Bảng giá đất Xã Tây Hòa, Đắk Lắk từ 01/01/2026
314 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Hòa là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường N1, D3), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 86 | 66.000 | 55.000 | 50.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 86 | 45.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường từ đường ĐT 645 đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào | Đường ĐT 645 - Trường THCS Nguyễn Anh Hào Mục 20 | 560.000 | 420.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường D1, D2, N2 Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | 3.280.000 | |||
| Đường N1, D3 Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | 4.000.000 | |||
| Đường N3 (đường gom) Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | 3.840.000 | |||
| Đường NB2 Phú Thứ (Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ cũ) | Mục 6 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đường bờ kênh N1 | Cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) Mục 42 | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 80.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường rộng 12m Mục 23 | 510.000 | |||
| Đường rộng 9m Đường nội bộ KDC phía Nam nhà ông Dương thôn Xuân Thạnh 2 | Đường nội bộ KDC phía Nam nhà ông Dương thôn Xuân Thạnh 2 | 2.000.000 | |||
| Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | 1.200.000 | |||
| Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | 1.000.000 | |||
| Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | 800.000 | |||
| Đường từ Bưu điện xã đến nhà ông Đào Rọi | Bưu điện xã - Nhà ông Đào Rọi Mục 34 | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp đến nhà ông Ngô Thanh Việt | Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - Nhà ông Ngô Thanh Việt Mục 24 | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ đến nhà ông Lê Trọng Mẫn | Cổng chào thôn Phước Mỹ - Nhà ông Lê Trọng Mẫn Mục 25 | 520.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Xuân Thạnh 1 đến nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) | Cổng chào thôn Xuân Thạnh 1 - Nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) Mục 47 | 380.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ NB2 phú thứ đến nhà nghỉ Thảo Mơ | NB2 Phú Thứ - Nhà nghỉ Thảo Mơ Mục 14 | 560.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường từ Nghĩa Trang đi xã Hòa Mỹ theo Kênh N4 đến giáp đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ (Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 đến giáp đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu cũ) | Nghĩa Trang đi xã Hòa Mỹ theo Kênh N4 - Giáp đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ Mục 32 | 240.000 | 200.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ QL 29 (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) đến Sân vận động thôn Phú Khánh | QL 29 (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) - Sân vận động thôn Phú Khánh Mục 45 | 560.000 | 520.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ QL 29 (nhà ông Ngô Xuân Bạn) đến nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường Đông Hòa | QL 29 (nhà ông Ngô Xuân Bạn) - Nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường Đông Hòa Mục 48 | 360.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ QL 29 Trường THCS Phạm Đình Quy đến nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh | QL 29 Trường THCS Phạm Đình Quy - Nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh Mục 44 | 720.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường từ QL 29 nhà ông Võ Yêm (thôn Xuân Thạnh 1) đến HTXNN KD DV Hòa Tân Tây | QL 29 nhà ông Võ Yêm (thôn Xuân Thạnh 1) - HTXNN KD DV Hòa Tân Tây Mục 46 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ QL 29 đến cầu Tám Tràu | QL 29 - Cầu Tám Tràu Mục 13 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường từ QL 29 đến nhà Võ Thị Trang Lệ | QL 29 - Nhà Võ Thị Trang Lệ Mục 12 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ QL 29 đến nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đường từ ĐT 645 đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây cũ) | QL 29 - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây Mục 11 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) Mục 28 | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ QL ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đặng Văn Minh | QL ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - Nhà ông Đặng Văn Minh (Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đoàn Xuân Hải cũ) Mục 27 | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ Trung tâm GDNN- GDTX huyện đến chùa Phước Quang | Trung tâm GDNN-GDTX huyện - Chùa Phước Quang Mục 15 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ chợ Phú Thứ đến nhà ông Dương Lặc | Chợ Phú Thứ - Nhà ông Dương Lặc Mục 9 | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường từ cây xăng đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh | Cây xăng - Trường tiểu học điểm Phước Thịnh Mục 8 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ cầu Chân Tình (ĐT 645) đến Cầu Tạ Bích (QL 29) | Cầu Chân Tình (ĐT 645) - Cầu Tạ Bích (QL 29) Mục 22 | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ cầu Dinh Ông đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) | Cầu Dinh Ông - Giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) Mục 31 | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Đường từ cầu Ông Cử đến chùa Phước Hưng | Cầu Ông Cử - Chùa Phước Hưng Mục 7 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 đến Cầu Xéo | Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - Cầu Xéo Mục 36 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ giáp ranh xã Sơn Thành đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) (Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) cũ) | Giáp ranh xã Sơn Thành - Nhà bà Ngô Thị Diệm Mục 39 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) đến nhà ông Nguyễn Thanh giáp phường Đông Hòa | Nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) - Nhà ông Nguyễn Thanh giáp phường Đông Hòa Mục 49 | 440.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu | Nhà ông Lương Trọng Quang - Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu Mục 38 | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Khánh đến nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh 2 | Nhà ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Khánh - Nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh 2 Mục 50 | 520.000 | 440.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm đến thửa đất ông Khước | Nhà ông Võ Thành Lâm - Thửa đất ông Khước Mục 37 | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà bà Giỏi | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà Giỏi Mục 16 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ ĐT 645 đến nhà ông Lê Văn Mãn | ĐT 645 - Nhà ông Lê Văn Mãn Mục 10 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) đến cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa | Đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) - Cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa Mục 21 | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường xã | Cầu Trường Phú Khánh - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) Mục 43 | 320.000 | 220.000 | 130.000 | 60.000 |
| Đường đoạn từ Cổng chào thôn Phước Nông đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng | Cổng chào thôn Phước Nông - Nhà ông Nguyễn Văn Giảng Mục 26 | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường đoạn từ phía Nam chợ Phú Thứ đến cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh | Phía Nam chợ Phú Thứ - Cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh Mục 17 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
Đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ (ĐH 82) (Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) cũ) | Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2 Mục 33 | 360.000 | 220.000 | 120.000 | 80.000 |
Quốc lộ 29 | Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) Mục 1 | 680.000 | 460.000 | 260.000 | 160.000 |
Quốc lộ 29 | Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - Cầu Tạ Bích Mục 1 | 1.200.000 | 720.000 | 460.000 | 280.000 |
Đường ĐT 645 | Cao tốc Bắc - Nam - Cầu Bà Kế Mục 2 | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 280.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Vòng xuyến cầu Dinh Ông - Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 và Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang - Gộp đoạn) Mục 3 | 360.000 | 300.000 | ||
Đường ĐT 645 | Cầu Bà Kế - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây Mục 2 | 880.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Vũng Trãng - Giáp ranh xã Hòa Thịnh (Đoạn từ Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng cũ) Mục 4 | 1.920.000 | 1.160.000 | 700.000 | 440.000 |
Đường liên thôn | Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây - Nhà ông Nguyễn Trọng Thiện thôn Phước Mỹ (Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) đến nhà ông Nguyễn Trọng Thiện cũ) Mục 29 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Tạ Bích - Giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế Mục 1 | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 260.000 |
Đường ĐH74 | Ga Gò Mầm cũ - Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh Mục 41 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) | Cầu ông Ba Thu - Giáp xã Hòa Thịnh Mục 30 | 240.000 | 200.000 | 110.000 | 70.000 |
Quốc lộ 29 | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Mục 1 | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
Đường ĐH73 | Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định - Giáp ranh xã Hòa Thịnh Mục 40 | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Gò Mầm mới - Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy Mục 1 | 2.160.000 | 1.280.000 | 800.000 | 500.000 |
Đường ĐT 645 | Ga Gò Mầm - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng cũ) Mục 2 | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
Quốc lộ 29 | Ga Gò Mầm cũ - Giáp Quốc lộ 29 mới Mục 1 | 1.280.000 | 800.000 | ||
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) Mục 3 | 320.000 | 260.000 | ||
Đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ (ĐH 82) (Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) cũ) | Đoạn còn lại Mục 33 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Quốc lộ 29 | Đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa cũ) Mục 1 | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
Quốc lộ 29 | Vòng xuyến Cầu Dinh Ông - Hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang cũ) Mục 1 | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp xã Hòa Phong cũ) Mục 3 | 1.040.000 | |||
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ ga Gò Mầm đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây và Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Gộp đoạn) Mục 3 | 1.320.000 | |||
Đường liên thôn | Nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp) Mục 29 | 260.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông đến nhà ông Trần Trí Phúc | Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - Nhà ông Trần Trí Phúc Mục 35 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường ĐH73 | Cầu Tạ Bích - Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định Mục 40 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
Quốc lộ 29 | Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1 | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 520.000 |
Đường liên thôn | NVH thôn Mỹ Lệ Tây - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây đến giáp xã Hòa Bình 1 cũ) Mục 5 | 780.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
Đường ĐH74 | Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh - Cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh) Mục 41 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
Đường liên thôn | Bưu điện - Nhà ông Trương Công Bình Mục 5 | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 | 240.000 |
Đường liên thôn | Nhà ông Trương Công Bình - NVH thôn Mỹ Lệ Tây Mục 5 | 800.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) | Cầu Ga - Cầu ông Ba Thu Mục 30 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông đến nhà ông Trần Trí Phúc | Chợ Mỹ Thạnh Đông - Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp Mục 35 | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Cầu Phú Thứ - Vũng Trãng Mục 4 | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.020.000 | 640.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 86 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường từ đường ĐT 645 đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào | Đường ĐT 645 - Trường THCS Nguyễn Anh Hào Mục 20 | 1.400.000 | 1.050.000 | 650.000 | 400.000 |
| Đường D1, D2, N2 Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | 8.200.000 | |||
| Đường N1, D3 Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | 10.000.000 | |||
| Đường N3 (đường gom) Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | 9.600.000 | |||
| Đường NB2 Phú Thứ (Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ cũ) | Mục 6 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Đường bờ kênh N1 | Cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) Mục 42 | 900.000 | 650.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường rộng 12m Mục 23 | 1.265.000 | |||
| Đường rộng 9m Đường nội bộ KDC phía Nam nhà ông Dương thôn Xuân Thạnh 2 | Đường nội bộ KDC phía Nam nhà ông Dương thôn Xuân Thạnh 2 | 5.000.000 | |||
| Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | 3.000.000 | |||
| Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | 2.500.000 | |||
| Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | 2.000.000 | |||
| Đường từ Bưu điện xã đến nhà ông Đào Rọi | Bưu điện xã - Nhà ông Đào Rọi Mục 34 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp đến nhà ông Ngô Thanh Việt | Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - Nhà ông Ngô Thanh Việt Mục 24 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ đến nhà ông Lê Trọng Mẫn | Cổng chào thôn Phước Mỹ - Nhà ông Lê Trọng Mẫn Mục 25 | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Xuân Thạnh 1 đến nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) | Cổng chào thôn Xuân Thạnh 1 - Nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) Mục 47 | 950.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Đường từ NB2 phú thứ đến nhà nghỉ Thảo Mơ | NB2 Phú Thứ - Nhà nghỉ Thảo Mơ Mục 14 | 1.400.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường từ Nghĩa Trang đi xã Hòa Mỹ theo Kênh N4 đến giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ (Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 đến giáp đường liên xã Hòa Phong – Phú Nhiêu cũ) | Nghĩa Trang đi xã Hòa Mỹ theo Kênh N4 - Giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ Mục 32 | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 150.000 |
| Đường từ QL 29 (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) đến Sân vận động thôn Phú Khánh | QL 29 (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) - Sân vận động thôn Phú Khánh Mục 45 | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường từ QL 29 (nhà ông Ngô Xuân Bạn) đến nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường Đông Hòa | QL 29 (nhà ông Ngô Xuân Bạn) - Nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường Đông Hòa Mục 48 | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Đường từ QL 29 Trường THCS Phạm Đình Quy đến nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh | QL 29 Trường THCS Phạm Đình Quy - Nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh Mục 44 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường từ QL 29 nhà ông Võ Yêm (thôn Xuân Thạnh 1) đến HTXNN KD DV Hòa Tân Tây | QL 29 nhà ông Võ Yêm (thôn Xuân Thạnh 1) - HTXNN KD DV Hòa Tân Tây Mục 46 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Đường từ QL 29 đến cầu Tám Tràu | QL 29 - Cầu Tám Tràu Mục 13 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường từ QL 29 đến nhà Võ Thị Trang Lệ | QL 29 - Nhà Võ Thị Trang Lệ Mục 12 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ QL 29 đến nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đường từ ĐT 645 đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây cũ) | QL 29 - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây Mục 11 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) Mục 28 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ QL ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đặng Văn Minh | QL ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - Nhà ông Đặng Văn Minh (Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đoàn Xuân Hải cũ) Mục 27 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ Trung tâm GDNN- GDTX huyện đến chùa Phước Quang | Trung tâm GDNN-GDTX huyện - Chùa Phước Quang Mục 15 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ chợ Phú Thứ đến nhà ông Dương Lặc | Chợ Phú Thứ - Nhà ông Dương Lặc Mục 9 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường từ cây xăng đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh | Cây xăng - Trường tiểu học điểm Phước Thịnh Mục 8 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ cầu Chân Tình (ĐT 645) đến Cầu Tạ Bích (QL 29) | Cầu Chân Tình (ĐT 645) - Cầu Tạ Bích (QL 29) Mục 22 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ cầu Dinh Ông đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) | Cầu Dinh Ông - Giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) Mục 31 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường từ cầu Ông Cử đến chùa Phước Hưng | Cầu Ông Cử - Chùa Phước Hưng Mục 7 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 đến Cầu Xéo | Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - Cầu Xéo Mục 36 | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường từ giáp ranh xã Sơn Thành đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) (Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) cũ) | Giáp ranh xã Sơn Thành - Nhà bà Ngô Thị Diệm Mục 39 | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường từ nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) đến nhà ông Nguyễn Thanh giáp phường Đông Hòa | Nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) - Nhà ông Nguyễn Thanh giáp phường Đông Hòa Mục 49 | 1.100.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu | Nhà ông Lương Trọng Quang - Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu Mục 38 | 550.000 | 330.000 | 210.000 | 110.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Khánh đến nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh 2 | Nhà ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Khánh - Nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh 2 Mục 50 | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 750.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm đến thửa đất ông Khước | Nhà ông Võ Thành Lâm - Thửa đất ông Khước Mục 37 | 550.000 | 330.000 | 210.000 | 110.000 |
| Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà bà Giỏi | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà Giỏi Mục 16 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ ĐT 645 đến nhà ông Lê Văn Mãn | ĐT 645 - Nhà ông Lê Văn Mãn Mục 10 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) đến cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa | Đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) - Cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa Mục 21 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường xã | Cầu Trường Phú Khánh - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) Mục 43 | 790.000 | 550.000 | 330.000 | 160.000 |
| Đường đoạn từ Cổng chào thôn Phước Nông đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng | Cổng chào thôn Phước Nông - Nhà ông Nguyễn Văn Giảng Mục 26 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường đoạn từ phía Nam chợ Phú Thứ đến cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh | Phía Nam chợ Phú Thứ - Cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh Mục 17 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
Đường ĐH74 | Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh - Cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh) Mục 41 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông đến nhà ông Trần Trí Phúc | Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - Nhà ông Trần Trí Phúc Mục 35 | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
Đường ĐT 645 | Ga Gò Mầm - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng cũ) Mục 2 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 850.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Cầu Phú Thứ - Vũng Trãng Mục 4 | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.550.000 | 1.600.000 |
Quốc lộ 29 | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Mục 1 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 850.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Vòng xuyến cầu Dinh Ông - Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 và Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang - Gộp đoạn) Mục 3 | 900.000 | 750.000 | ||
Đường liên thôn | Bưu điện - Nhà ông Trương Công Bình Mục 5 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 600.000 |
Đường ĐH74 | Ga Gò Mầm cũ - Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh Mục 41 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
Quốc lộ 29 | Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) Mục 1 | 1.700.000 | 1.150.000 | 650.000 | 400.000 |
Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông đến nhà ông Trần Trí Phúc | Chợ Mỹ Thạnh Đông - Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp Mục 35 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) Mục 3 | 800.000 | 650.000 | ||
Đường liên thôn | NVH thôn Mỹ Lệ Tây - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây đến giáp xã Hòa Bình 1 cũ) Mục 5 | 1.950.000 | 1.200.000 | 750.000 | 600.000 |
Quốc lộ 29 | Đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa cũ) Mục 1 | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
Quốc lộ 29 | Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Tạ Bích - Giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế Mục 1 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 650.000 |
Đường liên thôn | Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây - Nhà ông Nguyễn Trọng Thiện thôn Phước Mỹ (Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) đến nhà ông Nguyễn Trọng Thiện cũ) Mục 29 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
Đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ (ĐH 82) (Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) cũ) | Đoạn còn lại Mục 33 | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
Quốc lộ 29 | Vòng xuyến Cầu Dinh Ông - Hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang cũ) Mục 1 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) | Cầu ông Ba Thu - Giáp xã Hòa Thịnh Mục 30 | 600.000 | 500.000 | 270.000 | 165.000 |
Đường ĐT 645 | Cao tốc Bắc - Nam - Cầu Bà Kế Mục 2 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 700.000 |
Đường ĐH73 | Ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân Định - Giáp ranh xã Hòa Thịnh Mục 40 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
Đường ĐH73 | Cầu Tạ Bích - Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định Mục 40 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ ga Gò Mầm đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây và Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Gộp đoạn) Mục 3 | 3.300.000 | |||
Quốc lộ 29 | Ga Gò Mầm cũ - Giáp Quốc lộ 29 mới Mục 1 | 3.200.000 | 2.000.000 | ||
Đường liên thôn | Nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp) Mục 29 | 650.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Gò Mầm mới - Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy Mục 1 | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.250.000 |
Quốc lộ 29 | Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - Cầu Tạ Bích Mục 1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.150.000 | 700.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp xã Hòa Phong cũ) Mục 3 | 2.600.000 | |||
Đường liên thôn | Nhà ông Trương Công Bình - NVH thôn Mỹ Lệ Tây Mục 5 | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) | Cầu Ga - Cầu ông Ba Thu Mục 30 | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
Đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ (ĐH 82) (Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) cũ) | Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2 Mục 33 | 900.000 | 550.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường ĐT 645 | Cầu Bà Kế - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây Mục 2 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 550.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Vũng Trãng - Giáp ranh xã Hòa Thịnh (Đoạn từ Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng cũ) Mục 4 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.750.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 86 | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường từ đường ĐT 645 đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào | Đường ĐT 645 - Trường THCS Nguyễn Anh Hào Mục 20 | 560.000 | 420.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường D1, D2, N2 Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | 3.280.000 | |||
| Đường N1, D3 Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | 4.000.000 | |||
| Đường N3 (đường gom) Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | 3.840.000 | |||
| Đường NB2 Phú Thứ (Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ cũ) | Mục 6 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đường bờ kênh N1 | Cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) Mục 42 | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 80.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường rộng 12m Mục 23 | 510.000 | |||
| Đường rộng 9m Đường nội bộ KDC phía Nam nhà ông Dương thôn Xuân Thạnh 2 | Đường nội bộ KDC phía Nam nhà ông Dương thôn Xuân Thạnh 2 | 2.000.000 | |||
| Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | 1.200.000 | |||
| Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | 1.000.000 | |||
| Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | 800.000 | |||
| Đường từ Bưu điện xã đến nhà ông Đào Rọi | Bưu điện xã - Nhà ông Đào Rọi Mục 34 | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp đến nhà ông Ngô Thanh Việt | Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - Nhà ông Ngô Thanh Việt Mục 24 | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ đến nhà ông Lê Trọng Mẫn | Cổng chào thôn Phước Mỹ - Nhà ông Lê Trọng Mẫn Mục 25 | 520.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Xuân Thạnh 1 đến nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) | Cổng chào thôn Xuân Thạnh 1 - Nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) Mục 47 | 380.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ NB2 phú thứ đến nhà nghỉ Thảo Mơ | NB2 Phú Thứ - Nhà nghỉ Thảo Mơ Mục 14 | 560.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường từ Nghĩa Trang đi xã Hòa Mỹ theo Kênh N4 đến giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ (Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 đến giáp đường liên xã Hòa Phong – Phú Nhiêu cũ) | Nghĩa Trang đi xã Hòa Mỹ theo Kênh N4 - Giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ Mục 32 | 240.000 | 200.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ QL 29 (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) đến Sân vận động thôn Phú Khánh | QL 29 (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) - Sân vận động thôn Phú Khánh Mục 45 | 560.000 | 520.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ QL 29 (nhà ông Ngô Xuân Bạn) đến nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường Đông Hòa | QL 29 (nhà ông Ngô Xuân Bạn) - Nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường Đông Hòa Mục 48 | 360.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ QL 29 Trường THCS Phạm Đình Quy đến nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh | QL 29 Trường THCS Phạm Đình Quy - Nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh Mục 44 | 720.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường từ QL 29 nhà ông Võ Yêm (thôn Xuân Thạnh 1) đến HTXNN KD DV Hòa Tân Tây | QL 29 nhà ông Võ Yêm (thôn Xuân Thạnh 1) - HTXNN KD DV Hòa Tân Tây Mục 46 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ QL 29 đến cầu Tám Tràu | QL 29 - Cầu Tám Tràu Mục 13 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường từ QL 29 đến nhà Võ Thị Trang Lệ | QL 29 - Nhà Võ Thị Trang Lệ Mục 12 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ QL 29 đến nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đường từ ĐT 645 đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây cũ) | QL 29 - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây Mục 11 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) Mục 28 | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ QL ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đặng Văn Minh | QL ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - Nhà ông Đặng Văn Minh (Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đoàn Xuân Hải cũ) Mục 27 | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ Trung tâm GDNN- GDTX huyện đến chùa Phước Quang | Trung tâm GDNN-GDTX huyện - Chùa Phước Quang Mục 15 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ chợ Phú Thứ đến nhà ông Dương Lặc | Chợ Phú Thứ - Nhà ông Dương Lặc Mục 9 | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường từ cây xăng đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh | Cây xăng - Trường tiểu học điểm Phước Thịnh Mục 8 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ cầu Chân Tình (ĐT 645) đến Cầu Tạ Bích (QL 29) | Cầu Chân Tình (ĐT 645) - Cầu Tạ Bích (QL 29) Mục 22 | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ cầu Dinh Ông đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) | Cầu Dinh Ông - Giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) Mục 31 | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Đường từ cầu Ông Cử đến chùa Phước Hưng | Cầu Ông Cử - Chùa Phước Hưng Mục 7 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 đến Cầu Xéo | Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - Cầu Xéo Mục 36 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ giáp ranh xã Sơn Thành đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) (Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) cũ) | Giáp ranh xã Sơn Thành - Nhà bà Ngô Thị Diệm Mục 39 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) đến nhà ông Nguyễn Thanh giáp phường Đông Hòa | Nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) - Nhà ông Nguyễn Thanh giáp phường Đông Hòa Mục 49 | 440.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu | Nhà ông Lương Trọng Quang - Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu Mục 38 | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Khánh đến nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh 2 | Nhà ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Khánh - Nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh 2 Mục 50 | 520.000 | 440.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm đến thửa đất ông Khước | Nhà ông Võ Thành Lâm - Thửa đất ông Khước Mục 37 | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà bà Giỏi | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà Giỏi Mục 16 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ ĐT 645 đến nhà ông Lê Văn Mãn | ĐT 645 - Nhà ông Lê Văn Mãn Mục 10 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) đến cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa | Đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) - Cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa Mục 21 | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường xã | Cầu Trường Phú Khánh - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) Mục 43 | 320.000 | 220.000 | 130.000 | 60.000 |
| Đường đoạn từ Cổng chào thôn Phước Nông đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng | Cổng chào thôn Phước Nông - Nhà ông Nguyễn Văn Giảng Mục 26 | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường đoạn từ phía Nam chợ Phú Thứ đến cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh | Phía Nam chợ Phú Thứ - Cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh Mục 17 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
Quốc lộ 29 | Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - Cầu Tạ Bích Mục 1 | 1.200.000 | 720.000 | 460.000 | 280.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Cầu Phú Thứ - Vũng Trãng Mục 4 | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.020.000 | 640.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) Mục 3 | 320.000 | 260.000 | ||
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) | Cầu ông Ba Thu - Giáp xã Hòa Thịnh Mục 30 | 240.000 | 200.000 | 110.000 | 70.000 |
Đường ĐT 645 | Ga Gò Mầm - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng cũ) Mục 2 | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
Đường ĐT 645 | Cầu Bà Kế - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây Mục 2 | 880.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
Quốc lộ 29 | Ga Gò Mầm cũ - Giáp Quốc lộ 29 mới Mục 1 | 1.280.000 | 800.000 | ||
Quốc lộ 29 | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Mục 1 | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
Quốc lộ 29 | Đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa cũ) Mục 1 | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp xã Hòa Phong cũ) Mục 3 | 1.040.000 | |||
Quốc lộ 29 | Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1 | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 520.000 |
Đường ĐH73 | Cầu Tạ Bích - Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định Mục 40 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
Đường liên thôn | NVH thôn Mỹ Lệ Tây - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây đến giáp xã Hòa Bình 1 cũ) Mục 5 | 780.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
Đường liên thôn | Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây - Nhà ông Nguyễn Trọng Thiện thôn Phước Mỹ (Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) đến nhà ông Nguyễn Trọng Thiện cũ) Mục 29 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Tạ Bích - Giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế Mục 1 | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 260.000 |
Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông đến nhà ông Trần Trí Phúc | Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - Nhà ông Trần Trí Phúc Mục 35 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Quốc lộ 29 | Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) Mục 1 | 680.000 | 460.000 | 260.000 | 160.000 |
Đường ĐT 645 | Cao tốc Bắc - Nam - Cầu Bà Kế Mục 2 | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 280.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Vũng Trãng - Giáp ranh xã Hòa Thịnh (Đoạn từ Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng cũ) Mục 4 | 1.920.000 | 1.160.000 | 700.000 | 440.000 |
Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông đến nhà ông Trần Trí Phúc | Chợ Mỹ Thạnh Đông - Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp Mục 35 | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
Đường ĐH73 | Ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân Định - Giáp ranh xã Hòa Thịnh Mục 40 | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) | Cầu Ga - Cầu ông Ba Thu Mục 30 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường ĐH74 | Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh - Cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh) Mục 41 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
Đường ĐH74 | Ga Gò Mầm cũ - Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh Mục 41 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Gò Mầm mới - Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy Mục 1 | 2.160.000 | 1.280.000 | 800.000 | 500.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ ga Gò Mầm đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây và Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Gộp đoạn) Mục 3 | 1.320.000 | |||
Đường liên thôn | Bưu điện - Nhà ông Trương Công Bình Mục 5 | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 | 240.000 |
Đường liên thôn | Nhà ông Trương Công Bình - NVH thôn Mỹ Lệ Tây Mục 5 | 800.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
Đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ (ĐH 82) (Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) cũ) | Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2 Mục 33 | 360.000 | 220.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Vòng xuyến cầu Dinh Ông - Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 và Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang - Gộp đoạn) Mục 3 | 360.000 | 300.000 | ||
Quốc lộ 29 | Vòng xuyến Cầu Dinh Ông - Hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang cũ) Mục 1 | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
Đường liên thôn | Nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp) Mục 29 | 260.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ (ĐH 82) (Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) cũ) | Đoạn còn lại Mục 33 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường từ đường ĐT 645 đến Trường THCS Nguyễn Anh Hào | Đường ĐT 645 - Trường THCS Nguyễn Anh Hào Mục 20 | 560.000 | 420.000 | 260.000 | 160.000 |
| Đường D1, D2, N2 Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | 3.280.000 | |||
| Đường N1, D3 Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | 4.000.000 | |||
| Đường N3 (đường gom) Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp Hòa Bình đến phía Tây Trung tâm GDNN-GDTX huyện | 3.840.000 | |||
| Đường NB2 Phú Thứ (Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ cũ) | Mục 6 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đường bờ kênh N1 | Cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cống (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) Mục 42 | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 80.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đường rộng 12m Mục 23 | 510.000 | |||
| Đường rộng 9m Đường nội bộ KDC phía Nam nhà ông Dương thôn Xuân Thạnh 2 | Đường nội bộ KDC phía Nam nhà ông Dương thôn Xuân Thạnh 2 | 2.000.000 | |||
| Đường số 10; Đường số 5; Đường ĐT 1-2 Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | 1.200.000 | |||
| Đường số 16 (NB2-1); Đường số 6 (NB2-2) Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | 1.000.000 | |||
| Đường số 4; Đường số 9 (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số 3, Đường số 8, Đường số 12, Đường số 14 Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | Khu Tái định cư Phú Thứ (Khu Tái định cư thị trấn Phú Thứ cũ) | 800.000 | |||
| Đường từ Bưu điện xã đến nhà ông Đào Rọi | Bưu điện xã - Nhà ông Đào Rọi Mục 34 | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp đến nhà ông Ngô Thanh Việt | Cổng chào thôn Lạc Nghiệp - Nhà ông Ngô Thanh Việt Mục 24 | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Phước Mỹ đến nhà ông Lê Trọng Mẫn | Cổng chào thôn Phước Mỹ - Nhà ông Lê Trọng Mẫn Mục 25 | 520.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Xuân Thạnh 1 đến nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) | Cổng chào thôn Xuân Thạnh 1 - Nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) Mục 47 | 380.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ NB2 phú thứ đến nhà nghỉ Thảo Mơ | NB2 Phú Thứ - Nhà nghỉ Thảo Mơ Mục 14 | 560.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường từ Nghĩa Trang đi xã Hòa Mỹ theo Kênh N4 đến giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ (Đường từ Nghĩa Trang huyện đi xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 đến giáp đường liên xã Hòa Phong – Phú Nhiêu cũ) | Nghĩa Trang đi xã Hòa Mỹ theo Kênh N4 - Giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ Mục 32 | 240.000 | 200.000 | 120.000 | 60.000 |
| Đường từ QL 29 (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) đến Sân vận động thôn Phú Khánh | QL 29 (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) - Sân vận động thôn Phú Khánh Mục 45 | 560.000 | 520.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ QL 29 (nhà ông Ngô Xuân Bạn) đến nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường Đông Hòa | QL 29 (nhà ông Ngô Xuân Bạn) - Nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường Đông Hòa Mục 48 | 360.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ QL 29 Trường THCS Phạm Đình Quy đến nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh | QL 29 Trường THCS Phạm Đình Quy - Nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh Mục 44 | 720.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường từ QL 29 nhà ông Võ Yêm (thôn Xuân Thạnh 1) đến HTXNN KD DV Hòa Tân Tây | QL 29 nhà ông Võ Yêm (thôn Xuân Thạnh 1) - HTXNN KD DV Hòa Tân Tây Mục 46 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ QL 29 đến cầu Tám Tràu | QL 29 - Cầu Tám Tràu Mục 13 | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường từ QL 29 đến nhà Võ Thị Trang Lệ | QL 29 - Nhà Võ Thị Trang Lệ Mục 12 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ QL 29 đến nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đường từ ĐT 645 đến Trường tiểu học điểm Phước Mỹ Tây cũ) | QL 29 - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây Mục 11 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) đến chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | QL ĐT 645 (nhà bà Nguyễn Thị Thạnh) - Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) Mục 28 | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ QL ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đặng Văn Minh | QL ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) - Nhà ông Đặng Văn Minh (Đường từ ĐT 645 (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đoàn Xuân Hải cũ) Mục 27 | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ Trung tâm GDNN- GDTX huyện đến chùa Phước Quang | Trung tâm GDNN-GDTX huyện - Chùa Phước Quang Mục 15 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ chợ Phú Thứ đến nhà ông Dương Lặc | Chợ Phú Thứ - Nhà ông Dương Lặc Mục 9 | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường từ cây xăng đến trường tiểu học điểm Phước Thịnh | Cây xăng - Trường tiểu học điểm Phước Thịnh Mục 8 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ cầu Chân Tình (ĐT 645) đến Cầu Tạ Bích (QL 29) | Cầu Chân Tình (ĐT 645) - Cầu Tạ Bích (QL 29) Mục 22 | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ cầu Dinh Ông đến giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) | Cầu Dinh Ông - Giáp Quốc lộ 29 (tại vòng xuyến) Mục 31 | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Đường từ cầu Ông Cử đến chùa Phước Hưng | Cầu Ông Cử - Chùa Phước Hưng Mục 7 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 đến Cầu Xéo | Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Đông 2 - Cầu Xéo Mục 36 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ giáp ranh xã Sơn Thành đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) (Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) cũ) | Giáp ranh xã Sơn Thành - Nhà bà Ngô Thị Diệm Mục 39 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) đến nhà ông Nguyễn Thanh giáp phường Đông Hòa | Nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) - Nhà ông Nguyễn Thanh giáp phường Đông Hòa Mục 49 | 440.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang đến ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu | Nhà ông Lương Trọng Quang - Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu Mục 38 | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Khánh đến nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh 2 | Nhà ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Khánh - Nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh 2 Mục 50 | 520.000 | 440.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Thành Lâm đến thửa đất ông Khước | Nhà ông Võ Thành Lâm - Thửa đất ông Khước Mục 37 | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến nhà bà Giỏi | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà bà Giỏi Mục 16 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ ĐT 645 đến nhà ông Lê Văn Mãn | ĐT 645 - Nhà ông Lê Văn Mãn Mục 10 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) đến cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa | Đường ĐT645 (cổng chào thôn Nông Nghiệp) - Cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa Mục 21 | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường xã | Cầu Trường Phú Khánh - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) Mục 43 | 320.000 | 220.000 | 130.000 | 60.000 |
| Đường đoạn từ Cổng chào thôn Phước Nông đến nhà ông Nguyễn Văn Giảng | Cổng chào thôn Phước Nông - Nhà ông Nguyễn Văn Giảng Mục 26 | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường đoạn từ phía Nam chợ Phú Thứ đến cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh | Phía Nam chợ Phú Thứ - Cầu Trường tiểu học thôn Phú Khánh Mục 17 | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Đoạn từ ga Gò Mầm đến cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây và Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây đến trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Gộp đoạn) Mục 3 | 1.320.000 | |||
Quốc lộ 29 | Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) Mục 1 | 680.000 | 460.000 | 260.000 | 160.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Vũng Trãng - Giáp ranh xã Hòa Thịnh (Đoạn từ Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng cũ) Mục 4 | 1.920.000 | 1.160.000 | 700.000 | 440.000 |
Quốc lộ 29 | Đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế - Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã Đông Hòa cũ) Mục 1 | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Tạ Bích - Giáp đường bê tông phía Đông nhà ông Đặng Văn Quế Mục 1 | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 260.000 |
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) | Cầu ông Ba Thu - Giáp xã Hòa Thịnh Mục 30 | 240.000 | 200.000 | 110.000 | 70.000 |
Quốc lộ 29 | Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy - Cầu Tạ Bích Mục 1 | 1.200.000 | 720.000 | 460.000 | 280.000 |
Quốc lộ 29 | Vòng xuyến Cầu Dinh Ông - Hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới Chùa Mỹ Quang cũ) Mục 1 | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
Đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ (ĐH 82) (Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) cũ) | Đoạn còn lại Mục 33 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường ĐH73 | Ngã ba đi Hóc Răm – làng Tân Định - Giáp ranh xã Hòa Thịnh Mục 40 | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
Đường liên thôn | Nhà ông Trương Công Bình - NVH thôn Mỹ Lệ Tây Mục 5 | 800.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
Đường ĐH73 | Cầu Tạ Bích - Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định Mục 40 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
Đường liên thôn | NVH thôn Mỹ Lệ Tây - Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây đến giáp xã Hòa Bình 1 cũ) Mục 5 | 780.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Vòng xuyến cầu Dinh Ông - Chùa Mỹ Quang (Đoạn từ giáp ranh thị trấn Phú Thứ đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 và Đoạn từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang - Gộp đoạn) Mục 3 | 360.000 | 300.000 | ||
Đường ĐT 645 | Cao tốc Bắc - Nam - Cầu Bà Kế Mục 2 | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 280.000 |
Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông đến nhà ông Trần Trí Phúc | Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp - Nhà ông Trần Trí Phúc Mục 35 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường liên thôn | Bưu điện - Nhà ông Trương Công Bình Mục 5 | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 | 240.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Chùa Mỹ Quang - Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) Mục 3 | 320.000 | 260.000 | ||
Quốc lộ 29 | Ga Gò Mầm cũ - Giáp Quốc lộ 29 mới Mục 1 | 1.280.000 | 800.000 | ||
Đường Cầu Ga đi xã Hòa Thịnh theo Kênh N6 (Đường Cầu Ga đi xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) | Cầu Ga - Cầu ông Ba Thu Mục 30 | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông đến nhà ông Trần Trí Phúc | Chợ Mỹ Thạnh Đông - Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp Mục 35 | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
Quốc lộ 29 | Cầu Gò Mầm mới - Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Đình Quy Mục 1 | 2.160.000 | 1.280.000 | 800.000 | 500.000 |
Đường liên thôn | Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây - Nhà ông Nguyễn Trọng Thiện thôn Phước Mỹ (Đoạn từ Trường Tiểu học (Điểm trường Phước Mỹ) đến nhà ông Nguyễn Trọng Thiện cũ) Mục 29 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
Quốc lộ 29 | Ga Gò Mầm - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Mục 1 | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 520.000 |
Quốc lộ 29 | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong cũ) Mục 1 | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
Đường dọc theo bờ kênh Nam | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp xã Hòa Phong cũ) Mục 3 | 1.040.000 | |||
Đường ĐH74 | Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh - Cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh) Mục 41 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh | Cầu Phú Thứ - Vũng Trãng Mục 4 | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.020.000 | 640.000 |
Đường liên thôn | Nhà ông Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) - Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường thôn Lạc Nghiệp) Mục 29 | 260.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường liên xã Tây Hòa - Hòa Mỹ (ĐH 82) (Đường liên xã Hòa Phong - Phú Nhiêu (Hòa Mỹ Đông) (ĐH 82) cũ) | Cổng chào thôn Mỹ Thạnh Trung 1 - Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung 2 Mục 33 | 360.000 | 220.000 | 120.000 | 80.000 |
Đường ĐT 645 | Cầu Bà Kế - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây Mục 2 | 880.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
Đường ĐT 645 | Ga Gò Mầm - Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây (Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng cũ) Mục 2 | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
Đường ĐH74 | Ga Gò Mầm cũ - Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Phú Khánh Mục 41 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 86 | 60.000 | 40.000 | 35.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
Mục 86 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.