Bảng giá đất Xã Ea Ô, Đắk Lắk từ 01/01/2026
198 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Ô là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ), đoạn Ngã ba cây xăng Nông trường 716 đến Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 44.000 | 42.000 | 39.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 45.000 | 39.000 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Trung tâm xã | Mục 17 | 280.000 | 184.000 | 112.000 | 84.000 |
| Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12 | Mục 16 | 140.000 | 92.000 | 56.000 | 48.000 |
| Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) | Mục 20 | 80.000 | 60.000 | ||
| Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9 | Mục 18 | 60.000 | 48.000 | ||
| Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều | Mục 21 | 60.000 | 48.000 | ||
| Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14 | Mục 19 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường D10 | Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển Mục 1 | 440.000 | 288.000 | 176.000 | 132.000 |
| Đường N2 (khu vực đấu giá) | Mục 9 | 1.200.000 | 780.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường N3, D14 | Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716 Mục 10 | 3.320.000 | 2.160.000 | 1.328.000 | 996.000 |
| Đường N3, D14 | Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10 Mục 10 | 600.000 | 392.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) | Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ Mục 2 | 64.000 | 48.000 | ||
| Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) | Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1 Mục 2 | 100.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) | Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C Mục 2 | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn 2A-2C | Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài Mục 3 | 100.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn 2A-2C | Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm Mục 3 | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn 6B Cư Elang | Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết Mục 4 | 80.000 | 52.000 | ||
| Đường liên thôn 6B Cư Elang | Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt Mục 4 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) | Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar Mục 5 | 200.000 | 132.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) | Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716 Mục 5 | 1.400.000 | 912.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) | Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) Mục 6 | 3.320.000 | 2.160.000 | 1.328.000 | 996.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) | Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar) Mục 6 | 120.000 | 80.000 | 48.000 | |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ) Mục 7 | 96.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc Mục 7 | 160.000 | 104.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô Mục 7 | 1.400.000 | 912.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch Mục 7 | 480.000 | 312.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ Mục 7 | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716 Mục 8 | 5.032.000 | |||
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) Mục 8 | 6.000.000 | |||
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 Mục 8 | 280.000 | 184.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn Mục 8 | 160.000 | 104.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường thôn 7 B | Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ) Mục 11 | 100.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường vào kho Công ty 716 | Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716 Mục 12 | 1.000.000 | 652.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 Mục 13 | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng Mục 14 | 84.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ) Mục 13 | 120.000 | 80.000 | 48.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô Mục 14 | 52.000 | 48.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh Mục 14 | 60.000 | 40.000 | 24.000 | 20.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Mục 13 | 120.000 | 80.000 | 48.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh Mục 14 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14 Mục 13 | 3.320.000 | 2.160.000 | 1.328.000 | 996.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt Mục 14 | 164.000 | 108.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô Mục 14 | 48.000 | 44.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) Mục 14 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) Mục 14 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Mục 14 | 96.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) | Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước Mục 15 | 52.000 | 48.000 | ||
| Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) | Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Mục 15 | 56.000 | 48.000 | ||
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 22 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 49 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Trung tâm xã | Mục 17 | 700.000 | 460.000 | 280.000 | 210.000 |
| Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12 | Mục 16 | 350.000 | 230.000 | 140.000 | 120.000 |
| Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) | Mục 20 | 200.000 | 150.000 | ||
| Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9 | Mục 18 | 150.000 | 120.000 | ||
| Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều | Mục 21 | 150.000 | 120.000 | ||
| Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14 | Mục 19 | 150.000 | 120.000 | ||
| Đường D10 | Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển Mục 1 | 1.100.000 | 720.000 | 440.000 | 330.000 |
| Đường N2 (khu vực đấu giá) | Mục 9 | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường N3, D14 | Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716 Mục 10 | 8.300.000 | 5.400.000 | 3.320.000 | 2.490.000 |
| Đường N3, D14 | Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10 Mục 10 | 1.500.000 | 980.000 | 600.000 | 450.000 |
| Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) | Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1 Mục 2 | 250.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) | Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ Mục 2 | 160.000 | 120.000 | ||
| Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) | Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C Mục 2 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Đường liên thôn 2A-2C | Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài Mục 3 | 250.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Đường liên thôn 2A-2C | Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm Mục 3 | 200.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Đường liên thôn 6B Cư Elang | Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết Mục 4 | 200.000 | 130.000 | ||
| Đường liên thôn 6B Cư Elang | Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt Mục 4 | 150.000 | 120.000 | ||
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) | Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar Mục 5 | 500.000 | 330.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) | Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716 Mục 5 | 3.500.000 | 2.280.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) | Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar) Mục 6 | 300.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) | Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) Mục 6 | 8.300.000 | 5.400.000 | 3.320.000 | 2.490.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc Mục 7 | 400.000 | 260.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch Mục 7 | 1.200.000 | 780.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô Mục 7 | 3.500.000 | 2.280.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ Mục 7 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ) Mục 7 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716 Mục 8 | 12.580.000 | |||
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn Mục 8 | 400.000 | 260.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 Mục 8 | 700.000 | 460.000 | 280.000 | 210.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) Mục 8 | 15.000.000 | |||
| Đường thôn 7 B | Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ) Mục 11 | 250.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Đường vào kho Công ty 716 | Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716 Mục 12 | 2.500.000 | 1.630.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô Mục 14 | 130.000 | 120.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh Mục 14 | 150.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14 Mục 13 | 8.300.000 | 5.400.000 | 3.320.000 | 2.490.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) Mục 14 | 150.000 | 120.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Mục 14 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ) Mục 13 | 300.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 Mục 13 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng Mục 14 | 210.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Mục 13 | 300.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh Mục 14 | 150.000 | 120.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt Mục 14 | 410.000 | 270.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) Mục 14 | 150.000 | 120.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô Mục 14 | 120.000 | 110.000 | ||
| Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) | Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước Mục 15 | 130.000 | 120.000 | ||
| Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) | Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Mục 15 | 140.000 | 120.000 | ||
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 22 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 49 | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Trung tâm xã | Mục 17 | 280.000 | 184.000 | 112.000 | 84.000 |
| Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12 | Mục 16 | 140.000 | 92.000 | 56.000 | 48.000 |
| Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) | Mục 20 | 80.000 | 60.000 | ||
| Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9 | Mục 18 | 60.000 | 48.000 | ||
| Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều | Mục 21 | 60.000 | 48.000 | ||
| Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14 | Mục 19 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường D10 | Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển Mục 1 | 440.000 | 288.000 | 176.000 | 132.000 |
| Đường N2 (khu vực đấu giá) | Mục 9 | 1.200.000 | 780.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường N3, D14 | Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716 Mục 10 | 3.320.000 | 2.160.000 | 1.328.000 | 996.000 |
| Đường N3, D14 | Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10 Mục 10 | 600.000 | 392.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) | Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ Mục 2 | 64.000 | 48.000 | ||
| Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) | Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C Mục 2 | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) | Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1 Mục 2 | 100.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn 2A-2C | Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài Mục 3 | 100.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn 2A-2C | Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm Mục 3 | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn 6B Cư Elang | Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt Mục 4 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường liên thôn 6B Cư Elang | Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết Mục 4 | 80.000 | 52.000 | ||
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) | Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716 Mục 5 | 1.400.000 | 912.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) | Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar Mục 5 | 200.000 | 132.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) | Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) Mục 6 | 3.320.000 | 2.160.000 | 1.328.000 | 996.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) | Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar) Mục 6 | 120.000 | 80.000 | 48.000 | |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ) Mục 7 | 96.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô Mục 7 | 1.400.000 | 912.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc Mục 7 | 160.000 | 104.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ Mục 7 | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch Mục 7 | 480.000 | 312.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716 Mục 8 | 5.032.000 | |||
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 Mục 8 | 280.000 | 184.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) Mục 8 | 6.000.000 | |||
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn Mục 8 | 160.000 | 104.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường thôn 7 B | Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ) Mục 11 | 100.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường vào kho Công ty 716 | Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716 Mục 12 | 1.000.000 | 652.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh Mục 14 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt Mục 14 | 164.000 | 108.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ) Mục 13 | 120.000 | 80.000 | 48.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 Mục 13 | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) Mục 14 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) Mục 14 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô Mục 14 | 48.000 | 44.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng Mục 14 | 84.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Mục 14 | 96.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14 Mục 13 | 3.320.000 | 2.160.000 | 1.328.000 | 996.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Mục 13 | 120.000 | 80.000 | 48.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh Mục 14 | 60.000 | 40.000 | 24.000 | 20.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô Mục 14 | 52.000 | 48.000 | ||
| Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) | Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Mục 15 | 56.000 | 48.000 | ||
| Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) | Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước Mục 15 | 52.000 | 48.000 | ||
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 22 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Trung tâm xã | Mục 17 | 280.000 | 184.000 | 112.000 | 84.000 |
| Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12 | Mục 16 | 140.000 | 92.000 | 56.000 | 48.000 |
| Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San) | Mục 20 | 80.000 | 60.000 | ||
| Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9 | Mục 18 | 60.000 | 48.000 | ||
| Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều | Mục 21 | 60.000 | 48.000 | ||
| Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14 | Mục 19 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường D10 | Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển Mục 1 | 440.000 | 288.000 | 176.000 | 132.000 |
| Đường N2 (khu vực đấu giá) | Mục 9 | 1.200.000 | 780.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đường N3, D14 | Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10 Mục 10 | 600.000 | 392.000 | 240.000 | 180.000 |
| Đường N3, D14 | Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716 Mục 10 | 3.320.000 | 2.160.000 | 1.328.000 | 996.000 |
| Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) | Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ Mục 2 | 64.000 | 48.000 | ||
| Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) | Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1 Mục 2 | 100.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C) | Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C Mục 2 | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn 2A-2C | Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài Mục 3 | 100.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn 2A-2C | Đường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm Mục 3 | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Đường liên thôn 6B Cư Elang | Ngã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết Mục 4 | 80.000 | 52.000 | ||
| Đường liên thôn 6B Cư Elang | Đường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt Mục 4 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) | Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716 Mục 5 | 1.400.000 | 912.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ) | Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar Mục 5 | 200.000 | 132.000 | 80.000 | 60.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) | Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar) Mục 6 | 120.000 | 80.000 | 48.000 | |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ) | Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) Mục 6 | 3.320.000 | 2.160.000 | 1.328.000 | 996.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc Mục 7 | 160.000 | 104.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch Mục 7 | 480.000 | 312.000 | 192.000 | 144.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Hết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ Mục 7 | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô Mục 7 | 1.400.000 | 912.000 | 560.000 | 420.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Ea Păl | Ngã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ) Mục 7 | 96.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn Mục 8 | 160.000 | 104.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 Mục 8 | 280.000 | 184.000 | 112.000 | 84.000 |
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716 Mục 8 | 5.032.000 | |||
| Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ) | Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) Mục 8 | 6.000.000 | |||
| Đường thôn 7 B | Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ) Mục 11 | 100.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường vào kho Công ty 716 | Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716 Mục 12 | 1.000.000 | 652.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô Mục 14 | 52.000 | 48.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) Mục 14 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) Mục 14 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Mục 13 | 120.000 | 80.000 | 48.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14 Mục 13 | 3.320.000 | 2.160.000 | 1.328.000 | 996.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô Mục 14 | 48.000 | 44.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt Mục 14 | 164.000 | 108.000 | 64.000 | 48.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh Mục 14 | 60.000 | 40.000 | 24.000 | 20.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ) Mục 13 | 120.000 | 80.000 | 48.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh Mục 14 | 60.000 | 48.000 | ||
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng Mục 14 | 84.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 Mục 13 | 800.000 | 520.000 | 320.000 | 240.000 |
| Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Mục 14 | 96.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) | Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước Mục 15 | 52.000 | 48.000 | ||
| Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ) | Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ) Mục 15 | 56.000 | 48.000 | ||
| Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau Mục 22 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 34.000 | 32.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
Mục 49 | 40.000 | 38.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.