Bảng giá đất Xã Ea Tul, Đắk Lắk từ 01/01/2026

226 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Tul1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 29, đoạn Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) đến Trụ sở Công ty 15), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 68
88.00072.00061.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 68
35.00032.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh
Mục 13
112.000
Khu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar
Mục 12
128.000
Khu vực chợ (Ea Tul cũ)Các lô đất mặt tiền
Mục 4
460.000
Khu vực chợ (Ea Tul cũ)Các lô đất trong chợ
Mục 4
240.000
Khu vực còn lại
Mục 15
100.000
Quốc lộ 29Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15
Mục 1
600.000
Quốc lộ 29Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea Kiết
Mục 1
560.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63)
Mục 7
220.000
Trục đường chính thôn, buônTừ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ
Mục 7
240.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ
Mục 7
216.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91)
Mục 7
160.000
Trục đường chính thôn, buônTừ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Mlăng
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ)
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa)
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29)
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul)
Mục 7
180.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91)
Mục 7
160.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea Tar
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônCác trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100
Mục 7
220.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)
Mục 7
192.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea Tar
Mục 7
140.000
Tỉnh lộ 8Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng Drang
Mục 2
600.000
Điểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing
Mục 5
168.000
Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũTrụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300m
Mục 3
480.000
Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũTrụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500m
Mục 3
440.000
Đường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
Mục 8
168.000
Đường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông
Mục 11
120.000
Đường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà
Mục 10
140.000
Đường chính xãNgã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư Bao
Mục 6
216.000
Đường chính xãĐầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15
Mục 6
200.000
Đường chính xãGiáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí)
Mục 6
440.000
Đường chính xãTrụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)
Mục 6
220.000
Đường chính xãNgã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8)
Mục 6
200.000
Đường chính xãNgã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)
Mục 6
168.000
Đường chính xãCầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ)
Mục 6
260.000
Đường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao), Buôn Hra A, thôn Thạch Hà
Mục 14
112.000
Đường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
Mục 9
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 68
36.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh
Mục 13
280.000
Khu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar
Mục 12
320.000
Khu vực chợ (Ea Tul cũ)Các lô đất mặt tiền
Mục 4
1.150.000
Khu vực chợ (Ea Tul cũ)Các lô đất trong chợ
Mục 4
600.000
Khu vực còn lại
Mục 15
250.000
Quốc lộ 29Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15
Mục 1
1.500.000
Quốc lộ 29Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea Kiết
Mục 1
1.400.000
Trục đường chính thôn, buônCác trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100
Mục 7
550.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62)
Mục 7
350.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ)
Mục 7
350.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Mlăng
Mục 7
380.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29)
Mục 7
380.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50)
Mục 7
350.000
Trục đường chính thôn, buônTừ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ)
Mục 7
350.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77
Mục 7
350.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63)
Mục 7
550.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea Tar
Mục 7
380.000
Trục đường chính thôn, buônTừ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa)
Mục 7
380.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63
Mục 7
350.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50)
Mục 7
350.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50)
Mục 7
350.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul)
Mục 7
450.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea Tar
Mục 7
350.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ)
Mục 7
380.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63
Mục 7
350.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2
Mục 7
380.000
Tỉnh lộ 8Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng Drang
Mục 2
1.500.000
Điểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing
Mục 5
420.000
Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũTrụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500m
Mục 3
1.100.000
Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũTrụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300m
Mục 3
1.200.000
Đường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
Mục 8
420.000
Đường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông
Mục 11
300.000
Đường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà
Mục 10
350.000
Đường chính xãTừ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91)
Mục 6
350.000
Đường chính xãTừ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91)
Mục 6
350.000
Đường chính xãTừ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91)
Mục 6
400.000
Đường chính xãNgã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư Bao
Mục 6
540.000
Đường chính xãTừ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91)
Mục 6
400.000
Đường chính xãTừ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91)
Mục 6
350.000
Đường chính xãTừ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91)
Mục 6
350.000
Đường chính xãNgã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)
Mục 6
420.000
Đường chính xãTừ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91)
Mục 6
350.000
Đường chính xãGiáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí)
Mục 6
1.100.000
Đường chính xãNgã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8)
Mục 6
500.000
Đường chính xãTừ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ
Mục 6
600.000
Đường chính xãNgã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ
Mục 6
540.000
Đường chính xãTrụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)
Mục 6
550.000
Đường chính xãTừ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50)
Mục 6
350.000
Đường chính xãTừ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91)
Mục 6
350.000
Đường chính xãĐầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15
Mục 6
500.000
Đường chính xãTừ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50)
Mục 6
350.000
Đường chính xãCầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ)
Mục 6
650.000
Đường chính xãNgã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)
Mục 6
480.000
Đường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao), Buôn Hra A, thôn Thạch Hà
Mục 14
280.000
Đường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
Mục 9
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 68
36.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh
Mục 13
112.000
Khu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar
Mục 12
128.000
Khu vực chợ (Ea Tul cũ)Các lô đất trong chợ
Mục 4
240.000
Khu vực chợ (Ea Tul cũ)Các lô đất mặt tiền
Mục 4
460.000
Khu vực còn lại
Mục 15
100.000
Quốc lộ 29Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15
Mục 1
600.000
Quốc lộ 29Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea Kiết
Mục 1
560.000
Trục đường chính thôn, buônTừ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa)
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea Tar
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ
Mục 7
216.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul)
Mục 7
180.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91)
Mục 7
160.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea Tar
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ
Mục 7
240.000
Trục đường chính thôn, buônCác trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100
Mục 7
220.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)
Mục 7
192.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63)
Mục 7
220.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91)
Mục 7
160.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29)
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Mlăng
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ)
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77
Mục 7
140.000
Tỉnh lộ 8Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng Drang
Mục 2
600.000
Điểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing
Mục 5
168.000
Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũTrụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300m
Mục 3
480.000
Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũTrụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500m
Mục 3
440.000
Đường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
Mục 8
168.000
Đường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông
Mục 11
120.000
Đường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà
Mục 10
140.000
Đường chính xãGiáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí)
Mục 6
440.000
Đường chính xãCầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ)
Mục 6
260.000
Đường chính xãĐầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15
Mục 6
200.000
Đường chính xãNgã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)
Mục 6
168.000
Đường chính xãTrụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)
Mục 6
220.000
Đường chính xãNgã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8)
Mục 6
200.000
Đường chính xãNgã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư Bao
Mục 6
216.000
Đường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao), Buôn Hra A, thôn Thạch Hà
Mục 14
112.000
Đường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
Mục 9
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Khu dân cư còn lại Buôn Ea Tar, Buôn Đrai Sí, buôn Mlăng, buôn Ea Kiêng, buôn Tơng Liă, Buôn Kđoh
Mục 13
112.000
Khu dân cư còn lại thôn 1 Ea Tar, thôn 2 Ea Tar, thôn 3 Ea Tar, thôn 4 Ea Tar
Mục 12
128.000
Khu vực chợ (Ea Tul cũ)Các lô đất trong chợ
Mục 4
240.000
Khu vực chợ (Ea Tul cũ)Các lô đất mặt tiền
Mục 4
460.000
Khu vực còn lại
Mục 15
100.000
Quốc lộ 29Trụ sở Công ty 15 - Giáp xã Ea Kiết
Mục 1
560.000
Quốc lộ 29Giáp xã Pơng Drang (Ea Ngai cũ) - Trụ sở Công ty 15
Mục 1
600.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 287, tờ bản đồ 63 - Thửa đất số 289, tờ bản đồ 63
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 478, tờ bản đồ 90(Bên hông trường Phan Chu Trinh) - Hết đường (thửa 151, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 208, tờ bản đồ 90(đường bên hông trường mẫu giáo Y Rup) - Hết đường (thửa 59, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ Nhà ông Hoàng Văn Lịnh (thửa 118, TBĐ 16) - Ngã tư chợ
Mục 7
240.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 116, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 19, tờ bản đồ 91)
Mục 7
160.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Ea Tar
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 130, tờ bản đồ 80 (Cổng chào buôn Hra B) - Bến nước Ea Sah B (thửa đất số 20, tờ bản đồ 62)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90)
Mục 7
192.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất 356, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ, tiếp theo đoạn đường Bưu điện) - Hết đường (thửa 117, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ cây xăng Luyến Điểm (Đường nhựa thôn 3) - Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 50, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa 163, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất 327, tờ bản đồ 90 (phía sau chợ) - Hết đường (thửa 93, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 271 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 339, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Kđoh (tiếp giáp đường QL 29)
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 27 tờ bản đồ 81 - Thửa đất số 538, tờ bản đồ 77
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cổng chào buôn Sah A - Ngã tư chợ
Mục 7
216.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cây xăng Luyến Điểm - Hết đường chính thôn 2
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Khu dân cư buôn Ea Kiêng (Ngã ba xã Ea Tar đi xã Cư Dliê M'nông cũ)
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônCác trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8 - Đến mét thứ 100
Mục 7
220.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 505, tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 280, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 166, tờ bản đồ 90 - Hết đường (thửa 31, tờ bản đồ 91)
Mục 7
160.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 409, tờ bản đồ 63(Đường giữa 2 trường tiểu học Phan Chu Trinh với Mẫu giáo Ea Tul) - Hết đường (thửa 127, tờ bản đồ 91)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 207, tờ bản đồ 49 - Hết đường (đi buôn Yao thửa 318, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A) - giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63)
Mục 7
220.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 134 tờ bản đồ 90 - Thửa 135 tờ bản đồ 63 (Sau trường THCS Ea Tul)
Mục 7
180.000
Trục đường chính thôn, buônNgã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết - Hết khu dân cư buôn Mlăng
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônTừ Ngã tư chợ (Bưu điện thửa 118, tờ bản đồ 16) - Hết đường(về phía Buôn Trĭa)
Mục 7
152.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 311 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 385, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 151, tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (tuyến đường nhựa phía sau UBND xã Ea Tar cũ, thuộc thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 145 (bộ 2000 tờ)
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa đất số 160 , tờ bản đồ số 144 (bộ 2000 tờ) (Đường ranh giới thôn 3, thôn 4 Ea Tar) - Hết ranh giới trường mầm non Ea Tar
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 66 tờ bản đồ 90 - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 63
Mục 7
140.000
Trục đường chính thôn, buônTừ thửa 282 tờ bản đồ 49 - Hết đường (thửa đất số 359, tờ bản đồ 50)
Mục 7
140.000
Tỉnh lộ 8Giáp ranh xã Cư M'gar - giáp ranh xã Pơng Drang
Mục 2
600.000
Điểm quy hoạch khu dân cư Buôn Hđing
Mục 5
168.000
Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũTrụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 300m - Trụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) đi các tuyến đường chính + 500m
Mục 3
440.000
Đường Trung tâm xã Cư Dliê M'nông cũTrụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) - Đi các tuyến đường chính + 300m
Mục 3
480.000
Đường Trục chính các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
Mục 8
168.000
Đường chính buôn Yao, buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông
Mục 11
120.000
Đường chính các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Pơr, thôn Thạch Hà
Mục 10
140.000
Đường chính xãGiáp ranh xã Cư M'gar (Ea Hđing cũ) - Ngã ba đường Ea Tul đi Ea Kiết (Cầu Buôn Đrai Sí)
Mục 6
440.000
Đường chính xãNgã ba Nông trường Ea Tul gần trường cấp 2 Ea Tul - Phường Cư Bao
Mục 6
216.000
Đường chính xãTrụ sở Công an xã (Trụ sở xã Cư Dliê M'nông cũ) + 500m - Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)
Mục 6
220.000
Đường chính xãCầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí) - Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ)
Mục 6
260.000
Đường chính xãNgã ba buôn Phơng, thôn Tân Thành - Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)
Mục 6
168.000
Đường chính xãĐầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) - Trụ sở công ty cà phê 15
Mục 6
200.000
Đường chính xãNgã ba buôn Đrao - Giáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8)
Mục 6
200.000
Đường nhánh các thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, buôn Brăh, buôn Phơng, Buôn Hra B, Buôn Sah B, buôn Sah A, Buôn Trĭa (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao),buôn Đrao, buôn Đrao B, Buôn phơng Cư Dliê M'nông, buôn Tu, buôn Knia, Pơr, buôn Yao (kể cả đường nhánh giáp với đường đi phường Cư Bao), Buôn Hra A, thôn Thạch Hà
Mục 14
112.000
Đường nhánh các thôn 8, thôn Thống Nhất, thôn Tân Thành, thôn Đắk Hà Đông, thôn Đắk Hà Tây, buôn Hđing.
Mục 9
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 68
39.00032.00030.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Mục 68
80.00065.00055.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.