Bảng giá đất Xã Phú Hòa 2, Đắk Lắk từ 01/01/2026
150 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Hòa 2 là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 85 | 59.000 | 55.000 | 51.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 85 | 50.000 | 44.000 | 37.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc | Mục 13 | 3.160.000 | |||
| Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã đến chợ Quang Hưng | Ngã tư Đh 25 đường liên xã - Chợ Quang Hưng Mục 15 | 2.400.000 | |||
| Đoạn bề rộng 5m Đường số 1 | Đường số 1 | 1.040.000 | |||
| Đoạn bề rộng 9m Đường số 1 | Đường số 1 | 1.520.000 | |||
| Đoạn từ Kênh N1 đến cầu Suối Mốc Trục đường chính | Trục đường chính | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Mốc đến Hồ Lỗ Chài 1 Trục đường chính | Trục đường chính | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường D2, D4 Trục đường chính | Trục đường chính | 480.000 | |||
| Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m) Trục đường chính | Trục đường chính | 400.000 | |||
| Đường N4 Trục đường chính | Trục đường chính | 400.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 11m Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | 480.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 16m Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | 560.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 7,5m Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | 2.000.000 | |||
| Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m Đường số 1 | Đường số 1 | 1.520.000 | |||
| Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên | Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên | 360.000 | |||
| Đường ĐH 24 (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1) | Đường ĐH 22 - Ranh giới xã Hòa Thắng cũ Mục 3 | 920.000 | 640.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường ĐH 24: Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 | Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 | 1.800.000 | |||
| Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | 3.200.000 | |||
| Đường ĐH 25 | Ranh giới Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ Mục 4 | 1.120.000 | 880.000 | 720.000 | 560.000 |
| Đường ĐH 26 | Đường ĐH 22 - Dọc Kênh N1 Mục 6 | 760.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ Mục 8 | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
Đường ĐH 22B | Đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ Mục 2 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 140.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Cầu Bà Bông - Đến dốc Hào Hai Mục 1 | 880.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
Đường ĐH 28 | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ Mục 7 | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 220.000 |
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam | Cầu Phú Thạnh - Tổ hợp tác Sơn Phú Mục 14 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
Đường ĐH 25B | Xã lộ 22 - Cầu Vôi núi Miếu Mục 5 | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Cây xăng Hòa Quang Nam - Cầu Bà Bông Mục 1 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam | Ngã ba nhà 5 Hiệu - Kênh N3 Mục 14 | 640.000 | 440.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ - Giáp xã Hòa Kiến cũ Mục 8 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Cao tốc Bắc - Nam - Ranh giới xã Hòa Quang Nam Mục 1 | 2.160.000 | 1.280.000 | 720.000 | 500.000 |
Đường ĐH 28 | Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ - Đường ĐH 26 Mục 7 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Dốc Hào Hai - Giáp ranh kênh N1 Mục 1 | 800.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam | Kênh N3 - Ngã ba cầu Phú Thạnh Mục 14 | 800.000 | 640.000 | 520.000 | 400.000 |
Đường ĐH 25B | Cầu Vôi núi Miếu - Ranh giới kênh N1 Mục 5 | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
Đường ĐH 22B | Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc cũ và xã Hòa Định Đông cũ Mục 2 | 800.000 | 640.000 | 520.000 | 400.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Ranh giới xã Hòa Trị - Cây xăng Hòa Quang Nam Mục 1 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 440.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Bắc cũ Mục 8 | 560.000 | 400.000 | 260.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 85 | 39.000 | 33.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc | Mục 13 | 7.900.000 | |||
| Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã đến chợ Quang Hưng | Ngã tư Đh 25 đường liên xã - Chợ Quang Hưng Mục 15 | 6.000.000 | |||
| Đoạn bề rộng 5m Đường số 1 | Đường số 1 | 2.600.000 | |||
| Đoạn bề rộng 9m Đường số 1 | Đường số 1 | 3.800.000 | |||
| Đoạn từ Kênh N1 đến cầu Suối Mốc Trục đường chính | Trục đường chính | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Mốc đến Hồ Lỗ Chài 1 Trục đường chính | Trục đường chính | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường D2, D4 Trục đường chính | Trục đường chính | 1.200.000 | |||
| Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m) Trục đường chính | Trục đường chính | 1.000.000 | |||
| Đường N4 Trục đường chính | Trục đường chính | 1.000.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 11m Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | 1.200.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 16m Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | 1.400.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 7,5m Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | 5.000.000 | |||
| Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m Đường số 1 | Đường số 1 | 3.800.000 | |||
| Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên | Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên | 900.000 | |||
| Đường ĐH 24 (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1) | Đường ĐH 22 - Ranh giới xã Hòa Thắng cũ Mục 3 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐH 24: Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 | Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 | 4.500.000 | |||
| Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | 8.000.000 | |||
| Đường ĐH 25 | Ranh giới Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ Mục 4 | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐH 26 | Đường ĐH 22 - Dọc Kênh N1 Mục 6 | 1.900.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Dốc Hào Hai - Giáp ranh kênh N1 Mục 1 | 2.000.000 | 1.300.000 | 850.000 | 500.000 |
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam | Ngã ba nhà 5 Hiệu - Kênh N3 Mục 14 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Ranh giới xã Hòa Trị - Cây xăng Hòa Quang Nam Mục 1 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
Đường ĐH 28 | Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ - Đường ĐH 26 Mục 7 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
Đường ĐH 25B | Cầu Vôi núi Miếu - Ranh giới kênh N1 Mục 5 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Đường ĐH 28 | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ Mục 7 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
Đường ĐH 25B | Xã lộ 22 - Cầu Vôi núi Miếu Mục 5 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam | Kênh N3 - Ngã ba cầu Phú Thạnh Mục 14 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ - Giáp xã Hòa Kiến cũ Mục 8 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Cao tốc Bắc - Nam - Ranh giới xã Hòa Quang Nam Mục 1 | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.250.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ Mục 8 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
Đường ĐH 22B | Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc cũ và xã Hòa Định Đông cũ Mục 2 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Cây xăng Hòa Quang Nam - Cầu Bà Bông Mục 1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Cầu Bà Bông - Đến dốc Hào Hai Mục 1 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam | Cầu Phú Thạnh - Tổ hợp tác Sơn Phú Mục 14 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
Đường ĐH 22B | Đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ Mục 2 | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 350.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Bắc cũ Mục 8 | 1.400.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 85 | 17.000 | 14.000 | 13.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc | Mục 13 | 3.160.000 | |||
| Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã đến chợ Quang Hưng | Ngã tư Đh 25 đường liên xã - Chợ Quang Hưng Mục 15 | 2.400.000 | |||
| Đoạn bề rộng 5m Đường số 1 | Đường số 1 | 1.040.000 | |||
| Đoạn bề rộng 9m Đường số 1 | Đường số 1 | 1.520.000 | |||
| Đoạn từ Kênh N1 đến cầu Suối Mốc Trục đường chính | Trục đường chính | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Mốc đến Hồ Lỗ Chài 1 Trục đường chính | Trục đường chính | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường D2, D4 Trục đường chính | Trục đường chính | 480.000 | |||
| Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m) Trục đường chính | Trục đường chính | 400.000 | |||
| Đường N4 Trục đường chính | Trục đường chính | 400.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 11m Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | 480.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 16m Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | 560.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 7,5m Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | 2.000.000 | |||
| Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m Đường số 1 | Đường số 1 | 1.520.000 | |||
| Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên | Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên | 360.000 | |||
| Đường ĐH 24 (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1) | Đường ĐH 22 - Ranh giới xã Hòa Thắng cũ Mục 3 | 920.000 | 640.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường ĐH 24: Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 | Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 | 1.800.000 | |||
| Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | 3.200.000 | |||
| Đường ĐH 25 | Ranh giới Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ Mục 4 | 1.120.000 | 880.000 | 720.000 | 560.000 |
| Đường ĐH 26 | Đường ĐH 22 - Dọc Kênh N1 Mục 6 | 760.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
Đường ĐH 25B | Xã lộ 22 - Cầu Vôi núi Miếu Mục 5 | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam | Ngã ba nhà 5 Hiệu - Kênh N3 Mục 14 | 640.000 | 440.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường ĐH 25B | Cầu Vôi núi Miếu - Ranh giới kênh N1 Mục 5 | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ - Giáp xã Hòa Kiến cũ Mục 8 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Dốc Hào Hai - Giáp ranh kênh N1 Mục 1 | 800.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Cao tốc Bắc - Nam - Ranh giới xã Hòa Quang Nam Mục 1 | 2.160.000 | 1.280.000 | 720.000 | 500.000 |
Đường ĐH 22B | Đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ Mục 2 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 140.000 |
Đường ĐH 28 | Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ - Đường ĐH 26 Mục 7 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường ĐH 22B | Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc cũ và xã Hòa Định Đông cũ Mục 2 | 800.000 | 640.000 | 520.000 | 400.000 |
Đường ĐH 28 | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ Mục 7 | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 220.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Cầu Bà Bông - Đến dốc Hào Hai Mục 1 | 880.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam | Cầu Phú Thạnh - Tổ hợp tác Sơn Phú Mục 14 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ Mục 8 | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam | Kênh N3 - Ngã ba cầu Phú Thạnh Mục 14 | 800.000 | 640.000 | 520.000 | 400.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Ranh giới xã Hòa Trị - Cây xăng Hòa Quang Nam Mục 1 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 440.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Cây xăng Hòa Quang Nam - Cầu Bà Bông Mục 1 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Bắc cũ Mục 8 | 560.000 | 400.000 | 260.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc | Mục 13 | 3.160.000 | |||
| Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã đến chợ Quang Hưng | Ngã tư Đh 25 đường liên xã - Chợ Quang Hưng Mục 15 | 2.400.000 | |||
| Đoạn bề rộng 5m Đường số 1 | Đường số 1 | 1.040.000 | |||
| Đoạn bề rộng 9m Đường số 1 | Đường số 1 | 1.520.000 | |||
| Đoạn từ Kênh N1 đến cầu Suối Mốc Trục đường chính | Trục đường chính | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 140.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Mốc đến Hồ Lỗ Chài 1 Trục đường chính | Trục đường chính | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường D2, D4 Trục đường chính | Trục đường chính | 480.000 | |||
| Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m) Trục đường chính | Trục đường chính | 400.000 | |||
| Đường N4 Trục đường chính | Trục đường chính | 400.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 11m Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | 480.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 16m Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025) | 560.000 | |||
| Đường nội bộ rộng 7,5m Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | 2.000.000 | |||
| Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m Đường số 1 | Đường số 1 | 1.520.000 | |||
| Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên | Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên | 360.000 | |||
| Đường ĐH 24 (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1) | Đường ĐH 22 - Ranh giới xã Hòa Thắng cũ Mục 3 | 920.000 | 640.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường ĐH 24: Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 | Khu dân cư thôn Phụng Tường 1 | 1.800.000 | |||
| Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1 | 3.200.000 | |||
| Đường ĐH 25 | Ranh giới Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ Mục 4 | 1.120.000 | 880.000 | 720.000 | 560.000 |
| Đường ĐH 26 | Đường ĐH 22 - Dọc Kênh N1 Mục 6 | 760.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
Đường ĐH 25B | Xã lộ 22 - Cầu Vôi núi Miếu Mục 5 | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
Đường ĐH 22B | Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc cũ và xã Hòa Định Đông cũ Mục 2 | 800.000 | 640.000 | 520.000 | 400.000 |
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam | Cầu Phú Thạnh - Tổ hợp tác Sơn Phú Mục 14 | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
Đường ĐH 25B | Cầu Vôi núi Miếu - Ranh giới kênh N1 Mục 5 | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Cao tốc Bắc - Nam - Ranh giới xã Hòa Quang Nam Mục 1 | 2.160.000 | 1.280.000 | 720.000 | 500.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ - Giáp xã Hòa Kiến cũ Mục 8 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Bắc cũ Mục 8 | 560.000 | 400.000 | 260.000 | 160.000 |
Đường ĐH 28 | Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ - Đường ĐH 26 Mục 7 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam | Kênh N3 - Ngã ba cầu Phú Thạnh Mục 14 | 800.000 | 640.000 | 520.000 | 400.000 |
Đường ĐH 29 | Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ Mục 8 | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
Đường ĐH 28 | Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ Mục 7 | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 220.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Cầu Bà Bông - Đến dốc Hào Hai Mục 1 | 880.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam | Ngã ba nhà 5 Hiệu - Kênh N3 Mục 14 | 640.000 | 440.000 | 280.000 | 200.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Ranh giới xã Hòa Trị - Cây xăng Hòa Quang Nam Mục 1 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 440.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Cây xăng Hòa Quang Nam - Cầu Bà Bông Mục 1 | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
Đường ĐH 22B | Đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ Mục 2 | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 140.000 |
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc) | Dốc Hào Hai - Giáp ranh kênh N1 Mục 1 | 800.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 85 | 48.000 | 44.000 | 41.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 85 | 54.000 | 50.000 | 46.000 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.