Bảng giá đất Xã Ea Ô, Đắk Lắk từ 01/01/2026

198 đoạn tuyến, khu vực theo 10 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ea Ô15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ), đoạn Ngã ba cây xăng Nông trường 716 đến Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất chăn nuôi tập trung (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 49
44.00042.00039.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất chuyên trồng lúa (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 49
45.00039.00032.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Trung tâm xã
Mục 17
280.000184.000112.00084.000
Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12
Mục 16
140.00092.00056.00048.000
Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San)
Mục 20
80.00060.000
Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9
Mục 18
60.00048.000
Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều
Mục 21
60.00048.000
Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14
Mục 19
60.00048.000
Đường D10Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển
Mục 1
440.000288.000176.000132.000
Đường N2 (khu vực đấu giá)
Mục 9
1.200.000780.000480.000360.000
Đường N3, D14Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716
Mục 10
3.320.0002.160.0001.328.000996.000
Đường N3, D14Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10
Mục 10
600.000392.000240.000180.000
Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
Mục 2
64.00048.000
Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
Mục 2
100.00064.00048.000
Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C
Mục 2
80.00060.00048.000
Đường liên thôn 2A-2CĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài
Mục 3
100.00064.00048.000
Đường liên thôn 2A-2CĐường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm
Mục 3
80.00060.00048.000
Đường liên thôn 6B Cư ElangNgã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
Mục 4
80.00052.000
Đường liên thôn 6B Cư ElangĐường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
Mục 4
60.00048.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar
Mục 5
200.000132.00080.00060.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716
Mục 5
1.400.000912.000560.000420.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)
Mục 6
3.320.0002.160.0001.328.000996.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)
Mục 6
120.00080.00048.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)
Mục 7
96.00064.00048.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc
Mục 7
160.000104.00064.00048.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô
Mục 7
1.400.000912.000560.000420.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch
Mục 7
480.000312.000192.000144.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălHết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ
Mục 7
800.000520.000320.000240.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716
Mục 8
5.032.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)
Mục 8
6.000.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14
Mục 8
280.000184.000112.00084.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn
Mục 8
160.000104.00064.00048.000
Đường thôn 7 BĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)
Mục 11
100.00064.00048.000
Đường vào kho Công ty 716Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716
Mục 12
1.000.000652.000400.000300.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716
Mục 13
800.000520.000320.000240.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
Mục 14
84.00056.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)
Mục 13
120.00080.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
Mục 14
52.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
Mục 14
60.00040.00024.00020.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Mục 13
120.00080.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh
Mục 14
60.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14
Mục 13
3.320.0002.160.0001.328.000996.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
Mục 14
164.000108.00064.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô
Mục 14
48.00044.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)
Mục 14
60.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)
Mục 14
60.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
Mục 14
96.00064.00048.000
Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
Mục 15
52.00048.000
Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Mục 15
56.00048.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 22
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 49
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Trung tâm xã
Mục 17
700.000460.000280.000210.000
Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12
Mục 16
350.000230.000140.000120.000
Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San)
Mục 20
200.000150.000
Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9
Mục 18
150.000120.000
Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều
Mục 21
150.000120.000
Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14
Mục 19
150.000120.000
Đường D10Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển
Mục 1
1.100.000720.000440.000330.000
Đường N2 (khu vực đấu giá)
Mục 9
3.000.0001.950.0001.200.000900.000
Đường N3, D14Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716
Mục 10
8.300.0005.400.0003.320.0002.490.000
Đường N3, D14Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10
Mục 10
1.500.000980.000600.000450.000
Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
Mục 2
250.000160.000120.000
Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
Mục 2
160.000120.000
Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C
Mục 2
200.000150.000120.000
Đường liên thôn 2A-2CĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài
Mục 3
250.000160.000120.000
Đường liên thôn 2A-2CĐường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm
Mục 3
200.000150.000120.000
Đường liên thôn 6B Cư ElangNgã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
Mục 4
200.000130.000
Đường liên thôn 6B Cư ElangĐường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
Mục 4
150.000120.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar
Mục 5
500.000330.000200.000150.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716
Mục 5
3.500.0002.280.0001.400.0001.050.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)
Mục 6
300.000200.000120.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)
Mục 6
8.300.0005.400.0003.320.0002.490.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc
Mục 7
400.000260.000160.000120.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch
Mục 7
1.200.000780.000480.000360.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô
Mục 7
3.500.0002.280.0001.400.0001.050.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălHết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ
Mục 7
2.000.0001.300.000800.000600.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)
Mục 7
240.000160.000120.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716
Mục 8
12.580.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn
Mục 8
400.000260.000160.000120.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14
Mục 8
700.000460.000280.000210.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)
Mục 8
15.000.000
Đường thôn 7 BĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)
Mục 11
250.000160.000120.000
Đường vào kho Công ty 716Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716
Mục 12
2.500.0001.630.0001.000.000750.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
Mục 14
130.000120.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
Mục 14
150.000100.00060.00050.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14
Mục 13
8.300.0005.400.0003.320.0002.490.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)
Mục 14
150.000120.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
Mục 14
240.000160.000120.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)
Mục 13
300.000200.000120.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716
Mục 13
2.000.0001.300.000800.000600.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
Mục 14
210.000140.000120.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Mục 13
300.000200.000120.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh
Mục 14
150.000120.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
Mục 14
410.000270.000160.000120.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)
Mục 14
150.000120.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô
Mục 14
120.000110.000
Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
Mục 15
130.000120.000
Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Mục 15
140.000120.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 22
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Mục 49
18.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Trung tâm xã
Mục 17
280.000184.000112.00084.000
Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12
Mục 16
140.00092.00056.00048.000
Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San)
Mục 20
80.00060.000
Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9
Mục 18
60.00048.000
Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều
Mục 21
60.00048.000
Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14
Mục 19
60.00048.000
Đường D10Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển
Mục 1
440.000288.000176.000132.000
Đường N2 (khu vực đấu giá)
Mục 9
1.200.000780.000480.000360.000
Đường N3, D14Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716
Mục 10
3.320.0002.160.0001.328.000996.000
Đường N3, D14Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10
Mục 10
600.000392.000240.000180.000
Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
Mục 2
64.00048.000
Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C
Mục 2
80.00060.00048.000
Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
Mục 2
100.00064.00048.000
Đường liên thôn 2A-2CĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài
Mục 3
100.00064.00048.000
Đường liên thôn 2A-2CĐường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm
Mục 3
80.00060.00048.000
Đường liên thôn 6B Cư ElangĐường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
Mục 4
60.00048.000
Đường liên thôn 6B Cư ElangNgã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
Mục 4
80.00052.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716
Mục 5
1.400.000912.000560.000420.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar
Mục 5
200.000132.00080.00060.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)
Mục 6
3.320.0002.160.0001.328.000996.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)
Mục 6
120.00080.00048.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)
Mục 7
96.00064.00048.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô
Mục 7
1.400.000912.000560.000420.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc
Mục 7
160.000104.00064.00048.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălHết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ
Mục 7
800.000520.000320.000240.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch
Mục 7
480.000312.000192.000144.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716
Mục 8
5.032.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14
Mục 8
280.000184.000112.00084.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)
Mục 8
6.000.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn
Mục 8
160.000104.00064.00048.000
Đường thôn 7 BĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)
Mục 11
100.00064.00048.000
Đường vào kho Công ty 716Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716
Mục 12
1.000.000652.000400.000300.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh
Mục 14
60.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
Mục 14
164.000108.00064.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)
Mục 13
120.00080.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716
Mục 13
800.000520.000320.000240.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)
Mục 14
60.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)
Mục 14
60.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô
Mục 14
48.00044.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
Mục 14
84.00056.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
Mục 14
96.00064.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14
Mục 13
3.320.0002.160.0001.328.000996.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Mục 13
120.00080.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
Mục 14
60.00040.00024.00020.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
Mục 14
52.00048.000
Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Mục 15
56.00048.000
Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
Mục 15
52.00048.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 22
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Khu dân cư Trung tâm xã
Mục 17
280.000184.000112.00084.000
Khu dân cư thôn 8 và Thôn 12
Mục 16
140.00092.00056.00048.000
Khu tái định cư số 1 (Thôn Yang San)
Mục 20
80.00060.000
Khu vực các thôn 1A, 1 B, 2 A, 2 B, 2 C, 9
Mục 18
60.00048.000
Khu vực các thôn 2, 3, thôn 4 Cư Elang, 6 E, 6 D, Ea Rớt, Văn Kiều
Mục 21
60.00048.000
Khu vực các thôn 3 A, 3 B, 4, 5, 6A, 6 B, 7 A, 7 B, 10, 11, 14
Mục 19
60.00048.000
Đường D10Ngã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chuyển
Mục 1
440.000288.000176.000132.000
Đường N2 (khu vực đấu giá)
Mục 9
1.200.000780.000480.000360.000
Đường N3, D14Đường vào kho Công ty 716 - Đường D10
Mục 10
600.000392.000240.000180.000
Đường N3, D14Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) - Đường vào kho Công ty 716
Mục 10
3.320.0002.160.0001.328.000996.000
Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)Hết khu tái định cư số 1 - Ngã ba nhà ông Võ
Mục 2
64.00048.000
Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)Ngã ba cây chay - Hết khu tái định cư số 1
Mục 2
100.00064.00048.000
Đường liên thôn (thôn 1 đến thôn 6 C)Ngã ba ông Cảnh - Ngã ba hội trường thôn 6 C
Mục 2
80.00060.00048.000
Đường liên thôn 2A-2CĐường liên xã Ea Ô - Ea Păl (hội trường thôn 2 A) - Ngã ba nhà ông Ngô Văn Hài
Mục 3
100.00064.00048.000
Đường liên thôn 2A-2CĐường xã Ea Ô - Ea Păl (đất nhà ông Bùi Văn Hiền - Ngã tư kiểm lâm
Mục 3
80.00060.00048.000
Đường liên thôn 6B Cư ElangNgã ba nhà ông Võ - Đường vào nhà ông Quyết
Mục 4
80.00052.000
Đường liên thôn 6B Cư ElangĐường vào nhà ông Quyết - Đập Ea Rớt
Mục 4
60.00048.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)Cầu Ea Ô - Ngã ba Nông trường 716
Mục 5
1.400.000912.000560.000420.000
Đường liên xã Ea Kar - Ea Ô (Cư Ni - Ea Ô cũ)Ranh giới thửa đất nhà bà Chỉ - Nghĩa địa thôn 23 - xã Ea Kar
Mục 5
200.000132.00080.00060.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng) - Cầu Điện Biên (xã Ea Kar)
Mục 6
120.00080.00048.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea Kar (xã Ea Ô - Ea Kmút cũ)Ngã ba ông Hành - Đường N7 (sau trường THCS Phan Đình Phùng)
Mục 6
3.320.0002.160.0001.328.000996.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba Lò Gạch - Ngã ba ông Sóc
Mục 7
160.000104.00064.00048.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba bà Chỉ - Ngã ba lò gạch
Mục 7
480.000312.000192.000144.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălHết ranh giới đất UBND xã Ea Ô - Ngã ba bà Chỉ
Mục 7
800.000520.000320.000240.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba Nông trường 716 - Hết ranh giới UBND xã Ea Ô
Mục 7
1.400.000912.000560.000420.000
Đường liên xã Ea Ô - Ea PălNgã ba Ông Sóc - Giáp xã Cư Yang (xã Cư Bông cũ)
Mục 7
96.00064.00048.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14 - Giáp ranh giới xã Vụ Bổn
Mục 8
160.000104.00064.00048.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành) - Đầu ranh giới đất hội trường thôn 14
Mục 8
280.000184.000112.00084.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Ngã ba Nông trường 716 - Ngã ba cây xăng Nông trường 716
Mục 8
5.032.000
Đường liên xã Ea Ô - Vụ Bổn (Ea Ô - Nông trường 718 cũ)Ngã ba cây xăng Nông trường 716 - Ngã ba đường đi xã Ea Kar (Ngã ba ông Hành)
Mục 8
6.000.000
Đường thôn 7 BĐường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ) (Ngã ba Hiền Sự) - Giáp suối lở (xã Cư Elang cũ)
Mục 11
100.00064.00048.000
Đường vào kho Công ty 716Tỉnh lộ 12 A - Kho Công ty 716
Mục 12
1.000.000652.000400.000300.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ) - Thôn 6A - xã Ea Ô
Mục 14
52.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Ngã ba nhà ông Minh - Ngã ba (trạm Kiểm lâm cũ)
Mục 14
60.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ - Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường)
Mục 14
60.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Cầu thôn 4. thôn 6 B - Giáp ranh giới thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Mục 13
120.00080.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Khu vực đất đấu giá phía Tây chợ giáp nhà Văn hóa xã - Đường D14
Mục 13
3.320.0002.160.0001.328.000996.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Trạm Kiểm lâm cũ - Ngã ba thôn 4 và thôn 2 C- Ea Ô
Mục 14
48.00044.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Ngã ba nhà ông Cảnh - Cầu buôn Ea Rớt
Mục 14
164.000108.00064.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Giáp xã Ea Ô - Ngã ba nhà ông Cảnh
Mục 14
60.00040.00024.00020.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716 - Hết thôn 9, xã Ea Ô (Giáp xã Cư Elang cũ)
Mục 13
120.00080.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Hết ranh giới làng mới (hết ranh giới thửa đất số 01, tờ bản đồ 117 cả hai bên đường) - Ngã ba nhà ông Minh
Mục 14
60.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Cầu buôn Ea Rớt - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng
Mục 14
84.00056.00048.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Đường D14 - Giáp ranh giới cánh đồng lúa nước 716
Mục 13
800.000520.000320.000240.000
Đường xã Ea Ô (xã Ea Ô - Cư Elang cũ)Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ
Mục 14
96.00064.00048.000
Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)Ngã ba hội trường thôn 6 C (xã Cư Elang cũ) - Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
Mục 15
52.00048.000
Đường xã số 4 (Cư Elang - Ea Ô cũ)Từ thôn 6 A - xã Ea Ô - Ngã ba hội trường thôn 6C (xã Cư Elang cũ)
Mục 15
56.00048.000
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau
Mục 22
48.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 49
34.00032.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Mục 49
40.00038.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đắk Lắk.