Bảng giá đất Xã Krông Bông, Đắk Lắk từ 01/01/2026

502 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Bông12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12), đoạn Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 26
77.00066.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 26
40.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (124 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ama PuiNgã ba Ama Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba Ama Pui và 30-4
Mục 7
160.00068.00060.00048.000
Các trục nhánh còn lại của thôn 11, 12, 13
Mục 39
48.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Mục 37
96.00068.00060.00048.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 14, 15, 16, 17
Mục 42
48.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 18, 19, 20
Mục 40
48.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 21 đến thôn 30
Mục 41
48.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 8, 9, 10
Mục 38
48.000
Hai Bà TrưngNgã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân
Mục 11
960.000400.000296.000160.000
Hai Bà TrưngNgã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ
Mục 11
480.000208.000168.000120.000
Hai Bà TrưngNgã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn
Mục 11
720.000308.000252.000140.000
Hoàng Hoa ThámNgã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá thôn 7)
Mục 13
440.000188.000144.000112.000
Hồ Xuân HươngNgã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao
Mục 12
300.000128.00096.000
Hồ Xuân HươngNgã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui
Mục 12
400.000172.000140.00096.000
Hồ Xuân HươngNgã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân
Mục 12
480.000208.000160.000128.000
Hồ Xuân HươngNgã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong
Mục 12
720.000280.000220.00096.000
Lê Anh XuânNgã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương
Mục 15
720.000312.000240.00096.000
Lê Hồng PhongNgã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Mục 16
600.000260.000108.00048.000
Lê Hồng PhongNgã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám
Mục 16
840.000380.000132.00096.000
Lê Hồng PhongGiáp ranh Trạm Viễn thông - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai
Mục 16
960.000400.000180.00096.000
Lê LaiNgã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã
Mục 17
1.920.000788.000280.000144.000
Lê LaiNgã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng
Mục 17
960.000412.000220.000140.000
Lê Quý ĐônNgã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng
Mục 18
1.920.000672.000268.000108.000
Lý Thường KiệtNgã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng
Mục 19
400.000172.000148.00096.000
Lạc Long QuânNgã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định
Mục 14
600.000240.000200.000144.000
Lạc Long QuânNgã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương
Mục 14
960.000400.000296.000200.000
Má HaiNgã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5)
Mục 20
576.000220.000120.00096.000
Nam CaoNgã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương
Mục 21
600.000260.000180.00096.000
Nam CaoNút giao thông Ngã năm trung tâm xã - Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43
Mục 21
1.920.000320.000280.000140.000
Nam CaoHết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43 - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt
Mục 21
1.000.000300.000200.000128.000
Nam CaoNgã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Ngã ba đường 30/4 và Nam Cao)
Mục 21
200.00088.00076.00052.000
Nguyễn Công TrứNgã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Đến hết đường
Mục 22
384.000140.000104.00096.000
Nguyễn Công TrứNgã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn
Mục 22
480.000208.000180.00096.000
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)Giao với đường 30/4 - Cổng chào văn hoá thôn 7
Mục 2
780.000200.00096.00072.000
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) - Ngã tư tổ thôn 6
Mục 2
1.560.000328.000258.000140.000
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) - Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ)
Mục 2
1.300.000320.000240.000120.000
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)Cổng chào văn hoá thôn 7 - Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã)
Mục 2
1.040.000300.000220.000112.000
Nguyễn Thị ĐịnhNgã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân
Mục 23
384.000156.000132.00096.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã tư thôn 6
Mục 3
3.360.000680.000240.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Giáp ranh xã Hòa Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn
Mục 3
1.680.000340.000260.000160.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mục 3
3.360.0001.344.000472.000120.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã
Mục 3
2.640.000400.000320.000200.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên
Mục 3
4.800.000692.000260.00096.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Ngã tư thôn 6 - Giáp cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ)
Mục 3
1.440.000320.000220.00088.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar
Mục 3
2.880.000720.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng
Mục 3
2.400.000380.000300.000200.000
Phạm Văn ĐồngCác hẻm đường Phạm Văn Đồng
Mục 24
144.00060.00052.00048.000
Phạm Văn ĐồngNgã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt
Mục 24
720.000200.000140.00096.000
Phạm Văn ĐồngNgã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4
Mục 24
240.000104.00088.00064.000
Trần PhúNgã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá thôn 6)
Mục 28
400.000172.00096.00048.000
Tôn Thất TùngNgã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4
Mục 27
120.00052.00050.00048.000
Tôn Đức ThắngNgã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, thôn 6
Mục 26
480.000208.000176.000124.000
Tôn Đức ThắngNgã tư thôn 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông
Mục 26
720.000308.000268.000188.000
Tản ĐàNgã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ - Ngã ba Tản Đà và 30-4
Mục 25
600.000260.000220.00096.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20 - Ngã ba đường vào đập An Ninh
Mục 4
160.00068.00060.00048.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27 - Giáp ranh xã Cư Pui
Mục 4
192.00060.00052.00048.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19 - Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20
Mục 4
152.00064.00056.00048.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường vào đập An Ninh - Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân
Mục 4
140.00060.00052.00048.000
Tỉnh lộ 12Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18
Mục 4
320.000128.000112.00060.000
Tỉnh lộ 12Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân - Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27
Mục 4
200.00088.00076.00052.000
Tỉnh lộ 9Ngã ba đường vào thôn 10 - Ngã tư Thôn 8
Mục 1
336.00080.00052.00048.000
Tỉnh lộ 9Hết Trạm y tế - Ngã ba đường vào thôn 10
Mục 1
400.000120.00060.00048.000
Tỉnh lộ 9Giáp xã Dang Kang - Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ
Mục 1
240.000104.00088.00064.000
Tỉnh lộ 9Ngã tư Thôn 8 - Ngã 3 giao Nguyễn Huệ và 30/4
Mục 1
280.000100.00080.00048.000
Tỉnh lộ 9Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ - Hết Trạm y tế
Mục 1
288.000116.00088.00048.000
Võ Văn KiệtNgã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ
Mục 29
720.000308.000128.00096.000
Võ Văn KiệtNgã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp
Mục 29
400.000180.00096.00048.000
Y JútNgã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng
Mục 30
600.000260.000108.00048.000
Y NgôngNgã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng
Mục 31
400.000172.00096.00048.000
Y Thuyên KsơrNgã ba Y Thuyên Ksơr và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45
Mục 33
240.000104.00088.00064.000
Y Thuyên KsơrGiáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45 - Hết đường
Mục 33
192.00084.00072.00052.000
Y ƠnNgã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong
Mục 32
600.000260.000120.00096.000
Y ƠnNgã tư Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Hết đường (thửa đất nhà Hoàng Ngọc Tân, thửa đất số 51, TBĐ số 49)
Mục 32
140.00060.00052.00048.000
Đinh NúpNgã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
Mục 9
400.000172.000148.000100.000
Đinh NúpNgã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông
Mục 9
720.000308.000240.000180.000
Đinh Tiên HoàngNgã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng
Mục 10
480.000208.000180.000120.000
Điện Biên PhủNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
Mục 8
240.000104.00088.00064.000
Điện Biên PhủNgã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt
Mục 8
720.000312.000200.00096.000
Điện Biên PhủNgã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
Mục 8
400.000172.000148.00096.000
Đường 30-4Giáp mương thủy lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà
Mục 6
204.00088.00076.00052.000
Đường 30-4Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 6
180.00076.00068.00048.000
Đường 30-4Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường 30-4 và Nam Cao
Mục 6
180.00076.00068.00048.000
Đường 30-4Giáp ranh xã Hòa Sơn - Giáp mương thủy lợi
Mục 6
180.00076.00068.00048.000
Đường 30-4Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33 - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
Mục 6
200.00088.00076.00052.000
Đường 9-5Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông)
Mục 5
960.000412.000272.000144.000
Đường 9-5Ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar
Mục 5
336.000136.000100.00048.000
Đường 9-5Từ cống Xi phông - Ngã ba buôn Ja
Mục 5
480.000208.000176.000124.000
Đường 9-5Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định
Mục 5
960.000328.000280.000144.000
Đường 9-5Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong
Mục 5
1.440.000620.000360.000220.000
Đường 9-5Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) - Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai)
Mục 5
840.000300.000260.000140.000
Đường 9-5Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông
Mục 5
840.000300.000260.000140.000
Đường 9-5Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Mục 5
480.000208.000176.000124.000
Đường 9-5Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)
Mục 5
720.000252.000180.000136.000
Đường giao thông nông thônNgã tư thửa đất số 28, TBĐ số 174 (Thôn 11) - Giáp cầu Ba Lan
Mục 36
76.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônĐầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 13) - Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 13) (thửa đất số 64, TBĐ số 162)
Mục 36
68.00052.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 trường mẫu giáo Họa Mi - Ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn 21
Mục 36
100.00052.00050.00048.000
Đường giao thông nông thônĐầu tỉnh lộ 12 - Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170)
Mục 36
100.00052.00050.00048.000
Đường giao thông nông thônHết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217) - Hết đường
Mục 36
48.000
Đường giao thông nông thônNgã tư Thôn 8 (thửa đất số 42, TBĐ số 194) - Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa)
Mục 36
80.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã ba lâm trường - Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217)
Mục 36
88.00050.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã ba xuống lò gạch ông Xuân (Hết thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206) - Hết đường
Mục 36
60.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã tư nhà Nguyễn Văn Biên, Trần Thị Phương Trinh (thửa đất số 223, TBĐ số 194) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Minh (thửa đất số 264, TBĐ số 194)
Mục 36
80.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà Phạm Định Thuận, Bạch Thị Thắm (Thôn 13) (thửa đất số 38, TBĐ số 162) - Hết khu dân cư
Mục 36
68.00052.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường vào thôn 10 - Đến nhà mẫu giáo thôn 10
Mục 36
152.00064.00056.00048.000
Đường giao thông nông thônĐầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Thửa đất số 92, TBĐ số 122
Mục 36
80.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) (thửa đất số 49, TBĐ số 206) - Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206)
Mục 36
68.00052.00048.000
Đường giao thông nông thônĐầu đường Đông Lễ - Hết trục đường Đông Lễ
Mục 36
120.00052.00050.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) - Hết ranh giới chợ
Mục 36
120.00052.00050.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 16) (thửa đất số 41, TBĐ số 206) - Ngã ba nhà Nguyễn Duy Phương, Nguyễn Thị Hiền (Thôn 16) (thửa đất số 18, TBĐ số 205)
Mục 36
72.00064.00052.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã tư thửa đất số 200, TBĐ số 194 - Mương nước qua đường
Mục 36
80.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã tư thửa đất số 18, TBĐ số 194 - Giáp mương thủy lợi
Mục 36
80.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônĐến nhà mẫu giáo thôn 10 - Hết khu dân cư Thôn 10
Mục 36
128.00056.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã tư Thôn 8 (thửa đất số 88, TBĐ số 194) - Hết thửa đất số 612, TBĐ số 122
Mục 36
80.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônĐầu thửa đất số 12, TBĐ số 187 - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 214
Mục 36
100.00052.00050.00048.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba Đài tưởng niệm và đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất nhà Phạm Hùng, Nguyễn Thị Thái (thửa đất số 32, TBĐ số 23 - Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân)
Mục 35
240.000104.00088.00064.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Đầu thửa đất nhà Đỗ Thị Sô (thửa đất số 43, TBĐ số 44 - Sau trụ sở Ủy ban nhân dân xã) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài (thửa đất số 39, TBĐ số 44)
Mục 35
216.00092.00080.00056.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất trụ sở Công an xã
Mục 35
192.00084.00072.00052.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 32, TBĐ số 58) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Mục 35
240.000104.00088.00064.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 18, TBĐ số 63) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Mục 35
120.00052.00050.00048.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba Cống Xi phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên - đầu thửa đất số 33, TBĐ số 65) - Giáp đường bờ kè (thửa đất nhà ông Lê Duy Phụng - thửa đất số 18, TBĐ số 11)
Mục 35
180.00076.00068.00048.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm xã) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm xã)
Mục 35
960.000420.000240.00096.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong
Mục 35
168.00072.00064.00048.000
Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây NguyênĐầu thửa đất số 120, TBĐ số 38 - Hết thửa 32, TBĐ số 30
Mục 34
1.440.000620.000272.00096.000
Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây NguyênNgã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (thửa đất số 74, TBĐ số 30) - Hết thửa 120, TBĐ số 30
Mục 34
1.680.000740.000288.00096.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 43
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 26
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ama PuiNgã ba Ama Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba Ama Pui và 30-4
Mục 7
400.000170.000150.000120.000
Các trục nhánh còn lại của thôn 11, 12, 13
Mục 39
120.000120.000120.000120.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Mục 37
240.000170.000150.000120.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 14, 15, 16, 17
Mục 42
120.000120.000120.000120.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 18, 19, 20
Mục 40
120.000120.000120.000120.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 21 đến thôn 30
Mục 41
120.000120.000120.000120.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 8, 9, 10
Mục 38
120.000120.000120.000120.000
Hai Bà TrưngNgã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ
Mục 11
1.200.000520.000420.000300.000
Hai Bà TrưngNgã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân
Mục 11
2.400.0001.000.000740.000400.000
Hai Bà TrưngNgã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn
Mục 11
1.800.000770.000630.000350.000
Hoàng Hoa ThámNgã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá thôn 7)
Mục 13
1.100.000470.000360.000280.000
Hồ Xuân HươngNgã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong
Mục 12
1.800.000700.000550.000240.000
Hồ Xuân HươngNgã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui
Mục 12
1.000.000430.000350.000240.000
Hồ Xuân HươngNgã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao
Mục 12
750.000320.000240.000
Hồ Xuân HươngNgã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân
Mục 12
1.200.000520.000400.000320.000
Lê Anh XuânNgã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương
Mục 15
1.800.000780.000600.000240.000
Lê Hồng PhongNgã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Mục 16
1.500.000650.000270.000120.000
Lê Hồng PhongGiáp ranh Trạm Viễn thông - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai
Mục 16
2.400.0001.000.000450.000240.000
Lê Hồng PhongNgã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám
Mục 16
2.100.000950.000330.000240.000
Lê LaiNgã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng
Mục 17
2.400.0001.030.000550.000350.000
Lê LaiNgã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã
Mục 17
4.800.0001.970.000700.000360.000
Lê Quý ĐônNgã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng
Mục 18
4.800.0001.680.000670.000270.000
Lý Thường KiệtNgã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng
Mục 19
1.000.000430.000370.000240.000
Lạc Long QuânNgã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương
Mục 14
2.400.0001.000.000740.000500.000
Lạc Long QuânNgã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định
Mục 14
1.500.000600.000500.000360.000
Má HaiNgã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5)
Mục 20
1.440.000550.000300.000240.000
Nam CaoNgã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương
Mục 21
1.500.000650.000450.000240.000
Nam CaoNút giao thông Ngã năm trung tâm xã - Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43
Mục 21
4.800.000800.000700.000350.000
Nam CaoHết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43 - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt
Mục 21
2.500.000750.000500.000320.000
Nam CaoNgã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Ngã ba đường 30/4 và Nam Cao)
Mục 21
500.000220.000190.000130.000
Nguyễn Công TrứNgã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn
Mục 22
1.200.000520.000450.000240.000
Nguyễn Công TrứNgã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Đến hết đường
Mục 22
960.000350.000260.000240.000
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)Cổng chào văn hoá thôn 7 - Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã)
Mục 2
2.600.000750.000550.000280.000
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) - Ngã tư tổ thôn 6
Mục 2
3.900.000820.000645.000350.000
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) - Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ)
Mục 2
3.250.000800.000600.000300.000
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)Giao với đường 30/4 - Cổng chào văn hoá thôn 7
Mục 2
1.950.000500.000240.000180.000
Nguyễn Thị ĐịnhNgã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân
Mục 23
960.000390.000330.000240.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar
Mục 3
7.200.0001.800.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã
Mục 3
6.600.0001.000.000800.000500.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã tư thôn 6
Mục 3
8.400.0001.700.000600.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên
Mục 3
12.000.0001.730.000650.000240.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Giáp ranh xã Hòa Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn
Mục 3
4.200.000850.000650.000400.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mục 3
8.400.0003.360.0001.180.000300.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng
Mục 3
6.000.000950.000750.000500.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Ngã tư thôn 6 - Giáp cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ)
Mục 3
3.600.000800.000550.000220.000
Phạm Văn ĐồngNgã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4
Mục 24
600.000260.000220.000160.000
Phạm Văn ĐồngNgã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt
Mục 24
1.800.000500.000350.000240.000
Phạm Văn ĐồngCác hẻm đường Phạm Văn Đồng
Mục 24
360.000150.000130.000120.000
Trần PhúNgã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá thôn 6)
Mục 28
1.000.000430.000240.000120.000
Tôn Thất TùngNgã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4
Mục 27
300.000130.000125.000120.000
Tôn Đức ThắngNgã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, thôn 6
Mục 26
1.200.000520.000440.000310.000
Tôn Đức ThắngNgã tư thôn 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông
Mục 26
1.800.000770.000670.000470.000
Tản ĐàNgã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ - Ngã ba Tản Đà và 30-4
Mục 25
1.500.000650.000550.000240.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường vào đập An Ninh - Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân
Mục 4
350.000150.000130.000120.000
Tỉnh lộ 12Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18
Mục 4
800.000320.000280.000150.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27 - Giáp ranh xã Cư Pui
Mục 4
480.000150.000130.000120.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19 - Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20
Mục 4
380.000160.000140.000120.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20 - Ngã ba đường vào đập An Ninh
Mục 4
400.000170.000150.000120.000
Tỉnh lộ 12Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân - Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27
Mục 4
500.000220.000190.000130.000
Tỉnh lộ 9Giáp xã Dang Kang - Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ
Mục 1
600.000260.000220.000160.000
Tỉnh lộ 9Ngã ba đường vào thôn 10 - Ngã tư Thôn 8
Mục 1
840.000200.000130.000120.000
Tỉnh lộ 9Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ - Hết Trạm y tế
Mục 1
720.000290.000220.000120.000
Tỉnh lộ 9Hết Trạm y tế - Ngã ba đường vào thôn 10
Mục 1
1.000.000300.000150.000120.000
Tỉnh lộ 9Ngã tư Thôn 8 - Ngã 3 giao Nguyễn Huệ và 30/4
Mục 1
700.000250.000200.000120.000
Võ Văn KiệtNgã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp
Mục 29
1.000.000450.000240.000120.000
Võ Văn KiệtNgã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ
Mục 29
1.800.000770.000320.000240.000
Y JútNgã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng
Mục 30
1.500.000650.000270.000120.000
Y NgôngNgã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng
Mục 31
1.000.000430.000240.000120.000
Y Thuyên KsơrGiáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45 - Hết đường
Mục 33
480.000210.000180.000130.000
Y Thuyên KsơrNgã ba Y Thuyên Ksơr và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45
Mục 33
600.000260.000220.000160.000
Y ƠnNgã tư Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Hết đường (thửa đất nhà Hoàng Ngọc Tân, thửa đất số 51, TBĐ số 49)
Mục 32
350.000150.000130.000120.000
Y ƠnNgã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong
Mục 32
1.500.000650.000300.000240.000
Đinh NúpNgã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông
Mục 9
1.800.000770.000600.000450.000
Đinh NúpNgã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
Mục 9
1.000.000430.000370.000250.000
Đinh Tiên HoàngNgã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng
Mục 10
1.200.000520.000450.000300.000
Điện Biên PhủNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
Mục 8
600.000260.000220.000160.000
Điện Biên PhủNgã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt
Mục 8
1.800.000780.000500.000240.000
Điện Biên PhủNgã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
Mục 8
1.000.000430.000370.000240.000
Đường 30-4Giáp mương thủy lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà
Mục 6
510.000220.000190.000130.000
Đường 30-4Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 6
450.000190.000170.000120.000
Đường 30-4Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33 - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
Mục 6
500.000220.000190.000130.000
Đường 30-4Giáp ranh xã Hòa Sơn - Giáp mương thủy lợi
Mục 6
450.000190.000170.000120.000
Đường 30-4Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường 30-4 và Nam Cao
Mục 6
450.000190.000170.000120.000
Đường 9-5Từ cống Xi phông - Ngã ba buôn Ja
Mục 5
1.200.000520.000440.000310.000
Đường 9-5Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) - Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai)
Mục 5
2.100.000750.000650.000350.000
Đường 9-5Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông
Mục 5
2.100.000750.000650.000350.000
Đường 9-5Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông)
Mục 5
2.400.0001.030.000680.000360.000
Đường 9-5Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Mục 5
1.200.000520.000440.000310.000
Đường 9-5Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong
Mục 5
3.600.0001.550.000900.000550.000
Đường 9-5Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)
Mục 5
1.800.000630.000450.000340.000
Đường 9-5Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định
Mục 5
2.400.000820.000700.000360.000
Đường 9-5Ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar
Mục 5
840.000340.000250.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã tư nhà Nguyễn Văn Biên, Trần Thị Phương Trinh (thửa đất số 223, TBĐ số 194) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Minh (thửa đất số 264, TBĐ số 194)
Mục 36
200.000123.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã tư Thôn 8 (thửa đất số 42, TBĐ số 194) - Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa)
Mục 36
200.000123.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) - Hết ranh giới chợ
Mục 36
300.000130.000125.000120.000
Đường giao thông nông thônĐầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Thửa đất số 92, TBĐ số 122
Mục 36
200.000123.000120.000
Đường giao thông nông thônĐầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 13) - Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 13) (thửa đất số 64, TBĐ số 162)
Mục 36
170.000130.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã ba lâm trường - Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217)
Mục 36
220.000125.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 16) (thửa đất số 41, TBĐ số 206) - Ngã ba nhà Nguyễn Duy Phương, Nguyễn Thị Hiền (Thôn 16) (thửa đất số 18, TBĐ số 205)
Mục 36
180.000160.000130.000120.000
Đường giao thông nông thônĐến nhà mẫu giáo thôn 10 - Hết khu dân cư Thôn 10
Mục 36
320.000140.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã tư Thôn 8 (thửa đất số 88, TBĐ số 194) - Hết thửa đất số 612, TBĐ số 122
Mục 36
200.000123.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà Phạm Định Thuận, Bạch Thị Thắm (Thôn 13) (thửa đất số 38, TBĐ số 162) - Hết khu dân cư
Mục 36
170.000130.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã tư thửa đất số 200, TBĐ số 194 - Mương nước qua đường
Mục 36
200.000123.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 trường mẫu giáo Họa Mi - Ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn 21
Mục 36
250.000130.000125.000120.000
Đường giao thông nông thônHết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217) - Hết đường
Mục 36
120.000120.000120.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) (thửa đất số 49, TBĐ số 206) - Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206)
Mục 36
170.000130.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường vào thôn 10 - Đến nhà mẫu giáo thôn 10
Mục 36
380.000160.000140.000120.000
Đường giao thông nông thônĐầu đường Đông Lễ - Hết trục đường Đông Lễ
Mục 36
300.000130.000125.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã tư thửa đất số 18, TBĐ số 194 - Giáp mương thủy lợi
Mục 36
200.000123.000120.000
Đường giao thông nông thônĐầu tỉnh lộ 12 - Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170)
Mục 36
250.000130.000125.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã tư thửa đất số 28, TBĐ số 174 (Thôn 11) - Giáp cầu Ba Lan
Mục 36
190.000123.000120.000
Đường giao thông nông thônĐầu thửa đất số 12, TBĐ số 187 - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 214
Mục 36
250.000130.000125.000120.000
Đường giao thông nông thônNgã ba xuống lò gạch ông Xuân (Hết thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206) - Hết đường
Mục 36
150.000120.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm xã) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm xã)
Mục 35
2.400.0001.050.000600.000240.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 18, TBĐ số 63) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Mục 35
300.000130.000125.000120.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong
Mục 35
420.000180.000160.000120.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Đầu thửa đất nhà Đỗ Thị Sô (thửa đất số 43, TBĐ số 44 - Sau trụ sở Ủy ban nhân dân xã) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài (thửa đất số 39, TBĐ số 44)
Mục 35
540.000230.000200.000140.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 32, TBĐ số 58) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Mục 35
600.000260.000220.000160.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba Đài tưởng niệm và đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất nhà Phạm Hùng, Nguyễn Thị Thái (thửa đất số 32, TBĐ số 23 - Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân)
Mục 35
600.000260.000220.000160.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba Cống Xi phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên - đầu thửa đất số 33, TBĐ số 65) - Giáp đường bờ kè (thửa đất nhà ông Lê Duy Phụng - thửa đất số 18, TBĐ số 11)
Mục 35
450.000190.000170.000120.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất trụ sở Công an xã
Mục 35
480.000210.000180.000130.000
Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây NguyênĐầu thửa đất số 120, TBĐ số 38 - Hết thửa 32, TBĐ số 30
Mục 34
3.600.0001.550.000680.000240.000
Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây NguyênNgã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (thửa đất số 74, TBĐ số 30) - Hết thửa 120, TBĐ số 30
Mục 34
4.200.0001.850.000720.000240.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 43
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 26
25.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (124 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ama PuiNgã ba Ama Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba Ama Pui và 30-4
Mục 7
160.00068.00060.00048.000
Các trục nhánh còn lại của thôn 11, 12, 13
Mục 39
48.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Mục 37
96.00068.00060.00048.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 14, 15, 16, 17
Mục 42
48.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 18, 19, 20
Mục 40
48.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 21 đến thôn 30
Mục 41
48.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 8, 9, 10
Mục 38
48.000
Hai Bà TrưngNgã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn
Mục 11
720.000308.000252.000140.000
Hai Bà TrưngNgã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân
Mục 11
960.000400.000296.000160.000
Hai Bà TrưngNgã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ
Mục 11
480.000208.000168.000120.000
Hoàng Hoa ThámNgã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá thôn 7)
Mục 13
440.000188.000144.000112.000
Hồ Xuân HươngNgã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong
Mục 12
720.000280.000220.00096.000
Hồ Xuân HươngNgã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui
Mục 12
400.000172.000140.00096.000
Hồ Xuân HươngNgã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân
Mục 12
480.000208.000160.000128.000
Hồ Xuân HươngNgã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao
Mục 12
300.000128.00096.000
Lê Anh XuânNgã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương
Mục 15
720.000312.000240.00096.000
Lê Hồng PhongGiáp ranh Trạm Viễn thông - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai
Mục 16
960.000400.000180.00096.000
Lê Hồng PhongNgã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám
Mục 16
840.000380.000132.00096.000
Lê Hồng PhongNgã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Mục 16
600.000260.000108.00048.000
Lê LaiNgã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã
Mục 17
1.920.000788.000280.000144.000
Lê LaiNgã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng
Mục 17
960.000412.000220.000140.000
Lê Quý ĐônNgã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng
Mục 18
1.920.000672.000268.000108.000
Lý Thường KiệtNgã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng
Mục 19
400.000172.000148.00096.000
Lạc Long QuânNgã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Hồ Xuân Hương
Mục 14
960.000400.000296.000200.000
Lạc Long QuânNgã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định
Mục 14
600.000240.000200.000144.000
Má HaiNgã ba Má Hai và Lê Hồng Phong (Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Đến cuối đường Má Hai (Ngã ba hướng ra đường 9-5)
Mục 20
576.000220.000120.00096.000
Nam CaoNgã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương - Đến hết đường (Ngã ba đường 30/4 và Nam Cao)
Mục 21
200.00088.00076.00052.000
Nam CaoNút giao thông Ngã năm trung tâm xã - Hết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43
Mục 21
1.920.000320.000280.000140.000
Nam CaoNgã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt - Ngã tư Nam Cao và Hồ Xuân Hương
Mục 21
600.000260.000180.00096.000
Nam CaoHết ranh giới trường THPT Krông Bông và thửa đất số 19, TBĐ số 43 - Ngã ba Nam Cao và Lý Thường Kiệt
Mục 21
1.000.000300.000200.000128.000
Nguyễn Công TrứNgã ba Hoàng Hoa Thám và Nguyễn Công Trứ - Ngã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn
Mục 22
480.000208.000180.00096.000
Nguyễn Công TrứNgã tư Nguyễn Công Trứ và Y Ơn - Đến hết đường
Mục 22
384.000140.000104.00096.000
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)Giao với đường 30/4 - Cổng chào văn hoá thôn 7
Mục 2
780.000200.00096.00072.000
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)Cổng chào văn hoá thôn 7 - Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã)
Mục 2
1.040.000300.000220.000112.000
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ) - Ngã tư tổ thôn 6
Mục 2
1.560.000328.000258.000140.000
Nguyễn Huệ (Tỉnh lộ 9)Mương thủy lợi (Trung tâm y tế xã) - Đến hết thửa đất Trạm y tế (thị trấn Krông Kmar cũ)
Mục 2
1.300.000320.000240.000120.000
Nguyễn Thị ĐịnhNgã ba Nguyễn Thị Định và 9-5 - Ngã ba Nguyễn Thị Định và Lạc Long Quân
Mục 23
384.000156.000132.00096.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên
Mục 3
4.800.000692.000260.00096.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Nút ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Giáp chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Mục 3
3.360.0001.344.000472.000120.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Ngã tư thôn 6 - Giáp cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ)
Mục 3
1.440.000320.000220.00088.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng - Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã
Mục 3
2.640.000400.000320.000200.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Giáp ranh xã Hòa Sơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn
Mục 3
1.680.000340.000260.000160.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Hết cây xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã tư thôn 6
Mục 3
3.360.000680.000240.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Giáp ranh giới đất trụ sở Công an xã - Nút ngã 5 vào khu du lịch Krông Kmar
Mục 3
2.880.000720.000
Nguyễn Tất Thành (Tỉnh lộ 12)Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Y Ơn - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Phạm Văn Đồng
Mục 3
2.400.000380.000300.000200.000
Phạm Văn ĐồngCác hẻm đường Phạm Văn Đồng
Mục 24
144.00060.00052.00048.000
Phạm Văn ĐồngNgã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt - Ngã ba Phạm Văn Đồng và 30-4
Mục 24
240.000104.00088.00064.000
Phạm Văn ĐồngNgã tư Phạm Văn Đồng và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Phạm Văn Đồng và Lý Thường Kiệt
Mục 24
720.000200.000140.00096.000
Trần PhúNgã ba Trần Phú và Đinh Núp - Ngã ba Trần Phú và Tôn Đức Thắng (Nhà văn hoá thôn 6)
Mục 28
400.000172.00096.00048.000
Tôn Thất TùngNgã ba Tôn Thất Tùng và Nguyễn Huệ (Giáp mương thủy lợi) - Ngã ba Tôn Thất Tùng và 30-4
Mục 27
120.00052.00050.00048.000
Tôn Đức ThắngNgã tư thôn 6 - Ngã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông
Mục 26
720.000308.000268.000188.000
Tôn Đức ThắngNgã ba Tôn Đức Thắng và Y Ngông - Giáp cầu treo, thôn 6
Mục 26
480.000208.000176.000124.000
Tản ĐàNgã ba Tản Đà và Nguyễn Huệ - Ngã ba Tản Đà và 30-4
Mục 25
600.000260.000220.00096.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 19 - Hết ranh giới Nghĩa địa thôn 20
Mục 4
152.00064.00056.00048.000
Tỉnh lộ 12Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân - Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27
Mục 4
200.00088.00076.00052.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới nghĩa địa thôn 27 - Giáp ranh xã Cư Pui
Mục 4
192.00060.00052.00048.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới nghĩa địa thôn 20 - Ngã ba đường vào đập An Ninh
Mục 4
160.00068.00060.00048.000
Tỉnh lộ 12Đầu phía Đông Cầu sắt (Khuê Ngọc Điền cũ) - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn 18
Mục 4
320.000128.000112.00060.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường vào đập An Ninh - Đến ngã ba đường vào chùa Phước Vân
Mục 4
140.00060.00052.00048.000
Tỉnh lộ 9Ngã tư Thôn 8 - Ngã 3 giao Nguyễn Huệ và 30/4
Mục 1
280.000100.00080.00048.000
Tỉnh lộ 9Giáp xã Dang Kang - Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ
Mục 1
240.000104.00088.00064.000
Tỉnh lộ 9Ngã ba đường vào thôn 10 - Ngã tư Thôn 8
Mục 1
336.00080.00052.00048.000
Tỉnh lộ 9Ngã ba đường vào công ty Cát Hưng Vũ - Hết Trạm y tế
Mục 1
288.000116.00088.00048.000
Tỉnh lộ 9Hết Trạm y tế - Ngã ba đường vào thôn 10
Mục 1
400.000120.00060.00048.000
Võ Văn KiệtNgã tư Võ Văn Kiệt và Lê Quý Đôn - Ngã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ
Mục 29
720.000308.000128.00096.000
Võ Văn KiệtNgã tư Võ Văn Kiệt và Điện Biên Phủ - Ngã ba Võ Văn Kiệt và Đinh Núp
Mục 29
400.000180.00096.00048.000
Y JútNgã ba Y Ngông và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Ngông và Tôn Đức Thắng
Mục 30
600.000260.000108.00048.000
Y NgôngNgã ba Y Jút và Điện Biên Phủ - Ngã ba Y Jút và Tôn Đức Thắng
Mục 31
400.000172.00096.00048.000
Y Thuyên KsơrNgã ba Y Thuyên Ksơr và Lạc Long Quân - Giáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45
Mục 33
240.000104.00088.00064.000
Y Thuyên KsơrGiáp ngã tư thửa đất số 60, TBĐ số 45 - Hết đường
Mục 33
192.00084.00072.00052.000
Y ƠnNgã tư Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Hết đường (thửa đất nhà Hoàng Ngọc Tân, thửa đất số 51, TBĐ số 49)
Mục 32
140.00060.00052.00048.000
Y ƠnNgã ba Y Ơn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Y Ơn và Lê Hồng Phong
Mục 32
600.000260.000120.00096.000
Đinh NúpNgã ba Đinh Núp và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Đinh Núp và Y Ngông
Mục 9
720.000308.000240.000180.000
Đinh NúpNgã tư Đinh Núp và Y Ngông - Ngã tư Đinh Núp và Điện Biên Phủ
Mục 9
400.000172.000148.000100.000
Đinh Tiên HoàngNgã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Ngã ba Nguyễn Tất Thành và Đinh Tiên Hoàng
Mục 10
480.000208.000180.000120.000
Điện Biên PhủNgã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt - Ngã ba Điện Biên Phủ - Y Jút
Mục 8
400.000172.000148.00096.000
Điện Biên PhủNgã ba Điện Biên Phủ - Y Jút - Ngã ba Điện Biên Phủ và Tôn Đức Thắng
Mục 8
240.000104.00088.00064.000
Điện Biên PhủNgã ba Điện Biên Phủ và Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Điện Biên Phủ và Võ Văn Kiệt
Mục 8
720.000312.000200.00096.000
Đường 30-4Giáp mương thủy lợi - Ngã ba 30-4 và Tản Đà
Mục 6
204.00088.00076.00052.000
Đường 30-4Giáp ranh xã Hòa Sơn - Giáp mương thủy lợi
Mục 6
180.00076.00068.00048.000
Đường 30-4Ngã ba 30-4 và Tản Đà - Giáp mặt sau Nghĩa trang liệt sĩ
Mục 6
180.00076.00068.00048.000
Đường 30-4Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường 30-4 và Nam Cao
Mục 6
180.00076.00068.00048.000
Đường 30-4Đầu thửa đất số 6, TBĐ số 33 - Ngã tư 30-4 và Lý Thường Kiệt
Mục 6
200.00088.00076.00052.000
Đường 9-5Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai) - Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10)
Mục 5
720.000252.000180.000136.000
Đường 9-5Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông) - Hết thửa đất số 65, TBĐ số 64 (Giáp đường vào đường Má Hai)
Mục 5
840.000300.000260.000140.000
Đường 9-5Nút giao thông Ngã năm vào khu du lịch Krông Kmar - Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong
Mục 5
1.440.000620.000360.000220.000
Đường 9-5Ngã ba buôn Ja - Giáp khu vực du lịch Krông Kmar
Mục 5
336.000136.000100.00048.000
Đường 9-5Từ cống Xi phông - Ngã ba buôn Ja
Mục 5
480.000208.000176.000124.000
Đường 9-5Ngã ba 9-5 và Lê Hồng Phong - Hết thửa đất số 47, TBĐ số 62 (giáp đường giao thông)
Mục 5
960.000412.000272.000144.000
Đường 9-5Hết đất vườn nhà ông Điền (thửa đất số 53, TBĐ số 10) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Mục 5
480.000208.000176.000124.000
Đường 9-5Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định - Giáp cống Xi phông
Mục 5
840.000300.000260.000140.000
Đường 9-5Ngã ba 9-5 và Hai Bà Trưng - Ngã ba 9-5 và Nguyễn Thị Định
Mục 5
960.000328.000280.000144.000
Đường giao thông nông thônNgã tư thửa đất số 200, TBĐ số 194 - Mương nước qua đường
Mục 36
80.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã ba xuống lò gạch ông Xuân (Hết thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206) - Hết đường
Mục 36
60.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 trường mẫu giáo Họa Mi - Ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn 21
Mục 36
100.00052.00050.00048.000
Đường giao thông nông thônĐầu thửa đất số 12, TBĐ số 187 - Hết thửa đất số 15, TBĐ số 214
Mục 36
100.00052.00050.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã tư thửa đất số 18, TBĐ số 194 - Giáp mương thủy lợi
Mục 36
80.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã tư Thôn 8 (thửa đất số 88, TBĐ số 194) - Hết thửa đất số 612, TBĐ số 122
Mục 36
80.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã tư nhà Nguyễn Văn Biên, Trần Thị Phương Trinh (thửa đất số 223, TBĐ số 194) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Minh (thửa đất số 264, TBĐ số 194)
Mục 36
80.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà Phạm Định Thuận, Bạch Thị Thắm (Thôn 13) (thửa đất số 38, TBĐ số 162) - Hết khu dân cư
Mục 36
68.00052.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã ba lâm trường - Hết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217)
Mục 36
88.00050.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã tư Thôn 8 (thửa đất số 42, TBĐ số 194) - Giáp mương nước qua đường (Đường đi nghĩa địa)
Mục 36
80.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônĐầu trường tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai - Thửa đất số 92, TBĐ số 122
Mục 36
80.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônHết ranh giới thửa đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 14 (thửa đất số 2, TBĐ số 217) - Hết đường
Mục 36
48.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường vào thôn 10 - Đến nhà mẫu giáo thôn 10
Mục 36
152.00064.00056.00048.000
Đường giao thông nông thônĐến nhà mẫu giáo thôn 10 - Hết khu dân cư Thôn 10
Mục 36
128.00056.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà ông Huỳnh Tấn Cảnh (Thôn 16) (thửa đất số 41, TBĐ số 206) - Ngã ba nhà Nguyễn Duy Phương, Nguyễn Thị Hiền (Thôn 16) (thửa đất số 18, TBĐ số 205)
Mục 36
72.00064.00052.00048.000
Đường giao thông nông thônĐầu trường phân hiệu mẫu giáo Măng Non (Thôn 13) - Hết đất vườn nhà ông Trần Văn Châu (Thôn 13) (thửa đất số 64, TBĐ số 162)
Mục 36
68.00052.00048.000
Đường giao thông nông thônĐầu đường Đông Lễ - Hết trục đường Đông Lễ
Mục 36
120.00052.00050.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170) - Hết ranh giới chợ
Mục 36
120.00052.00050.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã tư thửa đất số 28, TBĐ số 174 (Thôn 11) - Giáp cầu Ba Lan
Mục 36
76.00049.00048.000
Đường giao thông nông thônNgã ba nhà ông Đặng Văn Thanh Trung (Thôn 9) (thửa đất số 49, TBĐ số 206) - Ngã ba xuống lò gạch ông Xuân (thửa đất nhà Nguyễn Ngọc Lân, Hồ Thị Thu Miền, thửa đất số 217, TBĐ số 206)
Mục 36
68.00052.00048.000
Đường giao thông nông thônĐầu tỉnh lộ 12 - Ngã tư đường (thửa đất số 3, TBĐ số 170)
Mục 36
100.00052.00050.00048.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã tư Đinh Tiên Hoàng và Phạm Văn Đồng - Giáp đất trụ sở Công an xã
Mục 35
192.00084.00072.00052.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 32, TBĐ số 58) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Mục 35
240.000104.00088.00064.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba Đài tưởng niệm và đường Nguyễn Huệ - Hết thửa đất nhà Phạm Hùng, Nguyễn Thị Thái (thửa đất số 32, TBĐ số 23 - Sau trường THCS Nguyễn Viết Xuân)
Mục 35
240.000104.00088.00064.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba Lê Lai (Sau chợ trung tâm xã) - Ngã ba Lê Quý Đôn (Sau chợ trung tâm xã)
Mục 35
960.000420.000240.00096.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba bên hông sân vận động và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba giao nhau với Lê Hồng Phong
Mục 35
168.00072.00064.00048.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Đầu thửa đất nhà Đỗ Thị Sô (thửa đất số 43, TBĐ số 44 - Sau trụ sở Ủy ban nhân dân xã) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Tài (thửa đất số 39, TBĐ số 44)
Mục 35
216.00092.00080.00056.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba Cống Xi phông và 9-5 (Đường vào suối thanh niên - đầu thửa đất số 33, TBĐ số 65) - Giáp đường bờ kè (thửa đất nhà ông Lê Duy Phụng - thửa đất số 18, TBĐ số 11)
Mục 35
180.00076.00068.00048.000
Đường giao thông nông thôn (thuộc nội thị trấn Krông Kmar cũ)Ngã ba đường Má Hai (Thửa đất số 18, TBĐ số 63) - Giáp ranh xã Hòa Sơn (Giáp mương nước)
Mục 35
120.00052.00050.00048.000
Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây NguyênĐầu thửa đất số 120, TBĐ số 38 - Hết thửa 32, TBĐ số 30
Mục 34
1.440.000620.000272.00096.000
Đường phía sau khu dân cư mới giáp cây xăng Nam Tây NguyênNgã tư Nguyễn Tất Thành vào Khu dân cư mới (thửa đất số 74, TBĐ số 30) - Hết thửa 120, TBĐ số 30
Mục 34
1.680.000740.000288.00096.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 43
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Ama PuiNgã ba Ama Pui và Hồ Xuân Hương - Ngã ba Ama Pui và 30-4
Mục 7
160.00068.00060.00048.000
Các trục nhánh còn lại của thôn 11, 12, 13
Mục 39
48.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
Mục 37
96.00068.00060.00048.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 14, 15, 16, 17
Mục 42
48.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 18, 19, 20
Mục 40
48.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 21 đến thôn 30
Mục 41
48.000
Các trục nhánh còn lại nội thôn 8, 9, 10
Mục 38
48.000
Hai Bà TrưngNgã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn - Ngã ba Hai Bà Trưng và Điện Biên Phủ
Mục 11
480.000208.000168.000120.000
Hai Bà TrưngNgã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân - Ngã ba Hai Bà Trưng và Lê Quý Đôn
Mục 11
720.000308.000252.000140.000
Hai Bà TrưngNgã ba Hai Bà Trưng và 9-5 - Ngã tư Hai Bà Trưng và Lạc Long Quân
Mục 11
960.000400.000296.000160.000
Hoàng Hoa ThámNgã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Tản Đà (Nhà văn hoá thôn 7)
Mục 13
440.000188.000144.000112.000
Hồ Xuân HươngNgã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Ama Pui
Mục 12
400.000172.000140.00096.000
Hồ Xuân HươngNgã ba Nguyễn Tất Thành và Hoàng Hoa Thám - Ngã ba Hoàng Hoa Thám và Lê Hồng Phong
Mục 12
720.000280.000220.00096.000
Hồ Xuân HươngNgã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao - Ngã ba Hồ Xuân Hương và Lạc Long Quân
Mục 12
480.000208.000160.000128.000
Hồ Xuân HươngNgã ba Hồ Xuân Hương và 30-4 - Ngã tư Hồ Xuân Hương và Nam Cao
Mục 12
300.000128.00096.000
Lê Anh XuânNgã ba Lê Anh Xuân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Anh Xuân và Hồ Xuân Hương
Mục 15
720.000312.000240.00096.000
Lê Hồng PhongGiáp ranh Trạm Viễn thông - Ngã ba Lê Hồng Phong và Má Hai
Mục 16
960.000400.000180.00096.000
Lê Hồng PhongNgã ba Lê Hồng Phong và Má Hai - Ngã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám
Mục 16
840.000380.000132.00096.000
Lê Hồng PhongNgã ba Lê Hồng Phong và Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Mục 16
600.000260.000108.00048.000
Lê LaiNgã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã - Ngã ba Lê Lai và Hai Bà Trưng
Mục 17
960.000412.000220.000140.000
Lê LaiNgã ba Lê Lai và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Lai và đường sau chợ trung tâm xã
Mục 17
1.920.000788.000280.000144.000
Lê Quý ĐônNgã ba Lê Quý Đôn và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lê Quý Đôn và Hai Bà Trưng
Mục 18
1.920.000672.000268.000108.000
Lý Thường KiệtNgã ba Lý Thường Kiệt và Nam Cao - Ngã ba Lý Thường Kiệt và Phạm Văn Đồng
Mục 19
400.000172.000148.00096.000
Lạc Long QuânNgã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Tất Thành - Ngã ba Lạc Long Quân và Nguyễn Thị Định
Mục 14
600.000240.000200.000144.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.