Bảng giá đất Xã Krông Nô, Đắk Lắk từ 01/01/2026

74 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Krông Nô3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Ngã, vào khu sân bay Đầu cầu Krông Nô), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
50.00039.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
30.00028.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cống Đường đi buôn Trang Yukbản buôn Phi Dih Ja A Cầu Đắk Mei160.00096.00072.00060.000
Cổngchào buôn Yông Hắt Hết khu dân cư buôn Trang Yuk80.00072.00040.000
Giápxã Nam Ka Suối Đắk Diêng Sâu72.00043.000
Hết Công Nguyênty xăng dầu Nam Tây Ngã vào khu sân bay880.000528.000352.000264.000
NgãQuốc lộ Cống bản buôn Phi Dih Ja A300.000180.000120.00090.000
Ngãvào khu sân bay Đầu cầu Krông Nô1.400.000840.000560.000400.000
Quốc lộ CầuHết Công ty xăng dầu Nam Tây (Km 85+320 -Quốc lộ 27) Nguyên440.000264.000176.000132.000
SuốiĐắk Rơ Mui Cầu (Km 85+320 -Quốc lộ 27)232.000140.00092.00060.000
SuốiĐắk Diêng Sâu Suối Đắk Rơ Mui220.000132.00088.00066.000
Thuộc Khu dân cư Lặchcác buôn: buôn Plôm, buôn Dơng52.00048.000
Từ cổng Đường Lô diệnchào buôn Đắk Tro (Đối Đến trụ sở UBND xã Krông Nô cũ cây xăng Nam Tây Nguyên)120.00080.00072.00060.000
Từ ngãbuôn Rơ Cai A Cổng chào buôn Yông Hắt100.00060.00040.000
Từ ngã Đường buôn Phi Jih Ja B cổngQuốc lộ (Đối diện Hết đường chào buôn Phi Jih Ja B)160.000140.00080.000
Từ ngã Đường đi buôn Lặch Dơng Cơ)Quốc lộ 27(Tạp hoá Bình Đến hết khu dân cư buôn Lạch Dơng60.00048.000
Từ thửađất số 16, tờ bản đồ số Đến sông Krông Nô100.00080.000
Đường buôn Ba Yang Từ ngãĐến thửa đất ông Y Thơm Pang đi Nam Ka cũ Ting (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 239)100.00072.00060.00048.000
Đường đi buôn Liêng Krăk Cầu ĐắkNgã đường xuống bến đò Liêng Mei Krăk100.00072.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
25.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cống Đường đi buôn Trang Yukbản buôn Phi Dih Ja A Cầu Đắk Mei400.000240.000180.000150.000
Cổngchào buôn Yông Hắt Hết khu dân cư buôn Trang Yuk200.000180.000100.000
Giápxã Nam Ka Suối Đắk Diêng Sâu180.000108.000
Hết Công Nguyênty xăng dầu Nam Tây Ngã vào khu sân bay2.200.0001.320.000880.000660.000
Ngãvào khu sân bay Đầu cầu Krông Nô3.500.0002.100.0001.400.0001.000.000
NgãQuốc lộ Cống bản buôn Phi Dih Ja A750.000450.000300.000225.000
Quốc lộ CầuHết Công ty xăng dầu Nam Tây (Km 85+320 -Quốc lộ 27) Nguyên1.100.000660.000440.000330.000
SuốiĐắk Rơ Mui Cầu (Km 85+320 -Quốc lộ 27)580.000350.000230.000150.000
SuốiĐắk Diêng Sâu Suối Đắk Rơ Mui550.000330.000220.000165.000
Thuộc Khu dân cư Lặchcác buôn: buôn Plôm, buôn Dơng130.000120.000
Từ cổng Đường Lô diệnchào buôn Đắk Tro (Đối Đến trụ sở UBND xã Krông Nô cũ cây xăng Nam Tây Nguyên)300.000200.000180.000150.000
Từ ngãbuôn Rơ Cai A Cổng chào buôn Yông Hắt250.000150.000100.000
Từ ngã Đường buôn Phi Jih Ja B cổngQuốc lộ (Đối diện Hết đường chào buôn Phi Jih Ja B)400.000350.000200.000
Từ ngã Đường đi buôn Lặch Dơng Cơ)Quốc lộ 27(Tạp hoá Bình Đến hết khu dân cư buôn Lạch Dơng150.000120.000
Từ thửađất số 16, tờ bản đồ số Đến sông Krông Nô250.000200.000
Đường buôn Ba Yang Từ ngãĐến thửa đất ông Y Thơm Pang đi Nam Ka cũ Ting (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 239)250.000180.000150.000120.000
Đường đi buôn Liêng Krăk Cầu ĐắkNgã đường xuống bến đò Liêng Mei Krăk250.000180.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
18.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cống Đường đi buôn Trang Yukbản buôn Phi Dih Ja A Cầu Đắk Mei160.00096.00072.00060.000
Cổngchào buôn Yông Hắt Hết khu dân cư buôn Trang Yuk80.00072.00040.000
NgãQuốc lộ Cống bản buôn Phi Dih Ja A300.000180.000120.00090.000
Từ ngãbuôn Rơ Cai A Cổng chào buôn Yông Hắt100.00060.00040.000
Từ ngã Đường buôn Phi Jih Ja B cổngQuốc lộ (Đối diện Hết đường chào buôn Phi Jih Ja B)160.000140.00080.000
Từ ngã Đường đi buôn Lặch Dơng Cơ)Quốc lộ 27(Tạp hoá Bình Đến hết khu dân cư buôn Lạch Dơng60.00048.000
Từ thửađất số 16, tờ bản đồ số Đến sông Krông Nô100.00080.000
Đường buôn Ba Yang Từ ngãĐến thửa đất ông Y Thơm Pang đi Nam Ka cũ Ting (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 239)100.00072.00060.00048.000
Đường đi buôn Liêng Krăk Cầu ĐắkNgã đường xuống bến đò Liêng Mei Krăk100.00072.00060.000
Giápxã Nam Ka Suối Đắk Diêng Sâu72.00043.000
Hết Công Nguyênty xăng dầu Nam Tây Ngã vào khu sân bay880.000528.000352.000264.000
Ngãvào khu sân bay Đầu cầu Krông Nô1.400.000840.000560.000400.000
Quốc lộ CầuHết Công ty xăng dầu Nam Tây (Km 85+320 -Quốc lộ 27) Nguyên440.000264.000176.000132.000
SuốiĐắk Rơ Mui Cầu (Km 85+320 -Quốc lộ 27)232.000140.00092.00060.000
SuốiĐắk Diêng Sâu Suối Đắk Rơ Mui220.000132.00088.00066.000
Thuộc Khu dân cư Lặchcác buôn: buôn Plôm, buôn Dơng52.00048.000
Từ cổng Đường Lô diệnchào buôn Đắk Tro (Đối Đến trụ sở UBND xã Krông Nô cũ cây xăng Nam Tây Nguyên)120.00080.00072.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Cống bản Đường đi buôn Trang Yukbuôn Phi Dih Ja A Cầu Đắk Mei160.00096.00072.00060.000
Cổng chàobuôn Yông Hắt Hết khu dân cư buôn Trang Yuk80.00072.00040.000
Giáp xãNam Ka Suối Đắk Diêng Sâu72.00043.000
Hết Công Nguyênty xăng dầu Nam Tây Ngã vào khu sân bay880.000528.000352.000264.000
Ngãvào khu sân bay Đầu cầu Krông Nô1.400.000840.000560.000400.000
NgãQuốc lộ Cống bản buôn Phi Dih Ja A300.000180.000120.00090.000
Quốc lộ CầuHết Công ty xăng dầu Nam Tây (Km 85+320 -Quốc lộ 27) Nguyên440.000264.000176.000132.000
Suối ĐắkDiêng Sâu Suối Đắk Rơ Mui220.000132.00088.00066.000
Suối ĐắkRơ Mui Cầu (Km 85+320 -Quốc lộ 27)232.000140.00092.00060.000
Thuộc Khu dân cư Lặch Dơngcác buôn: buôn Plôm, buôn52.00048.000
Từ cổng Đường Lô diện câychào buôn Đắk Tro (Đối Đến trụ sở UBND xã Krông Nô cũ xăng Nam Tây Nguyên)120.00080.00072.00060.000
Từ ngãbuôn Rơ Cai A Cổng chào buôn Yông Hắt100.00060.00040.000
Từ ngã Đường buôn Phi Jih Ja B cổng chàoQuốc lộ (Đối diện Hết đường buôn Phi Jih Ja B)160.000140.00080.000
Từ ngã Đường đi buôn Lặch Dơng Cơ)Quốc lộ 27(Tạp hoá Bình Đến hết khu dân cư buôn Lạch Dơng60.00048.000
Từ thửađất số 16, tờ bản đồ số Đến sông Krông Nô100.00080.000
Đường buôn Ba Yang Từ ngãđi Nam Ka cũ Ting (thửa đất số 14, tờ bản đồ số100.00072.00060.00048.000
Đường đi buôn Liêng Krăk Cầu ĐắkNgã đường xuống bến đò Liêng Mei Krăk100.00072.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
33.00028.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
45.00035.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.