Bảng giá đất Xã Buôn Đôn, Đắk Lắk từ 01/01/2026
114 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Buôn Đôn là 1.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Hết ranh Tây Nguyên, giới đất cây xăng Nam Ngã ba đường vào buôn Trí), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 38.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáp | Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa ranh xã Ea Wer tờ 206) | 436.000 | 260.000 | 196.000 | 132.000 |
| Hết ranh Tây Nguyên | giới đất cây xăng Nam Ngã ba đường vào buôn Trí | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 204.000 |
| Ngã tờ 206) | ba đường vào Mỏ đá (thửa Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên | 584.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Tỉnh lộ (1 cũ) Ngã | ba đường vào buôn Trí Hồ Ea Rông | 388.000 | 232.000 | 176.000 | 116.000 |
| Cầu Ea | Mar Đập Đăk Minh | 224.000 | 136.000 | 100.000 | 68.000 |
| Cầu buôn | Trí Ngã tư Bản Đôn | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Hồ Ea | Rông Ngã tư Bản Đôn | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Khu | vực buôn Ea Rông B | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Ngã Tư 188) | Khăm Thưng (thửa tờ Cầu buôn Trí | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 108.000 |
| Ngã ba | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng thửa 108, tờ Buôn Trí B | 178.000 | 108.000 | 80.000 | 52.000 |
| Ngã ba | Ngã Tư Khăm Thưng (thửa tờ đường vào Buôn Trí 188) | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Ngã ba | Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok đường vào D19 Đôn | 132.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Ngã ba | Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, khu sinh thái tờ 182) | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Ngã ba Buôn | nhà văn hóa cộng đồng Đến hết thửa 74, tờ Trí B | 160.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Ngã ba Gia Yok | Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Cầu tràn Đôn | 148.000 | 88.000 | 68.000 | |
| Ngã ba Phốk | đường vào Buôn Đrăng Trạm Vườn quốc gia | 132.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Ngã ba tờ 206) | đường vào Mỏ đá (thửa Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Ngã ba đồ 189) | tỉnh lộ (thửa tờ bản Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số tờ bản đồ 205) | 124.000 | 76.000 | 56.000 | |
| Ngã ba đồ 208) | tỉnh lộ (thửa tờ bản Ngã ba thửa đất số tờ BĐ | 124.000 | 76.000 | 56.000 | |
| Ngã tư | thửa 72, tờ Đến ngã ba thửa 59, tờ | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Ngã tư | Bản Đôn Cầu Ea Mar | 268.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Ngã tư tờ 188) | nhà ông Y Nham (thửa 143, Đến hết thửa 59, tờ | 156.000 | 92.000 | 72.000 | |
| Ngã tư tờ 205) | thôn Thống nhất (thửa 10, Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường giao thông Ngã ba Thống | đường đi Nhà thờ thôn Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A Nhất (thửa 129, tờ 189) | 166.000 | 100.000 | 76.000 | |
| Đường ngang Ngã tư | Bản Đôn Buôn Ea Mar (đường 135) | 180.000 | 108.000 | 80.000 | 56.000 |
| Đầu trạm | Buôn Đrăng Phốk Nghĩa địa Đrăng Phốk | 100.000 | 60.000 | ||
| Đập Đăk | Minh Giáp ranh xã Ea Súp | 188.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Ea | Mar Đập Đăk Minh | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Cầu buôn | Trí Ngã tư Bản Đôn | 535.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Giáp | Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa ranh xã Ea Wer tờ 206) | 1.090.000 | 650.000 | 490.000 | 330.000 |
| Hết ranh Tây Nguyên | giới đất cây xăng Nam Ngã ba đường vào buôn Trí | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Hồ Ea | Rông Ngã tư Bản Đôn | 790.000 | 470.000 | 360.000 | 240.000 |
| Khu | vực buôn Ea Rông B | 535.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Ngã | tư thửa 72, tờ Đến ngã ba thửa 59, tờ | 520.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Ngã | Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok ba đường vào D19 Đôn | 330.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Ngã | tư Bản Đôn Cầu Ea Mar | 670.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Ngã | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng ba thửa 108, tờ Buôn Trí B | 445.000 | 270.000 | 200.000 | 130.000 |
| Ngã | Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, ba khu sinh thái tờ 182) | 520.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Ngã | Ngã Tư Khăm Thưng (thửa tờ ba đường vào Buôn Trí 188) | 790.000 | 470.000 | 360.000 | 240.000 |
| Ngã 188) | Tư Khăm Thưng (thửa tờ Cầu buôn Trí | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| Ngã Buôn | ba nhà văn hóa cộng đồng Đến hết thửa 74, tờ Trí B | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Ngã Gia Yok | ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Cầu tràn Đôn | 370.000 | 220.000 | 170.000 | |
| Ngã Phốk | ba đường vào Buôn Đrăng Trạm Vườn quốc gia | 330.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Ngã tờ 188) | tư nhà ông Y Nham (thửa 143, Đến hết thửa 59, tờ | 390.000 | 230.000 | 180.000 | |
| Ngã tờ 205) | tư thôn Thống nhất (thửa 10, Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 175.000 |
| Ngã tờ 206) | ba đường vào Mỏ đá (thửa Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | 520.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Ngã tờ 206) | ba đường vào Mỏ đá (thửa Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên | 1.460.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Ngã đồ 189) | ba tỉnh lộ (thửa tờ bản Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số tờ bản đồ 205) | 310.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Ngã đồ 208) | ba tỉnh lộ (thửa tờ bản Ngã ba thửa đất số tờ BĐ | 310.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Tỉnh lộ (1 cũ) Ngã | ba đường vào buôn Trí Hồ Ea Rông | 970.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Đường giao thông Ngã Thống | ba đường đi Nhà thờ thôn Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A Nhất (thửa 129, tờ 189) | 415.000 | 250.000 | 190.000 | |
| Đường ngang Ngã | tư Bản Đôn Buôn Ea Mar (đường 135) | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đầu | trạm Buôn Đrăng Phốk Nghĩa địa Đrăng Phốk | 250.000 | 150.000 | ||
| Đập | Đăk Minh Giáp ranh xã Ea Súp | 470.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Ea | Mar Đập Đăk Minh | 224.000 | 136.000 | 100.000 | 68.000 |
| Cầu buôn | Trí Ngã tư Bản Đôn | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Giáp | Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa ranh xã Ea Wer tờ 206) | 436.000 | 260.000 | 196.000 | 132.000 |
| Hết ranh Tây Nguyên | giới đất cây xăng Nam Ngã ba đường vào buôn Trí | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 204.000 |
| Hồ Ea | Rông Ngã tư Bản Đôn | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Khu | vực buôn Ea Rông B | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Ngã | Ngã Tư Khăm Thưng (thửa tờ ba đường vào Buôn Trí 188) | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Ngã | Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok ba đường vào D19 Đôn | 132.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Ngã | tư thửa 72, tờ Đến ngã ba thửa 59, tờ | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Ngã | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng ba thửa 108, tờ Buôn Trí B | 178.000 | 108.000 | 80.000 | 52.000 |
| Ngã | tư Bản Đôn Cầu Ea Mar | 268.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Ngã | Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, ba khu sinh thái tờ 182) | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Ngã 188) | Tư Khăm Thưng (thửa tờ Cầu buôn Trí | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 108.000 |
| Ngã Buôn | ba nhà văn hóa cộng đồng Đến hết thửa 74, tờ Trí B | 160.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Ngã Gia Yok | ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Cầu tràn Đôn | 148.000 | 88.000 | 68.000 | |
| Ngã Phốk | ba đường vào Buôn Đrăng Trạm Vườn quốc gia | 132.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Ngã tờ 188) | tư nhà ông Y Nham (thửa 143, Đến hết thửa 59, tờ | 156.000 | 92.000 | 72.000 | |
| Ngã tờ 205) | tư thôn Thống nhất (thửa 10, Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 70.000 |
| Ngã tờ 206) | ba đường vào Mỏ đá (thửa Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên | 584.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Ngã tờ 206) | ba đường vào Mỏ đá (thửa Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Ngã đồ 189) | ba tỉnh lộ (thửa tờ bản Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số tờ bản đồ 205) | 124.000 | 76.000 | 56.000 | |
| Ngã đồ 208) | ba tỉnh lộ (thửa tờ bản Ngã ba thửa đất số tờ BĐ | 124.000 | 76.000 | 56.000 | |
| Tỉnh lộ (1 cũ) Ngã | ba đường vào buôn Trí Hồ Ea Rông | 388.000 | 232.000 | 176.000 | 116.000 |
| Đường giao thông Ngã Thống | ba đường đi Nhà thờ thôn Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A Nhất (thửa 129, tờ 189) | 166.000 | 100.000 | 76.000 | |
| Đường ngang Ngã | tư Bản Đôn Buôn Ea Mar (đường 135) | 180.000 | 108.000 | 80.000 | 56.000 |
| Đầu | trạm Buôn Đrăng Phốk Nghĩa địa Đrăng Phốk | 100.000 | 60.000 | ||
| Đập | Đăk Minh Giáp ranh xã Ea Súp | 188.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Ea | Mar Đập Đăk Minh | 224.000 | 136.000 | 100.000 | 68.000 |
| Cầu buôn | Trí Ngã tư Bản Đôn | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Giáp ranh | Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa xã Ea Wer tờ 206) | 436.000 | 260.000 | 196.000 | 132.000 |
| Hết ranh | giới đất cây xăng Nam Ngã ba đường vào buôn Trí | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 204.000 |
| Hồ Ea | Rông Ngã tư Bản Đôn | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Khu vực | buôn Ea Rông B | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Ngã Tư 188) | Khăm Thưng (thửa tờ Cầu buôn Trí | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 108.000 |
| Ngã ba | Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, khu sinh thái tờ 182) | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Ngã ba | Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok đường vào D19 Đôn | 132.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Ngã ba | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng thửa 108, tờ Buôn Trí B | 178.000 | 108.000 | 80.000 | 52.000 |
| Ngã ba | Ngã Tư Khăm Thưng (thửa tờ đường vào Buôn Trí 188) | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Ngã ba Buôn Trí | nhà văn hóa cộng đồng Đến hết thửa 74, tờ B | 160.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Ngã ba Gia Yok | Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Cầu tràn Đôn | 148.000 | 88.000 | 68.000 | |
| Ngã ba Phốk | đường vào Buôn Đrăng Trạm Vườn quốc gia | 132.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Ngã ba tờ 206) | đường vào Mỏ đá (thửa Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên | 584.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Ngã ba tờ 206) | đường vào Mỏ đá (thửa Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Ngã ba đồ 189) | tỉnh lộ (thửa tờ bản Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số tờ bản đồ 205) | 124.000 | 76.000 | 56.000 | |
| Ngã ba đồ 208) | tỉnh lộ (thửa tờ bản Ngã ba thửa đất số tờ BĐ | 124.000 | 76.000 | 56.000 | |
| Ngã tư | thửa 72, tờ Đến ngã ba thửa 59, tờ | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Ngã tư | Bản Đôn Cầu Ea Mar | 268.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Ngã tư tờ 188) | nhà ông Y Nham (thửa 143, Đến hết thửa 59, tờ | 156.000 | 92.000 | 72.000 | |
| Ngã tư tờ 205) | thôn Thống nhất (thửa 10, Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 70.000 |
| Tỉnh lộ (1 cũ) Tây Nguyên Ngã ba | đường vào buôn Trí Hồ Ea Rông | 388.000 | 232.000 | 176.000 | 116.000 |
| Đường giao thông Ngã ba Thống | đường đi Nhà thờ thôn Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A Nhất (thửa 129, tờ 189) | 166.000 | 100.000 | 76.000 | |
| Đường ngang Ngã tư | Bản Đôn Buôn Ea Mar (đường 135) | 180.000 | 108.000 | 80.000 | 56.000 |
| Đầu trạm | Buôn Đrăng Phốk Nghĩa địa Đrăng Phốk | 100.000 | 60.000 | ||
| Đập Đăk | Minh Giáp ranh xã Ea Súp | 188.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.