Bảng giá đất Xã Cư Pui, Đắk Lắk từ 01/01/2026

222 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cư Pui720.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 12, đoạn Cổng chào thôn 4 đến Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 28
39.00033.00029.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 28
35.00030.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại
Mục 3
36.000
Các trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại
Mục 6
36.000
Các trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại
Mục 5
36.000
Các trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại
Mục 4
36.000
Tỉnh lộ 12Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao
Mục 1
260.000104.00088.00064.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7)
Mục 1
96.00046.00040.00036.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)
Mục 1
60.00044.00042.00036.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264)
Mục 1
120.00048.00040.00036.000
Tỉnh lộ 12Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138)
Mục 1
120.00048.00044.00036.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2
Mục 1
120.00048.00044.00036.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun)
Mục 1
180.00068.00060.00040.000
Tỉnh lộ 12Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303)
Mục 1
88.00048.00044.00036.000
Tỉnh lộ 12Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22)
Mục 1
192.00080.00068.00044.000
Tỉnh lộ 12Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4
Mục 1
140.00056.00044.00036.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4
Mục 1
180.00068.00060.00040.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô
Mục 1
128.00050.00046.00036.000
Tỉnh lộ 12Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong
Mục 1
288.000120.000104.00072.000
Đường giao thông nông thônCổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291)
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônThửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)
Mục 2
48.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônTrường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư Tê
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cư
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Mục 2
144.00056.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônĐường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô B
Mục 2
40.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn Khanh
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307)
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'mun
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304)
Mục 2
68.00048.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônCầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôl
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônCổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329)
Mục 2
72.00052.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343)
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cư
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea Uôl
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307)
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279)
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307)
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)
Mục 2
72.00052.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea Rớt
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônHết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông Bông
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônCầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306)
Mục 2
40.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Mục 2
48.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn Khóa
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônHết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339)
Mục 2
40.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr)
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92)
Mục 2
72.00052.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônHết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đường
Mục 2
48.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn Khóa
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cư
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônCầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89)
Mục 2
96.00046.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônCổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318)
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337
Mục 2
48.00040.00036.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 7
36.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 28
25.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại
Mục 3
90.00090.00090.00090.000
Các trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại
Mục 6
90.00090.00090.00090.000
Các trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại
Mục 5
90.00090.00090.00090.000
Các trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại
Mục 4
90.00090.00090.00090.000
Tỉnh lộ 12Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong
Mục 1
720.000300.000260.000180.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun)
Mục 1
450.000170.000150.000100.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô
Mục 1
320.000125.000115.00090.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264)
Mục 1
300.000120.000100.00090.000
Tỉnh lộ 12Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303)
Mục 1
220.000120.000110.00090.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2
Mục 1
300.000120.000110.00090.000
Tỉnh lộ 12Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6
Mục 1
150.000110.000105.00090.000
Tỉnh lộ 12Cổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329)
Mục 1
180.000130.000110.00090.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4
Mục 1
450.000170.000150.000100.000
Tỉnh lộ 12Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22)
Mục 1
480.000200.000170.000110.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)
Mục 1
150.000110.000105.00090.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7)
Mục 1
240.000115.000100.00090.000
Tỉnh lộ 12Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao
Mục 1
650.000260.000220.000160.000
Tỉnh lộ 12Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138)
Mục 1
300.000120.000110.00090.000
Tỉnh lộ 12Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4
Mục 1
350.000140.000110.00090.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cư
Mục 2
150.000110.000105.00090.000
Đường giao thông nông thônThửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)
Mục 2
120.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cư
Mục 2
150.000110.000105.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn Khóa
Mục 2
150.000110.000105.00090.000
Đường giao thông nông thônCầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôl
Mục 2
130.000105.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônCầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89)
Mục 2
240.000115.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê
Mục 2
110.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn Khóa
Mục 2
150.000110.000105.00090.000
Đường giao thông nông thônCổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291)
Mục 2
110.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônHết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339)
Mục 2
100.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304)
Mục 2
170.000120.000110.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui
Mục 2
130.000105.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônCổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318)
Mục 2
150.000110.000105.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea Uôl
Mục 2
110.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cư
Mục 2
150.000110.000105.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Mục 2
120.000105.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343)
Mục 2
130.000105.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr)
Mục 2
110.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônTrường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư Tê
Mục 2
110.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'mun
Mục 2
150.000110.000105.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92)
Mục 2
180.000130.000110.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn Khanh
Mục 2
150.000110.000105.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307)
Mục 2
130.000105.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônCầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306)
Mục 2
100.00090.000
Đường giao thông nông thônĐầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307)
Mục 2
110.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279)
Mục 2
130.000105.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônHết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông Bông
Mục 2
110.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307)
Mục 2
130.000105.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônHết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đường
Mục 2
120.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)
Mục 2
180.000130.000110.00090.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337
Mục 2
120.000100.00090.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea Rớt
Mục 2
150.000110.000105.00090.000
Đường giao thông nông thônĐường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô B
Mục 2
100.00090.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Mục 2
360.000140.000110.00090.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 7
90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 28
14.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại
Mục 3
36.000
Các trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại
Mục 6
36.000
Các trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại
Mục 5
36.000
Các trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại
Mục 4
36.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun)
Mục 1
180.00068.00060.00040.000
Tỉnh lộ 12Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong
Mục 1
288.000120.000104.00072.000
Tỉnh lộ 12Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao
Mục 1
260.000104.00088.00064.000
Tỉnh lộ 12Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22)
Mục 1
192.00080.00068.00044.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264)
Mục 1
120.00048.00040.00036.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7)
Mục 1
96.00046.00040.00036.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)
Mục 1
60.00044.00042.00036.000
Tỉnh lộ 12Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303)
Mục 1
88.00048.00044.00036.000
Tỉnh lộ 12Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138)
Mục 1
120.00048.00044.00036.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô
Mục 1
128.00050.00046.00036.000
Tỉnh lộ 12Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4
Mục 1
140.00056.00044.00036.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4
Mục 1
180.00068.00060.00040.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2
Mục 1
120.00048.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônHết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339)
Mục 2
40.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn Khóa
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônCổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318)
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Mục 2
144.00056.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cư
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'mun
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn Khanh
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)
Mục 2
72.00052.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304)
Mục 2
68.00048.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônCầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89)
Mục 2
96.00046.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea Rớt
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cư
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343)
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cư
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônCổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291)
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307)
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn Khóa
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônĐường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô B
Mục 2
40.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92)
Mục 2
72.00052.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônCầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306)
Mục 2
40.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr)
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337
Mục 2
48.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônTrường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư Tê
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307)
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônThửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)
Mục 2
48.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea Uôl
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônCầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôl
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônCổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329)
Mục 2
72.00052.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279)
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307)
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônHết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đường
Mục 2
48.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Mục 2
48.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônHết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông Bông
Mục 2
44.00040.00036.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 7
36.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các trục đường khu dân cư các buôn Bhung, buôn Blăk, buôn Đắk Tuôr, buôn Khanh, buôn Khóa còn lại
Mục 3
36.000
Các trục đường khu dân cư các buôn Ngô A, Ngô B, Cư Phiăng, buôn Tliêr còn lại
Mục 6
36.000
Các trục đường khu dân cư các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 thôn Noh Prông, thôn Ea Khiêm còn lại
Mục 5
36.000
Các trục đường khu dân cư các thôn Dhung Knung, thôn Điện Tân, thôn Ea Uôl, thôn Ea Lang, thôn Cư Rang, thôn Cư Tê, thôn Ea Bar, thôn Ea Rớt còn lại
Mục 4
36.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường đi buôn Ngô - Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20)
Mục 1
60.00044.00042.00036.000
Tỉnh lộ 12Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4 - Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264)
Mục 1
120.00048.00040.00036.000
Tỉnh lộ 12Hết đất vườn nhà ông Phạm Văn Năm (thửa đất số 5, TBĐ số 264) - Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303)
Mục 1
88.00048.00044.00036.000
Tỉnh lộ 12Cầu Điện Tân (Ea Mun) - Giáp ranh xã Yang Mao
Mục 1
260.000104.00088.00064.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7) - Cầu Điện Tân (Ea Mun)
Mục 1
180.00068.00060.00040.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138) - Ngã ba đường đi buôn Ngô
Mục 1
128.00050.00046.00036.000
Tỉnh lộ 12Cầu thôn 2 - Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Viết Thôn (thửa đất số 1, TBĐ số 138)
Mục 1
120.00048.00044.00036.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong - Hết ranh giới điểm trường TH Hòa Phong thôn 4
Mục 1
180.00068.00060.00040.000
Tỉnh lộ 12Đầu khu dân cư buôn Lắk (đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Nhiêm Êban - thửa đất số 39, TBĐ số 20) - Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22)
Mục 1
192.00080.00068.00044.000
Tỉnh lộ 12Cổng chào thôn 4 - Đầu ranh giới thửa đất Trường THCS Hòa Phong
Mục 1
288.000120.000104.00072.000
Tỉnh lộ 12Giáp ranh xã Krông Bông - Cổng chào thôn 4
Mục 1
140.00056.00044.00036.000
Tỉnh lộ 12Đầu ranh giới thửa đất nhà Võ Văn Điệp, Trương Thị Nhỏ (thửa đất số 11, TBĐ số 303) - Cầu thôn 2
Mục 1
120.00048.00044.00036.000
Tỉnh lộ 12Ngã ba nhà ông Ngô Quang Liêm (thửa đất số 67, TBĐ số 22) - Ngã ba đường ra bãi rác xã (đối diện thửa đất nhà ông Phan Tiến Luật, TBĐ số 7)
Mục 1
96.00046.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônCầu sông Krông Bông - Thửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306)
Mục 2
40.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89) - Ngã ba đi thôn Ea Rớt
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba thôn Ea Lang - Hết ranh giới vườn nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 87, TBĐ số 92)
Mục 2
72.00052.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônCổng chào văn hóa thôn 5 - Ngã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329)
Mục 2
72.00052.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã tư nhà văn hóa thôn 6 (thửa đất số 55, TBĐ số 329) - Hết khu dân cư thôn 6
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônĐường trục chính buôn Ngô B (Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết khu dân cư buôn Ngô B
Mục 2
40.00036.000
Đường giao thông nông thônHết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279) - Cầu sông Krông Bông
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônCổng chào thôn 4 (ngã ba giao với tỉnh lộ 12) - Đầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291)
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônThửa đất nhà ông Ngô Văn Sì (thửa đất số 124, TBĐ số 306) - Ngã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306)
Mục 2
48.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Ngã ba nhà ông Lý Văn Phùng (thửa đất số 55, TBĐ số 307)
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Thơ (thửa đất số 61, TBĐ số 25) - Hết khu dân cư
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà bà Đỗ Thị Kim Oanh (thửa đất số 70, TBĐ số 32) - Hết khu dân cư
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônCầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89) - Ngã ba giáp nhà ông Hoàng Trung Tiến (thửa đất số 17, TBĐ số 89)
Mục 2
96.00046.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà ông Đỗ Hữu Đức - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Mục 2
144.00056.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao tỉnh lộ 12 (đường vào buôn Noh Phong) - Hết thửa đất ông Đoàn Văn Lữ (thửa đất số 12, TBĐ số 279)
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba giao tỉnh lộ 12 (thửa đất 228, TBĐ số 304) - Ngã tư hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Siêo Byă (thửa đất số 238, TBĐ số 304)
Mục 2
68.00048.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônCuối ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Song (thửa đất số 36, TBĐ số 24) - Đến bờ đập Ea H'mun
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônHết thửa đất số 8, TBĐ số 337 - Ngã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339)
Mục 2
40.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba thôn Ea Uôl - Hết khu dân cư thôn Ea Uôl
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường vào trường mẫu giáo Cư Pui (nhà H Quan Byă, thửa đất số 6, TBĐ số 107) - Cầu treo buôn Khóa
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba thôn Ea Uôl - Cầu Ea Lang (thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tinh - thửa đất số 51, TBĐ số 89)
Mục 2
72.00052.00044.00036.000
Đường giao thông nông thônHết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318) - Hết đường
Mục 2
48.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường giao TL12 (hết nhà ông Bùi Sỹ Giỏi (Buôn Lăk). - Cầu Đắk Tuôr (đường đi thác Đắk Tuôr)
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã tư hết thửa nhà ông Cù Duy Tấn (thửa đất số 115, TBĐ số 306) - Hết thửa nhà ông Ma Siêu Diêu (thửa đất số 18, TBĐ số 307)
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônTrường tiểu học Cư Pui 2 (thôn Ea Lang) - Ngã 3 giáp cầu Cư Tê
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường đi buôn Ngô (thửa nhà H Păm Byă, thửa đất số 162, TBĐ số 163) - Đầu khu dân cư buôn Ngô A, xã Cư Pui
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu vườn ông Nguyễn Đăng Chung (thửa đất số 45, TBĐ số 307) - Hết vườn nhà ông Vàng (thửa đất số 99, TBĐ số 307)
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường giao TL12 (thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Tiến-thửa đất số 50, TBĐ số 20) - Ngã ba đi hang đá Đắk Tuôr
Mục 2
48.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônCổng chào Buôn Cư Phiăng - Hết thửa nhà bà H'Hiếu Byă (thửa đất số 80, TBĐ số 318)
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà H'Ni Liêng, buôn Ngô B (thửa đất số 106, TBĐ số 291) - Hết thửa đất số 8, TBĐ số 337
Mục 2
48.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đường vào cầu treo buôn Khanh (thửa đất Y Dăn Rcăm, H'Krut Niê, thửa đất số 46, TBĐ số 29 - Đầu cầu treo buôn Khanh
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đầu buôn Ngô A (thửa đất số 35, TBĐ số 339) - Hết vườn ông Y Blăng Êung (thửa đất số 9, TBĐ số 343)
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônĐầu ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Phượng (thửa đất số 61, TBĐ số 32) - Hết đất khu dân cư buôn Khóa
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đường giao thông nông thônCầu treo buôn Khóa - Ngã ba thôn Ea Uôl
Mục 2
52.00042.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã 3 thôn Ea Uôl (đường đi thôn Cư Tê) - Điểm trường tiểu học Cư Pui 2, thôn Cư Tê
Mục 2
44.00040.00036.000
Đường giao thông nông thônNgã ba đi hang đá Đắk Tuôr - Hết khu dân cư
Mục 2
60.00044.00042.00036.000
Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau:
Mục 7
36.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 28
30.00025.00022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 28
35.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.