Bảng giá đất Xã Ea Nuôl, Đắk Lắk từ 01/01/2026

290 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Nuôl6.180.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 19A (5 cũ), đoạn Ngã tư chợ cũ đến Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 61
96.00087.00073.00056.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 61
50.00044.00041.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét
Mục 19
280.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét
Mục 19
400.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét
Mục 19
320.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét
Mục 19
240.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét
Mục 19
360.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét
Mục 19
200.000
Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ
Mục 12
2.084.0001.044.000832.000624.000
Khu vực thôn 4
Mục 9
164.000
Ngã ba đường vào cụm công nghiệpNgã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl)
Mục 5
200.000100.00080.00060.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar
Mục 1
744.000372.000296.000224.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer
Mục 1
520.000260.000208.000156.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1
Mục 1
1.488.000744.000596.000448.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
Mục 1
1.116.000560.000448.000336.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3
Mục 1
816.000408.000328.000244.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy)
Mục 7
800.000400.000320.000240.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3
Mục 7
720.000360.000288.000216.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ
Mục 7
640.000320.000256.000192.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm
Mục 10
752.000376.000300.000224.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã
Mục 10
2.472.0001.236.000988.000740.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột
Mục 10
744.000372.000296.000224.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám
Mục 10
744.000372.000296.000224.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103)
Mục 10
892.000448.000356.000268.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát
Mục 10
632.000316.000252.000188.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan
Mục 10
1.372.000688.000548.000412.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ
Mục 10
1.188.000596.000476.000356.000
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9
Mục 18
224.000112.00090.00068.000
Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18BNgã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3
Mục 16
520.000260.000208.000156.000
Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17ANgã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ
Mục 15
692.000348.000276.000208.000
Đường ngangNgã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ
Mục 6
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ
Mục 8
240.000120.00096.00072.000
Đường ngangNgã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Mục 2
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangNgã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân
Mục 2
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành)
Mục 6
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangNgã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng)
Mục 6
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangNgã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ
Mục 8
172.00088.00068.00052.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59)
Mục 8
240.000120.00096.00072.000
Đường ngangNgã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96)
Mục 11
2.232.0001.116.000892.000668.000
Đường ngangNgã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangĐập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng
Mục 2
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A
Mục 2
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81)
Mục 11
484.000244.000192.000144.000
Đường ngangNgã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú)
Mục 2
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12
Mục 11
224.000112.00088.00068.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh
Mục 2
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangHết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132
Mục 2
224.000112.00088.00068.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột
Mục 2
336.000168.000136.000100.000
Đường ngangNgã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An
Mục 2
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangRanh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ)
Mục 8
184.00092.00072.00056.000
Đường ngangNgã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ
Mục 8
172.00088.00068.000
Đường ngangNgã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118)
Mục 6
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69)
Mục 8
400.000200.000160.000120.000
Đường ngangTỉnh lộ 17 - Giáp K68
Mục 2
892.000448.000356.000268.000
Đường ngangNgã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangHết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56)
Mục 11
296.000148.000120.00088.000
Đường ngangHết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Mục 11
408.000204.000164.000124.000
Đường ngangCổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93)
Mục 17
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư
Mục 2
336.000168.000136.000100.000
Đường ngang sau chợHết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95)
Mục 13
1.488.000744.000596.000448.000
Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng)Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr
Mục 4
200.000100.00080.00060.000
Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũNgã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An)
Mục 3
200.000100.00080.00060.000
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F
Mục 14
480.000240.000192.000144.000
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90)
Mục 14
1.100.000552.000440.000332.000
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F
Mục 14
480.000240.000192.000144.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 20
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 61
36.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét
Mục 19
800.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét
Mục 19
700.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét
Mục 19
900.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét
Mục 19
600.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét
Mục 19
1.000.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét
Mục 19
500.000
Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ
Mục 12
5.210.0002.610.0002.080.0001.560.000
Khu vực thôn 4
Mục 9
410.000
Ngã ba đường vào cụm công nghiệpNgã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl)
Mục 5
500.000250.000200.000150.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1
Mục 1
3.720.0001.860.0001.490.0001.120.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
Mục 1
2.790.0001.400.0001.120.000840.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer
Mục 1
1.300.000650.000520.000390.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3
Mục 1
2.040.0001.020.000820.000610.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar
Mục 1
1.860.000930.000740.000560.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy)
Mục 7
2.000.0001.000.000800.000600.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3
Mục 7
1.800.000900.000720.000540.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ
Mục 7
1.600.000800.000640.000480.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám
Mục 10
1.860.000930.000740.000560.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ
Mục 10
2.970.0001.490.0001.190.000890.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm
Mục 10
1.880.000940.000750.000560.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã
Mục 10
6.180.0003.090.0002.470.0001.850.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan
Mục 10
3.430.0001.720.0001.370.0001.030.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103)
Mục 10
2.230.0001.120.000890.000670.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột
Mục 10
1.860.000930.000740.000560.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát
Mục 10
1.580.000790.000630.000470.000
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9
Mục 18
560.000280.000225.000170.000
Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18BNgã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3
Mục 16
1.300.000650.000520.000390.000
Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17ANgã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ
Mục 15
1.730.000870.000690.000520.000
Đường ngangHết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Mục 11
1.020.000510.000410.000310.000
Đường ngangNgã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú)
Mục 2
690.000350.000280.000210.000
Đường ngangNgã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A
Mục 2
690.000350.000280.000210.000
Đường ngangNgã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư
Mục 2
840.000420.000340.000250.000
Đường ngangNgã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ
Mục 8
430.000220.000170.000
Đường ngangNgã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118)
Mục 6
690.000350.000280.000210.000
Đường ngangNgã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58)
Mục 8
800.000400.000320.000240.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột
Mục 2
840.000420.000340.000250.000
Đường ngangCổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75)
Mục 8
800.000400.000320.000240.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành)
Mục 6
1.300.000650.000520.000390.000
Đường ngangNgã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân
Mục 2
1.300.000650.000520.000390.000
Đường ngangNgã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Mục 8
800.000400.000320.000240.000
Đường ngangNgã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ
Mục 8
600.000300.000240.000180.000
Đường ngangNgã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng
Mục 2
690.000350.000280.000210.000
Đường ngangNgã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58)
Mục 8
800.000400.000320.000240.000
Đường ngangNgã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng)
Mục 6
1.300.000650.000520.000390.000
Đường ngangNgã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54)
Mục 8
800.000400.000320.000240.000
Đường ngangNgã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69)
Mục 8
1.000.000500.000400.000300.000
Đường ngangNgã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96)
Mục 11
5.580.0002.790.0002.230.0001.670.000
Đường ngangNgã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61)
Mục 8
800.000400.000320.000240.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh
Mục 2
690.000350.000280.000210.000
Đường ngangRanh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ)
Mục 8
460.000230.000180.000140.000
Đường ngangNgã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An
Mục 2
1.300.000650.000520.000390.000
Đường ngangNgã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ
Mục 8
430.000220.000170.000130.000
Đường ngangHết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56)
Mục 11
740.000370.000300.000220.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81)
Mục 11
1.210.000610.000480.000360.000
Đường ngangNgã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58)
Mục 8
800.000400.000320.000240.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93)
Mục 17
800.000400.000320.000240.000
Đường ngangNgã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Mục 2
1.300.000650.000520.000390.000
Đường ngangNgã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12
Mục 11
560.000280.000220.000170.000
Đường ngangNgã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69)
Mục 8
800.000400.000320.000240.000
Đường ngangTỉnh lộ 17 - Giáp K68
Mục 2
2.230.0001.120.000890.000670.000
Đường ngangĐập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning
Mục 8
800.000400.000320.000240.000
Đường ngangNgã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ
Mục 6
690.000350.000280.000210.000
Đường ngangHết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132
Mục 2
560.000280.000220.000170.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59)
Mục 8
600.000300.000240.000180.000
Đường ngang sau chợHết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95)
Mục 13
3.720.0001.860.0001.490.0001.120.000
Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng)Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr
Mục 4
500.000250.000200.000150.000
Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũNgã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An)
Mục 3
500.000250.000200.000150.000
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F
Mục 14
1.200.000600.000480.000360.000
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90)
Mục 14
2.750.0001.380.0001.100.000830.000
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F
Mục 14
1.200.000600.000480.000360.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 20
170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 61
29.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét
Mục 19
360.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét
Mục 19
280.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét
Mục 19
320.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét
Mục 19
200.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét
Mục 19
240.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét
Mục 19
400.000
Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ
Mục 12
2.084.0001.044.000832.000624.000
Khu vực thôn 4
Mục 9
164.000
Ngã ba đường vào cụm công nghiệpNgã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl)
Mục 5
200.000100.00080.00060.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
Mục 1
1.116.000560.000448.000336.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer
Mục 1
520.000260.000208.000156.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1
Mục 1
1.488.000744.000596.000448.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar
Mục 1
744.000372.000296.000224.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3
Mục 1
816.000408.000328.000244.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3
Mục 7
720.000360.000288.000216.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ
Mục 7
640.000320.000256.000192.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy)
Mục 7
800.000400.000320.000240.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát
Mục 10
632.000316.000252.000188.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám
Mục 10
744.000372.000296.000224.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan
Mục 10
1.372.000688.000548.000412.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103)
Mục 10
892.000448.000356.000268.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã
Mục 10
2.472.0001.236.000988.000740.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột
Mục 10
744.000372.000296.000224.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ
Mục 10
1.188.000596.000476.000356.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm
Mục 10
752.000376.000300.000224.000
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9
Mục 18
224.000112.00090.00068.000
Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18BNgã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3
Mục 16
520.000260.000208.000156.000
Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17ANgã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ
Mục 15
692.000348.000276.000208.000
Đường ngangNgã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118)
Mục 6
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ
Mục 8
172.00088.00068.000
Đường ngangNgã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69)
Mục 8
400.000200.000160.000120.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93)
Mục 17
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng
Mục 2
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangHết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Mục 11
408.000204.000164.000124.000
Đường ngangNgã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ
Mục 8
240.000120.00096.00072.000
Đường ngangĐập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân
Mục 2
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangNgã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12
Mục 11
224.000112.00088.00068.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81)
Mục 11
484.000244.000192.000144.000
Đường ngangNgã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư
Mục 2
336.000168.000136.000100.000
Đường ngangCổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangHết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132
Mục 2
224.000112.00088.00068.000
Đường ngangNgã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ
Mục 6
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng)
Mục 6
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangNgã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A
Mục 2
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh
Mục 2
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Mục 2
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59)
Mục 8
240.000120.00096.00072.000
Đường ngangRanh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ)
Mục 8
184.00092.00072.00056.000
Đường ngangTỉnh lộ 17 - Giáp K68
Mục 2
892.000448.000356.000268.000
Đường ngangNgã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An
Mục 2
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangNgã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangHết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56)
Mục 11
296.000148.000120.00088.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành)
Mục 6
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangNgã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ
Mục 8
172.00088.00068.00052.000
Đường ngangNgã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột
Mục 2
336.000168.000136.000100.000
Đường ngangNgã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú)
Mục 2
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96)
Mục 11
2.232.0001.116.000892.000668.000
Đường ngang sau chợHết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95)
Mục 13
1.488.000744.000596.000448.000
Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng)Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr
Mục 4
200.000100.00080.00060.000
Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũNgã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An)
Mục 3
200.000100.00080.00060.000
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F
Mục 14
480.000240.000192.000144.000
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F
Mục 14
480.000240.000192.000144.000
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90)
Mục 14
1.100.000552.000440.000332.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 20
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét
Mục 19
320.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét
Mục 19
280.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét
Mục 19
400.000
Các khu dân cư có trục đườngTrục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét
Mục 19
360.000
Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ
Mục 12
2.084.0001.044.000832.000624.000
Khu vực thôn 4
Mục 9
164.000
Ngã ba đường vào cụm công nghiệpNgã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl)
Mục 5
200.000100.00080.00060.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3
Mục 1
816.000408.000328.000244.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar
Mục 1
744.000372.000296.000224.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer
Mục 1
520.000260.000208.000156.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3
Mục 1
1.116.000560.000448.000336.000
Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ)Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1
Mục 1
1.488.000744.000596.000448.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy)
Mục 7
800.000400.000320.000240.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Ranh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ)
Mục 7
184.00092.00072.00056.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3
Mục 7
720.000360.000288.000216.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Ngã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58)
Mục 7
320.000160.000128.00096.000
Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ)Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ
Mục 7
640.000320.000256.000192.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát
Mục 10
632.000316.000252.000188.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột
Mục 10
744.000372.000296.000224.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám
Mục 10
744.000372.000296.000224.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103)
Mục 10
892.000448.000356.000268.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm
Mục 10
752.000376.000300.000224.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ
Mục 10
1.188.000596.000476.000356.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan
Mục 10
1.372.000688.000548.000412.000
Tỉnh lộ 19A (5 cũ)Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã
Mục 10
2.472.0001.236.000988.000740.000
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9Trục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét
Mục 18
240.000
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9
Mục 18
224.000112.00090.00068.000
Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9Trục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét
Mục 18
200.000
Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18BNgã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3
Mục 16
520.000260.000208.000156.000
Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17ANgã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ
Mục 15
692.000348.000276.000208.000
Đường ngangNgã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú)
Mục 2
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69)
Mục 8
400.000200.000160.000120.000
Đường ngangNgã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư
Mục 2
336.000168.000136.000100.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81)
Mục 11
484.000244.000192.000144.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột
Mục 2
336.000168.000136.000100.000
Đường ngangTỉnh lộ 17 - Giáp K68
Mục 2
892.000448.000356.000268.000
Đường ngangNgã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ
Mục 8
172.00088.00068.000
Đường ngangNgã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh
Mục 2
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3
Mục 2
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangHết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh
Mục 11
408.000204.000164.000124.000
Đường ngangNgã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12
Mục 11
224.000112.00088.00068.000
Đường ngangNgã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân
Mục 2
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93)
Mục 17
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ
Mục 8
172.00088.00068.00052.000
Đường ngangNgã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng
Mục 2
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangĐập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ
Mục 6
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A
Mục 2
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59)
Mục 8
240.000120.00096.00072.000
Đường ngangNgã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ
Mục 8
240.000120.00096.00072.000
Đường ngangNgã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An
Mục 2
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangNgã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118)
Mục 6
276.000140.000112.00084.000
Đường ngangNgã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96)
Mục 11
2.232.0001.116.000892.000668.000
Đường ngangHết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56)
Mục 11
296.000148.000120.00088.000
Đường ngangNgã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng)
Mục 6
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangNgã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành)
Mục 6
520.000260.000208.000156.000
Đường ngangHết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132
Mục 2
224.000112.00088.00068.000
Đường ngangCổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngangNgã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54)
Mục 8
320.000160.000128.00096.000
Đường ngang sau chợHết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95)
Mục 13
1.488.000744.000596.000448.000
Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng)Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr
Mục 4
200.000100.00080.00060.000
Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũNgã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An)
Mục 3
200.000100.00080.00060.000
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90)
Mục 14
1.100.000552.000440.000332.000
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F
Mục 14
480.000240.000192.000144.000
Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ)Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F
Mục 14
480.000240.000192.000144.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 20
68.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 61
63.00060.00048.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 61
87.00079.00066.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.