Bảng giá đất Xã Đắk Phơi, Đắk Lắk từ 01/01/2026
202 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đắk Phơi là 1.050.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Xã, đoạn Từ Km 52 đến Đến Km 53), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 50.000 | 44.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52 Mục 20 | 300.000 | 156.000 | 104.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 27 | Từ Km 52 - Đến Km 53 Mục 20 | 420.000 | 220.000 | 152.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 27 | Từ Km 53 - Đến Km 55 Mục 20 | 300.000 | 180.000 | 104.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 27 | Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê Mục 20 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka Mục 20 | 120.000 | 80.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka Mục 20 | 160.000 | 80.000 | ||
| Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi | Giáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao Mục 16 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi | Ngã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng Mục 16 | 280.000 | 160.000 | 104.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 27 (cũ) | Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường Mục 17 | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường Xã | Từ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao Mục 19 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường Xã | Hết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) Mục 19 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường Xã | Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du Mục 19 | 180.000 | 108.000 | 76.000 | 72.000 |
| Đường Xã | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du Mục 19 | 160.000 | 100.000 | 76.000 | 72.000 |
| Đường buôn Dhăm 1 | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong) Mục 1 | 120.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Dhăm 1 | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê Mục 1 | 140.000 | 100.000 | ||
| Đường buôn Dhăm 2 | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh) Mục 2 | 120.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Dhăm 2 | Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường Mục 2 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Jie Yuk | Từ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng) Mục 3 | 100.000 | |||
| Đường buôn Jie Yuk | Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích) Mục 3 | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Kdiê 1 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1 Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Kdiê 2 | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) Mục 5 | 120.000 | 92.000 | ||
| Đường buôn Kdiê 2 | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) Mục 5 | 120.000 | 92.000 | ||
| Đường buôn Kdiê 2 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến) Mục 5 | 140.000 | 104.000 | ||
| Đường buôn Mih Triêk | Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1 Mục 6 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Mih Triêk | Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk Mục 6 | 132.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Năm | Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) Mục 7 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường buôn Năm | Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn Mục 7 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Pai Ar | Cổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa Mục 8 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Pai Ar | Ngã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng Mục 8 | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar | Hết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa Mục 9 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường vào buôn Đắk Sar | Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) Mục 18 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường vào buôn Đắk Sar | Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) Mục 18 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường vào buôn Đắk Sar | Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar Mục 18 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi | Ngã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi Mục 13 | 120.000 | 80.000 | ||
| Đường đi buôn Ciêng Kao | Cổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao Mục 10 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Liêng Keh | Ngã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk Mục 11 | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Liêng Keh | Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh Mục 11 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông | Ngã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông Mục 12 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông | Hết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm Mục 12 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn) Mục 14 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa) Mục 14 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1 Mục 14 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1 Mục 14 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường) Mục 15 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh) Mục 15 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà) Mục 15 | 140.000 | 100.000 | ||
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2 Mục 15 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2 Mục 15 | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 21 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 22 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 27 | Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka Mục 20 | 300.000 | 200.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê Mục 20 | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 180.000 |
| Quốc lộ 27 | Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka Mục 20 | 400.000 | 200.000 | ||
| Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi | Ngã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng Mục 16 | 700.000 | 400.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi | Giáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao Mục 16 | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường Quốc lộ 27 (cũ) | Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường Mục 17 | 300.000 | 250.000 | ||
| Đường Xã | Từ Km 53 - Đến Km 55 Mục 19 | 750.000 | 450.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường Xã | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du Mục 19 | 400.000 | 250.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường Xã | Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52 Mục 19 | 750.000 | 390.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường Xã | Từ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao Mục 19 | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường Xã | Từ Km 52 - Đến Km 53 Mục 19 | 1.050.000 | 550.000 | 380.000 | 250.000 |
| Đường Xã | Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du Mục 19 | 450.000 | 270.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đường Xã | Hết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) Mục 19 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Đường buôn Dhăm 1 | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê Mục 1 | 350.000 | 250.000 | ||
| Đường buôn Dhăm 1 | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong) Mục 1 | 300.000 | 200.000 | ||
| Đường buôn Dhăm 2 | Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường Mục 2 | 250.000 | 200.000 | ||
| Đường buôn Dhăm 2 | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh) Mục 2 | 300.000 | 200.000 | ||
| Đường buôn Jie Yuk | Từ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng) Mục 3 | 250.000 | |||
| Đường buôn Jie Yuk | Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích) Mục 3 | 300.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường buôn Kdiê 1 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến) Mục 4 | 350.000 | 260.000 | ||
| Đường buôn Kdiê 1 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1 Mục 4 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường buôn Kdiê 2 | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) Mục 5 | 300.000 | 230.000 | ||
| Đường buôn Kdiê 2 | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) Mục 5 | 300.000 | 230.000 | ||
| Đường buôn Mih Triêk | Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk Mục 6 | 330.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường buôn Mih Triêk | Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1 Mục 6 | 250.000 | 200.000 | ||
| Đường buôn Năm | Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) Mục 7 | 250.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường buôn Năm | Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn Mục 7 | 250.000 | 200.000 | ||
| Đường buôn Pai Ar | Ngã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng Mục 8 | 300.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường buôn Pai Ar | Cổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa Mục 8 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar | Hết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa Mục 9 | 300.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường vào buôn Đắk Sar | Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar Mục 18 | 200.000 | 180.000 | ||
| Đường vào buôn Đắk Sar | Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) Mục 18 | 250.000 | 200.000 | ||
| Đường vào buôn Đắk Sar | Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) Mục 18 | 200.000 | 180.000 | ||
| Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi | Ngã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi Mục 13 | 300.000 | 200.000 | ||
| Đường đi buôn Ciêng Kao | Cổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao Mục 10 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Liêng Keh | Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh Mục 11 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Liêng Keh | Ngã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk Mục 11 | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông | Ngã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông Mục 12 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông | Hết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm Mục 12 | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1 Mục 14 | 400.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa) Mục 14 | 300.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1 Mục 14 | 350.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn) Mục 14 | 300.000 | 200.000 | 180.000 | |
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2 Mục 15 | 400.000 | 350.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà) Mục 15 | 350.000 | 250.000 | ||
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2 Mục 15 | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh) Mục 15 | 250.000 | 200.000 | ||
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường) Mục 15 | 250.000 | 200.000 | ||
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 21 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 22 | 20.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 27 | Từ Km 53 - Đến Km 55 Mục 20 | 300.000 | 180.000 | 104.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52 Mục 20 | 300.000 | 156.000 | 104.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 27 | Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka Mục 20 | 160.000 | 80.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka Mục 20 | 120.000 | 80.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Từ Km 52 - Đến Km 53 Mục 20 | 420.000 | 220.000 | 152.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 27 | Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê Mục 20 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi | Giáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao Mục 16 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi | Ngã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng Mục 16 | 280.000 | 160.000 | 104.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 27 (cũ) | Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường Mục 17 | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường Xã | Từ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao Mục 19 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường Xã | Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du Mục 19 | 180.000 | 108.000 | 76.000 | 72.000 |
| Đường Xã | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du Mục 19 | 160.000 | 100.000 | 76.000 | 72.000 |
| Đường Xã | Hết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) Mục 19 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường buôn Dhăm 1 | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong) Mục 1 | 120.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Dhăm 1 | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê Mục 1 | 140.000 | 100.000 | ||
| Đường buôn Dhăm 2 | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh) Mục 2 | 120.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Dhăm 2 | Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường Mục 2 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Jie Yuk | Từ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng) Mục 3 | 100.000 | |||
| Đường buôn Jie Yuk | Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích) Mục 3 | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Kdiê 1 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1 Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Kdiê 2 | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) Mục 5 | 120.000 | 92.000 | ||
| Đường buôn Kdiê 2 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến) Mục 5 | 140.000 | 104.000 | ||
| Đường buôn Kdiê 2 | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) Mục 5 | 120.000 | 92.000 | ||
| Đường buôn Mih Triêk | Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1 Mục 6 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Mih Triêk | Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk Mục 6 | 132.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Năm | Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) Mục 7 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường buôn Năm | Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn Mục 7 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Pai Ar | Cổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa Mục 8 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Pai Ar | Ngã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng Mục 8 | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar | Hết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa Mục 9 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường vào buôn Đắk Sar | Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar Mục 18 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường vào buôn Đắk Sar | Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) Mục 18 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường vào buôn Đắk Sar | Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) Mục 18 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi | Ngã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi Mục 13 | 120.000 | 80.000 | ||
| Đường đi buôn Ciêng Kao | Cổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao Mục 10 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Liêng Keh | Ngã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk Mục 11 | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Liêng Keh | Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh Mục 11 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông | Hết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm Mục 12 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông | Ngã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông Mục 12 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1 Mục 14 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1 Mục 14 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn) Mục 14 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa) Mục 14 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà) Mục 15 | 140.000 | 100.000 | ||
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh) Mục 15 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường) Mục 15 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2 Mục 15 | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2 Mục 15 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 21 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 27 | Từ Km 52 - Đến Km 53 Mục 20 | 420.000 | 220.000 | 152.000 | 100.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết buôn Kdiê - Đến trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka Mục 20 | 120.000 | 80.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Từ Km 53 - Đến Km 55 Mục 20 | 300.000 | 180.000 | 104.000 | 80.000 |
| Quốc lộ 27 | Đến Km 55 - Hết buôn Kdiê Mục 20 | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 72.000 |
| Quốc lộ 27 | Từ trạm Ban QL rừng Đặc dụng Nam Ka - Giáp Nam Ka Mục 20 | 160.000 | 80.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Đắk Liêng - Đến Km 52 Mục 20 | 300.000 | 156.000 | 104.000 | 80.000 |
| Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi | Ngã 3 buôn Ciêng Kao - Hết buôn Cao Bằng Mục 16 | 280.000 | 160.000 | 104.000 | 80.000 |
| Đường Liên xã Đắk Liêng đi Đắk Phơi | Giáp xã Đắk Liêng - Ngã 3 buôn Ciêng Kao Mục 16 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường Quốc lộ 27 (cũ) | Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Hết đường Mục 17 | 120.000 | 100.000 | ||
| Đường Xã | Ngã 3 Quốc lộ 27 (cổng chào buôn Dhăm 2) - Hết Trường Nguyễn Du Mục 19 | 180.000 | 108.000 | 76.000 | 72.000 |
| Đường Xã | Hết Trường Nguyễn Du - Đến Ngã 3 thửa đất số 43, tờ bản đồ số 46 (Thửa đất ông Mai Văn Trọng) Mục 19 | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường Xã | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52 +200) - Hết Trường Nguyễn Du Mục 19 | 160.000 | 100.000 | 76.000 | 72.000 |
| Đường Xã | Từ buôn Mih Triêk - Đến giáp buôn Ciêng Kao Mục 19 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường buôn Dhăm 1 | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+300) - Đến Hồ Đắk Nuê Mục 1 | 140.000 | 100.000 | ||
| Đường buôn Dhăm 1 | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 52+400) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Y Ơng HLong) Mục 1 | 120.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Dhăm 2 | Ngã 3 đường xã (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Phạm Văn Sang) - Hết đường Mục 2 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Dhăm 2 | Từ ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 51+250) - Đến ngã 3 đường xã (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 182, thửa đất ông Trần Minh Lĩnh) Mục 2 | 120.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Jie Yuk | Từ thửa đất số 28 tờ bản đồ 76 (bà H Dlang Cil) - Đến thửa đất số 168, tờ bản đồ số 58 (ông Sầm Văn Phòng) Mục 3 | 100.000 | |||
| Đường buôn Jie Yuk | Từ thửa đất số 40 tờ bản đồ 76 (ông Y Đông Jiê) - Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 58 (ông Lương Văn Ích) Mục 3 | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Kdiê 1 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Km 54+500) - Cuối buôn Kdiê 1 Mục 4 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Kdiê 2 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Đối diện Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đến thửa đất số 294, tờ bản đồ số 93 (Thửa đất ông Nguyễn Xuân Chiến) Mục 5 | 140.000 | 104.000 | ||
| Đường buôn Kdiê 2 | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 608, tờ bản đồ số 94 (thửa đất ông Đoàn Viết Tấn) Mục 5 | 120.000 | 92.000 | ||
| Đường buôn Kdiê 2 | Từ ngã 3 Trường TH Lý Tự Trọng - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 186 (thửa đất ông Trần Quốc Tuấn) Mục 5 | 120.000 | 92.000 | ||
| Đường buôn Mih Triêk | Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 185 (Thửa đất ông Hoàng Trọng Tý) - Đến Kênh N1 Mục 6 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Mih Triêk | Quốc lộ 27 (Cổng chào buôn Mih Triêk) - Hết buôn Mih Triêk Mục 6 | 132.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Năm | Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 59 (Thửa đất ông Y Nghe Jiê) - Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 60 (Thửa đất ông Y Chông Đắk Cắt) Mục 7 | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường buôn Năm | Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 59 (thửa đất ông Y Chú Liêng Hót) - Đến ngã 3 thửa đất số 595, tờ bản đồ số 64 (Thửa đất ông Y Húi Mbôn Mục 7 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Pai Ar | Cổng chào buôn Pai Ar - Ngã 3 Đắk Hoa Mục 8 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Pai Ar | Ngã 3 Đắk Hoa - Giáp xã Đắk Liêng Mục 8 | 120.000 | 88.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar | Hết buôn Tlông - Ngã 3 Đắk Hoa Mục 9 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường vào buôn Đắk Sar | Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) - Hết buôn Đắk Sar Mục 18 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường vào buôn Đắk Sar | Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) - Ngã 3 thửa đất số 9, tờ bản đồ số 154 (Thửa đất ông Y Krang Triêk) Mục 18 | 80.000 | 72.000 | ||
| Đường vào buôn Đắk Sar | Ngã 4 Quốc lộ 27 (Km 67+400) - Đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 178 (thửa đất ông Lê Viết Án) Mục 18 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi Mỏ đá Đắk Phơi | Ngã 3 đường xã (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 182 ông Y Tông Ông) - Hết mỏ đá Đắk Phơi Mục 13 | 120.000 | 80.000 | ||
| Đường đi buôn Ciêng Kao | Cổng chào buôn Ciêng Kao - Đến hết buôn Ciêng Kao Mục 10 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Liêng Keh | Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Liêng Keh Mục 11 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Liêng Keh | Ngã 3 Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk Mục 11 | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông | Hết buôn Cao Bằng - Ngã 3 buôn Năm Mục 12 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông | Ngã 3 buôn Năm - Hết buôn Đung, buôn TLông Mục 12 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Từ ngã 3 thửa đất số 337, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Phạm Xuân Lý) - Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Huỳnh Khánh Sơn) Mục 14 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1 Mục 14 | 140.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Từ ngã 3 thửa đất 359, tờ bản đồ số 143 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 53 (Thửa đất bà Hồ Thị Hòa) Mục 14 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 1) - Đầu cầu Yên Thành 1 Mục 14 | 160.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đường đi thôn Yên Thành 1 | Ngã 3 Quốc lộ 27 (Cổng chào thôn Yên Thành 2) - Đầu cầu Yên Thành 2 Mục 14 | 160.000 | 140.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2 Mục 15 | 120.000 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Từ thửa đất số 452, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Văn Hào) - Đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Trần Quang Tường) Mục 15 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Từ hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 180 (Thửa đất ông Nguyễn Hoàng Vân) - Đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 140 (thửa đất ông Lê Quý Trà) Mục 15 | 140.000 | 100.000 | ||
| Đường đi thôn Yên Thành 2 | Từ thửa bản đồ số 362, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Nguyễn Văn Khôi) - Đến thửa đất số 281, tờ bản đồ số 139 (Thửa đất ông Lê Văn Sinh) Mục 15 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 21 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 22 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.