Bảng giá đất Xã Ea Khăl, Đắk Lắk từ 01/01/2026

378 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Khăl5.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 14, đoạn Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) đến Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 37
59.00054.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 37
35.00031.00027.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực Cư K'tâyNgã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345)
Mục 3
420.000240.000164.00088.000
Khu vực Cư K'tâyNgã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344
Mục 3
420.000240.000164.00088.000
Khu vực Cư K'tâyGiáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74)
Mục 3
176.000100.00068.000
Khu vực Cư K'tâyNgã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278
Mục 3
420.000240.000164.00088.000
Quốc lộ 14Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)
Mục 21
2.200.0001.256.000860.000464.000
Quốc lộ 14Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường
Mục 1
676.000388.000264.000144.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Mục 21
660.000376.000256.000140.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường)
Mục 1
628.000360.000244.000132.000
Quốc lộ 14Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né
Mục 21
440.000252.000172.00092.000
Quốc lộ 14Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng
Mục 21
660.000376.000256.000140.000
Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'GarNgã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95)
Mục 19
80.000
Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'GarHết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301)
Mục 19
104.00060.000
Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'GarNgã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294)
Mục 19
80.000
Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư M'garNgã ba Đường liên xã đi Ea Khăl (Ngã ba nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86)
Mục 32
88.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119)
Mục 23
1.056.000604.000412.000220.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119)
Mục 23
1.268.000724.000496.000268.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119)
Mục 22
1.056.000604.000412.000220.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119)
Mục 22
1.268.000724.000496.000268.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317) - Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318)
Mục 5
244.000140.00096.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323)
Mục 5
220.000124.00088.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323)
Mục 5
244.000140.00096.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa 97; TBĐ số 317)
Mục 5
244.000140.00096.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318)
Mục 5
308.000176.000120.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) - thửa 51 TBĐ số 317 - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Mục 5
300.000172.000116.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324)
Mục 5
264.000152.000104.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322)
Mục 5
308.000176.000120.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317) - Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316)
Mục 5
112.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317) - Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317)
Mục 5
300.000172.000116.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324)
Mục 5
288.000164.000112.00060.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323)
Mục 5
220.000124.00088.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325)
Mục 5
308.000176.000120.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325)
Mục 5
308.000176.000120.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Mục 5
320.000184.000124.00068.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324)
Mục 5
244.000140.00096.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323
Mục 5
220.000124.00088.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217)
Mục 4
140.00080.000
Đường liên thônNgã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 262) - Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số 271)
Mục 4
140.00080.000
Đường liên thônCổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331)
Mục 4
264.000152.000104.000
Đường liên thônCống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260) - Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246)
Mục 4
112.00064.000
Đường liên thônNgã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331)
Mục 4
220.000124.00088.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206)
Mục 4
192.000
Đường liên thônNgã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64)
Mục 14
104.00060.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295)
Mục 11
80.00044.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216)
Mục 4
112.00064.000
Đường liên thônCầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216
Mục 4
112.00064.000
Đường liên thônNgã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300)
Mục 20
68.000
Đường liên xãNgã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192)
Mục 2
88.00052.000
Đường liên xãNgã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam
Mục 18
104.00060.000
Đường liên xãĐường liên xã về mỗi phía còn lại
Mục 2
176.000100.00068.000
Đường liên xãCầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71)
Mục 12
104.00060.000
Đường liên xãCầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313)
Mục 2
352.000200.000136.00076.000
Đường liên xãHội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266)
Mục 2
140.00080.000
Đường liên xãĐầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209)
Mục 2
140.00080.000
Đường liên xãHết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321)
Mục 2
460.000264.000180.00096.000
Đường liên xãHết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227)
Mục 2
268.000152.000104.000
Đường liên xãCổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286)
Mục 16
168.00096.00064.000
Đường liên xãNgã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225)
Mục 2
220.000124.00088.000
Đường liên xãRanh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326)
Mục 2
244.000140.00096.000
Đường liên xãNgã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204)
Mục 2
184.000104.00072.000
Đường liên xãCầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283)
Mục 10
104.00060.000
Đường liên xãHội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278)
Mục 2
220.000124.00088.000
Đường liên xãGiáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323)
Mục 2
776.000440.000304.000164.000
Đường liên xãCầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193)
Mục 2
88.00052.000
Đường liên xãNgã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34)
Mục 15
104.00060.000
Đường liên xãNgã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226)
Mục 2
192.000112.00076.000
Đường liên xãCầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29)
Mục 17
132.00076.000
Đường liên xãNgã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00)
Mục 13
104.00060.000
Đường liên xãSân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214)
Mục 2
340.000192.000132.00072.000
Đường liên xãNgã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186
Mục 2
140.00080.000
Đường phía sau Trụ sở UBND xãĐầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a
Mục 26
176.000100.00068.000
Đường phía sau chợ Ea NamĐầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119)
Mục 24
1.028.000588.000400.000216.000
Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4)
Mục 9
276.000160.000108.00060.000
Đường song song với Quốc lộ 14Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh - Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn Druh) - Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm - Thửa 26; TBĐ số 125244.000140.00096.000
Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea NamĐầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường
Mục 33
192.000112.00076.000
Đường vào Nghĩa địa thị trấnNghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231
Mục 6
220.000124.00088.000
Đường vào Nghĩa địa thị trấnĐầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231)
Mục 6
264.000152.000104.000
Đường vào Thủy điện thị trấnĐầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335)
Mục 7
156.00088.00060.000
Đường vào Thủy điện thị trấnHết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220)
Mục 7
132.00076.000
Đường vào buôn DruhNgã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114124.00072.000
Đường đi buôn B'riêngHết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) - Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)
Mục 28
264.000152.000104.000
Đường đi buôn B'riêngHết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) - Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11)
Mục 28
172.000100.00068.000
Đường đi buôn B'riêngNgã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) - Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)
Mục 28
368.000212.000144.00076.000
Đường đi buôn B'riêngNgã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) - Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)
Mục 28
580.000332.000228.000124.000
Đường đi bãi rác thị trấnGiáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác
Mục 8
220.000124.00088.000
Đường đi thôn 2Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56)
Mục 25
220.000124.00088.000
Đường đi thôn 3Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)
Mục 27
208.000120.00080.000
Đường đi thôn 3Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115)
Mục 27
160.00092.00064.000
Đường đi thôn 3Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115) - Đập tràn
Mục 27
124.00072.000
Đường đi thôn 7Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11 - Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl
Mục 30
144.00084.000
Đường đi thôn 7Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) - Giáp thôn 9 xã Ea Khăl (Thửa 7; TBĐ số 15)
Mục 30
156.00088.00060.000
Đường đi thôn Ea SirQuốc lộ 14 (Thửa 35; TBĐ số 57) - Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104)
Mục 29
156.00088.00060.000
Đường đi thôn Ea SirHết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) - Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32)
Mục 29
152.00088.00060.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau:
Mục 34
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 37
33.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực Cư K'tâyNgã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345)
Mục 3
1.050.000600.000410.000220.000
Khu vực Cư K'tâyNgã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344
Mục 3
1.050.000600.000410.000220.000
Khu vực Cư K'tâyNgã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278
Mục 3
1.050.000600.000410.000220.000
Khu vực Cư K'tâyGiáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74)
Mục 3
440.000250.000170.000
Quốc lộ 14Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né
Mục 21
1.100.000630.000430.000230.000
Quốc lộ 14Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321)
Mục 1
1.150.000660.000450.000240.000
Quốc lộ 14Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng
Mục 21
1.650.000940.000640.000350.000
Quốc lộ 14Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)
Mục 21
5.500.0003.140.0002.150.0001.160.000
Quốc lộ 14Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường
Mục 1
1.690.000970.000660.000360.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Mục 21
1.650.000940.000640.000350.000
Quốc lộ 14Giáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323)
Mục 1
1.940.0001.100.000760.000410.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường)
Mục 1
1.570.000900.000610.000330.000
Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'GarNgã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95)
Mục 19
200.000
Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'GarNgã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294)
Mục 19
200.000
Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'GarHết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301)
Mục 19
260.000150.000
Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư M'garNgã ba Đường liên xã đi Ea Khăl (Ngã ba nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86)
Mục 32
220.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119)
Mục 23
3.170.0001.810.0001.240.000670.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119)
Mục 23
2.640.0001.510.0001.030.000550.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119)
Mục 22
3.170.0001.810.0001.240.000670.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119)
Mục 22
2.640.0001.510.0001.030.000550.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Mục 5
800.000460.000310.000170.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa 97; TBĐ số 317)
Mục 5
610.000350.000240.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325)
Mục 5
770.000440.000300.000160.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323)
Mục 5
550.000310.000220.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318)
Mục 5
770.000440.000300.000160.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324)
Mục 5
610.000350.000240.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324)
Mục 5
720.000410.000280.000150.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317) - Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317)
Mục 5
750.000430.000290.000160.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324)
Mục 5
660.000380.000260.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323)
Mục 5
550.000310.000220.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323)
Mục 5
610.000350.000240.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323
Mục 5
550.000310.000220.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317) - Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318)
Mục 5
610.000350.000240.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322)
Mục 5
770.000440.000300.000160.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325)
Mục 5
770.000440.000300.000160.000
Đường liên thônĐầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317) - Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316)
Mục 4
280.000160.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295)
Mục 11
200.000110.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206)
Mục 4
480.000
Đường liên thônCổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331)
Mục 4
660.000380.000260.000
Đường liên thônNgã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300)
Mục 20
170.000
Đường liên thônNgã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 262) - Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số 271)
Mục 4
350.000200.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216)
Mục 4
280.000160.000
Đường liên thônNgã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64)
Mục 14
260.000150.000
Đường liên thônCầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216
Mục 4
280.000160.000
Đường liên thônNgã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) - thửa 51 TBĐ số 317 - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Mục 4
750.000430.000290.000160.000
Đường liên thônNgã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331)
Mục 4
550.000310.000220.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217)
Mục 4
350.000200.000
Đường liên thônCống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260) - Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246)
Mục 4
280.000160.000
Đường liên xãNgã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204)
Mục 2
460.000260.000180.000
Đường liên xãCầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29)
Mục 17
330.000190.000
Đường liên xãHội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266)
Mục 2
350.000200.000
Đường liên xãCầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283)
Mục 10
260.000150.000
Đường liên xãCầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71)
Mục 12
260.000150.000
Đường liên xãCầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193)
Mục 2
220.000130.000
Đường liên xãĐường liên xã về mỗi phía còn lại
Mục 2
440.000250.000170.000
Đường liên xãNgã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186
Mục 2
350.000200.000
Đường liên xãNgã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00)
Mục 13
260.000150.000
Đường liên xãCầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313)
Mục 2
880.000500.000340.000190.000
Đường liên xãHội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278)
Mục 2
550.000310.000220.000
Đường liên xãĐầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209)
Mục 2
350.000200.000
Đường liên xãNgã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225)
Mục 2
550.000310.000220.000
Đường liên xãHết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227)
Mục 2
670.000380.000260.000
Đường liên xãRanh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326)
Mục 2
610.000350.000240.000
Đường liên xãNgã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34)
Mục 15
260.000150.000
Đường liên xãSân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214)
Mục 2
850.000480.000330.000180.000
Đường liên xãNgã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226)
Mục 2
480.000280.000190.000
Đường liên xãNgã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam
Mục 18
260.000150.000
Đường liên xãCổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286)
Mục 16
420.000240.000160.000
Đường liên xãNgã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192)
Mục 2
220.000130.000
Đường phía sau Trụ sở UBND xãĐầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a
Mục 26
440.000250.000170.000
Đường phía sau chợ Ea NamĐầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119)
Mục 24
2.570.0001.470.0001.000.000540.000
Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4)
Mục 9
690.000400.000270.000150.000
Đường song song với Quốc lộ 14Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh - Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn Druh) - Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm - Thửa 26; TBĐ số 125610.000350.000240.000
Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea NamĐầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường
Mục 33
480.000280.000190.000
Đường vào Nghĩa địa thị trấnNghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231
Mục 6
550.000310.000220.000
Đường vào Nghĩa địa thị trấnĐầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231)
Mục 6
660.000380.000260.000
Đường vào Thủy điện thị trấnHết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220)
Mục 7
330.000190.000
Đường vào Thủy điện thị trấnĐầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335)
Mục 7
390.000220.000150.000
Đường vào buôn DruhNgã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114310.000180.000
Đường đi buôn B'riêngHết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) - Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11)
Mục 28
430.000250.000170.000
Đường đi buôn B'riêngNgã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) - Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)
Mục 28
1.450.000830.000570.000310.000
Đường đi buôn B'riêngHết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) - Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)
Mục 28
660.000380.000260.000
Đường đi buôn B'riêngNgã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) - Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)
Mục 28
920.000530.000360.000190.000
Đường đi bãi rác thị trấnGiáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác
Mục 8
550.000310.000220.000
Đường đi thôn 2Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56)
Mục 25
550.000310.000220.000
Đường đi thôn 3Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)
Mục 27
520.000300.000200.000
Đường đi thôn 3Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115)
Mục 27
400.000230.000160.000
Đường đi thôn 3Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115) - Đập tràn
Mục 27
310.000180.000
Đường đi thôn 7Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) - Giáp thôn 9 xã Ea Khăl (Thửa 7; TBĐ số 15)
Mục 30
390.000220.000150.000
Đường đi thôn 7Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11 - Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl
Mục 30
360.000210.000
Đường đi thôn Ea SirHết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) - Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32)
Mục 29
380.000220.000150.000
Đường đi thôn Ea SirQuốc lộ 14 (Thửa 35; TBĐ số 57) - Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104)
Mục 29
390.000220.000150.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau:
Mục 34
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 37
20.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực Cư K'tâyGiáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74)
Mục 3
176.000100.00068.000
Khu vực Cư K'tâyNgã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278
Mục 3
420.000240.000164.00088.000
Khu vực Cư K'tâyNgã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344
Mục 3
420.000240.000164.00088.000
Khu vực Cư K'tâyNgã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345)
Mục 3
420.000240.000164.00088.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường)
Mục 1
628.000360.000244.000132.000
Quốc lộ 14Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né
Mục 21
440.000252.000172.00092.000
Quốc lộ 14Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)
Mục 21
2.200.0001.256.000860.000464.000
Quốc lộ 14Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng
Mục 21
660.000376.000256.000140.000
Quốc lộ 14Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường
Mục 1
676.000388.000264.000144.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Mục 21
660.000376.000256.000140.000
Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'GarNgã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95)
Mục 19
80.000
Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'GarHết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301)
Mục 19
104.00060.000
Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'GarNgã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294)
Mục 19
80.000
Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư M'garNgã ba Đường liên xã đi Ea Khăl (Ngã ba nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86)
Mục 32
88.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119)
Mục 23
1.268.000724.000496.000268.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119)
Mục 23
1.056.000604.000412.000220.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119)
Mục 22
1.268.000724.000496.000268.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119)
Mục 22
1.056.000604.000412.000220.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322)
Mục 5
308.000176.000120.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Mục 5
320.000184.000124.00068.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325)
Mục 5
308.000176.000120.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323)
Mục 5
220.000124.00088.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318)
Mục 5
308.000176.000120.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323
Mục 5
220.000124.00088.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325)
Mục 5
308.000176.000120.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317) - Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316)
Mục 5
112.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323)
Mục 5
244.000140.00096.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) - thửa 51 TBĐ số 317 - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Mục 5
300.000172.000116.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324)
Mục 5
244.000140.00096.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa 97; TBĐ số 317)
Mục 5
244.000140.00096.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317) - Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317)
Mục 5
300.000172.000116.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324)
Mục 5
264.000152.000104.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324)
Mục 5
288.000164.000112.00060.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323)
Mục 5
220.000124.00088.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317) - Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318)
Mục 5
244.000140.00096.000
Đường liên thônNgã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331)
Mục 4
220.000124.00088.000
Đường liên thônCầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216
Mục 4
112.00064.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217)
Mục 4
140.00080.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295)
Mục 11
80.00044.000
Đường liên thônNgã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 262) - Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số 271)
Mục 4
140.00080.000
Đường liên thônCổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331)
Mục 4
264.000152.000104.000
Đường liên thônNgã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300)
Mục 20
68.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206)
Mục 4
192.000
Đường liên thônNgã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64)
Mục 14
104.00060.000
Đường liên thônCống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260) - Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246)
Mục 4
112.00064.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216)
Mục 4
112.00064.000
Đường liên xãNgã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00)
Mục 13
104.00060.000
Đường liên xãNgã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225)
Mục 2
220.000124.00088.000
Đường liên xãNgã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204)
Mục 2
184.000104.00072.000
Đường liên xãĐầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209)
Mục 2
140.00080.000
Đường liên xãCầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283)
Mục 10
104.00060.000
Đường liên xãNgã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam
Mục 18
104.00060.000
Đường liên xãHết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321)
Mục 2
460.000264.000180.00096.000
Đường liên xãHội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266)
Mục 2
140.00080.000
Đường liên xãNgã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34)
Mục 15
104.00060.000
Đường liên xãRanh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326)
Mục 2
244.000140.00096.000
Đường liên xãCầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29)
Mục 17
132.00076.000
Đường liên xãGiáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323)
Mục 2
776.000440.000304.000164.000
Đường liên xãCầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193)
Mục 2
88.00052.000
Đường liên xãCầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71)
Mục 12
104.00060.000
Đường liên xãNgã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192)
Mục 2
88.00052.000
Đường liên xãSân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214)
Mục 2
340.000192.000132.00072.000
Đường liên xãNgã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186
Mục 2
140.00080.000
Đường liên xãHết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227)
Mục 2
268.000152.000104.000
Đường liên xãNgã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226)
Mục 2
192.000112.00076.000
Đường liên xãCổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286)
Mục 16
168.00096.00064.000
Đường liên xãCầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313)
Mục 2
352.000200.000136.00076.000
Đường liên xãĐường liên xã về mỗi phía còn lại
Mục 2
176.000100.00068.000
Đường liên xãHội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278)
Mục 2
220.000124.00088.000
Đường phía sau Trụ sở UBND xãĐầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a
Mục 26
176.000100.00068.000
Đường phía sau chợ Ea NamĐầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119)
Mục 24
1.028.000588.000400.000216.000
Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4)
Mục 9
276.000160.000108.00060.000
Đường song song với Quốc lộ 14Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh - Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn Druh) - Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm - Thửa 26; TBĐ số 125244.000140.00096.000
Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea NamĐầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường
Mục 33
192.000112.00076.000
Đường vào Nghĩa địa thị trấnNghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231
Mục 6
220.000124.00088.000
Đường vào Nghĩa địa thị trấnĐầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231)
Mục 6
264.000152.000104.000
Đường vào Thủy điện thị trấnĐầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335)
Mục 7
156.00088.00060.000
Đường vào Thủy điện thị trấnHết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220)
Mục 7
132.00076.000
Đường vào buôn DruhNgã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114124.00072.000
Đường đi buôn B'riêngHết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) - Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11)
Mục 28
172.000100.00068.000
Đường đi buôn B'riêngNgã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) - Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)
Mục 28
580.000332.000228.000124.000
Đường đi buôn B'riêngHết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) - Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)
Mục 28
264.000152.000104.000
Đường đi buôn B'riêngNgã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) - Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)
Mục 28
368.000212.000144.00076.000
Đường đi bãi rác thị trấnGiáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác
Mục 8
220.000124.00088.000
Đường đi thôn 2Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56)
Mục 25
220.000124.00088.000
Đường đi thôn 3Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)
Mục 27
208.000120.00080.000
Đường đi thôn 3Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115) - Đập tràn
Mục 27
124.00072.000
Đường đi thôn 3Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115)
Mục 27
160.00092.00064.000
Đường đi thôn 7Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11 - Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl
Mục 30
144.00084.000
Đường đi thôn 7Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) - Giáp thôn 9 xã Ea Khăl (Thửa 7; TBĐ số 15)
Mục 30
156.00088.00060.000
Đường đi thôn Ea SirQuốc lộ 14 (Thửa 35; TBĐ số 57) - Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104)
Mục 29
156.00088.00060.000
Đường đi thôn Ea SirHết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) - Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32)
Mục 29
152.00088.00060.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau:
Mục 34
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu vực Cư K'tâyNgã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - thửa 28; TBĐ số 345 - Hướng Ea Tir giáp cầu Cây Sung (Thửa 11; TBĐ số 345)
Mục 3
420.000240.000164.00088.000
Khu vực Cư K'tâyGiáp đường vào mỏ đá (Thửa 34; TBĐ số 127) - Giáp địa giới hành chính xã Ea Wy (Thửa 11; TBĐ số 74)
Mục 3
176.000100.00068.000
Khu vực Cư K'tâyNgã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl - Thửa 8; TBĐ số 345) - Hướng Ea Khăl đến hết ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (Thửa 91; TBĐ số 278
Mục 3
420.000240.000164.00088.000
Khu vực Cư K'tâyNgã ba Cư K'tây (Đi 03 xã Ea Tir, Ea Wy, Ea Khăl) - Thửa 6; TBĐ số 345) - Giáp đường vào mỏ đá (Hướng Ea Wy) - thửa 27; TBĐ số 344
Mục 3
420.000240.000164.00088.000
Quốc lộ 14Từ Trụ sở UBND xã Ea Khăl (Hướng đi Thị trấn Ea Drăng) - Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ)
Mục 21
2.200.0001.256.000860.000464.000
Quốc lộ 14Giáp địa giới xã Ea Drăng (Hai bên đường) - Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường
Mục 1
676.000388.000264.000144.000
Quốc lộ 14Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng - Giáp địa giới xã Cư Né
Mục 21
440.000252.000172.00092.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất cây xăng Hải Hà (Cây xăng ông Minh cũ) - Giáp địa giới xã Ea Khăl
Mục 21
660.000376.000256.000140.000
Quốc lộ 14Từ Trụ sở UBND xã Ea Nam cũ (Hướng đi Buôn Ma Thuột) - Nút giao với đường tránh Trung tâm xã Ea Drăng
Mục 21
660.000376.000256.000140.000
Quốc lộ 14Hết ranh giới thửa đất vườn nhà ông Sáu (thửa 41; TBĐ số 336) phía Tây đường và hết ranh giới thửa đất Nhà ông Tám, phía Đông đường - Giáp địa giới xã Ea Nam (Hai bên đường)
Mục 1
628.000360.000244.000132.000
Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'GarNgã ba dự án (X=459481.28; Y=1449372.93) - Hết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294)
Mục 19
80.000
Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'GarNgã ba Bình Sơn (Thửa 51; TBĐ số 301) - Cầu suối Ea Súp (X=453899.62; Y=1444044.95)
Mục 19
80.000
Đường Liên Huyện Ea H'leo - Cư M'GarHết buôn Tiêu A (Thửa 11; TBĐ số 294) - Ngã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301)
Mục 19
104.00060.000
Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư M'garNgã ba Đường liên xã đi Ea Khăl (Ngã ba nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86)
Mục 32
88.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)Đầu đường nhà ông Đỗ Thị Tam (Thửa 39; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119)
Mục 23
1.268.000724.000496.000268.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Tây chợ)Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 96; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Tri Mưng (Thửa 111; TBĐ số 119)
Mục 23
1.056.000604.000412.000220.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119) - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Long Bằng (Thửa 152; TBĐ số 119)
Mục 22
1.056.000604.000412.000220.000
Đường hai bên hông chợ Ea Nam (Đường phía Đông chợ)Đầu đường (nhà ông Lê Đình Thám - thửa 38; TBĐ số 119) - Hết ranh giới thửa đất ở nhà bà Đinh Thị Tuyết (Thửa 103; TBĐ số 119)
Mục 22
1.268.000724.000496.000268.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cổng chào thôn 10 (Thửa 1; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh Mai (Thửa 45; TBĐ số 324)
Mục 5
288.000164.000112.00060.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba thửa đất nhà ông Đinh Minh Phú (Thửa 24; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (Thửa 97; TBĐ số 317)
Mục 5
244.000140.00096.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (Thửa 15; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lịch (Thửa 73; TBĐ số 323)
Mục 5
220.000124.00088.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đập thủy lợi thôn 1 (Thửa 64; TBĐ số 317) - Giáp địa giới hành chính TT. Ea Drăng (Thửa 11; TBĐ số 318)
Mục 5
244.000140.00096.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Hữu Tích (Thửa 48; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 52; TBĐ số 323)
Mục 5
244.000140.00096.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đầu ranh giới thửa đất ông Trần Huyền Vân (Thửa 70; TBĐ số 323) - Hết ranh giới thửa đất ông Võ Văn Tư (Thửa 8; TBĐ số 324)
Mục 5
264.000152.000104.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Quang Vĩnh (Thửa 21; TBĐ số 323) - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Mục 5
320.000184.000124.00068.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Mão (Thửa 39; TBĐ số 317) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường (Thửa 32; TBĐ số 324)
Mục 5
244.000140.00096.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cuối ranh giới thửa đất ông Trần Đình Thắng (Thửa 11; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 221; TBĐ số 318)
Mục 5
308.000176.000120.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba thửa đất ông Lê Quang Thêu (thôn 1) - thửa 51 TBĐ số 317 - Ngã ba thửa đất ông Phạm Bá Được (thôn 2) - thửa 60; TBĐ số 323
Mục 5
300.000172.000116.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Vũ Văn Thức (Thửa 16; TBĐ số 322) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lan (Thửa 39; TBĐ số 322)
Mục 5
308.000176.000120.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cổng chào thôn 1 (Đinh Tiến Đông - thửa 14; TBĐ số 317) - Đập thủy lợi thôn 1 (Nguyễn Bá Ngọc - thửa 65; TBĐ số 317)
Mục 5
300.000172.000116.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đầu ranh giới nhà ông Hồ Trọng Nhân (Thửa 127; TBĐ số 317) - Đầu ranh giới nhà ông Châu Văn Trung (Thửa 12; TBĐ số 316)
Mục 5
112.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Cuối ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Doanh (Thửa 33; TBĐ số 325) - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Thửa 17; TBĐ số 325)
Mục 5
308.000176.000120.00064.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã tư thửa đất nhà ông Thái Đức Long (Thửa 6; TBĐ số 324) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân (Thửa 64; TBĐ số 323)
Mục 5
220.000124.00088.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Ngã ba từ thửa đất nhà ông Lê Văn Hiền (Thửa 9; TBĐ số 316) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Công Hoàng (Thửa 66; TBĐ số 323
Mục 5
220.000124.00088.000
Đường khu dân cư thôn 1, thôn 2, thôn 10Đầu ranh giới thửa đất bà Hồ Thị Tuyết Mai (Thửa 18; TBĐ số 318) - Ngã ba thửa đất ông Hồ Văn Bình (Thửa 22; TBĐ số 325)
Mục 5
308.000176.000120.00064.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất hộ Cung Phụng (Thửa 4; TBĐ số 277) - Ranh giới thửa đất hộ ông Mão thôn 2 (Thửa 22; TBĐ số 295)
Mục 11
80.00044.000
Đường liên thônCống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 60; TBĐ số 260) - Hội trường thôn 14 (199; TBĐ số 246)
Mục 4
112.00064.000
Đường liên thônNgã ba Bình Sơn (Thửa 50; TBĐ số 301) - Hết ranh giới nhà ông Nình A Sắt (Thửa 1; TBĐ số 300)
Mục 20
68.000
Đường liên thônNgã ba trạm biến áp thôn 7 (Thửa 19; TBĐ số 262) - Cống thoát nước giữa thôn 7, thôn 14 (Thửa 4; TBĐ số 271)
Mục 4
140.00080.000
Đường liên thônNgã Tư Trung tâm xã (X=455796.66; Y=1449569.19) - Trạm 18 (X=454207.75; Y=1448804.64)
Mục 14
104.00060.000
Đường liên thônCầu ông Quốc (Thửa 16; TBĐ số 197) - Ngã tư thửa đất hộ ông Trương Văn Lại (Thửa 67; TBĐ số 216
Mục 4
112.00064.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 5; TBĐ số 333) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Đặng Văn Thế (Thửa 90; TBĐ số 217)
Mục 4
140.00080.000
Đường liên thônNgã ba quán ông Dương Thụ (Thửa 8; TBĐ số 330) - Ngã ba thửa đất hộ ông Trực (Thửa 65; TBĐ số 331)
Mục 4
220.000124.00088.000
Đường liên thônNgã ba nhà ông Trực (Thửa 9; TBĐ số 333) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại (Thửa 52; TBĐ số 216)
Mục 4
112.00064.000
Đường liên thônCổng chào thôn 3 (Thửa 2; TBĐ số 329) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Trực (Thửa 63; TBĐ số 331)
Mục 4
264.000152.000104.000
Đường liên thônHết ranh giới thửa đất nhà ông Đặng Sỹ Lương (thửa 4 TBĐ 329) - Hết ranh giới thửa đất ông Trương Huy Trương (thửa 12 TBĐ 206)
Mục 4
192.000
Đường liên xãĐầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 82; TBĐ số 225) - Giáp xã Cư Mốt (Thửa 35; TBĐ số 209)
Mục 2
140.00080.000
Đường liên xãHội trường thôn 9 (thửa 54; TBĐ số 256) - Hội trường thôn 12 (thửa 50; TBĐ số 266)
Mục 2
140.00080.000
Đường liên xãCầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - thửa 94; TBĐ số 186 - Giáp ngã ba Rừng Nứa (Thửa 60; TBĐ số 193)
Mục 2
88.00052.000
Đường liên xãCầu Cây Đa (Thửa 59; TBĐ số 283) - Hộ Nhà Ông Lực (X=458050.43; Y=1449835.71)
Mục 12
104.00060.000
Đường liên xãNgã Ba nhà ông Cắm (Thửa 95; TBĐ số 283) - Cổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34)
Mục 15
104.00060.000
Đường liên xãNgã ba cây khế thôn 8 (Thửa 105; TBĐ số 226) - Đầu Ranh giới thửa đất hộ ông Đinh thôn phó (Thửa 83; TBĐ số 225)
Mục 2
220.000124.00088.000
Đường liên xãGiáp địa giới xã Ea Drăng (Thửa 2; TBĐ số 318) - Hết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 21; TBĐ số 323)
Mục 2
776.000440.000304.000164.000
Đường liên xãNgã ba cây khế thôn 8 (Thửa 85; TBĐ số 227) - Giáp địa giới xã Ea Nam (Thửa 51; TBĐ số 226)
Mục 2
192.000112.00076.000
Đường liên xãCầu Cây Sung (Thửa 10; TBĐ số 12) - Cầu Cây Đa (Thửa 58; TBĐ số 283)
Mục 10
104.00060.000
Đường liên xãNgã Ba ông Lực (X=458039.42; Y=1449741.55) - Ngã Tư Trung tâm xã (X=455893.61, Y=1449603.00)
Mục 13
104.00060.000
Đường liên xãNgã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - Thửa 9; TBĐ số 195) - Cầu Lò Gạch (gần nhà ông Dũng) - Thửa 11; TBĐ số 186
Mục 2
140.00080.000
Đường liên xãHết thửa đất nhà ở của bà Thương (Thửa 14; TBĐ số 322) - Cầu Buôn Đung (Thửa 20; TBĐ số 321)
Mục 2
460.000264.000180.00096.000
Đường liên xãHội trường thôn 12 (thửa 64; TBĐ số 266) - Ranh giới thửa đất cây xăng Lợi Thảo (thửa 101; TBĐ số 278)
Mục 2
220.000124.00088.000
Đường liên xãHết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 18; TBĐ số 214) - Giáp ngã ba cây khế thôn 8 (Thửa 59; TBĐ số 227)
Mục 2
268.000152.000104.000
Đường liên xãNgã ba Rừng Nứa (Thửa 79; TBĐ số 193) - Ngã ba Cây Hương (Thửa 4; TBĐ số 192)
Mục 2
88.00052.000
Đường liên xãRanh giới thửa đất hộ ông Manh (Đường vào buôn) - Thửa 11; TBĐ số 320) - Sân bóng buôn Đung (thửa 17; TBĐ số 326)
Mục 2
244.000140.00096.000
Đường liên xãNgã ba (Vườn nhà bà Mão) - thửa 13; TBĐ số 195 - Giáp sân bóng buôn Đung (Thửa 7; TBĐ số 204)
Mục 2
184.000104.00072.000
Đường liên xãCổng Chào thôn 4 (X=455894.27; Y=1449935.34) - Cầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286)
Mục 16
168.00096.00064.000
Đường liên xãĐường liên xã về mỗi phía còn lại
Mục 2
176.000100.00068.000
Đường liên xãCầu suối Ea Rốk (Thửa 1; TBĐ số 286) - Ngã ba trường tiểu học Ea Tir (Thửa 41; TBĐ số 29)
Mục 17
132.00076.000
Đường liên xãCầu Buôn Đung (Thửa 31; TBĐ số 314) - Giáp ngã ba (Thửa đất hộ bà Mão) - thửa 68; TBĐ số 313)
Mục 2
352.000200.000136.00076.000
Đường liên xãNgã ba nhà ông Lực (X=458100.77; Y=1449745.77) - Ngã ba dự án (X=459501.02; Y=1449458.74), đường về Ea Nam
Mục 18
104.00060.000
Đường liên xãSân bóng buôn Đung (Thửa 9; TBĐ số 204) - Hết ranh giới nhà ông Trần Văn Diệu (Thửa 13; TBĐ số 214)
Mục 2
340.000192.000132.00072.000
Đường phía sau Trụ sở UBND xãĐầu đường giáp đường đi thôn 2 - Đường đi thôn 2a
Mục 26
176.000100.00068.000
Đường phía sau chợ Ea NamĐầu đường (Đất nhà ông Lương Thiên Tâm - thửa 158; TBĐ số 119) - Giáp đường vào buôn Riêng (Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - thửa 66; TBĐ số 119)
Mục 24
1.028.000588.000400.000216.000
Đường song song Quốc lộ 14 (Khu đất phân lô Thôn 4)
Mục 9
276.000160.000108.00060.000
Đường song song với Quốc lộ 14Thửa đất nhà ông Nguyễn Lệnh Ninh - Thửa 8; TBĐ số 117 (Đường vào Buôn Druh) - Thửa đất nhà ông Phan Văn Năm - Thửa 26; TBĐ số 125244.000140.00096.000
Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea NamĐầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường
Mục 33
192.000112.00076.000
Đường vào Nghĩa địa thị trấnĐầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 2; TBĐ số 336 - Nghĩa địa thị trấn (Thửa 11; TBĐ số 231)
Mục 6
264.000152.000104.000
Đường vào Nghĩa địa thị trấnNghĩa địa thị trấn (Thửa 15; TBĐ số 231) - Hết đường (Thửa 17; TBĐ số 231
Mục 6
220.000124.00088.000
Đường vào Thủy điện thị trấnHết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 4; TBĐ số 335) - Hết đường (Thửa 1; TBĐ số 220)
Mục 7
132.00076.000
Đường vào Thủy điện thị trấnĐầu đường (Quốc lộ 14) - Thửa 16; TBĐ số 335 - Hết thửa đất Nguyễn Thị Giỏi (Thửa 3; TBĐ số 335)
Mục 7
156.00088.00060.000
Đường vào buôn DruhNgã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114124.00072.000
Đường đi buôn B'riêngNgã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112) - Hết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108)
Mục 28
368.000212.000144.00076.000
Đường đi buôn B'riêngHết ranh giới Hội trường thôn 5 (Thửa 20; TBĐ số 108) - Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11)
Mục 28
172.000100.00068.000
Đường đi buôn B'riêngHết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120) - Ngã ba đường vào Hội trường Buôn Riêng A (Thửa 4; TBĐ số 112)
Mục 28
264.000152.000104.000
Đường đi buôn B'riêngNgã ba Quốc lộ 14 (Thửa 31; TBĐ số 119) - Hết ranh giới nhà Lê Ngọc Thủy (Thửa 129; TBĐ số 120)
Mục 28
580.000332.000228.000124.000
Đường đi bãi rác thị trấnGiáp địa giới hành chính TT Ea Drăng - Bãi rác
Mục 8
220.000124.00088.000
Đường đi thôn 2Quốc lộ 14 (Thửa 159; TBĐ số 119) - Đường đi Buôn Briêng (Hết thửa 37; TBĐ số 56)
Mục 25
220.000124.00088.000
Đường đi thôn 3Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Hết Thửa 35; TBĐ số 115) - Đập tràn
Mục 27
124.00072.000
Đường đi thôn 3Ngã ba Quốc lộ 14 đi thôn 3 (Hội trường thôn 3 - thửa 42; TBĐ số 125) - Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116)
Mục 27
208.000120.00080.000
Đường đi thôn 3Ngã tư đường rẽ vào trường Lê Duẩn (Hết thửa 33; TBĐ số 116) - Ngã tư đường Tránh Trung tâm thị trấn Ea Drăng (Thửa 35; TBĐ số 115)
Mục 27
160.00092.00064.000
Đường đi thôn 7Ngã ba Ea Wa (Hướng buôn Đung) - Thửa 45; TBĐ số 11 - Giáp ngã ba cây khế xã Ea Khăl
Mục 30
144.00084.000
Đường đi thôn 7Ngã ba Ea Wa (Thửa 43; TBĐ số 11) - Giáp thôn 9 xã Ea Khăl (Thửa 7; TBĐ số 15)
Mục 30
156.00088.00060.000
Đường đi thôn Ea SirQuốc lộ 14 (Thửa 35; TBĐ số 57) - Hết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104)
Mục 29
156.00088.00060.000
Đường đi thôn Ea SirHết ranh giới Hội trường thôn Ea Sir B (Thửa 84; TBĐ số 104) - Hết đường (Nhà ông Hồ Văn Sinh - Thửa 23; TBĐ số 32)
Mục 29
152.00088.00060.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy theo mức giá như sau:
Mục 34
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 37
39.00036.00033.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 37
54.00049.00044.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.