Bảng giá đất Xã Buôn Đôn, Đắk Lắk từ 01/01/2026

118 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Buôn Đôn là 1.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 17 (1 cũ), đoạn Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên đến Ngã ba đường vào buôn Trí), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 62
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 62
38.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh
Mục 1
224.000136.000100.00068.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông
Mục 1
388.000232.000176.000116.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar
Mục 1
268.000160.000120.00080.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên
Mục 1
584.000352.000264.000176.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn
Mục 1
316.000188.000144.00096.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí
Mục 1
680.000408.000308.000204.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)
Mục 1
436.000260.000196.000132.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp
Mục 1
188.000112.00084.00056.000
Đường giao thôngNgã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192
Mục 3
160.00096.00072.000
Đường giao thôngNgã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205)
Mục 3
124.00076.00056.000
Đường giao thôngNgã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192
Mục 3
208.000124.00092.00064.000
Đường giao thôngNgã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192
Mục 3
156.00092.00072.000
Đường giao thôngNgã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A
Mục 3
166.000100.00076.000
Đường giao thôngNgã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194
Mục 3
124.00076.00056.000
Đường giao thôngNgã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B
Mục 3
178.000108.00080.00052.000
Đường ngangNgã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188)
Mục 2
316.000188.000144.00096.000
Đường ngangCầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn
Mục 2
214.000128.00096.00064.000
Đường ngangNgã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia
Mục 2
132.00080.00060.000
Đường ngangNgã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182)
Mục 2
208.000124.00092.00064.000
Đường ngangKhu vực buôn Ea Rông B
Mục 2
214.000128.00096.00064.000
Đường ngangNgã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn
Mục 2
132.00080.00060.000
Đường ngangNgã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Mục 2
240.000144.000100.00070.000
Đường ngangNgã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)
Mục 2
180.000108.00080.00056.000
Đường ngangNgã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Mục 2
208.000124.00092.00064.000
Đường ngangĐầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk
Mục 2
100.00060.000
Đường ngangNgã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí
Mục 2
360.000216.000164.000108.000
Đường ngangNgã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn
Mục 2
148.00088.00068.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 4
52.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 62
24.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh
Mục 1
560.000340.000250.000170.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp
Mục 1
470.000280.000210.000140.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên
Mục 1
1.460.000880.000660.000440.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn
Mục 1
790.000470.000360.000240.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar
Mục 1
670.000400.000300.000200.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)
Mục 1
1.090.000650.000490.000330.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông
Mục 1
970.000580.000440.000290.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí
Mục 1
1.700.0001.020.000770.000510.000
Đường giao thôngNgã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192
Mục 3
520.000310.000230.000160.000
Đường giao thôngNgã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194
Mục 3
310.000190.000140.000
Đường giao thôngNgã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205)
Mục 3
310.000190.000140.000
Đường giao thôngNgã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A
Mục 3
415.000250.000190.000
Đường giao thôngNgã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192
Mục 3
390.000230.000180.000
Đường giao thôngNgã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B
Mục 3
445.000270.000200.000130.000
Đường giao thôngNgã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192
Mục 3
400.000240.000180.000
Đường ngangNgã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188)
Mục 2
790.000470.000360.000240.000
Đường ngangNgã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)
Mục 2
450.000270.000200.000140.000
Đường ngangNgã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Mục 2
600.000360.000250.000175.000
Đường ngangNgã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí
Mục 2
900.000540.000410.000270.000
Đường ngangĐầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk
Mục 2
250.000150.000
Đường ngangNgã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia
Mục 2
330.000200.000150.000
Đường ngangKhu vực buôn Ea Rông B
Mục 2
535.000320.000240.000160.000
Đường ngangNgã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Mục 2
520.000310.000230.000160.000
Đường ngangNgã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182)
Mục 2
520.000310.000230.000160.000
Đường ngangNgã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn
Mục 2
370.000220.000170.000
Đường ngangCầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn
Mục 2
535.000320.000240.000160.000
Đường ngangNgã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn
Mục 2
330.000200.000150.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 4
130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 62
24.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh
Mục 1
224.000136.000100.00068.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar
Mục 1
268.000160.000120.00080.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông
Mục 1
388.000232.000176.000116.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp
Mục 1
188.000112.00084.00056.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)
Mục 1
436.000260.000196.000132.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên
Mục 1
584.000352.000264.000176.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí
Mục 1
680.000408.000308.000204.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn
Mục 1
316.000188.000144.00096.000
Đường giao thôngNgã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194
Mục 3
124.00076.00056.000
Đường giao thôngNgã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192
Mục 3
208.000124.00092.00064.000
Đường giao thôngNgã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B
Mục 3
178.000108.00080.00052.000
Đường giao thôngNgã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192
Mục 3
160.00096.00072.000
Đường giao thôngNgã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A
Mục 3
166.000100.00076.000
Đường giao thôngNgã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192
Mục 3
156.00092.00072.000
Đường giao thôngNgã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205)
Mục 3
124.00076.00056.000
Đường ngangNgã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn
Mục 2
148.00088.00068.000
Đường ngangCầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn
Mục 2
214.000128.00096.00064.000
Đường ngangNgã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Mục 2
240.000144.000100.00070.000
Đường ngangNgã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia
Mục 2
132.00080.00060.000
Đường ngangNgã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn
Mục 2
132.00080.00060.000
Đường ngangNgã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182)
Mục 2
208.000124.00092.00064.000
Đường ngangNgã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Mục 2
208.000124.00092.00064.000
Đường ngangNgã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188)
Mục 2
316.000188.000144.00096.000
Đường ngangĐầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk
Mục 2
100.00060.000
Đường ngangKhu vực buôn Ea Rông B
Mục 2
214.000128.00096.00064.000
Đường ngangNgã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)
Mục 2
180.000108.00080.00056.000
Đường ngangNgã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí
Mục 2
360.000216.000164.000108.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 4
52.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp
Mục 1
188.000112.00084.00056.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí
Mục 1
680.000408.000308.000204.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)
Mục 1
436.000260.000196.000132.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên
Mục 1
584.000352.000264.000176.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh
Mục 1
224.000136.000100.00068.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn
Mục 1
316.000188.000144.00096.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông
Mục 1
388.000232.000176.000116.000
Tỉnh lộ 17 (1 cũ)Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar
Mục 1
268.000160.000120.00080.000
Đường giao thôngNgã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192
Mục 3
208.000124.00092.00064.000
Đường giao thôngNgã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194
Mục 3
124.00076.00056.000
Đường giao thôngNgã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192
Mục 3
156.00092.00072.000
Đường giao thôngNgã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A
Mục 3
166.000100.00076.000
Đường giao thôngNgã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192
Mục 3
160.00096.00072.000
Đường giao thôngNgã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B
Mục 3
178.000108.00080.00052.000
Đường giao thôngNgã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205)
Mục 3
124.00076.00056.000
Đường ngangKhu vực buôn Ea Rông B
Mục 2
214.000128.00096.00064.000
Đường ngangCầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn
Mục 2
214.000128.00096.00064.000
Đường ngangNgã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188)
Mục 2
316.000188.000144.00096.000
Đường ngangNgã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia
Mục 2
132.00080.00060.000
Đường ngangĐầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk
Mục 2
100.00060.000
Đường ngangNgã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Mục 2
240.000144.000100.00070.000
Đường ngangNgã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)
Mục 2
180.000108.00080.00056.000
Đường ngangNgã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182)
Mục 2
208.000124.00092.00064.000
Đường ngangNgã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn
Mục 2
148.00088.00068.000
Đường ngangNgã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Mục 2
208.000124.00092.00064.000
Đường ngangNgã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn
Mục 2
132.00080.00060.000
Đường ngangNgã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí
Mục 2
360.000216.000164.000108.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 4
52.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 62
25.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 62
41.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.