Bảng giá đất Xã Buôn Đôn, Đắk Lắk từ 01/01/2026
118 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Buôn Đôn là 1.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 17 (1 cũ), đoạn Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên đến Ngã ba đường vào buôn Trí), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 62 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 62 | 38.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh Mục 1 | 224.000 | 136.000 | 100.000 | 68.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông Mục 1 | 388.000 | 232.000 | 176.000 | 116.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar Mục 1 | 268.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên Mục 1 | 584.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn Mục 1 | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí Mục 1 | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 204.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) Mục 1 | 436.000 | 260.000 | 196.000 | 132.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp Mục 1 | 188.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Đường giao thông | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192 Mục 3 | 160.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205) Mục 3 | 124.000 | 76.000 | 56.000 | |
| Đường giao thông | Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192 Mục 3 | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Đường giao thông | Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192 Mục 3 | 156.000 | 92.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông | Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A Mục 3 | 166.000 | 100.000 | 76.000 | |
| Đường giao thông | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194 Mục 3 | 124.000 | 76.000 | 56.000 | |
| Đường giao thông | Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B Mục 3 | 178.000 | 108.000 | 80.000 | 52.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) Mục 2 | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn Mục 2 | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia Mục 2 | 132.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Đường ngang | Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182) Mục 2 | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Đường ngang | Khu vực buôn Ea Rông B Mục 2 | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn Mục 2 | 132.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Đường ngang | Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) Mục 2 | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường ngang | Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135) Mục 2 | 180.000 | 108.000 | 80.000 | 56.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) Mục 2 | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Đường ngang | Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk Mục 2 | 100.000 | 60.000 | ||
| Đường ngang | Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí Mục 2 | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 108.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn Mục 2 | 148.000 | 88.000 | 68.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 4 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 62 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh Mục 1 | 560.000 | 340.000 | 250.000 | 170.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp Mục 1 | 470.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên Mục 1 | 1.460.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn Mục 1 | 790.000 | 470.000 | 360.000 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar Mục 1 | 670.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) Mục 1 | 1.090.000 | 650.000 | 490.000 | 330.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông Mục 1 | 970.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí Mục 1 | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Đường giao thông | Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192 Mục 3 | 520.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường giao thông | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194 Mục 3 | 310.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Đường giao thông | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205) Mục 3 | 310.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Đường giao thông | Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A Mục 3 | 415.000 | 250.000 | 190.000 | |
| Đường giao thông | Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192 Mục 3 | 390.000 | 230.000 | 180.000 | |
| Đường giao thông | Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B Mục 3 | 445.000 | 270.000 | 200.000 | 130.000 |
| Đường giao thông | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192 Mục 3 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) Mục 2 | 790.000 | 470.000 | 360.000 | 240.000 |
| Đường ngang | Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135) Mục 2 | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Đường ngang | Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) Mục 2 | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 175.000 |
| Đường ngang | Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí Mục 2 | 900.000 | 540.000 | 410.000 | 270.000 |
| Đường ngang | Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk Mục 2 | 250.000 | 150.000 | ||
| Đường ngang | Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia Mục 2 | 330.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Đường ngang | Khu vực buôn Ea Rông B Mục 2 | 535.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) Mục 2 | 520.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường ngang | Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182) Mục 2 | 520.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn Mục 2 | 370.000 | 220.000 | 170.000 | |
| Đường ngang | Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn Mục 2 | 535.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn Mục 2 | 330.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 4 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 62 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh Mục 1 | 224.000 | 136.000 | 100.000 | 68.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar Mục 1 | 268.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông Mục 1 | 388.000 | 232.000 | 176.000 | 116.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp Mục 1 | 188.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) Mục 1 | 436.000 | 260.000 | 196.000 | 132.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên Mục 1 | 584.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí Mục 1 | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 204.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn Mục 1 | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường giao thông | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194 Mục 3 | 124.000 | 76.000 | 56.000 | |
| Đường giao thông | Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192 Mục 3 | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Đường giao thông | Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B Mục 3 | 178.000 | 108.000 | 80.000 | 52.000 |
| Đường giao thông | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192 Mục 3 | 160.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông | Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A Mục 3 | 166.000 | 100.000 | 76.000 | |
| Đường giao thông | Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192 Mục 3 | 156.000 | 92.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205) Mục 3 | 124.000 | 76.000 | 56.000 | |
| Đường ngang | Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn Mục 2 | 148.000 | 88.000 | 68.000 | |
| Đường ngang | Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn Mục 2 | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường ngang | Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) Mục 2 | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia Mục 2 | 132.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn Mục 2 | 132.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Đường ngang | Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182) Mục 2 | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) Mục 2 | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) Mục 2 | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk Mục 2 | 100.000 | 60.000 | ||
| Đường ngang | Khu vực buôn Ea Rông B Mục 2 | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường ngang | Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135) Mục 2 | 180.000 | 108.000 | 80.000 | 56.000 |
| Đường ngang | Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí Mục 2 | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 108.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 4 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (28 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp Mục 1 | 188.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí Mục 1 | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 204.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) Mục 1 | 436.000 | 260.000 | 196.000 | 132.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên Mục 1 | 584.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh Mục 1 | 224.000 | 136.000 | 100.000 | 68.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn Mục 1 | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông Mục 1 | 388.000 | 232.000 | 176.000 | 116.000 |
| Tỉnh lộ 17 (1 cũ) | Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar Mục 1 | 268.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường giao thông | Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192 Mục 3 | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Đường giao thông | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194 Mục 3 | 124.000 | 76.000 | 56.000 | |
| Đường giao thông | Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192 Mục 3 | 156.000 | 92.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông | Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A Mục 3 | 166.000 | 100.000 | 76.000 | |
| Đường giao thông | Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192 Mục 3 | 160.000 | 96.000 | 72.000 | |
| Đường giao thông | Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B Mục 3 | 178.000 | 108.000 | 80.000 | 52.000 |
| Đường giao thông | Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205) Mục 3 | 124.000 | 76.000 | 56.000 | |
| Đường ngang | Khu vực buôn Ea Rông B Mục 2 | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường ngang | Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn Mục 2 | 214.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) Mục 2 | 316.000 | 188.000 | 144.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia Mục 2 | 132.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Đường ngang | Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk Mục 2 | 100.000 | 60.000 | ||
| Đường ngang | Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) Mục 2 | 240.000 | 144.000 | 100.000 | 70.000 |
| Đường ngang | Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135) Mục 2 | 180.000 | 108.000 | 80.000 | 56.000 |
| Đường ngang | Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182) Mục 2 | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn Mục 2 | 148.000 | 88.000 | 68.000 | |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) Mục 2 | 208.000 | 124.000 | 92.000 | 64.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn Mục 2 | 132.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Đường ngang | Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí Mục 2 | 360.000 | 216.000 | 164.000 | 108.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 4 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 62 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 62 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.