Bảng giá đất Xã Dliê Ya, Đắk Lắk từ 01/01/2026
266 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Dliê Ya là 29.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ, Dọc trục đường chính), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 154.000 | 132.000 | 99.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 30 | 50.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu hành chính mới | Ngã ba trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Trụ sở Nông trường Cà phê Dliê Ya Mục 7 | 8.000.000 | |||
| Khu hành chính mới | Đường nội bộ Mục 7 | 6.000.000 | |||
| Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ | Đường nội bộ Mục 8 | 10.200.000 | |||
| Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ | Dọc trục đường chính Mục 8 | 11.600.000 | |||
| Khu vực buôn Dliê Ya A | Ngã ba đường xã đi Hồ Lâm - Suối Ea Hiao (hết ranh giới thửa đất số 155, TBĐ số 6) Mục 3 | 180.000 | 160.000 | 128.000 | 120.000 |
| Khu vực chợ Dliê Ya cũ Đường vành đai quanh chợ (4 trục) | Mục 4 | 3.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Khu vực chợ Ea Tân cũ | Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Cương (phía Nam chợ, Trạm Y tế) Mục 5 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | 120.000 |
| Khu vực chợ Ea Tân cũ | Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Tiến, giáp chợ Mục 5 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | 120.000 |
| Khu vực Đấu giá Trường Mầm non Hoa Lan - xã Ea Tóh cũ | Từ ranh giới thửa đất số 242, TBĐ số 293 - Đến hết ranh giới thửa đất số 271, TBĐ số 293 Mục 6 | 8.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) Mục 1 | 340.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) - Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) Mục 1 | 960.000 | 220.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) Mục 1 | 3.630.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181, TBĐ số 275) - Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) Mục 1 | 2.268.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 293) Mục 1 | 6.200.000 | 1.720.000 | 1.400.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) - Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) Mục 1 | 1.600.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào thôn Thống Nhất-ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ - Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) Mục 1 | 720.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) Mục 1 | 692.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) - Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) Mục 1 | 4.320.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) - Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) Mục 1 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) - Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) Mục 1 | 2.600.000 | 480.000 | 320.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) - Hết ranh giới xã Dliê Ya Mục 1 | 264.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) - Hết Ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) Mục 1 | 4.640.000 | 1.000.000 | 320.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) - Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181-TBĐ số 75) Mục 1 | 1.620.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) - Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) Mục 1 | 1.060.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) Mục 1 | 3.280.000 | 720.000 | 576.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) Mục 1 | 6.520.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) - Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) Mục 1 | 3.608.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) - Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) Mục 1 | 380.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) - Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ(hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) Mục 1 | 2.840.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) - Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) Mục 1 | 1.248.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) - Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) Mục 1 | 948.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) Mục 1 | 500.000 | 260.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) Mục 1 | 2.280.000 | 1.360.000 | 920.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) - Ngã ba vào thôn Thống Nhất - ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ Mục 1 | 760.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp xã Tam Giang) Mục 2 | 192.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) Mục 2 | 300.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - đi hướng Tân Hiệp - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim Mục 2 | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính (Trung tâm xã Ea Tân Cũ) - Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) Mục 2 | 2.700.000 | 1.000.000 | 600.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) - Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) Mục 2 | 2.720.000 | 1.080.000 | 864.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) - Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) Mục 2 | 2.720.000 | 1.080.000 | 864.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) - Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) Mục 2 | 540.000 | 220.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) - Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) Mục 2 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Cầu Suối Mơ - Hết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang Lơng Mục 2 | 1.240.000 | 400.000 | 320.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp ranh xã Ea Đăng) Mục 2 | 200.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) - Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) Mục 2 | 840.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Cầu 1 xã Tam Giang - Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) Mục 2 | 264.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) - Ngã ba đường trục xã- thôn Ea Bi Mục 2 | 200.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) Mục 2 | 3.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) - Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) Mục 2 | 480.000 | 200.000 | 104.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) - Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) Mục 2 | 2.000.000 | 260.000 | 208.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) - Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) Mục 2 | 1.080.000 | 260.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Cây xăng Đại Đạt - Ngã ba Giáo họ Ea Tân Mục 2 | 260.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim Mục 2 | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk Mục 2 | 440.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) - Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) Mục 2 | 740.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý Điều - Cầu Suối Mơ Mục 2 | 1.800.000 | 800.000 | 640.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) - Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) Mục 2 | 1.200.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) - Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ) Mục 2 | 1.360.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp Hồ Lâm) Mục 2 | 192.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim - Ngã ba Ea Bi (cổng chào) Mục 2 | 246.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh Mục 2 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh Cao - Giáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ) Mục 2 | 340.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính (đi thôn Ea Blông, Bắc Trung) - Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) Mục 2 | 1.000.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) - Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) Mục 2 | 2.040.000 | 1.000.000 | 600.000 | 120.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 9 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu hành chính mới | Đường nội bộ Mục 7 | 15.000.000 | |||
| Khu hành chính mới | Ngã ba trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Trụ sở Nông trường Cà phê Dliê Ya Mục 7 | 20.000.000 | |||
| Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ | Đường nội bộ Mục 8 | 25.500.000 | |||
| Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ | Dọc trục đường chính Mục 8 | 29.000.000 | |||
| Khu vực buôn Dliê Ya A | Ngã ba đường xã đi Hồ Lâm - Suối Ea Hiao (hết ranh giới thửa đất số 155, TBĐ số 6) Mục 3 | 450.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Khu vực chợ Dliê Ya cũ Đường vành đai quanh chợ (4 trục) | Mục 4 | 8.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 300.000 |
| Khu vực chợ Ea Tân cũ | Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Tiến, giáp chợ Mục 5 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| Khu vực chợ Ea Tân cũ | Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Cương (phía Nam chợ, Trạm Y tế) Mục 5 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | 300.000 |
| Khu vực Đấu giá Trường Mầm non Hoa Lan - xã Ea Tóh cũ | Từ ranh giới thửa đất số 242, TBĐ số 293 - Đến hết ranh giới thửa đất số 271, TBĐ số 293 Mục 6 | 21.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào thôn Thống Nhất-ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ - Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) Mục 1 | 1.800.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) - Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) Mục 1 | 4.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) - Ngã ba vào thôn Thống Nhất - ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ Mục 1 | 1.900.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) Mục 1 | 8.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) - Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) Mục 1 | 1.350.000 | 550.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) - Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181-TBĐ số 75) Mục 1 | 4.050.000 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Cầu 1 xã Tam Giang - Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) Mục 1 | 660.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) - Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) Mục 1 | 6.500.000 | 1.200.000 | 800.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) - Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) Mục 1 | 9.020.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) - Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) Mục 1 | 950.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) - Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) Mục 1 | 2.650.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) - Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) Mục 1 | 2.400.000 | 550.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) - Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) Mục 1 | 6.800.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) - Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) Mục 1 | 2.700.000 | 650.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) - Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) Mục 1 | 3.120.000 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) - Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) Mục 1 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) - Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) Mục 1 | 2.370.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) - Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) Mục 1 | 10.800.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) - Hết ranh giới xã Dliê Ya Mục 1 | 660.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) - Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ(hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) Mục 1 | 7.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181, TBĐ số 275) - Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) Mục 1 | 5.670.000 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) - Hết Ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) Mục 1 | 11.600.000 | 2.500.000 | 800.000 | 300.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) Mục 1 | 16.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim Mục 2 | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý Điều - Cầu Suối Mơ Mục 2 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh Cao - Giáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ) Mục 2 | 850.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim - Ngã ba Ea Bi (cổng chào) Mục 2 | 615.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp Hồ Lâm) Mục 2 | 480.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) - Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) Mục 2 | 5.000.000 | 650.000 | 520.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) Mục 2 | 8.500.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) - Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ) Mục 2 | 3.400.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh Mục 2 | 500.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) - Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) Mục 2 | 1.850.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk Mục 2 | 1.100.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) - Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) Mục 2 | 3.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) - Ngã ba đường trục xã- thôn Ea Bi Mục 2 | 500.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Cây xăng Đại Đạt - Ngã ba Giáo họ Ea Tân Mục 2 | 650.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Cầu Suối Mơ - Hết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang Lơng Mục 2 | 3.100.000 | 1.000.000 | 800.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) - Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) Mục 2 | 1.200.000 | 500.000 | 260.000 | 200.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) - Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) Mục 2 | 2.100.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) - Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) Mục 2 | 5.100.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - đi hướng Tân Hiệp - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim Mục 2 | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) - Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) Mục 2 | 6.800.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp ranh xã Ea Đăng) Mục 2 | 500.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp xã Tam Giang) Mục 2 | 480.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) Mục 2 | 750.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính (đi thôn Ea Blông, Bắc Trung) - Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) Mục 2 | 2.500.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) - Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) Mục 2 | 600.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính (Trung tâm xã Ea Tân Cũ) - Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) Mục 2 | 6.750.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 300.000 |
| Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) | 9.075.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 300.000 | |
| Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) | 850.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 293) | 15.500.000 | 4.300.000 | 3.500.000 | 300.000 | |
| Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) | 1.730.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) | 1.250.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 300.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 9 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 30 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu hành chính mới | Ngã ba trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Trụ sở Nông trường Cà phê Dliê Ya Mục 7 | 8.000.000 | |||
| Khu hành chính mới | Đường nội bộ Mục 7 | 6.000.000 | |||
| Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ | Đường nội bộ Mục 8 | 10.200.000 | |||
| Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ | Dọc trục đường chính Mục 8 | 11.600.000 | |||
| Khu vực buôn Dliê Ya A | Ngã ba đường xã đi Hồ Lâm - Suối Ea Hiao (hết ranh giới thửa đất số 155, TBĐ số 6) Mục 3 | 180.000 | 160.000 | 128.000 | 120.000 |
| Khu vực chợ Dliê Ya cũ Đường vành đai quanh chợ (4 trục) | Mục 4 | 3.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Khu vực chợ Ea Tân cũ | Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Cương (phía Nam chợ, Trạm Y tế) Mục 5 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | 120.000 |
| Khu vực chợ Ea Tân cũ | Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Tiến, giáp chợ Mục 5 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | 120.000 |
| Khu vực Đấu giá Trường Mầm non Hoa Lan - xã Ea Tóh cũ | Từ ranh giới thửa đất số 242, TBĐ số 293 - Đến hết ranh giới thửa đất số 271, TBĐ số 293 Mục 6 | 8.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) - Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) Mục 1 | 1.060.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) - Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) Mục 1 | 4.320.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) - Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) Mục 1 | 1.600.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào thôn Thống Nhất-ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ - Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) Mục 1 | 720.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) - Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) Mục 1 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) - Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) Mục 1 | 380.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) Mục 1 | 500.000 | 260.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) - Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) Mục 1 | 2.600.000 | 480.000 | 320.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) Mục 1 | 340.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) Mục 1 | 6.520.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) Mục 1 | 692.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) Mục 1 | 2.280.000 | 1.360.000 | 920.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) - Hết ranh giới xã Dliê Ya Mục 1 | 264.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 293) Mục 1 | 6.200.000 | 1.720.000 | 1.400.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) - Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) Mục 1 | 1.248.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) - Hết Ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) Mục 1 | 4.640.000 | 1.000.000 | 320.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181, TBĐ số 275) - Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) Mục 1 | 2.268.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) - Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ(hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) Mục 1 | 2.840.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) - Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) Mục 1 | 3.608.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) - Ngã ba vào thôn Thống Nhất - ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ Mục 1 | 760.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) Mục 1 | 3.280.000 | 720.000 | 576.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) Mục 1 | 3.630.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) - Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) Mục 1 | 948.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) - Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181-TBĐ số 75) Mục 1 | 1.620.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) - Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) Mục 1 | 960.000 | 220.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Cầu 1 xã Tam Giang - Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) Mục 2 | 264.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim - Ngã ba Ea Bi (cổng chào) Mục 2 | 246.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) - Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) Mục 2 | 740.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) - Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) Mục 2 | 1.080.000 | 260.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk Mục 2 | 440.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) - Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) Mục 2 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp xã Tam Giang) Mục 2 | 192.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp Hồ Lâm) Mục 2 | 192.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính (đi thôn Ea Blông, Bắc Trung) - Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) Mục 2 | 1.000.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) Mục 2 | 300.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh Cao - Giáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ) Mục 2 | 340.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) Mục 2 | 3.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) - Ngã ba đường trục xã- thôn Ea Bi Mục 2 | 200.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) - Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) Mục 2 | 2.720.000 | 1.080.000 | 864.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Cầu Suối Mơ - Hết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang Lơng Mục 2 | 1.240.000 | 400.000 | 320.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) - Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) Mục 2 | 540.000 | 220.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh Mục 2 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) - Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ) Mục 2 | 1.360.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Cây xăng Đại Đạt - Ngã ba Giáo họ Ea Tân Mục 2 | 260.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp ranh xã Ea Đăng) Mục 2 | 200.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) - Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) Mục 2 | 2.040.000 | 1.000.000 | 600.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim Mục 2 | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) - Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) Mục 2 | 2.000.000 | 260.000 | 208.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) - Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) Mục 2 | 2.720.000 | 1.080.000 | 864.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) - Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) Mục 2 | 840.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý Điều - Cầu Suối Mơ Mục 2 | 1.800.000 | 800.000 | 640.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - đi hướng Tân Hiệp - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim Mục 2 | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính (Trung tâm xã Ea Tân Cũ) - Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) Mục 2 | 2.700.000 | 1.000.000 | 600.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) - Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) Mục 2 | 480.000 | 200.000 | 104.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) - Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) Mục 2 | 1.200.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 9 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu hành chính mới | Đường nội bộ Mục 7 | 6.000.000 | |||
| Khu hành chính mới | Ngã ba trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Trụ sở Nông trường Cà phê Dliê Ya Mục 7 | 8.000.000 | |||
| Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ | Đường nội bộ Mục 8 | 10.200.000 | |||
| Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ | Dọc trục đường chính Mục 8 | 11.600.000 | |||
| Khu vực buôn Dliê Ya A | Ngã ba đường xã đi Hồ Lâm - Suối Ea Hiao (hết ranh giới thửa đất số 155, TBĐ số 6) Mục 3 | 180.000 | 160.000 | 128.000 | 120.000 |
| Khu vực chợ Dliê Ya cũ Đường vành đai quanh chợ (4 trục) | Mục 4 | 3.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Khu vực chợ Ea Tân cũ | Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Tiến, giáp chợ Mục 5 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | 120.000 |
| Khu vực chợ Ea Tân cũ | Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Cương (phía Nam chợ, Trạm Y tế) Mục 5 | 600.000 | 480.000 | 384.000 | 120.000 |
| Khu vực Đấu giá Trường Mầm non Hoa Lan - xã Ea Tóh cũ | Từ ranh giới thửa đất số 242, TBĐ số 293 - Đến hết ranh giới thửa đất số 271, TBĐ số 293 Mục 6 | 8.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) - Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) Mục 1 | 1.248.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) - Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) Mục 1 | 4.320.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) Mục 1 | 3.280.000 | 720.000 | 576.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) - Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) Mục 1 | 960.000 | 220.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181, TBĐ số 275) - Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) Mục 1 | 2.268.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) - Hết ranh giới xã Dliê Ya Mục 1 | 264.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) - Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) Mục 1 | 2.600.000 | 480.000 | 320.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) - Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) Mục 1 | 1.600.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) - Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) Mục 1 | 380.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) - Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) Mục 1 | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) - Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181-TBĐ số 75) Mục 1 | 1.620.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) - Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) Mục 1 | 1.060.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào thôn Thống Nhất-ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ - Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) Mục 1 | 720.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) - Ngã ba vào thôn Thống Nhất - ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ Mục 1 | 760.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) - Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) Mục 1 | 948.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) - Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) Mục 1 | 3.608.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) | Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) - Hết Ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) Mục 1 | 4.640.000 | 1.000.000 | 320.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) - Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) Mục 2 | 1.200.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) - Ngã ba đường trục xã- thôn Ea Bi Mục 2 | 200.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) - Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) Mục 2 | 540.000 | 220.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh Mục 2 | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) - Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) Mục 2 | 2.720.000 | 1.080.000 | 864.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk Mục 2 | 440.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) - Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) Mục 2 | 2.040.000 | 1.000.000 | 600.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) - Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) Mục 2 | 1.080.000 | 260.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp xã Tam Giang) Mục 2 | 192.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) - Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) Mục 2 | 480.000 | 200.000 | 104.000 | 80.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) - Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) Mục 2 | 840.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp ranh xã Ea Đăng) Mục 2 | 200.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Cây xăng Đại Đạt - Ngã ba Giáo họ Ea Tân Mục 2 | 260.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Cầu 1 xã Tam Giang - Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) Mục 2 | 264.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp Hồ Lâm) Mục 2 | 192.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - đi hướng Tân Hiệp - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim Mục 2 | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim - Ngã ba Ea Bi (cổng chào) Mục 2 | 246.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý Điều - Cầu Suối Mơ Mục 2 | 1.800.000 | 800.000 | 640.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) Mục 2 | 3.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Cầu Suối Mơ - Hết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang Lơng Mục 2 | 1.240.000 | 400.000 | 320.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) - Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) Mục 2 | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) - Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) Mục 2 | 2.720.000 | 1.080.000 | 864.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh Cao - Giáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ) Mục 2 | 340.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) - Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ) Mục 2 | 1.360.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính (đi thôn Ea Blông, Bắc Trung) - Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) Mục 2 | 1.000.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba đường trục chính (Trung tâm xã Ea Tân Cũ) - Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) Mục 2 | 2.700.000 | 1.000.000 | 600.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) - Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) Mục 2 | 2.000.000 | 260.000 | 208.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim Mục 2 | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) - Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) Mục 2 | 740.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường trục xã | Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) Mục 2 | 300.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) | 2.280.000 | 1.360.000 | 920.000 | 120.000 | |
| Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) | 500.000 | 260.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) - Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ(hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) | 2.840.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 | |
| Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) | 6.520.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 | |
| Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) | 692.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) | 340.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) | 3.630.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 120.000 | |
| Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 293) | 6.200.000 | 1.720.000 | 1.400.000 | 120.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 9 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 75.000 | 65.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 30 | 140.000 | 120.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.