Bảng giá đất Xã Tây Hòa, Đắk Lắk từ 01/01/2026
314 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tây Hòa là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, - Đường N1, D3 Tuyến đường từ đường ĐT), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 66.000 | 55.000 | 50.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 45.000 | 43.000 | 41.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chùa | Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ Mỹ Quang chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | 680.000 | 460.000 | 260.000 | 160.000 |
| - Cầu Gò | Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Mầm mới Đình Quy | 2.160.000 | 1.280.000 | 800.000 | 500.000 |
| - Ga Gò | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Mầm Khai | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 520.000 |
| - Vòng | Quang (Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ xuyến Cầu Dinh Ông Thạnh Đông đến hết khu dân cư | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Trường - Khai | THPT Nguyễn Thị Minh từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| - Chùa | Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ Mỹ Quang chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | 320.000 | 260.000 | ||
| - Cầu Bà | Kế Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây | 880.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
| - Cầu Tạ | Giáp đường bê tông phía Đông nhà Bích ông Đặng Văn Quế | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 260.000 |
| - Ga Gò | cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây Mầm và Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây đến | 1.320.000 | |||
| - Ga Gò | Mầm (Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng cũ) | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| - Ga Gò | Đông Hòa cũ) Mầm cũ Giáp Quốc lộ mới | 1.280.000 | 800.000 | ||
| - NVH | Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ thôn Mỹ Lệ Tây Tây (Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây đến giáp xã Hòa Bình cũ) | 780.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| - Nhà ông | Trương Công Bình NVH thôn Mỹ Lệ Tây | 800.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| - Vòng | Mỹ Thạnh Đông và Đoạn từ Cầu xuyến cầu Dinh Ông Ga Mỹ Thạnh Đông đến hết khu | 360.000 | 300.000 | ||
| - Vũng | Trãng Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng cũ) | 1.920.000 | 1.160.000 | 700.000 | 440.000 |
| Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đường QL từ ĐT đến Trường tiểu học | Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Giáp phía - Đình Quy | Tây Trường THCS Phạm Cầu Tạ Bích | 1.200.000 | 720.000 | 460.000 | 280.000 |
| Thịnh - Cầu Phú | Thứ Vũng Trãng Giáp ranh xã Hòa Thịnh (Đoạn từ | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.020.000 | 640.000 |
| Trường - Khai | Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn THPT Nguyễn Thị Minh từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp xã Hòa Phong cũ) | 1.040.000 | |||
| Đường - Đặng | (Đoạn từ đường bê tông phía Đông bê tông phía Đông nhà ông nhà ông Đặng Văn Quế đến giáp Văn Quế ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường NB2 Phú Thứ (Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ cũ) | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Đường liên thôn - Bưu điện | Nhà ông Trương Công Bình | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường từ NB2 phú thứ đến nhà NB2 Phú nghỉ Thảo Mơ | Thứ Nhà nghỉ Thảo Mơ | 560.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường từ QL đến cầu Tám QL Tràu | Cầu Tám Tràu | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường từ QL đến nhà Võ Thị QL Trang Lệ | Nhà Võ Thị Trang Lệ | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ Trung tâm GDNN- GDTX huyện đến chùa Phước Trung Quang | tâm GDNN-GDTX huyện Chùa Phước Quang | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ chợ Phú Thứ đến nhà Chợ Phú ông Dương Lặc | Thứ Nhà ông Dương Lặc | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường từ cây xăng đến trường Cây xăng tiểu học điểm Phước Thịnh | Trường tiểu học điểm Phước Thịnh | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ cầu Ông Cử đến chùa Cầu Ông Phước Hưng | Cử Chùa Phước Hưng | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ ĐT đến nhà ông Lê ĐT Văn Mãn | Nhà ông Lê Văn Mãn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường ĐT - Cao tốc | Bắc - Nam Cầu Bà Kế | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 280.000 |
| - Cầu ông | Ba Thu Giáp xã Hòa Thịnh | 240.000 | 200.000 | 110.000 | 70.000 |
| - Nhà ông | nhà ông Nguyễn Trọng Thiện cũ) Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) Cường thôn Lạc Nghiệp) | 260.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| - Nhà ông | Nhà ông Nguyễn Trọng Thiện thôn Phước Mỹ (Đoạn từ Trường Tiểu Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây học (Điểm trường Phước Mỹ) đến | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| - Đường N1, D3 Tuyến đường từ đường ĐT | 4.000.000 | ||||
| - Đường N3 (đường gom) | 3.840.000 | ||||
| GDNN-GDTX huyện - Đường D1, D2, N2 | 3.280.000 | ||||
| xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) - Cầu Ga | Cầu ông Ba Thu | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Đường Bắc - Nam | rộng 12m | 510.000 | |||
| Đường số 10; Đường số 5; Đường - ĐT 1-2 Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp | 1.200.000 | ||||
| Đường số 4; Đường số (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số - 3, Đường số 8, Đường số 12, | 800.000 | ||||
| Đường số Đường số (NB2-1); Đường số - (NB2-2) | 1.000.000 | ||||
| Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp đến nhà ông Ngô Thanh Cổng Việt | chào thôn Lạc Nghiệp Nhà ông Ngô Thanh Việt | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Phước Cổng Mỹ đến nhà ông Lê Trọng Mẫn | chào thôn Phước Mỹ Nhà ông Lê Trọng Mẫn | 520.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường từ QL ĐT (nhà bà QL ĐT Nguyễn Thị Thạnh) đến chợ cây Thạnh) Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | (nhà bà Nguyễn Thị Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ QL ĐT (tiệm tóc QL ĐT Vũ) đến nhà ông Đặng Văn Minh | Nhà ông Đặng Văn Minh (Đường (tiệm tóc Vũ) từ ĐT (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đoàn Xuân Hải cũ) | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ cầu Chân Tình (ĐT Cầu Chân 645) đến Cầu Tạ Bích (QL 29) | Tình (ĐT 645) Cầu Tạ Bích (QL 29) | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ cầu Dinh Ông đến giáp Cầu Dinh Quốc lộ (tại vòng xuyến) Đường từ Nghĩa Trang đi xã Hòa | Ông Giáp Quốc lộ (tại vòng xuyến) | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Đường từ trường THPT Nguyễn Trường Thị Minh Khai đến nhà bà Giỏi Khai | THPT Nguyễn Thị Minh Nhà bà Giỏi | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ ĐT645 (cổng chào thôn Đường Nông Nghiệp) đến cầu Cảnh Nông Phước, phường Đông Hòa | ĐT645 (cổng chào thôn Cầu Cảnh Phước, phường Đông Nghiệp) Hòa | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường đoạn từ Cổng chào thôn Phước Nông đến nhà ông Nguyễn Cổng Văn Giảng | chào thôn Phước Nông Nhà ông Nguyễn Văn Giảng | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường đoạn từ phía Nam chợ Phú Thứ đến cầu Trường tiểu Phía Nam học thôn Phú Khánh | Cầu Trường tiểu học thôn Phú chợ Phú Thứ Khánh | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ Nghĩa (Đường từ Nghĩa Trang huyện đi Kênh xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 | Trang đi xã Hòa Mỹ theo Giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa N4 Mỹ | 240.000 | 200.000 | 120.000 | 60.000 |
| đến Trường THCS Nguyễn Anh Đường Hào | ĐT Trường THCS Nguyễn Anh Hào | 560.000 | 420.000 | 260.000 | 160.000 |
| - Cổng | Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung chào thôn Mỹ Thạnh Trung | 360.000 | 220.000 | 120.000 | 80.000 |
| - Ga Gò | Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Mầm cũ Phú Khánh | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
| - Ngã | tư nhà ông Trần Trọng Hợp Nhà ông Trần Trí Phúc | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| - Ngã | ba đi Hóc Răm – làng Tân Định Giáp ranh xã Hòa Thịnh | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| - Đoạn | còn lại | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Ngã - Phú Khánh | tư cầu trường tiểu học thôn Cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh) Giáp ranh phường Đông Hòa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thành đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) Giáp (Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn | ranh xã Sơn Thành Nhà bà Ngô Thị Diệm | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Thạnh - Đường rộng 9m | 2.000.000 | ||||
| Đường bờ kênh N1 Cống | (Đoạn từ cống (đi ra nhà ông (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) Nguyễn Dũng) đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 80.000 |
| Đường từ Bưu điện xã đến nhà Bưu ông Đào Rọi Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông | điện xã Nhà ông Đào Rọi | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Xuân Thạnh đến nhà ông Đào Thịnh Cổng (thôn Hội Cư) | chào thôn Xuân Thạnh Nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) | 380.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ QL (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) đến Sân vận động thôn QL Phú Khánh | (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) Sân vận động thôn Phú Khánh | 560.000 | 520.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ QL (nhà ông Ngô Xuân Bạn) đến nhà ông Nguyễn QL Sừng giáp phường Đông Hòa | Nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường (nhà ông Ngô Xuân Bạn) Đông Hòa | 360.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ QL Trường THCS QL Phạm Đình Quy đến nhà ông Võ Quy Đắc Lễ thôn Phú Khánh | Trường THCS Phạm Đình Nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh | 720.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường từ QL nhà ông Võ Yêm QL (thôn Xuân Thạnh 1) đến HTXNN Xuân KD DV Hòa Tân Tây | nhà ông Võ Yêm (thôn HTXNN KD DV Hòa Tân Tây Thạnh 1) | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Mỹ Cổng Thạnh Đông đến Cầu Xéo | chào thôn Mỹ Thạnh Đông Cầu Xéo | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) đến nhà ông Nhà Nguyễn Thanh giáp phường Đông Thạnh Hòa | bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Nhà ông Nguyễn Thanh giáp 1) phường Đông Hòa | 440.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang đến ngã ba nhà ông Nhà Nguyễn Ngọc Bửu | ông Lương Trọng Quang Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Ngọc Thiện Nhà thôn Phú Khánh đến nhà bà Nguyễn Khánh Thị Điền thôn Xuân Thạnh | ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh | 520.000 | 440.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Thành Nhà Lâm đến thửa đất ông Khước | ông Võ Thành Lâm Thửa đất ông Khước | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường xã Cầu Trường | Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh Phú Khánh đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) | 320.000 | 220.000 | 130.000 | 60.000 |
| Đường ĐH73 - Cầu Tạ | Bích Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
| đến nhà ông Trần Trí Phúc - Chợ | Mỹ Thạnh Đông Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chùa | Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ Mỹ Quang chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | 1.700.000 | 1.150.000 | 650.000 | 400.000 |
| - Cầu Gò | Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Mầm mới Đình Quy | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.250.000 |
| - Ga Gò | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Mầm Khai | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.300.000 |
| - Vòng | Quang (Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ xuyến Cầu Dinh Ông Thạnh Đông đến hết khu dân cư | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Trường - Khai | THPT Nguyễn Thị Minh từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| - Chùa | Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ Mỹ Quang chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | 800.000 | 650.000 | ||
| - Cầu Bà | Kế Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 550.000 |
| - Cầu Tạ | Giáp đường bê tông phía Đông nhà Bích ông Đặng Văn Quế | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 650.000 |
| - Ga Gò | cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây Mầm và Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây đến | 3.300.000 | |||
| - Ga Gò | Mầm (Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng cũ) | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.450.000 | 850.000 |
| - Ga Gò | Đông Hòa cũ) Mầm cũ Giáp Quốc lộ mới | 3.200.000 | 2.000.000 | ||
| - NVH | Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ thôn Mỹ Lệ Tây Tây (Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây đến giáp xã Hòa Bình cũ) | 1.950.000 | 1.200.000 | 750.000 | 600.000 |
| - Nhà ông | Trương Công Bình NVH thôn Mỹ Lệ Tây | 2.000.000 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| - Vòng | Mỹ Thạnh Đông và Đoạn từ Cầu xuyến cầu Dinh Ông Ga Mỹ Thạnh Đông đến hết khu | 900.000 | 750.000 | ||
| - Vũng | Trãng Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng cũ) | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.750.000 | 1.100.000 |
| Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đường QL từ ĐT đến Trường tiểu học | Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Giáp phía - Đình Quy | Tây Trường THCS Phạm Cầu Tạ Bích | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.150.000 | 700.000 |
| Thịnh - Cầu Phú | Thứ Vũng Trãng Giáp ranh xã Hòa Thịnh (Đoạn từ | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.550.000 | 1.600.000 |
| Trường - Khai | Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn THPT Nguyễn Thị Minh từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp xã Hòa Phong cũ) | 2.600.000 | |||
| Đường - Đặng | (Đoạn từ đường bê tông phía Đông bê tông phía Đông nhà ông nhà ông Đặng Văn Quế đến giáp Văn Quế ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã | 1.800.000 | 1.200.000 | 750.000 | 450.000 |
| Đường NB2 Phú Thứ (Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ cũ) | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | |
| Đường liên thôn - Bưu điện | Nhà ông Trương Công Bình | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Đường từ NB2 phú thứ đến nhà NB2 Phú nghỉ Thảo Mơ | Thứ Nhà nghỉ Thảo Mơ | 1.400.000 | 800.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường từ QL đến cầu Tám QL Tràu | Cầu Tám Tràu | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường từ QL đến nhà Võ Thị QL Trang Lệ | Nhà Võ Thị Trang Lệ | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ Trung tâm GDNN- GDTX huyện đến chùa Phước Trung Quang | tâm GDNN-GDTX huyện Chùa Phước Quang | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ chợ Phú Thứ đến nhà Chợ Phú ông Dương Lặc | Thứ Nhà ông Dương Lặc | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường từ cây xăng đến trường Cây xăng tiểu học điểm Phước Thịnh | Trường tiểu học điểm Phước Thịnh | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ cầu Ông Cử đến chùa Cầu Ông Phước Hưng | Cử Chùa Phước Hưng | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ trường THPT Nguyễn Trường Thị Minh Khai đến nhà bà Giỏi Khai | THPT Nguyễn Thị Minh Nhà bà Giỏi | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường từ ĐT đến nhà ông Lê ĐT Văn Mãn | Nhà ông Lê Văn Mãn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường ĐT - Cao tốc | Bắc - Nam Cầu Bà Kế | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| - Cầu ông | Ba Thu Giáp xã Hòa Thịnh | 600.000 | 500.000 | 270.000 | 165.000 |
| - Nhà ông | Nhà ông Nguyễn Trọng Thiện thôn Phước Mỹ (Đoạn từ Trường Tiểu Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây học (Điểm trường Phước Mỹ) đến | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| - Nhà ông | nhà ông Nguyễn Trọng Thiện cũ) Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) Cường thôn Lạc Nghiệp) | 650.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| - Đoạn | còn lại | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| - Đường N1, D3 Tuyến đường từ đường ĐT | 10.000.000 | ||||
| - Đường N3 (đường gom) | 9.600.000 | ||||
| GDNN-GDTX huyện - Đường D1, D2, N2 | 8.200.000 | ||||
| xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) - Cầu Ga | Cầu ông Ba Thu | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đông) (ĐH 82) cũ) - Cổng | Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung chào thôn Mỹ Thạnh Trung | 900.000 | 550.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Đường Bắc - Nam | rộng 12m | 1.265.000 | |||
| Đường số 10; Đường số 5; Đường - ĐT 1-2 Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp | 3.000.000 | ||||
| Đường số 4; Đường số (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số - 3, Đường số 8, Đường số 12, | 2.000.000 | ||||
| Đường số Đường số (NB2-1); Đường số - (NB2-2) | 2.500.000 | ||||
| Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp đến nhà ông Ngô Thanh Cổng Việt | chào thôn Lạc Nghiệp Nhà ông Ngô Thanh Việt | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Phước Cổng Mỹ đến nhà ông Lê Trọng Mẫn | chào thôn Phước Mỹ Nhà ông Lê Trọng Mẫn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ QL ĐT (nhà bà QL ĐT Nguyễn Thị Thạnh) đến chợ cây Thạnh) Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | (nhà bà Nguyễn Thị Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ QL ĐT (tiệm tóc QL ĐT Vũ) đến nhà ông Đặng Văn Minh | Nhà ông Đặng Văn Minh (Đường (tiệm tóc Vũ) từ ĐT (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đoàn Xuân Hải cũ) | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ cầu Chân Tình (ĐT Cầu Chân 645) đến Cầu Tạ Bích (QL 29) | Tình (ĐT 645) Cầu Tạ Bích (QL 29) | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường từ cầu Dinh Ông đến giáp Cầu Dinh Quốc lộ (tại vòng xuyến) Đường từ Nghĩa Trang đi xã Hòa | Ông Giáp Quốc lộ (tại vòng xuyến) | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường từ ĐT645 (cổng chào thôn Đường Nông Nghiệp) đến cầu Cảnh Nông Phước, phường Đông Hòa | ĐT645 (cổng chào thôn Cầu Cảnh Phước, phường Đông Nghiệp) Hòa | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường đoạn từ Cổng chào thôn Phước Nông đến nhà ông Nguyễn Cổng Văn Giảng | chào thôn Phước Nông Nhà ông Nguyễn Văn Giảng | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường đoạn từ phía Nam chợ Phú Thứ đến cầu Trường tiểu Phía Nam học thôn Phú Khánh | Cầu Trường tiểu học thôn Phú chợ Phú Thứ Khánh | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ Nghĩa (Đường từ Nghĩa Trang huyện đi Kênh xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 | Trang đi xã Hòa Mỹ theo Giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa N4 Mỹ | 600.000 | 500.000 | 300.000 | 150.000 |
| đến Trường THCS Nguyễn Anh Đường Hào | ĐT Trường THCS Nguyễn Anh Hào | 1.400.000 | 1.050.000 | 650.000 | 400.000 |
| - Ga Gò | Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Mầm cũ Phú Khánh | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| - Ngã | tư nhà ông Trần Trọng Hợp Nhà ông Trần Trí Phúc | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| - Ngã | ba đi Hóc Răm – làng Tân Định Giáp ranh xã Hòa Thịnh | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 400.000 |
| Ngã - Phú Khánh | tư cầu trường tiểu học thôn Cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh) Giáp ranh phường Đông Hòa | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Thành đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) Giáp (Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn | ranh xã Sơn Thành Nhà bà Ngô Thị Diệm | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Thạnh - Đường rộng 9m | 5.000.000 | ||||
| Đường bờ kênh N1 Cống | (Đoạn từ cống (đi ra nhà ông (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) Nguyễn Dũng) đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) | 900.000 | 650.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường từ Bưu điện xã đến nhà Bưu ông Đào Rọi Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông | Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 điện xã Nhà ông Đào Rọi | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Xuân Thạnh đến nhà ông Đào Thịnh Cổng (thôn Hội Cư) | chào thôn Xuân Thạnh Nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) | 950.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Đường từ QL (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) đến Sân vận động thôn QL Phú Khánh | (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) Sân vận động thôn Phú Khánh | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường từ QL (nhà ông Ngô Xuân Bạn) đến nhà ông Nguyễn QL Sừng giáp phường Đông Hòa | Nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường (nhà ông Ngô Xuân Bạn) Đông Hòa | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Đường từ QL Trường THCS QL Phạm Đình Quy đến nhà ông Võ Quy Đắc Lễ thôn Phú Khánh | Trường THCS Phạm Đình Nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường từ QL nhà ông Võ Yêm QL (thôn Xuân Thạnh 1) đến HTXNN Xuân KD DV Hòa Tân Tây | nhà ông Võ Yêm (thôn HTXNN KD DV Hòa Tân Tây Thạnh 1) | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Mỹ Cổng Thạnh Đông đến Cầu Xéo | chào thôn Mỹ Thạnh Đông Cầu Xéo | 700.000 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường từ nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) đến nhà ông Nhà Nguyễn Thanh giáp phường Đông Thạnh Hòa | bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Nhà ông Nguyễn Thanh giáp 1) phường Đông Hòa | 1.100.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang đến ngã ba nhà ông Nhà Nguyễn Ngọc Bửu | ông Lương Trọng Quang Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu | 550.000 | 330.000 | 210.000 | 110.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Ngọc Thiện Nhà thôn Phú Khánh đến nhà bà Nguyễn Khánh Thị Điền thôn Xuân Thạnh | ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 750.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Thành Nhà Lâm đến thửa đất ông Khước | ông Võ Thành Lâm Thửa đất ông Khước | 550.000 | 330.000 | 210.000 | 110.000 |
| Đường xã Cầu Trường | Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh Phú Khánh đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) | 790.000 | 550.000 | 330.000 | 160.000 |
| Đường ĐH73 - Cầu Tạ | Bích Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| đến nhà ông Trần Trí Phúc - Chợ | Mỹ Thạnh Đông Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chùa | Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ Mỹ Quang chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | 680.000 | 460.000 | 260.000 | 160.000 |
| - Cầu Gò | Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Mầm mới Đình Quy | 2.160.000 | 1.280.000 | 800.000 | 500.000 |
| - Cầu Tạ | Giáp đường bê tông phía Đông nhà Bích ông Đặng Văn Quế | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 260.000 |
| - Ga Gò | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Mầm Khai | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 520.000 |
| - Vòng | Quang (Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ xuyến Cầu Dinh Ông Thạnh Đông đến hết khu dân cư | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Giáp - Đình | phía Tây Trường THCS Phạm Cầu Tạ Bích Quy | 1.200.000 | 720.000 | 460.000 | 280.000 |
| Trường - Khai | THPT Nguyễn Thị Minh từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| - Chùa | Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ Mỹ Quang chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | 320.000 | 260.000 | ||
| - Cầu Bà | Kế Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây | 880.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
| - Ga Gò | Đông Hòa cũ) Mầm cũ Giáp Quốc lộ mới | 1.280.000 | 800.000 | ||
| - Ga Gò | cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây Mầm và Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây đến | 1.320.000 | |||
| - Ga Gò | Mầm (Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng cũ) | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| - NVH | Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ thôn Mỹ Lệ Tây Tây (Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây đến giáp xã Hòa Bình cũ) | 780.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| - Nhà ông | Trương Công Bình NVH thôn Mỹ Lệ Tây | 800.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| - Vòng | Mỹ Thạnh Đông và Đoạn từ Cầu xuyến cầu Dinh Ông Ga Mỹ Thạnh Đông đến hết khu | 360.000 | 300.000 | ||
| - Vũng | Trãng Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng cũ) | 1.920.000 | 1.160.000 | 700.000 | 440.000 |
| Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đường QL từ ĐT đến Trường tiểu học | Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thịnh - Cầu Phú | Thứ Vũng Trãng Giáp ranh xã Hòa Thịnh (Đoạn từ | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.020.000 | 640.000 |
| Trường - Khai | Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn THPT Nguyễn Thị Minh từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp xã Hòa Phong cũ) | 1.040.000 | |||
| Đường - Đặng | (Đoạn từ đường bê tông phía Đông bê tông phía Đông nhà ông nhà ông Đặng Văn Quế đến giáp Văn Quế ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường NB2 Phú Thứ (Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ cũ) | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Đường liên thôn - Bưu điện | Nhà ông Trương Công Bình | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường từ NB2 phú thứ đến nhà NB2 Phú nghỉ Thảo Mơ | Thứ Nhà nghỉ Thảo Mơ | 560.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường từ QL đến cầu Tám QL Tràu | Cầu Tám Tràu | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường từ QL đến nhà Võ Thị QL Trang Lệ | Nhà Võ Thị Trang Lệ | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ Trung tâm GDNN- GDTX huyện đến chùa Phước Trung Quang | tâm GDNN-GDTX huyện Chùa Phước Quang | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ chợ Phú Thứ đến nhà Chợ Phú ông Dương Lặc | Thứ Nhà ông Dương Lặc | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường từ cây xăng đến trường Cây xăng tiểu học điểm Phước Thịnh | Trường tiểu học điểm Phước Thịnh | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ cầu Ông Cử đến chùa Cầu Ông Phước Hưng | Cử Chùa Phước Hưng | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ trường THPT Nguyễn Trường Thị Minh Khai đến nhà bà Giỏi Khai | THPT Nguyễn Thị Minh Nhà bà Giỏi | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ ĐT đến nhà ông Lê ĐT Văn Mãn | Nhà ông Lê Văn Mãn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường ĐT - Cao tốc | Bắc - Nam Cầu Bà Kế | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 280.000 |
| Đường đoạn từ phía Nam chợ Phú Thứ đến cầu Trường tiểu Phía Nam học thôn Phú Khánh | Cầu Trường tiểu học thôn Phú chợ Phú Thứ Khánh | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| - Cầu ông | Ba Thu Giáp xã Hòa Thịnh | 240.000 | 200.000 | 110.000 | 70.000 |
| - Nhà ông | nhà ông Nguyễn Trọng Thiện cũ) Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) Cường thôn Lạc Nghiệp) | 260.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| - Nhà ông | Nhà ông Nguyễn Trọng Thiện thôn Phước Mỹ (Đoạn từ Trường Tiểu Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây học (Điểm trường Phước Mỹ) đến | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| - Đoạn | còn lại | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| - Đường N1, D3 Tuyến đường từ đường ĐT | 4.000.000 | ||||
| - Đường N3 (đường gom) | 3.840.000 | ||||
| GDNN-GDTX huyện - Đường D1, D2, N2 | 3.280.000 | ||||
| xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) - Cầu Ga | Cầu ông Ba Thu | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đông) (ĐH 82) cũ) - Cổng | Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung chào thôn Mỹ Thạnh Trung | 360.000 | 220.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Đường Bắc - Nam | rộng 12m | 510.000 | |||
| Đường số 10; Đường số 5; Đường - ĐT 1-2 Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị Hiệp | 1.200.000 | ||||
| Đường số 4; Đường số (N6), Đường số 7, Đường số 1; Đường số - 3, Đường số 8, Đường số 12, | 800.000 | ||||
| Đường số Đường số (NB2-1); Đường số - (NB2-2) | 1.000.000 | ||||
| Đường từ Bưu điện xã đến nhà Bưu điện ông Đào Rọi Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông | xã Nhà ông Đào Rọi | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp đến nhà ông Ngô Thanh Cổng Việt | chào thôn Lạc Nghiệp Nhà ông Ngô Thanh Việt | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Phước Cổng Mỹ đến nhà ông Lê Trọng Mẫn | chào thôn Phước Mỹ Nhà ông Lê Trọng Mẫn | 520.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường từ QL ĐT (nhà bà QL ĐT Nguyễn Thị Thạnh) đến chợ cây Thạnh) Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | (nhà bà Nguyễn Thị Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ QL ĐT (tiệm tóc QL ĐT Vũ) đến nhà ông Đặng Văn Minh | Nhà ông Đặng Văn Minh (Đường (tiệm tóc Vũ) từ ĐT (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đoàn Xuân Hải cũ) | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ cầu Chân Tình (ĐT Cầu Chân 645) đến Cầu Tạ Bích (QL 29) | Tình (ĐT 645) Cầu Tạ Bích (QL 29) | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ cầu Dinh Ông đến giáp Cầu Dinh Quốc lộ (tại vòng xuyến) Đường từ Nghĩa Trang đi xã Hòa | Ông Giáp Quốc lộ (tại vòng xuyến) | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Đường từ ĐT645 (cổng chào thôn Đường Nông Nghiệp) đến cầu Cảnh Nông Phước, phường Đông Hòa | ĐT645 (cổng chào thôn Cầu Cảnh Phước, phường Đông Nghiệp) Hòa | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường đoạn từ Cổng chào thôn Phước Nông đến nhà ông Nguyễn Cổng Văn Giảng | chào thôn Phước Nông Nhà ông Nguyễn Văn Giảng | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ Nghĩa (Đường từ Nghĩa Trang huyện đi Kênh xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 | Trang đi xã Hòa Mỹ theo Giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa N4 Mỹ | 240.000 | 200.000 | 120.000 | 60.000 |
| đến Trường THCS Nguyễn Anh Đường Hào | ĐT Trường THCS Nguyễn Anh Hào | 560.000 | 420.000 | 260.000 | 160.000 |
| - Chợ | Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 Mỹ Thạnh Đông Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| - Ga Gò | Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Mầm cũ Phú Khánh | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
| - Ngã | ba đi Hóc Răm – làng Tân Định Giáp ranh xã Hòa Thịnh | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| - Ngã | tư nhà ông Trần Trọng Hợp Nhà ông Trần Trí Phúc | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Ngã - Phú Khánh | tư cầu trường tiểu học thôn Cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh) Giáp ranh phường Đông Hòa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thành đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) Giáp (Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn | ranh xã Sơn Thành Nhà bà Ngô Thị Diệm | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Thạnh - Đường rộng 9m | 2.000.000 | ||||
| Đường bờ kênh N1 Cống | (Đoạn từ cống (đi ra nhà ông (đi ra nhà ông Nguyễn Dũng) Nguyễn Dũng) đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 80.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Xuân Thạnh đến nhà ông Đào Thịnh Cổng (thôn Hội Cư) | chào thôn Xuân Thạnh Nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) | 380.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ QL (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) đến Sân vận động thôn QL Phú Khánh | (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) Sân vận động thôn Phú Khánh | 560.000 | 520.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ QL (nhà ông Ngô Xuân Bạn) đến nhà ông Nguyễn QL Sừng giáp phường Đông Hòa | Nhà ông Nguyễn Sừng giáp phường (nhà ông Ngô Xuân Bạn) Đông Hòa | 360.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ QL Trường THCS QL Phạm Đình Quy đến nhà ông Võ Quy Đắc Lễ thôn Phú Khánh | Trường THCS Phạm Đình Nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh | 720.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường từ QL nhà ông Võ Yêm QL (thôn Xuân Thạnh 1) đến HTXNN Xuân KD DV Hòa Tân Tây | nhà ông Võ Yêm (thôn HTXNN KD DV Hòa Tân Tây Thạnh 1) | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Mỹ Cổng Thạnh Đông đến Cầu Xéo | chào thôn Mỹ Thạnh Đông Cầu Xéo | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Thạnh 1) đến nhà ông Nhà Nguyễn Thanh giáp phường Đông Thạnh Hòa | bà Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Nhà ông Nguyễn Thanh giáp 1) phường Đông Hòa | 440.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang đến ngã ba nhà ông Nhà Nguyễn Ngọc Bửu | ông Lương Trọng Quang Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Ngọc Thiện Nhà thôn Phú Khánh đến nhà bà Nguyễn Khánh Thị Điền thôn Xuân Thạnh | ông Trần Ngọc Thiện thôn Phú Nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh | 520.000 | 440.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Thành Nhà Lâm đến thửa đất ông Khước | ông Võ Thành Lâm Thửa đất ông Khước | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường xã Cầu Trường | Giáp ranh phường Đông Hòa (Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh Phú Khánh đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông cũ) | 320.000 | 220.000 | 130.000 | 60.000 |
| Đường ĐH73 - Cầu Tạ | Bích Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Chùa Mỹ | Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ Quang chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | 680.000 | 460.000 | 260.000 | 160.000 |
| - Cầu Bà | Kế Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây Cổng chào thôn Phước Mỹ Tây | 880.000 | 560.000 | 400.000 | 220.000 |
| - Cầu Gò | Giáp phía Tây Trường THCS Phạm Mầm mới Đình Quy | 2.160.000 | 1.280.000 | 800.000 | 500.000 |
| - Cầu Tạ | Giáp đường bê tông phía Đông nhà Bích ông Đặng Văn Quế | 1.040.000 | 640.000 | 440.000 | 260.000 |
| - Ga Gò | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Mầm Khai | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 520.000 |
| - Ga Gò | Đông Hòa cũ) Mầm cũ Giáp Quốc lộ mới | 1.280.000 | 800.000 | ||
| - Ga Gò | Mầm (Đoạn từ Ga Gò Mầm đến Nhà ông Trọng cũ) | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| - Vòng xuyến | Quang (Đoạn từ Cầu Ga, Mỹ Cầu Dinh Ông Thạnh Đông đến hết khu dân cư | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Giáp phía - Đình Quy | Tây Trường THCS Phạm Cầu Tạ Bích | 1.200.000 | 720.000 | 460.000 | 280.000 |
| Trường - Khai | THPT Nguyễn Thị Minh từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh xã Hòa Phong | 1.440.000 | 960.000 | 580.000 | 340.000 |
| Đường - Đặng Văn | (Đoạn từ đường bê tông phía Đông bê tông phía Đông nhà ông nhà ông Đặng Văn Quế đến giáp Quế ranh xã Hòa Tân Đông, thị xã | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường ĐT - Cao tốc | Bắc - Nam Cầu Bà Kế | 1.000.000 | 600.000 | 440.000 | 280.000 |
| - Chùa Mỹ | Giáp ranh xã Sơn Thành (Đoạn từ Quang chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú cũ) | 320.000 | 260.000 | ||
| - Ga Gò Mầm | cổng văn hóa khu phố Mỹ Lệ Tây và Đoạn từ khu phố Mỹ Lệ Tây đến | 1.320.000 | |||
| - NVH thôn | Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Mỹ Lệ Tây Tây (Đoạn từ NVH khu phố Mỹ Lệ Tây đến giáp xã Hòa Bình cũ) | 780.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| - Nhà ông | Trương Công Bình NVH thôn Mỹ Lệ Tây | 800.000 | 480.000 | 340.000 | 240.000 |
| - Vòng xuyến | Mỹ Thạnh Đông và Đoạn từ Cầu cầu Dinh Ông Ga Mỹ Thạnh Đông đến hết khu | 360.000 | 300.000 | ||
| - Vũng Trãng | Vũng Trãng đến giáp ranh xã Hòa Đồng cũ) | 1.920.000 | 1.160.000 | 700.000 | 440.000 |
| - Đường N1, D3 | 4.000.000 | ||||
| - Đường N3 (đường gom) | 3.840.000 | ||||
| Cai thôn Phước Mỹ Tây (Đường QL từ ĐT đến Trường tiểu học | Nhà ông Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thịnh - Cầu Phú | Thứ Vũng Trãng Giáp ranh xã Hòa Thịnh (Đoạn từ | 2.880.000 | 1.720.000 | 1.020.000 | 640.000 |
| Trường - Khai | Vòng xuyến Cầu Dinh Ông (Đoạn THPT Nguyễn Thị Minh từ trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp xã Hòa Phong cũ) | 1.040.000 | |||
| tâm GDNN-GDTX huyện - Đường D1, D2, N2 | 3.280.000 | ||||
| Đường NB2 Phú Thứ (Đường nội thị trung tâm thị trấn Phú Thứ cũ) | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 960.000 | |
| Đường liên thôn - Bưu điện | Nhà ông Trương Công Bình | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 | 240.000 |
| Đường số 10; Đường số 5; Đường - ĐT 1-2 Khu dân cư: Đoạn từ Siêu thị | 1.200.000 | ||||
| Đường số 7, Đường số 1; Đường số - 3, Đường số 8, Đường số 12, | 800.000 | ||||
| Đường số Đường số (NB2-1); Đường số - (NB2-2) | 1.000.000 | ||||
| Đường từ NB2 phú thứ đến nhà NB2 Phú nghỉ Thảo Mơ | Thứ Nhà nghỉ Thảo Mơ | 560.000 | 320.000 | 220.000 | 160.000 |
| Đường từ QL đến cầu Tám QL Tràu | Cầu Tám Tràu | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường từ Trung tâm GDNN- GDTX huyện đến chùa Phước Trung tâm Quang | GDNN-GDTX huyện Chùa Phước Quang | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ chợ Phú Thứ đến nhà Chợ Phú ông Dương Lặc | Thứ Nhà ông Dương Lặc | 640.000 | 360.000 | 280.000 | 200.000 |
| Đường từ cây xăng đến trường Cây xăng tiểu học điểm Phước Thịnh | Trường tiểu học điểm Phước Thịnh | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ cầu Ông Cử đến chùa Cầu Ông Phước Hưng | Cử Chùa Phước Hưng | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ trường THPT Nguyễn Trường Thị Minh Khai đến nhà bà Giỏi Khai | THPT Nguyễn Thị Minh Nhà bà Giỏi | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường từ ĐT đến nhà ông Lê ĐT Văn Mãn Đường từ QL đến nhà ông Lê | Nhà ông Lê Văn Mãn | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Đường đoạn từ phía Nam chợ Phú Thứ đến cầu Trường tiểu Phía Nam học thôn Phú Khánh | Cầu Trường tiểu học thôn Phú chợ Phú Thứ Khánh | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| điểm Phước Mỹ Tây cũ) Đường từ QL đến nhà Võ Thị QL Trang Lệ | Nhà Võ Thị Trang Lệ | 560.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| - Cầu ông | Ba Thu Giáp xã Hòa Thịnh | 240.000 | 200.000 | 110.000 | 70.000 |
| - Ngã tư | nhà ông Trần Trọng Hợp Nhà ông Trần Trí Phúc | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| - Nhà ông | nhà ông Nguyễn Trọng Thiện cũ) Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Lê Xếp (thôn Phước Mỹ) Cường thôn Lạc Nghiệp) | 260.000 | 200.000 | 120.000 | 80.000 |
| - Nhà ông | Nhà ông Nguyễn Trọng Thiện thôn Phước Mỹ (Đoạn từ Trường Tiểu Lê Cai thôn Phước Mỹ Tây học (Điểm trường Phước Mỹ) đến | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| - Đoạn còn | lại | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Thành đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn kênh mương mới Tân Mỹ) Giáp ranh (Đường từ giáp ranh xã Hòa Phú đến nhà bà Ngô Thị Diệm (đoạn | xã Sơn Thành Nhà bà Ngô Thị Diệm | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Tuyến đường từ đường ĐT đến Trường THCS Nguyễn Anh Đường Hào | ĐT Trường THCS Nguyễn Anh Hào | 560.000 | 420.000 | 260.000 | 160.000 |
| xã Hòa Đồng theo Kênh N6 cũ) - Cầu Ga | Cầu ông Ba Thu | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đông) (ĐH 82) cũ) - Cổng chào | Nhà văn hóa thôn Mỹ Thạnh Trung thôn Mỹ Thạnh Trung | 360.000 | 220.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư phục vụ dự án Đường bộ cao tốc Đường Bắc - Nam | rộng 12m | 510.000 | |||
| Đường từ Bưu điện xã đến nhà Bưu điện ông Đào Rọi Đường từ chợ Mỹ Thạnh Đông | xã Nhà ông Đào Rọi | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Lạc Nghiệp đến nhà ông Ngô Thanh Cổng chào Việt | thôn Lạc Nghiệp Nhà ông Ngô Thanh Việt | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Phước Cổng chào Mỹ đến nhà ông Lê Trọng Mẫn | thôn Phước Mỹ Nhà ông Lê Trọng Mẫn | 520.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường từ QL ĐT (nhà bà QL ĐT Nguyễn Thị Thạnh) đến chợ cây Thạnh) Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | (nhà bà Nguyễn Thị Chợ cây Văn (nhà ông Phạm Tấn Cường) | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ QL ĐT (tiệm tóc QL ĐT Vũ) đến nhà ông Đặng Văn Minh | Nhà ông Đặng Văn Minh (Đường (tiệm tóc Vũ) từ ĐT (tiệm tóc Vũ) đến nhà ông Đoàn Xuân Hải cũ) | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ cầu Chân Tình (ĐT Cầu Chân 645) đến Cầu Tạ Bích (QL 29) | Tình (ĐT 645) Cầu Tạ Bích (QL 29) | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường từ cầu Dinh Ông đến giáp Cầu Dinh Quốc lộ (tại vòng xuyến) Đường từ Nghĩa Trang đi xã Hòa | Ông Giáp Quốc lộ (tại vòng xuyến) | 960.000 | 600.000 | 440.000 | 200.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Mỹ Cổng chào Thạnh Đông đến Cầu Xéo | thôn Mỹ Thạnh Đông Cầu Xéo | 280.000 | 160.000 | 100.000 | 60.000 |
| Đường từ nhà ông Lương Trọng Quang đến ngã ba nhà ông Nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu | Lương Trọng Quang Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Bửu | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ nhà ông Võ Thành Nhà ông Lâm đến thửa đất ông Khước | Võ Thành Lâm Thửa đất ông Khước | 220.000 | 130.000 | 80.000 | 40.000 |
| Đường từ ĐT645 (cổng chào thôn Đường Nông Nghiệp) đến cầu Cảnh Nông Nghiệp) Phước, phường Đông Hòa | ĐT645 (cổng chào thôn Cầu Cảnh Phước, phường Đông Hòa | 440.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường ĐH73 - Cầu Tạ | Bích Ngã ba đi Hóc Răm - làng Tân Định | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường đoạn từ Cổng chào thôn Phước Nông đến nhà ông Cổng chào Nguyễn Văn Giảng | thôn Phước Nông Nhà ông Nguyễn Văn Giảng | 440.000 | 320.000 | 240.000 | 120.000 |
| đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ Nghĩa Trang (Đường từ Nghĩa Trang huyện đi Kênh N4 xã Hòa Mỹ Đông theo Kênh N4 | đi xã Hòa Mỹ theo Giáp đường liên xã Tây Hòa – Hòa Mỹ | 240.000 | 200.000 | 120.000 | 60.000 |
| đến nhà ông Trần Trí Phúc - Chợ Mỹ | Thạnh Đông Ngã tư nhà ông Trần Trọng Hợp | 440.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 |
| (thôn Xuân Thạnh 1) đến nhà ông Nhà bà Nguyễn Thanh giáp phường Đông Thạnh | Bùi Thị Hướng (thôn Xuân Nhà ông Nguyễn Thanh giáp 1) phường Đông Hòa | 440.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| - Ga Gò | Thịnh) Ngã tư cầu trường tiểu học thôn Mầm cũ Phú Khánh | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
| Ngã ba - Định | đi Hóc Răm – làng Tân Giáp ranh xã Hòa Thịnh Cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa | 520.000 | 360.000 | 260.000 | 160.000 |
| Ngã tư - Phú Khánh | cầu trường tiểu học thôn Cầu Suối (Giáp ranh xã Hòa Thịnh) Giáp ranh phường Đông Hòa | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Thiện thôn Phú Khánh đến nhà bà Nhà ông Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh Khánh | Trần Ngọc Thiện thôn Phú Nhà bà Nguyễn Thị Điền thôn Xuân Thạnh | 520.000 | 440.000 | 320.000 | 300.000 |
| Thạnh - Đường rộng 9m | 2.000.000 | ||||
| Đường bờ kênh N1 Cống (đi | (Đoạn từ cống (đi ra nhà ông ra nhà ông Nguyễn Dũng) Nguyễn Dũng) đến giáp ranh xã | 360.000 | 260.000 | 160.000 | 80.000 |
| Đường từ Cổng chào thôn Xuân Thạnh đến nhà ông Đào Thịnh Cổng chào (thôn Hội Cư) | thôn Xuân Thạnh Nhà ông Đào Thịnh (thôn Hội Cư) | 380.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ QL (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) đến Sân vận động thôn QL Phú Khánh | (nhà bà Nguyễn Thị Lụa) Sân vận động thôn Phú Khánh | 560.000 | 520.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ QL (nhà ông Ngô Xuân Bạn) đến nhà ông Nguyễn QL Sừng giáp phường Đông Hòa | Nhà ông Nguyễn Sừng giáp (nhà ông Ngô Xuân Bạn) phường Đông Hòa | 360.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường từ QL Trường THCS QL Phạm Đình Quy đến nhà ông Võ Quy Đắc Lễ thôn Phú Khánh | Trường THCS Phạm Đình Nhà ông Võ Đắc Lễ thôn Phú Khánh | 720.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường từ QL nhà ông Võ Yêm QL (thôn Xuân Thạnh 1) đến HTXNN Xuân Thạnh KD DV Hòa Tân Tây | nhà ông Võ Yêm (thôn HTXNN KD DV Hòa Tân Tây 1) | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 220.000 |
| Đường xã Cầu Trường | (Đoạn từ cầu Trường Phú Khánh Phú Khánh đến giáp ranh xã Hòa Tân Đông | 320.000 | 220.000 | 130.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 60.000 | 40.000 | 35.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| 60.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.