Bảng giá đất Xã Ea Tul, Đắk Lắk từ 01/01/2026
226 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Tul là 1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 29, đoạn Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) đến Trụ sở Công ty 15), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 68 | 88.000 | 72.000 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 68 | 35.000 | 32.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh | Mục 13 | 112.000 |
| Khu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar | Mục 12 | 128.000 |
| Khu vực chợ (Ea Tul cũ) | Các lô đất mặt tiền Mục 4 | 460.000 |
| Khu vực chợ (Ea Tul cũ) | Các lô đất trong chợ Mục 4 | 240.000 |
| Khu vực còn lại | Mục 15 | 100.000 |
| Quốc lộ 29 | Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15 Mục 1 | 600.000 |
| Quốc lộ 29 | Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea Kiết Mục 1 | 560.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63) Mục 7 | 220.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ Mục 7 | 240.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77 Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ Mục 7 | 216.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2 Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Mlăng Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ) Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa) Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63 Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29) Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul) Mục 7 | 180.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea Tar Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63 Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Các trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100 Mục 7 | 220.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90) Mục 7 | 192.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea Tar Mục 7 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 8 | Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng Drang Mục 2 | 600.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing | Mục 5 | 168.000 |
| Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ | Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300m Mục 3 | 480.000 |
| Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ | Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500m Mục 3 | 440.000 |
| Đường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. | Mục 8 | 168.000 |
| Đường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông | Mục 11 | 120.000 |
| Đường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà | Mục 10 | 140.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư Bao Mục 6 | 216.000 |
| Đường chính xã | Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15 Mục 6 | 200.000 |
| Đường chính xã | Giáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí) Mục 6 | 440.000 |
| Đường chính xã | Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) Mục 6 | 220.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8) Mục 6 | 200.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) Mục 6 | 168.000 |
| Đường chính xã | Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ) Mục 6 | 260.000 |
| Đường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao), Buôn Hra A, thôn Thạch Hà | Mục 14 | 112.000 |
| Đường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. | Mục 9 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 68 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh | Mục 13 | 280.000 |
| Khu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar | Mục 12 | 320.000 |
| Khu vực chợ (Ea Tul cũ) | Các lô đất mặt tiền Mục 4 | 1.150.000 |
| Khu vực chợ (Ea Tul cũ) | Các lô đất trong chợ Mục 4 | 600.000 |
| Khu vực còn lại | Mục 15 | 250.000 |
| Quốc lộ 29 | Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15 Mục 1 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 29 | Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea Kiết Mục 1 | 1.400.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Các trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100 Mục 7 | 550.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62) Mục 7 | 350.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ) Mục 7 | 350.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Mlăng Mục 7 | 380.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29) Mục 7 | 380.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 350.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) Mục 7 | 350.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77 Mục 7 | 350.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63) Mục 7 | 550.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea Tar Mục 7 | 380.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa) Mục 7 | 380.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63 Mục 7 | 350.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 350.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 350.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul) Mục 7 | 450.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea Tar Mục 7 | 350.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ) Mục 7 | 380.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63 Mục 7 | 350.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2 Mục 7 | 380.000 |
| Tỉnh lộ 8 | Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng Drang Mục 2 | 1.500.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing | Mục 5 | 420.000 |
| Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ | Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500m Mục 3 | 1.100.000 |
| Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ | Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300m Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. | Mục 8 | 420.000 |
| Đường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông | Mục 11 | 300.000 |
| Đường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà | Mục 10 | 350.000 |
| Đường chính xã | Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91) Mục 6 | 350.000 |
| Đường chính xã | Từ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91) Mục 6 | 350.000 |
| Đường chính xã | Từ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91) Mục 6 | 400.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư Bao Mục 6 | 540.000 |
| Đường chính xã | Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91) Mục 6 | 400.000 |
| Đường chính xã | Từ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91) Mục 6 | 350.000 |
| Đường chính xã | Từ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91) Mục 6 | 350.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) Mục 6 | 420.000 |
| Đường chính xã | Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91) Mục 6 | 350.000 |
| Đường chính xã | Giáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí) Mục 6 | 1.100.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8) Mục 6 | 500.000 |
| Đường chính xã | Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ Mục 6 | 600.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ Mục 6 | 540.000 |
| Đường chính xã | Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) Mục 6 | 550.000 |
| Đường chính xã | Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50) Mục 6 | 350.000 |
| Đường chính xã | Từ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91) Mục 6 | 350.000 |
| Đường chính xã | Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15 Mục 6 | 500.000 |
| Đường chính xã | Từ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50) Mục 6 | 350.000 |
| Đường chính xã | Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ) Mục 6 | 650.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90) Mục 6 | 480.000 |
| Đường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao), Buôn Hra A, thôn Thạch Hà | Mục 14 | 280.000 |
| Đường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. | Mục 9 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 68 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh | Mục 13 | 112.000 |
| Khu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar | Mục 12 | 128.000 |
| Khu vực chợ (Ea Tul cũ) | Các lô đất trong chợ Mục 4 | 240.000 |
| Khu vực chợ (Ea Tul cũ) | Các lô đất mặt tiền Mục 4 | 460.000 |
| Khu vực còn lại | Mục 15 | 100.000 |
| Quốc lộ 29 | Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15 Mục 1 | 600.000 |
| Quốc lộ 29 | Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea Kiết Mục 1 | 560.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa) Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea Tar Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ Mục 7 | 216.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul) Mục 7 | 180.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2 Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63 Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea Tar Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ Mục 7 | 240.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Các trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100 Mục 7 | 220.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63 Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90) Mục 7 | 192.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63) Mục 7 | 220.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29) Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Mlăng Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ) Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77 Mục 7 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 8 | Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng Drang Mục 2 | 600.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing | Mục 5 | 168.000 |
| Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ | Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300m Mục 3 | 480.000 |
| Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ | Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500m Mục 3 | 440.000 |
| Đường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. | Mục 8 | 168.000 |
| Đường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông | Mục 11 | 120.000 |
| Đường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà | Mục 10 | 140.000 |
| Đường chính xã | Giáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí) Mục 6 | 440.000 |
| Đường chính xã | Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ) Mục 6 | 260.000 |
| Đường chính xã | Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15 Mục 6 | 200.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) Mục 6 | 168.000 |
| Đường chính xã | Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) Mục 6 | 220.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8) Mục 6 | 200.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư Bao Mục 6 | 216.000 |
| Đường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao), Buôn Hra A, thôn Thạch Hà | Mục 14 | 112.000 |
| Đường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. | Mục 9 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh | Mục 13 | 112.000 |
| Khu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar | Mục 12 | 128.000 |
| Khu vực chợ (Ea Tul cũ) | Các lô đất trong chợ Mục 4 | 240.000 |
| Khu vực chợ (Ea Tul cũ) | Các lô đất mặt tiền Mục 4 | 460.000 |
| Khu vực còn lại | Mục 15 | 100.000 |
| Quốc lộ 29 | Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea Kiết Mục 1 | 560.000 |
| Quốc lộ 29 | Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15 Mục 1 | 600.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63 Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ Mục 7 | 240.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea Tar Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90) Mục 7 | 192.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29) Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77 Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ Mục 7 | 216.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2 Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ) Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Các trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100 Mục 7 | 220.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 160.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63) Mục 7 | 220.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul) Mục 7 | 180.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Mlăng Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa) Mục 7 | 152.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ) Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea Tar Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63 Mục 7 | 140.000 |
| Trục đường chính thôn, buôn | Từ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50) Mục 7 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 8 | Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng Drang Mục 2 | 600.000 |
| Điểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing | Mục 5 | 168.000 |
| Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ | Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500m Mục 3 | 440.000 |
| Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũ | Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300m Mục 3 | 480.000 |
| Đường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. | Mục 8 | 168.000 |
| Đường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông | Mục 11 | 120.000 |
| Đường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà | Mục 10 | 140.000 |
| Đường chính xã | Giáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí) Mục 6 | 440.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư Bao Mục 6 | 216.000 |
| Đường chính xã | Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) Mục 6 | 220.000 |
| Đường chính xã | Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ) Mục 6 | 260.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) Mục 6 | 168.000 |
| Đường chính xã | Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15 Mục 6 | 200.000 |
| Đường chính xã | Ngã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8) Mục 6 | 200.000 |
| Đường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao), Buôn Hra A, thôn Thạch Hà | Mục 14 | 112.000 |
| Đường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing. | Mục 9 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 68 | 39.000 | 32.000 | 30.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 68 | 80.000 | 65.000 | 55.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.