Bảng giá đất Xã Ea Khăl, Đắk Lắk từ 01/01/2026
378 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Khăl là 5.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 14, đoạn Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) đến Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 37 | 59.000 | 54.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 37 | 35.000 | 31.000 | 27.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực Cư K'tây | Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345) Mục 3 | 420.000 | 240.000 | 164.000 | 88.000 |
| Khu vực Cư K'tây | Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344 Mục 3 | 420.000 | 240.000 | 164.000 | 88.000 |
| Khu vực Cư K'tây | Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74) Mục 3 | 176.000 | 100.000 | 68.000 | |
| Khu vực Cư K'tây | Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278 Mục 3 | 420.000 | 240.000 | 164.000 | 88.000 |
| Quốc lộ 14 | Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) Mục 21 | 2.200.000 | 1.256.000 | 860.000 | 464.000 |
| Quốc lộ 14 | Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường Mục 1 | 676.000 | 388.000 | 264.000 | 144.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl Mục 21 | 660.000 | 376.000 | 256.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) Mục 1 | 628.000 | 360.000 | 244.000 | 132.000 |
| Quốc lộ 14 | Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né Mục 21 | 440.000 | 252.000 | 172.000 | 92.000 |
| Quốc lộ 14 | Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng Mục 21 | 660.000 | 376.000 | 256.000 | 140.000 |
| Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar | Ngã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95) Mục 19 | 80.000 | |||
| Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar | Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) Mục 19 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar | Ngã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) Mục 19 | 80.000 | |||
| Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư M'gar | Ngã ba Đường liên xã đi Ea Khăl (Ngã ba nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86) Mục 32 | 88.000 | |||
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ) | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119) Mục 23 | 1.056.000 | 604.000 | 412.000 | 220.000 |
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ) | Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) Mục 23 | 1.268.000 | 724.000 | 496.000 | 268.000 |
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) | Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119) Mục 22 | 1.056.000 | 604.000 | 412.000 | 220.000 |
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) | Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) Mục 22 | 1.268.000 | 724.000 | 496.000 | 268.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317) - Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318) Mục 5 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323) Mục 5 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323) Mục 5 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa 97; TBĐ số 317) Mục 5 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318) Mục 5 | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) - thửa 51 TBĐ số 317 - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323 Mục 5 | 300.000 | 172.000 | 116.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324) Mục 5 | 264.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322) Mục 5 | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317) - Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316) Mục 5 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317) - Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317) Mục 5 | 300.000 | 172.000 | 116.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324) Mục 5 | 288.000 | 164.000 | 112.000 | 60.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323) Mục 5 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325) Mục 5 | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325) Mục 5 | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323 Mục 5 | 320.000 | 184.000 | 124.000 | 68.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324) Mục 5 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323 Mục 5 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217) Mục 4 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 262) - Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số 271) Mục 4 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên thôn | Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331) Mục 4 | 264.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường liên thôn | Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260) - Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246) Mục 4 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331) Mục 4 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206) Mục 4 | 192.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64) Mục 14 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295) Mục 11 | 80.000 | 44.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216) Mục 4 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216 Mục 4 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300) Mục 20 | 68.000 | |||
| Đường liên xã | Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192) Mục 2 | 88.000 | 52.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam Mục 18 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Đường liên xã về mỗi phía còn lại Mục 2 | 176.000 | 100.000 | 68.000 | |
| Đường liên xã | Cầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71) Mục 12 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313) Mục 2 | 352.000 | 200.000 | 136.000 | 76.000 |
| Đường liên xã | Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266) Mục 2 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên xã | Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209) Mục 2 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên xã | Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321) Mục 2 | 460.000 | 264.000 | 180.000 | 96.000 |
| Đường liên xã | Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227) Mục 2 | 268.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường liên xã | Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) Mục 16 | 168.000 | 96.000 | 64.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225) Mục 2 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường liên xã | Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326) Mục 2 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204) Mục 2 | 184.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Đường liên xã | Cầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283) Mục 10 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278) Mục 2 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường liên xã | Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323) Mục 2 | 776.000 | 440.000 | 304.000 | 164.000 |
| Đường liên xã | Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193) Mục 2 | 88.000 | 52.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) Mục 15 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226) Mục 2 | 192.000 | 112.000 | 76.000 | |
| Đường liên xã | Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29) Mục 17 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00) Mục 13 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214) Mục 2 | 340.000 | 192.000 | 132.000 | 72.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186 Mục 2 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường phía sau Trụ sở UBND xã | Đầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a Mục 26 | 176.000 | 100.000 | 68.000 | |
| Đường phía sau chợ Ea Nam | Đầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119) Mục 24 | 1.028.000 | 588.000 | 400.000 | 216.000 |
| Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4) | Mục 9 | 276.000 | 160.000 | 108.000 | 60.000 |
| Đường song song với Quốc lộ 14 | Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh - Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn Druh) - Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm - Thửa 26; TBĐ số 125 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea Nam | Đầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường Mục 33 | 192.000 | 112.000 | 76.000 | |
| Đường vào Nghĩa địa thị trấn | Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231 Mục 6 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường vào Nghĩa địa thị trấn | Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231) Mục 6 | 264.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường vào Thủy điện thị trấn | Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335) Mục 7 | 156.000 | 88.000 | 60.000 | |
| Đường vào Thủy điện thị trấn | Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220) Mục 7 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường vào buôn Druh | Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114 | 124.000 | 72.000 | ||
| Đường đi buôn B'riêng | Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) - Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) Mục 28 | 264.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường đi buôn B'riêng | Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) - Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) Mục 28 | 172.000 | 100.000 | 68.000 | |
| Đường đi buôn B'riêng | Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) - Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) Mục 28 | 368.000 | 212.000 | 144.000 | 76.000 |
| Đường đi buôn B'riêng | Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) - Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) Mục 28 | 580.000 | 332.000 | 228.000 | 124.000 |
| Đường đi bãi rác thị trấn | Giáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác Mục 8 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường đi thôn 2 | Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56) Mục 25 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường đi thôn 3 | Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) Mục 27 | 208.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường đi thôn 3 | Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) Mục 27 | 160.000 | 92.000 | 64.000 | |
| Đường đi thôn 3 | Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115) - Đập tràn Mục 27 | 124.000 | 72.000 | ||
| Đường đi thôn 7 | Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11 - Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl Mục 30 | 144.000 | 84.000 | ||
| Đường đi thôn 7 | Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) - Giáp thôn 9 xã Ea Khăl (Thửa 7; TBĐ số 15) Mục 30 | 156.000 | 88.000 | 60.000 | |
| Đường đi thôn Ea Sir | Quốc lộ 14 (Thửa 35; TBĐ số 57) - Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) Mục 29 | 156.000 | 88.000 | 60.000 | |
| Đường đi thôn Ea Sir | Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) - Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32) Mục 29 | 152.000 | 88.000 | 60.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 34 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 37 | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực Cư K'tây | Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345) Mục 3 | 1.050.000 | 600.000 | 410.000 | 220.000 |
| Khu vực Cư K'tây | Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344 Mục 3 | 1.050.000 | 600.000 | 410.000 | 220.000 |
| Khu vực Cư K'tây | Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278 Mục 3 | 1.050.000 | 600.000 | 410.000 | 220.000 |
| Khu vực Cư K'tây | Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74) Mục 3 | 440.000 | 250.000 | 170.000 | |
| Quốc lộ 14 | Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né Mục 21 | 1.100.000 | 630.000 | 430.000 | 230.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321) Mục 1 | 1.150.000 | 660.000 | 450.000 | 240.000 |
| Quốc lộ 14 | Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng Mục 21 | 1.650.000 | 940.000 | 640.000 | 350.000 |
| Quốc lộ 14 | Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) Mục 21 | 5.500.000 | 3.140.000 | 2.150.000 | 1.160.000 |
| Quốc lộ 14 | Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường Mục 1 | 1.690.000 | 970.000 | 660.000 | 360.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl Mục 21 | 1.650.000 | 940.000 | 640.000 | 350.000 |
| Quốc lộ 14 | Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323) Mục 1 | 1.940.000 | 1.100.000 | 760.000 | 410.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) Mục 1 | 1.570.000 | 900.000 | 610.000 | 330.000 |
| Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar | Ngã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95) Mục 19 | 200.000 | |||
| Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar | Ngã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) Mục 19 | 200.000 | |||
| Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar | Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) Mục 19 | 260.000 | 150.000 | ||
| Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư M'gar | Ngã ba Đường liên xã đi Ea Khăl (Ngã ba nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86) Mục 32 | 220.000 | |||
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ) | Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) Mục 23 | 3.170.000 | 1.810.000 | 1.240.000 | 670.000 |
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ) | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119) Mục 23 | 2.640.000 | 1.510.000 | 1.030.000 | 550.000 |
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) | Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) Mục 22 | 3.170.000 | 1.810.000 | 1.240.000 | 670.000 |
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) | Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119) Mục 22 | 2.640.000 | 1.510.000 | 1.030.000 | 550.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323 Mục 5 | 800.000 | 460.000 | 310.000 | 170.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa 97; TBĐ số 317) Mục 5 | 610.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325) Mục 5 | 770.000 | 440.000 | 300.000 | 160.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323) Mục 5 | 550.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318) Mục 5 | 770.000 | 440.000 | 300.000 | 160.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324) Mục 5 | 610.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324) Mục 5 | 720.000 | 410.000 | 280.000 | 150.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317) - Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317) Mục 5 | 750.000 | 430.000 | 290.000 | 160.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324) Mục 5 | 660.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323) Mục 5 | 550.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323) Mục 5 | 610.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323 Mục 5 | 550.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317) - Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318) Mục 5 | 610.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322) Mục 5 | 770.000 | 440.000 | 300.000 | 160.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325) Mục 5 | 770.000 | 440.000 | 300.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317) - Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316) Mục 4 | 280.000 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295) Mục 11 | 200.000 | 110.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206) Mục 4 | 480.000 | |||
| Đường liên thôn | Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331) Mục 4 | 660.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300) Mục 20 | 170.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 262) - Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số 271) Mục 4 | 350.000 | 200.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216) Mục 4 | 280.000 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64) Mục 14 | 260.000 | 150.000 | ||
| Đường liên thôn | Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216 Mục 4 | 280.000 | 160.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) - thửa 51 TBĐ số 317 - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323 Mục 4 | 750.000 | 430.000 | 290.000 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331) Mục 4 | 550.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217) Mục 4 | 350.000 | 200.000 | ||
| Đường liên thôn | Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260) - Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246) Mục 4 | 280.000 | 160.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204) Mục 2 | 460.000 | 260.000 | 180.000 | |
| Đường liên xã | Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29) Mục 17 | 330.000 | 190.000 | ||
| Đường liên xã | Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266) Mục 2 | 350.000 | 200.000 | ||
| Đường liên xã | Cầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283) Mục 10 | 260.000 | 150.000 | ||
| Đường liên xã | Cầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71) Mục 12 | 260.000 | 150.000 | ||
| Đường liên xã | Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193) Mục 2 | 220.000 | 130.000 | ||
| Đường liên xã | Đường liên xã về mỗi phía còn lại Mục 2 | 440.000 | 250.000 | 170.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186 Mục 2 | 350.000 | 200.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00) Mục 13 | 260.000 | 150.000 | ||
| Đường liên xã | Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313) Mục 2 | 880.000 | 500.000 | 340.000 | 190.000 |
| Đường liên xã | Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278) Mục 2 | 550.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Đường liên xã | Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209) Mục 2 | 350.000 | 200.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225) Mục 2 | 550.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Đường liên xã | Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227) Mục 2 | 670.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Đường liên xã | Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326) Mục 2 | 610.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Đường liên xã | Ngã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) Mục 15 | 260.000 | 150.000 | ||
| Đường liên xã | Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214) Mục 2 | 850.000 | 480.000 | 330.000 | 180.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226) Mục 2 | 480.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam Mục 18 | 260.000 | 150.000 | ||
| Đường liên xã | Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) Mục 16 | 420.000 | 240.000 | 160.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192) Mục 2 | 220.000 | 130.000 | ||
| Đường phía sau Trụ sở UBND xã | Đầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a Mục 26 | 440.000 | 250.000 | 170.000 | |
| Đường phía sau chợ Ea Nam | Đầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119) Mục 24 | 2.570.000 | 1.470.000 | 1.000.000 | 540.000 |
| Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4) | Mục 9 | 690.000 | 400.000 | 270.000 | 150.000 |
| Đường song song với Quốc lộ 14 | Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh - Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn Druh) - Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm - Thửa 26; TBĐ số 125 | 610.000 | 350.000 | 240.000 | |
| Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea Nam | Đầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường Mục 33 | 480.000 | 280.000 | 190.000 | |
| Đường vào Nghĩa địa thị trấn | Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231 Mục 6 | 550.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Đường vào Nghĩa địa thị trấn | Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231) Mục 6 | 660.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Đường vào Thủy điện thị trấn | Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220) Mục 7 | 330.000 | 190.000 | ||
| Đường vào Thủy điện thị trấn | Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335) Mục 7 | 390.000 | 220.000 | 150.000 | |
| Đường vào buôn Druh | Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114 | 310.000 | 180.000 | ||
| Đường đi buôn B'riêng | Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) - Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) Mục 28 | 430.000 | 250.000 | 170.000 | |
| Đường đi buôn B'riêng | Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) - Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) Mục 28 | 1.450.000 | 830.000 | 570.000 | 310.000 |
| Đường đi buôn B'riêng | Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) - Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) Mục 28 | 660.000 | 380.000 | 260.000 | |
| Đường đi buôn B'riêng | Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) - Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) Mục 28 | 920.000 | 530.000 | 360.000 | 190.000 |
| Đường đi bãi rác thị trấn | Giáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác Mục 8 | 550.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Đường đi thôn 2 | Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56) Mục 25 | 550.000 | 310.000 | 220.000 | |
| Đường đi thôn 3 | Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) Mục 27 | 520.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Đường đi thôn 3 | Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) Mục 27 | 400.000 | 230.000 | 160.000 | |
| Đường đi thôn 3 | Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115) - Đập tràn Mục 27 | 310.000 | 180.000 | ||
| Đường đi thôn 7 | Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) - Giáp thôn 9 xã Ea Khăl (Thửa 7; TBĐ số 15) Mục 30 | 390.000 | 220.000 | 150.000 | |
| Đường đi thôn 7 | Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11 - Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl Mục 30 | 360.000 | 210.000 | ||
| Đường đi thôn Ea Sir | Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) - Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32) Mục 29 | 380.000 | 220.000 | 150.000 | |
| Đường đi thôn Ea Sir | Quốc lộ 14 (Thửa 35; TBĐ số 57) - Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) Mục 29 | 390.000 | 220.000 | 150.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 34 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 37 | 20.000 | 17.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực Cư K'tây | Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74) Mục 3 | 176.000 | 100.000 | 68.000 | |
| Khu vực Cư K'tây | Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278 Mục 3 | 420.000 | 240.000 | 164.000 | 88.000 |
| Khu vực Cư K'tây | Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344 Mục 3 | 420.000 | 240.000 | 164.000 | 88.000 |
| Khu vực Cư K'tây | Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345) Mục 3 | 420.000 | 240.000 | 164.000 | 88.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) Mục 1 | 628.000 | 360.000 | 244.000 | 132.000 |
| Quốc lộ 14 | Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né Mục 21 | 440.000 | 252.000 | 172.000 | 92.000 |
| Quốc lộ 14 | Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) Mục 21 | 2.200.000 | 1.256.000 | 860.000 | 464.000 |
| Quốc lộ 14 | Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng Mục 21 | 660.000 | 376.000 | 256.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 14 | Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường Mục 1 | 676.000 | 388.000 | 264.000 | 144.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl Mục 21 | 660.000 | 376.000 | 256.000 | 140.000 |
| Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar | Ngã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95) Mục 19 | 80.000 | |||
| Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar | Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) Mục 19 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar | Ngã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) Mục 19 | 80.000 | |||
| Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư M'gar | Ngã ba Đường liên xã đi Ea Khăl (Ngã ba nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86) Mục 32 | 88.000 | |||
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ) | Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) Mục 23 | 1.268.000 | 724.000 | 496.000 | 268.000 |
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ) | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119) Mục 23 | 1.056.000 | 604.000 | 412.000 | 220.000 |
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) | Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) Mục 22 | 1.268.000 | 724.000 | 496.000 | 268.000 |
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) | Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119) Mục 22 | 1.056.000 | 604.000 | 412.000 | 220.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322) Mục 5 | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323 Mục 5 | 320.000 | 184.000 | 124.000 | 68.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325) Mục 5 | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323) Mục 5 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318) Mục 5 | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323 Mục 5 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325) Mục 5 | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317) - Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316) Mục 5 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323) Mục 5 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) - thửa 51 TBĐ số 317 - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323 Mục 5 | 300.000 | 172.000 | 116.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324) Mục 5 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa 97; TBĐ số 317) Mục 5 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317) - Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317) Mục 5 | 300.000 | 172.000 | 116.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324) Mục 5 | 264.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324) Mục 5 | 288.000 | 164.000 | 112.000 | 60.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323) Mục 5 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317) - Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318) Mục 5 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331) Mục 4 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường liên thôn | Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216 Mục 4 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217) Mục 4 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295) Mục 11 | 80.000 | 44.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 262) - Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số 271) Mục 4 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên thôn | Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331) Mục 4 | 264.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300) Mục 20 | 68.000 | |||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206) Mục 4 | 192.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64) Mục 14 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên thôn | Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260) - Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246) Mục 4 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216) Mục 4 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00) Mục 13 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225) Mục 2 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204) Mục 2 | 184.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Đường liên xã | Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209) Mục 2 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên xã | Cầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283) Mục 10 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam Mục 18 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321) Mục 2 | 460.000 | 264.000 | 180.000 | 96.000 |
| Đường liên xã | Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266) Mục 2 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) Mục 15 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326) Mục 2 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường liên xã | Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29) Mục 17 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường liên xã | Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323) Mục 2 | 776.000 | 440.000 | 304.000 | 164.000 |
| Đường liên xã | Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193) Mục 2 | 88.000 | 52.000 | ||
| Đường liên xã | Cầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71) Mục 12 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192) Mục 2 | 88.000 | 52.000 | ||
| Đường liên xã | Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214) Mục 2 | 340.000 | 192.000 | 132.000 | 72.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186 Mục 2 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên xã | Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227) Mục 2 | 268.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226) Mục 2 | 192.000 | 112.000 | 76.000 | |
| Đường liên xã | Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) Mục 16 | 168.000 | 96.000 | 64.000 | |
| Đường liên xã | Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313) Mục 2 | 352.000 | 200.000 | 136.000 | 76.000 |
| Đường liên xã | Đường liên xã về mỗi phía còn lại Mục 2 | 176.000 | 100.000 | 68.000 | |
| Đường liên xã | Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278) Mục 2 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường phía sau Trụ sở UBND xã | Đầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a Mục 26 | 176.000 | 100.000 | 68.000 | |
| Đường phía sau chợ Ea Nam | Đầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119) Mục 24 | 1.028.000 | 588.000 | 400.000 | 216.000 |
| Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4) | Mục 9 | 276.000 | 160.000 | 108.000 | 60.000 |
| Đường song song với Quốc lộ 14 | Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh - Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn Druh) - Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm - Thửa 26; TBĐ số 125 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea Nam | Đầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường Mục 33 | 192.000 | 112.000 | 76.000 | |
| Đường vào Nghĩa địa thị trấn | Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231 Mục 6 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường vào Nghĩa địa thị trấn | Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231) Mục 6 | 264.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường vào Thủy điện thị trấn | Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335) Mục 7 | 156.000 | 88.000 | 60.000 | |
| Đường vào Thủy điện thị trấn | Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220) Mục 7 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường vào buôn Druh | Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114 | 124.000 | 72.000 | ||
| Đường đi buôn B'riêng | Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) - Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) Mục 28 | 172.000 | 100.000 | 68.000 | |
| Đường đi buôn B'riêng | Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) - Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) Mục 28 | 580.000 | 332.000 | 228.000 | 124.000 |
| Đường đi buôn B'riêng | Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) - Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) Mục 28 | 264.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường đi buôn B'riêng | Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) - Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) Mục 28 | 368.000 | 212.000 | 144.000 | 76.000 |
| Đường đi bãi rác thị trấn | Giáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác Mục 8 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường đi thôn 2 | Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56) Mục 25 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường đi thôn 3 | Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) Mục 27 | 208.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường đi thôn 3 | Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115) - Đập tràn Mục 27 | 124.000 | 72.000 | ||
| Đường đi thôn 3 | Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) Mục 27 | 160.000 | 92.000 | 64.000 | |
| Đường đi thôn 7 | Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11 - Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl Mục 30 | 144.000 | 84.000 | ||
| Đường đi thôn 7 | Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) - Giáp thôn 9 xã Ea Khăl (Thửa 7; TBĐ số 15) Mục 30 | 156.000 | 88.000 | 60.000 | |
| Đường đi thôn Ea Sir | Quốc lộ 14 (Thửa 35; TBĐ số 57) - Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) Mục 29 | 156.000 | 88.000 | 60.000 | |
| Đường đi thôn Ea Sir | Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) - Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32) Mục 29 | 152.000 | 88.000 | 60.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 34 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực Cư K'tây | Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345) Mục 3 | 420.000 | 240.000 | 164.000 | 88.000 |
| Khu vực Cư K'tây | Giáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74) Mục 3 | 176.000 | 100.000 | 68.000 | |
| Khu vực Cư K'tây | Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278 Mục 3 | 420.000 | 240.000 | 164.000 | 88.000 |
| Khu vực Cư K'tây | Ngã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344 Mục 3 | 420.000 | 240.000 | 164.000 | 88.000 |
| Quốc lộ 14 | Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) Mục 21 | 2.200.000 | 1.256.000 | 860.000 | 464.000 |
| Quốc lộ 14 | Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường Mục 1 | 676.000 | 388.000 | 264.000 | 144.000 |
| Quốc lộ 14 | Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né Mục 21 | 440.000 | 252.000 | 172.000 | 92.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl Mục 21 | 660.000 | 376.000 | 256.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 14 | Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng Mục 21 | 660.000 | 376.000 | 256.000 | 140.000 |
| Quốc lộ 14 | Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường) Mục 1 | 628.000 | 360.000 | 244.000 | 132.000 |
| Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar | Ngã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) Mục 19 | 80.000 | |||
| Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar | Ngã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95) Mục 19 | 80.000 | |||
| Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'Gar | Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) Mục 19 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư M'gar | Ngã ba Đường liên xã đi Ea Khăl (Ngã ba nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86) Mục 32 | 88.000 | |||
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ) | Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) Mục 23 | 1.268.000 | 724.000 | 496.000 | 268.000 |
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ) | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119) Mục 23 | 1.056.000 | 604.000 | 412.000 | 220.000 |
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) | Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119) Mục 22 | 1.056.000 | 604.000 | 412.000 | 220.000 |
| Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ) | Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) Mục 22 | 1.268.000 | 724.000 | 496.000 | 268.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324) Mục 5 | 288.000 | 164.000 | 112.000 | 60.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa 97; TBĐ số 317) Mục 5 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323) Mục 5 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317) - Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318) Mục 5 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323) Mục 5 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324) Mục 5 | 264.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323 Mục 5 | 320.000 | 184.000 | 124.000 | 68.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324) Mục 5 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318) Mục 5 | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) - thửa 51 TBĐ số 317 - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323 Mục 5 | 300.000 | 172.000 | 116.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322) Mục 5 | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317) - Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317) Mục 5 | 300.000 | 172.000 | 116.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317) - Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316) Mục 5 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325) Mục 5 | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323) Mục 5 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323 Mục 5 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10 | Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325) Mục 5 | 308.000 | 176.000 | 120.000 | 64.000 |
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295) Mục 11 | 80.000 | 44.000 | ||
| Đường liên thôn | Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260) - Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246) Mục 4 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300) Mục 20 | 68.000 | |||
| Đường liên thôn | Ngã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 262) - Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số 271) Mục 4 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64) Mục 14 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên thôn | Cầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216 Mục 4 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217) Mục 4 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên thôn | Ngã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331) Mục 4 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường liên thôn | Ngã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216) Mục 4 | 112.000 | 64.000 | ||
| Đường liên thôn | Cổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331) Mục 4 | 264.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường liên thôn | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206) Mục 4 | 192.000 | |||
| Đường liên xã | Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209) Mục 2 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên xã | Hội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266) Mục 2 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên xã | Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193) Mục 2 | 88.000 | 52.000 | ||
| Đường liên xã | Cầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71) Mục 12 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) Mục 15 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225) Mục 2 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường liên xã | Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323) Mục 2 | 776.000 | 440.000 | 304.000 | 164.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226) Mục 2 | 192.000 | 112.000 | 76.000 | |
| Đường liên xã | Cầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283) Mục 10 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00) Mục 13 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186 Mục 2 | 140.000 | 80.000 | ||
| Đường liên xã | Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321) Mục 2 | 460.000 | 264.000 | 180.000 | 96.000 |
| Đường liên xã | Hội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278) Mục 2 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường liên xã | Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227) Mục 2 | 268.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192) Mục 2 | 88.000 | 52.000 | ||
| Đường liên xã | Ranh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326) Mục 2 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường liên xã | Ngã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204) Mục 2 | 184.000 | 104.000 | 72.000 | |
| Đường liên xã | Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) Mục 16 | 168.000 | 96.000 | 64.000 | |
| Đường liên xã | Đường liên xã về mỗi phía còn lại Mục 2 | 176.000 | 100.000 | 68.000 | |
| Đường liên xã | Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29) Mục 17 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường liên xã | Cầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313) Mục 2 | 352.000 | 200.000 | 136.000 | 76.000 |
| Đường liên xã | Ngã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam Mục 18 | 104.000 | 60.000 | ||
| Đường liên xã | Sân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214) Mục 2 | 340.000 | 192.000 | 132.000 | 72.000 |
| Đường phía sau Trụ sở UBND xã | Đầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a Mục 26 | 176.000 | 100.000 | 68.000 | |
| Đường phía sau chợ Ea Nam | Đầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119) Mục 24 | 1.028.000 | 588.000 | 400.000 | 216.000 |
| Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4) | Mục 9 | 276.000 | 160.000 | 108.000 | 60.000 |
| Đường song song với Quốc lộ 14 | Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh - Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn Druh) - Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm - Thửa 26; TBĐ số 125 | 244.000 | 140.000 | 96.000 | |
| Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea Nam | Đầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường Mục 33 | 192.000 | 112.000 | 76.000 | |
| Đường vào Nghĩa địa thị trấn | Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231) Mục 6 | 264.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường vào Nghĩa địa thị trấn | Nghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231 Mục 6 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường vào Thủy điện thị trấn | Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220) Mục 7 | 132.000 | 76.000 | ||
| Đường vào Thủy điện thị trấn | Đầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335) Mục 7 | 156.000 | 88.000 | 60.000 | |
| Đường vào buôn Druh | Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114 | 124.000 | 72.000 | ||
| Đường đi buôn B'riêng | Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) - Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) Mục 28 | 368.000 | 212.000 | 144.000 | 76.000 |
| Đường đi buôn B'riêng | Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) - Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) Mục 28 | 172.000 | 100.000 | 68.000 | |
| Đường đi buôn B'riêng | Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) - Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) Mục 28 | 264.000 | 152.000 | 104.000 | |
| Đường đi buôn B'riêng | Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) - Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) Mục 28 | 580.000 | 332.000 | 228.000 | 124.000 |
| Đường đi bãi rác thị trấn | Giáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác Mục 8 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường đi thôn 2 | Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56) Mục 25 | 220.000 | 124.000 | 88.000 | |
| Đường đi thôn 3 | Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115) - Đập tràn Mục 27 | 124.000 | 72.000 | ||
| Đường đi thôn 3 | Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) Mục 27 | 208.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Đường đi thôn 3 | Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115) Mục 27 | 160.000 | 92.000 | 64.000 | |
| Đường đi thôn 7 | Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11 - Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl Mục 30 | 144.000 | 84.000 | ||
| Đường đi thôn 7 | Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) - Giáp thôn 9 xã Ea Khăl (Thửa 7; TBĐ số 15) Mục 30 | 156.000 | 88.000 | 60.000 | |
| Đường đi thôn Ea Sir | Quốc lộ 14 (Thửa 35; TBĐ số 57) - Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) Mục 29 | 156.000 | 88.000 | 60.000 | |
| Đường đi thôn Ea Sir | Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) - Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32) Mục 29 | 152.000 | 88.000 | 60.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau: Mục 34 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 37 | 39.000 | 36.000 | 33.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 37 | 54.000 | 49.000 | 44.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.