Bảng giá đất Xã Ia Lốp, Đắk Lắk từ 01/01/2026
86 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ia Lốp là 290.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường 1, đoạn Ngã 4 thôn Đoàn đến Hết khu QHTT xã (Hướng đi về khu B, Đoàn KTQP 737)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 12 | 26.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 12 | 25.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Trục đường 1 | Ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Trung - Ngã ba Thôn Án Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba thôn Dự - Hết khu dân cư làng thanh niên lập nghiệp giáp xã Ea Rốk Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Chiềng - Ngã 4 thôn Đừng Nhạp Mục 2 | 56.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn đi thôn Dự (Bến xe) - Ngã ba thôn Dự Mục 2 | 68.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Ngã 4 thôn Trung Mục 2 | 80.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba Khu B, Đoàn KTQP 737 - Ngã ba thôn Đai Thôn Mục 2 | 64.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba thôn Án đi về thôn Dự, thôn Thạnh Phú, thôn Giồng Trôm Chợ Lách - Ngã ba Quốc lộ 14C (giáp cầu Ia Lốp) Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Hết khu QHTT xã - Ngã ba thôn Giồng Trôm Chợ Lách Mục 2 | 72.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Hết khu QHTT xã - Ngã 4 thôn Chiềng Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Ngã 3 thôn Án (hướng về xã Ea Rốk) Mục 2 | 72.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba thôn Án - Giáp xã Ea Rốk Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Chiềng đi thôn Lầu Nàng, thôn Đai Thôn - Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 14C (thôn Đai Thôn) Mục 2 | 64.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Hết khu QHTT xã (Hướng đi về khu B, Đoàn KTQP 737) Mục 2 | 116.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Hết khu QHTT xã (Hướng đi về thôn Chiềng) Mục 2 | 104.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Trung - Giáp cầu Km2 +247 Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Đường Quốc lộ 14C | Cầu Ia Lốp - Cầu Ea H’Leo Mục 1 | 68.000 | 48.000 |
| Đường trục 2 | Ngã 4 thôn Đoàn đi thôn Dự (Bến xe) - Ngã ba (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 26) Mục 3 | 56.000 | 48.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba nhà điều hành Kênh Ia Mơr (sau UBND xã) đi về khu QH chợ - Hết khu QHTT xã Mục 3 | 56.000 | 48.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba cây xăng (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba giáp QH chợ (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 26) Mục 3 | 60.000 | 48.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 4 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 12 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Ngã 3 thôn Án (hướng về xã Ea Rốk) Mục 2 | 180.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba thôn Án đi về thôn Dự, thôn Thạnh Phú, thôn Giồng Trôm Chợ Lách - Ngã ba Quốc lộ 14C (giáp cầu Ia Lốp) Mục 2 | 130.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Ngã 4 thôn Trung Mục 2 | 200.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba thôn Án - Giáp xã Ea Rốk Mục 2 | 130.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba Khu B, Đoàn KTQP 737 - Ngã ba thôn Đai Thôn Mục 2 | 160.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Hết khu QHTT xã - Ngã 4 thôn Chiềng Mục 2 | 130.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn đi thôn Dự (Bến xe) - Ngã ba thôn Dự Mục 2 | 170.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Chiềng đi thôn Lầu Nàng, thôn Đai Thôn - Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 14C (thôn Đai Thôn) Mục 2 | 160.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Chiềng - Ngã 4 thôn Đừng Nhạp Mục 2 | 140.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba thôn Dự - Hết khu dân cư làng thanh niên lập nghiệp giáp xã Ea Rốk Mục 2 | 130.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Hết khu QHTT xã (Hướng đi về khu B, Đoàn KTQP 737) Mục 2 | 290.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Hết khu QHTT xã - Ngã ba thôn Giồng Trôm Chợ Lách Mục 2 | 180.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Trung - Giáp cầu Km2 +247 Mục 2 | 130.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Hết khu QHTT xã (Hướng đi về thôn Chiềng) Mục 2 | 260.000 | 120.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Trung - Ngã ba Thôn Án Mục 2 | 130.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 14C | Cầu Ia Lốp - Cầu Ea H’Leo Mục 1 | 170.000 | 120.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba cây xăng (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba giáp QH chợ (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 26) Mục 3 | 150.000 | 120.000 |
| Đường trục 2 | Ngã 4 thôn Đoàn đi thôn Dự (Bến xe) - Ngã ba (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 26) Mục 3 | 140.000 | 120.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba nhà điều hành Kênh Ia Mơr (sau UBND xã) đi về khu QH chợ - Hết khu QHTT xã Mục 3 | 140.000 | 120.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 4 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 12 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Hết khu QHTT xã (Hướng đi về khu B, Đoàn KTQP 737) Mục 2 | 116.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Trung - Giáp cầu Km2 +247 Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Hết khu QHTT xã - Ngã ba thôn Giồng Trôm Chợ Lách Mục 2 | 72.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Trung - Ngã ba Thôn Án Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Chiềng đi thôn Lầu Nàng, thôn Đai Thôn - Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 14C (thôn Đai Thôn) Mục 2 | 64.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Chiềng - Ngã 4 thôn Đừng Nhạp Mục 2 | 56.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn đi thôn Dự (Bến xe) - Ngã ba thôn Dự Mục 2 | 68.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba thôn Án - Giáp xã Ea Rốk Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba Khu B, Đoàn KTQP 737 - Ngã ba thôn Đai Thôn Mục 2 | 64.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Ngã 3 thôn Án (hướng về xã Ea Rốk) Mục 2 | 72.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Hết khu QHTT xã (Hướng đi về thôn Chiềng) Mục 2 | 104.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba thôn Án đi về thôn Dự, thôn Thạnh Phú, thôn Giồng Trôm Chợ Lách - Ngã ba Quốc lộ 14C (giáp cầu Ia Lốp) Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Hết khu QHTT xã - Ngã 4 thôn Chiềng Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Ngã 4 thôn Trung Mục 2 | 80.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba thôn Dự - Hết khu dân cư làng thanh niên lập nghiệp giáp xã Ea Rốk Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Đường Quốc lộ 14C | Cầu Ia Lốp - Cầu Ea H’Leo Mục 1 | 68.000 | 48.000 |
| Đường trục 2 | Ngã 4 thôn Đoàn đi thôn Dự (Bến xe) - Ngã ba (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 26) Mục 3 | 56.000 | 48.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba cây xăng (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba giáp QH chợ (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 26) Mục 3 | 60.000 | 48.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba nhà điều hành Kênh Ia Mơr (sau UBND xã) đi về khu QH chợ - Hết khu QHTT xã Mục 3 | 56.000 | 48.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 4 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|---|
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Hết khu QHTT xã (Hướng đi về khu B, Đoàn KTQP 737) Mục 2 | 116.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn đi thôn Dự (Bến xe) - Ngã ba thôn Dự Mục 2 | 68.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba thôn Án - Giáp xã Ea Rốk Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Hết khu QHTT xã - Ngã 4 thôn Chiềng Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba thôn Án đi về thôn Dự, thôn Thạnh Phú, thôn Giồng Trôm Chợ Lách - Ngã ba Quốc lộ 14C (giáp cầu Ia Lốp) Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Hết khu QHTT xã - Ngã ba thôn Giồng Trôm Chợ Lách Mục 2 | 72.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Chiềng - Ngã 4 thôn Đừng Nhạp Mục 2 | 56.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Hết khu QHTT xã (Hướng đi về thôn Chiềng) Mục 2 | 104.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Trung - Ngã ba Thôn Án Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Ngã 3 thôn Án (hướng về xã Ea Rốk) Mục 2 | 72.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Chiềng đi thôn Lầu Nàng, thôn Đai Thôn - Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 14C (thôn Đai Thôn) Mục 2 | 64.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Trung - Giáp cầu Km2 +247 Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã 4 thôn Đoàn - Ngã 4 thôn Trung Mục 2 | 80.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba Khu B, Đoàn KTQP 737 - Ngã ba thôn Đai Thôn Mục 2 | 64.000 | 48.000 |
| Trục đường 1 | Ngã ba thôn Dự - Hết khu dân cư làng thanh niên lập nghiệp giáp xã Ea Rốk Mục 2 | 52.000 | 48.000 |
| Đường Quốc lộ 14C | Cầu Ia Lốp - Cầu Ea H’Leo Mục 1 | 68.000 | 48.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba cây xăng (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba giáp QH chợ (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 26) Mục 3 | 60.000 | 48.000 |
| Đường trục 2 | Ngã ba nhà điều hành Kênh Ia Mơr (sau UBND xã) đi về khu QH chợ - Hết khu QHTT xã Mục 3 | 56.000 | 48.000 |
| Đường trục 2 | Ngã 4 thôn Đoàn đi thôn Dự (Bến xe) - Ngã ba (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 26) Mục 3 | 56.000 | 48.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 4 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 12 | 25.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 12 | 24.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.