Bảng giá đất Xã Phú Hòa 2, Đắk Lắk từ 01/01/2026

150 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Hòa 2 là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 85
59.00055.00051.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 85
50.00044.00037.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc
Mục 13
3.160.000
Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã đến chợ Quang HưngNgã tư Đh 25 đường liên xã - Chợ Quang Hưng
Mục 15
2.400.000
Đoạn bề rộng 5m
Đường số 1
Đường số 11.040.000
Đoạn bề rộng 9m
Đường số 1
Đường số 11.520.000
Đoạn từ Kênh N1 đến cầu Suối Mốc
Trục đường chính
Trục đường chính600.000360.000240.000140.000
Đoạn từ cầu Suối Mốc đến Hồ Lỗ Chài 1
Trục đường chính
Trục đường chính400.000280.000200.000140.000
Đường D2, D4
Trục đường chính
Trục đường chính480.000
Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m)
Trục đường chính
Trục đường chính400.000
Đường N4
Trục đường chính
Trục đường chính400.000
Đường nội bộ rộng 11m
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)480.000
Đường nội bộ rộng 16m
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)560.000
Đường nội bộ rộng 7,5m
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 12.000.000
Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m
Đường số 1
Đường số 11.520.000
Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m
Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên
Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên360.000
Đường ĐH 24 (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1)Đường ĐH 22 - Ranh giới xã Hòa Thắng cũ
Mục 3
920.000640.000440.000320.000
Đường ĐH 24: Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1
Khu dân cư thôn Phụng Tường 1
Khu dân cư thôn Phụng Tường 11.800.000
Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 13.200.000
Đường ĐH 25Ranh giới Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ
Mục 4
1.120.000880.000720.000560.000
Đường ĐH 26Đường ĐH 22 - Dọc Kênh N1
Mục 6
760.000520.000320.000220.000
Đường ĐH 29
Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ
Mục 8
600.000440.000320.000240.000
Đường ĐH 22B
Đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 2
480.000320.000200.000140.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Cầu Bà Bông - Đến dốc Hào Hai
Mục 1
880.000600.000440.000320.000
Đường ĐH 28
Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ
Mục 7
640.000440.000320.000220.000
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam
Cầu Phú Thạnh - Tổ hợp tác Sơn Phú
Mục 14
400.000240.000200.000120.000
Đường ĐH 25B
Xã lộ 22 - Cầu Vôi núi Miếu
Mục 5
600.000440.000320.000240.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Cây xăng Hòa Quang Nam - Cầu Bà Bông
Mục 1
1.600.0001.120.000800.000560.000
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam
Ngã ba nhà 5 Hiệu - Kênh N3
Mục 14
640.000440.000280.000200.000
Đường ĐH 29
Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ - Giáp xã Hòa Kiến cũ
Mục 8
600.000400.000280.000200.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Cao tốc Bắc - Nam - Ranh giới xã Hòa Quang Nam
Mục 1
2.160.0001.280.000720.000500.000
Đường ĐH 28
Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ - Đường ĐH 26
Mục 7
600.000400.000280.000200.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Dốc Hào Hai - Giáp ranh kênh N1
Mục 1
800.000520.000340.000200.000
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam
Kênh N3 - Ngã ba cầu Phú Thạnh
Mục 14
800.000640.000520.000400.000
Đường ĐH 25B
Cầu Vôi núi Miếu - Ranh giới kênh N1
Mục 5
600.000440.000320.000240.000
Đường ĐH 22B
Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc cũ và xã Hòa Định Đông cũ
Mục 2
800.000640.000520.000400.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Ranh giới xã Hòa Trị - Cây xăng Hòa Quang Nam
Mục 1
1.200.000840.000600.000440.000
Đường ĐH 29
Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Bắc cũ
Mục 8
560.000400.000260.000160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 85
39.00033.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc
Mục 13
7.900.000
Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã đến chợ Quang HưngNgã tư Đh 25 đường liên xã - Chợ Quang Hưng
Mục 15
6.000.000
Đoạn bề rộng 5m
Đường số 1
Đường số 12.600.000
Đoạn bề rộng 9m
Đường số 1
Đường số 13.800.000
Đoạn từ Kênh N1 đến cầu Suối Mốc
Trục đường chính
Trục đường chính1.500.000900.000600.000350.000
Đoạn từ cầu Suối Mốc đến Hồ Lỗ Chài 1
Trục đường chính
Trục đường chính1.000.000700.000500.000350.000
Đường D2, D4
Trục đường chính
Trục đường chính1.200.000
Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m)
Trục đường chính
Trục đường chính1.000.000
Đường N4
Trục đường chính
Trục đường chính1.000.000
Đường nội bộ rộng 11m
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)1.200.000
Đường nội bộ rộng 16m
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)1.400.000
Đường nội bộ rộng 7,5m
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 15.000.000
Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m
Đường số 1
Đường số 13.800.000
Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m
Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên
Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên900.000
Đường ĐH 24 (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1)Đường ĐH 22 - Ranh giới xã Hòa Thắng cũ
Mục 3
2.300.0001.600.0001.100.000800.000
Đường ĐH 24: Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1
Khu dân cư thôn Phụng Tường 1
Khu dân cư thôn Phụng Tường 14.500.000
Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 18.000.000
Đường ĐH 25Ranh giới Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ
Mục 4
2.800.0002.200.0001.800.0001.400.000
Đường ĐH 26Đường ĐH 22 - Dọc Kênh N1
Mục 6
1.900.0001.300.000800.000550.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Dốc Hào Hai - Giáp ranh kênh N1
Mục 1
2.000.0001.300.000850.000500.000
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam
Ngã ba nhà 5 Hiệu - Kênh N3
Mục 14
1.600.0001.100.000700.000500.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Ranh giới xã Hòa Trị - Cây xăng Hòa Quang Nam
Mục 1
3.000.0002.100.0001.500.0001.100.000
Đường ĐH 28
Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ - Đường ĐH 26
Mục 7
1.500.0001.000.000700.000500.000
Đường ĐH 25B
Cầu Vôi núi Miếu - Ranh giới kênh N1
Mục 5
1.500.0001.100.000800.000600.000
Đường ĐH 28
Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ
Mục 7
1.600.0001.100.000800.000550.000
Đường ĐH 25B
Xã lộ 22 - Cầu Vôi núi Miếu
Mục 5
1.500.0001.100.000800.000600.000
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam
Kênh N3 - Ngã ba cầu Phú Thạnh
Mục 14
2.000.0001.600.0001.300.0001.000.000
Đường ĐH 29
Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ - Giáp xã Hòa Kiến cũ
Mục 8
1.500.0001.000.000700.000500.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Cao tốc Bắc - Nam - Ranh giới xã Hòa Quang Nam
Mục 1
5.400.0003.200.0001.800.0001.250.000
Đường ĐH 29
Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ
Mục 8
1.500.0001.100.000800.000600.000
Đường ĐH 22B
Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc cũ và xã Hòa Định Đông cũ
Mục 2
2.000.0001.600.0001.300.0001.000.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Cây xăng Hòa Quang Nam - Cầu Bà Bông
Mục 1
4.000.0002.800.0002.000.0001.400.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Cầu Bà Bông - Đến dốc Hào Hai
Mục 1
2.200.0001.500.0001.100.000800.000
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam
Cầu Phú Thạnh - Tổ hợp tác Sơn Phú
Mục 14
1.000.000600.000500.000300.000
Đường ĐH 22B
Đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 2
1.200.000800.000500.000350.000
Đường ĐH 29
Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Bắc cũ
Mục 8
1.400.0001.000.000650.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 85
17.00014.00013.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc
Mục 13
3.160.000
Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã đến chợ Quang HưngNgã tư Đh 25 đường liên xã - Chợ Quang Hưng
Mục 15
2.400.000
Đoạn bề rộng 5m
Đường số 1
Đường số 11.040.000
Đoạn bề rộng 9m
Đường số 1
Đường số 11.520.000
Đoạn từ Kênh N1 đến cầu Suối Mốc
Trục đường chính
Trục đường chính600.000360.000240.000140.000
Đoạn từ cầu Suối Mốc đến Hồ Lỗ Chài 1
Trục đường chính
Trục đường chính400.000280.000200.000140.000
Đường D2, D4
Trục đường chính
Trục đường chính480.000
Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m)
Trục đường chính
Trục đường chính400.000
Đường N4
Trục đường chính
Trục đường chính400.000
Đường nội bộ rộng 11m
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)480.000
Đường nội bộ rộng 16m
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)560.000
Đường nội bộ rộng 7,5m
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 12.000.000
Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m
Đường số 1
Đường số 11.520.000
Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m
Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên
Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên360.000
Đường ĐH 24 (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1)Đường ĐH 22 - Ranh giới xã Hòa Thắng cũ
Mục 3
920.000640.000440.000320.000
Đường ĐH 24: Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1
Khu dân cư thôn Phụng Tường 1
Khu dân cư thôn Phụng Tường 11.800.000
Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 13.200.000
Đường ĐH 25Ranh giới Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ
Mục 4
1.120.000880.000720.000560.000
Đường ĐH 26Đường ĐH 22 - Dọc Kênh N1
Mục 6
760.000520.000320.000220.000
Đường ĐH 25B
Xã lộ 22 - Cầu Vôi núi Miếu
Mục 5
600.000440.000320.000240.000
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam
Ngã ba nhà 5 Hiệu - Kênh N3
Mục 14
640.000440.000280.000200.000
Đường ĐH 25B
Cầu Vôi núi Miếu - Ranh giới kênh N1
Mục 5
600.000440.000320.000240.000
Đường ĐH 29
Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ - Giáp xã Hòa Kiến cũ
Mục 8
600.000400.000280.000200.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Dốc Hào Hai - Giáp ranh kênh N1
Mục 1
800.000520.000340.000200.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Cao tốc Bắc - Nam - Ranh giới xã Hòa Quang Nam
Mục 1
2.160.0001.280.000720.000500.000
Đường ĐH 22B
Đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 2
480.000320.000200.000140.000
Đường ĐH 28
Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ - Đường ĐH 26
Mục 7
600.000400.000280.000200.000
Đường ĐH 22B
Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc cũ và xã Hòa Định Đông cũ
Mục 2
800.000640.000520.000400.000
Đường ĐH 28
Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ
Mục 7
640.000440.000320.000220.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Cầu Bà Bông - Đến dốc Hào Hai
Mục 1
880.000600.000440.000320.000
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam
Cầu Phú Thạnh - Tổ hợp tác Sơn Phú
Mục 14
400.000240.000200.000120.000
Đường ĐH 29
Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ
Mục 8
600.000440.000320.000240.000
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam
Kênh N3 - Ngã ba cầu Phú Thạnh
Mục 14
800.000640.000520.000400.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Ranh giới xã Hòa Trị - Cây xăng Hòa Quang Nam
Mục 1
1.200.000840.000600.000440.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Cây xăng Hòa Quang Nam - Cầu Bà Bông
Mục 1
1.600.0001.120.000800.000560.000
Đường ĐH 29
Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Bắc cũ
Mục 8
560.000400.000260.000160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc
Mục 13
3.160.000
Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH 25 đường liên xã đến chợ Quang HưngNgã tư Đh 25 đường liên xã - Chợ Quang Hưng
Mục 15
2.400.000
Đoạn bề rộng 5m
Đường số 1
Đường số 11.040.000
Đoạn bề rộng 9m
Đường số 1
Đường số 11.520.000
Đoạn từ Kênh N1 đến cầu Suối Mốc
Trục đường chính
Trục đường chính600.000360.000240.000140.000
Đoạn từ cầu Suối Mốc đến Hồ Lỗ Chài 1
Trục đường chính
Trục đường chính400.000280.000200.000140.000
Đường D2, D4
Trục đường chính
Trục đường chính480.000
Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng 11,5m)
Trục đường chính
Trục đường chính400.000
Đường N4
Trục đường chính
Trục đường chính400.000
Đường nội bộ rộng 11m
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)480.000
Đường nội bộ rộng 16m
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)
Khu tái định cư xã Hòa Trị (Thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, đoạn thuộc địa phận huyện Phú Hòa thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025)560.000
Đường nội bộ rộng 7,5m
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 12.000.000
Đường số 2 và đường số 3 rộng 9m
Đường số 1
Đường số 11.520.000
Đường số 3; đường số 4; đường số 5 rộng 6m
Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên
Đường nội bộ trong Khu tái định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên360.000
Đường ĐH 24 (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1)Đường ĐH 22 - Ranh giới xã Hòa Thắng cũ
Mục 3
920.000640.000440.000320.000
Đường ĐH 24: Đoạn qua Khu dân cư thôn Phụng Tường 1
Khu dân cư thôn Phụng Tường 1
Khu dân cư thôn Phụng Tường 11.800.000
Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân cư
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 1
Dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Thắng - Phụng Tường 13.200.000
Đường ĐH 25Ranh giới Hòa Định Đông cũ - Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ
Mục 4
1.120.000880.000720.000560.000
Đường ĐH 26Đường ĐH 22 - Dọc Kênh N1
Mục 6
760.000520.000320.000220.000
Đường ĐH 25B
Xã lộ 22 - Cầu Vôi núi Miếu
Mục 5
600.000440.000320.000240.000
Đường ĐH 22B
Đoạn giáp ranh xã Hòa Quang Bắc cũ và xã Hòa Định Đông cũ
Mục 2
800.000640.000520.000400.000
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam
Cầu Phú Thạnh - Tổ hợp tác Sơn Phú
Mục 14
400.000240.000200.000120.000
Đường ĐH 25B
Cầu Vôi núi Miếu - Ranh giới kênh N1
Mục 5
600.000440.000320.000240.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Cao tốc Bắc - Nam - Ranh giới xã Hòa Quang Nam
Mục 1
2.160.0001.280.000720.000500.000
Đường ĐH 29
Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ - Giáp xã Hòa Kiến cũ
Mục 8
600.000400.000280.000200.000
Đường ĐH 29
Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Quang Bắc cũ
Mục 8
560.000400.000260.000160.000
Đường ĐH 28
Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ - Đường ĐH 26
Mục 7
600.000400.000280.000200.000
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam
Kênh N3 - Ngã ba cầu Phú Thạnh
Mục 14
800.000640.000520.000400.000
Đường ĐH 29
Ranh giới xã Hòa Quang Nam cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ
Mục 8
600.000440.000320.000240.000
Đường ĐH 28
Ranh giới xã Hòa Định Đông cũ - Giáp xã Hòa Trị cũ
Mục 7
640.000440.000320.000220.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Cầu Bà Bông - Đến dốc Hào Hai
Mục 1
880.000600.000440.000320.000
Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam
Ngã ba nhà 5 Hiệu - Kênh N3
Mục 14
640.000440.000280.000200.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Ranh giới xã Hòa Trị - Cây xăng Hòa Quang Nam
Mục 1
1.200.000840.000600.000440.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Cây xăng Hòa Quang Nam - Cầu Bà Bông
Mục 1
1.600.0001.120.000800.000560.000
Đường ĐH 22B
Đường ĐH 22 đi Bầu Tròng - Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ
Mục 2
480.000320.000200.000140.000
Đường ĐH 22 (Trừ dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2 và Khép kín khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc)
Dốc Hào Hai - Giáp ranh kênh N1
Mục 1
800.000520.000340.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 85
48.00044.00041.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 85
54.00050.00046.00043.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.