Bảng giá đất Xã Phú Hòa 2, Đắk Lắk từ 01/01/2026
144 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Hòa 2 là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân - cư), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cây xăng | Hòa Quang Nam Cầu Bà Bông | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
| - Cầu Bà | Bông Đến dốc Hào Hai | 880.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| - Cầu Vôi | núi Miếu Ranh giới kênh N1 | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| - Dốc | Hào Hai Giáp ranh kênh N1 | 800.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
| - Ranh | giới xã Hòa Trị Cây xăng Hòa Quang Nam | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 440.000 |
| Thắng - Phụng Tường 1) Đường ĐH Ranh | giới Hòa Định Đông cũ Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ | 1.120.000 | 880.000 | 720.000 | 560.000 |
| xã Hòa Quang Bắc) - Cao tốc | Bắc - Nam Ranh giới xã Hòa Quang Nam | 2.160.000 | 1.280.000 | 720.000 | 500.000 |
| Đoạn - cũ và | giáp ranh xã Hòa Quang Bắc xã Hòa Định Đông cũ | 800.000 | 640.000 | 520.000 | 400.000 |
| Đường ĐH (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Đường | ĐH Ranh giới xã Hòa Thắng cũ | 920.000 | 640.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường ĐH 22B - Đường | ĐH đi Bầu Tròng Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường ĐH 25B - Xã lộ | Cầu Vôi núi Miếu | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| + Đoạn bề rộng 5m | 1.040.000 | ||||
| + Đoạn từ Kênh N1 đến cầu Suối Mốc | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 140.000 | |
| - Cầu Phú Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH | Thạnh Tổ hợp tác Sơn Phú | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| - Kênh | N3 Ngã ba cầu Phú Thạnh | 800.000 | 640.000 | 520.000 | 400.000 |
| - Ranh | giới xã Hòa Định Đông cũ Giáp xã Hòa Trị cũ | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 220.000 |
| - Ranh | giới xã Hòa Quang Bắc cũ Giáp xã Hòa Kiến cũ | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
| - Ranh Khu dân cư thôn Phụng Tường | giới xã Hòa Quang Nam cũ Giáp xã Hòa Trị cũ | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| - Đường D2, D4 | 480.000 | ||||
| - Đường N4 | 400.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng 11m | 480.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng 7,5m Khu nông nghiệp ứng dụng công | 2.000.000 | ||||
| - Đường số + Đoạn bề rộng 9m | 1.520.000 | ||||
| - Đường số và đường số rộng 9m Dự án khép kín Khu dân cư phía | 1.520.000 | ||||
| Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc | 3.160.000 | ||||
| Nam - Ngã | ba nhà Hiệu Kênh N3 | 640.000 | 440.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Mốc đến Hồ Lỗ + Chài | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng - 11,5m) | 400.000 | ||||
| Đường số 3; đường số 4; đường số - rộng 6m | 360.000 | ||||
| Đường ĐH - Giáp | ranh xã Hòa Quang Nam cũ Đường ĐH | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường ĐH - Ranh | giới xã Hòa Định Đông cũ Giáp xã Hòa Quang Bắc cũ | 560.000 | 400.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường ĐH 24: Đoạn qua Khu dân - cư thôn Phụng Tường | 1.800.000 | ||||
| Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân - cư | 3.200.000 | ||||
| Đường ĐH Đường | ĐH Dọc Kênh N1 | 760.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| đoạn 2021-2025) - Đường nội bộ rộng 16m | 560.000 | ||||
| đường liên xã đến chợ Quang Ngã Hưng | tư Đh đường liên xã Chợ Quang Hưng | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cây xăng | Hòa Quang Nam Cầu Bà Bông | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| - Cầu Bà | Bông Đến dốc Hào Hai | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| - Dốc | Hào Hai Giáp ranh kênh N1 | 2.000.000 | 1.300.000 | 850.000 | 500.000 |
| - Ranh | giới xã Hòa Trị Cây xăng Hòa Quang Nam | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Thắng - Phụng Tường 1) Đường ĐH Ranh | giới Hòa Định Đông cũ Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| xã Hòa Quang Bắc) - Cao tốc | Bắc - Nam Ranh giới xã Hòa Quang Nam | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.250.000 |
| Đoạn - cũ và | giáp ranh xã Hòa Quang Bắc xã Hòa Định Đông cũ | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đường ĐH (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Đường | ĐH Ranh giới xã Hòa Thắng cũ | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đường ĐH 22B - Đường | ĐH đi Bầu Tròng Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 350.000 |
| Đường ĐH 25B - Xã lộ | Cầu Vôi núi Miếu | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| + Đoạn bề rộng 5m | 2.600.000 | ||||
| + Đoạn từ Kênh N1 đến cầu Suối Mốc | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 | |
| - Cầu Phú Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH | Thạnh Tổ hợp tác Sơn Phú | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| - Cầu Vôi | núi Miếu Ranh giới kênh N1 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| - Kênh | N3 Ngã ba cầu Phú Thạnh | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| - Ranh | giới xã Hòa Định Đông cũ Giáp xã Hòa Trị cũ | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| - Ranh | giới xã Hòa Quang Bắc cũ Giáp xã Hòa Kiến cũ | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| - Ranh Khu dân cư thôn Phụng Tường | giới xã Hòa Quang Nam cũ Giáp xã Hòa Trị cũ | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| - Đường D2, D4 | 1.200.000 | ||||
| - Đường N4 | 1.000.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng 11m | 1.200.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng 7,5m Khu nông nghiệp ứng dụng công | 5.000.000 | ||||
| - Đường số + Đoạn bề rộng 9m | 3.800.000 | ||||
| - Đường số và đường số rộng 9m Dự án khép kín Khu dân cư phía | 3.800.000 | ||||
| Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc | 7.900.000 | ||||
| Nam - Ngã | ba nhà Hiệu Kênh N3 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Mốc đến Hồ Lỗ + Chài | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 350.000 | |
| Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng - 11,5m) | 1.000.000 | ||||
| Đường số 3; đường số 4; đường số - rộng 6m | 900.000 | ||||
| Đường ĐH - Giáp | ranh xã Hòa Quang Nam cũ Đường ĐH | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường ĐH - Ranh | giới xã Hòa Định Đông cũ Giáp xã Hòa Quang Bắc cũ | 1.400.000 | 1.000.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường ĐH 24: Đoạn qua Khu dân - cư thôn Phụng Tường | 4.500.000 | ||||
| Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân - cư | 8.000.000 | ||||
| Đường ĐH Đường | ĐH Dọc Kênh N1 | 1.900.000 | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 |
| đoạn 2021-2025) - Đường nội bộ rộng 16m | 1.400.000 | ||||
| đường liên xã đến chợ Quang Ngã Hưng | tư Đh đường liên xã Chợ Quang Hưng | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cây xăng | Hòa Quang Nam Cầu Bà Bông | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
| - Cầu Bà | Bông Đến dốc Hào Hai | 880.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| - Cầu Vôi | núi Miếu Ranh giới kênh N1 | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| - Dốc | Hào Hai Giáp ranh kênh N1 | 800.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
| - Ranh | giới xã Hòa Trị Cây xăng Hòa Quang Nam | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 440.000 |
| Thắng - Phụng Tường 1) Đường ĐH Ranh | giới Hòa Định Đông cũ Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ | 1.120.000 | 880.000 | 720.000 | 560.000 |
| xã Hòa Quang Bắc) - Cao tốc | Bắc - Nam Ranh giới xã Hòa Quang Nam | 2.160.000 | 1.280.000 | 720.000 | 500.000 |
| Đoạn - cũ và | giáp ranh xã Hòa Quang Bắc xã Hòa Định Đông cũ | 800.000 | 640.000 | 520.000 | 400.000 |
| Đường ĐH (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Đường | ĐH Ranh giới xã Hòa Thắng cũ | 920.000 | 640.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường ĐH - Giáp | ranh xã Hòa Quang Nam cũ Đường ĐH | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường ĐH 22B - Đường | ĐH đi Bầu Tròng Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường ĐH 25B - Xã lộ | Cầu Vôi núi Miếu | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường ĐH Đường | ĐH Dọc Kênh N1 | 760.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| + Đoạn bề rộng 5m | 1.040.000 | ||||
| + Đoạn từ Kênh N1 đến cầu Suối Mốc | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 140.000 | |
| - Cầu Phú Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH | Thạnh Tổ hợp tác Sơn Phú | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| - Kênh | N3 Ngã ba cầu Phú Thạnh | 800.000 | 640.000 | 520.000 | 400.000 |
| - Ranh | giới xã Hòa Định Đông cũ Giáp xã Hòa Trị cũ | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 220.000 |
| - Ranh | giới xã Hòa Quang Bắc cũ Giáp xã Hòa Kiến cũ | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
| - Ranh Khu dân cư thôn Phụng Tường | giới xã Hòa Quang Nam cũ Giáp xã Hòa Trị cũ | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| - Đường D2, D4 | 480.000 | ||||
| - Đường N4 | 400.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng 11m | 480.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng 7,5m Khu nông nghiệp ứng dụng công | 2.000.000 | ||||
| - Đường số + Đoạn bề rộng 9m | 1.520.000 | ||||
| - Đường số và đường số rộng 9m Dự án khép kín Khu dân cư phía | 1.520.000 | ||||
| Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc | 3.160.000 | ||||
| Nam - Ngã | ba nhà Hiệu Kênh N3 | 640.000 | 440.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Mốc đến Hồ Lỗ + Chài | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng - 11,5m) | 400.000 | ||||
| Đường số 3; đường số 4; đường số - rộng 6m | 360.000 | ||||
| Đường ĐH - Ranh | giới xã Hòa Định Đông cũ Giáp xã Hòa Quang Bắc cũ | 560.000 | 400.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường ĐH 24: Đoạn qua Khu dân - cư thôn Phụng Tường | 1.800.000 | ||||
| Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân - cư | 3.200.000 | ||||
| đoạn 2021-2025) - Đường nội bộ rộng 16m | 560.000 | ||||
| đường liên xã đến chợ Quang Ngã Hưng | tư Đh đường liên xã Chợ Quang Hưng | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Cây xăng | Hòa Quang Nam Cầu Bà Bông | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 560.000 |
| - Cầu Bà | Bông Đến dốc Hào Hai | 880.000 | 600.000 | 440.000 | 320.000 |
| - Cầu Vôi | núi Miếu Ranh giới kênh N1 | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| - Dốc Hào | Hai Giáp ranh kênh N1 | 800.000 | 520.000 | 340.000 | 200.000 |
| - Ranh giới | xã Hòa Trị Cây xăng Hòa Quang Nam | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 440.000 |
| - Ranh giới | xã Hòa Định Đông cũ Giáp xã Hòa Trị cũ | 640.000 | 440.000 | 320.000 | 220.000 |
| - Ranh giới | xã Hòa Quang Bắc cũ Giáp xã Hòa Kiến cũ | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
| - Ranh giới Khu dân cư thôn Phụng Tường | xã Hòa Quang Nam cũ Giáp xã Hòa Trị cũ | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| Thắng - Phụng Tường 1) Đường ĐH Ranh giới | Hòa Định Đông cũ Ranh giới xã Hòa Quang Bắc cũ | 1.120.000 | 880.000 | 720.000 | 560.000 |
| xã Hòa Quang Bắc) - Cao tốc | Bắc - Nam Ranh giới xã Hòa Quang Nam | 2.160.000 | 1.280.000 | 720.000 | 500.000 |
| Đoạn giáp - cũ và xã | ranh xã Hòa Quang Bắc Hòa Định Đông cũ | 800.000 | 640.000 | 520.000 | 400.000 |
| Đường ĐH (Trừ dự án khép kín Khu dân cư phía Tây nhà ông Tô Đường | ĐH Ranh giới xã Hòa Thắng cũ | 920.000 | 640.000 | 440.000 | 320.000 |
| Đường ĐH - Giáp ranh | xã Hòa Quang Nam cũ Đường ĐH | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường ĐH - Ranh giới | xã Hòa Định Đông cũ Giáp xã Hòa Quang Bắc cũ | 560.000 | 400.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường ĐH 22B - Đường | ĐH đi Bầu Tròng Giáp ranh xã Hòa Quang Nam cũ | 480.000 | 320.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường ĐH 24: Đoạn qua Khu dân - cư thôn Phụng Tường | 1.800.000 | ||||
| Đường ĐH 25B - Xã lộ | Cầu Vôi núi Miếu | 600.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường ĐH Đường | ĐH Dọc Kênh N1 | 760.000 | 520.000 | 320.000 | 220.000 |
| + Đoạn bề rộng 5m | 1.040.000 | ||||
| + Đoạn bề rộng 9m | 1.520.000 | ||||
| + Đoạn từ Kênh N1 đến cầu Suối Mốc | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 140.000 | |
| - Cầu Phú Khép kín khu dân cư ngã tư ĐH | Thạnh Tổ hợp tác Sơn Phú | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 120.000 |
| - Kênh N3 | Ngã ba cầu Phú Thạnh | 800.000 | 640.000 | 520.000 | 400.000 |
| - Đường D2, D4 | 480.000 | ||||
| - Đường N4 | 400.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng 11m | 480.000 | ||||
| - Đường nội bộ rộng 7,5m Khu nông nghiệp ứng dụng công | 2.000.000 | ||||
| - Đường số và đường số rộng 9m Dự án khép kín Khu dân cư phía | 1.520.000 | ||||
| Khép kin khu dân cư Chu Me - Hạnh Lâm, xã Hòa Quang Bắc | 3.160.000 | ||||
| Nam - Ngã ba | nhà Hiệu Kênh N3 | 640.000 | 440.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Mốc đến Hồ Lỗ + Chài | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 140.000 | |
| Đường N2, N5, N6, N7, N10 (rộng - 11,5m) | 400.000 | ||||
| Đường số 3; đường số 4; đường số - rộng 6m | 360.000 | ||||
| Đường ĐH 24: Đoạn qua khu dân - cư | 3.200.000 | ||||
| đoạn 2021-2025) - Đường nội bộ rộng 16m | 560.000 | ||||
| đường liên xã đến chợ Quang Ngã tư Hưng | Đh đường liên xã Chợ Quang Hưng | 2.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.