Bảng giá đất Xã Krông Nô, Đắk Lắk từ 01/01/2026
78 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Nô là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 27, đoạn Ngã 3 vào khu sân bay đến Đầu cầu Krông Nô), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 50.000 | 39.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 30.000 | 28.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư | Thuộc các buôn: buôn Plôm, buôn Lặch Dơng Mục 7 | 52.000 | 48.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Nam Ka - Suối Đắk Diêng Sâu Mục 8 | 72.000 | 43.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Suối Đắk Rơ Mui - Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) Mục 8 | 232.000 | 140.000 | 92.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 27 | Suối Đắk Diêng Sâu - Suối Đắk Rơ Mui Mục 8 | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 66.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã 3 vào khu sân bay Mục 8 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên Mục 8 | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 132.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 vào khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô Mục 8 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Đường Lô 2 | Từ cổng chào buôn Đắk Tro (Đối diện cây xăng Nam Tây Nguyên) - Đến trụ sở UBND xã Krông Nô cũ Mục 6 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 60.000 |
| Đường buôn Ba Yang | Từ ngã 3 đi Nam Ka cũ - Đến thửa đất ông Y Thơm Pang Ting (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 239) Mục 1 | 100.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Đường buôn Phi Jih Ja B | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435 - Đến sông Krông Nô Mục 2 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường buôn Phi Jih Ja B | Từ ngã 4 Quốc lộ 27 (Đối diện cổng chào buôn Phi Jih Ja B) - Hết đường Mục 2 | 160.000 | 140.000 | 80.000 | |
| Đường đi buôn Liêng Krăk | Cầu Đắk Mei - Ngã 3 đường xuống bến đò Liêng Krăk Mục 4 | 100.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Đường đi buôn Lặch Dơng | Từ ngã 3 Quốc lộ 27(Tạp hoá Bình Cơ) - Đến hết khu dân cư buôn Lạch Dơng Mục 3 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường đi buôn Trang Yuk | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A Mục 5 | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường đi buôn Trang Yuk | Cổng chào buôn Yông Hắt - Hết khu dân cư buôn Trang Yuk Mục 5 | 80.000 | 72.000 | 40.000 | |
| Đường đi buôn Trang Yuk | Từ ngã 3 buôn Rơ Cai A - Cổng chào buôn Yông Hắt Mục 5 | 100.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Đường đi buôn Trang Yuk | Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đắk Mei Mục 5 | 160.000 | 96.000 | 72.000 | 60.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 9 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 23 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư | Thuộc các buôn: buôn Plôm, buôn Lặch Dơng Mục 7 | 130.000 | 120.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Suối Đắk Diêng Sâu - Suối Đắk Rơ Mui Mục 8 | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 165.000 |
| Quốc lộ 27 | Suối Đắk Rơ Mui - Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) Mục 8 | 580.000 | 350.000 | 230.000 | 150.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Nam Ka - Suối Đắk Diêng Sâu Mục 8 | 180.000 | 108.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên Mục 8 | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 vào khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô Mục 8 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã 3 vào khu sân bay Mục 8 | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 660.000 |
| Đường Lô 2 | Từ cổng chào buôn Đắk Tro (Đối diện cây xăng Nam Tây Nguyên) - Đến trụ sở UBND xã Krông Nô cũ Mục 6 | 300.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường buôn Ba Yang | Từ ngã 3 đi Nam Ka cũ - Đến thửa đất ông Y Thơm Pang Ting (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 239) Mục 1 | 250.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Đường buôn Phi Jih Ja B | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435 - Đến sông Krông Nô Mục 2 | 250.000 | 200.000 | ||
| Đường buôn Phi Jih Ja B | Từ ngã 4 Quốc lộ 27 (Đối diện cổng chào buôn Phi Jih Ja B) - Hết đường Mục 2 | 400.000 | 350.000 | 200.000 | |
| Đường đi buôn Liêng Krăk | Cầu Đắk Mei - Ngã 3 đường xuống bến đò Liêng Krăk Mục 4 | 250.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Đường đi buôn Lặch Dơng | Từ ngã 3 Quốc lộ 27(Tạp hoá Bình Cơ) - Đến hết khu dân cư buôn Lạch Dơng Mục 3 | 150.000 | 120.000 | ||
| Đường đi buôn Trang Yuk | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A Mục 5 | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Đường đi buôn Trang Yuk | Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đắk Mei Mục 5 | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 150.000 |
| Đường đi buôn Trang Yuk | Từ ngã 3 buôn Rơ Cai A - Cổng chào buôn Yông Hắt Mục 5 | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Đường đi buôn Trang Yuk | Cổng chào buôn Yông Hắt - Hết khu dân cư buôn Trang Yuk Mục 5 | 200.000 | 180.000 | 100.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 9 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 23 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư | Thuộc các buôn: buôn Plôm, buôn Lặch Dơng Mục 7 | 52.000 | 48.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Suối Đắk Diêng Sâu - Suối Đắk Rơ Mui Mục 8 | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 66.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên Mục 8 | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 132.000 |
| Quốc lộ 27 | Suối Đắk Rơ Mui - Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) Mục 8 | 232.000 | 140.000 | 92.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 vào khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô Mục 8 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 27 | Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã 3 vào khu sân bay Mục 8 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Nam Ka - Suối Đắk Diêng Sâu Mục 8 | 72.000 | 43.000 | ||
| Đường Lô 2 | Từ cổng chào buôn Đắk Tro (Đối diện cây xăng Nam Tây Nguyên) - Đến trụ sở UBND xã Krông Nô cũ Mục 6 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 60.000 |
| Đường buôn Ba Yang | Từ ngã 3 đi Nam Ka cũ - Đến thửa đất ông Y Thơm Pang Ting (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 239) Mục 1 | 100.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Đường buôn Phi Jih Ja B | Từ ngã 4 Quốc lộ 27 (Đối diện cổng chào buôn Phi Jih Ja B) - Hết đường Mục 2 | 160.000 | 140.000 | 80.000 | |
| Đường buôn Phi Jih Ja B | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435 - Đến sông Krông Nô Mục 2 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi buôn Liêng Krăk | Cầu Đắk Mei - Ngã 3 đường xuống bến đò Liêng Krăk Mục 4 | 100.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Đường đi buôn Lặch Dơng | Từ ngã 3 Quốc lộ 27(Tạp hoá Bình Cơ) - Đến hết khu dân cư buôn Lạch Dơng Mục 3 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường đi buôn Trang Yuk | Từ ngã 3 buôn Rơ Cai A - Cổng chào buôn Yông Hắt Mục 5 | 100.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Đường đi buôn Trang Yuk | Cổng chào buôn Yông Hắt - Hết khu dân cư buôn Trang Yuk Mục 5 | 80.000 | 72.000 | 40.000 | |
| Đường đi buôn Trang Yuk | Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đắk Mei Mục 5 | 160.000 | 96.000 | 72.000 | 60.000 |
| Đường đi buôn Trang Yuk | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A Mục 5 | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 9 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư | Thuộc các buôn: buôn Plôm, buôn Lặch Dơng Mục 7 | 52.000 | 48.000 | ||
| Quốc lộ 27 | Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã 3 vào khu sân bay Mục 8 | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 264.000 |
| Quốc lộ 27 | Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên Mục 8 | 440.000 | 264.000 | 176.000 | 132.000 |
| Quốc lộ 27 | Suối Đắk Diêng Sâu - Suối Đắk Rơ Mui Mục 8 | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 66.000 |
| Quốc lộ 27 | Suối Đắk Rơ Mui - Cầu 25 (Km 85+320 -Quốc lộ 27) Mục 8 | 232.000 | 140.000 | 92.000 | 60.000 |
| Quốc lộ 27 | Ngã 3 vào khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô Mục 8 | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 400.000 |
| Quốc lộ 27 | Giáp xã Nam Ka - Suối Đắk Diêng Sâu Mục 8 | 72.000 | 43.000 | ||
| Đường Lô 2 | Từ cổng chào buôn Đắk Tro (Đối diện cây xăng Nam Tây Nguyên) - Đến trụ sở UBND xã Krông Nô cũ Mục 6 | 120.000 | 80.000 | 72.000 | 60.000 |
| Đường buôn Ba Yang | Từ ngã 3 đi Nam Ka cũ - Đến thửa đất ông Y Thơm Pang Ting (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 239) Mục 1 | 100.000 | 72.000 | 60.000 | 48.000 |
| Đường buôn Phi Jih Ja B | Từ ngã 4 Quốc lộ 27 (Đối diện cổng chào buôn Phi Jih Ja B) - Hết đường Mục 2 | 160.000 | 140.000 | 80.000 | |
| Đường buôn Phi Jih Ja B | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 435 - Đến sông Krông Nô Mục 2 | 100.000 | 80.000 | ||
| Đường đi buôn Liêng Krăk | Cầu Đắk Mei - Ngã 3 đường xuống bến đò Liêng Krăk Mục 4 | 100.000 | 72.000 | 60.000 | |
| Đường đi buôn Lặch Dơng | Từ ngã 3 Quốc lộ 27(Tạp hoá Bình Cơ) - Đến hết khu dân cư buôn Lạch Dơng Mục 3 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường đi buôn Trang Yuk | Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đắk Mei Mục 5 | 160.000 | 96.000 | 72.000 | 60.000 |
| Đường đi buôn Trang Yuk | Từ ngã 3 buôn Rơ Cai A - Cổng chào buôn Yông Hắt Mục 5 | 100.000 | 60.000 | 40.000 | |
| Đường đi buôn Trang Yuk | Ngã 3 Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A Mục 5 | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Đường đi buôn Trang Yuk | Cổng chào buôn Yông Hắt - Hết khu dân cư buôn Trang Yuk Mục 5 | 80.000 | 72.000 | 40.000 | |
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 9 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 33.000 | 28.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 23 | 45.000 | 35.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.