Bảng giá đất Xã Đắk Phơi, Đắk Lắk từ 01/01/2026
194 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đắk Phơi là 1.050.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Km, Đến Km), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 50.000 | 44.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngã chào | Quốc lộ (Đối diện Cổng (Thửa đất ông Nguyễn Xuân thôn Yên Thành 1) | 140.000 | 104.000 | ||
| Quốc Triêk) | lộ (Cổng chào buôn Mih Hết buôn Mih Triêk | 132.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Từ ngã | Quốc lộ (Km 52+400) 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông | 120.000 | 80.000 | ||
| Từ ngã | Quốc lộ (Km 51+250) 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông | 120.000 | 80.000 | ||
| Từ ngã | Quốc lộ (Km 52+300) Đến Hồ Đắk Nuê | 140.000 | 100.000 | ||
| Từ ngã | Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số Trường TH Lý Tự Trọng (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) | 120.000 | 92.000 | ||
| Từ thửa (Thửa | đất số 8, tờ bản đồ số Đến Kênh N1 đất ông Hoàng Trọng Tý) | 100.000 | 80.000 | ||
| Từ thửa H Dlang | đất số tờ bản đồ (bà Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số Cil) (ông Sầm Văn Phòng) | 100.000 | |||
| Từ thửa Y Đông | đất số tờ bản đồ (ông Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số Jiê) (ông Lương Văn Ích) | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| bản đồ | số 182, thửa đất ông Phạm Hết đường | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Kdiê Ngã | Quốc lộ (Km 54+500) Cuối buôn Kdiê | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Kdiê Từ ngã | Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số Trường TH Lý Tự Trọng (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) | 120.000 | 92.000 | ||
| Giáp | xã Đắk Liêng Đến Km | 300.000 | 156.000 | 104.000 | 80.000 |
| Hết Trường | Đến Ngã thửa đất số 43, tờ bản đồ Nguyễn Du số (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Hết buôn | Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Kdiê Nam Ka | 120.000 | 80.000 | ||
| Hết buôn | Jiê Yuk Hết buôn Liêng Keh | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã | Quốc lộ (Km +200) Hết Trường Nguyễn Du | 160.000 | 100.000 | 76.000 | 72.000 |
| Ngã | Đắk Hoa Giáp xã Đắk Liêng | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã | Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số Quốc lộ (Km 67+400) (thửa đất ông Lê Viết Án) | 100.000 | 80.000 | ||
| Ngã (Thửa | thửa đất số 9, tờ bản đồ số Hết buôn Đắk Sar đất ông Y Krang Triêk) | 80.000 | 72.000 | ||
| Ngã Dhăm | Quốc lộ (cổng chào buôn Hết Trường Nguyễn Du 2) | 180.000 | 108.000 | 76.000 | 72.000 |
| Ngã Yên Thành | Quốc lộ (Cổng chào thôn Đầu cầu Yên Thành 1) | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Ngã Yên Thành | Quốc lộ (Cổng chào thôn Đầu cầu Yên Thành 2) | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi bản đồ | đường xã (thửa đất số 27, tờ Hết mỏ đá Đắk Phơi số ông Y Tông Ông) | 120.000 | 80.000 | ||
| Ngã Đường đi buôn Liêng Keh | Đài tưởng niệm Hết buôn Jiê Yuk | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Phơi Ngã | buôn Ciêng Kao Hết buôn Cao Bằng | 280.000 | 160.000 | 104.000 | 80.000 |
| Quốc lộ Đến Km | Hết buôn Kdiê | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Từ Km | Đến Km | 420.000 | 220.000 | 152.000 | 100.000 |
| Từ hết (Thửa Vân) | thửa đất số 22, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số đất ông Nguyễn Hoàng (thửa đất ông Lê Quý Trà) | 140.000 | 100.000 | ||
| Từ ngã (Thửa Ngọc) | thửa đất 359, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số đất ông Nguyễn Văn (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa) | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Từ ngã Đường đi thôn Yên Thành số Lý) | thửa đất số 337, tờ bản đồ Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số (Thửa đất ông Phạm Xuân (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn) | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Từ thửa (Thửa | đất số 254, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số đất ông Y Nghe Jiê) (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Từ thửa (Thửa | Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số đất số 452, tờ bản đồ số (Thửa đất ông Trần Quang đất ông Trần Văn Hào) Tường) | 100.000 | 80.000 | ||
| Từ thửa (Thửa Khôi) | bản đồ số 362, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số đất ông Nguyễn Văn (Thửa đất ông Lê Văn Sinh) | 100.000 | 80.000 | ||
| Từ thửa (thửa | số 265, tờ bản đồ số Đến ngã thửa đất số 595, tờ bản đất ông Y Chú Liêng Hót) đồ số (Thửa đất ông Y Húi Mbôn | 100.000 | 80.000 | ||
| Từ trạm Nam | Ban QL rừng Đặc dụng Giáp Nam Ka Ka | 160.000 | 80.000 | ||
| buôn TLông Ngã | buôn Năm Hết buôn Đung, buôn TLông | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Giáp | xã Đắk Liêng Ngã buôn Ciêng Kao | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ (cũ) Ngã | Quốc lộ (Km 67+400) Hết đường | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường Xã Từ buôn | Mih Triêk Đến giáp buôn Ciêng Kao | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường buôn Pai Ar Cổng | chào buôn Pai Ar Ngã Đắk Hoa | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar Hết buôn | Tlông Ngã Đắk Hoa | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi buôn Ciêng Kao Cổng | chào buôn Ciêng Kao Đến hết buôn Ciêng Kao | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm, buôn Đung, Hết buôn | Cao Bằng Ngã buôn Năm | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành Đầu cầu | Yên Thành Hết Yên Thành | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đầu cầu | Yên Thành Hết Yên Thành | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đến thửa Đường vào buôn Đắk Sar (thửa | đất số 22, tờ bản đồ số Ngã thửa đất số 9, tờ bản đồ số đất ông Lê Viết Án) (Thửa đất ông Y Krang Triêk) | 80.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngã chào | Quốc lộ (Đối diện Cổng (Thửa đất ông Nguyễn Xuân thôn Yên Thành 1) | 350.000 | 260.000 | ||
| Từ ngã | Quốc lộ (Km 51+250) 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông | 300.000 | 200.000 | ||
| Từ ngã | Quốc lộ (Km 52+300) Đến Hồ Đắk Nuê | 350.000 | 250.000 | ||
| Từ ngã | Quốc lộ (Km 52+400) 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông | 300.000 | 200.000 | ||
| Từ thửa Y Đông | đất số tờ bản đồ (ông Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số Jiê) (ông Lương Văn Ích) | 300.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Từ thửa Đường buôn Jie Yuk H Dlang | đất số tờ bản đồ (bà Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số Cil) (ông Sầm Văn Phòng) | 250.000 | |||
| bản đồ | số 182, thửa đất ông Phạm Hết đường | 250.000 | 200.000 | ||
| Đường buôn Kdiê Ngã | Quốc lộ (Km 54+500) Cuối buôn Kdiê | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Giáp xã | Đắk Liêng Đến Km | 750.000 | 390.000 | 260.000 | 200.000 |
| Hết Trường | Đến Ngã thửa đất số 43, tờ bản đồ Nguyễn Du số (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Hết buôn | Jiê Yuk Hết buôn Liêng Keh | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Ngã | Quốc lộ (Km +200) Hết Trường Nguyễn Du | 400.000 | 250.000 | 190.000 | 180.000 |
| Ngã | Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số Quốc lộ (Km 67+400) (thửa đất ông Lê Viết Án) | 250.000 | 200.000 | ||
| Ngã | Đắk Hoa Giáp xã Đắk Liêng | 300.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Ngã (Thửa | thửa đất số 9, tờ bản đồ số Hết buôn Đắk Sar đất ông Y Krang Triêk) | 200.000 | 180.000 | ||
| Ngã Dhăm | Quốc lộ (cổng chào buôn Hết Trường Nguyễn Du 2) | 450.000 | 270.000 | 190.000 | 180.000 |
| Ngã Yên Thành | Quốc lộ (Cổng chào thôn Đầu cầu Yên Thành 1) | 400.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Ngã Yên Thành | Quốc lộ (Cổng chào thôn Đầu cầu Yên Thành 2) | 400.000 | 350.000 | 200.000 | 180.000 |
| Ngã Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi bản đồ | đường xã (thửa đất số 27, tờ Hết mỏ đá Đắk Phơi số ông Y Tông Ông) | 300.000 | 200.000 | ||
| Ngã Đường đi buôn Liêng Keh | Đài tưởng niệm Hết buôn Jiê Yuk | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 180.000 |
| Phơi Ngã | buôn Ciêng Kao Hết buôn Cao Bằng | 700.000 | 400.000 | 260.000 | 200.000 |
| Từ Km | Đến Km | 1.050.000 | 550.000 | 380.000 | 250.000 |
| Từ hết (Thửa Vân) | thửa đất số 22, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số đất ông Nguyễn Hoàng (thửa đất ông Lê Quý Trà) | 350.000 | 250.000 | ||
| Từ ngã | Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số Trường TH Lý Tự Trọng (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) | 300.000 | 230.000 | ||
| Từ ngã (Thửa Ngọc) | thửa đất 359, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số đất ông Nguyễn Văn (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa) | 300.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Từ ngã Đường đi thôn Yên Thành số Lý) | thửa đất số 337, tờ bản đồ Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số (Thửa đất ông Phạm Xuân (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn) | 300.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Từ thửa (Thửa | Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số đất số 452, tờ bản đồ số (Thửa đất ông Trần Quang đất ông Trần Văn Hào) Tường) | 250.000 | 200.000 | ||
| Từ thửa (Thửa | đất số 254, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số đất ông Y Nghe Jiê) (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Từ thửa (Thửa | đất số 8, tờ bản đồ số Đến Kênh N1 đất ông Hoàng Trọng Tý) | 250.000 | 200.000 | ||
| Từ thửa (Thửa Khôi) | bản đồ số 362, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số đất ông Nguyễn Văn (Thửa đất ông Lê Văn Sinh) | 250.000 | 200.000 | ||
| Từ thửa (thửa | số 265, tờ bản đồ số Đến ngã thửa đất số 595, tờ bản đất ông Y Chú Liêng Hót) đồ số (Thửa đất ông Y Húi Mbôn | 250.000 | 200.000 | ||
| buôn TLông Ngã | buôn Năm Hết buôn Đung, buôn TLông | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Giáp xã | Đắk Liêng Ngã buôn Ciêng Kao | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường Quốc lộ (cũ) Ngã | Quốc lộ (Km 67+400) Hết đường | 300.000 | 250.000 | ||
| Đường Xã Từ buôn | Mih Triêk Đến giáp buôn Ciêng Kao | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường buôn Kdiê Từ ngã | Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số Trường TH Lý Tự Trọng (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) | 300.000 | 230.000 | ||
| Đường buôn Mih Triêk Quốc Triêk) | lộ (Cổng chào buôn Mih Hết buôn Mih Triêk | 330.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường buôn Pai Ar Cổng | chào buôn Pai Ar Ngã Đắk Hoa | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar Hết buôn | Tlông Ngã Đắk Hoa | 300.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường đi buôn Ciêng Kao Cổng | chào buôn Ciêng Kao Đến hết buôn Ciêng Kao | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Năm, buôn Đung, Hết buôn | Cao Bằng Ngã buôn Năm | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đầu cầu | Yên Thành Hết Yên Thành | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đầu cầu Đường đi thôn Yên Thành | Yên Thành Hết Yên Thành | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đến thửa Đường vào buôn Đắk Sar (thửa | đất số 22, tờ bản đồ số Ngã thửa đất số 9, tờ bản đồ số đất ông Lê Viết Án) (Thửa đất ông Y Krang Triêk) | 200.000 | 180.000 | ||
| Hết buôn | Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Kdiê Nam Ka | 300.000 | 200.000 | ||
| Quốc lộ Đến Km | Hết buôn Kdiê | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Từ trạm Nam | Ban QL rừng Đặc dụng Giáp Nam Ka Ka | 400.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 20.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hết buôn | Jiê Yuk Hết buôn Liêng Keh | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã | Đắk Hoa Giáp xã Đắk Liêng | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã chào | Quốc lộ (Đối diện Cổng (Thửa đất ông Nguyễn Xuân thôn Yên Thành 1) | 140.000 | 104.000 | ||
| Ngã Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi bản đồ | đường xã (thửa đất số 27, tờ Hết mỏ đá Đắk Phơi số ông Y Tông Ông) | 120.000 | 80.000 | ||
| Ngã Đường đi buôn Liêng Keh | Đài tưởng niệm Hết buôn Jiê Yuk | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Quốc Đường buôn Mih Triêk Triêk) | lộ (Cổng chào buôn Mih Hết buôn Mih Triêk | 132.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Từ ngã | Quốc lộ (Km 52+300) Đến Hồ Đắk Nuê | 140.000 | 100.000 | ||
| Từ ngã | Quốc lộ (Km 51+250) 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông | 120.000 | 80.000 | ||
| Từ ngã | Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số Trường TH Lý Tự Trọng (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) | 120.000 | 92.000 | ||
| Từ thửa (Thửa | đất số 254, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số đất ông Y Nghe Jiê) (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Từ thửa (Thửa | đất số 8, tờ bản đồ số Đến Kênh N1 đất ông Hoàng Trọng Tý) | 100.000 | 80.000 | ||
| Từ thửa (thửa | số 265, tờ bản đồ số Đến ngã thửa đất số 595, tờ bản đất ông Y Chú Liêng Hót) đồ số (Thửa đất ông Y Húi Mbôn | 100.000 | 80.000 | ||
| Từ thửa H Dlang | đất số tờ bản đồ (bà Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số Cil) (ông Sầm Văn Phòng) | 100.000 | |||
| Từ thửa Y Đông | đất số tờ bản đồ (ông Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số Jiê) (ông Lương Văn Ích) | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| buôn TLông Ngã | buôn Năm Hết buôn Đung, buôn TLông | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| bản đồ | số 182, thửa đất ông Phạm Hết đường | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Dhăm Từ ngã | Quốc lộ (Km 52+400) 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông | 120.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Kdiê Ngã | Quốc lộ (Km 54+500) Cuối buôn Kdiê | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Kdiê Từ ngã | Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số Trường TH Lý Tự Trọng (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) | 120.000 | 92.000 | ||
| Đường buôn Pai Ar Cổng | chào buôn Pai Ar Ngã Đắk Hoa | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar Hết buôn | Tlông Ngã Đắk Hoa | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi buôn Ciêng Kao Cổng | chào buôn Ciêng Kao Đến hết buôn Ciêng Kao | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm, buôn Đung, Hết buôn | Cao Bằng Ngã buôn Năm | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Giáp | xã Đắk Liêng Đến Km | 300.000 | 156.000 | 104.000 | 80.000 |
| Hết Trường | Đến Ngã thửa đất số 43, tờ bản đồ Nguyễn Du số (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Hết buôn | Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Kdiê Nam Ka | 120.000 | 80.000 | ||
| Ngã | Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số Quốc lộ (Km 67+400) (thửa đất ông Lê Viết Án) | 100.000 | 80.000 | ||
| Ngã | Quốc lộ (Km +200) Hết Trường Nguyễn Du | 160.000 | 100.000 | 76.000 | 72.000 |
| Ngã (Thửa | thửa đất số 9, tờ bản đồ số Hết buôn Đắk Sar đất ông Y Krang Triêk) | 80.000 | 72.000 | ||
| Ngã Dhăm | Quốc lộ (cổng chào buôn Hết Trường Nguyễn Du 2) | 180.000 | 108.000 | 76.000 | 72.000 |
| Ngã Yên Thành | Quốc lộ (Cổng chào thôn Đầu cầu Yên Thành 1) | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Ngã Yên Thành | Quốc lộ (Cổng chào thôn Đầu cầu Yên Thành 2) | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 72.000 |
| Phơi Ngã | buôn Ciêng Kao Hết buôn Cao Bằng | 280.000 | 160.000 | 104.000 | 80.000 |
| Quốc lộ Đến Km | Hết buôn Kdiê | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Từ Km | Đến Km | 420.000 | 220.000 | 152.000 | 100.000 |
| Từ hết (Thửa Vân) | thửa đất số 22, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số đất ông Nguyễn Hoàng (thửa đất ông Lê Quý Trà) | 140.000 | 100.000 | ||
| Từ ngã (Thửa Ngọc) | thửa đất 359, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số đất ông Nguyễn Văn (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa) | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Từ ngã Đường đi thôn Yên Thành số Lý) | thửa đất số 337, tờ bản đồ Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số (Thửa đất ông Phạm Xuân (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn) | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Từ thửa (Thửa | Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số đất số 452, tờ bản đồ số (Thửa đất ông Trần Quang đất ông Trần Văn Hào) Tường) | 100.000 | 80.000 | ||
| Từ thửa (Thửa Khôi) | bản đồ số 362, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số đất ông Nguyễn Văn (Thửa đất ông Lê Văn Sinh) | 100.000 | 80.000 | ||
| Từ trạm Nam | Ban QL rừng Đặc dụng Giáp Nam Ka Ka | 160.000 | 80.000 | ||
| Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Giáp | xã Đắk Liêng Ngã buôn Ciêng Kao | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ (cũ) Ngã | Quốc lộ (Km 67+400) Hết đường | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường Xã Từ buôn | Mih Triêk Đến giáp buôn Ciêng Kao | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi thôn Yên Thành Đầu cầu | Yên Thành Hết Yên Thành | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đầu cầu | Yên Thành Hết Yên Thành | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đến thửa Đường vào buôn Đắk Sar (thửa | đất số 22, tờ bản đồ số Ngã thửa đất số 9, tờ bản đồ số đất ông Lê Viết Án) (Thửa đất ông Y Krang Triêk) | 80.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cổng chào Đường buôn Pai Ar | buôn Pai Ar Ngã Đắk Hoa | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Hết buôn | Jiê Yuk Hết buôn Liêng Keh | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã | Đắk Hoa Giáp xã Đắk Liêng | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã Yên Thành | Quốc lộ (Cổng chào thôn Đầu cầu Yên Thành 1) | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Ngã Yên Thành | Quốc lộ (Cổng chào thôn Đầu cầu Yên Thành 2) | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 72.000 |
| Ngã bản đồ Văn Sang) | đường xã (thửa đất số 31, tờ số 182, thửa đất ông Phạm Hết đường | 100.000 | 80.000 | ||
| Ngã chào thôn | Quốc lộ (Đối diện Cổng (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Yên Thành 1) Chiến) | 140.000 | 104.000 | ||
| Ngã Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi bản đồ | đường xã (thửa đất số 27, tờ Hết mỏ đá Đắk Phơi số ông Y Tông Ông) | 120.000 | 80.000 | ||
| Ngã Đường đi buôn Liêng Keh | Đài tưởng niệm Hết buôn Jiê Yuk | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Quốc lộ Đường buôn Mih Triêk Triêk) | (Cổng chào buôn Mih Hết buôn Mih Triêk | 132.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Từ ngã | Quốc lộ (Km 52+300) Đến Hồ Đắk Nuê | 140.000 | 100.000 | ||
| Từ ngã | Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số Trường TH Lý Tự Trọng (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) | 120.000 | 92.000 | ||
| Từ ngã | Đến ngã đường xã (thửa đất số Quốc lộ (Km 51+250) 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông | 120.000 | 80.000 | ||
| Từ ngã (Thửa Ngọc) | thửa đất 359, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số đất ông Nguyễn Văn (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa) | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Từ ngã Đường đi thôn Yên Thành số Lý) | thửa đất số 337, tờ bản đồ Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số (Thửa đất ông Phạm Xuân (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn) | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Từ thửa (Thửa | đất số 8, tờ bản đồ số Đến Kênh N1 đất ông Hoàng Trọng Tý) | 100.000 | 80.000 | ||
| Từ thửa (Thửa | đất số 254, tờ bản đồ số Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số đất ông Y Nghe Jiê) (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Từ thửa (thửa đất | Đến ngã thửa đất số 595, tờ bản số 265, tờ bản đồ số đồ số (Thửa đất ông Y Húi ông Y Chú Liêng Hót) | 100.000 | 80.000 | ||
| Từ thửa (ông Y | đất số tờ bản đồ Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số Đông Jiê) (ông Lương Văn Ích) | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Từ thửa Đường buôn Jie Yuk H Dlang | đất số tờ bản đồ (bà Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số Cil) (ông Sầm Văn Phòng) | 100.000 | |||
| buôn TLông Ngã | buôn Năm Hết buôn Đung, buôn TLông | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Dhăm Từ ngã | Đến ngã đường xã (thửa đất số Quốc lộ (Km 52+400) 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong) | 120.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Kdiê Ngã | Quốc lộ (Km 54+500) Cuối buôn Kdiê Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Kdiê Từ ngã | Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số Trường TH Lý Tự Trọng (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) | 120.000 | 92.000 | ||
| Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar Hết buôn | Tlông Ngã Đắk Hoa | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi buôn Ciêng Kao Cổng chào | buôn Ciêng Kao Đến hết buôn Ciêng Kao | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm, buôn Đung, Hết buôn | Cao Bằng Ngã buôn Năm | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đầu cầu | Yên Thành Hết Yên Thành | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| (Thửa | Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số đất ông Nguyễn Hoàng (thửa đất ông Lê Quý Trà) | 140.000 | 100.000 | ||
| Giáp xã | Đắk Liêng Đến Km | 300.000 | 156.000 | 104.000 | 80.000 |
| Hết Trường | Nguyễn Du đồ số (Thửa đất ông Mai Văn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Hết buôn | Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Kdiê Nam Ka | 120.000 | 80.000 | ||
| Ngã | Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số Quốc lộ (Km 67+400) (thửa đất ông Lê Viết Án) | 100.000 | 80.000 | ||
| Ngã | Quốc lộ (Km +200) Hết Trường Nguyễn Du | 160.000 | 100.000 | 76.000 | 72.000 |
| Ngã (Thửa | thửa đất số 9, tờ bản đồ số Hết buôn Đắk Sar đất ông Y Krang Triêk) | 80.000 | 72.000 | ||
| Ngã Dhăm | Quốc lộ (cổng chào buôn Hết Trường Nguyễn Du 2) | 180.000 | 108.000 | 76.000 | 72.000 |
| Phơi Ngã | buôn Ciêng Kao Hết buôn Cao Bằng | 280.000 | 160.000 | 104.000 | 80.000 |
| Quốc lộ Đến Km | Hết buôn Kdiê | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Từ Km | Đến Km | 420.000 | 220.000 | 152.000 | 100.000 |
| Từ thửa (Thửa | đất số 452, tờ bản đồ số (Thửa đất ông Trần Quang đất ông Trần Văn Hào) | 100.000 | 80.000 | ||
| Từ trạm Nam Ka | Ban QL rừng Đặc dụng Giáp Nam Ka | 160.000 | 80.000 | ||
| số | Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số (Thửa đất ông Nguyễn Văn (Thửa đất ông Lê Văn Sinh) | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Giáp xã | Đắk Liêng Ngã buôn Ciêng Kao | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ (cũ) Ngã | Quốc lộ (Km 67+400) Hết đường | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường Xã Từ buôn | Mih Triêk Đến giáp buôn Ciêng Kao | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đầu cầu Đường đi thôn Yên Thành | Yên Thành Hết Yên Thành | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đến thửa Đường vào buôn Đắk Sar (thửa | đất số 22, tờ bản đồ số Ngã thửa đất số 9, tờ bản đồ số đất ông Lê Viết Án) (Thửa đất ông Y Krang Triêk) | 80.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.