

202 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đắk Phơi là 1.050.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Xã, đoạn Từ Km 52 đến Đến Km 53), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 22
50.00044.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 22
35.00030.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 27Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52
Mục 20
300.000156.000104.00080.000
Quốc lộ 27Từ Km 52 - Đến Km 53
Mục 20
420.000220.000152.000100.000
Quốc lộ 27Từ Km 53 - Đến Km 55
Mục 20
300.000180.000104.00080.000
Quốc lộ 27Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê
Mục 20
200.000120.00080.00072.000
Quốc lộ 27Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka
Mục 20
120.00080.000
Quốc lộ 27Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka
Mục 20
160.00080.000
Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk PhơiGiáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao
Mục 16
160.000100.00080.00072.000
Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk PhơiNgã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng
Mục 16
280.000160.000104.00080.000
Đường Quốc lộ 27 (cũ)Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường
Mục 17
120.000100.000
Đường XãTừ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao
Mục 19
100.00080.00072.000
Đường XãHết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng)
Mục 19
160.000120.00080.000
Đường XãNgã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du
Mục 19
180.000108.00076.00072.000
Đường XãNgã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du
Mục 19
160.000100.00076.00072.000
Đường buôn Dhăm 1Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong)
Mục 1
120.00080.000
Đường buôn Dhăm 1Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê
Mục 1
140.000100.000
Đường buôn Dhăm 2Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh)
Mục 2
120.00080.000
Đường buôn Dhăm 2Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường
Mục 2
100.00080.000
Đường buôn Jie YukTừ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng)
Mục 3
100.000
Đường buôn Jie YukTừ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích)
Mục 3
120.00088.00080.00072.000
Đường buôn Kdiê 1Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1
Mục 4
120.000100.00080.00072.000
Đường buôn Kdiê 2Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn)
Mục 5
120.00092.000
Đường buôn Kdiê 2Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn)
Mục 5
120.00092.000
Đường buôn Kdiê 2Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến)
Mục 5
140.000104.000
Đường buôn Mih TriêkTừ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1
Mục 6
100.00080.000
Đường buôn Mih TriêkQuốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk
Mục 6
132.000100.00080.00072.000
Đường buôn NămTừ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt)
Mục 7
100.00080.00072.000
Đường buôn NămTừ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn
Mục 7
100.00080.000
Đường buôn Pai ArCổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa
Mục 8
120.000100.00080.00072.000
Đường buôn Pai ArNgã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 8
120.00088.00080.00072.000
Đường buôn Tlông đi buôn Pai ArHết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa
Mục 9
120.00080.00072.000
Đường vào buôn Đắk SarNgã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án)
Mục 18
100.00080.000
Đường vào buôn Đắk SarĐến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk)
Mục 18
80.00072.000
Đường vào buôn Đắk SarNgã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar
Mục 18
80.00072.000
Đường đi Mỏ đá Đắk PhơiNgã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi
Mục 13
120.00080.000
Đường đi buôn Ciêng KaoCổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao
Mục 10
140.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn Liêng KehNgã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk
Mục 11
220.000132.00088.00072.000
Đường đi buôn Liêng KehHết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh
Mục 11
120.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLôngNgã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông
Mục 12
120.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLôngHết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm
Mục 12
160.000100.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn)
Mục 14
120.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa)
Mục 14
120.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1
Mục 14
160.000100.00080.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1
Mục 14
140.000100.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường)
Mục 15
100.00080.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh)
Mục 15
100.00080.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà)
Mục 15
140.000100.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2
Mục 15
120.000100.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2
Mục 15
160.000140.00080.00072.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 21
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 22
25.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 27Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka
Mục 20
300.000200.000
Quốc lộ 27Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê
Mục 20
500.000300.000200.000180.000
Quốc lộ 27Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka
Mục 20
400.000200.000
Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk PhơiNgã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng
Mục 16
700.000400.000260.000200.000
Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk PhơiGiáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao
Mục 16
400.000250.000200.000180.000
Đường Quốc lộ 27 (cũ)Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường
Mục 17
300.000250.000
Đường XãTừ Km 53 - Đến Km 55
Mục 19
750.000450.000260.000200.000
Đường XãNgã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du
Mục 19
400.000250.000190.000180.000
Đường XãGiáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52
Mục 19
750.000390.000260.000200.000
Đường XãTừ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao
Mục 19
250.000200.000180.000
Đường XãTừ Km 52 - Đến Km 53
Mục 19
1.050.000550.000380.000250.000
Đường XãNgã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du
Mục 19
450.000270.000190.000180.000
Đường XãHết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng)
Mục 19
400.000300.000200.000
Đường buôn Dhăm 1Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê
Mục 1
350.000250.000
Đường buôn Dhăm 1Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong)
Mục 1
300.000200.000
Đường buôn Dhăm 2Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường
Mục 2
250.000200.000
Đường buôn Dhăm 2Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh)
Mục 2
300.000200.000
Đường buôn Jie YukTừ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng)
Mục 3
250.000
Đường buôn Jie YukTừ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích)
Mục 3
300.000220.000200.000180.000
Đường buôn Kdiê 1Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến)
Mục 4
350.000260.000
Đường buôn Kdiê 1Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1
Mục 4
300.000250.000200.000180.000
Đường buôn Kdiê 2Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn)
Mục 5
300.000230.000
Đường buôn Kdiê 2Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn)
Mục 5
300.000230.000
Đường buôn Mih TriêkQuốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk
Mục 6
330.000250.000200.000180.000
Đường buôn Mih TriêkTừ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1
Mục 6
250.000200.000
Đường buôn NămTừ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt)
Mục 7
250.000200.000180.000
Đường buôn NămTừ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn
Mục 7
250.000200.000
Đường buôn Pai ArNgã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 8
300.000220.000200.000180.000
Đường buôn Pai ArCổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa
Mục 8
300.000250.000200.000180.000
Đường buôn Tlông đi buôn Pai ArHết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa
Mục 9
300.000200.000180.000
Đường vào buôn Đắk SarNgã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar
Mục 18
200.000180.000
Đường vào buôn Đắk SarNgã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án)
Mục 18
250.000200.000
Đường vào buôn Đắk SarĐến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk)
Mục 18
200.000180.000
Đường đi Mỏ đá Đắk PhơiNgã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi
Mục 13
300.000200.000
Đường đi buôn Ciêng KaoCổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao
Mục 10
350.000250.000200.000180.000
Đường đi buôn Liêng KehHết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh
Mục 11
300.000250.000200.000180.000
Đường đi buôn Liêng KehNgã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk
Mục 11
550.000330.000220.000180.000
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLôngNgã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông
Mục 12
300.000250.000200.000180.000
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLôngHết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm
Mục 12
400.000250.000200.000180.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1
Mục 14
400.000250.000200.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa)
Mục 14
300.000200.000180.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1
Mục 14
350.000250.000200.000180.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn)
Mục 14
300.000200.000180.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2
Mục 15
400.000350.000200.000180.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà)
Mục 15
350.000250.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2
Mục 15
300.000250.000200.000180.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh)
Mục 15
250.000200.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường)
Mục 15
250.000200.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 21
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 22
20.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 27Từ Km 53 - Đến Km 55
Mục 20
300.000180.000104.00080.000
Quốc lộ 27Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52
Mục 20
300.000156.000104.00080.000
Quốc lộ 27Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka
Mục 20
160.00080.000
Quốc lộ 27Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka
Mục 20
120.00080.000
Quốc lộ 27Từ Km 52 - Đến Km 53
Mục 20
420.000220.000152.000100.000
Quốc lộ 27Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê
Mục 20
200.000120.00080.00072.000
Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk PhơiGiáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao
Mục 16
160.000100.00080.00072.000
Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk PhơiNgã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng
Mục 16
280.000160.000104.00080.000
Đường Quốc lộ 27 (cũ)Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường
Mục 17
120.000100.000
Đường XãTừ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao
Mục 19
100.00080.00072.000
Đường XãNgã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du
Mục 19
180.000108.00076.00072.000
Đường XãNgã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du
Mục 19
160.000100.00076.00072.000
Đường XãHết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng)
Mục 19
160.000120.00080.000
Đường buôn Dhăm 1Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong)
Mục 1
120.00080.000
Đường buôn Dhăm 1Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê
Mục 1
140.000100.000
Đường buôn Dhăm 2Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh)
Mục 2
120.00080.000
Đường buôn Dhăm 2Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường
Mục 2
100.00080.000
Đường buôn Jie YukTừ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng)
Mục 3
100.000
Đường buôn Jie YukTừ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích)
Mục 3
120.00088.00080.00072.000
Đường buôn Kdiê 1Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1
Mục 4
120.000100.00080.00072.000
Đường buôn Kdiê 2Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn)
Mục 5
120.00092.000
Đường buôn Kdiê 2Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến)
Mục 5
140.000104.000
Đường buôn Kdiê 2Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn)
Mục 5
120.00092.000
Đường buôn Mih TriêkTừ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1
Mục 6
100.00080.000
Đường buôn Mih TriêkQuốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk
Mục 6
132.000100.00080.00072.000
Đường buôn NămTừ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt)
Mục 7
100.00080.00072.000
Đường buôn NămTừ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn
Mục 7
100.00080.000
Đường buôn Pai ArCổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa
Mục 8
120.000100.00080.00072.000
Đường buôn Pai ArNgã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 8
120.00088.00080.00072.000
Đường buôn Tlông đi buôn Pai ArHết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa
Mục 9
120.00080.00072.000
Đường vào buôn Đắk SarNgã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar
Mục 18
80.00072.000
Đường vào buôn Đắk SarĐến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk)
Mục 18
80.00072.000
Đường vào buôn Đắk SarNgã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án)
Mục 18
100.00080.000
Đường đi Mỏ đá Đắk PhơiNgã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi
Mục 13
120.00080.000
Đường đi buôn Ciêng KaoCổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao
Mục 10
140.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn Liêng KehNgã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk
Mục 11
220.000132.00088.00072.000
Đường đi buôn Liêng KehHết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh
Mục 11
120.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLôngHết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm
Mục 12
160.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLôngNgã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông
Mục 12
120.000100.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1
Mục 14
140.000100.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1
Mục 14
160.000100.00080.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn)
Mục 14
120.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa)
Mục 14
120.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà)
Mục 15
140.000100.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh)
Mục 15
100.00080.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường)
Mục 15
100.00080.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2
Mục 15
160.000140.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2
Mục 15
120.000100.00080.00072.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 21
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Quốc lộ 27Từ Km 52 - Đến Km 53
Mục 20
420.000220.000152.000100.000
Quốc lộ 27Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka
Mục 20
120.00080.000
Quốc lộ 27Từ Km 53 - Đến Km 55
Mục 20
300.000180.000104.00080.000
Quốc lộ 27Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê
Mục 20
200.000120.00080.00072.000
Quốc lộ 27Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka
Mục 20
160.00080.000
Quốc lộ 27Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52
Mục 20
300.000156.000104.00080.000
Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk PhơiNgã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng
Mục 16
280.000160.000104.00080.000
Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk PhơiGiáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao
Mục 16
160.000100.00080.00072.000
Đường Quốc lộ 27 (cũ)Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường
Mục 17
120.000100.000
Đường XãNgã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du
Mục 19
180.000108.00076.00072.000
Đường XãHết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng)
Mục 19
160.000120.00080.000
Đường XãNgã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du
Mục 19
160.000100.00076.00072.000
Đường XãTừ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao
Mục 19
100.00080.00072.000
Đường buôn Dhăm 1Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê
Mục 1
140.000100.000
Đường buôn Dhăm 1Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong)
Mục 1
120.00080.000
Đường buôn Dhăm 2Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường
Mục 2
100.00080.000
Đường buôn Dhăm 2Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh)
Mục 2
120.00080.000
Đường buôn Jie YukTừ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng)
Mục 3
100.000
Đường buôn Jie YukTừ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích)
Mục 3
120.00088.00080.00072.000
Đường buôn Kdiê 1Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1
Mục 4
120.000100.00080.00072.000
Đường buôn Kdiê 2Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến)
Mục 5
140.000104.000
Đường buôn Kdiê 2Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn)
Mục 5
120.00092.000
Đường buôn Kdiê 2Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn)
Mục 5
120.00092.000
Đường buôn Mih TriêkTừ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1
Mục 6
100.00080.000
Đường buôn Mih TriêkQuốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk
Mục 6
132.000100.00080.00072.000
Đường buôn NămTừ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt)
Mục 7
100.00080.00072.000
Đường buôn NămTừ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn
Mục 7
100.00080.000
Đường buôn Pai ArCổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa
Mục 8
120.000100.00080.00072.000
Đường buôn Pai ArNgã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng
Mục 8
120.00088.00080.00072.000
Đường buôn Tlông đi buôn Pai ArHết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa
Mục 9
120.00080.00072.000
Đường vào buôn Đắk SarNgã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar
Mục 18
80.00072.000
Đường vào buôn Đắk SarĐến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk)
Mục 18
80.00072.000
Đường vào buôn Đắk SarNgã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án)
Mục 18
100.00080.000
Đường đi Mỏ đá Đắk PhơiNgã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi
Mục 13
120.00080.000
Đường đi buôn Ciêng KaoCổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao
Mục 10
140.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn Liêng KehHết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh
Mục 11
120.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn Liêng KehNgã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk
Mục 11
220.000132.00088.00072.000
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLôngHết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm
Mục 12
160.000100.00080.00072.000
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLôngNgã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông
Mục 12
120.000100.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn)
Mục 14
120.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1
Mục 14
140.000100.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa)
Mục 14
120.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1
Mục 14
160.000100.00080.000
Đường đi thôn Yên Thành 1Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2
Mục 14
160.000140.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2
Mục 15
120.000100.00080.00072.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường)
Mục 15
100.00080.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà)
Mục 15
140.000100.000
Đường đi thôn Yên Thành 2Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh)
Mục 15
100.00080.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 21
72.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 22
40.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 22
45.00040.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.