Bảng giá đất Xã Cư Pui, Đắk Lắk từ 01/01/2026
222 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cư Pui là 720.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 12, đoạn Cổng chào thôn 4 đến Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 39.000 | 33.000 | 29.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 35.000 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại | Mục 3 | 36.000 | |||
| Các trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại | Mục 6 | 36.000 | |||
| Các trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại | Mục 5 | 36.000 | |||
| Các trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại | Mục 4 | 36.000 | |||
| Tỉnh lộ 12 | Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao Mục 1 | 260.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) Mục 1 | 96.000 | 46.000 | 40.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) Mục 1 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) Mục 1 | 120.000 | 48.000 | 40.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) Mục 1 | 120.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2 Mục 1 | 120.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun) Mục 1 | 180.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) Mục 1 | 88.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) Mục 1 | 192.000 | 80.000 | 68.000 | 44.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4 Mục 1 | 140.000 | 56.000 | 44.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 Mục 1 | 180.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô Mục 1 | 128.000 | 50.000 | 46.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong Mục 1 | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) Mục 2 | 48.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Trường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư Tê Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cư Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr Mục 2 | 144.000 | 56.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô B Mục 2 | 40.000 | 36.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn Khanh Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6 Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307) Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'mun Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304) Mục 2 | 68.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôl Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) Mục 2 | 72.000 | 52.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343) Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cư Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea Uôl Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307) Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307) Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) Mục 2 | 72.000 | 52.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea Rớt Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông Bông Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) Mục 2 | 40.000 | 36.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr Mục 2 | 48.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn Khóa Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) Mục 2 | 40.000 | 36.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr) Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92) Mục 2 | 72.000 | 52.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đường Mục 2 | 48.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn Khóa Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cư Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) Mục 2 | 96.000 | 46.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 Mục 2 | 48.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 7 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 28 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại | Mục 3 | 90.000 | 90.000 | 90.000 | 90.000 |
| Các trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại | Mục 6 | 90.000 | 90.000 | 90.000 | 90.000 |
| Các trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại | Mục 5 | 90.000 | 90.000 | 90.000 | 90.000 |
| Các trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại | Mục 4 | 90.000 | 90.000 | 90.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong Mục 1 | 720.000 | 300.000 | 260.000 | 180.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun) Mục 1 | 450.000 | 170.000 | 150.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô Mục 1 | 320.000 | 125.000 | 115.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) Mục 1 | 300.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) Mục 1 | 220.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2 Mục 1 | 300.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6 Mục 1 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) Mục 1 | 180.000 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 Mục 1 | 450.000 | 170.000 | 150.000 | 100.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) Mục 1 | 480.000 | 200.000 | 170.000 | 110.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) Mục 1 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) Mục 1 | 240.000 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao Mục 1 | 650.000 | 260.000 | 220.000 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) Mục 1 | 300.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4 Mục 1 | 350.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cư Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) Mục 2 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cư Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn Khóa Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôl Mục 2 | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) Mục 2 | 240.000 | 115.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê Mục 2 | 110.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn Khóa Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) Mục 2 | 110.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) Mục 2 | 100.000 | 90.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304) Mục 2 | 170.000 | 120.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui Mục 2 | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea Uôl Mục 2 | 110.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cư Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr Mục 2 | 120.000 | 105.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343) Mục 2 | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr) Mục 2 | 110.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Trường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư Tê Mục 2 | 110.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'mun Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92) Mục 2 | 180.000 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn Khanh Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307) Mục 2 | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) Mục 2 | 100.000 | 90.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307) Mục 2 | 110.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) Mục 2 | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông Bông Mục 2 | 110.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307) Mục 2 | 130.000 | 105.000 | 100.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đường Mục 2 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) Mục 2 | 180.000 | 130.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 Mục 2 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea Rớt Mục 2 | 150.000 | 110.000 | 105.000 | 90.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô B Mục 2 | 100.000 | 90.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr Mục 2 | 360.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 7 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 28 | 14.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại | Mục 3 | 36.000 | |||
| Các trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại | Mục 6 | 36.000 | |||
| Các trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại | Mục 5 | 36.000 | |||
| Các trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại | Mục 4 | 36.000 | |||
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun) Mục 1 | 180.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong Mục 1 | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao Mục 1 | 260.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) Mục 1 | 192.000 | 80.000 | 68.000 | 44.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) Mục 1 | 120.000 | 48.000 | 40.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) Mục 1 | 96.000 | 46.000 | 40.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) Mục 1 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) Mục 1 | 88.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) Mục 1 | 120.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô Mục 1 | 128.000 | 50.000 | 46.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4 Mục 1 | 140.000 | 56.000 | 44.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 Mục 1 | 180.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2 Mục 1 | 120.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) Mục 2 | 40.000 | 36.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn Khóa Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr Mục 2 | 144.000 | 56.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6 Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cư Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'mun Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn Khanh Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) Mục 2 | 72.000 | 52.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304) Mục 2 | 68.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) Mục 2 | 96.000 | 46.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea Rớt Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cư Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343) Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cư Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307) Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn Khóa Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô B Mục 2 | 40.000 | 36.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92) Mục 2 | 72.000 | 52.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) Mục 2 | 40.000 | 36.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr) Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 Mục 2 | 48.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Trường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư Tê Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307) Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) Mục 2 | 48.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea Uôl Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôl Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) Mục 2 | 72.000 | 52.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307) Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đường Mục 2 | 48.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr Mục 2 | 48.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông Bông Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 7 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại | Mục 3 | 36.000 | |||
| Các trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại | Mục 6 | 36.000 | |||
| Các trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại | Mục 5 | 36.000 | |||
| Các trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại | Mục 4 | 36.000 | |||
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) Mục 1 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) Mục 1 | 120.000 | 48.000 | 40.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) Mục 1 | 88.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao Mục 1 | 260.000 | 104.000 | 88.000 | 64.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun) Mục 1 | 180.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô Mục 1 | 128.000 | 50.000 | 46.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) Mục 1 | 120.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 Mục 1 | 180.000 | 68.000 | 60.000 | 40.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) Mục 1 | 192.000 | 80.000 | 68.000 | 44.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong Mục 1 | 288.000 | 120.000 | 104.000 | 72.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4 Mục 1 | 140.000 | 56.000 | 44.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2 Mục 1 | 120.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Tỉnh lộ 12 | Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) Mục 1 | 96.000 | 46.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) Mục 2 | 40.000 | 36.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea Rớt Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92) Mục 2 | 72.000 | 52.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) Mục 2 | 72.000 | 52.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6 Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô B Mục 2 | 40.000 | 36.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông Bông Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Cổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) Mục 2 | 48.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307) Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cư Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cư Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) Mục 2 | 96.000 | 46.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr Mục 2 | 144.000 | 56.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304) Mục 2 | 68.000 | 48.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'mun Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) Mục 2 | 40.000 | 36.000 | ||
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea Uôl Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn Khóa Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) Mục 2 | 72.000 | 52.000 | 44.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đường Mục 2 | 48.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr) Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307) Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Trường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư Tê Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307) Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr Mục 2 | 48.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337 Mục 2 | 48.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn Khanh Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343) Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Đầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn Khóa Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Cầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôl Mục 2 | 52.000 | 42.000 | 40.000 | 36.000 |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê Mục 2 | 44.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Đường giao thông nông thôn | Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cư Mục 2 | 60.000 | 44.000 | 42.000 | 36.000 |
| Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau: Mục 7 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 30.000 | 25.000 | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 28 | 35.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.