Bảng giá đất Xã Sơn Hòa, Đắk Lắk từ 01/01/2026

354 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Sơn Hòa5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến Hồ Suối Bùn 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 99
36.00033.00029.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 99
33.00030.00026.00023.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hai Bà TrưngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 5
800.000560.000400.000280.000
Đường bê tông từ nhà ông Ma Thành đến Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũNhà ông Ma Thành - Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ
Mục 24
140.000100.000100.00070.000
Đường nội bộ khu Thể dục thể thaoGiao đường Võ Thị Sáu - Hùng Vương
Mục 20
680.000480.000340.000240.000
Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2Đường 24/3 - Vào 500m
Mục 18
320.000240.000160.000120.000
Đường số 11Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 10
840.000680.000480.000300.000
Đường ĐH 53Giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đường 24/3 (thị trấn Củng Sơn cũ)
Mục 16
120.00080.00060.00040.000
Đường ĐH 56Suối Thá - QL 19C
Mục 15
180.000130.000100.00070.000
Trần Phú
Bờ Sông Ba - Giao đường 24 tháng 3
Mục 13
1.000.000760.000520.000400.000
Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Giao đường Hồ Suối Bùn I
Mục 6
720.000520.000380.000260.000
Đường 24 tháng 3
Cầu Móng - QL 25 (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ)
Mục 4
480.000440.000360.000280.000
Quốc lộ 25
Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền
Mục 2
840.000590.000420.000290.000
Lê Lợi
lên Hòn Ngang - Trần Phú
Mục 7
800.000560.000400.000280.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Ngã 3 Suối Bạc 2 - QL25
Mục 21
520.000360.000260.000180.000
Quốc lộ 25
Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai
Mục 2
400.000320.000220.000140.000
Hùng Vương
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 6
840.000600.000420.000280.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Đường vào Hồ Giếng Tiên - Ngã ba Trãng Sim
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Đường Suối Bạc 4
Hồ suối Bùn 2 - Ngã 4 Suối Bạc 3
Mục 11
1.840.0001.400.000800.000400.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh đường Trần Phú - Giáp ranh Suối Bạc 4
Mục 21
1.000.000760.000520.000400.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh Suối Bạc 4 - Giáp ranh 24/3
Mục 21
800.000400.000320.000240.000
Võ Thị Sáu
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 14
800.000560.000400.000280.000
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 - Khu sinh thái Hoà Nguyên
Mục 23
100.00080.00060.00040.000
Quốc lộ 19C
Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m
Mục 1
520.000360.000260.000180.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu H
Mục 22
440.000320.000240.000160.000
Lê Lợi
Đường số 11 - Đường 24 tháng 3
Mục 7
680.000480.000340.000240.000
Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Suối Bùn I
Mục 14
680.000480.000360.000280.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ giao Quốc lộ 25 đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư - Nhà ông Nguyễn Ngọc Dư
Mục 22
420.000340.000250.000170.000
Trần Hưng Đạo
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Mục 12
960.000720.000480.000360.000
Lê Lợi
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Mục 7
1.200.000840.000580.000400.000
Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 - Vào 400m
Mục 19
900.000600.000360.000240.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
QL25+200m - Ngã 3 Sáu Kham
Mục 21
200.000140.000100.00080.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Đường 24 tháng 3 (Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn đến Quốc lộ 25)
Mục 22
420.000250.000170.000130.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Giáp Quốc lộ 25 - Cầu Hai (thôn Thạnh Hội)
Mục 22
240.000200.000160.000120.000
Đường ĐH54
Ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - ĐH 52
Mục 17
160.000100.00080.00040.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ ngã ba sân banh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên - Nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên
Mục 22
360.000270.000210.000170.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - Nhà ông Thái
Mục 22
240.000200.000160.000120.000
Quốc lộ 19C
Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m
Mục 1
320.000220.000160.000120.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Mục 9
960.000680.000480.000340.000
Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS9 - Giao đường Quy hoạch DS8
Mục 19
1.540.000800.000400.000320.000
Đường ĐT 650
Nhà cơ khí Thành Đạt - UBND xã Sơn Nguyên cũ+ 150 m
Mục 3
460.000360.000260.000180.000
Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Mục 12
640.000500.000360.000260.000
Đường 24 tháng 3
Đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đường vào bến nước Ông Đa
Mục 4
520.000360.000260.000180.000
Đường Suối Bạc 4
Ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - Hồ Suối Bùn 2
Mục 11
2.000.0001.760.000960.000720.000
Quốc lộ 25
Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m
Mục 2
720.000480.000380.000260.000
Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS8 - Giao đường Suối Bạc 4
Mục 19
1.740.0001.200.000480.000320.000
Trần Phú
Ngã giao đường 24 tháng 3 - Mương thủy lợi nhà ông Bính
Mục 13
1.200.000840.000580.000400.000
Quốc lộ 19C
Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn
Mục 1
180.000150.000130.00090.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư nhà Ông Phụng - Giáp đường 24 tháng 3
Mục 22
240.000200.000160.000120.000
Nguyễn Chí Thanh
Hòn Ngang - Hai Bà Trưng
Mục 8
800.000560.000400.000280.000
Quốc lộ 25
Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36
Mục 2
340.000250.000170.000130.000
Quốc lộ 19C
QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai
Mục 1
320.000220.000160.000120.000
Trần Phú
Giao đường Trần Hưng Đạo - QL 25
Mục 13
1.120.000760.000520.000360.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Ngã tư (giao QL25) - Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m
Mục 21
600.000400.000320.000220.000
Đường ĐH54
Ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
Mục 17
200.000140.000100.00080.000
Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Giao đường số 11
Mục 8
880.000640.000440.000320.000
Đường ĐT 650
Cầu Ngã 2 - Nhà cơ khí Thành Đạt
Mục 3
480.000340.000240.000160.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đoạn từ QL25+200m
Mục 21
240.000180.000140.000120.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp đường Trần Phú - Ngã 3 Suối Bạc 2
Mục 21
640.000500.000360.000260.000
Đường ĐH54
Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Giáp ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân
Mục 17
160.000100.00080.00040.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - Ngã tư thôn Thạnh Hội
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư thôn Thạnh Hội - Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đường Suối Bạc 2
Mục 21
440.000320.000200.000140.000
Nguyễn Chí Thanh
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Mục 8
1.320.0001.000.000640.000480.000
Quốc lộ 25
Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc
Mục 2
1.200.000840.000580.000400.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m - Cầu Suối Ba Võ
Mục 21
360.000240.000200.000140.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - Ngã tư nhà Ông Phụng
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Đường ĐT 650
Giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Cầu Ngã 2
Mục 3
360.000240.000200.000140.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hòa Sơn - Đường vào Hồ Giếng Tiên
Mục 22
240.000200.000160.000120.000
Quốc lộ 25
Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú
Mục 2
660.000480.000350.000260.000
Quốc lộ 25
Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1
Mục 2
920.000640.000440.000320.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Quán cơm Thanh Tâm - Nhà văn hóa thôn Dốc Cát
Mục 22
400.000320.000220.000140.000
Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 vào 400 m - Giao đường Quy hoạch DS9
Mục 19
800.000400.000320.000240.000
Quốc lộ 19C
Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ
Mục 1
320.000240.000160.000120.000
Đường ĐT 650
Cầu Vực Cui - Ranh giới xã Vân Hòa
Mục 3
160.000100.00080.00040.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Mục 9
720.000520.000380.000260.000
Đường Suối Bạc 4
Giáp ranh Suối Bạc 3 - QL25
Mục 11
1.400.000800.000680.000580.000
Đường ĐT 650
Hết UBND xã Sơn Nguyên cũ +150m - Cầu Vực Cui
Mục 3
240.000200.000160.000120.000
Đường 24 tháng 3
Đường vào bến nước Ông Đa - Trụ sở UBND thị trấn cũ
Mục 4
720.000480.000320.000200.000
Nguyễn Chí Thanh
Hai Bà trưng - Trần Phú
Mục 8
840.000600.000420.000300.000
Quốc lộ 25
Cột Km36 - Cầu Sông Con
Mục 2
420.000320.000230.000150.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Cầu Suối Ba Võ - Giáp ranh hồ Suối Vực
Mục 21
240.000180.000140.000120.000
Lê Lợi
Hùng Vương - Đường số 11
Mục 7
960.000680.000480.000340.000
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Ngã tư chợ Nguyên Cam - Hết Suối Mè
Mục 23
120.00080.00060.00040.000
Đường 24 tháng 3
Trụ sở UBND thị trấn cũ - Hết cầu Móng
Mục 4
720.000520.000440.000400.000
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - Hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang)
Mục 23
100.00080.00060.00040.000
Quốc lộ 19C
Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen
Mục 1
260.000220.000130.00090.000
Trần Phú
Mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 13
1.600.0001.200.000800.000560.000
Đường ĐT 650
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc
Mục 3
680.000480.000340.000240.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 99
15.00012.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hai Bà TrưngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 5
2.000.0001.400.0001.000.000700.000
Đường bê tông từ nhà ông Ma Thành đến Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũNhà ông Ma Thành - Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ
Mục 24
340.000260.000250.000180.000
Đường nội bộ khu Thể dục thể thaoGiao đường Võ Thị Sáu - Hùng Vương
Mục 20
1.700.0001.200.000850.000600.000
Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2Đường 24/3 - Vào 500m
Mục 18
800.000600.000400.000300.000
Đường số 11Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 10
2.100.0001.700.0001.200.000750.000
Đường ĐH 53Giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đường 24/3 (thị trấn Củng Sơn cũ)
Mục 16
295.000210.000150.000105.000
Đường ĐH 56Suối Thá - QL 19C
Mục 15
450.000320.000250.000180.000
Đường 24 tháng 3
Cầu Móng - QL 25 (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ)
Mục 4
1.200.0001.100.000900.000700.000
Quốc lộ 25
Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36
Mục 2
840.000630.000420.000315.000
Quốc lộ 19C
Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m
Mục 1
1.300.000900.000650.000450.000
Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS9 - Giao đường Quy hoạch DS8
Mục 19
3.850.0002.000.0001.000.000800.000
Nguyễn Chí Thanh
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Mục 8
3.300.0002.500.0001.600.0001.200.000
Đường ĐH54
Ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
Mục 17
500.000350.000250.000200.000
Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 - Vào 400m
Mục 19
2.250.0001.500.000900.000600.000
Quốc lộ 25
Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú
Mục 2
1.650.0001.210.000880.000660.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - Ngã tư thôn Thạnh Hội
Mục 22
500.000400.000300.000200.000
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - Hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang)
Mục 23
250.000200.000150.000100.000
Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Mục 12
1.600.0001.250.000900.000650.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh Suối Bạc 4 - Giáp ranh 24/3
Mục 21
2.000.0001.000.000800.000600.000
Đường ĐT 650
Cầu Ngã 2 - Nhà cơ khí Thành Đạt
Mục 3
1.200.000850.000600.000400.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Quán cơm Thanh Tâm - Nhà văn hóa thôn Dốc Cát
Mục 22
1.000.000800.000550.000350.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đoạn từ QL25+200m
Mục 21
600.000450.000350.000300.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - Ngã tư nhà Ông Phụng
Mục 22
500.000400.000300.000200.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Mục 9
1.800.0001.300.000950.000650.000
Quốc lộ 19C
Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn
Mục 1
440.000370.000320.000220.000
Quốc lộ 25
Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc
Mục 2
3.000.0002.100.0001.450.0001.000.000
Võ Thị Sáu
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 14
2.000.0001.400.0001.000.000700.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - Nhà ông Thái
Mục 22
600.000500.000400.000300.000
Đường ĐH54
Ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - ĐH 52
Mục 17
400.000250.000200.000100.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Giáp Quốc lộ 25 - Cầu Hai (thôn Thạnh Hội)
Mục 22
600.000500.000400.000300.000
Đường ĐT 650
Cầu Vực Cui - Ranh giới xã Vân Hòa
Mục 3
400.000250.000200.000100.000
Đường ĐT 650
Nhà cơ khí Thành Đạt - UBND xã Sơn Nguyên cũ+ 150 m
Mục 3
1.150.000900.000650.000450.000
Trần Phú
Mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 13
4.000.0003.000.0002.000.0001.400.000
Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Suối Bùn I
Mục 14
1.700.0001.200.000900.000700.000
Đường ĐT 650
Hết UBND xã Sơn Nguyên cũ +150m - Cầu Vực Cui
Mục 3
600.000500.000400.000300.000
Đường ĐH54
Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Giáp ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân
Mục 17
400.000250.000200.000100.000
Đường 24 tháng 3
Trụ sở UBND thị trấn cũ - Hết cầu Móng
Mục 4
1.800.0001.300.0001.100.0001.000.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Ngã 3 Suối Bạc 2 - QL25
Mục 21
1.300.000900.000650.000450.000
Trần Phú
Bờ Sông Ba - Giao đường 24 tháng 3
Mục 13
2.500.0001.900.0001.300.0001.000.000
Nguyễn Chí Thanh
Hai Bà trưng - Trần Phú
Mục 8
2.100.0001.500.0001.050.000750.000
Đường 24 tháng 3
Đường vào bến nước Ông Đa - Trụ sở UBND thị trấn cũ
Mục 4
1.800.0001.200.000800.000500.000
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 - Khu sinh thái Hoà Nguyên
Mục 23
250.000200.000150.000100.000
Lê Lợi
Đường số 11 - Đường 24 tháng 3
Mục 7
1.700.0001.200.000850.000600.000
Nguyễn Chí Thanh
Hòn Ngang - Hai Bà Trưng
Mục 8
2.000.0001.400.0001.000.000700.000
Quốc lộ 19C
Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen
Mục 1
650.000550.000325.000234.000
Đường 24 tháng 3
Đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đường vào bến nước Ông Đa
Mục 4
1.300.000900.000650.000450.000
Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 vào 400 m - Giao đường Quy hoạch DS9
Mục 19
2.000.0001.000.000800.000600.000
Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS8 - Giao đường Suối Bạc 4
Mục 19
4.350.0003.000.0001.200.000800.000
Quốc lộ 25
Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1
Mục 2
2.300.0001.600.0001.100.000800.000
Quốc lộ 19C
Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ
Mục 1
800.000600.000400.000300.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Cầu Suối Ba Võ - Giáp ranh hồ Suối Vực
Mục 21
600.000450.000350.000300.000
Quốc lộ 25
Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền
Mục 2
2.100.0001.470.0001.050.000735.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hòa Sơn - Đường vào Hồ Giếng Tiên
Mục 22
600.000500.000400.000300.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Mục 9
2.400.0001.700.0001.200.000850.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh đường Trần Phú - Giáp ranh Suối Bạc 4
Mục 21
2.500.0001.900.0001.300.0001.000.000
Đường Suối Bạc 4
Ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - Hồ Suối Bùn 2
Mục 11
5.000.0004.400.0002.400.0001.800.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu H
Mục 22
1.100.000800.000600.000400.000
Đường ĐT 650
Giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Cầu Ngã 2
Mục 3
900.000600.000500.000350.000
Quốc lộ 19C
Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m
Mục 1
800.000550.000400.000300.000
Lê Lợi
lên Hòn Ngang - Trần Phú
Mục 7
2.000.0001.400.0001.000.000700.000
Đường ĐT 650
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc
Mục 3
1.700.0001.200.000850.000600.000
Quốc lộ 25
Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai
Mục 2
1.000.000800.000550.000350.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ ngã ba sân banh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên - Nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên
Mục 22
890.000680.000525.000420.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Ngã tư (giao QL25) - Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m
Mục 21
1.500.0001.000.000800.000550.000
Quốc lộ 19C
QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai
Mục 1
800.000550.000400.000300.000
Hùng Vương
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 6
2.100.0001.500.0001.050.000700.000
Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Giao đường Hồ Suối Bùn I
Mục 6
1.800.0001.300.000950.000650.000
Trần Phú
Ngã giao đường 24 tháng 3 - Mương thủy lợi nhà ông Bính
Mục 13
3.000.0002.100.0001.450.0001.000.000
Lê Lợi
Hùng Vương - Đường số 11
Mục 7
2.400.0001.700.0001.200.000850.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư nhà Ông Phụng - Giáp đường 24 tháng 3
Mục 22
600.000500.000400.000300.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp đường Trần Phú - Ngã 3 Suối Bạc 2
Mục 21
1.600.0001.250.000900.000650.000
Đường Suối Bạc 4
Hồ suối Bùn 2 - Ngã 4 Suối Bạc 3
Mục 11
4.600.0003.500.0002.000.0001.000.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Đường vào Hồ Giếng Tiên - Ngã ba Trãng Sim
Mục 22
500.000400.000300.000200.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ giao Quốc lộ 25 đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư - Nhà ông Nguyễn Ngọc Dư
Mục 22
1.050.000840.000630.000420.000
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Ngã tư chợ Nguyên Cam - Hết Suối Mè
Mục 23
300.000200.000150.000100.000
Lê Lợi
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Mục 7
3.000.0002.100.0001.450.0001.000.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư thôn Thạnh Hội - Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn
Mục 22
500.000400.000300.000200.000
Trần Phú
Giao đường Trần Hưng Đạo - QL 25
Mục 13
2.800.0001.900.0001.300.000900.000
Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Giao đường số 11
Mục 8
2.200.0001.600.0001.100.000800.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Đường 24 tháng 3 (Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn đến Quốc lộ 25)
Mục 22
1.050.000630.000420.000315.000
Quốc lộ 25
Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m
Mục 2
1.800.0001.200.000950.000650.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
QL25+200m - Ngã 3 Sáu Kham
Mục 21
500.000350.000250.000200.000
Quốc lộ 25
Cột Km36 - Cầu Sông Con
Mục 2
1.050.000790.000580.000370.000
Đường Suối Bạc 4
Giáp ranh Suối Bạc 3 - QL25
Mục 11
3.500.0002.000.0001.700.0001.450.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m - Cầu Suối Ba Võ
Mục 21
900.000600.000500.000350.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đường Suối Bạc 2
Mục 21
1.100.000800.000500.000350.000
Trần Hưng Đạo
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Mục 12
2.400.0001.800.0001.200.000900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 99
12.00010.0009.0006.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hai Bà TrưngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 5
800.000560.000400.000280.000
Đường bê tông từ nhà ông Ma Thành đến Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũNhà ông Ma Thành - Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ
Mục 24
140.000100.000100.00070.000
Đường nội bộ khu Thể dục thể thaoGiao đường Võ Thị Sáu - Hùng Vương
Mục 20
680.000480.000340.000240.000
Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2Đường 24/3 - Vào 500m
Mục 18
320.000240.000160.000120.000
Đường số 11Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 10
840.000680.000480.000300.000
Đường ĐH 53Giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đường 24/3 (thị trấn Củng Sơn cũ)
Mục 16
120.00080.00060.00040.000
Đường ĐH 56Suối Thá - QL 19C
Mục 15
180.000130.000100.00070.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ giao Quốc lộ 25 đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư - Nhà ông Nguyễn Ngọc Dư
Mục 22
420.000340.000250.000170.000
Quốc lộ 25
Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36
Mục 2
340.000250.000170.000130.000
Quốc lộ 25
Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền
Mục 2
840.000590.000420.000290.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh Suối Bạc 4 - Giáp ranh 24/3
Mục 21
800.000400.000320.000240.000
Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Suối Bùn I
Mục 14
680.000480.000360.000280.000
Đường ĐT 650
Hết UBND xã Sơn Nguyên cũ +150m - Cầu Vực Cui
Mục 3
240.000200.000160.000120.000
Quốc lộ 25
Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1
Mục 2
920.000640.000440.000320.000
Nguyễn Chí Thanh
Hòn Ngang - Hai Bà Trưng
Mục 8
800.000560.000400.000280.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Đường vào Hồ Giếng Tiên - Ngã ba Trãng Sim
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Quốc lộ 19C
QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai
Mục 1
320.000220.000160.000120.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu H
Mục 22
440.000320.000240.000160.000
Đường Suối Bạc 4
Giáp ranh Suối Bạc 3 - QL25
Mục 11
1.400.000800.000680.000580.000
Đường ĐH54
Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Giáp ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân
Mục 17
160.000100.00080.00040.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đoạn từ QL25+200m
Mục 21
240.000180.000140.000120.000
Lê Lợi
Hùng Vương - Đường số 11
Mục 7
960.000680.000480.000340.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư thôn Thạnh Hội - Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Giao đường số 11
Mục 8
880.000640.000440.000320.000
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 - Khu sinh thái Hoà Nguyên
Mục 23
100.00080.00060.00040.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Mục 9
960.000680.000480.000340.000
Đường ĐT 650
Giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Cầu Ngã 2
Mục 3
360.000240.000200.000140.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Đường 24 tháng 3 (Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn đến Quốc lộ 25)
Mục 22
420.000250.000170.000130.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Mục 9
720.000520.000380.000260.000
Trần Phú
Ngã giao đường 24 tháng 3 - Mương thủy lợi nhà ông Bính
Mục 13
1.200.000840.000580.000400.000
Hùng Vương
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 6
840.000600.000420.000280.000
Đường 24 tháng 3
Đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đường vào bến nước Ông Đa
Mục 4
520.000360.000260.000180.000
Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS8 - Giao đường Suối Bạc 4
Mục 19
1.740.0001.200.000480.000320.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Ngã tư (giao QL25) - Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m
Mục 21
600.000400.000320.000220.000
Đường 24 tháng 3
Cầu Móng - QL 25 (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ)
Mục 4
480.000440.000360.000280.000
Quốc lộ 25
Cột Km36 - Cầu Sông Con
Mục 2
420.000320.000230.000150.000
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - Hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang)
Mục 23
100.00080.00060.00040.000
Đường 24 tháng 3
Trụ sở UBND thị trấn cũ - Hết cầu Móng
Mục 4
720.000520.000440.000400.000
Quốc lộ 25
Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú
Mục 2
660.000480.000350.000260.000
Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Giao đường Hồ Suối Bùn I
Mục 6
720.000520.000380.000260.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Giáp Quốc lộ 25 - Cầu Hai (thôn Thạnh Hội)
Mục 22
240.000200.000160.000120.000
Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Mục 12
640.000500.000360.000260.000
Lê Lợi
Đường số 11 - Đường 24 tháng 3
Mục 7
680.000480.000340.000240.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Ngã 3 Suối Bạc 2 - QL25
Mục 21
520.000360.000260.000180.000
Đường ĐT 650
Nhà cơ khí Thành Đạt - UBND xã Sơn Nguyên cũ+ 150 m
Mục 3
460.000360.000260.000180.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Cầu Suối Ba Võ - Giáp ranh hồ Suối Vực
Mục 21
240.000180.000140.000120.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
QL25+200m - Ngã 3 Sáu Kham
Mục 21
200.000140.000100.00080.000
Quốc lộ 19C
Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn
Mục 1
180.000150.000130.00090.000
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Ngã tư chợ Nguyên Cam - Hết Suối Mè
Mục 23
120.00080.00060.00040.000
Đường ĐT 650
Cầu Ngã 2 - Nhà cơ khí Thành Đạt
Mục 3
480.000340.000240.000160.000
Đường ĐH54
Ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - ĐH 52
Mục 17
160.000100.00080.00040.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - Ngã tư nhà Ông Phụng
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - Nhà ông Thái
Mục 22
240.000200.000160.000120.000
Quốc lộ 19C
Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m
Mục 1
520.000360.000260.000180.000
Đường ĐT 650
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc
Mục 3
680.000480.000340.000240.000
Quốc lộ 19C
Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m
Mục 1
320.000220.000160.000120.000
Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS9 - Giao đường Quy hoạch DS8
Mục 19
1.540.000800.000400.000320.000
Trần Phú
Mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 13
1.600.0001.200.000800.000560.000
Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 vào 400 m - Giao đường Quy hoạch DS9
Mục 19
800.000400.000320.000240.000
Trần Hưng Đạo
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Mục 12
960.000720.000480.000360.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp đường Trần Phú - Ngã 3 Suối Bạc 2
Mục 21
640.000500.000360.000260.000
Quốc lộ 25
Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc
Mục 2
1.200.000840.000580.000400.000
Trần Phú
Giao đường Trần Hưng Đạo - QL 25
Mục 13
1.120.000760.000520.000360.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - Ngã tư thôn Thạnh Hội
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Quán cơm Thanh Tâm - Nhà văn hóa thôn Dốc Cát
Mục 22
400.000320.000220.000140.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh đường Trần Phú - Giáp ranh Suối Bạc 4
Mục 21
1.000.000760.000520.000400.000
Quốc lộ 25
Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m
Mục 2
720.000480.000380.000260.000
Lê Lợi
lên Hòn Ngang - Trần Phú
Mục 7
800.000560.000400.000280.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đường Suối Bạc 2
Mục 21
440.000320.000200.000140.000
Lê Lợi
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Mục 7
1.200.000840.000580.000400.000
Quốc lộ 19C
Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen
Mục 1
260.000220.000130.00090.000
Trần Phú
Bờ Sông Ba - Giao đường 24 tháng 3
Mục 13
1.000.000760.000520.000400.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ ngã ba sân banh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên - Nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên
Mục 22
360.000270.000210.000170.000
Quốc lộ 25
Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai
Mục 2
400.000320.000220.000140.000
Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 - Vào 400m
Mục 19
900.000600.000360.000240.000
Đường ĐH54
Ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
Mục 17
200.000140.000100.00080.000
Đường 24 tháng 3
Đường vào bến nước Ông Đa - Trụ sở UBND thị trấn cũ
Mục 4
720.000480.000320.000200.000
Đường Suối Bạc 4
Hồ suối Bùn 2 - Ngã 4 Suối Bạc 3
Mục 11
1.840.0001.400.000800.000400.000
Đường Suối Bạc 4
Ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - Hồ Suối Bùn 2
Mục 11
2.000.0001.760.000960.000720.000
Nguyễn Chí Thanh
Hai Bà trưng - Trần Phú
Mục 8
840.000600.000420.000300.000
Võ Thị Sáu
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 14
800.000560.000400.000280.000
Nguyễn Chí Thanh
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Mục 8
1.320.0001.000.000640.000480.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hòa Sơn - Đường vào Hồ Giếng Tiên
Mục 22
240.000200.000160.000120.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư nhà Ông Phụng - Giáp đường 24 tháng 3
Mục 22
240.000200.000160.000120.000
Đường ĐT 650
Cầu Vực Cui - Ranh giới xã Vân Hòa
Mục 3
160.000100.00080.00040.000
Quốc lộ 19C
Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ
Mục 1
320.000240.000160.000120.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m - Cầu Suối Ba Võ
Mục 21
360.000240.000200.000140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Hai Bà TrưngTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 5
800.000560.000400.000280.000
Đường bê tông từ nhà ông Ma Thành đến Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũNhà ông Ma Thành - Cây Da Ma Đen xã Sơn Phước cũ
Mục 24
140.000100.000100.00070.000
Đường nội bộ khu Thể dục thể thaoGiao đường Võ Thị Sáu - Hùng Vương
Mục 20
680.000480.000340.000240.000
Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2Đường 24/3 - Vào 500m
Mục 18
320.000240.000160.000120.000
Đường số 11Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 10
840.000680.000480.000300.000
Đường ĐH 53Giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đường 24/3 (thị trấn Củng Sơn cũ)
Mục 16
120.00080.00060.00040.000
Đường ĐH 56Suối Thá - QL 19C
Mục 15
180.000130.000100.00070.000
Đường ĐT 650
Nhà cơ khí Thành Đạt - UBND xã Sơn Nguyên cũ+ 150 m
Mục 3
460.000360.000260.000180.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đường Suối Bạc 2
Mục 21
440.000320.000200.000140.000
Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS9 - Giao đường Quy hoạch DS8
Mục 19
1.540.000800.000400.000320.000
Lê Lợi
Hùng Vương - Đường số 11
Mục 7
960.000680.000480.000340.000
Đường 24 tháng 3
Cầu Móng - QL 25 (Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc cũ)
Mục 4
480.000440.000360.000280.000
Hùng Vương
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 6
840.000600.000420.000280.000
Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - Giao đường Hồ Suối Bùn I
Mục 6
720.000520.000380.000260.000
Quốc lộ 25
Trạm biến áp 35KV Tân Phú - Hết chợ Suối Bạc
Mục 2
1.200.000840.000580.000400.000
Trần Hưng Đạo
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Mục 12
960.000720.000480.000360.000
Nguyễn Chí Thanh
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Mục 8
1.320.0001.000.000640.000480.000
Quốc lộ 25
Giáp ranh xã Phú Hòa I - Cột Km36
Mục 2
340.000250.000170.000130.000
Đường ĐH54
Ngã ba (giao đường ĐT 650) thôn Nguyên An - Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam
Mục 17
200.000140.000100.00080.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Đường 24 tháng 3 (Từ ranh giới thị trấn Củng Sơn đến Quốc lộ 25)
Mục 22
420.000250.000170.000130.000
Đường ĐT 650
Cầu Ngã 2 - Nhà cơ khí Thành Đạt
Mục 3
480.000340.000240.000160.000
Đường ĐT 650
Từ giao QL25 +100 mét về hướng Bắc
Mục 3
680.000480.000340.000240.000
Lê Lợi
Trần Phú - Giao đường Hùng Vương
Mục 7
1.200.000840.000580.000400.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư thôn Thạnh Hội - Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Giáp Quốc lộ 25 - Cầu Hai (thôn Thạnh Hội)
Mục 22
240.000200.000160.000120.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã ba đường vào thôn Hòa Sơn - Ngã tư nhà Ông Phụng
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư nhà Ông Phụng - Giáp đường 24 tháng 3
Mục 22
240.000200.000160.000120.000
Đường Suối Bạc 4
Ngã Tư công viên (đường Trần Phú) - Hồ Suối Bùn 2
Mục 11
2.000.0001.760.000960.000720.000
Quốc lộ 19C
Cầu Sông Ba - Giáp ranh xã Suối Bạc cũ
Mục 1
320.000240.000160.000120.000
Trần Phú
Bờ Sông Ba - Giao đường 24 tháng 3
Mục 13
1.000.000760.000520.000400.000
Quốc lộ 25
Đường vào chùa Phước Điền - Trạm biến áp 35kV Tân Phú
Mục 2
660.000480.000350.000260.000
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Ngã tư chợ Nguyên Cam - Hết Suối Mè
Mục 23
120.00080.00060.00040.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ ngã ba sân banh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên - Nhà ông Nguyễn Ngọc Quyên
Mục 22
360.000270.000210.000170.000
Đường Suối Bạc 4
Hồ suối Bùn 2 - Ngã 4 Suối Bạc 3
Mục 11
1.840.0001.400.000800.000400.000
Trần Phú
Ngã giao đường 24 tháng 3 - Mương thủy lợi nhà ông Bính
Mục 13
1.200.000840.000580.000400.000
Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 - Vào 400m
Mục 19
900.000600.000360.000240.000
Quốc lộ 25
Đường Quốc lộ 19C+200m - Giáp ranh xã Suối Trai
Mục 2
400.000320.000220.000140.000
Đường 24 tháng 3
Trụ sở UBND thị trấn cũ - Hết cầu Móng
Mục 4
720.000520.000440.000400.000
Quốc lộ 25
Cầu Sông Con - Đường vào chùa Phước Điền
Mục 2
840.000590.000420.000290.000
Đường ĐS6
Đường 24 tháng 3 vào 400 m - Giao đường Quy hoạch DS9
Mục 19
800.000400.000320.000240.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hai (thôn Thạnh Hội) - Ngã tư thôn Thạnh Hội
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Nguyễn Chí Thanh
Hai Bà trưng - Trần Phú
Mục 8
840.000600.000420.000300.000
Quốc lộ 19C
Giáp ranh thị trấn Củng Sơn cũ - Quốc lộ 25 - 200 m
Mục 1
320.000220.000160.000120.000
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 (Nhà ông Lê Thanh Hải) - Hết đường bê tông (Thôn Nguyên Trang)
Mục 23
100.00080.00060.00040.000
Đường ĐH54
Ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân - ĐH 52
Mục 17
160.000100.00080.00040.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Đoạn từ QL25+200m
Mục 21
240.000180.000140.000120.000
Đường ĐT 650
Giao QL25 +100 m về hướng Bắc - Cầu Ngã 2
Mục 3
360.000240.000200.000140.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh đường Trần Phú - Giáp ranh Suối Bạc 4
Mục 21
1.000.000760.000520.000400.000
Trần Phú
Giao đường Trần Hưng Đạo - QL 25
Mục 13
1.120.000760.000520.000360.000
Quốc lộ 25
Cột Km36 - Cầu Sông Con
Mục 2
420.000320.000230.000150.000
Đường ĐT 650
Cầu Vực Cui - Ranh giới xã Vân Hòa
Mục 3
160.000100.00080.00040.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp ranh Suối Bạc 4 - Giáp ranh 24/3
Mục 21
800.000400.000320.000240.000
Đường giao thông nông thôn xã Sơn Nguyên cũ
Giao từ ngã ba ĐT650 - Khu sinh thái Hoà Nguyên
Mục 23
100.00080.00060.00040.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Ngã 3 Suối Bạc 2 - QL25
Mục 21
520.000360.000260.000180.000
Lê Lợi
Đường số 11 - Đường 24 tháng 3
Mục 7
680.000480.000340.000240.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Chân đồi Hòn Ngang - Võ Thị Sáu
Mục 9
960.000680.000480.000340.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m - Cầu Suối Ba Võ
Mục 21
360.000240.000200.000140.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Tuyến từ giao Quốc lộ 25 đến nhà ông Nguyễn Ngọc Dư - Nhà ông Nguyễn Ngọc Dư
Mục 22
420.000340.000250.000170.000
Trần Hưng Đạo
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Mục 12
640.000500.000360.000260.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Cầu Suối Ba Võ - Giáp ranh hồ Suối Vực
Mục 21
240.000180.000140.000120.000
Đường 24 tháng 3
Đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đường vào bến nước Ông Đa
Mục 4
520.000360.000260.000180.000
Nguyễn Chí Thanh
Hòn Ngang - Hai Bà Trưng
Mục 8
800.000560.000400.000280.000
Đường Suối Bạc 4
Giáp ranh Suối Bạc 3 - QL25
Mục 11
1.400.000800.000680.000580.000
Quốc lộ 25
Giao đường Suối Bạc 1 - Giao đường Quốc lộ 19C + 200m
Mục 2
720.000480.000380.000260.000
Quốc lộ 19C
Giáp ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen - Ranh giới xã Tây Sơn
Mục 1
180.000150.000130.00090.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Hết khu Thổ Đá
Mục 9
720.000520.000380.000260.000
Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Giao đường số 11
Mục 8
880.000640.000440.000320.000
Đường ĐS6
Giao đường Quy hoạch DS8 - Giao đường Suối Bạc 4
Mục 19
1.740.0001.200.000480.000320.000
Lê Lợi
lên Hòn Ngang - Trần Phú
Mục 7
800.000560.000400.000280.000
Đường 24 tháng 3
Đường vào bến nước Ông Đa - Trụ sở UBND thị trấn cũ
Mục 4
720.000480.000320.000200.000
Quốc lộ 25
Chợ Suối Bạc - Giao đường Suối Bạc 1
Mục 2
920.000640.000440.000320.000
Trần Phú
Mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 13
1.600.0001.200.000800.000560.000
Đường ĐT 650
Hết UBND xã Sơn Nguyên cũ +150m - Cầu Vực Cui
Mục 3
240.000200.000160.000120.000
Võ Thị Sáu
Lê Lợi - Giao đường Trần Hưng Đạo
Mục 14
800.000560.000400.000280.000
Quốc lộ 19C
Quốc lộ 25 -200 m - Quốc lộ 25 +200 m
Mục 1
520.000360.000260.000180.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Nhà văn hóa thôn Dốc Cát - Nhà ông Thái
Mục 22
240.000200.000160.000120.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Giáp đường Trần Phú - Ngã 3 Suối Bạc 2
Mục 21
640.000500.000360.000260.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
QL25+200m - Ngã 3 Sáu Kham
Mục 21
200.000140.000100.00080.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Đường vào Hồ Giếng Tiên - Ngã ba Trãng Sim
Mục 22
200.000160.000120.00080.000
Quốc lộ 19C
QL25 +200 m - Cầu Hiệp Lai
Mục 1
320.000220.000160.000120.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Ngã tư Trụ sở UBND xã tới cầu H
Mục 22
440.000320.000240.000160.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Quán cơm Thanh Tâm - Nhà văn hóa thôn Dốc Cát
Mục 22
400.000320.000220.000140.000
Các đường giao thông còn lại xã Sơn Hà cũ
Cầu Hòa Sơn - Đường vào Hồ Giếng Tiên
Mục 22
240.000200.000160.000120.000
Đường ĐH54
Hết khu dân cư thôn Nguyên Cam - Giáp ngã 3 khu giãn dân Nguyên Xuân
Mục 17
160.000100.00080.00040.000
Quốc lộ 19C
Cầu Hiệp Lai - Ngã 3 đường bê tông đi Cây Da Ma Đen
Mục 1
260.000220.000130.00090.000
Các đường còn lại Xã Suối Bạc cũ
Ngã tư (giao QL25) - Hết ranh trường Tiểu học Suối Bạc + 250m
Mục 21
600.000400.000320.000220.000
Võ Thị Sáu
Trần Hưng Đạo - Đường Hồ Suối Bùn I
Mục 14
680.000480.000360.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 99
28.00024.00021.00017.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 99
33.00030.00026.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.