Bảng giá đất Xã Ea Nuôl, Đắk Lắk từ 01/01/2026
290 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Nuôl là 6.180.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 19A (5 cũ), đoạn Ngã tư chợ cũ đến Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 61 | 96.000 | 87.000 | 73.000 | 56.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 61 | 50.000 | 44.000 | 41.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét Mục 19 | 280.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét Mục 19 | 400.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét Mục 19 | 320.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét Mục 19 | 240.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét Mục 19 | 360.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét Mục 19 | 200.000 | |||
| Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ | Mục 12 | 2.084.000 | 1.044.000 | 832.000 | 624.000 |
| Khu vực thôn 4 | Mục 9 | 164.000 | |||
| Ngã ba đường vào cụm công nghiệp | Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl) Mục 5 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar Mục 1 | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer Mục 1 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1 Mục 1 | 1.488.000 | 744.000 | 596.000 | 448.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 Mục 1 | 1.116.000 | 560.000 | 448.000 | 336.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 Mục 1 | 816.000 | 408.000 | 328.000 | 244.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) Mục 7 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3 Mục 7 | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ Mục 7 | 640.000 | 320.000 | 256.000 | 192.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm Mục 10 | 752.000 | 376.000 | 300.000 | 224.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Mục 10 | 2.472.000 | 1.236.000 | 988.000 | 740.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột Mục 10 | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám Mục 10 | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103) Mục 10 | 892.000 | 448.000 | 356.000 | 268.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát Mục 10 | 632.000 | 316.000 | 252.000 | 188.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan Mục 10 | 1.372.000 | 688.000 | 548.000 | 412.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ Mục 10 | 1.188.000 | 596.000 | 476.000 | 356.000 |
| Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 | Mục 18 | 224.000 | 112.000 | 90.000 | 68.000 |
| Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B | Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3 Mục 16 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A | Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ Mục 15 | 692.000 | 348.000 | 276.000 | 208.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ Mục 6 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ Mục 8 | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 Mục 2 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân Mục 2 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành) Mục 6 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Ngã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng) Mục 6 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ Mục 8 | 172.000 | 88.000 | 68.000 | 52.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59) Mục 8 | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 |
| Đường ngang | Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) Mục 11 | 2.232.000 | 1.116.000 | 892.000 | 668.000 |
| Đường ngang | Ngã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Đập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng Mục 2 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A Mục 2 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) Mục 11 | 484.000 | 244.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú) Mục 2 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12 Mục 11 | 224.000 | 112.000 | 88.000 | 68.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh Mục 2 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132 Mục 2 | 224.000 | 112.000 | 88.000 | 68.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột Mục 2 | 336.000 | 168.000 | 136.000 | 100.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An Mục 2 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Ranh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ) Mục 8 | 184.000 | 92.000 | 72.000 | 56.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ Mục 8 | 172.000 | 88.000 | 68.000 | |
| Đường ngang | Ngã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118) Mục 6 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69) Mục 8 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường ngang | Tỉnh lộ 17 - Giáp K68 Mục 2 | 892.000 | 448.000 | 356.000 | 268.000 |
| Đường ngang | Ngã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) Mục 11 | 296.000 | 148.000 | 120.000 | 88.000 |
| Đường ngang | Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh Mục 11 | 408.000 | 204.000 | 164.000 | 124.000 |
| Đường ngang | Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93) Mục 17 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư Mục 2 | 336.000 | 168.000 | 136.000 | 100.000 |
| Đường ngang sau chợ | Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95) Mục 13 | 1.488.000 | 744.000 | 596.000 | 448.000 |
| Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng) | Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr Mục 4 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ | Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An) Mục 3 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) | Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F Mục 14 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) | Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) Mục 14 | 1.100.000 | 552.000 | 440.000 | 332.000 |
| Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) | Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F Mục 14 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 20 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 61 | 36.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét Mục 19 | 800.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét Mục 19 | 700.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét Mục 19 | 900.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét Mục 19 | 600.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét Mục 19 | 1.000.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét Mục 19 | 500.000 | |||
| Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ | Mục 12 | 5.210.000 | 2.610.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Khu vực thôn 4 | Mục 9 | 410.000 | |||
| Ngã ba đường vào cụm công nghiệp | Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl) Mục 5 | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1 Mục 1 | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.490.000 | 1.120.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 Mục 1 | 2.790.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer Mục 1 | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 Mục 1 | 2.040.000 | 1.020.000 | 820.000 | 610.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar Mục 1 | 1.860.000 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) Mục 7 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3 Mục 7 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ Mục 7 | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám Mục 10 | 1.860.000 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ Mục 10 | 2.970.000 | 1.490.000 | 1.190.000 | 890.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm Mục 10 | 1.880.000 | 940.000 | 750.000 | 560.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Mục 10 | 6.180.000 | 3.090.000 | 2.470.000 | 1.850.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan Mục 10 | 3.430.000 | 1.720.000 | 1.370.000 | 1.030.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103) Mục 10 | 2.230.000 | 1.120.000 | 890.000 | 670.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột Mục 10 | 1.860.000 | 930.000 | 740.000 | 560.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát Mục 10 | 1.580.000 | 790.000 | 630.000 | 470.000 |
| Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 | Mục 18 | 560.000 | 280.000 | 225.000 | 170.000 |
| Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B | Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3 Mục 16 | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A | Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ Mục 15 | 1.730.000 | 870.000 | 690.000 | 520.000 |
| Đường ngang | Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh Mục 11 | 1.020.000 | 510.000 | 410.000 | 310.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú) Mục 2 | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A Mục 2 | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Đường ngang | Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư Mục 2 | 840.000 | 420.000 | 340.000 | 250.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ Mục 8 | 430.000 | 220.000 | 170.000 | |
| Đường ngang | Ngã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118) Mục 6 | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Đường ngang | Ngã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58) Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột Mục 2 | 840.000 | 420.000 | 340.000 | 250.000 |
| Đường ngang | Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75) Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành) Mục 6 | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Đường ngang | Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân Mục 2 | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ Mục 8 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường ngang | Ngã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng Mục 2 | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58) Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường ngang | Ngã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng) Mục 6 | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54) Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường ngang | Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69) Mục 8 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ngang | Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) Mục 11 | 5.580.000 | 2.790.000 | 2.230.000 | 1.670.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61) Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh Mục 2 | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Đường ngang | Ranh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ) Mục 8 | 460.000 | 230.000 | 180.000 | 140.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An Mục 2 | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ Mục 8 | 430.000 | 220.000 | 170.000 | 130.000 |
| Đường ngang | Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) Mục 11 | 740.000 | 370.000 | 300.000 | 220.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) Mục 11 | 1.210.000 | 610.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường ngang | Ngã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58) Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93) Mục 17 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 Mục 2 | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Đường ngang | Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12 Mục 11 | 560.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường ngang | Ngã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69) Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường ngang | Tỉnh lộ 17 - Giáp K68 Mục 2 | 2.230.000 | 1.120.000 | 890.000 | 670.000 |
| Đường ngang | Đập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning Mục 8 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ Mục 6 | 690.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Đường ngang | Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132 Mục 2 | 560.000 | 280.000 | 220.000 | 170.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59) Mục 8 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường ngang sau chợ | Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95) Mục 13 | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.490.000 | 1.120.000 |
| Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng) | Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr Mục 4 | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ | Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An) Mục 3 | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) | Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F Mục 14 | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) | Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) Mục 14 | 2.750.000 | 1.380.000 | 1.100.000 | 830.000 |
| Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) | Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F Mục 14 | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 20 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 61 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét Mục 19 | 360.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét Mục 19 | 280.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét Mục 19 | 320.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét Mục 19 | 200.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét Mục 19 | 240.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét Mục 19 | 400.000 | |||
| Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ | Mục 12 | 2.084.000 | 1.044.000 | 832.000 | 624.000 |
| Khu vực thôn 4 | Mục 9 | 164.000 | |||
| Ngã ba đường vào cụm công nghiệp | Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl) Mục 5 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 Mục 1 | 1.116.000 | 560.000 | 448.000 | 336.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer Mục 1 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1 Mục 1 | 1.488.000 | 744.000 | 596.000 | 448.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar Mục 1 | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 Mục 1 | 816.000 | 408.000 | 328.000 | 244.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3 Mục 7 | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ Mục 7 | 640.000 | 320.000 | 256.000 | 192.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) Mục 7 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát Mục 10 | 632.000 | 316.000 | 252.000 | 188.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám Mục 10 | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan Mục 10 | 1.372.000 | 688.000 | 548.000 | 412.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103) Mục 10 | 892.000 | 448.000 | 356.000 | 268.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Mục 10 | 2.472.000 | 1.236.000 | 988.000 | 740.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột Mục 10 | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ Mục 10 | 1.188.000 | 596.000 | 476.000 | 356.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm Mục 10 | 752.000 | 376.000 | 300.000 | 224.000 |
| Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 | Mục 18 | 224.000 | 112.000 | 90.000 | 68.000 |
| Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B | Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3 Mục 16 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A | Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ Mục 15 | 692.000 | 348.000 | 276.000 | 208.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118) Mục 6 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ Mục 8 | 172.000 | 88.000 | 68.000 | |
| Đường ngang | Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69) Mục 8 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93) Mục 17 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng Mục 2 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh Mục 11 | 408.000 | 204.000 | 164.000 | 124.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ Mục 8 | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 |
| Đường ngang | Đập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân Mục 2 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12 Mục 11 | 224.000 | 112.000 | 88.000 | 68.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) Mục 11 | 484.000 | 244.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đường ngang | Ngã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư Mục 2 | 336.000 | 168.000 | 136.000 | 100.000 |
| Đường ngang | Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132 Mục 2 | 224.000 | 112.000 | 88.000 | 68.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ Mục 6 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng) Mục 6 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A Mục 2 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh Mục 2 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 Mục 2 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59) Mục 8 | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 |
| Đường ngang | Ranh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ) Mục 8 | 184.000 | 92.000 | 72.000 | 56.000 |
| Đường ngang | Tỉnh lộ 17 - Giáp K68 Mục 2 | 892.000 | 448.000 | 356.000 | 268.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An Mục 2 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) Mục 11 | 296.000 | 148.000 | 120.000 | 88.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành) Mục 6 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ Mục 8 | 172.000 | 88.000 | 68.000 | 52.000 |
| Đường ngang | Ngã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột Mục 2 | 336.000 | 168.000 | 136.000 | 100.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú) Mục 2 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) Mục 11 | 2.232.000 | 1.116.000 | 892.000 | 668.000 |
| Đường ngang sau chợ | Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95) Mục 13 | 1.488.000 | 744.000 | 596.000 | 448.000 |
| Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng) | Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr Mục 4 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ | Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An) Mục 3 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) | Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F Mục 14 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) | Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F Mục 14 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) | Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) Mục 14 | 1.100.000 | 552.000 | 440.000 | 332.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 20 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 12,0 mét - Đến dưới 16,0 mét Mục 19 | 320.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 8,0 mét - Đến dưới 12,0 mét Mục 19 | 280.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 18,0 mét - Đến dưới 24,0 mét Mục 19 | 400.000 | |||
| Các khu dân cư có trục đường | Trục đường trên 16,0 mét - Đến dưới 18,0 mét Mục 19 | 360.000 | |||
| Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar cũ | Mục 12 | 2.084.000 | 1.044.000 | 832.000 | 624.000 |
| Khu vực thôn 4 | Mục 9 | 164.000 | |||
| Ngã ba đường vào cụm công nghiệp | Ngã ba nhà ông Năm Tiếu (cuối buôn Kô Đung B) (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 121) - Hết khu dân cư (cụm công nghiệp Ea Nuôl) Mục 5 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Đến cầu Ea Mthar - Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 Mục 1 | 816.000 | 408.000 | 328.000 | 244.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 - Đến cầu Ea Mthar Mục 1 | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Ngã ba đường vào nhà máy thủy điện Sêrêpốk 3 - Giáp ranh xã Ea Wer Mục 1 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Hết cầu buôn Niêng 1 - Hết ngã tư đường vào buôn Niêng 3 Mục 1 | 1.116.000 | 560.000 | 448.000 | 336.000 |
| Tỉnh lộ 17 (TL1 cũ) | Giáp ranh giới với Phường Buôn Ma Thuột - Hết cầu buôn Niêng 1 Mục 1 | 1.488.000 | 744.000 | 596.000 | 448.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Ngã ba thôn 3 - Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) Mục 7 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Ranh nhà bà Lệ (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4) - Giáp ranh giới xã Ea Wer (Tân Hòa cũ) Mục 7 | 184.000 | 92.000 | 72.000 | 56.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Wer - Ngã ba thôn 3 Mục 7 | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Ngã ba trường Hoa Mai - Hết ranh giới nhà ông Hùng (thửa đất số 140, tờ bản đồ số 58) Mục 7 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Tỉnh lộ 17E (TL5 cũ) | Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) - Giáp ranh giới xã Ea Bar cũ Mục 7 | 640.000 | 320.000 | 256.000 | 192.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường - Ngã ba giống cây Minh Phát Mục 10 | 632.000 | 316.000 | 252.000 | 188.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột Mục 10 | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Giáp ranh giới xã Ea Nuôl (Cuôr Knia cũ) - Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám Mục 10 | 744.000 | 372.000 | 296.000 | 224.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư trường mầm non Hoa Lan - Ngã tư nhà ông Hồ Xuân Đường (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 103) Mục 10 | 892.000 | 448.000 | 356.000 | 268.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã ba giống cây Minh Phát - Ngã ba Đài tưởng niệm Mục 10 | 752.000 | 376.000 | 300.000 | 224.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Hết ranh giới đất Trường Lê Văn Tám - Ngã tư chợ cũ Mục 10 | 1.188.000 | 596.000 | 476.000 | 356.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã - Hết trường mầm non Hoa Lan Mục 10 | 1.372.000 | 688.000 | 548.000 | 412.000 |
| Tỉnh lộ 19A (5 cũ) | Ngã tư chợ cũ - Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Mục 10 | 2.472.000 | 1.236.000 | 988.000 | 740.000 |
| Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 | Trục đường trên 6,0 mét - Đến dưới 8,0 mét Mục 18 | 240.000 | |||
| Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 | Mục 18 | 224.000 | 112.000 | 90.000 | 68.000 |
| Đường khu vực thôn 5, 6, 8, 9 | Trục đường trên 3,5 mét - Đến dưới 6,0 mét Mục 18 | 200.000 | |||
| Đường liên thôn 15, 18, 18A, 18B | Ngã tư cửa hàng Hòa Lan - Giáp đường vào nghĩa địa 15/3 Mục 16 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A | Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) - Giáp đường sang xã Cuôr Knia cũ Mục 15 | 692.000 | 348.000 | 276.000 | 208.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Trường Mầm non Sơn Ca - Hết khu dân cư (ranh giới thôn Hòa Phú) Mục 2 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba ông Hạnh (cà phê Hải Thúy) (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh giới nhà ông Tuấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 69) Mục 8 | 400.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường ngang | Ngã ba hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà bà Tây (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 69) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã tư nhà ông Sơn (thửa 790 tờ bản đồ 122) - Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư Mục 2 | 336.000 | 168.000 | 136.000 | 100.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) Mục 11 | 484.000 | 244.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Nhàn (Hết ranh 132 buôn Niêng 3) - Giáp ranh thôn 8, phường Buôn Ma Thuột Mục 2 | 336.000 | 168.000 | 136.000 | 100.000 |
| Đường ngang | Tỉnh lộ 17 - Giáp K68 Mục 2 | 892.000 | 448.000 | 356.000 | 268.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp đường đi Ea Bar cũ Mục 8 | 172.000 | 88.000 | 68.000 | |
| Đường ngang | Ngã ba đối diện hội trường thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Tâm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 61) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Y Hen Byă - Hết ranh giới thôn Hoà Thanh Mục 2 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn Ea Kning - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Ba Tân - Đường nhựa giáp thủy điện Sêrêpốk 3 Mục 2 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 81) - Giáp ranh xã Ea M'Droh Mục 11 | 408.000 | 204.000 | 164.000 | 124.000 |
| Đường ngang | Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 56) - Ngã tư thôn 12 Mục 11 | 224.000 | 112.000 | 88.000 | 68.000 |
| Đường ngang | Ngã ba cây xăng (Vương Thương) - Ngã ba Ba Tân Mục 2 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Thức (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 95) - Hết ranh giới nhà ông Phước (thửa đất số 245, tờ bản đồ số 93) Mục 17 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn 12 - Thôn 10 xã Ea Bar cũ Mục 8 | 172.000 | 88.000 | 68.000 | 52.000 |
| Đường ngang | Ngã tư nhà ông Vinh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 233) - Giáp ranh mỏ đá Minh Sáng Mục 2 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn 3 - Hết ranh giới nhà bà Đào (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 58) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Đập cây sung - Ngã ba thôn Ea Kning Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà bà Mến (sau UBND xã Ea Nuôl cũ) - Giáp ranh Chùa Long Thọ Mục 6 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Tạp hóa Diễm - Hết ranh giới buôn Ea Mdhar 1A Mục 2 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Tâm (TL 17E) - Hết ranh giới nhà bà Lệ (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 59) Mục 8 | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn 6 - Giáp ranh giới thôn 17 xã Ea Bar cũ Mục 8 | 240.000 | 120.000 | 96.000 | 72.000 |
| Đường ngang | Ngã ba thôn Hòa An (tỉnh lộ 17) - Hết ranh giới thôn Hòa An Mục 2 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Ngã ba trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 75) - Hết ranh giới nhà ông Sáu (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 58) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Trường Mầm non Bằng Lăng Tím - Hết ranh giới nhà ông Thắng (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 118) Mục 6 | 276.000 | 140.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường ngang | Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) Mục 11 | 2.232.000 | 1.116.000 | 892.000 | 668.000 |
| Đường ngang | Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 56) Mục 11 | 296.000 | 148.000 | 120.000 | 88.000 |
| Đường ngang | Ngã ba vào chợ Ea Nuôl (cũ) - Đến ngã tư đường (nhà ông Cộng) Mục 6 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Ngã ba nhà ông Lan (TL 17) - Đến ngã tư đường (nhà ông Thành) Mục 6 | 520.000 | 260.000 | 208.000 | 156.000 |
| Đường ngang | Hết ranh giới khu du lịch Troh Bư - Hết ranh giới đất 132 Mục 2 | 224.000 | 112.000 | 88.000 | 68.000 |
| Đường ngang | Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới nhà ông Đồng (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 75) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang | Ngã ba Chợ Cuôr Knia cũ - Hết ranh giới nhà ông Xanh (thửa đất số 847, tờ bản đồ số 54) Mục 8 | 320.000 | 160.000 | 128.000 | 96.000 |
| Đường ngang sau chợ | Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 96) - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) (thửa đất số 335, tờ bản đồ số 95) Mục 13 | 1.488.000 | 744.000 | 596.000 | 448.000 |
| Đường trục chính thôn Hòa An (Đại Đồng) | Ngã ba nhà ông Khôi (thửa đất số 673, tờ bản đồ số 126) - Đi sình Cư Bơr Mục 4 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường vào Thủy Điện Dray H'Ling cũ | Ngã ba giáp ranh giới Phường Thành Nhất (BMT) - Suối Ea Piết (giáp ranh giới thôn Hòa Nam I - Hòa An) Mục 3 | 200.000 | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) | Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 90) Mục 14 | 1.100.000 | 552.000 | 440.000 | 332.000 |
| Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) | Từ ngã ba giáp đường đi Ea M'Droh (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F Mục 14 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng Kim Hải cũ) | Từ ngã ba đường liên thôn 16, 16A, 17, 17A - Hết mặt sau lô F Mục 14 | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 20 | 68.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 61 | 63.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 61 | 87.000 | 79.000 | 66.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.